1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế

46 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Về Các Nhà Máy Đã Tham Quan Thực Tế
Tác giả Trần Thị Thúy Hồng
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Thực Phẩm
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2016
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế Báo cáo kiến tập các nhà máy đã tham quan thực tế

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C Ạ Ọ Ệ Ự  

Trang 2

L I C M  N Ờ Ả Ơ

Trên th c t  không có s  thành công nào mà không g n li n v i s  h  tr , giúp đự ế ự ắ ề ớ ự ỗ ợ ỡ 

dù ít hay nhi u dù tr c ti p hay gián ti p t  ngề ự ế ế ừ ười khác. Trong su t 2 năm h c v aố ọ ừ  qua t i trạ ường, các th y cô đã truy n đ t cho em r t nhi u ki n th c quý báu. Emầ ề ạ ấ ề ế ứ  

r t bi t  n các th y cô đã t o đi u ki n t t cho em h c h i v  ngành h c c aấ ế ơ ầ ạ ề ệ ố ọ ỏ ề ọ ủ  mình. Cho em bi t nh ng ki n th c đã h c nó đế ữ ế ứ ọ ược áp d ng ra sao vào th c tụ ự ế 

cu c s ng cũng nh  ngh  nghi p tộ ố ư ề ệ ương lai c a em.ủ

H c ph n ki n t p em c m th y nó là m t môn r t hay. Ban đ u chúng em còn lọ ầ ế ậ ả ấ ộ ấ ầ ạ 

l m v i môn này nh ng vì trẫ ớ ư ước khi đi ki n t p các th y cô c a khoa đã có m tế ậ ầ ủ ộ  

bu i nói v  nó nên chúng em đã bi t nên làm gì đ  đáp  ng đổ ề ế ể ứ ược yêu c u c a mônầ ủ  

h c. Chúng em cũng r t cám  n v  đi u này. ọ ấ ơ ề ề

Tuy ch  đi tham quan có m t ngày nh ng s  lỉ ộ ư ố ượng ki n th c th c t  c a chúng emế ứ ự ế ủ  

được nâng cao rõ r t. Chúng em đệ ược t n m t ch ng ki n và hi u bi t thêm r tậ ắ ứ ế ể ế ấ nhi u v  chuyên ngành h c c a mình. Đ  thu đề ề ọ ủ ể ược nh ng k t qu  này thì em th tữ ế ả ậ  

s  cám  n các th y cô khoa Công Ngh  Th c Ph m đã t o đi u ki n cho chúng emự ơ ầ ệ ự ẩ ạ ề ệ  

v  phề ương ti n đi l i, liên h  v i nhà máy đ  bóc l ch tham quan.ệ ạ ệ ớ ể ị

M t l n n a, em xin chân thành c m  n các th y cô bên khoa Công Ngh  Th cộ ầ ữ ả ơ ầ ệ ự  

Ph m đã t o đi u ki n t t nh t cho chúng em đẩ ạ ề ệ ố ấ ược hoàn thành h c ph n Ki n T pọ ầ ế ậ  đúng th i h n và đúng yêu c u m c tiêu đ a ra.ờ ạ ầ ụ ư  

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

Ki n t p là giai đo n chuy n ti p gi a môi trế ậ ạ ể ế ữ ường h c t p v i môi trọ ậ ớ ường xã h iộ  

th c ti n, t o đi u ki n cho sinh viên chúng em có c  h i c  sát th c t , g n k tự ễ ạ ề ệ ơ ộ ọ ự ế ắ ế  

nh ng lý thuy t đã h c đữ ế ọ ược trên gi ng đả ường nhà trường v i môi trớ ường th cự  

ti n bên ngoài. Đây cũng là bễ ước chu n b  cho đ t th c t p t t nghi p s p t i cũngẩ ị ợ ự ậ ố ệ ắ ớ  

nh  là cho công vi c trong tư ệ ương lai

Hi n nay, ngành công ngh  th c ph m đang có xu hệ ệ ự ẩ ướng phát tri n r t l n. Em làể ấ ớ  

m t sinh viên khoa Công Ngh  Th c Ph m, em c n ph i có m t n n t ng ki nộ ệ ự ẩ ầ ả ộ ề ả ế  

th c chuyên ngành th t t t cũng nh  ki n th c và s  quan sát th c t  đ  bi t đứ ậ ố ư ế ứ ự ự ế ể ế ược 

s  v n d ng gi a ki n th c và th c t  là nh  th  nào. Nh  vào h c ph n ki n t pự ậ ụ ữ ế ứ ự ế ư ế ờ ọ ầ ế ậ  

mà em đã bi t đế ược ph n nào v  đi u đó và đôi nét v  công ty th c ph m, bi tầ ề ề ề ự ẩ ế  

được m t công ty th c ph m ph i đáp  ng nh ng yêu c u, ch  tiêu gì; nh ng quyộ ự ẩ ả ứ ữ ầ ỉ ữ  trình s n xu t, x  lý nả ấ ử ước th i đả ược áp d ng h  th ng qu n lý ch t lụ ệ ố ả ấ ượng nào và chi ti t h n là em đã bi t đế ơ ế ược c  th  v  3 nhà máy mà em đã tham quan th c t ,ụ ể ề ự ế 

đó là nhà máy: Yakult, Ajinomoto, Bia Vi t Nam.ệ

Ph n dầ ưới đây là bài báo cáo c a em khi đã đi tham quan th c t  3 nhà máy trên. Vìủ ự ế  

th i gian tham quan nhà máy có h n, có th  em cũng ch a th t s  n m rõ v  nh ngờ ạ ể ư ậ ự ắ ề ữ  

gì được tham quan m t cách sâu s c nh t, cũng nh  là s  lộ ắ ấ ư ố ượng ki n th c c a emế ứ ủ  

Trang 4

còn h n ch  Nên bài báo cáo có gì còn sai sót là đi u không tránh kh i mong cácạ ế ề ỏ  

th y cô thông c m và em mong nh n đầ ả ậ ược s  góp ý c a th y cô đ  có thêm ki nự ủ ầ ể ế  

th c cũng nh  kinh nghi m cho b n thân.ứ ư ệ ả

Vào nh ng năm 1920, Nh t B n v n còn là m t nữ ậ ả ẫ ộ ước nghèo v  kinh t  và đi uề ế ề  

ki n v  sinh không đệ ệ ược chú tr ng, vì v y mà gây cho nhi u tr  em b  ch t do cácọ ậ ề ẻ ị ế  

b nh truy n nhi m và s  thi u th n v  dinh dệ ề ễ ự ế ố ề ưỡng. Đây là nh ng v n đ  trăn trữ ấ ề ở 

r t l n cho các nhà qu n lý và các nhà khoa h c. Vào th i đi m đó, Minora Shirotaấ ớ ả ọ ờ ể  

hi n là sinh viên nghiên c u thu c lĩnh v c y khoa t i trệ ứ ộ ự ạ ường Đ i h c Hoàng Giaạ ọ  Kyoto (bây gi  là Đ i h c Kyoto) đã đ t ra quan đi m v  y h c phòng ng a, v iờ ạ ọ ặ ể ề ọ ừ ớ  

m c đích là giúp m i ngụ ọ ười phòng b nh. Và ông b t đ u lao vào nghiên c u vệ ắ ầ ứ ề nhóm vi sinh v t s ng c ng sinh trong đậ ố ộ ường ru t c a chúng ta mà ông nh n th yộ ủ ậ ấ  

r ng chúng có vai trò r t l n đ i v i s c kh e. T  nh ng nghiên c u đó, ông đãằ ấ ớ ố ớ ứ ỏ ừ ữ ứ  khám phá ra ch ng khu n thu c nhóm lactobacilli mà có hi u qu   c ch  vi khu nủ ẩ ộ ệ ả ứ ế ẩ  

