50 câu hỏi dạng trắc nghiệm, ôn tập kèm với đó là đáp án môn học Dược Lâm Sàn 2 Đại học Hồng Bàng, nhằm giúp cho sinh viên ôn tập, hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học . Chuẩn bị cho đợt thi môn học: lượng giá dược lâm sàn , thuốc trị đau dạ dày, tá tràng, kháng sinh điều trị viêm phổi cộng đồng; thuốc điều trị trong đái tháo đường, thuốc điều trị tăng huyết áp.
Trang 1DƯỢC LÂM SÀNG 2 Câu 1: Các trường hợp sau đây cần khởi đầu điều trị huyết áp với 2 thuốc, ngoại trừ:
A.Điều trị tang huyết áp cho người rất già (>80 tuổi)
B Có huyết áp mục tiêu <130/80 mmHg
C Có huyết áp xa huyết áp mục tiêu
D.Huyết áp giai đoạn 2
Câu 2: Thuốc trị tăng huyết áp nào có thể phối hợp với hầu hết thuốc trị tang huyết áp khác?
A.CCB
B B-blocker
C.Thuốc lợi tiểu
D.ACEi
Câu 3: Thiếu hụt 21 Be6ta-hydroxylase gây bệnh nào sau đây?
A.Suy thượng thận cấp
B Suy thượng thận nguyên phát
C.Tang sản vỏ thượng thận bẩm sinh
D.Suy thượng thận thứ phát
Câu 4: Khuyến cáo áp dụng kiểm soát đường huyết chặt chẽ Để giảm biến
cố mạch máu nhỏ ở những bệnh nhân
A.<8%
B.Gần bình thường <7.0 %
C >8%
D.9%
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là của thuốc Liraglutide, ngoại trừ?
A.Kích thích tiết insulin phụ thuộc glucose
B Nhược điểm giá thành cao, đường tiêm, viêm tụy cấp, u tế bào C của tuyến giáp
C.Tăng cân, đường sử dụng là đường uống
Trang 2D.Có lợi trên bệnh thận tiến triển do đái tháo đường, không cần hiệu chỉnh liều đối với bệnh nhân
Câu 6: Nhóm thuốc/thuốc nào sau đây có cơ chế chính là kích thích tế bào beta tụy tiết insulin?
A.SU
B Tất cả đều đúng
C ức chế DPP4
D.Metformin
Câu 7: Thuốc nào sau đây có hiệu quả hạ đường huyết cao (0.5-1.4%), có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tim, huyết, gãy xương ở phụ nữ, ung thư bang quang ở nam?
A.Liraglutide
B Linagliptin
C.Ploglitazone
D.Saxagliptin
Câu 8: Một phụ nữ có tiền sử nhồi máu cơ tim, khí quản đôi khi co thắt do viêm phế quản mạn hôm nay bà được 150/80 mmHg Vậy nên chọn thuốc hạ huyết áp nào là phù hợp?
A.Metoprolol
B Hydroclorothiazid
C Propranolol
D.Verapamil
Câu 9: Glucose huyết sang lúc đói phản ánh hiệu quả điều trị của loại insulin nào?
A.Lispro
B Aspart
C Glulisin
D.Glargin
Câu 10: Bà A 82 tuổi bị tăng huyết áp độ 2 vậy phải điều trị thế nào là hợp lý?
Trang 3A.Nguyên tắc điều trị tang huyết áp cho người già khác điều trị cho người trẻ
B Luôn luôn phải điều trị với 2 thuốc cho người già
C Khởi đầu với 2 thuốc mới kiểm soát được huyết áp vì bà tang huyết áp độ 2
D.Khởi đầu với 1 thuốc dù huyết áp là bao nhiêu
Câu 11: PPI nào ít bị ảnh hưởng bởi chuyển hóa enzyme gan?
A.Esomeprazol
B Rabeprazol
C Lansoprazol
D.Pantoprazol
Câu 12: Các đối tượng sau đây có thể ngừng điều trị thuốc kháng huyết
áp, ngoại trừ?
