- Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của UBND tỉnh Phú Yên Về việc phê duyệt cập nhật, bổ sung và loại bỏ các điểm mỏ khoáng sản làm VLXD thông thường khỏi Quy hoạch thăm dò, kha
Trang 1BÁO CÁO KẾT QUẢ BƯỚC 1 Kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
DỰ ÁN: QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 2021-2030
CỦA TP TUY HÒA
Thực hiện Luật Đất đai năm 2013 tại Chương 4, từ Điều 35 đến Điều 51 quy định về lập: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất là một trong 15 nội dung quản lý Nhà nước về đất đai Và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch số 28/2018/QH14, tại điều 6 Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có nội dung lập Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện là Quy hoạch ngành Vì vậy, lập Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021- 2030 của thành phố Tuy Hòa, là căn cứ pháp lý cho lập Kế hoạch sử dụng đất hàng năm Đáp ứng đồng bộ thực hiện Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm trên địa bàn Thành phố Đây là nhiệm vụ phải thực hiện theo quy định pháp luật về Quy hoạch, về đất đai.
Báo cáo Bước 1 là sản phẩm của dự án Lập Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021- 2030 của thành phố Tuy Hòa với những nội dung: Về kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu nhằm có đầy đủ các số liệu chính xác để làm cơ sở đánh giá những kết quả thực hiện được của kỳ quy hoạch sử dụng đất 2011-2020 và Lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 của Tp Tuy Hòa.
Kết quả thu thập các thông tin, tài liệu như sau:
I Kết quả thu thập các văn bản pháp lý.
1.1 Các văn bản Luật, Nghị định, Thông tư
Trang 2- Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch.
- Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
- Nghị quyết số 61/NQ-CP ngày 23/5/2013 của Chính phủ về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Phú Yên.
- Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội Về phân loại đô thị.
- Nghị quyết số 44/2018/NĐ-CP ngày 09/05/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và KHSDĐ kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Yên.
- Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội Giải thích một số điều của Luật Quy hoạch.
- Nghị quyết số 67/NĐ-CP ngày 12/5/2020 của Chính phủ về UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, triển khai lập Quy hoạch sử dụng đất 2021-2030 và lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
- Quyết định số 665/QĐ-TTg ngày 31/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ Quyết định phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
- Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 27/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về Các nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Thông tư số 17/2014/TT-BTNMT ngày 21/04/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, CMĐ SDĐ, thu hồi đất
- Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/06/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.
- Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Thông tư số 49/2016/TT-BTNMT ngày 28/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai.
- Thông tư số 01/2017/TT-BTNMT ngày 09/02/21017 Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Định mức sử dụng đất xây dựng cơ sở văn hóa, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở thể dục thể thao.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên & Môi trường về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành luật đất đai.
Trang 3- Thông tư số 136/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm
vụ chi về tài nguyên môi trường.
- Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Thông tư số 13/2019/TT-BTNMT ngày 07/8/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản
- Công văn số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường V/v lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện.
Điểm đặc biệt của lập Quy hoạch sử dụng đất của thành phố kỳ này là:
- Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 xác định quy hoạch sử dụng đất cấp huyện là quy hoạch chuyên ngành.
- Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội Giải thích một số điều của Luật Quy hoạch Cho phép thực hiên lập quy hoạch sử dụng đất cấp dưới không chờ Quy hoạch sử dụng đất cấp trên được phê duyệt.
- Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/04/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Thay thế Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường có nhiều thay đổi, trong đó rút ngắn còn 6 bước.
1.2 Các văn bản do tỉnh Phú Yên ban hành.
- Quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 09/9/2013 của UBND tỉnh Phú Yên Về Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của thành phố Tuy Hòa.
- Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 của UBND tỉnh Phú Yên Về
việc Phê duyệt quy hoạch mạng lưới cụm Công nghiệp tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;
- Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên V/v Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Tuy Hòa.
- Quyết định số 1641/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 của UBND tỉnh Phú Yên Phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
- Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của UBND tỉnh Phú Yên V/v phê duyệt: Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của Thành phố Tuy Hòa.
Trang 4- Quyết định số 3253/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Phú Yên Phê duyệt dự án rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển hệ thống chợ tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
- Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 13/03/2017 của UBND tỉnh Phú Yên Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Phú Yên đến năm
- Quyết định số 2048/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh Phú Yên Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 tỉnh Phú Yên.
- Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Phú Yên
- Quyết định số 2587/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Phú Yên Về việc Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Tuy Hòa.
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND Tỉnh Ban hành quy định phân cấp ủy quyền và phân cấp nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý.
- Quyết định số 1913/QĐ-UBND ngày 03/10/2018 của UBND tỉnh Phú Yên V/v phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Tp Tuy Hòa.
- Quyết định số 2038/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh Phú Yên về việc công bố danh mục kiểm kê các công trình xây dựng, địa điểm, cảnh quan thiên nhiên, khu vực thiên nhiên trên địa bàn Tỉnh theo tiêu chí quy định tại điều 28, luật di sản văn hóa và khoản 9, điều 1, luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật di sản văn hóa.
- Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Phú Yên V/v Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Tp Tuy Hòa.
- Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 07/6/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc Ban hành Danh mục đập, hồ chứa nước, thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc phê duyệt cập nhật, bổ sung các điểm mỏ khoáng sản vào Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
- Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc Về việc cho phép thực hiện dự án, công trình và cập nhật vào Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện.
- Quyết định số 1892/QĐ-UBND ngày 19/11/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc Về việc cho phép thực hiện dự án, công trình và cập nhật vào Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện.
- Quyết định số 1914/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của UBND tỉnh Phú Yên Về việc Phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý công sở trên địa bàn tỉnh.
