1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 3_Các số 4 chữ số

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 282,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU a Kiến thức: Nhận biết các số có bốn chữ số các chữ số đều khác 0.. - Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận biết giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng

Trang 1

TUẦN 19

Ngày soạn: 08/01/2018 Ngày giảng: Thứ hai 15/01/2018

Toán

TIẾT 91: CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Nhận biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khác 0).

- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận biết giá trị của các chữ số theo

vị trí của nó ở từng hàng Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số

có bốn chữ số (trường hợp đơn giản)

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khác 0).

c) Thái độ: Gd tính ham học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Các tấm bìa có 100, 10 ô vuông.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

?Mỗi tấm bìa có bao nhiêu cột? Mỗi cột có

bao nhiêu ô vuông?

?Mỗi tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?

- Y/c Hs lấy và xếp các nhóm tấm bìa như

trong SGK

? Nhóm thứ nhất có bao nhiêu tấm bìa?

?Nhóm thứ nhất có bao nhiêu ô vuông?

?Vì sao tính được 1000 ô vuông?

?Nhóm thứ hai có bao nhiêu ô vuông?

?Nhóm thứ ba, thứ tư có bao nhiêu ô

Coi là một đơn vị thì ở hàng đơn vị có 3

đơn vị, ta viết 3 ở hàng đơn vị

Trang 2

Coi là một trăm thì ở hàng trăm có 4

trăm, ta viết 4 ở hàng trăm

Coi là một nghìn thì ở hàng nghìn có

1 nghìn, ta viết 1 ở hàng nghìn

- Y/c h dựa vào đó nêu số: số gồm 1 nghìn,

4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423, đọc

là: “một nghìn bốn trăm hai mươi ba”.

Bài 1: Viết (theo mẫu).

- Gọi Hs nêu y/c và sau đó HD H dựa vào

phần mẫu để làm

- Hs làm bài cá nhân – 1 Hs lên bảng làm

Bài 2: Viết (theo mẫu).

- Gọi Hs nêu y/c

.- HD Hs dựa vào bài mẫu để làm bài

- H làm bài cá nhân, 4 H nối tiếp nhau dán

kết quả

- Nx, củng cố

Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu

- Hs nêu y/c, nêu cách làm

- Hs làm bài cá nhân, 2 H lên bảng làm

- Nx, củng cố về dãy số liên tiếp có 4 chữ

số

(Phần c, d và bài 4 y/c Hs vượt trội hoàn

thành trên lớp)

C Củng cố, dặn dò: 2’

- HS dựa vào đó nêu số: số gồm 1 nghìn, 4

trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423, đọc là:

“một nghìn bốn trăm hai mươi ba”.

- H nối tiếp đọc số

Bài 1: Viết (theo mẫu).

- Hs nêu y/c, làm bài

- Hs nêu kết quả

Viết số: 5134 Đọc số: Năm nghìn một trăm ba mươi tư.

Bài 2: Viết (theo mẫu).

HÀNG

VIẾT SỐ

trăm

bamươimố

Trang 4

a) Kiến thức: Hiểu các từ: giặc ngoại xâm, đô hộ

- Hiểu ND bài: Thấy được tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng

và nhân dân ta

b) Kĩ năng: Đọc đúng: lên rừng, lập mưu, ruộng nương, giọng đọc phù hợp với diễn

biến của câu chuyện

c) Thái độ: Giáo dục tình cảm kính yêu, khâm phục và tự hào về tinh thần bất khuất

chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói: Hs kể lại đợc toàn bộ câu chuyện theo theo tranh và trí nhớ củamình Kể tự nhiên, biết phân biệt lời các nhân vật

2 Rèn kĩ năng nghe: Nghe và nhận xét đánh giá bạn kể

3 Giáo dục HS thấy được tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng

và của nhân dân ta

II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Đặt mục tiêu Đảm nhận trách nhiệm Kiên định Giải quyết vấn đề Lắng nghe tíchcực Tư duy sáng tạo

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 5

- Yêu cầu h/s đọc nối tiếp nhau từng

đoạn, GV nhắc h/s ngắt nghỉ hơi đúng sau

các dấu 2 chấm

- GV kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi, sửa cho H/s

3) Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn

- Nêu tội ác của giặc ngoại xâm đối với

ND ta?

