1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUYẾT MINH đồ án THIẾT kế đề tài đề số 17 THIẾT kế hệ THỐNG dẫn ĐỘNG XÍCH tải

37 27 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 743,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán các bộ truyền ngoài đai, xích hoặc bánh răng.. Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc bánh răng, trục vít.. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN NGOÀI THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG..

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Trang 2

Tp Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 10 năm 2021

Trang 3

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ (ME3139) Học kỳ I / Năm học 2021 - 2022

Sinh viên thực hiện: KIỀU TRUNG TÍN

Người hướng dẫn: GS.TS Nguyễn Thanh Nam

Ngày hoàn thành:

ĐỀ TÀI

MSSV: 1910610

Ký tên: Ngày bảo vệ:

Đề số 17: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI

Phương án số:01

Hệ thống dẫn động xích tải gồm: 1- Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2- Bộ truyền

đai thang; 3- Hộp giảm trục vít - bánh răng; 4- Nối trục đàn hồi; 5- xích tải

(Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ)

Trang 4

Số răng đĩa xích dẫn, z = 9 răng

Bước xích, p = 110mm

Thời gian phục vụ, L = 6 năm

Số ngày làm/năm, K ng = 220 ngày

Số ca làm trong ngày, 2 ca

Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ

Chế độ tải: T1 = T; ti = 60 giây; T2 = 0,6T; t2 = 35 giây

YÊU CẦU

01 thuyết minh;

01 bản vẽ lắp A0; 01 bản vẽ chi tiết

NỘI DUNG THUYẾT MINH

1 Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền cho hệ thống

truyền

động

2 Tính toán thiết kế các chi tiết máy:

a Tính toán các bộ truyền ngoài (đai, xích hoặc bánh răng)

b Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc (bánh răng, trục vít)

c Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực

d Tính toán thiết kế trục và then

Trang 5

1.1 Chọn động cơ 2

1.1.1 Công suất trên trục công tác 2

1.1.2 Công suất tính toán 2

1.1.3 Chọn hiêu suất của hệ thống 2

1.1.4 Tính công suất cần thiết 2

1.1.5 Số vòng quay của trục công tác 2

1.1.6 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ 2

1.1.7 Chọn động cơ điện 3

1.2 Phân phối tỷ số truyền 3

1.3 Bảng đặc trị 3

1.3.1 Phân phối công suất trên các trục 3

1.3.2 Tính toán số vòng quay trên các trục 3

1.3.3 Tính toán moomen xoắn trên các trục 4

1.3.4 Bảng đặc trị 4

PHẦN 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN NGOÀI THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 5

