TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAMBước 1: Bấm vào cập nhật tài khoản: Bước 2: Màn hình cập nhật tài khoản sẽ hiển thị các trường để người dùng cập nhật thông tin như dưới đây:... Khi
Trang 1TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
-TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
ĐỐI VỚI TÀI KHOẢN CÁ NHÂN
HỆ THỐNG HỒ SƠ SỨC KHỎE CÁ NHÂN
VERSION 1.1
Hà Nội 6 – 2021
Trang 2TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
-Mục Lục I GIAO DI N ĐĂNG NH P, ĐĂNG KÝ TÀI KHO N, MÀN HÌNH CHÍNH ỆN ĐĂNG NHẬP, ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN, MÀN HÌNH CHÍNH ẬP, ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN, MÀN HÌNH CHÍNH ẢN, MÀN HÌNH CHÍNH 4
1 G IAO DI N ỆN ĐĂNG NH P ẬP 4
2 Đ ĂNG KÝ TÀI KHO N ẢN 4
3 M ÀN HÌNH CHÍNH 5
II KH I CH C NĂNG QU N LÝ TÀI KHO N ỐI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ TÀI KHOẢN ỨC NĂNG QUẢN LÝ TÀI KHOẢN ẢN, MÀN HÌNH CHÍNH ẢN, MÀN HÌNH CHÍNH 6
1 C ẬP P NH T ẬP TÀI KHO N ẢN 7
2 Đ ỔI I M T ẬP KH U ẨU 7
3 H Ồ SƠ S C ỨC KH E ỎE 8
4 C HIA SẺ 10
5 D ANH SÁCH CHIA SẺ 12
III CH NH S A THÔNG TIN HÀNH CHÍNH ỈNH SỬA THÔNG TIN HÀNH CHÍNH ỬA THÔNG TIN HÀNH CHÍNH 13
1 T HÔNG TIN HÀNH CHÍNH 13
IV CH NH S A THÔNG TIN TI N S ỈNH SỬA THÔNG TIN HÀNH CHÍNH ỬA THÔNG TIN HÀNH CHÍNH ỀN SỬ ỬA THÔNG TIN HÀNH CHÍNH 17
1 T ÌNH TR NG ẠNG LÚC SINH 19
2 Y ẾU U TỐ NGUY CƠ Đ I Ố V I ỚI S C ỨC KH E ỎE 22
3 T I N ỀN SỬ DỊ ỨC NG B NH ỆN T T ẬP 24
4 T HÔNG TIN KHUY T ẾU T T ẬP 26
5 T I N ỀN SỬ PH U ẪU THU T ẬP 28
6 T I N ỀN SỬ GIA ĐÌNH 30
7 S ỨC C KH E ỎE SINH S N ẢN 32
8 V ẤN N ĐỀN KHÁC 33
V CH NH S A THÔNG TIN TIÊM CH NG ỈNH SỬA THÔNG TIN HÀNH CHÍNH ỬA THÔNG TIN HÀNH CHÍNH ỦNG 34
1 T IÊM CH NG ỦNG CHO TRẺ EM 35
2 T IÊM CH NG ỦNG NGOÀI TCMR 37
3 T IÊM CH NG ỦNG VX U N Ố VÁN ( PHỤ NỮ CÓ THAI ) 37
4 L Ị CH SỬ TIÊM CH NG ỦNG 38
VI KH I CH C NĂNG KHÁM B NH ỐI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ TÀI KHOẢN ỨC NĂNG QUẢN LÝ TÀI KHOẢN ỆN ĐĂNG NHẬP, ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN, MÀN HÌNH CHÍNH 39
Trang 3TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
-1 N H P ẬP THÔNG TIN KCB 40
2 L Ị CH SỬ KCB 45
3 T ÌM KI M ẾU BÁC SỸ 47
Trang 4TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
-I Giao diện đăng nhập, đăng ký tài khoản, màn hình chính
1. Giao diện đăng nhập
a Giới thiệu: Chức năng cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống thông qua tài khoản
được cấp
b Mô tả sử dụng:
Bước 1: Mở AppStore, tìm kiếm ứng dụng VNPT HEALTH
Bước 2: Sau khi install app thành công, thực hiện open app
Bước 3: Nhập vào tài khoản và mật khẩu được cấp
Hình I.2.1: Màn hình đăng nhập hệ thống HSSK cá nhân
2. Đăng ký tài khoản
a Giới thiệu: Chức năng cho phép người dùng đăng ký tài khoản khi chưa có tài khoản trên hệ
thống
b Mô tả sử dụng:
Bước 1: Bấm vào nút “Đăng ký” trên giao diện đăng nhập.
