1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

29 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢCCâu 1: Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là những giai đoạn nào: A Giai đoạn xây dựng; giai đoạn tri

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Câu 1: Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là những giai đoạn nào:

A Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược

B Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến lược

C ** Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược

D Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiếm tra chiến lược

Câu 2: Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu:

Câu 3: Khi phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp cần phân tích mấy yếu tố:

Câu 4: Thứ tự xem xet các nguồn thông tin là:

A ** Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu,bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu

B Nội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

C Bên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

D Tất cả đều sai

Câu 5: Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu:

a) Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội

b) ** Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội

c) Mội trường bên trong, môi trường bên ngoài

d) Tất cả đều sai

Câu 6: Nếu công ty đang ở trong tình trạng thị phần mạnh- tăng trưởng tiêu cực thì cần áp dụng chiến thuật nào dưới đây:

A Sử dụng một lực lượng tấn công mạnh có tính lưu động cao

B Sử dụng những sản phẩm chất lượng để bán cho các phân đoạn nhỏ của thị trường

C ** Phòng thủ cố định và rút lui

D Rút lui thật lẹ ra khỏi thị trường

Câu7: Tiến trình lựa chọn chiến lược tổng quát của doanh nghiệp gồm mấy bước:

Câu 8: Ở cấp doanh nghiệp cấp cơ sở, các chiến lược tăng trưởng tập trung nhằm vào các yếu tố:a) Sản phẩm b) Thị trường c) Sản phẩm và thị trường d) **A, B, C đúng

Trang 2

Câu 9: Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồngquyền lực và thông tin theo chiều dọc và chiều ngang.

c)Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược d)** Cơ cấu ma trận

Câu 10: Để đảm bảo việc kiểm tra có hiệu quả thì nhà quản trị cấp cao phải tiến hành kiểm tra theo qui trình:

a) Đề ra các tiêu chuẩn kiểm tra, xác định nội dung kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề

ra, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch và thông qua biện pháp chấn chỉnh

b) Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nội dung sai lệch, thông qua biện pháp chấn chỉnh

c) **Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sailệch, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, và thông qua biện pháp chấn chỉnh

d) Đề ra các tiêu chuẩn, xác định nội dung, định lượng kết quả, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nguyên nhân sai lệch và đề ra biện pháp chấn chỉnh

Câu 11: Chỉ số hiệu suất sử dụng vốn của doanh nghiệp là chỉ số thể hiện:

A **Sử dụng 1 đồng vốn để tạo ra 1 đồng doanh thu

B Sử dụng 1 dồng doanh thu để tạo ra 1 đồng vốn

CÂU 12: Vai trò nào sau đây là vai trò của quản trị chiến lược:

A Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan

B Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn

C Cả 2 câu trên đều sai

D **Cả 2 câu trên đều đúng

CÂU 13: Quá trình nào hợp lí nhất trong việc thực hiện quản trị chiến lược:

A Tổ chức->Điều khiển->Hoạch định->Kiểm tra

B Điều khiển->Tổ chức->Kiểm tra->Hoạch định

C **Hoạch đinh->Tổ chức->Điều khiển->Kiểm tra

D Tổ chức->Hoạch định->Điều khiển->Kiểm tra

CÂU 14: Mô hình thu thập thông tin có mấy bước:

CÂU 15: “Xây dựng các phương án để chọn lựa” là bước thứ mấy trong Hoạch định chiến lược:

CÂU 16: Theo Fred R.David thì ma trận EFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài) được thiết lập qua mấy bước:

Trang 3

B Ma trận EFE ( ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài)

C Ma trận SWOT (ma trận điểm mạnh, điểm yếu,cơ hội, thách thức)

D Ma trận QSPM (ma trận hoạch định chiến lược định lượng)

CÂU 18: Có bao nhiêu bước để phát triển một ma trận QSPM (ma trận hoạch định chiến lược định lượng):