+ G/v giải thích: giặc ngoại xâm, đô hộ

- Gọi 1 h/s đọc đoạn 2

+ Giải thích : Mê Linh

+ Hai Bà Trưng có tài và có chí như thế

nào?

- Lớp đọc đoạn 3

- Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa?

- Tìm những chi tiết nói lên khí thế của

đoàn quân khởi nghĩa?

- H/s đọc đoan 4

- Kết quả cuộc khởi nghĩa như tn?

- Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính

- Hướng dẫn h/s đọc diễn cảm đoạn 3

- Gọi khoảng 7 - 9 em đọc bài

- H/s theo dõi

- Học sinh theo dõi

- H/s đọc nối tiếp từng câu

- H/s đọc nối tiếp từng đoạn

Trang 6

- Từng cặp h/s kể cho nhau nghe.

- H/s nêu nội dung từng bức tranh

- 3 h/s nối tiếp nhau kể 3 đoạn(theo tranh)

- Gọi 1 h/s kể toàn bộ câu chuyện

–––––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 09/01/2018 Ngày giảng: Thứ ba 16/01/2018

Toán

TIẾT 92: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Củng cố về đọc, viết các số có 4 chữ số.

- Nhận biết thứ tự các số, làm quen với số tròn nghìn

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 4 chữ số.

c) Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, say mê môn Toán.

II CHUẤN BỊ: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:(5')

Bài 1: Viết (theo mẫu).

- GV cho HS quan sát mẫu

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

Ba nghìn năm trăm tám mươi sáu

Năm nghìn bảy trăm bốn mươi ba

Một nghìn chín trăm năm mươi mốtTám nghìn hai trăm mười bảy

Một nghìn chín trăm tám mươi tư

Chín nghìn bốn trăm ba mươi lăm

3586

5743 1951 8217 1984 9435

b

Trang 7

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

+Bài yêu cầu làm gì ?

+Theo em dãy số trong bài là dãy số gì

- GV cho HS làm bài cá nhân

- 1 HS lên bảng

- 3 HS đọc lại các dãy số

- Gv nx

Bài 3: Gọi hs đọc đầu bài, HS theo dõi

- H làm bài và nêu miệng kết quả

- Yêu cầu điền tiếp số

Một nghìn chín trăm năm mươi hai

Sáu nghìn bảy trăm hai mươi bảyNăm nghìn năm trăm năm mươi lămChín nghìn sáu trăm chín mươi mốt

Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Kiến thức: HS nghe - viết chính xác đoạn 4 của bài Hai Bà Trưng; điền đúng vào

chỗ trống bắt đầu bằng l/n; tìm đúng từ ngữ bắt đầu bằng tiếng l/n

b) Kĩ năng: Biết viết hoa đúng, trình bày sạch đẹp.

c) Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, tính chính xác và tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ: Vở bài tập, Bảng phụ chép bài tập 2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Bài cũ: 5’

- Gv ktra sự chẩn bị Vở chính tả mới của hs

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài:(3')

b) Hướng dẫn nghe viết:(22')

a) Hướng dẫn chuẩn bị

- GV đọc đoạn 4

- Gọi HS đọc lại

- HD tìm chữ viết hoa

+ Vì sao phải viết hoa ?

- Yêu cầu tìm các từ những chữ khó viết

- Yêu cầu luyện viết : thành trì, sụp đổ, quân,

- HS tìm viết nháp, 2 HS đọc lại

- 2 HS lên viết, HS viết nháp

Trang 8

- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ.