Trang 5

gây h i trong đạ ường ru t c a chúng ta. Sau đó ông tr  thành là ngộ ủ ở ười đ u tiên phânầ  

l p và nuôi c y  n đ nh thành công ch ng khu n lactobacilli vào năm 1930, màậ ấ ổ ị ủ ẩ  

được bi t v i tên g i là Lactobacillus casei Shirota.ế ớ ọ  

T p   đoàn   Yakult   đậ ược   giáo   sư 

Minoru   Shirota   thành   l p   vào   nămậ  

1935 t i Nh t B n. Ông là ngạ ậ ả ười đã 

­ 1935, Yakult được thương m i l n đ u tiên trên th  trạ ầ ầ ị ường Nh t B n.ậ ả

­ 1955, Công ty Yakult Honsha được thành l p. Trung tâm nghiên c u đậ ứ ược thành l p   Kyoto.ậ ở

­ 1963, Yakult tri n khai h  th ng Yakult Ladies – h  th ng giao hàng t n nhàể ệ ố ệ ố ậ  

t i Nh t B n.ạ ậ ả

­ 1967, Thành l p Vi n nghiên c u vi sinh c a Yakult đ t t i Kunitachi – Nh tậ ệ ứ ủ ặ ạ ậ  

B n.ả

­ 1968, Yakult được gi i thi u trên th  trớ ệ ị ường trong d ng chai nh a m i.ạ ự ớ

­ 1981, Ch ng khoán c a công ty đứ ủ ược li t kê vào danh sách l a ch n đ u tiênệ ự ọ ầ  

c a S  ch ng khoán Tokyo.ủ ở ứ

Trang 6

­ 1998, Yakult được B  Y t , Lao đ ng và Phúc l i xã h i Nh t B n ch ngộ ế ộ ợ ộ ậ ả ứ  

Yakult Vi t Nam đệ ược thành l p vào ngày 26/06/2006, v i t ng v n đ u t  trênậ ớ ổ ố ầ ư  

400 t  đ ng do s  góp v n c a công ty Yakult Honsha c a Nh t B n (80%) và t pỉ ồ ự ố ủ ủ ậ ả ậ  đoàn Danone c a Pháp (20%). Yakult Vi t Nam b t đ u kinh doanh vào tháng 08ủ ệ ắ ầ  năm 2007. Hi n s n ph m Yakult đã có m t   h u h t các siêu th  và các c a hàngệ ả ẩ ặ ở ầ ế ị ử  bán l  kh p các t nh thành Vi t Nam. Ngoài ra, Yakult còn đẻ ắ ỉ ệ ược phân ph i tr c ti pố ự ế  

đ n t n nhà c a khách hàng trên đ a bàn Thành ph  H  Chí Minh, Hà N i, H iế ậ ủ ị ố ồ ộ ả  Phòng, Đ ng Nai, Bình Dồ ương, Đà N ng, Nha Trang, Vinh qua h  th ng giao hàngẵ ệ ố  Yakult Lady. Nhà máy luôn duy trì quy trình s n xu t v i tiêu chu n ch t lả ấ ớ ẩ ấ ượng cao 

nh t, gi ng nh    nhà máy s n xu t Yakult   Nh t B n. Quá trình s n xu t Yakultấ ố ư ở ả ấ ở ậ ả ả ấ  

áp d ng tiêu chu n s n xu t nghiêm ng t, đ m b o thu đụ ẩ ả ấ ặ ả ả ược s n ph m g n 99%ả ẩ ầ  (đi u đó có nghĩa là 99% nguyên v t li u thô đề ậ ệ ược t n d ng t i đa đ n s n ph mậ ụ ố ế ả ẩ  

cu i cùng, r t ít ch t th i đố ấ ấ ả ược th i ra ngoài). ả

S n xu t lô đ u tiên vào ngày 09/04/2008.ả ấ ầ

V i tri t lýớ ế : Yakult "đóng góp cho cu c s ng kh e m nh c a ngộ ố ỏ ạ ủ ười dân trên toàn 

th  gi i", Yakult tin r ng vi c b o v  môi trế ớ ằ ệ ả ệ ường trái đ t là khía c nh quan tr ngấ ạ ọ  

nh t trong vi c v n hành s n xu t nh m hòa h p v i cu c s ng và xã h i.ấ ệ ậ ả ấ ằ ợ ớ ộ ố ộ

T ng s  lổ ố ượng nhân viên c a công ty là kho ng 60 ngủ ả ười, trong đó b  ph n qu nộ ậ ả  

lý g m 3 ngồ ười Nh t, 53 ngậ ười còn l i là nhân viên. G m 6 phòng ban:ạ ồ

Trang 7

­ Phòng t ng v : g m 9 ngổ ụ ồ ười đ m nhi m ch c năng hành chính, nhân s ả ệ ứ ự

Trang 8

Quan ni m c a Giáo s  Minoru Shirota mong mu n các th  h  sau, khi kinh doanhệ ủ ư ố ế ệ  dòng s n ph m Yakult đ u ph i d a trên 3 quan đi m c a ông nh  dả ẩ ề ả ự ể ủ ư ưới đây, được 

bi t đ n v i tên g i thuy t Shirota – là ngu n g c cho t t c  ho t đ ng kinh doanhế ế ớ ọ ế ồ ố ấ ả ạ ộ  

Giáo s  Minoru Shirota  mong  mu n r ng m i ngư ố ằ ọ ười trên  th   gi i  đ u  có thế ớ ề ể 

thưởng th c nh ng tính năng có l i c a khu n s a Yakult. Đó là lý do t i sao côngứ ữ ợ ủ ẩ ữ ạ  

ty chúng tôi c  g ng đ a ra m t m c giá mà ai cũng có th  ch p nh n đố ắ ư ộ ứ ể ấ ậ ược

­ Y h c phòng ng a:ọ ừ

Quan đi m này chú tr ng phòng b nh t t h n là ch a b nh. Luy n t p th  thao, ănể ọ ệ ố ơ ữ ệ ệ ậ ể  

u ng h p lý và b  sung probiotics hàng ngày là nh ng cách đ  duy trì s c kh e t t.ố ợ ổ ữ ể ứ ỏ ố

