1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Kiểm tra toán 12 Giải tích hàm số lũy thừa mũ logarit doc

84 1,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải tích hàm số lũy thừa mũ logarit
Tác giả Nhóm Tác Giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi ngắn Giải phương trình sau: log 2x x Đáp số: Phương trình vô nghiệm... Câu hỏi ngắn Tìm các giá trị của a để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x Câu66QID: 155.. Câu hỏ

Trang 1

KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC

Câu1(QID: 90 Câu hỏi ngắn)

Đơn giản biểu thức

-1

1 2

Câu2(QID: 91 Câu hỏi ngắn)

Đơn giản biểu thức

1

2 21

Trang 2

Đơn giản biểu thức a +1 + ab + a-1 : a +1 - ab + a+1

Câu8(QID: 97 Câu hỏi ngắn)

Đơn giản biểu thức 2 2  -1

3 -3 3 -3

1 - 2

Câu9(QID: 98 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau:

Câu10(QID: 99 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 8x  3.4x  3.2x1  8 0

Đáp số:

x = 0; x = 2

Câu11(QID: 100 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 4x2  10.3x  2.3x3  11.22x

Đáp số:

x = 3

Câu12(QID: 101 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau:  2 3  2 3) 4

Đáp số:

x = -2 hoặc x = 2

Câu13(QID: 102 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau:  2 1   2 1  2 2 0

Đáp số:

x = -1 hoặc x = 1

Câu14(QID: 103 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 27x 12x  2.8x

Đáp số:

x=0

Câu15(QID: 104 Câu hỏi ngắn)

Trang 3

Giải phương trình sau: 2x2  2x1  1 2x1 1

Đáp số:

x ≥ -1

Câu16(QID: 105 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: x2.2x1 2x 3 2  x2.2x 3 4 2x1

Đáp số:

x≥3 và 1

2

x 

Câu17(QID: 106 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 1

43

Câu18(QID: 107 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 3 2

Phương trình vô nghiệm

Câu19(QID: 108 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 3.16x2(3x10).4x2  3 x 0

Đáp số:

Phương trình vô nghiệm

Câu20(QID: 109 Câu hỏi ngắn)

Đơn giản biểu thức 1 1 1

Câu21(QID: 110 Câu hỏi ngắn)

Đơn giản biểu thức B(log b log a ab 2)(log b log b log a aab ) b 1

Đáp số:

a

Blog b

Câu22(QID: 111 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình: log 3(4.3 )x1 2x1

Trang 4

Giải phương trình: lg(2 4) 2

lg 4 7

x x

log 2 log 8

x x

Câu28(QID: 117 Câu hỏi ngắn)

Tìm các giá trị của a để phương trình (a-4)log (222  y) (2a1) log (22    y) a 1 0 có hai

nghiệm y1,y2 thoả mãn 0<y1<y2<2

Trang 5

Câu31(QID: 120 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình: log2 log 3

Câu32(QID: 121 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình: log5 xlog3xlog 3 15 

Đáp số:

Phương trình có nghiệm duy nhất x=3

Câu33(QID: 122 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình: log2x 3 x

Đáp số:

Phương trình có nghiệm duy nhất x=2

Câu34(QID: 123 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình: log22x (x 1) log2 x 6 2x

Đáp số:

2

2

x  và x=2

Câu35(QID: 124 Câu hỏi ngắn)

Tìm nghiệm dương của phương trình log 3 2 log 5 2

Câu37(QID: 126 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: lg 1 x 3lg 1 x lg 1x2 2

Đáp số:

Phương trình vô nghiệm

Trang 6

Câu38(QID: 127 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: x lg x  10

Đáp số:

x=102; x=10-2

Câu39(QID: 128 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: log (lg 2 lg 1) 2log ( lg 1) 1

Đáp số:

x=10

Câu40(QID: 129 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: log (4 4) log (2 1 3)

Đáp số:

x=2

Câu41(QID: 130 Câu hỏi ngắn)

Câu42(QID: 131 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 2 3 2 3

Câu43(QID: 132 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 2 1 8 2

Câu44(QID: 133 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: log (33 x 1).log (33 x1 3) 6