Trang 5TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
-Bước 2: nhập vào các thông tin cần thiết và bấm nút đăng ký như hình dưới Hệ thống sẽ
sinh một hồ sơ mới cho người dùng
Hình I.2.2: Màn hình đăng ký tài khoản.
Trang 6TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
-II Khối chức năng Quản lý tài khoản
Trên trang chính màn hình, chon biểu tượng Cá nhân Các tính năng quản lý tài khoản bao gồm
Trang 7TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Bước 1: Bấm vào cập nhật tài khoản:
Bước 2: Màn hình cập nhật tài khoản sẽ hiển thị các trường để người dùng cập nhật thông
tin như dưới đây:
Trang 8TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
Trang 9
TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
-Hình II.1.2: Màn hình cập nhật tài khoản
Màn hình chức năng chia làm ba phần chính:
- Phần thứ nhất để cập nhật thông tin tài khoản:
- Phần thứ hai cập nhật nơi sinh sống: Người dùng sẽ cập nhật thông tin về nơi sinh sống của mình tại đây
- Phần thứ ba cập nhật thông tin người giám hộ: Phần này để cập nhật thông tin người giám hộ (nếu có)
Bước 3: Sau khi nôi dung được cập nhật đầy đủ, người dùng bấm nút Lưu
Nếu nội dung sai về kiểu dữ liệu, định dạng ngày tháng… chương trình sẽ hiện thông báolỗi cụ thể tới từng trường để người dùng sửa Nếu nội dung đã được kiểm tra thành công, chương trình sẽ chuyển về màn hình đăng nhập để người dùng đăng nhập lại với các thông tin mới vừa được cập nhật
4. Đổi mật khẩu
a Giới thiệu: Chức năng này cho phép người dùng thay đổi mật khẩu đăng nhập vào hệ
thống HSSK
b Mô tả cách sử dụng: các bước sử dụng
Bước 1: Bấm vào Đổi mật khẩu từ màn hình khối chức năng Tài khoản
Bước 2: Nhập mật khẩu cũ, mật khẩu mới, nhập lại mật khẩu mới sau đó bấm “Đổi mật
khẩu” như hình dưới
Trang 10TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
-Hình II.2.2: Giao diện đổi mật khẩu.
5. Hồ sơ sức khỏe
a Giới thiệu: Đây là chức năng hiển thị tất cả các thông tin về sức khỏe của người dùng trên
hệ thống Các thông tin hiển thị theo quy định 831 của Bộ Y Tế gồm:
Trang 11TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VNPT-IT
-Hình II.3.1: Lựa chọn liên kết tới chức năng.
Trang 12Bước 2: Màn hình thông tin mới nhất của hồ sơ sẽ hiển thị như hình:
Người dùng có thể bấm vào từng nội dung để xem thông tin liên quan đến hồ sơ sức khỏecủa mình, có thể nhập chỉnh sửa và lưu lại
Trang 13Bước 2: Màn hình tìm kiếm sẽ hiển thị như dưới đây:
Hình II.5.2: Màn hình tìm kiếm thông tin
Nhập thông tin cần tìm kiếm rồi bấm nút tìm kiếm, nội dung tìm kiếm sẽ hiển thị phía dưới như trong hình
Hình II.5.3: Màn hình chia sẻ thông tin
Người dùng có thể chia sẻ thông tin của mình thông qua nút “Chia sẻ” trên giao diện kết quả tìm kiếm
Trang 14Khi người dung click vào nút chia sẻ sẽ có thông báo chia sẻ thành công hoặc không thành công, khi chia sẽ thành công tài khoản người dùng gửi yêu cầu chia sẽ không tìm kiếm được nữa.