Câu 21: Bước nào sau đây nằm trong tiến trình chọn lựa chiến lược tổng quát

a Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay

b Điều khiển hạn mục vốn đầu tư

c Đánh giá chiến lược doanh nghiệp

d **Cả ba câu trên đều đúng

Câu 22: Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược

a Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại

bTìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật

c **Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật

d Cả ba câu trên đều sai

Câu 23: Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây

a Garry D Smith b Fred R David c **Michael E Porter d Tất cả đều sai

Câu 24: Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất

a Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức

b **Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp

c Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty

d b và c đều đúng

Câu 25: Những yếu tố thực hiện có thể được quản trị và kiểm tra là:

a Số lượng, chất lượng b Thời gian c Chi phí d **Tất cả đều đúngCâu 26: Theo nghĩa rộng “nguồn lực” gồm:

a Nguồn nhân lực b Các thiết bị c Nguồn tài chính d **a,b,c đều đúng

Trang 4

Câu 27: Quá trình xây dựng chiến lược gồm có mấy giai đoạn

Câu 28: Chiến lược tăng trưởng đa dạng bao gồm

Câu 29: Tiến trình chọn lựa chiến lược không bao gồm

a Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay b Lựa chọn chiến lược công ty

c Đánh giá các chiến lược đã chọn d **Tất cả đều sai

Câu 30: Yếu tố nào sau đây là yếu tố vi mô

a **Nhà cung cấp b Công nghệ và kỹ thuật c Yếu tố xã hội d Yếu tố tự nhiên

Câu 31: Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm:

a Chiến lược thâm nhập thị trường b Chiến lược phát triển thị trường

c Chiến lược phát triển sản phẩm d **Tất cả các câu trên

Câu 32: Chiến lược hạn chế suy thoái được áp dụng khi

a **Tái cấu trúc doanh nghiệp để thu hẹp quy mô

b Giai đoạn thâm nhập thị trường đạt hiệu quả

c Sự biến động của môi trường kinh doanh có lợi cho doanh nghiệp

d Tất cả đều đúng

Câu 33: Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố

a Văn hoá - xã hội b Công nghệ c Kinh tế d **Chính trị - pháp luật

Câu 34: Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu

a Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít

b Người mua mua số lượng lớn và tập trung

c **Người mua khó thay đổi nhà cung cấp

d Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp

Câu 35: Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúpdoanh nghiệp tăng

Câu 36: Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:

a Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

b Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp

c Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao

d **Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 37: Chức năng nghiên cứu và phát triển trong các đơn vị kinh doanh có nhiệm vụ cơ bản gì

a Nghiên cứu và phát triển sản phẩm /( dịch vụ)

Trang 5

b Nghiên cứu và phát triển các tiến trình

c Nghiên cứu và phát triển thị trường

d **a và b đều đúng

Câu 38: Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là

a Lập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian

b Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động

c Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất d **a,b,c đều đúng

Câu 39: Rủi ro của chiến lược tăng trưởng tập trung là

a Không đủ khả năng về kinh phí để thực hiện chiến lược trong thời gian dài

b Dễ bị ảnh hưởng từ sự biến động của nền kinh tế

c **Khả năng sinh lợi của phân khúc ẩn náu giảm dần d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 40: Chiến lược phát triển thị trường là

a **Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm hiện có

b Tìm sự tăng trưởng bằng cách phát triển thị trường hiện tại với những sản phẩm mới

c Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm mới

d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 41: Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược (C1)

a Quan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện

b Quan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh tranh

c **Quan tâm đến hiệu suất và hiệu quả

d Quan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty

Câu 42: Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây (C1)

a Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh

b Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh

c Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty

d **Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 43: “Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm”thuộc: (C3)

a Chiến lược xâm nhập thị trường b Chiến lược phát triển thị trường

c **Chiến lược phát triển sản phẩm d Chiến lược dựa vào khách hàng

Câu 44: Chiến lược phát triển sản phẩm gồm: (C3)

a Sản phẩm mới, kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ

b Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu mặt hàng sản phẩm

c **Kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu các mặt hàng sản phẩm, sản phẩm mới

d Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ, sản xuất: giá thành sản phẩm