2.1 Chọn loại đai và tiết diện đai 5

2.2 Xác định các thông số của bộ truyền 5

2.2.1 Đường kính bánh đai nhỏ 5

2.2.2 Vận tốc đai 5

2.2.3 Định kích thước bánh đai lớn 5

2.2.4 Chọn khoảng cách trục a nhỏ nhất xác định theo điều kiện 5

2.2.5 Chọn chiều dài đai 6

2.3 Kiểm nghiệm đai 6

2.3.1 Số vòng chạy của đai trong mộtgiây 6

2.3.2 Tính lại khoảng cách trục 6

2.3.3 Góc ôm đai của bánh đai dẫnđộng 6

2.3.4 Các hệ số sử dụng 6

Trang 6

2.3.8 Tìm hệ số ma sát để bộ truyền không trượt 7

2.3.9 Lực tác dụng lên trục 7

2.3.10 Ứng suất lớn nhất trong dây đai 8

2.3.11 Tuổi thọ đai 8

2.3.12 Bảng thông số bộ truyền đai 8

PHẦN 3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN TRONG 9

3.1 Tính toán bộ truyền trục vít - bánh vít 9

3.1.1 Tính sơ bộ vận tốc trượt 9

3.1.2 Tính thiết kế 10

3.1.3 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc 11

3.1.4 Kiểm nghiệm độ bền uốn 12

3.1.5 Giá trị các lực tác dụng 12

3.1.6 Các thông số bộ truyền trục vít 13

3.1.7 Tính nhiệt truyền động trục vít 14

3.2 Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 15

3.2.1 Chọn vật liệu 15

3.2.2 Xác định ứng suất cho phép 15

3.2.3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 17

3.2.4 Xác định các thông số ăn khớp 17

3.2.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 18

3.2.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 20

3.2.7 Kiểm nghiệm quá tải 21

3.2.8 Lực tác dụng lên bộ truyền bánhrăng 21

3.2.9 Các thông số và kích thước bộ truyền 21

3.2.10 Kiểm tra điều kiện bôi trơn, ngâm dầu 22

PHẦN 4 THIẾT KẾ TRỤC - THEN - Ổ LĂN - NỐI TRỤC 24

4.1 Thiết kế trục và chọn ổ lăn: 24

4.1.1 Chọn vật liệu chế tạo các trục 24

4.1.2 Xác định sơ bộ đường kính trục 24

Trang 7

4.1.6 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 34

4.1.7 Tính kiểm nghiệm độ bền của then 37

4.2 Chọn ổ lăn 38

4.2.1 Trục 1 38

4.2.2 Trục II 41

4.2.3 Trục III 43

4.3 Tính toán nối trục: 45

4.3.1 Moment xoắn trên nối trục: 45

4.3.2 Hệ số chế độ làm việc: 45

4.3.3 Chọn nối trục 45

4.3.4 Kiểm tra độ bền uốn của chốt: 45

4.3.5 Kiểm nghiệm điều kiện bền dập giữa chốt và nòng cao su: 45

PHẦN 5 CHỌN THÂN MÁY - BU-LÔNG VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ KHÁC 49

5.1 Xác định kích thước vỏ hộp 49

5.2 Chọn các chi tiết phụ khác 50

5.2.1 Vòng móc 50

5.2.2 Chốt định vị 51

5.2.3 Cửa thăm 51

5.2.4 Nút thông hơi 52

5.2.5 Nút tháo dầu 53

5.2.6 Que thăm dầu 53

5.2.7 Đệm vênh 54

5.2.8 Vòng phớt 54

5.2.9 Vòng chắn dầu 55

5.2.10 Đai ốc và đệm cánh 55

5.2.11 Ống lót 56

5.3 Bôi trơn hộp giảm tốc 57

5.3.1 Chọn phương pháp bôi trơn hộp giảm tốc 57

5.3.2 Chọn dầu bôi trơn hộp giảm tốc 58

Trang 8

6.3 Dung sai khi lắp vòng chắn dầu 59

6.4 Dung sai khi lắp bạc chặn trên trụctuỳđộng 59

6.7 Dung sai và lắp ghép nắp ổ 59

6.8 Dung sai lắp ghép then lên trục 59

6.9 Bảng dung sai 60

PHẦN 7 TÀI LIỆU THAM KHẢO 62

Trang 9

LỜI NÓI ĐẦU

Đồ án Thiết kế là một đồ án chuyên ngành chính của sinh viên ngành Cơ khí Việctính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí là nội dung không thể thiếu trong chương trìnhđào đạo kỹ sư cơ khí nhằm cung cấp các kiến thức quan trọng cho sinh viên về kết cấumáy

Nội dung đồ án bao gồm những vẫn đề cơ bản trong thiết kế máy và hệ thống dẫnđộng, tính toán thiết kế chi tiết máy theo các chỉ tiêu chủ yếu và khả năng làm việc, thiết

kế kết cấu chi tiết máy, vỏ hộp, chọn cấp chính xác, lắp ghép, dung sai và phương pháptrình bày bản vẽ Thuật ngữ và kí hiệu dùng trong đồ án dựa theo tiêu chuẩn Việt Nam,phù hợp với thuật ngữ và kí hiệu quốc tế

Quá trình tính toán và thiết kế tham khảo các giáo trình như Tính toán hệ thống dẫnđộng cơ khí, Cơ sở thiết kế máy, Dung sai và lắp ghép Qua đó từng bước giúp sinh viênlàm quen với công việc thiết kế phục vụ nghề nghiệp của mình khi ra trường