4. Nghiên c u và phát tri n:ứ ể

Yakult Honsha có 2 vi n nghiên c u vi sinh Yakult đ t t i Nh t B n và B  Vi nệ ứ ặ ạ ậ ả ỉ ệ  nghiên c u vi sinh trung tâm Yakult thông qua cam k t c a mình đ  khám phá vàứ ế ủ ể  phát huy m t phong cách s ng lành m nh, có nhi u năm nghiên c u vi c s  d ngộ ố ạ ề ứ ệ ử ụ  các vi khu n đẩ ường ru t nh  là m t y u t  trong vi c duy trì s c kh e, ti n hànhộ ư ộ ế ố ệ ứ ỏ ế  

m t lo t các nghiên c u v  l i ích c a vi sinh v t.ộ ạ ứ ề ợ ủ ậ

Hi n nay, m i ngày có kho ng h n 250 nhà nghiên c u đang tích c c theo đu iệ ỗ ả ơ ứ ự ổ  nghiên c u nh m áp d ng vi khu n có l i m t cách có hi u qu  trong vi c phòngứ ằ ụ ẩ ợ ộ ệ ả ệ  

Trang 9

và đi u tr  b nh. Ngoài ra, Yakult h p tác ch t ch  v i các c ng đ ng khoa h c vàề ị ệ ợ ặ ẽ ớ ộ ồ ọ  

y t , t  ch c h i ngh  h i th o và nghiên c u, t t c  ch  đ  nâng cao hi u bi t vế ổ ứ ộ ị ộ ả ứ ấ ả ỉ ể ể ế ề vai trò c a vi khu n có l i cho s c kh e nh  th  nào.ủ ẩ ợ ứ ỏ ư ế

II. Nguyên li u và quy trình s n xu t Yakult:ệ ả ấ

1. Yakult là gì? Nguyên li u đ  s n xu t Yakult là gì?ệ ể ả ấ

Yakult là s a u ng lên men đữ ố ược s n xu t  t  s a b t g y, đả ấ ừ ữ ộ ầ ường, nước và ch aứ  khu n s ng Lactobacillus casei Shirota.ẩ ố

V y s a b t g y là gì? S a b t g y (skimmed milk ­ s a tách b ) là s a có hàmậ ữ ộ ầ ữ ộ ầ ữ ơ ữ  

lượng ch t béo không quá 1%.ấ

S a b t g yữ ộ ầ Đường Nước L.casei Shirota

Nguyên li u s n xu t Yakultệ ả ấ

Theo ti ng Nh t, tên Yakult b t ngu n t  ch  “Jahurto” có nghĩa là “s a chua”ế ậ ắ ồ ừ ữ ữ  (theo thu t ng  Esperanto ph  bi n vào kho ng năm 1880).ậ ữ ổ ế ả

 Lactobacillus casei Shirota:

Đây là m t chu n vi khu n lactic thu c m t loài thông thộ ẩ ẩ ộ ộ ường nh ng khác v iư ớ  các ch ng khác   ch  chúng đ  kháng m nh m  v i d ch d  dày (đ  acid r t cao)ủ ở ỗ ề ạ ẽ ớ ị ạ ộ ấ  

và d ch m t cùng các enzyme tiêu hóa khác, do đó đ n đị ậ ế ược ru t non và phát tri nộ ể  

được trong ru t non. Trộ ước h t chúng giúp ph c h i khu h  vi sinh v t đế ụ ồ ệ ậ ường ru tộ 

đã b  h y ho i sau m t đ t đi u tr  b ng thu c kháng sinh. Tác d ng này g i làị ủ ạ ộ ợ ề ị ằ ố ụ ọ  probiotic. Ngoài ra chúng có tác d ng thúc đ y nhu đ ng c a ru t, giúp nhu n tràng,ụ ẩ ộ ủ ộ ậ  

c ch  s  phát tri n c a các vi sinh v t có h i trong đ ng ru t, h n ch  các tác

d ng hình thành và tích lũy các ch t gây th i r a ru t. Chúng còn có hi u qu  đi uụ ấ ố ử ộ ệ ả ề  hòa h  mi n d ch c a c  th , giúp ph c h i ch c năng mi n d ch đã suy gi m ệ ễ ị ủ ơ ể ụ ồ ứ ễ ị ả ở 

nh ng ngữ ười nghi n thu c lá, h n ch  tác đ ng d   ng v i nh ng ngệ ố ạ ế ộ ị ứ ớ ữ ười m n c mẫ ả  

v i ph n hoa d n đ n viêm mũi.ớ ấ ẫ ế

Trang 10

Các nghiên c u còn ch ng minh vi khu n nàyứ ứ ẩ  

t o nên s  cân b ng mu i và c i thi n cácạ ự ằ ố ả ệ  tri u ch ng viêm k t ru t non   nh ng trệ ứ ế ộ ở ữ ẻ 

em b  h i ch ng ru t ngăn. Vi khu n này cònị ộ ứ ộ ẩ  làm gia tăng đáng k  ho t tính c a các t  bàoể ạ ủ ế  

NK   (natural   killer)     nh ng   b nh   nhân   bở ữ ệ ị viêm t y s ng do nhi m virus IITLV, t c làủ ố ễ ứ  

nh ng ngữ ười m c b nh IIAM/TSP. Đ c bi tắ ệ ặ ệ 

là n u s  d ng thế ử ụ ường xuyên s n ph m c aả ẩ ủ  

vi khu n này s  làm gi m nguy c  b  ung thẩ ẽ ả ơ ị ư bàng quang và  c ch  s  phát tri n c a các kh i u   ru t.ứ ế ự ể ủ ố ở ộ

V  c  b n, công th c ch  b n Yakult không khác các lo i s a chua lên menề ơ ả ứ ế ế ạ ữ  khác   là   m y   và   đi m   khác   bi t   l n   nh t   c a   s n   ph m   đó   là   l i   khu nấ ể ệ ớ ấ ủ ả ẩ ợ ẩ  Lactobacillus casei Shirota. Nh  chúng ta đã bi t, c  th  c a m t ngư ế ơ ể ủ ộ ười trưởng thành có kho ng 1­1,5kg vi khu n t n t i trong đả ẩ ồ ạ ường ru t. Trong đó, n u là c  thộ ế ơ ể 

c a m t ngủ ộ ười kh e m nh thì s  vi khu n có l i s  chi m 85%. Nh ng vi khu nỏ ạ ố ẩ ợ ẽ ế ữ ẩ  này đi vào c  th  chúng ta b ng nhi u con đơ ể ằ ề ường khác nhau nh ng ch  y u là v nư ủ ế ẫ  qua đường mi ng. Đ  có th  t n t i trong ru t non thì các l i khu n này ph i s ngệ ể ể ồ ạ ộ ợ ẩ ả ố  sót được sau khi ch u tác đ ng c a d ch v  d  dày, d ch v  m t c a h  tiêu hóa và tị ộ ủ ị ị ạ ị ị ậ ủ ệ ỷ 

l  s ng sót c a các l i khu n thệ ố ủ ợ ẩ ường r t là th p. Vì L.casei Shirota có t  l  s ngấ ấ ỷ ệ ố  sót r t cao khi ti n đ n ru t non c a chúng ta, nó giúp c  th  c a chúng ta trongấ ế ế ộ ủ ơ ể ủ  

vi c h  tr  và c i thi n tiêu hóa, đi u hòa h  mi n d ch, ngăn ng a các b nhệ ỗ ợ ả ệ ề ệ ễ ị ừ ệ  truy n nhi m nên đó là đi m khác bi t l n nh t c a Yakult v i các lo i s a chuaề ễ ể ệ ớ ấ ủ ớ ạ ữ  lên men khác