Trang 6

Câu 45: Có mấy tiêu thức để so sánh Môi trường vĩ mô và Môi trường vi mô (C1)

a 3 tiêu thức b 4 tiêu thức c 5 tiêu thức d **6 tiêu thức

Câu 46: “Chiến lược dựa vào khách hàng” là chiến lược: (C4)

Câu 47: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (C5)

a **Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau

b Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau

c Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược không cùng một nhóm

d Chỉ những chiến lược không cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược trong cùng mộtnhóm

Câu 48: Ma trận SWOT được thực hiện thông qua mấy bước (C5)

Câu 49: “Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thể” Đây là một bước phát triển của: (C5)

Câu 50: Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là: (C5)

a Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng

b Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng

c **Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trọng và bên ngoài

d Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong

Câu 51: Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm: (C3)

a Chiến lược tập trung và phát triển thị trường

b Chiến lược dẫn đầu hạ giá và chiến lược phát triển sản phẩm

Câu 52: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (C1)

a **Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nổlực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức

b Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động

Câu 53: Bản tuyên ngôn có mấy nội dung: (C1)

Câu 54: Tầm nhìn trong Quản trị chiến lược là: (C1)

Trang 7

a một hình ảnh b hình tượng độc đáo

c lý tưởng trong tương lai d **Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 55: Việc nào sau đây được xem là những nổ lực để thể hiện tầm nhìn (C1)

a **Sứ mạng b Hoạch định chiến lược c Mục tiêu d Khảo sát thị trườngCâu 56: Quá trình hoạch định chiến lược phải được thực hiện qua mấy bước: (C2)

Câu 57: Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm các chiến lược: (C3)

a **CL xâm nhập thị trường, CL phát triển thị trường, CL phát triển sản phẩm

b CL xâm nhập thị trường, CL dẫn đầu hạ giá, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh

c CL dựa vào khách hàng, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh, CL tập trung

d CL phát triển sản phẩm, CL tập trung, CL khác biệt

Câu 58: Mục đích của việc lập ma trận SWOT là:(C5)

a Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi

b Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất

c **Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất

d Đế ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện

Câu 59: Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1 cho ta thấy điều gì? (C5)

a **Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe doạ bên ngoài

b Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe doạ bên ngoài

c Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đe doạbên ngoài

d Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe doạ bên ngoài

Câu 60: Có bao nhiêu công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược (C5)

Câu 61: Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là: (C5)

a Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM

b **Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE

c Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT

d Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM

Câu 62: Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là: (C5)

a Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM

b Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh

c **Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM

d Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE

Câu 63 Trong những kỹ thuật phân tích chiến lược, kỹ thuật nào là quan trọng nhất?

Trang 8

a Phân tích đánh giá các yếu tố bên trong b Phân tích đánh giá các yếu tố bên ngoài

e Xác định vị thế và xu thế hành động chiến lược

f Phân tích doanh mục đầu tư g Ma trận chiến lược chính

Câu 64: Phân tích ma trận SWOT có mấy nội dung ?

Câu 65 Thành phần nào sau đây có ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược ?

c Khách hàng và công nhân viên d Tất cả

Câu 66 Nội dung nào sau đây thuộc quá trình quản lý chiến lược ?

a xác định chiến lược b Thực hiện chiến lược c Đánh giá chiến lược d Tất cảCâu 67 Phân tích hoàn cảnh bên trong là phân tích ?

a Các yếu tố kỹ thuật, sản xuất b Phân tích về hoạt động Marketing

c Phân tích về tài chính của Doanh nghiệp d Tất cả

Câu 68 Các giai đoạn của quá trình quản lý chiến lược ?

a Hoạch định, kiểm tra, thực thi b Hoạch định, thực thi, kiểm tra

c Tổ chức, hoạch định, kiểm tra d Tổ chức, hoạch định, thực thi, kiểm tra

Câu 69 Các hình thức hình thành chiến lược kinh doanh ?

