1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 1 Smart Start_Ma trận.TỚI

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 474,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nice to meet you.. Nice to meet you, too.. Red, yellow, blue, pink, white, flower Unit 4.. Cat, dog, bird, monkey, snake, bear.. ten teddy bears How many cars?. Seven cars.. My House Thi

Trang 1

NỘI DUNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG KIỂM TRA UNIT TESTS MÔN TIẾNG ANH LỚP 1 – 2 TIẾT/TUẦN

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Getting

Started

Hello, goodbye, stand up, sit down, listen

Unit 1.

Family

This is my (mother)

Nice to meet you

Nice to meet you, too

Mother, father, brother, sister

Aa – ant

Bb – boy

Unit 2.

School

It’s a (pencil) Pencil, book, bag

Cc – cap

Dd – door

Unit 3.

Colors

It’s (red)

It’s a (pink) flower

Thank you

You’re welcome

Red, yellow, blue, pink, white, flower

Unit 4.

My Body

Touch your (head) Head, leg, arm

Ee – elephant

Ff – food

Unit 5.

Animals

I like (cats)

This is a (monkey)

I’m sorry

That’s OK

Cat, dog, bird, monkey, snake, bear

Gg – girl

Hh – hop

Unit 6.

Activities

Unit 7.

Numbers

(Vinh)’s six

How old are you?

I’m (six)

One, two, three, four, five, six

Ii – insect, ink

Jj – jump, juice

Unit 8 Food

I want a (banana) Banana, cookie, sandwich

Kk – kick, kite

Ll – love, leaf

Unit 9 Toys

I have a (car)

(ten) (teddy bears) How many (cars)?

(Seven) (cars)

Car, teddy bear, ball, seven, eight, nine, ten

Mm – mouse, mouth

Unit 10 My

House

This is my (living room) Living room, kitchen, bedroom

Trang 2

Đề kiểm tra được biên soạn theo ma trận ở trang sau, dựa theo Qui định đánh giá học sinh tiểu học trong thông tư 27/2020 của BGDĐT

(Trích thông tư 27/2020/TT-BGDĐT)

Trang 3

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA UNIT TESTS MÔN TIẾNG ANH KHỐI 1- 2 TIẾT/TUẦN

NĂM HỌC: 2021 – 2022

Kỹ

Mức / Điểm Tổng số câu,

Nghe

I Listen and draw lines

3c 1.2đ Câu 1,2,3

12 câu 4.8 điểm

II Listen and tick the box

1c 0.4đ Câu 4

3c 1.2đ Câu 5,6,8

1c 0.4đ Câu 7

III Listen and put a tick (√) or a

cross ()

1c 0.4đ Câu 1

3c 1.2đ Câu 2,3,4

Đọc

I Look, read and draw lines

2c 0.8đ Câu 1,2

1c 0.4đ Câu 3

8 câu 3.2 điểm

II Look, read and circle

3c 1.2đ Câu 4,5,6

III Look, read and tick (√) Yes or No

2c 0.8đ Câu 7,8

Viết

Câu 1

2c 0.8đ

2.0 điểm

II Reorder the words to make a

correct sentence.

2c 0.8đ Câu 4,5

2.8đ 28%

10c 4đ 40%

8c 3.2đ 32%

25c 10đ

Ngày đăng: 03/03/2022, 09:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w