Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án Đề cương trắc nghiệm kinh tế vi mô có đáp án
Trang 1Chương 1: Mười Nguyên Lý Của Kinh Tế Học
Câu 1: Ví dụ sau đây thuộc về nguyên lý nào?
“Về chi tiêu của một gia đình nhiều thế hệ, họ có thể mua thực phẩm, quần áo, đưa cả nhà
đi nghỉ Họ cũng có thể tiết kiệm một phần thu nhập cho lúc về già Khi quyết định chi tiêu thêm một đồng cho một trong các sản phẩm nêu trên, họ mất đi một đồng để chi cho sản phẩm khác.”
A Nguyên lý 1: Con người đối mặt với sự đánh đổi
B Nguyên lý 2: Chi phí của một thứ là cái mà bạn từ bỏ để có được nó
C Nguyên lý 3: Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên
D Nguyên lý 4: Con người phản ứng với các động cơ khuyến khích
Câu 2: Sự đánh đổi giữa “súng và bơ” muốn nói đến việc:
A Khi tăng chi tiêu cho quốc phòng để tăng khả năng phòng thủ đất nước (mua thêm súng),Chính phủ phải từ bỏ một phần tiêu dùng (một phần bơ) Và như vậy mất đi cơ hội nâng cao mứcsống của nhân dân
B Khi tăng chi tiêu cho quốc phòng để tăng khả năng phòng thủ đất nước (mua thêm súng),
Chính phủ phải từ bỏ một phần tiêu dùng (một phần bơ) Và như vậy sẽ có thêm cơ hội nâng caomức sống của nhân dân
C Khi tăng chi tiêu cho giáo dục để tăng trình độ dân trí của người dân (mua thêm bơ), Chính phủphải từ bỏ một phần chi tiêu cho quốc phòng (một phần súng) Và như vậy làm giảm đi khả năngphòng thủ của đất nước
D Khi Chính phủ giảm đi một phần tiêu dùng (một phần bơ), chi phí cho quốc phòng chắc chắn
sẽ được tăng lên (mua thêm súng) Và như vậy làm tăng thêm khả năng phòng thủ của đất nước
Câu 3: Các công ty ở Chile trả lương tài xế xe buýt theo 1 trong 2 cách hoặc theo giờ hoặc theo số lượng hành khách Trả tiền dựa vào số lượng hành khách làm giảm sự chậm trễ Hành vi mô tả đặc trưng của nguyên lý nào?
A Con người phản ứng với các động cơ khuyến khích
Trang 2B Con người đối mặt với sự đánh đổi
C Thương mại làm cho mọi người đều có lợi
D Con người duy lý tại điểm cực biên
Câu 4: “Bàn tay vô hình” là cách nói của Adam Smith khi ông ủng hộ:
A Nền kinh tế thị trường (tự do)
B Nền kinh tế mệnh lệnh
C Nền kinh tế hỗn hợp
D Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Câu 5: Nguyên nhân gây ra lạm phát lớn hay kéo dài là do:
A Chi tiêu quá mức của Chính phủ
B Tăng trưởng quá mức về số lượng tiền tệ
C Cạnh tranh nước ngoài
D Mức năng suất lao động cao hơn bình thường
Câu 6: Ai là người cung cấp các yếu tố sản xuất cho thị trường:
A Hộ gia đình
B Doanh nghiệp
C Nhà cung cấp
D Tất cả đều sai
Câu 7: Câu nào sau đây không nằm trong việc ra quyết định của xã hội:
A Những hàng hóa sẽ được sản xuất
B Những người sẽ sản xuất hàng hoá
C Những gì xác định sở thích của người tiêu dùng
D Những người sẽ tiêu thụ hàng hóa
Câu 8: Đối với xã hội, không phải là khan hiếm nếu:
A Ít nhất một cá nhân trong xã hội có thể có được tất cả những điều tốt đẹp anh ta muốn
B Các công ty đang sản xuất hết công suất
C Tất cả các thành viên của xã hội có thể có tất cả những gì họ muốn
D Những người có thu nhập đủ có thể mua tất cả những gì họ muốn