Câu 70 Có mấy căn cứ để hình thành chiến lược kinh doanh ?

Câu 71 Chiến lược tăng trưởng tập trung được thực hiện bởi phương thức nào sau đây ?

a Tập trung khai thác thị trường b Đa dạng hoá sản phẩm

Câu 72 Căn cứ vào cấu thành tổ chức, chiến lược tăng trưởng qua liên doanh và liên kết kinh tế

có thề có kiểu liên kết ?

a Liên kết có hình thể và liên kết hợp nhất b Liên kết có hình thể và liên kiết quy mô sản xuất

c Liên kết phi hình thể và liên kết hợp nhất d Liên kết hình thể và liên kết phi hình thể

Câu 72 Chiến lược nào sau đây là giải pháp lùi bước để tổ chức lại ?

a Chiến lược cắt giảm chi phí b Chiến lược cắt giảm

c Chiến lược thu lại vốn đầu tư c Chiến lược ổn định

Câu 73 Thị trường phát triển chiến lược hội nhập hàng dọc hay sự đa dang hóa đồng tâm (theo thứ tự khả dĩ có sức hấp dẫn) là:

a Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh yếu

b Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh mạnh

Trang 9

c Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh yếu

d Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh mạnh

Câu 74 Sứ mạng của tổ chức bao gồm mấy nội dung cơ bản:

Câu 75 Loại tăng trưởng nào không nằm trong các mục tiêu tăng trưởng:

c **Tăng trưởng suy giảm d Tất cả đều đúng

Câu 76 Đâu không phải là thành phần quan trọng ảnh hưởng tới mục tiêu của tổ chức:

a Ban giám đốc b Khách hàng c Nhân viên d **Đối thủ cạnh tranh

Câu 77 Tiêu chuẩn của mục tiêu tốt bao gồm:

a Tính chuyên biệt b Tính linh hoạt c Khả năng đạt tới được d **Cả ba đều đúngCâu 78 Nội dung nào không nằm trong những nội dung cơ bản của sứ mạng:

c Tự đánh giá về mình d Triết lý của tổ chức

Câu 79 Một ma trân SWOT có mấy ô?

Câu 80.Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:

a Văn hóa xã hội b **Công nghệ c Kinh tế d Chính trị-pháp luậtCâu 81.chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố:

Câu 82 Sức ép của nhà cung cấp giảm nếu:

a.Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

b.Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

c.Chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành

d.Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao

e.**chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 83 Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:

a.Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô

b.**Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

c.Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới

d.Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp

e.Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 84 Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:

a.Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít

b.Người mua mua số lượng lớn và tập trung

Trang 10

c.**Người mua khó thay đổi nhà cung cấp

d.Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người mua

e.Khi doanh số mua của người mua chiếm tỉ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệpCâu 85 Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:

c.Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

d.**Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

e.Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

Câu 86 Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

c.Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

d.Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

e.**Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

Câu 87.Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:

d.Hiệu suất phân phối e.Khả năng đáp ứng khách hàng

Câu 88 Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:a.**Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn

b.Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh

e.Hệ thống phân phối với chi phí thấp

Câu 89 Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

a.**Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing

e.Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng

f Khuyến khích dựa trên việc đáp ứng chặt chẽ các mục tiêu định lượng

Câu 90: Vai trò của quản trị chiến lược

a Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người

b Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan

c Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn

d **Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 91: Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là gì ?

c Bố trí, phân bổ nguồn lực d **Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 92: Phát triển tính năng mới của sản phẩm thuộc chiến lươc nào?