2. Yakult tác đ ng nh  th  nào?ộ ư ế  

M i chai Yakult có ch a h n 6.5 t  khu n L.casei Shirota. Khi dùng Yakult hàngỗ ứ ơ ỉ ẩ  ngày, khu n L.casei Shirota h  tr  c i thi n tiêu hóa, đi u hòa h  mi n d ch vàẩ ỗ ợ ả ệ ề ệ ễ ị  ngăn ng a các b nh truy n nhi m.ừ ệ ề ễ

Trang 11

L i ích c a khu n Lactobacillus casei Shirota đ i v i c  th  chúng ta:ợ ủ ẩ ố ớ ơ ể

­ Làm tăng vi khu n có l i và làm gi m vi khu n có h i trong đẩ ợ ả ẩ ạ ường ru t:

Theo nh  nghiên c u c a R. Tanaka (1994) s  lư ứ ủ ố ượng vi khu n trong 1gram phân là:ẩ  

trước khi dùng Yakult, s  khu n có l i là 5 t , s  khu n có h i là 30 tri u. Còn sauố ẩ ợ ỉ ố ẩ ạ ệ  khi dùng Yakult thì s  khu n có l i là 15 t , s  khu n có h i là 6 tri u. Nh  v y, taố ẩ ợ ỉ ố ẩ ạ ệ ư ậ  

có th  th y nh  vào khu n L.casei Shirota s  lể ấ ờ ẩ ố ượng khu n có l i gia tăng (tăng g pẩ ợ ấ  

3 l n), còn s  lầ ố ượng khu n có h i gi m đáng k  (gi m 5 l n).ẩ ạ ả ể ả ầ

­ Gi m s  hình thành các đ c t  trong đả ự ộ ố ường ru t:

Theo nh  nghiên c u c a R. Tanaka (1981), sau khi b t đ u s  d ng l i khu nư ứ ủ ắ ầ ử ụ ợ ẩ  L.casei Shirota thì hàm lượng các ch t gây h i có trong nấ ạ ước ti u cũng gi m.ể ả

­ Giúp ngăn ng a tiêu ch y và táo bón:ừ ả

Theo nh  nghiên c u c a Yakult Honsha Co., Ltd. (1992), L.casei Shirota có nh ngư ứ ủ ữ  tác d ng nh m c i thi n b nh tiêu ch y và táo bón.ụ ằ ả ệ ệ ả

­ H  tr  tăng cỗ ợ ường h  mi n d ch c a c  th  ch ng l i s  nhi m trùng vàệ ễ ị ủ ơ ể ố ạ ự ễ  ngăn ng a ung th :ừ ư

Theo nh  nghiên c u c a F. Nagao (2000), khi d ng b  sung L.casei shirota thì sư ứ ủ ừ ổ ự gia tăng ho t tính t  bào NK tr  l i nh  m c ban đ u, còn ti p t c dùng là y u tạ ế ở ạ ư ứ ầ ế ụ ế ố quan tr ng đ  duy trì đọ ể ược s c kh e c a h  mi n d ch.ứ ỏ ủ ệ ễ ị

Nh  v y, Không gi ng nh  h u h t nh ng ch ng khu n bình thư ậ ố ư ầ ế ữ ủ ẩ ường khác trong yogurt, khu n L.casei Shirota có kh  năng s ng sót trong d ch v  d  dày và d ch vẩ ả ố ị ị ạ ị ị 

m t, ti n đ n ru t v n s ng, h  tr  ph c h i s  cân b ng h  vi sinh v t đậ ế ế ộ ẫ ố ỗ ợ ụ ồ ự ằ ệ ậ ường 

ru t.ộ

3. Quy trình s n xu t:ả ấ

Quá trình s n xu t s n ph m probiotic nói chung hay s a lên men nói riêng đòi h iả ấ ả ẩ ữ ỏ 

ph i đả ược s n xu t v i công ngh  cao trong đi u ki n v  sinh h t s c nghiêmả ấ ớ ệ ề ệ ệ ế ứ  

ng t đ  s n ph m s n xu t ra là an toàn tuy t đ i cho ngặ ể ả ẩ ả ấ ệ ố ườ ử ụi s  d ng. Đi u quanề  

tr ng nh t c a quá trình s n xu t là tránh s  nhi m t p c a b t k  vi sinh v t nàoọ ấ ủ ả ấ ự ễ ạ ủ ấ ỳ ậ  khác b i vì s n ph m r t d  b   nh hở ả ẩ ấ ễ ị ả ưởng b i s  phát tri n c a chúng. H n n a,ở ự ể ủ ơ ữ  

c n ph i duy trì lầ ả ượng khu n probiotic trong s n ph m bi u hi n ho t tính có l iẩ ả ẩ ể ệ ạ ợ  

c a chúng cho s c kh e ngủ ứ ỏ ườ ử ụi s  d ng. Đó là nh ng lý do mà t i sao Yakult l iữ ạ ạ  

được s n xu t trong đi u ki n h t s c nghiêm ng t v i công ngh  hi n đ i nhả ấ ề ệ ế ứ ặ ớ ệ ệ ạ ư hình được di n t  dễ ả ưới đây:

Trang 12

Quy trình s n xu t s a u ng len men Yakultả ấ ữ ố

Gi i thích quy trình:

1. Chu n b  nguyên li u: s a b t g y + đẩ ị ệ ữ ộ ầ ường glucose và đường cát tr ng.ắ

2. B n hòa tan: hòa tan s a b t g y v i đồ ữ ộ ầ ớ ường glucose và đường cát tr ng b ngắ ằ  

5. B n nuôi c y men Yakult: khu n L.casei Shirota đã đồ ấ ẩ ược ho t hóa và nuôi c yạ ấ  trong phòng thí nghi m đệ ược c y vào b n,   lên men t o men Yakult. Menấ ồ ủ ạ  Yakult được dùng đ  c y vào b n lên men.ể ấ ồ

6. Thi t b  đ ng hóa: s a sau lên men đế ị ồ ữ ược bom qua thi t b  đ ng hóa đ  thànhế ị ồ ể  

s a lên men đ ng hóa. S a sau khi đ ng hóa s  đữ ồ ữ ồ ẽ ược chuy n vào b n l n cóể ồ ớ  

ch a dung d ch đứ ị ường ti t trùng.ệ

7. B n l u tr  ch a dung d ch đồ ư ữ ứ ị ường ti t trùng: s a lên men sau khi đ ng hóaệ ữ ồ  

được bom vào b n l u tr  và khu y đ u v i nồ ư ữ ấ ề ớ ước đường t o thành s a bánạ ữ  thành ph m.ẩ