Trang 3Câu 9: Các nhà Kinh tế sử dụng cụm từ “Không có bữa ăn nào là miễn phí” để minh họa:
A Làm thế nào lạm phát tăng giá
B Rằng để có được một điều, chúng ta phải từ bỏ một cái gì đó khác
C Rằng không có gì là miễn phí trong nền kinh tế thị trường
D Rằng nếu một cái gì đó có vẻ quá tốt, chúng ta sẽ không có được
Câu 10: Các nhà Kinh tế nghiên cứu tất cả những điều sau đây NGOẠI TRỪ:
A Cách mọi người đưa ra quyết định
B Làm thế nào mọi người tương tác với nhau trong nền kinh tế
C Các lực lượng và xu hướng ảnh hưởng đến nền kinh tế như một toàn thể
D Làm thế nào xã hội thay đổi theo thời gian
Câu 11: Thái Lan có thể được hưởng lợi từ thương mại:
A Chỉ với các quốc gia có thể sản xuất được hàng hóa mà Thái Lan không sản xuất được
B Với bất kỳ quốc gia nào
C Với bất kỳ quốc gia trong cạnh tranh kinh tế với Thái Lan
D Chỉ với các quốc gia phát triển
Câu 12: Nếu Hàn Quốc lựa chọn tham gia vào thương mại, thì:
A Chỉ sẽ được hưởng lợi nếu nó được giao dịch với các quốc gia sản xuất hàng hóa mà Hàn Quốckhông sản xuất được
B Không được hưởng lợi nếu kinh doanh với các nước kém phát triển
C Đầu tiên nên cố gắng để tạo ra lợi ích cho chính Hàn Quốc
D Có thể có lợi bằng cách kinh doanh với bất kỳ quốc gia nào khác
Câu 13: Giá trực tiếp hoạt động trong nền kinh tế thị trường:
A Ảnh hưởng đến hành động của người mua và người bán
B Giảm tình trạng khan hiếm hàng hóa và dịch vụ sản xuất
C Loại bỏ sự cần thiết về sự can thiệp của chính phủ
D Phân bổ hàng hóa và dịch vụ sản xuất theo cách công bằng nhất
Câu 14: Người ta đưa ra quyết định:
A Theo truyền thống
Trang 4B Theo kinh nghiệm
C Tính toán chi phí đồng VND
D Bằng cách so sánh giữa chi phí và lợi ích
Câu 15: Kinh tế học bắt nguồn từ:
A Sự khan hiếm
B Nghèo
C Sự thay đổi
D Quyền lực
Câu 16: Theo lý thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith đề cập đến vấn đề:
A Thị trường tự điều tiết, trở về trạng thái cân bằng
B Thị trường không cần sự can thiệp của chính phủ
C Nguồn cung của nền kinh tế
D Nhu cầu của xã hội
Câu 18: Chi phí cơ hội của việc đầu tư vốn là:
A Chi phí sản xuất để tạo ra sản xuất ra sản phẩm
B Số lượng hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng phải hy sinh để dành nguồn lực cho đầu tư vốn
C Số lượng vốn dùng vào quá trình sản xuất ra vốn
D Số lượng sản phẩm được sản xuất ra từ việc đầu tư vốn
Trang 5Ch ươ ng 4: Các L c L ự ượ ng Cung Và Cầầu C a ủ
Th Tr ị ườ ng
Câu 1: Cho hàm số cung và cầu của hồ tiêu như sau: QS= 2P - 80 và QD= -3P+520 (đơn vị tính của giá là nghìn đồng/kg, đơn vị tính của lượng là nghìn tấn) Nếu chính phủ quy định mức giá tối thiểu là 140 và cam kết mua hết lượng thừa, số tiền chính phủ cần là
B Thu nhập dân chúng tăng
C Do đầu tư của các công ty viễn thông nước ngoài
D Giá lắp đặt điện thoại giảm
Trang 6Câu 3: Đồ thị dưới đây nói về gì:
A Đường giới hạn khả năng sản xuất
B Đường đẳng lượng biểu diễn hàm sản xuất
C Đường Khaldun –laffer
D Đường cung – cầu
Câu 4: Có một tàu chở dầu (trữ lượng lớn) của IRAN bị trúng tên lửa làm tràn dầu trên biển, nếu các yếu tố khác không đổi thì giá dầu sẽ biến động như thế nào?