Em xin được chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Thanh Nam đã hướng dẫn tận tình,đưa

ra những lời khuyên và dành nhiều sự đóng góp để em có thể hoàn thành đồ án này

Tuy vậy, trong quá trình thực hiện cũng không thể tránh khỏi sai sót, do đó emmong

được sự góp ý thêm từ phía các giảng viên để có thể rút ra được những kinh nghiệm, phục

vụ cho công việc thiết kế sau này Em chân thành cảm ơn

Sinh viên thực hiện

Trang 10

SVTH: Kiều Trung Tín - MSSV:1910610 Trang 2Kiều Trung Tín

Trang 11

1.1.3 Chọn hiêu suất của hệ thống

Hiệu suất chung cho cả hệ thống truyền động:

h ^MMÌ = 0,96.0,82.0,98.1.0,994 = 0,74

2

.35

= 10,62(kW )

Trong đó, theo bảng 2.3 trang 19 tài liệu tham khảo [1]:

7 HÍ = 1: hiệu suất nối trục đàn hồi

^ = 0,82 : hiệu suất bộ truyền trục vít với z x = 2

7Ếr = 0,98: hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

7^ = 0,96 : hiệu suất bộ truyền đai thang

oZ = 0,99 : hiệu suất ổ lăn

1.1.4 Tính công suất cần thiết

Công suất cần thiết của động cơ: P ct = 10,62= 14,35 (kW )

0,74

1.1.5 Số vòng quay của trục công tác

Số vòng quay trên trục công tác: n lv = 60000V

z P

60000.0,45

9 110 = 27,27 (vòng/Phút)

1.1.6 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ

Theo bảng 2.4 trang 21 tài liệu tham khảo [1], ta chọn tỉ số truyền bộ truyền đaithang với: ud = 2

Tỉ số truyền chung được xác định: u ch = u u dt = 40.2 = 80

Với u h = 40: Tỉ số truyền của của hộp giảm tốc trục vít - bánh răng

u dt = 2: Tỉ số truyền của bộ truyền đai thang

Số vòng quay sơ bộ của động cơ:

1.1.2 Công suất tính toán

Công suất tính toán:

P t =Fv1000 27000.0,451000 = 12,15(kW)

=P t

Trang 12

SVTH: Kiều Trung Tín - MSSV:1910610 Trang 4

Với hệ số công suất cos (p = 0,92; hiệu suất 77 = 88,5%;

1.2 Phân phối tỷ số truyền

Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động:

^ U = 10,78

Trong đó dựa vào đồ thị hình 3.24 trang 47 tài liệu [1], ta có:

U1 = f(U h ,Y,c)với c = c xQẢ 1 , tg Y = 0,2

Vì là hộp giảm tốc trục vít - bánh răng nên U = 10; U2 = 5,3

Vậy tỷ số truyền của bộ truyền đai thang: U d = —— = = 2,03

Trang 14

SVTH: Kiều Trung Tín - MSSV:1910610 Trang 6

Trang 15

PHẦN 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN NGOÀI

THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG

(Ve yêu cầu lựa chọn thiết kế bộ truyền nào trước, do hộp giảm tốc sẽ được chế tạo ở nhà

máy, còn bộ truyền đai thang sẽ phải nhập từ nhà chế tạo khác Như vậy, bộ truyền đai thang sẽ cần chuẩn hóa cao hơn, tỉ số truyền khó điều chỉnh hơn so với hộp giảm tốc nên

- Điều kiện làm việc: Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ.

2.1 Chọn loại đai và tiết diện đai

Theo bảng công suất và số vòng quay hình 4.1 ta chọn loại đai thang hẹp loại SPAvới các thông số bảng 4.13 tài liệu [1]:

- Giả sử ta chọn hệ số trượt tương đối: ế = 0.01

- Đường kính bánh đai lớn:d2 = du(1 - è ) = 200.2,03(1 - 0.01) = 401,94mm

Trang 16

SVTH: Kiều Trung Tín - MSSV:1910610 Trang 8

- Theo tiêu chuẫn ta chọn: d2 = 400 mm

- Tính lại tỉ số truyền:

2 d (1 -ế) 200.(1 - 0.01)

- Sai số của tỷ số truyền 0,49 %

2.2.4 Chọn khoảng cách trục a nhỏ nhất xác định theo điều kiện

- Khoảng cách trục a nhỏ nhất xác định theo điều kiện:

0.55(d + d2 ) + h < a < 2(d + d2 )

0,55(200 + 400) + 10,5 < a < 2(200 + 400)

340,5 < a < 1200 mm

Trang 17

- Với u = 2,03 ta chọn sơ bộ a = 1,2, Theo bảng 4.14

Theo bảng tiêu chuẩn ta chọn L = 3150mm

2.3 Kiểm nghiệm đai

2.3.1 SÔ vòng chạy của đai trong một giây

Trang 18

SVTH: Kiều Trung Tín - MSSV:1910610 Trang 10

2.3.3 Góc ôm đai của bánh đai dẫn động

Theo bảng 4.8 Công suất có ích cho phép [ P 0 ] theo GOST 1284.3 - 96

P

- Hệ số ảnh hưởng của số dây đai: Cz=0.95 (hai hoặc ba đai) = 1,5

- Hệ số ảnh hưởng của chiều dài đai: C L = 3150= 1,03 ;Với L = 2500mm

Trang 19

- Hệ số xét đến ảnh hưởng của chế độ tải trọng,tải va đập nhẹ, làm việc 2 ca:

với d=200mm và v=30,69; đai thang hẹp loại SPA ta có [ PO]= 11,03 kW

2.3.5 Số đai được xác định theo công thức

z > r 1 = ~ 7 n = 1,15

[ P ] CCCCCC 11,03.0,92.1,12.1,03.2,62.0,8.0,58

Chọn z = 2 Chọn 2 đai

2.3.6 Xác định chiều rộng bánh đai và đường kính ngoài bánh đai

- Với đai thang hẹp loại SPA, ta có H = 16; h = 3; t = 15; e = 10

- Lực căng ban đầu :

F = Aơ 0 = zẢ 1 ơ 0 = 2.95.1 = 190V với đai thang hẹp loại SPA có A1=95 m, ơ 0 =

Trang 20

SVTH: Kiều Trung Tín - MSSV:1910610 Trang 12

2.3.8 Tìm hệ số ma sát để bộ truyền không trượt

- Ta có: F0= F ^ ef f P

+ 1) ;

- Hệ số ma sát để bộ truyền không bị trượt trơn (biên dạng góc của đai =380)

fmin = f sin( j) = 1,33sin190= 0,43

2.3.9 Lực tác dụng lên trục

F - 2F0 sin(a1) = 2.285 sin(2,59) = 548,46N

Trang 21

2.3.10 Ứng suất lớn nhất trong dây đai

CT= <T + <T, + ơ„, = ơn + 0.5ơ, + ơ + ơ,,ỵ

Trong đó: ơ r = 9MPa - giới hạn mõi của đai thang

m = 8 - số mũ của đường cong mỏi đối với đai thang

2.3.12 Bảng thông số bộ truyền đai

Bảng 2.1 Các thông số bộ truyền đai thang

Trang 22

SVTH: Kiều Trung Tín - MSSV:1910610 Trang 14

Trang 23

3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ

TRUYỀN TRONG 3.1 Tính toán bộ truyền trục vít - bánh vít

- Với Vsb < 4m/s dùng đồng thanh thiếc kẽm chì, cụ thể là BCuSn5Zn5Si5 để chế tạo

bánh vít đúc khuôn kim loại ƠẾ = 250 MPa, ơd = 100 MPa

+ ơ b: Giới hạn bền kéo của vật liệu

+ C v : Hệ số xét đến ảnh hưởng của vấn tốc trượt Chọn Cv =0,88 theo bảng 7.9

Trang 24

SVTH: Kiều Trung Tín - MSSV:1910610 Trang 16

Trang 25

[^ ] = 0,25^ + 0,08^ = 0,25.250 + 0,08.100 = 150,5 (MPa)