Trang 13

8. H  th ng x  lý nệ ố ử ước.

9. B n ch a nồ ứ ước ti t trùng.ệ

10. Thi t b  tr n: dung d ch s a đ c sau lên men đế ị ộ ị ữ ặ ược tr n v i nộ ớ ước vô trùng để pha loãng thành s a u ng bán thành ph m. M c đích c a giai đo n này là đữ ố ẩ ụ ủ ạ ể trung hòa v  chua c a s n ph m sau khi lên men, đ ng th i đị ủ ả ẩ ồ ờ ường cũng là ngu nồ  dinh dưỡng cung c p  cho khu n L.casei Shirota s ng trong th i h n s  d ng. ấ ẩ ố ờ ạ ử ụ

11. B n ch a s a bán thành ph m.ồ ứ ữ ẩ

12. Máy t o chai: các chai nh a polystyrene đạ ự ược s n xu t ngay t i nhà máy b ngả ấ ạ ằ  máy t o chai. Các h t nh a polystyrene đạ ạ ự ược đun nóng và t o khuôn d ng chaiạ ạ  Yakult. Sau đó chúng được chuy n qua b n ch a l n vô trùng cho các công đo nể ồ ứ ớ ạ  

ti p theo.ế

13. B n ch a chai.ồ ứ

14. Máy x p chai.ế

15. Máy in h n s  d ng, thông tin s n ph m.ạ ử ụ ả ẩ

16. Máy rót s a, đóng n p nhôm.ữ ắ

17. Máy đóng gói 5 chai: s n ph m đả ẩ ược đóng gói 5 chai thành m t l c b ng nh cộ ố ằ ự  polyprolylene

18. Máy   đóng   gói   hoàn   ch nh:   đóng   gói   10   l c   thành   m t   thùng   b ng   nh aỉ ố ộ ằ ự  polyprolylene

19. Kho l nh: thành ph m cu i cùng s  đạ ẩ ố ẽ ược v n chuy n đ n kho l nh <10ậ ể ế ạ 0C và 

s n ph m s  đả ẩ ẽ ược l u t i kho trong kho ng 1­2 ngày đ  ki m tra ch t lư ạ ả ể ể ấ ượng 

s n ph m trả ẩ ước khi phân ph i đ n tay ngố ế ười tiêu dùng

20. Xe l nh, v n chuy n hàng: s n ph m sau khi đạ ậ ể ả ẩ ược ki m tra ch t lể ấ ượng, sẽ 

được phân ph i đ n các c a hàng c a Yakult và v n chuy n đ n ngố ế ử ủ ậ ể ế ười tiêu dùng v i ch t lớ ấ ượng t t nh t.ố ấ

4.  Cách b o qu n Yakult:ả ả

Yakult ph i đả ược gi    nhi t đ  l nh. Vì n u đ    nhi t đ  bên ngoài, khu n s aữ ở ệ ộ ạ ế ể ở ệ ộ ẩ ữ  L.casei Shirota s  phát tri n và lên men t o nên acid lactic làm cho s n ph m chuaẽ ể ạ ả ẩ  

h n, có th  làm m t hơ ể ấ ương v  c a s n ph m và lị ủ ả ẩ ượng khu n cũng s  gi m, làmẩ ẽ ả  

gi m hi u qu  c a s n ph m.ả ệ ả ủ ả ẩ

Trang 14

5. X  lý ch t th i:ử ấ ả

Quá trình s n xu t Yakult áp d ng theo công ngh  khép kín, đ m b o thu đả ấ ụ ệ ả ả ược s nả  

ph m g n 99% so v i nguyên li u thô ban đ u, chính vì v y có r t ít ch t th iẩ ầ ớ ệ ầ ậ ấ ấ ả  

được th i ra ngoài môi trả ường. H n n a, toàn b  ngu n nguyên li u v t li u sơ ữ ộ ồ ệ ậ ệ ử 

d ng cho quá trình s n xu t này đ u là nh ng thành ph n s ch, không t o ra rácụ ả ấ ề ữ ầ ạ ạ  

th i đ c h i, không khói th i, cũng nh  không gây ti ng  n. Tuy nhiên t t c  cácả ộ ạ ả ư ế ồ ấ ả  

ch t th i (ch  y u   d ng l ng) đấ ả ủ ế ở ạ ỏ ược đ a vào dây chuy n x  lý hi n đ i, x  lýư ề ử ệ ạ ử  

đ n tiêu chu n theo quy đ nh trế ẩ ị ước khi x  th i ra môi trả ả ường. Ngoài ra, lượng nước 

th i sau khi s n xu t đả ả ấ ược x  lý b ng công ngh  vi sinh và sau đó s  ti p t c đử ằ ệ ẽ ế ụ ược 

x   lý   b i   h   th ng   x   lý   ch t   th i   c a   VSIP   (Khu   Công   Nghi p   Vi t   Namử ở ệ ố ử ấ ả ủ ệ ệ  Singapore) trước khi th i ra môi trả ường

B ng vi c duy trì nghiêm túc th c hi n vi c áp d ng h  th ng Qu n lý ch t lằ ệ ự ệ ệ ụ ệ ố ả ấ ượng HACCP, ISO 22000 và h  th ng Qu n lý môi trệ ố ả ường ISO 14001, công ty Yakult không ch  cam k t v i khách hàng v  m t đ m b o ch t lỉ ế ớ ề ặ ả ả ấ ượng s n ph m mà cònả ẩ  cam k t v  vi c b o v  m i trế ề ệ ả ệ ộ ường, cam k t ch  đ o và qu n lý đ  đ a các ho tế ỉ ạ ả ể ư ạ  

đ ng s n xu t v n hành theo cách thân thi n v i môi trộ ả ấ ậ ệ ớ ường

6. Các h  th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng đang được áp d ng:

­ H  Th ng Qu n lý Ch t Lệ ố ả ấ ượng HACCP: là h  th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng vệ sinh an toàn th c ph m d a trên nguyên t c phân tích m i nguy và kiêm soátự ẩ ự ắ ố  

đi m ki m soát t i h n trong quá trình s n xu t th c ph m trong ca chu i th cể ể ớ ạ ả ấ ự ẩ ỗ ự  

ph m cho t i đi m tiêu th  cu i cùng.ẩ ớ ể ụ ố

­ ISO 22000: quy đ nh các yêu c u đ i v i h  th ng qu n lý an toàn th cị ầ ố ớ ệ ố ả ự  

ph m.ẩ

­ H  Th ng Qu n Lý Môi Trệ ố ả ường ISO 14001: được xây d ng nh m t o raự ằ ạ  

m t h  th ng qu n lý đ  giúp các t  ch c gi m b t nh ng tác đ ng tiêu c cộ ệ ố ả ể ổ ứ ả ớ ữ ộ ự  

c a mình t i môi trủ ớ ường. Tiêu chu n này cung c p m t khung chu n cho các tẩ ấ ộ ẩ ổ 

ch c nh m ch ng minh nh ng cam k t c a mình v  v n đ  môi trứ ằ ứ ữ ế ủ ề ấ ề ường