Trang 7

Giải phương trình sau: 1

3

log x x 4

Đáp số:

x=3

Câu46(QID: 135 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: xlg(x2   x 6) 4 lg(x2)

Đáp số:

x=4

Câu47(QID: 136 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau:

log 2x

x

Đáp số:

Phương trình vô nghiệm

Câu48(QID: 137 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau:

log (2x+3)1

2log (2x -1)

Câu49(QID: 138 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau:

log 2x 2 log x 2

Đáp số:

x=2

Câu50(QID: 139 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 2 2 1

Câu51(QID: 140 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: log log4 2xlog log2 4x2

Đáp số:

x= 16

Câu52(QID: 141 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau:

x

x x+2

Trang 8

Đáp số:

x=1; x 2(1 log 3) 2

Câu53(QID: 142 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau: 2x1(2x 3 )x1 9x1

Câu54(QID: 143 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau:

Câu55(QID: 144 Câu hỏi ngắn)

Giải phương trình sau:

x+1+ x-1 1

Câu56(QID: 145 Câu hỏi ngắn)

Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn 4 <x1 < x2 < 6

Trang 9

Câu64(QID: 153 Câu hỏi ngắn)

Tìm các giá trị của a để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x

Câu66(QID: 155 Câu hỏi ngắn)

Tìm tất cả các số x thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:

Trang 10

Câu67(QID: 156 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình: log (1 2 ) 1 log (5  x   5 x1)

x x

Câu69(QID: 158 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình sau: log (45 x144) 4log 2 1 log (2 5   5 x21)

Câu71(QID: 160 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình: (log 2)(log 2)(log 4 ) 1x 2x 2 x

Trang 11

Hệ phương trình có hai nghiệm (0,1); (2,4)

Câu74(QID: 163 Câu hỏi ngắn)

Hệ phương trình có hai nghiệm: x=1, y=1 và x=2, y=2

Câu76(QID: 165 Câu hỏi ngắn)

Hệ phương trình có nghiệm là: x=3; y=4

Câu77(QID: 166 Câu hỏi ngắn)

Giải hệ phương trình:

2 2

Câu78(QID: 167 Câu hỏi ngắn)

Giải hệ phương trình sau:

Trang 13

Câu86(QID: 175 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình logarit: log2x2log 4 3x  0

Đáp số:

0 < x < 1

Câu87(QID: 176 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình logarit: 1 9log2 1 4log

Câu88(QID: 177 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình logarit: 2

5

log (x x 8x16)0 Đáp số:

x≥3 và x ≠ 4; x ≠ 5

Câu89(QID: 178 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình logarit: log (1 2log2  9x) 1

Đáp số:

1

3

3 x

Câu90(QID: 179 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình logarit: 2 1 5

Câu91(QID: 180 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình logarit: 3 1

Câu92(QID: 181 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình logarit: 2 log2x log2x

Đáp số:

1

2

4 x

Câu93(QID: 182 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình logarit: log3x2x1

Đáp số:

Trang 14

x>0

Câu94(QID: 183 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình logarit: 2 log 3 1

log3x  Đáp số:

1 < x < 3 hoặc x>39

Câu95(QID: 184 Câu hỏi ngắn)

Giải hệ phương trình sau:

Hệ phương trình có nghiệm x=1, y=2

Câu96(QID: 185 Câu hỏi ngắn)

Giải hệ phương trình sau:

Câu97(QID: 186 Câu hỏi ngắn)

Giải hệ phương trình sau:

Hệ phương trình có nghiệm: x=4, y=2

Câu98(QID: 187 Câu hỏi ngắn)

Giải hệ phương trình sau:

Câu99(QID: 188 Câu hỏi ngắn)

Giải hệ phương trình sau:

Trang 15

log x log x 1 2m 1 0 (m là tham số) (1)

1) Giải phương trình (1) khi m=2

2) Tìm m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 3

Câu103(QID: 192 Câu hỏi ngắn)

Xác định a để phương trình sau có nghiệm duy nhất

Trang 16

Giải hệ phương trình

Câu107(QID: 196 Câu hỏi ngắn)

Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm

Câu108(QID: 197 Câu hỏi ngắn)

Tìm y để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x

Câu109(QID: 198 Câu hỏi ngắn)