GV nhận xét và chữa bài.

3 Hướng dẫn làm bài tập:(5')

Bài tập 2a (UDPHTM)

- 5Gọi hs đọc yêu cầu

- GV gửi tập tin, HS làm và gửi bài GV ktra

- NX chốt lời giải đúng

Bài tập 3 a Thi tìm nhanh các từ

- GV cho HS chơi trò chơi tiếp sức

- Điền vào VBTa) lành lặn, nao núng, lanh lảnh

Bài tập 3a Thi tìm nhanh các từ

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

- HS chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 HS

- HS làm vở bài tập: lạ, lao động, làng xóm, lung linh…

+ nón, nông thôn, nụ hoa, năm tháng…

4 Củng cố dặn dò:(5')

- GV nhận xét tiết học - Nhắc HS chú ý các tiếng khó viết

Tập đọc

BÁO CÁO KẾT QUẢ THÁNG THI ĐUA

“NOI GƯƠNG CHÚ BỘ ĐỘI

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động của tổ, lớp Rèn cho HS thói quen

mạnh dạn, tự tin khi điều khiển một cuộc họp tổ, họp lớp

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng một số từ ngữ: Noi gương, làm bài, lao động, liên

hoan

- Đọc trôi chảy rõ ràng, rành mạch từng nội dung, đúng giọng đọc một bản báo cáo

c) Thái độ: Giáo dục ý thức tham gia báo cáo hoạt động của tổ, lớp trong cuộc họp.

II KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

Thu thập và xử lí thông tin, thể hiện sự tự tin, lắng nghe tích cực

III CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi đoạn văn cần HD đọc.

- 4 băng giấy ghi chi tiết ND các mục của báo cáo

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 9

b HD HS lđọc kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV gọi HS chia đoạn

+ GV hướng dẫn đọc một số câu dài

+ GV gọi HS giải nghĩa

- Đọc từng đoạn trong nhóm

3 Tìm hiểu bài.(12’)

- Theo em báo cáo trên là của ai?

- Bạn đó báo cáo với những ai?

- Báo cáo gồm những ND nào?

- Báo cáo kết quả thi đua trong nhóm để làm

gì?

- HS nối tiếp đọc câu

- HS chia đoạn

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

"Noi gương chú bộ đội"

- Nêu nhận xét về các mặt HĐ của lớp:học tập, LĐ, các HĐ khác… cuối cùng

là đề nghị khen thưởng

- Để thấy lớp đã thực hiện đợt thi đuanhư thế nào?

- Để biểu dương những tập thể cánhân, hưởng ứng tích cực phong tràothi đua…

4 Luyện đọc lại:(5’)

- GV gắn các ND báo cáo và chia bảng làm

4 phần mỗi phần để găn 1 ND báo cáo

5 Củng cố dặn dò.(3’)

- Nêu ND bài?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau?

- 4HS thi đọc, khi có hiệu lệnh mỗi emgắn nhanh bằng chữ thích hợp với tiêu

đề trên sau đó HS nhìn bảng đọc kêtquả HS nhận xét, bình chọn

- 3 HS thi đọc toàn bài

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Thực hành Toán

LUYỆN TẬP VỀ SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU

II ĐD DẠY HỌC: Bảng phụ, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.KTBC:5’ Gọi H đọc các số sau và

nêu các hàng của từng số 2130 ;

3457 ; 5055 ;

- 3 H đọc và phân tích số

Trang 10

- 4 H nối tiếp làm bài.