Trang 5- Quyết định số 2057/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên V/v cho phép thực hiện dự án, công trình và cập nhật vào Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện.
- Quyết định số 154/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của UBND tỉnh Phú Yên V/v Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuy Hòa.
- Quyết định 642/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Phú Yên về việc cho phép thực hiện dự án, công trình và cập nhật vào Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện.
- Quyết định 1205/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của UBND tỉnh Phú Yên về việc cho phép thực hiện và cập nhật dự án, công trình vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm
2020 của Tp Tuy Hòa.
- Quyết định 1890/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của UBND tỉnh Phú Yên về việc cho phép thực hiện và cập nhật dự án vào Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện của năm tiếp theo.
- Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 04/01/2021 của UBND tỉnh Phú Yên V/v cho phép thực hiện và cập nhật dự án vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện.
- Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của UBND tỉnh Phú Yên Về việc phê duyệt cập nhật, bổ sung và loại bỏ các điểm mỏ khoáng sản làm VLXD thông thường khỏi Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
- Chỉ thị số 19/CT-UBND ngày 07/09/2018 của UBND tỉnh Phú Yên về việc thực hiện nghiêm các quy định trong công tác lập, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Chỉ thị số 20/CT-UBND, ngày 27/9/2016 của UBND tỉnh Phú Yên Về Tăng cường công tác công tác quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Chỉ thị số 14/CT-UBND ngày 07/08/2020 của UBND tỉnh Phú Yên về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
- Công văn số 2137/UBND ngày 24/04/2020 của UBND tỉnh Phú Yên V/v lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp huyện giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện khi quy hoạch tỉnh chưa được phê duyệt.
- Công văn số 4760/UBND-ĐTXD ngày 11/9/2020 của UBND tỉnh Phú Yên về việc lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 – 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm
2021 cấp huyện.
- Công văn số 5729/UBND-ĐTXD ngày 05/11/2020 của UBND tỉnh Phú Yên V/v lập đề cương dự toán Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 và Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện.
- Công văn số 6266/UBND-ĐTXD ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Phú Yên V/v báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và đề xuất nhu cầu sử dụng đất giai đoạn 2021-2030.
Trang 6- Báo cáo số 79/BC-UBND ngày 28/05/2021 của UBND tỉnh Phú Yên Về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và đề xuất nhu cầu
sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 của tỉnh Phú Yên.
- Công văn số 680/UBND-ĐTXD ngày 23/02/2021 của UBND tỉnh Phú Yên V/v lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-
2030 cấp huyện.
- Kế hoạch số 146/KH-UBND ngày 09/07/2019 của UBND tỉnh Phú Yên Về việc Thực hiện Nghị quyết 103/NQ-CP, ngày 06/10/2017 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW ngày 16/01/2017 của Bộ Chính trị về phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
1.3 Các văn bản do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên ban hành.
- Báo cáo số 639/BC-STNMT ngày 17/9/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường V/v xin chủ trương cho phép lập đề cương dự toán Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 và Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện giai đoạn 2021-2030,
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện trong khi Quy hoạch tỉnh chưa phê duyệt.
- Công văn số 2799/STNMT-QLĐĐ ngày 05/10/2020 Sở Tài nguyên và Môi trường V/v báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-
2020 và đề xuất nhu cầu sử dụng đất giai đoạn 2021-2030.
- Công văn số 3152/STNMT-QLĐĐ ngày 12/11/2020 Sở Tài nguyên và Môi trường V/v lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
- Công văn số 3620/STNMT-QLĐĐ ngày 30/12/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường v/v lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
- Công văn số 44/STNMT-QLĐĐ ngày 06/01/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường v/v Báo cáo về tình hình lập QHSDĐ cấp huyện giai đoạn 2021-2030 và việc tiếp tục thực hiện các công trình trong Kế hoạch SDĐ năm 2020.
- Công văn số 317/STNMT-QLĐĐ ngày 05/02/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường v/v đề nghị chỉ đạo lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 cấp huyện.
- Công văn số 2210/STNMT-QLĐĐ ngày 30/07/2021 V/v đề nghị khẩn trương hoàn thiện hồ sơ quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2022 cấp huyện.
- Thông báo số 68/TB-STNMT ngày 01/03/2021 của Sở Tài nguyên và Môi
trường Thông báo kết luận của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại buổi làm việc ngày 26/02/2021 đối với các nội dung liên quan đến lĩnh vực quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện.
- Báo cáo số 639/BC-STNMT ngày 17/9/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường V/v xin chủ trương cho phép lập đề cương dự toán Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 và Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện giai đoạn 2021-2030,
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện trong khi Quy hoạch tỉnh chưa phê duyệt.
1.4 Các văn bản do Tp Tuy Hòa ban hành.
- Quyết định số 2255/QĐ-UBND, ngày 23/6/2021 của UBND thành phố Tuy Hòa về việc phê duyệt Đề cương nhiệm vụ và dự toán kinh phí Dự án: Lập quy hoạch
sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 của thành phố Tuy Hòa.
Trang 7- Quyết định số 2333/QĐ-UBND, ngày 28/6/2021 của UBND thành phố Tuy Hòa về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 của thành phố Tuy Hòa.
- Thông báo số 526/TB-UBND ngày 10/11/2020 của UBND Tp Tuy Hòa về việc giao nhiệm vụ lập đề xuất chủ trương đầu tu dự án: Lập Quy hoạch giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch năm 2021 Tp Tuy Hòa.
- Công văn số 3658/UBND ngày 29/7/2019 của UBND Thành phố V/v cung cấp danh mục, công trình dạ án trọng điểm có sử dụng đất để đề xuất nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Tuy Hòa.