A.Không có chỉ định bắt buộc và kh6ng có biến chứng do huyết áp
B Điểm nguy cơ Framingham >=10%
C Bệnh nhân phòng ngừa nguyên phát không có thêm yếu tố nguy cơ chủ yếu D.Đã kiểm soát huyết áp tốt ít nhất 1 năm
Câu 13: Phát biểu sau đây về beta-blocker là đúng, ngoại trừ?
A.Có thể dung propranolol trị tim nhanh do cường giáp
B Propranolol có thể dùng trị bệnh tim mạch và ngoài tim mạch
C Metoprolol 100mg/ngày chọn lọc trên beta1
D.Dung propranolol phải ngưng từ từ (1-2 tuần)
Câu 14: Thuốc nào sau đây có hiệu quả hạ HbA1C cao (1-2%) chi phí thấp, gây tang cân, gây hạ đường huyết quá mức
A.Dapagliflozine
B Metformin
C Liraglutide
D SU
Câu 15: Thuốc tác động lên tái hấp thu glucose ở thận?
A.Ức chế SGLT2
B Đồng vận GLP1
Trang 4C TZD
D.SU
Câu 16: Xét nghiệm vi khuẩn HP nào sau đây thuộc loại không xâm lấn?
A UBT
B Mô bệnh học
C Nuôi cấy
D.Xét nghiệm nhanh tìm Urease (Clotest)
Câu 17: Trường hợp nào sau đây có thể phối hợp để điều trị tang huyết áp?
A.ACEi + beta-Blocker
B Beta-Blocker + thuốc lợi tiểu
C ACEi + ARB
D.ARB + beta-Blocker
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây là của dapagliflozin?
A.Giảm huyết áp
B Tất cả đều đúng
C Giảm cân
D.Nhiễm trùng đường tiểu
Câu 19: Hướng dẫn cho bệnh nhân về nhiệt độ bảo quản bút tiêm insulin tại nhà?
A.>30 độ c trong suốt quá trình sử dụng
B 2-8 độ C chưa sử dụng và 25-30 độ C trong 4-6 tuần sau khi đã mo73but1 sử dụng lần đầu tiên
C 25-30 độ C trong quá trình vận chuyển và 2-8 độ C trong 4-6 tuần sau khi đã
mở bút sử dụng lần đầu
D.< 0 độ C trong suốt quá trình sử dụng
Câu 20: Phác đồ cứu vãn gồm nững thuốc nào sau đây, ngoại trừ:
A.Levofloxacin
B Rifabutin
Trang 5C Rifampicin
D.Amoxicillin
Câu 21: Bệnh nhân D, 40 tuổi, cao 1m65 nặng 45kg, nghề nghiệp: giúp việc nhà Bệnh bị đái tháo đường tuýp 2, xét nghiệm HbA1C là 9.1% Lựa chọn thuốc phối hợp cho bệnh nhân ưu tiên về hiệu quả và chi phí điều trị
A.Tất cả đều đúng
B Gliclazid
C Canagliflozin
D.Liraglutide
Câu 22: Tác dụng của glucocorticoid trên chuyển hóa là gì?
A.Kích thích tổng hợp protein
B Tăng nồng độ K+, Ca++ huyết
C Tăng tổng hợp glycogen
D.Tang chuyển hóa lipid tạo acid béo
Câu 23: Tác dụng phụ thường hay gặp khi sử dụng sucralfat là:
A.Giảm phosphate
B Giảm tiểu cầu
C Táo bón
D.Tiêu chảy
Câu 24: Một bệnh nhân nữ 50 tuổi bị tang huyết áp giai đoạn không biến chứng được điều trị bằng lisinopril và biết nguyên nhân của chứng ho này
A.Huyết áp hạ làm tích tụ bradykinin
B Lisinopril gây tích tụ bradykinin, gây ho khan
C Ho khan của bệnh nhân không lien quan đến 2 thuốc trên
D.Hydroclorothiazid gây khô niêm mạc khí quản gây ho khan
Câu 25: Bệnh nhân B, nữ, 50 tuổi, bị đái tháo đường tuýp 2 đã 6 năm, bệnh nhân đang sử dụng metformin HbA1C 9.2% Theo ADA nên lựa chọn điều trị nào sau đây cho bệnh nhân?
