Kiến thức - Hệ thống hoá kiến thức cơ bản trong hai chương I và II về các nội dung: Phép nhân và phép chia các đa thức, Phân tích đa thức thành nhân tử, Phân thức đại số, hai phân thức b
Trang 1Ngày soạn: Tiết 32
Ngàygiảng:
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hệ thống hoá kiến thức cơ bản trong hai chương I và II về các nội dung: Phép nhân và phép chia các đa thức, Phân tích đa thức thành nhân tử, Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức, cộng, trừ phân thức
2 Kỹ năng
- Vận dụng các kiến thức trong 2 chương để giải các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu
3 Tư duy
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý
4 Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy sáng tạo
5 Năng lực cần đạt
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng
tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
Giáo dục đạo đức: Có trách nhiệm với công việc được giao
II.CHUẨN BỊ
GV: MT, bảng phụ
HS: Ôn tập + Bài tập ( Bảng nhóm)
III PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành
- Kĩ thuật : Hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC - GIÁO DỤC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ ôn tập)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về các hằng đẳng thức đáng nhớ
Mục tiêu: Hệ thống KT đã học về 7 HĐT đáng nhớ và vận dụng giải BT
Hình thức : Dạy học theo tình huống
Thời gian: 18 phút
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực
hành.
Kĩ thuật : Hỏi và trả lời.
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
? Hãy viết 7 HĐT đáng nhớ đã học ?
-HS viết trên bảng, cá nhân viết vào vở
Nhận xét bài bạn
-GV cho HS làm một số bài tập vận dụng
HĐT đáng nhớ
Bài 1: Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a) M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và
y = 4
b) N = x2 - 4y2 tại x = 16 và y = 3
c) P = 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3 tại x = 6 và
y = -8
? Muốn tính nhanh giá trị của biểu thức
ta làm thế nào?
-HS nêu các bước làm (3 bước đã học)
-Gọi 3 HS lên bảng làm, chia lớp làm ba
dãy cùng làm
- Thông qua hoạt động GDHS có trách
nhiệm với công việc được giao.
-HS làm cá nhân, về nhà hoàn thiện các
phần còn lại
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
a) (x - 3)(x + 3) - (x +1 )(x - 2)
b) (2x +1)2 + (x - 1)2 - 2(2x + 1)(x - 1)
? Để rút gọn các biểu thức ta làm thế
nào?
-HS nêu: Thực hiện phép tính rồi thu
gọn đa thức.
-Gọi hai HS lên bảng làm, lớp làm cá
nhân.
Chương I:
1) Các hằng dẳng thức đáng nhớ.
(SGK- 16)
*Bài tập:
Bài 1: Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a) M = x2 + 4y2 - 4xy = (x - 2y)2 , thay x = 18 và y = 4 vào
bt M = (x - 2y)2 có:
M = (18 - 2.4)2 = 102 = 100 Vậy gt của bt M tại x = 18 và y = 4 là 100
b) N = x2 - 4y2 = (x - 2y)(x +2y) = (16 - 2.3)(16 + 2.3) = 10.22 = 220
Vậy gt của biểu thức N tại x = 16 và y = 3
là 220
c) P = 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3 = (2x - y)3
P = (2.6 + 8)3 = 203 = 8000 Vậy gt của biểu thức P tại tại x = 6 và y = -8 là 8000
Bài tập 2: Rút gọn biểu thức:
a) (x - 3)(x + 3) - (x +1 )(x - 2)
= x2 - 9 - x2 - x + 2x +2
= x - 7 b) (2x +1)2 + (x - 1)2 - 2(2x + 1)(x - 1)
= [(2x +1) - (x - 1)]2
= (x +2)2
Hoạt động 2: Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử
Mục tiêu: Ôn lại các bài tập về phân tích đa thức thành nhân tử
Hình thức : Dạy học theo tình huống
Thời gian: 18 phút
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành.
Kĩ thuật : Hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.
GV cho HS làm 3 dãy thảo luận làm 3 2) Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 3phần bài ít phút và nêu cách làm.
- Thông qua hoạt động GDHS có trách
nhiệm với công việc được giao.
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x – 20y
b) 5x(x – 1) – 3y(1 – x)
c) x(x + y) -5x – 5y
HS: Vận dụng các kiến thức đã học để
trình bày ở bảng
? Ở bài tập này ta sử dụng PP nào để pt?
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – 9
b) 4x2 - 25
c) x6 - y6
d) x2 – x – y2 - y
e) x2 – 2xy + y2 – z2
HS: Vận dụng các kiến thức đa học để
trình bày ở bảng
? Ở bài tập này ta sử dụng PP nào để pt
các đa thức thành nhân tử?