­ H  Th ng Qu n Lý An Toàn S c Kh e Ngh  Nghi p OHSAS 18001: hệ ố ả ứ ỏ ề ệ ệ 

th ng qu n lý an toàn lao đ ng và s c kh e ngh  nghi p.  Đố ả ộ ứ ỏ ề ệ ược các t  ch cổ ứ  tiêu chu n th  gi i và các t  ch c thẩ ế ớ ổ ứ ương m i hàng đ u xây d ng, OHSASạ ầ ự  

18001 cung c p cho t  ch c m t khung ki m tra vi c qu n lý an toàn lao đ ngấ ổ ứ ộ ể ệ ả ộ  

và s c kh e ngh  nghi p thích h p và hi u qu  t i n i làm vi c.ứ ỏ ề ệ ợ ệ ả ạ ơ ệ

Trang 15

Các tiêu chu n đã đẩ ược ch ng nh n c a Yakultứ ậ ủ

Công Ty Yakult không ch  cam k t v i khách hàng v  m t đ m b o ch t lỉ ế ớ ề ặ ả ả ấ ượng s nả  

ph m mà còn cam k t v  vi c b o v  môi trẩ ế ề ệ ả ệ ường, cam k t ch  đ o và qu n lý đế ỉ ạ ả ể 

đ a các ho t đ ng s n xu t v n hành luôn đ m b o s c kh e, an toàn n i làm vi cư ạ ộ ả ấ ậ ả ả ứ ỏ ơ ệ  

đ i v i ngố ớ ười lao đ ng và thân thi n đ i v i môi trộ ệ ố ớ ường

III. K t qu  đ t đế ả ạ ược sau chuy n tham quan:ế

Sau chuy n tham quan công ty Yakult em bi t đế ế ược s a chua u ng lên men Yakultữ ố  

được làm ra nh  th  nào, ngu n g c t  đâu, có khác v i nh ng lo i s a chua u ngư ế ồ ố ừ ớ ữ ạ ữ ố  lên men khác hay không. C  th  là em nh n đụ ể ậ ược nh ng đi u sau đây:ữ ề

­ Ông Minoru Shirota là người thành l p ra công ty Yakult.ậ

­ Nguyên   li u   đ   làm   ra   Yakult:   nệ ể ước,   đường,   s a   b t   g y   và   khu nữ ộ ầ ẩ  Lactobacills casei Shirota

­ Khu n L.casei có nh ng l i ích gì v i c  th  chúng ta.ẩ ữ ợ ớ ơ ể

­ N m rõ quy trình s n xu t c a Yakult. ắ ả ấ ủ

­ Các h  th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng được áp d ng t i công ty.ụ ạ

Đây là nh ng k t qu  thi t y u mà em nh n đữ ế ả ế ế ậ ược khi tham quan công ty, ngoài ra 

em còn bi t thêm r t nhi u đi u, nh  là: s  ngế ấ ề ề ư ố ười làm vi c trong công ty, ngu nệ ồ  nguyên li u l y t  đâu, s n ph m Yakult đệ ấ ừ ả ẩ ược phân ph i nh  th  nào,……… ố ư ế

IV. Tài li u tham kh o:ệ ả

­ http://text.xemtailieu.com/tai­lieu/bao­cao­thuc­tap­nhan­thuc­nha­may­yakult­   104328.html 

­ http://kiemtailieu.com/kinh­doanh­tiep­thi/tai­lieu/cong­ty­yakult­viet­   

nam/7.html 

Trang 16

Nhà khoa h c Nh t B n, ti n sĩ Kikunae Ikeda s ng   Đ c hai năm đ  h c v tọ ậ ả ế ố ở ứ ể ọ ậ  

lý sau khi t t nghi p Đ i h c Hoàng gia Tokyo t i Nh t B n. Trong su t th i gianố ệ ạ ọ ạ ậ ả ố ờ  

s ng t i Đ c, ông quan tâm t i v  c a nhi u lo i th c ăn khác nhau mà l n đ u tiênố ạ ứ ớ ị ủ ề ạ ứ ầ ầ  ông được thưởng th c nh  cà chua, pho mát, măng tây và th t. Vào th i k  đó, cácứ ư ị ờ ỳ  nhà khoa h c tin r ng ch  có b n v  c  b n. Tuy nhiên, ti n sĩ Ikeda c m th y cóọ ằ ỉ ố ị ơ ả ế ả ấ  

th  có m t v  đ c tr ng khác v i b n v  c  b n đó. Sau hai năm s ng t i Đ c, Ti nể ộ ị ặ ư ớ ố ị ơ ả ố ạ ứ ế  

Trang 17

sĩ Ikeda quay v  Nh t B n.  Ông nh n th y cóề ậ ả ậ ấ  

m t  v   ch a độ ị ư ược nh n  bi t trong  các món  ănậ ế  ngon, khác bi t hoàn toàn so v i b n v  c  b n làệ ớ ố ị ơ ả  

ng t, m n, chua và đ ng. Ông nh n th y v  này rõọ ặ ắ ậ ấ ị  

r t nh t trong nệ ấ ước dùng n u t  t o bi n khô,ấ ừ ả ể  

m t món truy n th ng trong  m th c Nh t B n.ộ ề ố ẩ ự ậ ảSau   đó,   vào   năm   1908,   ông   phân   tích   thành 

ph n c a t o bi n khô và phát hi n ra r ng v  nàyầ ủ ả ể ệ ằ ị  

đượ ạc t o ra b i glutamate trong t o bi n. Ông đ tở ả ể ặ tên cho v  này là umami.ị

Sau khi khám phá ra umami, ông đã c  g ng phát tri n m t ch t t o v  m i d a trênố ắ ể ộ ấ ạ ị ớ ự  glutamate. Ti n sĩ Ikeda tin tế ưởng vào s  c i thi n đi u ki n dinh dự ả ệ ề ệ ưỡng c aủ  

người Nh t thông qua v  umami.  Ông nh n th y c n ph i ph  bi n ch t dinhậ ị ậ ấ ầ ả ổ ế ấ  

dưỡng t i các h  gia đình dớ ộ ưới d ng m t s n ph m. Do đó, ông đã ti p c n v iạ ộ ả ẩ ế ậ ớ  Saburosuke Suzuki – m t nhà s n xu t I t, v i ý tộ ả ấ ố ớ ưởng kh i s  m t ngành kinhở ự ộ  doanh giúp thương m i hóa ý tạ ưởng c a ông. Năm 1909, m t năm sau khi dànhủ ộ  