Tìm m để mọi x [0,2] đều thoả mãn bất phương trình

Trang 17

Mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của (2) khi m có giá trị thoả mãn: 7 3 5 4 2 3

Câu114(QID: 203 Câu hỏi ngắn)

Giải bất phương trình: log2x64 log 216 3

Câu115(QID: 204 Câu hỏi ngắn)

Xác định m để bất phương trình sau có nghiệm

9xm3x   m 3 0

Đáp số:

m < -3; m ≥ 6

Câu116(QID: 205 Câu hỏi ngắn)

Giải và biện luận bất phương trình sau theo tham số a

a

  hoặc x ≥ a4

Trang 18

Câu117(QID: 206 Câu hỏi ngắn)

Với những giá trị nào của m thì bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị của x

Câu119(QID: 208 Câu hỏi ngắn)

Tìm tất cả các số dương (x,y) thoả mãn hệ phương trình:

5

x y

Câu120(QID: 561 Câu hỏi ngắn)

Tính các biểu thức sau đây với giả thiết x, y ≠ 0

a)   1 2

2

4 2

40,3

Câu121(QID: 562 Câu hỏi ngắn)

Với a, b, c ≠ 0, hãy rút gọn các biểu thức sau:

2

a b c bc

Trang 19

Câu122(QID: 563 Câu hỏi ngắn)

Tính giá trị các biểu thức sau:

Câu123(QID: 564 Câu hỏi ngắn)

Với a > 0, hãy rút gọn các biểu thức sau:

Câu124(QID: 565 Câu hỏi ngắn)

Viết số a dưới dạng lũy thừa của số b trong mỗi trường hợp sau:

a) a = 2 , b = 32

Trang 21

Câu127(QID: 568 Câu hỏi ngắn)

Có thể nói gì về cơ số a (a > 0) nếu:

Câu129(QID: 570 Câu hỏi ngắn)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

Trang 22

b) max B = 5 tại x = 1 và min B = 1 tại x = 1

Câu130(QID: 571 Câu hỏi ngắn)

Câu131(QID: 572 Câu hỏi ngắn)

Viết dưới dạng số nguyên hoặc phân số tối giản các số sau đây:

4 51 ; 52

3 ;

1

25

Câu132(QID: 573 Câu hỏi ngắn)

Viết dưới dạng khoa học của các số thập phân sau:

145.105; 6, 4.2 ; 8 402.10 ; 5 4

0, 245.10 ; 25,54.105 Đáp số:

Trang 23

Câu134(QID: 559 Câu hỏi ngắn)

Viết dưới dạng số nguyên hoặc phân số tối giản của các số sau:

5 31 ; 82

4 ;

1

54

Câu135(QID: 560 Câu hỏi ngắn)

Viết dưới dạng khoa học của các số thập phân sau:

2

a b c bc

Trang 24

Câu138(QID: 577 Câu hỏi ngắn)

Tính giá trị của biểu thức

ab

b  , b0 Đáp số:

Trang 25

Câu140(QID: 579 Câu hỏi ngắn)

Câu141(QID: 580 Câu hỏi ngắn)

Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:

Câu142(QID: 581 Câu hỏi ngắn)

Trang 26

Câu143(QID: 582 Câu hỏi ngắn)

Đưa về lũy thừa cơ số a biết:

2 32, a =

1

2 2d) b =

Câu144(QID: 583 Câu hỏi ngắn)

Cho biết x0 và y0 Hãy biểu thị x qua y:

Trang 27

Câu146(QID: 585 Câu hỏi ngắn)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

Trang 28

Đáp số:

a) max y = 3, min y = 1

3 b) max y = 12

Trang 30

log 13 2

2 log 91

2

1

log 27 1

Câu153(QID: 592 Câu hỏi ngắn)

Đơn giản các biểu thức sau:

a) log27 biết log47a

b) log1575 biết log53a

c) log3624 biết log1227a

d) lg20 biết log250a

Đáp số:

Đáp số:

a) 2a

Trang 31

b) log301350 biết log305b

c) log2415 biết log25a, log53b

d) log2524 biết log615a, log1218b

Câu156(QID: 595 Câu hỏi ngắn)

Biểu diễn các số sau đây theo a = ln2, b = ln3:

3

7

2 và log43

716Đáp số:

Đáp số:

a) log37  log35

Trang 32

Câu158(QID: 597 Câu hỏi ngắn)

Chứng minh rằng loga blogb a 2 với a, b là các số dương khác 1

 Từ đó suy ra loga b và log b a là hai số khác 0 và cùng dấu

Từ đó ta có loga blogb a  loga b  logb a

Theo bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân ta có

loga b  logb a 2 loga b logb a 2 loga b.logb a 2

Từ đó suy ra bất đẳng thức cần chứng minh Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b

Câu159(QID: 598 Câu hỏi ngắn)

Chứng minh rằng với mọi số thực x ta có:

N

b

Trang 33

b) log log log

Trang 34

log 16 2

2 log 251

Trang 35

Đáp số:

Đáp số: a) 5 b) 2 c) 2 d) 5 e) 3

2 g) 2 2

125

Câu165(QID: 604 Câu hỏi ngắn)

a) Tìm a0 thỏa mãn log2log8alog8log2a

b) Tìm số tự nhiên a0 thỏa mãn log20082008  3

log 4 log 9 3 log 5

log 3 3 log 16 log 5

Trang 36

a) log6 2 log 36 1log 5 3log 26 6

Đáp số:

Đáp số: 3 + 3a ; 4a – 5 ;

6

a

Câu170(QID: 609 Câu hỏi ngắn)

a) Biết log214a, tính log5632

b) Biết log35a, tính log7545

Câu171(QID: 610 Câu hỏi ngắn)

a) Tính log308 biết log303a, log305b

b) Tính log54168 biết log712a, log1224b

c) Tính log3

5

27

25 biết log53a

d) Tính log4914 biết log2898a

e) Tính log21x biết log3xa, log7xb

 e)

ab

a b

Trang 37

Câu172(QID: 611 Câu hỏi ngắn)

a) Biết logab a4, tính log

3

ab a b

b) Biết log  2 3

1

a a b  , tính log 2 3

5 3 2 3

a b

a b ab

Đáp số:

Đáp số: a) 17

6 b)

715

Câu173(QID: 612 Câu hỏi ngắn)

a) Tìm số nguyên dương n thỏa mãn:

5 và log10

512d) log5

4

2 và log2

5

16

Câu175(QID: 614 Câu hỏi ngắn)

So sánh các số sau:

a) log87 và log1

8

17b) log97 và log1920

Trang 38

1

3 và log32

277Đáp số:

Câu176(QID: 615 Câu hỏi ngắn)

a) log32  log23 b) log45  log65

c) log0,5 39  log0,30,34 d) log0,20,3  log0,30,2

Câu177(QID: 616 Câu hỏi ngắn)

Trang 39

Câu179(QID: 618 Câu hỏi ngắn)

a) Biết log1248a, log2454b Chứng minh rằng: ab + 5a + b =11

b) Cho a, b, c dương và khác 1 Chứng minh:

loga b log b c log c a1 và loga blogc b2loga b log c b

khi ac = b2

Đáp số:

Giải:

Câu180(QID: 619 Câu hỏi ngắn)

Cho a, b, c là các số dương khác 1 Chứng minh các đẳng thức sau đây:

Câu181(QID: 620 Câu hỏi ngắn)

Chứng minh rằng nếu a, b, c, x là các số dương khác 1 thì:

a) log  ax bx = log log

Câu182(QID: 621 Câu hỏi ngắn)

Với a, b, c và x là các số dương khác 1 Chứng minh rằng:

Câu183(QID: 622 Câu hỏi ngắn)

Chứng minh rằng nếu  loga b 2

acc thì với N0, các số loga N , log b N , log c N là ba số hạng liên

Trang 40

Chứng minh rằng log log n n n

Câu186(QID: 625 Câu hỏi ngắn)

a) Cho hai số dương a, b sao cho log9a = log12b = log16(a + b) Tính a

Trang 41

Câu189(QID: 628 Câu hỏi ngắn)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 3x

Đáp số:

Đồ thị nhận Ox làm tiệm cận ngang khi x 

Hàm số đồng bến trong toàn bộ khoảng  ; 