- Dùng trục vít được thấm cacbon hoặc tôi đạt độ rắn HRC > 45, mặt ren được mài

và đánh bóng nên [ơFO ] = 188,13 (Mpa) (tăng thêm 20%)

+ Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải:

K ]max = 4ơ ch = 4.100 = 400 MPa

+ Ứng suất uốn cho phép khi quá tải:

Trang 26

Do đó: a w= m (q + z2) = -^-.(10 + 40) = 221,38

- Lấy Theo tiêu chuẩn SEV229-75, làm tròn a w = 250, tính hệ số dịch chỉnh:

x = a - 0,5(q + z2) = 250- 0,5.(10 + 40) = 0 (thỏa điều kiện -0,7 < x < 0,7)

(hệ số phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng);

Với: Z1 = 4 - số mối ren trục vít, q = 10 nên hệ số biến dạng của trục vít 0 = 70

(bảng 7.5 trang 153 tài liệu tham khảo [1])

< [^ H ]

Ơ

H =

Trang 28

ọ = arctan f ' = arctan(0,048 / V0,36) = arctan(0,048/0,830,36) = 2,930

- Do đó hiệu suất bộ truyền:

Trang 29

Khoảng cách trục a w, mm 250

Trang 30

- y = 0,25 - hệ số kể đến sự thoát nhiệt qua đáy hộp xuống bệ máy;

- K tq = 29(ứng với n = 1500 vòng/phút) - hệ số tỏa nhiệt của phần bề mặt hộp đượcquạt;

- Thừa nhận [t d ] = 90 0C (trục vít đặt dưới bánh vít) - nhiệt độ cao nhất cho phép

của dầu; t ữ = 20 0 C - nhiệt độ môi trường xung quanh;

- Công suất trên trục vít:

Trang 31

Bánh nhỏ d3: Thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB = 241 - 285; có giới hạn bền

7 = 850 MPa; giới hạn chãy = 580 MPa

Bánh lớn d4 giống với vật liệu của bánh nhỏ: Thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB =

192 - 240; có giới hạn bền 7 = 750 MPa; giới hạn chãy = 450 MPa

3.2.2 Xác định ứng suất cho phép

- Theo bảng 6.2 trang 94 tài liệu tham khảo [3] với thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn

HB = 180 - 350, ta có:

S H = 1,1 - hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc

S p = 1,75 - hệ số an toàn khi tính về uốn

<70 fflim = 2HB + 70 - ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở

<70 ,ir = 1,8HB - ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở

Trang 32

CT0 Flim= 1,8HB4= 1,8.230 = 414 (MPa)

495,46 ^ 602,28 ^ thỏa điều kiện ứng suất tiếp xúc

- Ứng suất quá tải cho phép:

Í^ H 13max = 2,8^ = 2,8.495,46 = 1387,29 (MPa)

Trang 33

3.2.3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục

- Trong đó:

^ = 0,4 (theo bảng 6.6 trang 97 tài liệu tham khảo [1]), chọn hệ số ^ = 0,4 do vị

trí bánh răng không đối xứng với các ổ trong hộp giảm tốc và cấp chậm trong hộpgiảm tốc

K a = 43MFa VĨ - hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng

(theo bảng 6.5 trang 96 tài liệu tham khảo [1]);

= 0,53^ ba (u br +1) = 1,3, do đó:

K 3 = 1,1 - hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng

khi tính tiếp xúc (bảng 6.7 trang 98 tài liệu tham khảo [1])

- Theo tiêu chuẩn ta chọn a = 315 mm

Trang 35

p = 11,20 (nằm trong khoảng 8 - 20)

3.2.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

- Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:

+ Theo bảng 6.5 trang 96 tài liệu tham khảo [3], Z M = 274MPa 1/3- hệ số kể đến

cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp

Trang 37

xuất hiện trong vùng ăn khớp;

- Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc bánh răng nhỏ:

2TK (u br + 1) 2.833098,98.1,3239(5,1 + 1) 164.5,1.103,27872

- Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc bánh răng lớn:

- Ứng suất tiếp xúc cho phép:

= 177,11 Mpa

Ngày đăng: 04/03/2022, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w