được  b ng  sáng  ch ,  b t  ng t  AJI­NO­MOTO  đằ ế ộ ọ ược 

bán ra v i t  cách là gia v  có v  umami đ u tiên trên thớ ư ị ị ầ ế 

gi i.ớ

T p đoàn Ajinomoto đậ ược thành l p t  năm 1909 t iậ ừ ạ 

Tokyo, Nh t B n v i s n ph m gia v  umami đ u tiênậ ả ớ ả ẩ ị ầ  

trên th  gi i mang thế ớ ương hi u AJI­NO­MOTO. V iệ ớ 

h n 100 năm thành l p và v i th  m nh v  công nghơ ậ ớ ế ạ ề ệ 

s n xu t axit amin và kh  năng phát tri n đ i m i côngả ấ ả ể ổ ớ  

ngh  Hi n nay T p Đoàn Ajinomoto đã có 136 công tyệ ệ ậ  

con và 20 công ty thành viên trên kh p th  gi i, có 128ắ ế ớ  

nhà máy, nhi u văn phòng đ i di n t i 26 qu c gia và vùng lãnh th , cùng đ i ngũề ạ ệ ạ ố ổ ộ  

g n   31.300   nhân   viên   trên   toàn   c u   Các   s n   ph m   đa   d ng   c a   T p   đoànầ ầ ả ẩ ạ ủ ậ  Ajinomoto đang được phân ph i đ n h n 130 qu c gia, đóng góp cho cu c s ngố ế ơ ố ộ ố  

h nh phúc c a con ngạ ủ ười trên toàn th  gi i.ế ớ

C t m c l ch s :ộ ố ị ử

­ 5/1909, Bán s n ph m AJI­NO­MOTO t i Nh t B nả ẩ ạ ậ ả  vào ngày 20 tháng 5 năm 1909

Trang 18

­ 5/1910, Ch n đ i lý đ c quy n t i Đài Loan và bánọ ạ ộ ề ạ  

Trang 19

­ 10/1984, Thành l p Heatland Lysine, Inc.( Hi n nay là Ajinomoto Heartlandậ ệ  LLC t i M ).ạ ỹ

­ 2/1991, Thành l p Công ty B&W Vi t Nam (Hi n nay là Công ty Ajinomotoậ ệ ệ  

Vi t Nam).ệ

­ 5/1991, Thành l p Công ty West African Seasoning t i Nigeria.ậ ạ

­ 12/1996, Thành l p Công ty Ajinomoto Trung Qu c.ậ ố

­ 10/2003, Thành l p Ajinomoto ( n Đ ) Pvt. Ltd, thành l p AJINOMOTOậ Ấ ộ ậ  FOODS EUROPE S.A.S. t i Pháp.ạ

l p đ n nay, công ty đã không ng ng m  r ng và nâng công su t s n xu t các s nậ ế ừ ở ộ ấ ả ấ ả  

ph m v i t ng chi phí xây d ng, ho t đ ng và phát tri n th  trẩ ớ ổ ự ạ ộ ể ị ường lên đ n 65 tri uế ệ  

đô la M  Hi n Công Ty Ajinomoto Vi t Nam có hai văn phòng ho t đ ng t iỹ ệ ệ ạ ộ ạ  TP.HCM và Hà N i cùng nhà máy: nhà máy Ajinomoto Biên Hòa ho t đ ng t  nămộ ạ ộ ừ  

1991 và nhà máy Ajinomoto Long Thành đ a vào v n hành t  năm 2008. Ngoài raư ậ ừ  công ty có 5 trung tâm phân ph i l n t i t nh H i Dố ớ ạ ỉ ả ương, Đà N ng, Khánh Hòa,ẵ  

Đ ng Nai và C n Th  cùng 57 kho bán hàng và h n 236 đ i bán hàng trên toànồ ầ ơ ơ ộ  

qu c. T ng s  nhân viên làm vi c t i Công Ty Ajinomoto Vi t Nam lên đ n h nố ổ ố ệ ạ ệ ế ơ  

2.300 người

Công ty Ajinomoto Vi t Nam

Trang 20

C t m c l ch s : ộ ố ị ử

­ 1992, chính th c v n hành s n xu t và tung ra th  trứ ậ ả ấ ị ường b t ng t AJI­NO­ộ ọMOTO

­ 1997, áp d ng công ngh  lên men vi sinh s  d ng tr c ti p ngu n nguyênụ ệ ử ụ ự ế ồ  

li u trong nệ ước đ  s n xu t b t ng t.ể ả ấ ộ ọ

­ 2000, h t mêm Aji­ngon ra đ i, tr  thành s n ph m tiên phong trong ngànhạ ờ ở ả ẩ  hàng h t nêm t i th  trạ ạ ị ường Vi t Nam.ệ

­ 2005, phát tri n m  r ng và tăng cể ở ộ ường các kênh bán hàng truy n th ng vàề ố  

hi n đ i trên 63 t nh thành toàn qu c.ệ ạ ỉ ố

­ 2006, Mayonnaise Aji­ngon, s n ph m Mayonnaise đ u tiên s n xu t trongả ẩ ầ ả ấ  

nước, được tung ra th  trị ường v i tên g i ban đ u LISA.ớ ọ ầ

­ 2013, khánh thành phân xưởng nước h m xầ ương và th t, đánh d u bị ấ ước c iả  

ti n quan tr ng nguyên li u s n xu t h t nêm Aji­ngon, đ ng th i tung ra thế ọ ệ ả ấ ạ ồ ờ ị 

trường cà phê và trà s a birdy hòa tan 3in 1.ữ

­ 2014,   khánh thành phân   xưởng gia v  b t t i nhà máy Ajinomoto Longị ộ ạ  Thành và đ a vào v n hành h  th ng lò h i sinh h c t i nhà máy Ajinomotoư ậ ệ ố ơ ọ ạ  Biên Hòa giúp ti t ki m nhiên li u, b o v  môi trế ệ ệ ả ệ ường

­ 2015, tung ra th  trị ường m  ngâm đơ ường Ume Chan, s n ph m tiên phongả ẩ  

c a t p đoàn Ajinomoto bên c nh trà Matcha s a Birdy 3in 1 và các s n ph mủ ậ ạ ữ ả ẩ  gia v  l u Aji­Quick.ị ẩ

­ 2016, đang xây nhà máy Ajinomoto long thành 2, vi n nghiên c u và phátệ ứ  tri n s n ph m m i.ể ả ẩ ớ