Bài tập 1: Phân tích đa thức thành nh/ tử:
a) 5x – 20y = 5(x – 4) b) 5x(x – 1) – 3y(1 – x) = 5x(x – 1) + 3y(x – 1) = (x – 1)(5x + 3y) c) x(x + y) - 5x – 5y
= x(x + y) – (5x + 5y) = x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3) b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x - 5)( 2x + 5) c) x6 - y6
= (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2) d) x2 – x – y2 - y
= (x2 – y2) - (x - y)
= (x - y)(x + y) - (x - y)
= (x - y)(x + y - 1) e) x2 – 2xy + y2 – z2 = (x2 – 2xy + y2 )– z2
= (x - y)2 - z2
= (x - y - z).(x - y + z)
4 Củng cố (5’)
- GV cho HS nhắc lại các bước tính GTBT, P2 phân tích đa thức thành nhân tử
5 Hướng dẫn về nhà (3’)
- Làm các bài tập phần ôn tập
- Ôn lại toàn bộ lý thuyết của chương Tự trả lời các câu hỏi ôn tập
V RÚT KINH NGHIỆM
……… .……… ………
Ngày soạn: Tiết 33
Trang 4Ngày giảng:
ÔN TẬP HỌC KỲ I ( tiếp) I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức, cộng, trừ phân thức
2 Kỹ năng
- Vận dụng các qui tắc của các phép tính: Cộng, trừ phân thức để giải các bài toán rút gọn biểu thức
3.Tư duy
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý
4 Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy sáng tạo cho HS
5 Năng lực cần đạt
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng
tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
Giáo dục đạo đức: Có trách nhiệm với công việc được giao
II CHUẨN BỊ
- GV: MT, Bảng phụ, PHTM
- HS: Bài tập, ôn tập theo hướng dẫn của tiết trước
III PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành
- Kĩ thuật : Hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC - GIÁO DỤC
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về phân thức đại số và tính chất cơ bản của phân thức
Mục tiêu: Hệ thống KT đã học về PTĐS và các t/c cơ bản về PT, vận dụng giải BT Hình thức : Dạy học theo tình huống
Thời gian:15 phút
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề.
Kĩ thuật : Hỏi và trả lời.
Gv dùng tính năng quảng bá màn
hình đưa các câu hỏi lên cho HS trả
lời
I.Phân thức đại số và tính chất cơ bản của phân thức
Trang 5? Định nghĩa phân thức đại số
? Một đa thức có phải là phân thức đại
số không?
? Định nghĩa 2 phân thức bằng nhau
? Phát biểu T/c cơ bản của phân
thức
-HS trả lời các câu hỏi của GV đưa ra
? Tính chất cơ bản của phân thức
dùng để làm gì?
-HS: Tính chất 1 được dùng khi quy
đồng mẫu thức các phân thức.
Tính chất 2 được dùng khi rút gọn
phân thức.
? Nêu quy tắc rút gọn phân thức
-HS trả lời
-GV đưa bảng phụ ghi các bước rút
gọn pt
? Muốn quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức có mẫu thức khác nhau ta
làm như thế nào
-HS nhắc lại
-GV đưa bảng phụ ghi các bước
qđMT các phân thức
- GV cho HS làm VD SGK
x2 + 2x + 1 = (x+1)2
5x2 – 5 = 5(x2– 1) = 5(x+1)(x-1)
MTC: 5(x+1)2 (x-1)
Nhân tử phụ của (x+1)2 là 5(x-1)
Nhân tử phụ của 5(x2-1) là (x-1)
* PTĐS là biểu thức có dạng A
Bvới A, B là những đa thức & B �đa thức 0 (Mỗi đa thức mỗi số thực đều được coi là 1 phân thức đại số)
* Hai phân thức A
B= C
D nếu AD = BC
* T/c cơ bản của phân thức:
+ Nếu M�0 thì .
.
A A M
B B M (1)
+ Nếu N là nhân tử chung thì :
: (2) :
A A N
B B N
* Quy tắc rút gọn phân thức:
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Ví dụ: Rút gọn phân thức:
x
x x
x
x x
x
x x x
x
x x
3
) 1 ( 5 ) 1 ( 3
) 1 ( 5 ) 1 ( 3
) 1 2 ( 5 3
3
5 10
2
* Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức:
+ B 1 : PT các mẫu thành nhân tử và tìm
MTC
+ B 2 : Tìm nhân tử phụ của từng mẫu thức + B 3 : Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân
thức với nhân tử phụ tương ứng
* Ví dụ: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức
x
x x và 2
3
5x 5
x
Hoạt động 2: Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số
Mục tiêu: Ôn lại về các phép toán trên tập hợp các PTĐS
Hình thức : Dạy học theo tình huống
Thời gian: 5 phút
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề.