Bước 1: Bấm vào Danh sách chia sẻ từ màn hình khối chức năng Tài khoản
Bước 2: Màn hình danh sách sẽ hiển thị như dưới đây:
Hình II.6.2: Màn hình tài khoản đã chia sẻ thông tin
Người dùng có thể ấn nút “Hủy chia sẻ” để kết thúc chia sẻ với người đó
III Chỉnh sửa thông tin hành chính
1. Thông tin hành chính
a Giới thiệu: Khối chức năng này cho phép người dùng cập nhật thông tin hành chính và
thông tin quan hệ gia đình của người dùng
b Mô tả:
Trang 15Bước 1: Trên màn hình Chính bấm vào HSSK -> Hành chính
Màn hình nhập Thông tin hành chính sẽ được hiển thị như các hình dưới
Hình III.1.2: Giao diện thông tin hành chính
Bước 2: Các chức năng tại màn hình này:
Phần nội dung Thông tin hành chính:
Trang 16- Nhập các thông tin cần thiết vào form thông tin hành chính (Các trường đánh dấu
* màu đỏ là trường bắt buộc nhập thông tin), sau đó bấm nút “Lưu” để thực hiện Tạo mới một lượt cập nhật thông tin
Phần nội dung Lịch sử:
- Bấm nút “Lịch sử” hoặc vuốt trái để hiển thị danh sách các lần cập nhật thông tin như hình dưới
Hình III.1.4: Danh sách lượt cập nhật thông tin hành chính
Phần nội dung Quan hệ gia đình:
Trang 17- Đầu tiên cần nhập chính xác mã định danh là số thẻ bảo hiểm y tế và thực hiện tìm kiếm, tên người có quan hệ sẽ được tìm kiếm theo số thẻ bảo hiểm y tế và họ tên sẽ được điền tự động vào trường Họ tên.
- Nhập các thông tin cần thiết vào form Quan hệ gia đình
- Sau đó bấm nút “Thêm”, thông tin về thành viên có quan hệ gia đình với người
dùng sẽ được thêm vào danh sách quan hệ Để lưu danh sách quan hệ sau khi
thêm thành viên, bấm “Lưu”.
- Trường hợp muốn xoá thông tin quan hệ, bấm vào nút “Xoá”, thông tin thành
viên sẽ được xoá khỏi danh sách, để lưu lại danh sách quan hệ gia đình sau khi
xoá thành viên, bấm “Lưu”.
IV Chỉnh sửa thông tin tiền sử
Để di chuyển đến màn hình khối chức năng tiền sử, cần thực hiện các thao tác sau:
Bước 1: Từ màn hình chính bấm HSSK chọn Tiền sử
Trang 18Bước 2: Lựa chọn các khối chức năng Tiền sử:
1. Tình trạng lúc sinh
a Giới thiệu: Khối chức năng này cho phép người dùng cập nhật thông tin về tình trạng lúc
sinh của bản thân (nếu có)
b Mô tả:
Bước 1: Vào menu Tiền sử -> Tình trạng lúc sinh
Bước 2: Các chức năng tại màn hình này:
- Nhập các thông tin cần thiết vào form tình trạng lúc sinh (Các trường đánh dấu * màu đỏ là trường bắt buộc nhập thông tin), sau đó bấm nút “Lưu” để thực hiện Tạo mới một lượt cập nhật thông tin
Trang 19- Chọn “Lịch sử ” để hiển thị danh sách các lần cập nhật thông tin như hình dưới
Hình IV.1.3: Danh sách lượt cập nhật tình trạng lúc sinh
Trang 208. Yếu tố nguy cơ đối với sức khỏe
a Giới thiệu: Khối chức năng này cho phép người dùng cập nhật thông tin về các yếu tố nguy
cơ đối với sức khỏe của bản thân (nếu có)
b Mô tả:
Bước 1: Vào menu Tiền sử -> Yếu tố nguy cơ đối với sức khỏe.