Trang 21

2. S n ph m kinh doanh:ả ẩ

­ T p Đoàn Ajinomoto hi n đang ti n hành ho t đ ng kinh doanh trong ba lĩnhậ ệ ế ạ ộ  

v c chính: s n ph m Th c ph m, s n ph m tinh khi t có ngu n g c sinh h c,ự ả ẩ ự ẩ ả ẩ ế ồ ố ọ  

s n ph m Dả ẩ ược ph m và S c kh e v i hàng ngàn s n ph m đa d ng và v iẩ ứ ỏ ớ ả ẩ ạ ớ  

h n 1700 s n ph m đơ ả ẩ ược đ a ra th  trư ị ường trên toàn th  gi i.ế ớ

Trang 22

­ Công ty Ajinomoto Vi t Nam liên t c đệ ụ ược phát tri n đa d ng và hi n t i cóể ạ ệ ạ  sáu dòng s n ph m chính bao g m: Gia v  Umami, Gia v  d ng h t, Gia v  d ngả ẩ ồ ị ị ạ ạ ị ạ  

l ng, Gia v  ti n d ng, Th c u ng gi i khát và S n ph m h  tr  nông nghi p.ỏ ị ệ ụ ứ ố ả ả ẩ ỗ ợ ệ  Bao   g m   các   s n   ph m   nh :   b t   ng t   AJI­NO­MOTO,   h t   mêm   Aji­ngon,ồ ả ẩ ư ộ ọ ạ  Mayonnaise Aji­ngon, cà phê lon BIRDY, gia v  nêm s n Aji­Quick, nị ẵ ướ ươc t ng Phú Sĩ, cà phê và trà s a birdy hòa tan 3in 1, m  ngâm đữ ơ ường Ume Chan, trà Matcha s a Birdy 3in 1, các s n ph m gia v  l u Aji­Quick.ữ ả ẩ ị ẩ

3. Tri t lý kinh doanh:ế

­ Đường l i: Sáng t o giá tr  m i, t o nên nh ng giá tr  b ng nh ng ý tố ạ ị ớ ạ ữ ị ằ ữ ưởng 

m i và không ng ng sáng t o trên c  s  khoa h c và công ngh  đ c đáo c aớ ừ ạ ơ ở ọ ệ ộ ủ  Ajinomoto

­ Tri t lý T p đoàn Ajinomoto: “Chúng tôi t o nên cu c s ng t t đ p h n trênế ậ ạ ộ ố ố ẹ ơ  quy mô toàn c u b ng cách đóng góp vào nh ng ti n b  quan tr ng trong lĩnhầ ằ ữ ế ộ ọ  

v c Th c ph m, S c kh e và b ng cách ho t đ ng vì Cu c s ng”.ự ự ẩ ứ ỏ ằ ạ ộ ộ ố

­ Công ty Ajinomoto Vi t Nam: “Chúng tôi đang ngày m t v ng tin v i m cệ ộ ữ ớ ụ  tiêu tr  thành công ty s n xu tở ả ấ  th c ph m hàng đ u đự ẩ ầ ược tin c y và yêu m nậ ế  

nh t t i Vi t Nam. Chúng tôi luôn cam k t phát tri n b n v ng cùng đ t nấ ạ ệ ế ể ề ữ ấ ước 

Vi t Nam d a trên s  m nh cùng đ t nệ ự ứ ệ ấ ước Vi t Nam d a trên s  m nh và tri tệ ự ứ ệ ế  

lý c a T p đoàn nh m mang l i nh ng giá tr  cu c s ng t t đ p nh t cho ngủ ậ ằ ạ ữ ị ộ ố ố ẹ ấ ười 

Vi t Nam”.ệ

S  m nh:ứ ệ  “Chúng tôi đóng góp vào s  phát tri n h n n a c a đ t nự ể ơ ữ ủ ấ ước Vi tệ  Nam, góp ph n mang l i h nh phúc và s c kh e cho ngầ ạ ạ ứ ỏ ười Vi t thông qua vănệ  hóa  m th c”. V i s  m nh này, Công ty Ajinomoto Vi t Nam luôn n  l cẩ ự ớ ứ ệ ệ ỗ ự  không ng ng trong vi c nghiên c u phát tri n đ  mang đ n nhi u ch ng lo iừ ệ ứ ể ể ế ề ủ ạ  

s n ph m th c ph m và gia v  v i ch t lả ẩ ự ẩ ị ớ ấ ượng t t nh t, an toàn, phù h p v iố ấ ợ ớ  

kh u v  c a ngẩ ị ủ ười Vi t. H n n a, chúng tôi luôn mong mu n đóng góp vào sệ ơ ữ ố ự phát tri n c a n n văn hóa  m th c đ c s c c a Vi t Nam qua vi c t  v n,ể ủ ề ẩ ự ặ ắ ủ ệ ệ ư ấ  

Trang 23

gi i thi u nh ng hớ ệ ữ ương v  m i và cách thị ớ ưởng th c món ăn m i cho ngứ ớ ười 

Vi t, nh m góp ph n đem l i cu c s ng kh e m nh h n, h nh phúc h n choệ ằ ầ ạ ộ ố ỏ ạ ơ ạ ơ  

m i gia đình.ọ

4. T m nhìn c a T p đoàn Ajinomoto:ầ ủ ậ

Chúng tôi mong mu n tr  thành T p đoàn c a nhi u công ty đóng góp cho s c kh eố ở ậ ủ ề ứ ỏ  con người trên quy mô toàn c u b ng cách không ng ng ki n t o nh ng giá tr  đ cầ ằ ừ ế ạ ữ ị ộ  đáo mang l i l i ích cho khách hàng. ạ ợ

Tr  thành m t t p đoàn toàn c u c a các công ty th c ph m t p trung vào ngànhở ộ ậ ầ ủ ự ẩ ậ  kinh doanh gia v  đ ng đ u th  gi i. ị ứ ầ ế ớ

Tr  thành m t t p đoàn toàn c u c a các công ty khoa h c axit amin đóng góp choở ộ ậ ầ ủ ọ  nhân lo i v i côngngh  axit amin đ ng đ u th  gi i. ạ ớ ệ ứ ầ ế ớ

Tr  thành m t t p đoàn c a nh ng công ty nâng cao s c kh e v i nh ng nghiênở ộ ậ ủ ữ ứ ỏ ớ ữ  

Trước khi tìm hi u v  nguyên li u s n xu t b t ng t AJ­NO­MOTO thì chúngể ề ệ ả ấ ộ ọ  

ta hãy tìm hi u xem t i sao l i g i nó là AJ­NO­MOTO. Theo trong ti ng nh t thìể ạ ạ ọ ế ậ  Aji là "v ", "moto" là căn nguyên, b n ch t, c t lõi hay tinh hoa. Ajinomoto (hay Ajiị ả ấ ố  

no moto) nghĩa là "tinh hoa c a hủ ương v ", ý nói b t ng t này mang đ n nh ng gìị ộ ọ ế ữ  

g i là tinh hoa nh t, là ngu n g c, căn nguyên c a các lo i họ ấ ồ ố ủ ạ ương v ị

Nguyên li u thô ban đ u: ngô (b p), s n (khoai mì), mía, c  c i đệ ầ ắ ắ ủ ả ường, lúa mì, lúa g o. Tùy theo t ng qu c gia có lo i nguyên li u nào thì s  s  d ng nguyên li uạ ừ ố ạ ệ ẽ ử ụ ệ  

đó đ  s n xu t.ể ả ấ

Ngày đăng: 02/03/2022, 13:54

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w