Kĩ thuật : Hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.
II Các phép toán trên tập hợp các phân
Trang 6- GV: Cho học sinh lần lượt trả lời các
câu hỏi 6, 7, 8 phần ôn tập chương II
(sgk - 61) và chốt lại
thức đại số
1 Phép cộng: phân thức
+ Cùng mẫu : A B A B
+ Khác mẫu: Quy đồng mẫu rồi thực hiện cộng hai phân thức cùng mẫu
2 Phép trừ:
+ Phân thức đối của A
B kí hiệu là A
B
A B
A B
A B
A
* Quy tắc phép trừ: A C A ( C)
B D B D
Hoạt động 3: Luyện tập.
Mục tiêu: Luyện tập các dạng toán vận dụng kiến thức cơ bản trong chương
Hình thức : Dạy học theo tình huống
Thơi gian: 19 phút
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực
hành.
Kĩ thuật : Hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.
- Gv gửi bài cho HS làm bài tập 57 SGK
GV hướng dẫn phần a:
?Có những cách nào để chứng tỏ hai phân
thức bằng nhau?
- HS nêu 2 cách:
+) C1: đựa vào định nghĩa hai phân thức bằng
nhau
+) C2: đựa vào tính chất cơ bản của phân thức
- 2 HS lên bảng - Dưới lớp cùng làm
- Tương tự HS lên bảng trình bày phần b
* GV: Em nào có cách trình bày bài toán dạng
này theo cách khác
+ Ta có thể biến đổi trở thành vế trái hoặc
ngược lại
+ Hoặc có thể rút gọn phân thức
Cách khác:
x x
x
x x x
x x
x x
6 2 )
3 )(
4
(
) 3 (
2
4
2
2 3
2 2
2
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Hướng dẫn HS thực hiện theo từng bước:
+Phân tích MT thành nhân tử
III Bài tập Bài 57 ( SGK - 61)
Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau đây bằng nhau:
a) 3
2x 3 và 2
x
x x
Ta có: 3(2x2 + x – 6) = 6x2 + 3x – 18
(2x+3) (3x+6) = 6x2 + 3x – 18 Vậy: 3(2x2 +x – 6) = (2x+3) (3x+6)
Suy ra: 3
2x 3 = 2
x
x x
b)
x x
x
x x
6 2 4
2
2 3
2
2.(x3 + 7x2 + 12x) = 2x3 +14x2 + 24x
(x + 4).(2x2 + 6x) = 2x3 + 14x2 + 24x
2.(x3 + 7x2 + 12x) = (x + 4).(2x2 + 6x)
Trang 7+Quy đồng mẫu các phân thức.
+Thực hiện phép cộng phân thức cùng mẫu
- Thông qua hoạt động GDHS có trách nhiệm
với công việc được giao.
3 2
2 ) 3 2
)(
3
2
(
) 3 2
(
2
) 3 2 )(
3 2 (
6 4 )
3 2
)(
3
2
(
3 2 3
2
6
3 2
1 3 2
1 ) 3 2
)(
3
2
(
6
2 3
1 3 2
1 9
4
6
x x
x
x
x x
x x
x
x x
x x
x
x
x x
x
b
- HS thực hiện cá nhân, 1 em làm trên bảng,
lớp nhận xét KQ
Bài 2: Thực hiện phép tính:
) 2 ( 2
1 )
2 ( 8
) 1 ( 4 ) 2 ( 8
4 4
) 2 ( 8
2 10 14 7
) 2 ( 8 2 ).
2 ( 4
2 ).
5 ( ) 2 ( 8
) 2 (
7
) 2 ( 8
1 )
2 ( 4
5 8
7
) 2 ( 8
1 )
2 ( 4
) 5 ( 8
7
8 16
1 8
4
5 8
7
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x
x x
x x
x
x x a
4 Củng cố(3’) - GV: chốt lại các dạng bài tập - Khi giải các bài toán cộng trừ các phân thức ta thực hiện theo từng bước của phép tính, sau đó thực hiện phép tính chung trên các kết quả của từng bộ phận 5 Hướng dẫn về nhà (2’) - Xem lại các bài đã chữa - Trả lời các câu hỏi sgk - Làm các bài tập 61,62,63 V RÚT KINH NGHIỆM .………
………
………
………
Trang 8Ngày soạn: Tiết 36
Ngày giảng:
§7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS nắm được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng để thực hiện phép nhân các phân thức
2 Kỹ năng
- HS vận dụng được qui tắc nhân hai phân thức:
D B
C A D
C B
A
.