- Đại diện các tổ tham gia

- Gọi H chữa bài

Bài 2: Gọi H nêu y/c của bài

-T/c cho H thi làm nhanh theo các tổ

Sáu nghìn tám trăm chín mươi hai 6892

Hai nghìn bảy trăm bốn mươi lăm 2745

Một nghìn chín trăm sáu mươi tư 1964

Bảy nghìn một trăm năm mươi mốt 7151

Chín nghìn chín trăm chín mươichín

9999

Bốn nghìn tám trăm sáu mươi tám 4868

Bài 2: Viết số tròn nghìn (theo mẫu)

Hai nghìn: 2000 Bốn nghìn: 4000

Bảy nghìn: 7000 Ba nghìn: 3000 Sáu nghìn: 6000 Chín nghìn: 9000 Năm nghìn: 5000 Tám nghìn: 8000 Một nghìn: 1000

Bài 3: Số?

a) 7891; 7892; 7893; 7894; 7895; 7896; 7897.

b) 5923; 5924; 5925; 5926; 5927; 5928; 5929 c) 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000.

d) 9992; 9993; 9994; 9995; 9996; 9997; 9998.

Ngày soạn: 10/01/2018 Ngày giảng: Thứ tư 17/01/2018

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc viết số có 4 chữ số

c) Thái độ: Giáo dục thái độ học tập tích cực cho học sinh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ kẻ sẵn bài mới và BT1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 11

- Ta phải viết số gồm 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị Rồi viết 2000 và viết ở cột đọc số: Hai nghìn.

Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS làm vào vở

- GV gọi HS đọc bài – nhận xét

- GV nhận xét

III Củng cố dặn dò (3’):

- Nêu lại ND bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

+ Ba nghìn sáu trăm chín mươi+ Sáu nghìn năm trăm chín tư + Bốn nghìn không trăm chín mươi mốt

Bài 2: Củng cố về viết số

a 5616 -> 5617 -> 5618 -> 5619 ->5620

b 8009 -> 8010 -> 8011 -> 8012 -> 8013

c 6000 -> 6001 -> 6002 -> 6003 -> 6004 Bài 3

a) Kiến thức: Nhận biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hoá

- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi khi nào? Tìm được bộ phận trả lời cho câu hỏi khinào?

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hoá

c) Thái độ: Giáo dục ý thức tích cực trong học tập

* QTE: Quyền được đi học, quyền được nghỉ ngơi

Trang 12

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 3 tờ giấy khổ to làm BT 1 + 2:

- Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở BT 3, câu hỏi ở BT 4

III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- Gv gọi hs đọc yêu cầu

- GV gửi tập tin, HS làm và gửi bài GV ktra

- GV nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc các từ ngữ vừa tìm

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

- GV nhận xét, chốt lại lời giảng đúng: Con

Đom Đóm trong bài thơ được gọi bằng

"Anh" là từ dùng để chỉ người, tính nết và

hành động của Đom Đóm được tả bằng

những từ ngữ và HĐ của con người Như vậy

con Đom Đóm đã được nhân hoá

Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu

- 1 HS đọc bài thơ "Anh Đom Đóm"

?Trong bài thơ anh đom đóm còn những nhân

vật nào nữa được gọi và tả như người? (nhân

hoá)?

- HS làm bài

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV mời 3 HS lên bảng làm bài tập

- 3 HS lên bảng gạch 1 gạch dưới bộ phận

câu trả lời câu hỏi khi nào

- GV nhận xét

Bài 4: GV gọi HS nêu yêu cầu.

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS nhẩm câu trả lời, nêu ý kiến

( UDPHTM) HS nhận bài, ghi những từ

cần điền và gửi bài cho GV

- Học sinh làm bài vào vở, đọc lời giảicủa mình

Con ĐĐđược gọibằng

Tính nếtcủa ĐĐ

Hoạt động củaĐĐ

cần

Lên đèn đigác, đi rất êm,

đi suốt đêm, locho người ngủ

Bài 2

- 2 HS nêu yêu cầu

Tên cáccon vật

Các convật đượcgọi bằng

Các con vậtđược tả nhưngười

Ru con: ru hỡi,

ru hời! Hỡi bétôi ơi ngủ chongon giấcVạc Thím Lặng lẽ mòtôm

Bài 3: 2 HS nêu yêu cầu BT 3.