- Công văn số 5960/UBND ngày 18/12/2020 của UBND Thành phố V/v xin chủ trương lập Kế hoạch sử dụng đất 2021 và lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 của Thành phố Tuy Hòa.
- Thông báo số 2823/TB-UBND ngày 23/12/2020 của UBND Thành phố về việc giao nhiệm vụ lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư các công trình khởi công năm 2021.
- Báo cáo số 76/BC-TNMT ngày 17/11/2020 của Phòng tài nguyên và Môi trường về việc đề xuất chủ trương triển khai dự án: Lập Quy hoạch giai đoạn 2021-
2030 và kế hoạch năm 2021 Tp Tuy Hòa.
- Báo cáo số 670/BC-UBND ngày 30/12/2020 của UBND Tp Tuy Hòa Kết quả phát triển KT – XH, QP – AN năm 2020 trên địa bàn Tp Tuy Hòa và triển khai kế hoạch năm 2021.
- Báo cáo số 32/BC-UBND ngày 16/01/2021 của UBND Tp Tuy Hòa Báo cáo tình hình lập Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện giai đoạn 2021-2030 và việc tiếp tục thực hiện các công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn Tp Tuy Hòa.
- Báo cáo số 171/BC-UBND ngày 13/05/2021 của UBND Tp Tuy Hòa Báo cáo tổng kết thi hành luật đất đai và xây dựng dự án Luật Đất đai (sửa đổi).
II Kết quả thu thập các tài liệu chung.
2.1 Các tài liệu thu thập từ UBND Tp Tuy Hòa và các phòng, ban chuyên môn
- Báo cáo chính trị của Đảng bộ thành phố Tuy Hòa “Đại hội đại biểu thành phố Tuy Hòa lần thứ XI, nhiệm kỳ 2015 – 2020”.
- Báo cáo chính trị đại hội đại biểu Đảng bộ thành phố Tuy Hòa thứ XVII, nhiệm kỳ 2020 – 2025 Và Nghị quyết Đảng bộ Thành phố Tuy Hòa lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025.
- Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 12/3/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 thành phố Tuy Hòa (nguồn vốn ngân sách do Thành phố quản lý).
- Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 12/3/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2020 của thành phố Tuy Hòa.
- Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/3/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 thành phố Tuy Hòa (nguồn vốn ngân sách do Thành phố quản lý).
- Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 01/6/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 thành phố Tuy Hòa (nguồn vốn ngân sách do Thành phố quản lý).
Trang 8- Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/7/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 thành phố Tuy Hòa (nguồn vốn ngân sách do Thành phố quản lý).
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 20/7/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 thành phố Tuy Hòa (nguồn vốn ngân sách do Thành phố quản lý).
- Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 01/7/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 thành phố Tuy Hòa (nguồn vốn ngân sách do Thành phố quản lý).
- Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về việc thực hiện kế hoạch kinh tế, xã hội, quốc phòng – an ninh năm 2021.
- Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 12/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về
dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp Thành phố năm 2021.
- Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 – 2020 của Thành phố Tuy Hòa (nguồn ngân sách do Thành phố quản lý).
- Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021 – 2025
- Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về việc thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng – an ninh năm 2021
- Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 – 2020 Thành phố Tuy Hòa (nguồn ngân sách do Thành phố quản lý).
- Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về việc cho ý kiến về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 Tp Tuy Hòa.
- Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND Thành phố Về việc điều chỉnh, bổ sung chi ngân sách Thành phố Tuy Hòa năm 2020 (lần 2).
- Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND Thành phố Về việc
dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp Thành năm 2021.
- Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2020 của Thành phố Tuy Hòa (lần 2).
- Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về kế hoạch đầu tư công năm 2021 của Thành phố Tuy Hòa.
- Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND Tp Tuy Hòa Về kết quản giám sát tình hình thực hiện các dự án lớn, quan trọng đã, đang triển khai và chậm triển khai thực hiện trên địa bàn thành phố Tuy Hòa.
- Công văn số 3658/UBND ngày 29/7/2019 của UBND Thành phố V/v cung cấp danh mục, công trình dạ án trọng điểm có sử dụng đất để đề xuất nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Tuy Hòa.
- Công văn số 5960/UBND ngày 18/12/2020 của UBND Thành phố V/v xin chủ trương lập Kế hoạch sử dụng đất 2021 và lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 của Thành phố Tuy Hòa.
Trang 9- Thông báo số 2823/TB-UBND ngày 23/12/2020 của UBND Thành phố về việc giao nhiệm vụ lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư các công trình khởi công năm 2021.
- Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội
Tp Tuy Hòa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Tp Tuy Hòa.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của Tp Tuy Hòa.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất các năm: 2015, 2016,
2017, 2018, 2019, 2020 và 2021 của Tp Tuy Hòa.
- Tổng hợp tình hình thực hiện Kế hoạch kinh tế xã hội năm 2021 và kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 của Tp Tuy Hòa.
- Các quy hoạch xây dựng 1/2000 hoặc 1/500 các khu dân cư trên địa bàn Tp Tuy Hòa.
- Báo cáo thuyết minh và số liệu kiểm kê đất đai năm 2010, 2014, 2019.
- Thống kê đất đai năm 2020.
- Đề án Quy hoạch nông thôn mới điều chỉnh một số xã của địa bàn Tp Tuy Hòa.