a **Chiến lược phát triển sản phẩm b Chiến lược cải tiến sản phẩm

c Chiến lược phát triển thị trường d Chiến lược thâm nhập thị trường

Trang 11

Câu 93: Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược phát triển về mặt

a Địa lý b Khách hàng c **Cả hai đều đúng d Cả hai đều sai

Câu 94: Quá trình hoạch định chiến lược có thể chia làm mấy bước chính:

Câu 95: Việc phân tích môi trường quốc gia nhằm mục đích gì?

a Đánh giá tác động của toàn cầu hóa trong cạnh tranh ở phạm vi một ngành

b **Xem xét bối cảnh quốc gia mà công ty đang hoạt động có tạo kiều kiện thuận lợi để giành

ưu thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu hay không

Câu 96: Trong các chiến lược sau, chiến lược nào thuộc chiến lược cấp vi mô:

a Chiến lược thâm nhập thị trường b Chiến lược phát triển thị trường

c **Chiến lược khác biệt d Cả a và b đều đúng

Câu 97: Trong mô hình BCG Một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ô Stars

do thực hiện:

a Chiến lược tăng trưởng và hội nhập b Chiến lược tăng trưởng tập trung

c Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa d **Chiến lược sáp nhập

Câu 98: Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?

a **Phối hợp S-O b Phối hợp W-O c Phối hợp S-T d Phối hợp W-TCâu 99: Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?

a Khả năng thương lượng với nhà cung cấp

b Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm

c Khả năng thương lượng đối với khách hàng d **Cả a và c

Câu 100: Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?

a Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp

b Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh

c Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

d **a & b đều đúng

Câu 101: Mô hình Just In Time có bao nhiêu nguyên tắc?

Câu 102: Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào?

c **Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô d Cả 3 đều sai

Câu 103: Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là:

Trang 12

a Chiến lược phối hợp SO b **Chiến lược phối hợp ST

Câu 104: Mục đích của ma trận SWOT là:

a Đề ra các chiến lược khả thi b Chọn ra một vài chiến lược tốt nhất để thực hiện

c Quy định chiến lược nào là tốt nhất d **a & b đều đúng

Câu 105: EFE là ma trận đánh giá:

Câu 106.Chiến lược là:

a Những kế hoạch được thiết lập

b Những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức, doanh nghiệp

Câu 107.Chiến lược theo giáo sư Micheal E.Porter bao gồm mấy nội dung chính:

Câu 108.Nội dung nào sau đây là nội dung của chiến lược theo G.S E Porter:

a Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với đối thủ cạnh tranh

b Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh

c Chiến lược là công việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh

d **Cả a, b & c

Câu 109.Thách thác được hiểu là:

a Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh

b Cuộc cách mạng KHKTCNnghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão

c Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu d **a, b & c

Câu 110.Vai trò của QTCL:

a QTCL gắn sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh cạnh tranh dài hạn

b Quan tâm một cách rộng lớn đế các tổ chức và cá nhân hữu quan, quan tâm đến hiệu suất lẫn hiệu quả

c Nhắm đến và tìm cách đạt được mục tiêu của tổ chức bằng những hành động thong qua con người

d **Cả a, b & c

Câu 111.Mục đích của quá trình QTCL:

a **Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức b Hoạch định chiến lược các cấp

Câu 112.Quá trình hoạch định chiến lược gồm có mấy bước cơ bản:

Trang 13

a 6 bước b 7 bước c 8 bước d **9 bước.