A Phối hợp them dapagliflozin
Trang 6B Phối hợp them Saxagliptin
C Chuyển sang dung pioglitazone
D.Chuyển sang dung aspart
Câu 26: Bệnh nhân A, nữ, 52 tuổi, cao 1.50m nặng 72kg mới chẩn đoán đái tháo đường tuýp 2, thuốc chỉ định 2021 là gì?
A.Pramitide
B GLP1-RA+metformin
C Metformin
D.Insulin aspart
Câu 27: Hydrocortison là corticoid được tiết ra từ đâu?
A Lớp cầu – vỏ thượng thận
B Lớp vỏ - vỏ thượng thận
C Vùng tủy thượng thận
D Lớp lưới – vỏ thượng thận
Câu 28: Một phụ nữ có tiền sử nhồi máu cơ tim, khí quản đôi khi co thắt do viêm phế quản mạn Hôm nay huyết áp 150/80 mmHg Vậy nên chọn huyết áp nào là phù hợp
A Hydroclorothiazid
B Metoprolol
C Propanolol
D Verapamil
Câu 29: Insulin nào sau đây giúp kiểm soát đường huyết sau ăn của bệnh nhân đái tháo đường?
A.NPH
B Glargine
C Regular
D.Detemir
Câu 30: ADR hiếm gặp của metformin là gì?
A Nhiễm toan acid lactic
Trang 7B Tất cả đều đúng
C Giảm hấp thu vitamin B12
D.Bệnh tim mạch do xơ vữa
31 Chọn phát biểu SAI về Glucocorticoid:
A Dẫn chất tổng hợp có hoạt tính kháng viêm mạnh hơn nhưng ức chế miễn dịch yếu hơn
B Có tác dụng chống viêm, giảm đau, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
C Prednison là GC có nguồn gốc tổng hợp
D Điều hòa chuyển hóa, có liên quan tính chất sinh mạng cơ thể
32 Không nên phối hợp metoprolol với captoril vì
A Metoprolol làm tăng thải trừ captoril
B Captoril làm giảm chuyển hóa metoprolol
C Metoprolol đối kháng tác dụng với captoril
D Cả 2 chất cạnh tranh trên receptor angiotensin II
33 Theo hướng dẫn cuar ADA, phân mức khuyến cáo E, nên cân nhắc sử dụng sớm insullin cho bệnh nhân
A HbA1C > 8%
B HbA1C > 10% hoặc mức đường huyết >= 300mg / dL
C Tăng cân nhanh
D Tất cả đều đúng
34 Mục tiêu HbA1C nên được cá thể hóa duaự vào những yếu tố nào sau đây?
A Tuyf theo giá trị SCORE của bệnh nhân
B Tất cả đều đúng
Trang 8C Chỉ áp dụng cho bệnh nhân từ 40-75 tuổi
D Thời gian ắc đais tháo đường, bệnh kèm theo và tuổi, nguy cơ đường huyết quá mức ADR