- Tổng hợp danh mục các công trình, dự án đăng ký của UBND các xã, phường, các phòng ban của Tp Tuy Hòa, các sở, ban, ngành Tỉnh có nhu cầu sử dụng đất phải: Bồi thường, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất trong kỳ quy hoạch
sử dụng đất 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
2.2 Các tài liệu thu thập từ các sở, ban, ngành tỉnh
- Báo cáo chính trị của Ban Chấp Hành Đảng bộ tỉnh lần thứ XV nhiệm kỳ 2010 – 2015 trình đại hội nhiềm kỳ XVI 2015-2020
- Báo cáo chính trị của Ban Chấp Hành Đảng bộ tỉnh lần thứ XVI nhiệm kỳ
2015 – 2020 trình đại hội nhiềm kỳ XVII 2020-2025.
- Các Nghị quyết khác của ban Thường vụ tỉnh uỷ Phú Yên liên quan đến phát triển KT-XH, ANQP thành phố Tuy Hoà;
- Chương trình hành động số 09-CTr/TU ngày 26/04/2016 của Tỉnh ủy và Kế hoạch số 105/KH-UBND ngày 15/7/2016 của UBND tỉnh về đầu tư hạ tầng và thu hút đầu tư, phát huy hiệu quả Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên.
- Chiến lược chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Phú Yên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định số 1533/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của UBND tỉnh Phú Yên);
- Chiến lược Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định số 2607/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND Tỉnh Phú Yên);
- Chiến lược phát triển các ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Yên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
- Điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Yên đến năm
2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Trang 10- Điều chỉnh Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Phú Yên đến năm
- Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Yên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định số 665/QĐ-TTg ngày 31/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ);
- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Yên (Nghị quyết 44/NQ-CP ngày 09/5/2018 của Chính phủ).
- Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoán sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến
2030 (Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND tỉnh Phú Yên).
- Quy hoạch tổng thể thủy sản tỉnh Phú Yên đến năm 2025, tầm nhìn 2030 (Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Phú Yên).
- Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch nuôi trồng thủy sản tỉnh Phú Yên giai đoạn
2006 - 2010 và định hướng 2020 (Quyết định 2144/QĐ-UBND ngày 05/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Quy hoạch hệ thống rừng giống, vườn giống lâm nghiệp tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định 2096/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên);
- Quy hoạch phát triển thể dục thể thao tỉnh Phú Yên đến năm 2025, tầm nhìn đến
2030 (Quyết định 631/QĐ-UBND ngày 13/4/2015 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 (Quyết định 1868/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định 1641/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 của UBND tỉnh Phú Yên);
- Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch hệ thống chợ tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định 3253/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Phú Yên);
Trang 11- Quy hoạch hệ thống nuôi trồng thủy sản vùng nước mặn, lợ vùng ven biển tỉnh Phú Yên đến năm 2025, tầm nhìn 2030 (Quyết định 07/QĐ-UBND ngày 03/1/2017 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Quy hoạch khai thác thủy sản và hậu cần nghề cá vùng ven biển tỉnh Phú Yên đến năm 2025 tầm nhìn đến 2030 (Quyết định 10/QĐ-UBND ngày 03/1/2017 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Điều chỉnh Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Phú Yên đến năm
2020, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định 501/QĐ-UBND ngày 13/03/2017 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp tỉnh Phú Yên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định 1979/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Điều chỉnh Quy hoạch Tổng thể phát triển Bưu chính – viễn thông đến năm
2025, tầm nhìn đến 2030 tỉnh Phú Yên (Quyết định 2048/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới cụm công nghiệp tỉnh Phú Yên đến năm
2020, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định 2549/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Điều chỉnh Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Phú Yên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định 1542/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND tỉnh Phú Yên).
- Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn 2030;
- Quy hoạch phát triển ngành văn hóa tỉnh Phú Yên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030.
- Quy hoạch khảo cổ trên địa bản tỉnh Phú Yên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030.
- Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 103/NQ-CP, ngày 06/10/2017 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW ngày 16/01/2017 của Bộ Chính trị về phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn
- Kế hoạch số 126/KH-UBND ngày 13/7/2021 Về việc thực hiện Chiến lược phát triển Lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến 2050 tỉnh Phú Yên.
- Đề án chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
- Kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Phú Yên.
- Báo cáo kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Phú Yên năm 2015.
- Báo cáo Kết quả Rà soát, điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Phú Yên (tại Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 08/12/2017của HĐND tỉnh và Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh).
- Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội thành phố Tuy Hòa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
- Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Phú Yên theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030;
Trang 12- Kế hoạch hành động tái cơ cấu ngành thủy sản Phú Yên theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030;
- Kế hoạch triển khai chiến lược thủy lợi Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 tỉnh Phú Yên;
- Kế hoạch bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
- Báo cáo Dự án: Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai lần đầu tỉnh Phú Yên;
- Báo cáo dự án: Điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ đầu tỉnh Phú Yên;
- Báo cáo hiện trạng môi trường nền tỉnh Phú Yên giai đoạn 2011 – 2015 và 2016-2020;
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2011-2015 của thành phố Tuy Hòa;
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Tuy Hòa;
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất hằng năm từ năm 2016 đến năm 2020 của thành phố Tuy Hòa;
- Cập nhật, bổ sung kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Phú Yên;
- Đặc điểm khí hậu - thủy văn Phú Yên tập 1, tập 2 và tập 3;
- Báo cáo tổng kết công tác phòng chống lụt bão – TKCN năm 2011 đến năm 2020;
- Báo cáo kiểm kê đất đai 2019;
- Số liệu Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 và năm
2019 của toàn Tỉnh và thành phố Tuy Hòa;
- Kết quả thống kê đất đai thành phố Tuy Hòa các năm từ 2014 đến 2020.
- Báo cáo tổng kết khí tượng thủy văn năm 2011 đến 2020;
- Niên giám thống kê năm từ năm 2011 đến năm 2019 tỉnh Phú Yên;
- Báo cáo kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Phú Yên năm 2015;
- Bảng giá đất 2020-2024 của tỉnh Phú Yên;
- Đề án Quy hoạch nông thôn mới của 4 xã.