Câu 113.Nguyên nhân nào dẫn đến cần phải thay đổi chiến lược phù hợp trong doanh nghiệp:

a Sự thay đổi cấp quản trị hay chủ sở hữu b Sự thay đổi của môi trường vĩ mô

c Sự thay đổi của môi trường vi mô d **Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 114.Trong môi trường vĩ mô thì phạm vi:

a **Rất rộng, có tính chung trong một quốc gia

b Gắn trực tiếp với doanh nghiệp c Cả a & b d Cả a, b & c

Câu 115.Chiến lược hình thành trong MT vĩ mô:

a Có tính dài hạn, chú trọng đến các dự báo dài hạn làm cơ sở hoạch định chiến lược

b Ảnh hưởng đến chiến lược cấp công ty

c **Cả a & b đều đúng d Cả a& b đêù sai

Câu 116.Môi trường vi mô còn gọi là môi trường:

a MT tác nghiệp b **MT bên ngoài c MT dân số d MT bên trong

Câu 117 MT vi mô bao gồm:

a Đối thủ cạnh tranh b.Khách hàng c Nhà cung cấp d **Cả a, b & c

Câu 118 Chiến lược trong MT vi mô mang tính:

a Dài hạn b **Năng động, ảnh hưởng đến chiến lược cấp kinh doanh và cấp chức năng

c Cả a & b d Tất cả đều sai

Câu 119 Những vấn đề lien quan đến môi trường vi mô;

c Phạm vi mang tính chung chung, khái quát d **Cả a & b

Câu 120 Tốc độ thay đổi của các yếu tố trong MT vi mô:

Câu 121 Trong MT vi mô, về khả năng kiểm soát:

c **Có thể kiểm soát được và chủ động được d Cả a, b & c đều sai

Câu 122 MT có tác động trực tiếp và thường xuyên đến sự thành bại của DN là:

Câu 123 MT vi mô tác động … đối vơi bất kỳ DN nào:

a **Trực tiếp b Gián tiếp c Cả a & b đều đúng d Cả a & b đều saiCâu 124.Chiến lược cấp chức năng bao gồm:

a Chiến lược Marketing b Chiến lược nghiên cứu và phát triển (R & D)

c **Cả a & b đều đúng d Cả a & b đều sai

Trang 14

Câu 125 Cách lựa chọn chiến lược trong việc phát triển sản phẩm và công nghệ xoay quanh hai yếu tố:

a Sản xuất cho ai? b Sản xuất như thế nào? c **Cả a & b d Tất cả đều sai

Câu 126 Bước thứ nhất theo Fred R.David thì ma trận EFE được thiết lập:

a **Lập danh mục từ 5 đến 10 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công của công ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh của công ty

b Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểm quan trọng

c Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu

d Cả 3 đều sai

Câu 127 Các công cụ hoạch định chiến lược gồm:

a Các công cụ để xây dựng và lựa chọn chiến lược

b Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn

Câu 128 “Liệt kê các điểm yếu bên trong công ty” là bước thứ 4 của ma trận nào?

Câu 129 Thứ tự những chức năng mà nhà quản trị thực hiện là:

a Tổ chức, hoạch định, kiểm tra, điều khiển b Kiểm tra, hoạch định, tổ chức, điều khiểnc.** Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra d Tất cả đều sai

Câu 130 Hoạt động nhằm định ra mục tiêu và các chiến lược để thực hiện mục tiêu đã định là:

a Tổ chức ** Hoạch định c Điều khiển d Kiểm tra

Câu 131 Quá trình quyết định thường trải qua mấy bước cơ bản:

Câu 132 Một trong 4 giai đoạn chính được mọi người ghi nhận khi trình bày về sự phát triển của quản trị chiến lược:

a Hoạch định dài hạn b Quản trị chiến lược c.** a, b đều đúng d a, b đều sai

Câu 133 Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào:

a Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối

b Chiến lược tập trung và chiến lược chung c Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung

d **Chiến lược chung và chiến lược bộ phận

Câu 134 Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các doanh nghiệp là:

a Lãi suất ngân hàng b Giai đoạn của chu kỳ kinh tế

c Cán cân thanh toán d **tất cả đều đúng

Câu 135 Mục tiêu của chiến lược cấp doanh nghiệp là:

a Tăng doanh số, tăng lợi nhuận b Tồn tại và phát triển công ty lâu dài

Ngày đăng: 02/03/2022, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w