35 Không được phối hợp propanolol với thuốc nào sau đây
A Thuốc ức chế men chuyển
B Thuốc chẹn alpha
C Thuốc lợi tiểu
D Thuốc ức chế kênh calci
36 Yếu tố bảo vệ dạ dày là:
A Acid dịch vị
B H Pylory
C Pepsin
D Bicarbonat
37 Thuốc arcabone có đặc điểm nào sau đây?
A.Gây tăng cân
B Hiệu quả hạ HbA1C > 2%
C Ưu tiên trên bệnh nhân bịn đầy hơi, sình bụng, rối loạn tiêu hóa
D Giảm nồng độ glucose sau ăn mà không gây hạ đường huyết Làm giảm mức HbA1C 0,5- 0,8%
38 Insullin nào sau đây có tác dụng kéo dài
A Lispro
B Detemir
C Glulisin
Trang 9D Tất cả đều đúng
39 Khi dùng lâu dài thuốc kháng Histamin H2, thuốc có thể gây tác dụng phụ nào sau đây?
A Nhức đầu, buồn nôn, đau bụng
B Giảm tiểu cầu
C Tăng nguy cơ loãng xương, gãy xương
D Giảm phosphat
40 Một bệnh nhân nam 50 tuổi đang dùng amlodipin để hạ huyết áp 1 tháng qua Hôm nay ông thấy
A Amlodipin có tác dụng trực tiếp trên thận làm giảm thải trừ nước
B Thuốc làm hạ huyết áp nên giảm thải trừ nước qua thận
C Chứng phù mắc cá chân không liên quan đến tác dụng của thuốc
D Amlodipin làm tăng áp suất thủy tinh do giảm tiểu động mạch trên mao mạch mà không làm giãn
41 Loạn dưỡng mô mỡ là phản ứng có hại của thuốc nào sau đây?
A.TZD
B Inssullin
C Metformin
D SU
42 Thuốc nào sau đây không cần hiệu chỉnh liều cho độ lọc cầu thận?
A Vidgaliptin
B Sitagliptin
C Saxaliptin
D Linaliptin
Trang 1043 Lựa chọn nào sau đây có lợi trên bệnh tim mạch do xơ vữa, suy thận mạn?
A Ức chế SGLT2, đồng vận GLP1, SU
B Ức chế SGLT2, đồng vận GLP1
C Đồng vận GLP1
D Ức chế SGLT2
44 Chọn câu đúng về đái tháo đường tuýp 2?
A Chỉ cần sử dụng insullin ngoại lai để duy trì chuyển hóa
B Tất cả đều đúng
C Đề kháng insullin và tế bào beta mất dần sự tiết insullin đày đủ
D Là hậu quả của quá trình hủy hoại các tế bào beta
45 Cơ chế gây loãng xương do dùng glucocorticoid kéo dài, NGOẠI TRỪ:
A.Ức chế tạo xương
B Tăng hủy xương
C Tăng thải calci niệu
D Tăng hấp thu calci ở ruột
46 Xét nghiệm chuẩn đoán đái tháo đường
A HbA1C
B Tất cả đều đúng
C Đường huyết đói
D Nghiệm pháp dung nạp glucose
47 Một người đàn ông 70 tuổi bị tăng huyết áp độ 2 nên được chỉ định valsartan và hydroclorothiazid, huyết áp của bệnh nhân vẫn > 140/90 mmgHg mặc dù ông tuân thủ tốt chế đọ điều trị Hãy cho biết
Trang 11A Phối hợp valsartan và hydroclorothiazid bị mất hoạt tính do 2 thuốc này đối kháng tác dụng
B Có lẽ do ông không thay đổi lối sống
C Có lẽ do ông đo huyết áp không chính xác
D Ibuprofen làm giảm tác dụng của thuốc trị huyết áp
48 Chỉ định của insullin?
A Bệnh đái tháo đường thai kỳ
B Tất cả đều đúng
C.Đái tháo đường tuýp 1
D Đái tháo đường tuýp 2
49 Cho biết cách khắc phục tác dụng gây phù mắc cá chân của amlodipin khi điều trị cho bệnh nhân tăng HA
A Giảm liều amlodipin
B Vẫn dùng amlodipin phối hợp thuốc ức chế men chuyển
C Dùng lợi tiểu quai như furosemid phối hợp amlodipin
D Ngưng amlodipin thay bằng thuốc trị tăng huyết áp khác
50 Biến chứng mạch máu nhỏ ở bệnh nhân đái tháo đường?
A Cơn thiếu máu não thoáng qua
B Đột quỵ
C Bệnh mạch vành
D Bệnh thận