Trang 42

 ,  1; 0 , 2; 1  + Đồ thị: tự vẽ

b) Xét hàm số y = log 2x

+ Hàm số tăng trên 0; vì cơ số 2 1

+ Đồ thị hàm số đi qua các điểm 1; 2

2

 ,  1; 0 , 2; 1 ,  2;1 + Đồ thị: tự vẽ

Câu192(QID: 631 Câu hỏi ngắn)

Vẽ đồ thị các hàm số sau đây trên cùng một hệ trục tọa độ:

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; và đồng biến trên khoảng ; 0

Câu193(QID: 632 Câu hỏi ngắn)

Trang 43

b) Tìm x để đồ thị hàm số nằm phía trên đường thẳng y = 4

c) Tìm x để đồ thị hàm số nằm phía dưới đường thẳng y = 1

b) Bằng đồ thị hãy giải bất phương trình log1

Trang 44

+ Phần 1: đồ thị của hàm số y = log2x trên khoảng 0;

+ Phần 2: lấy đối xứng phần 1 qua Oy

b) Ta có y = log x3 = log x khi 3 log3x0 ( A )

y = log x = 3 log x3 khi log3x0 ( B )

Do đó đồ thị của hàm số y = log x3 gồm hai phần:

+ Phần ( A ): Phần đồ thị của hàm số y = log3x nằm trên trục hoành x1

+ Phần ( B ) : Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị của hàm số y = log3x nằm phía dưới trục hoành

0 x 1

c) Hàm số y = log1

3(x2) xác định khi x 2

Câu197(QID: 636 Câu hỏi ngắn)

a)Lấy M(x0;y0) nằm trên đồ thị hàm số y = logax Khi đó y0logax0

Gọi M‟ là điểm đối xứng của M qua trục hoành Như thế M‟(x0;y0)

Ta có log1

a

x0=logax0=y0 Do đó điểm M‟(x0;y0) nằm trên đồ thị hàm số

y = logax hay y = log1

a

x đối xứng nhau qua Ox

Trang 45

b)Gọi M(x0;y0) là điểm nằm trên đồ thị hàm số y = a x 1

Khi đó y0= a x0  1

Gọi M‟ là điểm đối xứng của M qua đường thẳng x = 1 suy ra M‟(x02 ; y0)

Ta có a   x0 2  1a x0 1ax0  1y0

Suy ra M‟ nằm trên đồ thị hàm số y = a x 1

Vậy đồ thị hàm số y = a x 1

nhận x = 1 làm trục đối xứng

Câu198(QID: 637 Câu hỏi ngắn)

Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1 31

2

e

x x

sin

x x

Câu199(QID: 638 Câu hỏi ngắn)

Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

Trang 46

Câu200(QID: 639 Câu hỏi ngắn)

Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

2sin 4 sincos cos 2

Trang 47

Câu201(QID: 640 Câu hỏi ngắn)

Tìm đạo hàm đến cấp đã chỉ ra của các hàm số sau đây:

x xy

Trang 48

y‟ =

' 2 2

x xy

n x

(x))‟ = (a k

eax)‟ = ak

.a.eax= ak1eax Vậy khẳng định đúng với n = k + 1 và do đó đúng với mọi n

Như thế khẳng định đúng với n = k + 1 và do đó đúng với mọi n

Câu204(QID: 643 Câu hỏi ngắn)

Chứng minh rằng nếu f  1

ln1

Trang 49

Bằng quy nạp ta chứng minh được

f n     x  1 n n1 ! x1n hay f      

1 1 !1

n n

n

n x

Trang 50

Câu207(QID: 646 Câu hỏi ngắn)

Tính các giới hạn sau đây:

Câu208(QID: 647 Câu hỏi ngắn)

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó? a) y =

Đáp số: a) đồng biến b) nghịch biến c) nghịch biến

d) đồng biến e) nghịch biến g) nghịch biến

Câu209(QID: 648 Câu hỏi ngắn)

Trang 51

Câu211(QID: 650 Câu hỏi ngắn)

Bằng đồ thị, hãy giải các bất phương trình sau đây:

x

  đồng biến trên tập xác định của nó

Ngày đăng: 26/01/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị nhận Ox làm tiệm cận ngang khi x   . - Tài liệu Kiểm tra toán 12 Giải tích hàm số lũy thừa mũ logarit doc
th ị nhận Ox làm tiệm cận ngang khi x   (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w