- Nhu cầu đăng ký sử dụng đất của các ngành: Quốc phòng, an ninh, đất Khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp, đất du lịch, đất ở, văn hoá, y tế, giáo dục – đào tạo, thể dục – thể thao, du lịch & dịch vụ, đến năm 2030;
2.3 Các loại bản đồ
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố Tuy Hòa năm 2014;
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các xã, phường, thành phố Tuy Hòa, cấp tỉnh năm 2019;
- Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Tuy Hòa;
- Bản đồ quy hoạch xây dựng chung Tp Tuy Hòa đến năm 2040;
- Bản đồ quy hoạch khoáng sản tỉnh Phú Yên (trừ vật liệu xây dựng thông thường và nguyên liệu sản xuất xi măng) tỷ lệ 1/100.000.
- Bản đồ địa chất thủy văn tỉnh Phú Yên.
- Bản đồ địa chất khoáng sản Phú Yên tỷ lệ 1/150.000.
Trang 13- Bản đồ đất tỉnh Phú Yên tỷ lệ 1/100.000.
- Bản đồ giao đất lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng.
Các tài liệu quan trọng này để xây dựng các bước 1, các báo cáo chuyên đề, bản
đồ chuyên đề và báo cáo Phần I điều kiện tự nhiên.
III Kết quả thu thập các tài liệu, công văn đăng ký nhu cầu sử dụng đất giai đoạn 2021-2030
Tổng số dự án, công trình đăng ký: 411 dự án, tổng diện tích: 4.478,20ha
- Lĩnh vực quốc phòng an ninh: 46 dự án, diện tích: 921,51ha.
- Lĩnh vực phát triển kinh tế: 197 dự án, diện tích: 1.452,30ha
- Lĩnh vực đầu tư hạ tầng: 126 dự án, diện tích: 1.495,11ha
- Lĩnh vực di tích lịch sử văn hóa: 5 dự án, diện tích: 107,80ha
Biểu 1.1: Danh mục dự án đất quốc phòng
TT Tên công trình Chủ đầu tư (Xã, phường) Địa điểm
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
1 Sân bay Đông Tác Quy hoạch
Tỉnh
Phường PhúThạnh 31,11 LUC 2021-20302
3 QH Đất quốc phòng Bộ CHQSTỉnh Xã An Phú, XãBình Kiến 5,90 DGTRSX 2021-2030
4 Đất quốc phòng Bộ CHQS
Tỉnh Xã Bình Kiến 5,02
RSXSON 2021-2030
5 Đất quốc phòng (Khu
sơ tán)
Bộ CHQSTỉnh Xã Bình Kiến 5,00 RSX 2021-2030
6 QH Đất quốc phòng Bộ CHQSTỉnh Xã An phú 14,51 RSX 2021
7 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường 9 0,01 CSD 2021-2030
8 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường 9 5,00 CSD 2021-2030
9 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường 9 0,01 CSD 2021-2030
10 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường 9 0,02 CSD 2021-2030
11 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường 9 0,03 CSD 2021-2030
12 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường 9 0,03 CSD 2021-2030
13 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường Phú
14 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường PhúLâm 0,01 CSD 2021-2030
Trang 14TT Tên công trình Chủ đầu tư Địa điểm
(Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
15 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường PhúLâm 0,01 CSD 2021-2030
16 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Phường Phú
17 Đất quốc phòng' Ban CHQS TP Phường Phú
Đông 2,00 CSD 2021-2030
18 Đất quốc phòng' Ban CHQS TP Phường PhúĐông 0,01 CSD 2021-2030
19 Đất quốc phòng' Ban CHQS TP Phường Phú
Đông 0,01 CSD 2021-2030
20 Đất quốc phòng' Ban CHQS TP Phường Phú
Đông 0,01 CSD 2021-2030
21 Đất quốc phòng' Ban CHQS TP Phường PhúĐông 0,03 CSD 2021-2030
22 Đất quốc phòng' Ban CHQS TP Phường Phú
Đông 0,01 CSD 2021-2030
23 Đất quốc phòng' Ban CHQS TP Phường Phú
Đông 0,01 CSD 2021-2030
24 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Xã Bình Kiến 0,05 RSX 2021-2030
25 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Xã Bình Kiến 0,05 RSX 2021-2030
26
Đất quốc phòng (Khu
sơ tán, Trạm tập
trung tiếp nhận quân
nhân dự bị của Ban
28 QH Đất quốc phòng Ban CHQS TP Xã Hòa Kiến 706,10 CSD 2021-2030