Hình IV.2.2: Giao diện chức năng
Bước 2: Các chức năng tại màn hình này:
- Nhập các thông tin cần thiết vào form yếu tố nguy cơ đối với sức khỏe (Các trường đánh dấu * màu đỏ là trường bắt buộc nhập thông tin), sau đó bấm nút
“Lưu” để thực hiện Tạo mới một lượt cập nhật thông tin
- Bấm nút “Lịch sử cập nhật” để hiển thị danh sách các lần cập nhật thông tin
9. Tiền sử dị ứng bệnh tật
Trang 21a Giới thiệu: Khối chức năng này cho phép người dùng cập nhật thông tin về tiền sử dị ứng
bệnh tật của bản thân (nếu có)
b Mô tả:
Bước 1: Vào menu Tiền sử -> Tiền sử dị ứng bệnh tật.
Hình IV.3.1: Menu chức năng
Bước 2: Các chức năng tại màn hình này:
Trang 22- Nhập các thông tin cần thiết vào form Tiền sử dị ứng bệnh tật (Các trường đánh dấu * màu đỏ là trường bắt buộc nhập thông tin), sau đó bấm nút “Lưu” để thực hiện Tạo mới một lượt cập nhật thông tin.
- Bấm nút “Lịch sử cập nhật” để hiển thị danh sách các lần cập nhật
10.Thông tin khuyết tật
a Giới thiệu: Khối chức năng này cho phép người dùng cập nhật thông tin về khuyết tật của
bản thân (nếu có)
b Mô tả:
Bước 1: Vào menu Tiền sử -> Thông tin khuyết tật.
Hình IV.4.2: Giao diện chức năng
Bước 2: Các chức năng tại màn hình này:
- Nhập các thông tin cần thiết vào form Thông tin khuyết tật (Các trường đánh dấu
* màu đỏ là trường bắt buộc nhập thông tin), sau đó bấm nút “Lưu” để thực hiện Tạo mới một lượt cập nhật thông tin
- Bấm nút “Lịch sử cập nhật” để hiển thị danh sách các lần cập nhật
Trang 2311.Tiền sử phẫu thuật
a Giới thiệu: Khối chức năng này cho phép người dùng cập nhật thông tin về tiền sử phẫu
thuật của bản thân (nếu có)
b Mô tả:
Bước 1: Vào menu Tiền sử -> Tiền sử phẫu thuật.
Màn hình quản lý Tiền sử phẫu thuật sẽ được hiển thị:
Hình IV.5.2: Giao diện chức năng
Bước 2: Các chức năng tại màn hình này:
- Nhập các thông tin cần thiết vào form Tiền sử phẫu thuật (Các trường đánh dấu * màu đỏ là trường bắt buộc nhập thông tin), sau đó bấm nút “Lưu” để thực hiện Tạo mới một lượt cập nhật thông tin
- Bấm nút “Lịch sử cập nhật” để hiển thị danh sách các lần cập nhật
12.Tiền sử gia đình
a Giới thiệu: Khối chức năng này cho phép người dùng cập nhật thông tin về tiền sử gia đình
có người thân bị dị ứng, bệnh tật (nếu có)
b Mô tả:
Bước 1: Vào menu Tiền sử -> Tiền sử gia đình.