.
- Vận dụng được các tính chất của phép nhân phân thức đại số (t/c giao hoán, kết hợp, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng)
3 Tư duy
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý
4.Thái độ
- Tích cực tự giác học tập, nhanh, cẩn thận
5 Năng lực cần đạt
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng
tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
Giáo dục đạo đức: Đoàn kết, hợp tác, có trách nhiệm với công việc được giao
II- CHUẨN BỊ
- GV: MT, bảng phụ, bút dạ
- HS: bảng nhóm, đọc trước bài
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở,luyện tập, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm nhỏ
- Kĩ thuật : Hỏi và trả lời, chia nhóm
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC - GIÁO DỤC
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Một HS
- Phát biểu qui tắc nhân hai phân số? Viết dạng tổng quát? Áp dụng tính:
25
12 6
5
?
*Đáp án:
bd
ac d
c b
a
5
2 25 6
12 5 25
12 6
5
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép nhân phân thức đại số.
Mục tiêu: Rèn kĩ năng tư duy lôgic, thấy được sự tương tự của toán học từ phép
nhân p/số đến phép nhân p/thức.
Hình thức : Dạy học theo tình huống
Trang 9Thời gian: 16 phút
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm nhỏ.
Kĩ thuật : Hỏi và trả lời, chia nhóm.
- GV: Ta đã biết cách nhân 2 phân số
nêu trên Tương tự để thực hiện nhân 2
phân thức, ta làm như thế nào?
-HS: Nhân tử với tử, mẫu với mẫu
- GV cho HS làm ?1
- Thông qua hoạt động GDHS có
trách nhiệm với công việc được giao.
-HS thực hiện, một HS trình bày
miệng
- GV: Em hãy nêu qui tắc?
- HS nêu qui tắc và viết công thức tổng
quát
- GV nêu: KQ của phép nhân hai phân
thức gọi là tích, ta thường viết tích ở
dạng thu gọn Cho HS làm VD
- Khi nhân một phân thức với một đa
thức, ta coi đa thức như một phân thức
có mẫu thức bằng 1
-HS làm cá nhân, một HS làm trên
bảng
- GV cho HS làm ?2 và ?3 (mỗi nửa
lớp làm một phần)
- Thông qua hoạt động GDHS Đoàn
kết, hợp tác, có trách nhiệm với công
việc được giao
- HS: 2 em lên bảng trình bày, lớp làm
bài và nhận xét bài bạn
- GV: Chốt lại khi nhân lưu ý dấu
1) Phép nhân các phân thức đại số
?1
2
3
.
* Qui tắc: (SGK - 51)
A C. AC
B D BD
* Ví dụ :
x
?2
.
?3
.
=
Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất của phép nhân phân thức.
Mục tiêu: Rèn kĩ năng tư duy lôgic, thấy được sự tương tự của toán học từ t/c của
phép nhân p/số đến t/c của phép nhân p/thức.
Hình thức : Dạy học theo tình huống
Thời gian: 13 phút
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm nhỏ.
Trang 10Kĩ thuật : Hỏi và trả lời, chia nhóm.
? Phép nhân các phân số có tính chất
gì?
-HS nêu tính chất: Giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép
cộng
-GV ghi dạng tổng quát lên góc bảng
-GV: Phép nhân phân thức có T/c
tương tự như phép nhân phân số
Hãy nêu tính chất phép nhân phân thức
đại số?
- HS viết biểu thức tổng quát của phép
nhân phân thức
-GV cho HS hoạt động nhóm ?4
- HS hoạt động nhóm tính nhanh và
cho biết áp dụng tính chất nào để làm
được như vậy
2) Tính chất phép nhân các phân thức:
a) Giao hoán :
A C. C A.
B D D B
b) Kết hợp:
F F
D
C B
A E D
C B A
c) Phân phối đối với phép cộng
F
F
B
A D
C B
A E D
C B
A
? 4 Tính nhanh:
4 Củng cố (7’)
-Nhắc lại qui tắc nhân hai phân thức? Các tính chất của phép nhân phân thức?
-Tính chất của phép nhân phân thức đại số có tác dụng gì? (Tính nhanh)
- Muốn nhân nhiều phân thức với nhau thì ta làm như thế nào?
Làm các bài tập sau: a) 3 22. 2 2
b)
2
.
c)
.
x
5 Hướng dẫn về nhà (3’)
- Làm các bài tập 38, 39, 40 ( SGK), Làm các bài 30, 31, 32, 33 ( SBT)
V RÚT KINH NGHIỆM
……… .……… ………
Ngày … tháng… năm……
Ký duyệt giáo án tuần
TT chuyên môn