29 QH Đất quốc phòng Ban CHQS TP Xã Hòa Kiến 40,00 RSX 2021-2030
30 QH Đất quốc phòng Ban CHQS TP Xã Hòa Kiến 3,00 RSX 2021-2030
31 QH Đất quốc phòng Ban CHQS TP Xã Hòa Kiến 0,01 CSD 2021-2030
32 QH Đất quốc phòng Ban CHQS TP Xã Hòa Kiến 0,01 CSD 2021-2030
33 QH Đất quốc phòng Ban CHQS TP Xã Hòa Kiến 0,05 CSD 2021-2030
34 QH Đất quốc phòng Ban CHQS TP Xã Hòa Kiến 0,05 CSD 2021-2030
35 Đất quốc phòng Ban CHQS TP Hòa Kiến 0,29
DGT,RSX,HNK,CLN,DSC
Trang 15Biểu 1.2: Danh mục dự án đất an ninh
TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
1 Doanh trại PK20 (PC65
DGT, HNK, RSX, RPH
20212
Sở cảnh sát
PCCC&CHCN (vị trí
mới)
Công An Tỉnh Xã An Phú 6,00 RPH 2021-20303
Di chuyển cơ sở làm
việc phòng CS quản lý
hành chính trật tự xã hội
Công An Tỉnh TP Tuy Hòa 2,00 CSD 2021-2030
4 Di chuyển cơ sở Công an Tỉnh (cơ sở 1) Công An Tỉnh TP Tuy Hòa 4,00 CSD 2021-20305
Tổng diện tích đất an
ninh trên địa bàn TP Tuy
Hòa
Quy hoạchTỉnh TP Tuy Hòa 12,40 2021-2030
6 Di chuyển cơ sở Công
an thành phố Tuy Hòa
Công AnThành Phố TP Tuy Hòa 4,00 CSD
20307
2021-Trụ sở công an An Phú
(KH 2021: 0,10ha, QH
ĐK 0,20ha)
UBND ThànhPhố Xã An Phú 0,20 HNK
20308
2021-Trụ sở công an Bình
Kiến (KH 2021: 0,10ha,
QH ĐK 0,20ha)
UBND ThànhPhố Xã BìnhKiến 0,20 HNK 2021-20309
Trụ sở công an Xã Hòa
Kiến (KH 2021: 0,10ha,
QH ĐK 0,20ha)
UBND ThànhPhố Xã Hòa Kiến 0,20 HNK
203010
2021-Trụ sở công an Bình
Ngọc (KH 2021: 0,10ha,
QH ĐK 0,20ha)
UBND ThànhPhố
Xã Bình
2030
2021-(chi tiết xem Phụ biểu 03/CH đính kèm)
3.1.2 Lĩnh vực phát triển kinh tế:
Tổng số: 197 dự án, diện tích: 1.452,30ha
3.1.2.1 Đất thương mại, dịch vụ
Tổng số: 49 dự án, diện tích: 388,88ha
Biểu 1.3: Danh mục dự án đất thương mại, dịch vụ
TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
PhườngPhú Đông 10,70
CSD, SKC,DNL, DGT,SON,TMD, ODT
Trang 16TT Tên công trình Chủ đầu tư Địa điểm (Xã,
phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
4 Khu đất có ký hiệu số 19, DL-1 TT PTQĐTỉnh Xã BìnhKiến 64,48 CSD, RPH 2021
5 ĐG khu đất thu hồi của C.ty
CP Thuận Thảo
TT PTQĐTỉnh Phường 7 7,81 TMD 2021-20306
ĐG khu đất thu hồi của C.ty
CP Long Vân Hai Tám (khu
B8)
TT PTQĐTỉnh Phường 7 1,24 TMD 2021-20307
ĐG khu đất thu hồi của C.ty
CP Long Vân Hai Tám (khu
B9)
TT PTQĐTỉnh Phường 7 0,90 TMD 2021-20308
Đấu giá khu đất thu hồi Nhà
nghỉ dưỡng Công án Gia Lai
theo phương án đấu giá được
duyệt
TT PTQĐTỉnh Phường 9 5,02 CAN 2021-2030
9 ĐG khu đất thu hồi của C ty
CP ĐT & TM Biển Xanh
TT PTQĐTỉnh Phường 9 5,37 TMD 2021-203010
ĐG khu đất B6, Lđường Độc
Lập (thu hồi của C ty CP ĐT
& TM Biển Xanh, Thuận
Thảo) (TMD + ODT)
TT PTQĐTỉnh Phường 9 12,29 TMD 2021-2030
Xã An Phú,Bình Kiến 25,63 TMD 2021-203012
ĐG khu đất ký hiệu A thuộc
Đồ án QH đường Độc Lập -
Lê Duẩn nối dài
TT PTQĐTỉnh
Xã An Phú,Bình Kiến 9,33 TMD 2021-203013
ĐG có khu đất ký hiệu B1
đường Độc Lập, xã Bình
Kiến, Tp Tuy Hòa
TT PTQĐTỉnh
xã BìnhKiến 7,11 RSX 2021-2030
14 ĐG khu đất Trụ sở Công ty
Cổ phần in Phú Yên
TT PTQĐTỉnh Phường 7 0,61 SKC 2021-203015
Các lô đất thương mại, dịch
vụ HH01- HH10 thuộc khu
đô thị mới Nam TP Tuy Hòa
GĐ1
TT PTQĐTỉnh
Đầu tư cơ sở hạ tầng các lô
Phường 7,phường 9 13,25 TMD 2021-2030
Trang 17TT Tên công trình Chủ đầu tư Địa điểm (Xã,
phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
Phường 1 0,53 TMD 2021-2030
26
Cửa hàng xăng dầu và dịch
vụ trên tuyến Trần Phú nối
dài theo hướng QL1 - Hòa
PhườngPhú Lâm 0,30 HNK 2021-203028
Cửa hàng xăng dầu và dịch
vụ tại Km 1338+200 đến Km
1339+200 QL1 (trái tuyến)
Chi nhánhxăng dầu PhúYên
PhườngPhú Lâm 0,10 HNK 2021-2030
29 Đắc Lộc Hotel
C ty TNHHthủy sản ĐắcLộc
Xã An Phú 4,10 CSD, HNK 2021-2030