Màn hình quản lý Tiền sử gia đình sẽ được hiển thị:
Trang 24Hình IV.6.2: Giao diện chức năng
Bước 2: Các chức năng tại màn hình này:
- Nhập các thông tin cần thiết vào form Tiền sử gia đình (Các trường đánh dấu * màu đỏ là trường bắt buộc nhập thông tin), sau đó bấm nút “Lưu” để thực hiện Tạo mới một lượt cập nhật thông tin
- Bấm nút “+” để reset các trường thông tin về rỗng
Trang 25- Bấm nút “Lịch sử cập nhật” để hiển thị danh sách các lần cập nhật
13.Sức khỏe sinh sản
a Giới thiệu: Khối chức năng này cho phép người dùng cập nhật thông tin về sức khỏe sinh
sản của bản thân (nếu có)
b Mô tả:
Bước 1: Vào menu Tiền sử -> Sức khỏe sinh sản.
Màn hình quản lý Sức khỏe sinh sản sẽ được hiển thị:
Hình IV.7.2: Giao diện chức năng
Trang 26Bước 2: Các chức năng tại màn hình này:
- Nhập các thông tin cần thiết vào form Sức khỏe sinh sản (Các trường đánh dấu * màu đỏ là trường bắt buộc nhập thông tin), sau đó bấm nút “Lưu” để thực hiện Tạo mới một lượt cập nhật thông tin
- Bấm nút “Lịch sử cập nhật” để hiển thị danh sách các lần cập nhật
14.Vấn đề khác
a Giới thiệu: Khối chức năng này cho phép người dùng cập nhật thông tin về các vấn đề khác
bản thân gặp phải (nếu có)
b Mô tả:
Bước 1: Vào menu Tiền sử -> Vấn đề khác.
Màn hình quản lý Vấn đề khác của người dùng sẽ được hiển thị:
Hình IV.8.2: Giao diện chức năng
Bước 2: Các chức năng tại màn hình này:
- Nhập các thông tin cần thiết vào form Vấn đề khác (Lưu ý mô tả chi tiết vấn đề bản thân gặp phải ), sau đó bấm nút “Lưu” để thực hiện Tạo mới một lượt cập nhật thông tin
V Chỉnh sửa thông tin tiêm chủng
Để di chuyển đến màn hình khối chức năng tiền sử, cần thực hiện các thao tác sau:
Trang 27Bước 1: Bấm vào Tiêm chủng được hiển thị trên màn hình menu Màn hình Khối chức năng Tiêm chủng:
Bước 2: Lựa chọn các khối chức năng Tiêm chủng:
1. Tiêm chủng cho trẻ em
a Giới thiệu: Chức năng quản lý thông tin tiêm chủng của trẻ em theo các chương trình
tiêm chủng, vắc xin tiêm chủng
Trang 28b Sử dụng chức năng:
Bước 1: Vào menu Tiêm chủng > Tiêm chủng cho trẻ em
Bước 2: Bấm “Tạo mới” để xoá hết dữ liệu được điền tự động từ lần cập nhật gần nhất,
để nhập mới thông tin vắc xin đã dùng hoặc chưa dùng cho người dùng: Vắc xin, Đã chủng ngừa, Ngày tiêm, Ngày hẹn tiêm, Phản ứng sau tiêm
Hình V.1.2 : Danh sách các vắc xin đã chủng ngừa
Bước 3: Sau khi nhập đủ thông tin, nhấn nút Lưu để hệ thống ghi lại thông tin tiêm
chủng
15.Tiêm chủng ngoài TCMR
a Giới thiệu: Chức năng quản lý thông tin tiêm chủng ngoài TCMR quản lý thông tin tiêm
chủng của trẻ em nhưng ngoài chương trình TCMR
b Sử dụng chức năng:
Bước 1: Vào menu Tiêm chủng > Tiêm chủng ngoài TCMR
Bước 2: Bấm “Tạo mới” để xoá hết dữ liệu được điền tự động từ lần cập nhật gần nhất,