- Từ ngày 15/1 hoặc giữa T1

- Ngày 31/5 hoặc cuối T5

- Đầu T6

Trang 13

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.

- Củng cố cách viết các chữ hoa N (Ng) thông qua bài tập ứng dụng: Viết tên riêng:

Nguyễn Văn Trỗi bằng chữ cỡ nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mẫu chữ viết hoa N ( Ng )

- Tên riêng Nguyễn Văn Trỗi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Bài cũ: (5’)

- Gọi 2 hs lên bảng viết M, Mạc Thị Bưởi

- GV nhận xét

B Dạy bài mới: 25’

1.Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa:

- Tìm các chữ viết hoa có trong bài

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết chữ

N (Ng ), V

- GV theo dõi HS viết, uốn nắn thêm cho các

em

b Luyện viết từ ứng dụng

- GV giới thiệu: Nguyễn Văn Trỗi là anh hùng

thời chống Mĩ, quê ở huyện Điện Bàn, Quảng

Nam

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

c Viết câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu: Câu tục ngữ khuyên chúng

ta sống trong cung một đất nước phải biết yêu

thương, giúp đỡ nhau

- GV theo dõi HS viết, nhận xét và sửa

lỗi cho HS

3 Hướng dẫn viết vào vở

- GV nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ:

Trang 14

Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi: 2 dòng.

Toán

TIẾT 94: CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ (tiếp theo)

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Nhận biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số.

- Biết viết số có 4 chữ số thành các tổng : nghìn , trăm, chục, đơn vị và ngược lại

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số.

c) Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, tính chính xác, khoa học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, máy tính bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Yêu cầu HS ghi cách đọc các số:

Trang 15

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu HS làm bài

- 2 HS lên bảng chữa bài

6090 = 6000 + 0 + 90 + 0 = 6000 + 90

4400 = 4000 + 400 + 0 + 0 = 4000 + 400

Chú ý : Nếu tổng có số hạng bằng 0 thì bỏ

số hạng đó đi

Bài 1: Viết các số (theo mẫu) :

- HS đọc yêu cầu và mẫu

3670 = 3000 + 600 + 70; 2020 =

2000 + 20

Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu.

- Phần a yêu cầu HS làm và đọc bài

- Phần b yêu cầu HS làm bài kết hợp lên

bảng

- HS nhận xét

- GV nhận xét

- Lưu y HS khi viết tổng thành số có 4

chữ số nếu thiếu hàng nào thì ta viết 0 vào

Bài 2: Viết các tổng (theo mẫu)

Trang 16

Bài 3: HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 em

- HS làm bài theo nhóm

- Gọi các nhóm báo cáo bài tập

- 2 nhóm dán bài báo cáo

- Lớp nhận xét GV nhận xét và chữa bài

C Củng cố, dặn dò: 2’

- Nx tiết học, HDVN

Bài 3: Viết số, biết số đó gồm

a) Năm nghìn,bốn trăm,chín chục,hai đơn

vị : 5492 c) Bốn nghìn, hai trăm, năm đơn vị : 4205 d) Bảy nghìn, bảy chục : 7070

e) Hai nghìn, năm trăm: 2500

––––––––––––––––––––––––

4000 + 20 + 1 = 4021

Trang 17

Chính tả (nghe - viết)

Trang 18

TRẦN BÌNH TRỌNG

Trang 19

I MỤC TIÊU

Trang 20

a) Kiến thức: Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch đẹp bài Trần Bình Trọng Viết hoa đúng các tên riêng Làm đúng các bài tập phân biệt l/ n; iêt/ iêc.

Trang 21

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe viết chính xác, phân biệt chính tả nhanh, đúng.

Trang 22

c) Thái độ: GD tính cẩn thận, nhanh nhạy.

Ngày đăng: 02/03/2022, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w