32
Các khu đất đối ứng dự án
Tuyến đường du lịch ven
biển từ TP Tuy Hòa (bắt đầu
từ đoạn cuối đường Lê Duẩn
đến Cầu An Hải và tuyến
đường ven biển đoạn từ
KM1293/QL1 đến bắc cầu
An Hải
Liên danhnhà đầu tưVCCP-VIETLAND-VIENTINLAND-HANDICO6-CAG
Xã An Phú,
xã BìnhKiến,phường 6,
P PhúĐông
33 Khu du lịch sinh thái biển
đảo cao cấp Sunrise
Công tyTNHH Sunri
se Phú Yên
Xã An Phú 5,79 CSD 2021
34
Dự án Khu du lịch liên hợp
cao cấp NewCity Việt Nam
của Công ty TNHH NewCity
Việt Nam
C tyTNHH NewCity ViệtNam
Xã An Phú 121,25
RHP, CSD,TMD,RSX, CSD,ODT
2021
35 Công viên Đá Đĩa Tuy Hòa
Công ty CPXây Dựnggiao thôngPhú Yên
Xã An Phú 16,60 SKX 2021-2030
36 Kho hàng Nhàn Khanh
Công TYTNHH VậnTải và TMNhàn Khanh
Xã An Phú 0,31 HNK 2021-2030
Trang 18TT Tên công trình Chủ đầu tư Địa điểm (Xã,
phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
37 Khu đất bưu điện bờ biển (đãthu hồi đất) TT PTQĐTỉnh Phường 7 0,20 DBV 2021
38 Bãi đậu xe và Showroom
trưng bày ô tô An Phát
DNTN TM
An Phát
xã BìnhKiến 0,61 TMD 2021-2030
39 Trụ sở TT thí nghiệm điện Phú Yên
C Ty TNHHMTV TNĐiện MiềnTrung
Phường 9 0,35 HNKNTD 2021-2030
40 Cửa hàng XD & DV Hùng
Vương - Võ Thị Sáu
C ty XDPhú Khánh -
CN XD PY
PhườngPhú Đông 0,24
CSD, ODT, NTD,DGT
và PTNTViệt Nam –chi nhánhPhú Yên
PhườngPhú Lâm 0,03 ODT 2021-2030
43 Đất TM-DV dọc đường Hùng Vương Kêu gọi đầutư TP TuyHòa 18,46 LUC, CSD 2021-2030
44 Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ tại KP Ninh Tịnh 1
Công ty CPXDDK PhúYên
Phường 9 0,14 HNK 2021-2030
45
Cửa hàng xăng dầu trên
tuyến đường Nguyễn Tất
Thành từ nút giao Nguyễn
Tất Thành - Lạc Long Quân
đến nút giao QL1
Chi nhánhxăng dầu PhúYên
PhườngPhú Thạnh 0,10 HNK 2021-2030
Cửa hàng xăng dầu và dịch
vụ tuyến đường 14 (đoạn từ
tuyến Hùng Vương - Nguyễn
Xã BìnhKiến 0,10 SKC 2021-2030
49 XD cửa hàng bán lẻ xăng dầu
Huy Minh Tuấn
Công tyTNHH HuyMinh Tuấn
Xã HòaKiến 0,13 DGT, ONT 2021-2030
(chi tiết xem Phụ biểu 03/CH đính kèm)
3.1.2.2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tổng số: 5 dự án, diện tích: 3,32ha
Trang 19Biểu 1.4: Danh mục dự án đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
Đất cơ sở sản xuất phi
1 Xưởng ép bành giấy
Cartion đã qua sử dụng
Công tyTNHH DV
và TMNhuận Tiến
PhườngPhú Thạnh 0,37 SKC
2030
2021-2 Công ty TNHH Dệt May
Miramar
Công tyFashyGMBH
PhườngPhú Thạnh 0,62 SKC 2021-
2030
3 Xưởng may công nghiệp Công ty CPI.D.P Phú ThạnhPhường 0,62 SKC
2021-20304
ĐG khu đất thu hồi của
C.ty Lilama 45.3 đường
Thăng Long
TT PTQĐTỉnh
Xã An Phú 1,00 CSD
2021-2030
(chi tiết xem Phụ biểu 03/CH đính kèm)
3.1.2.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
Tổng số: 2 dự án, diện tích: 26,76ha
Biểu 1.5: Danh mục dự án đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện Đất sản xuất vật liệu xây
(chi tiết xem Phụ biểu 03/CH đính kèm)
3.1.2.4 Đất ở tại đô thị
Tổng số: 99 dự án, diện tích: 521,40ha
Biểu 1 6: Danh mục dự án đất ở tại đô thị
TT Tên công trình Chủ đầu
tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
1 Hạ tầng kỹ thuật TĐC khu
B
BQL cácDAĐT
XD Tỉnh
Phường 9 17,44 ODT, HNK 2021-2030
2 Khu dân cư phía Bắc của
khu đô thị mới Nam TP Tuy
BQLKKT Phú
PhườngPhú Đông
Trang 20TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
3
San nền khu trí thức và đầu
tư đoạn đường số 6 và
đường Phan chu Trinh
thuộc Khu ĐTN TPTH
BQLKKT PhúYên
Phường
4 KDC phía Nam của khu đô thị mới Nam TP Tuy Hòa
BQLKKT PhúYên
PhườngPhú Đông 46,70
LUA, ODT,HNK, NTS, ,SKC, DGT,NTD, DTL,DGD, DSH,CQP
2021
5
Khu đô thị cao cấp vườn
Phượng Hoàng (Phoenix
Garden Urban) DT tổng
77,67ha
BQLKKT PhúYên
Phường
-Đất ở trong dự án Khu đô thị