để nhập mới thông tin vắc xin đã dùng hoặc chưa dùng cho người dùng: Vắc xin, Đã chủng ngừa, Ngày tiêm, Ngày hẹn tiêm, Phản ứng sau tiêm
Trang 29Bước 3: Sau khi nhập đủ thông tin, nhấn nút Lưu để hệ thống ghi lại thông tin tiêm
chủng
16.Tiêm chủng VX uốn ván (phụ nữ có thai)
a Giới thiệu: Chức năng quản lý tiêm chủng uống ván cho phụ nữ có thai, quản lý các vắc
xin và thời gian chủng ngừa
b Sử dụng chức năng:
Bước 1: Vào menu Tiêm chủng > Tiêm chủng VX uốn ván
Bước 2: Bấm “Tạo mới” để xoá hết dữ liệu được điền tự động từ lần cập nhật gần nhất,
để nhập mới thông tin vắc xin đã dùng hoặc chưa dùng cho người dùng: Vắc xin, Đã chủng ngừa, Ngày tiêm, Ngày hẹn tiêm, Phản ứng sau tiêm, Tháng thai
Trang 30Hình V.3.2: Giao diện chức năng
Bước 3: Sau khi nhập đủ thông tin, nhấn nút Lưu để hệ thống ghi lại thông tin tiêm
chủng
17.Lịch sử tiêm chủng
a Giới thiệu: Cho phép tra cứu lịch sử của tất cả tiêm chủng của người dùng.
b Sử dụng chức năng:
Bước 1: Vào menu Tiêm chủng > Lịch sử tiêm chủng
Bước 2: Nhập các thông tin cần tìm kiếm rồi nhấn nút tìm kiếm.
Trang 31Hình V.4.2: Menu giao diện chức năng
VI Tra cứu thông tin khám bệnh
Chức năng này lưu lại các thông tin lịch sử khám bệnh và cho phép người dùng chủ động thêm mới thông tin một lần khám
Bước 1:Từ màn hình HSSK chọn Khám bệnh Màn hình Khối chức năng Khám bệnh:
Bước 2: Lựa chọn các khối chức năng khám bệnh:
Trang 32Bước 2: Màn hình nhập thông tin khám chữa sẽ hiển thị 3 tab:
- Tab: thông tin chung, chứa các ô nhập những thông tin tổng quan của thông tin KCB như bệnh sử, kết luận, và tư vấn của bác sĩ
- Tab: KCB lâm sàng, chứa các ô nhập những thông tin về kết quả khám chữa bệnh lâm sàng
- Tab: KCB cận lâm sàng , chứa các ô nhập những thông tin về kết quả khám chữa bệnh cận lâm sang
- Các tap sẽ được tự động điền kết quả theo dữ liệu mới nhất được cập nhật
Người dùng sẽ điền đầy đủ thông tin vào các ô nhập để lưu thông tin KCB Các tab sẽ hiển thị như sau:
Trang 34- Đối với tab KCB cận lâm sàng, người dùng nhập từng thông tin kết quả xét nghiệm huyết học, sinh hóa máu, sinh hóa nước tiểu, siêu âm ổ bụng bằng các chọn select box "xét nghiệm", sau đó
nhập vào ô kết quả,cuối cùng bấm vào nút “Thêm” để lưu kết quả xuống danh sách kết quả cận
lâm sàng:
- Nhập đầy đủ thông tin trên các tab còn lại
Bước 3: Lưu thông tin: Sau khi nội dung được điền đầy đủ ở các ô nhập, và các tab, người dùng
click vào nút "Lưu" ở cuối màn hình các tab để lưu tất cả các thông tin KCB đã nhập.
- Trường hợp muốn lưu mới thông tin, người dùng bấm nút "Tạo mới" ở trên góc mỗi tab, sau khi bấm sẽ tự động xoá dữ liệu được điền tự động lấy từ lần cập nhất gần nhất, đồng thời di chuyển màn hình về tab thông tin KCB