cao cấp vườn Phượng Hoàng
(Phoenix Garden Urban), DT
tổng 77,67ha Đất hỗn hợp
BQLKKT PhúYên
Phường
Đất giao thông dự án Khu đô
thị cao cấp vườn Phượng
Hoàng (Phoenix Garden
Urban), DT tổng 77,67ha
BQLKKT PhúYên
Phường
-Đất TM-DV trong dự án Khu
đô thị cao cấp vườn Phượng
Hoàng (Phoenix Garden
Urban), DT tổng 77,67ha
BQLKKT PhúYên
Phường
-Đất khu vui chơi giải trí công
cộng trong dự án Khu đô thị
cao cấp vườn Phượng Hoàng
(Phoenix Garden Urban)
BQLKKT PhúYên
CMĐ sang đất ở tại đô thị
(khu đất trạm xăng dầu của
Hội CCBTỉnh)
TT PTQĐTỉnh
Phường
12
Khu nhà ở liên kế vườn
thuộc khu đô thị Nam Hùng
Vương
TT PTQĐTỉnh
Phường
9, Bình
Trang 21TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
Dương Vương - Trần Nhân
ĐG QSDĐ ở và tài sản gắn
liền với đất tại số nhà 77
Phan Đình Phùng
Sở TàiChính Phường 1 0,01 TSC 2021-203020
ĐG QSDĐ ở và tài sản gắn
liền với đất tại số nhà 72
Phan Đình Phùng
Sở TàiChính Phường 1 0,01 ODT 2021-203021
ĐG QSDĐ ở và tài sản gắn
liền với đất tại số nhà 87-89
Phan Đình Phùng
Sở TàiChính Phường 1 0,02 ODT 2021-203022
ĐG QSDĐ ở và tài sản gắn
liền với đất tại số nhà 175
Trần Hưng đạo
Sở TàiChính Phường 3 0,01 ODT 2021-203028
ĐG QSDĐ ở và tài sản gắn
liền với đất tại số nhà 93
Trần Hưng đạo
Sở TàiChính Phường 1 0,01 TSC 2021-203029
ĐG QSDĐ ở và tài sản gắn
liền với đất tại số nhà 353
Trần Hưng đạo
Sở TàiChính Phường 4 0,03 ODT 2021-2030
Trang 22TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
ĐG QSDĐ ở và tài sản gắn
liền với đất tại nhà Trần
Quý Cáp
Sở TàiChính Phường 3 0,01 ODT 2021-2030
35 ĐG QSDĐ ở và tài sản gắn
liền với đất tại nhà Lê Lợi
Sở TàiChính Phường 4 0,01 ODT 2021-203036
ĐG QSDĐ ở và tài sản gắn
liền với đất tại số nhà 12/6
Lê Lợi
Sở TàiChính Phường 5 0,004 ODT 2021-2030
(theo ĐCQH tên Khu đô thị
tại các khu đất dọc đường
Phường 9BìnhKiến
CSD, HNK,SKC, ODT 2021
46 Đầu tư hạ tầng và kêu gọi BQL DA Phường 0,90 LUC 2021
Trang 23TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
nhà đầu tư xây dựng chung
cư phía Nam đường Trần
HNK, ODT,
48
HTKT KDC dọc 2 bên
đường Nguyễn Trãi nối dài
(đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ
-Trần Phú), thành phố Tuy
Hòa
BQL DAĐTXD TP
Phường
5, 8, 9 10,72
DGT, LUC,HNK 2021-2030
49
KK KDC phía Bắc đường
Lý Thái Tổ (đoạn từ đường
Trường Chinh - đường QH
6m) (TTPTQĐ TP đăng ký
BĐG)
BQL DAĐTXD TP Phường 6 0,17 ODT, DGT,LUC, HNK 2021
HTKT khu dân cư phía Tây
đại lộ Hùng Vương (ODT,
ONT)
BQL DAĐTXD TP
Phường 9,
xã BìnhKiến 6,20 CSD, RSX 2021
56 HTKT khu TĐC phía Tây đại lộ Nguyễn Tất Thành, phường
Phú Lâm, TP Tuy Hòa
BQL DAĐTXD TP
PhườngPhú Lâm 6,00 LUC 2021-2030
57
HTKT khu TĐC phía Đông
đường Lạc Long Quân,
phường Phú Lâm, TP Tuy
Hòa (CĐT ĐKKH2021
10,60ha; QH 10,70ha)
BQL DAĐTXD TP
PhườngPhúThạnh
PhườngPhúThạnh
2,90 HNK, RPH 2021
Trang 24TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
PhườngPhúThạnh
PhườngPhúThạnh
PhườngPhú ĐôngPhườngPhúThạnh
PhườngPhúThạnh,Phú Đông
PhườngPhú Đông 10,70
PhườngPhú Đông 10,50
CSD, DKV,DCH, DGT,ODT
2021
66
Khu đất ở đô thị dọc đường
Hùng Vương (phía Nam)
PhườngPhú Đông 4,20
PhườngPhú Đông 11,79
CSD, ODT,DGT, HNK,NTD
2021
68 QH chi tiết phân lô KDC
Phường 9, Tp Tuy Hòa
70 HTKT KDC phía Đông TT PTQĐ Phường 2,59 ODT 2021
Trang 25TT Tên công trình Chủ đầu tư
Địa điểm (Xã, phường)
Diện tích (ha)
Loại đất hiện trạng
Năm thực hiện
Khu nhà ở cho cán bộ,
chiến sĩ CA Tỉnh TP
PhúThạnh;
Phú Đông71
KDC đô thị liền kề phía
HTKT khu dân cư phía Tây
đường Hùng Vương (ODT,
Phường1,Phường 2
14,00 LUC 2021-2030
86 HTKT KDC Đông Bắc
đường Nguyễn Trãi nối dài
(Đoạn từ đường Hoàn Văn
Thụ - Nguyên Hữu Thọ),
BQL DAĐTXD TP
Phường 9 13,00 LUC 2021-2030