A Giá dầu tăng vì cung giảm
B Giá dầu giảm vì cung giảm
C Giá dầu không biến động nhiều
D Tất cả đều sai
Câu 5: Tìm câu SAI trong những câu dưới đây:
Trang 7A Đường cung biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cung trên đồ thị
B Trong những điều kiện khác không thay đổi, giá hàng hóa và dịch vụ tăng sẽ làm lượng cầu giảm
C Nếu vải là mặt hàng thông thường, với mức giá mặt hàng vải không đổi, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm đường cầu mặt hàng này dịch chuyển sang trái
D Trong những yếu tố khác không đổi, giá mặt hàng tivi tăng lên sẽ làm lượng cầu tivi giảm
Câu 6: Đâu là yếu tố làm cho đường cầu dịch chuyển từ D sang D’ như hình vẽ?
A Thu nhập của người tiêu dùng tăng (nếu mặt hàng này là hàng thông thường)
B Giá hàng hóa thay thế giảm
C Số lượng người mua giảm
D Giá hàng bổ sung tăng
Câu 7: Giá của gạo tăng và lượng gạo mua bán giảm Nguyên nhân gây ra hiện tượng này là do:
A Y học khuyến cáo ăn nhiều đường có hại sức khỏe
Trang 8B Lúa năm nay bị mất mùa.
C Thu nhập của dân chúng tăng lên
D Vì dịch Covid, người dân đổ xô đi mua gạo
Câu 8: Giả sử Pepsi và Coca là hai loại hàng hóa thay thế nhau hoàn toàn Nếu giá của Pepsi tăng thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến thị trường Coca?
A Cầu Coca tăng
B Lượng cầu Coca giảm
C Cầu Coca giảm
D Lượng cầu Coca tăng
Câu 9: Trong 20 năm qua, tiến bộ công nghệ đã làm giảm chi phí sản xuất chip máy tính Điều này đã tác động đến thị trường máy tính như thế nào?
A Tăng lượng cung
B Giảm lượng cung
C Đường cung dịch chuyển sang phải
D Đường cung dịch chuyển sang trái
Câu 10: Khi tăng giá thuốc lá, thì đường cầu sẽ dịch chuyển như thế nào?
A Đường cầu sẽ dịch chuyển sang trái
B Đường cầu sẽ dịch chuyển sang phải
C Chỉ có sự dịch chuyển dọc đường cầu
D Không ảnh hưởng đến đường cầu
Câu 11: Hệ số co giãn của cầu theo giá là 0,4 Điều này có nghĩa là?
Trang 9A Nếu giá tăng 10% thì lượng cầu tăng 4% và ngược lại, trong trường hợp các yếu tố khác khôngđổi.
B Nếu giá giảm 1% thì lượng cầu giảm 4% và ngươc lại, trong trường hợp các yếu tố khác khôngđổi
C Nếu giá tăng 4% thì lượng cầu thay đổi 4% và ngược lại, trong trường hợp các yếu tố khác không đổi
D Tất cả các câu trên đều sai
Câu 12: Một người thỉnh thoảng thưởng thức một ly cà phê, như vậy đường cầu về cà phê của người này có dạng:
A Nằm ngang
B Thẳng đứng
C Dốc xuống tương đối dốc
D Dốc xuống tương đối thoải
Câu 13: Khi giá một gói kẹo là 0,5$ thì lượng cầu là 400 gói/ngày Khi giá kẹo giảm còn 0,4$ thì lượng cầu tăng đến 600 Dựa vào phương pháp trung bình cộng, cầu về kẹo
A Không co giãn
B Co giãn
C Co giãn đơn vị
D Không co giãn hoàn hảo
Câu 14: Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu xe hơi Toyota?
A Giá xe hơi Toyota giảm
B Giá xe hơi Ford giảm
C Thu nhập dân chúng tăng
Trang 10D Giá xăng tăng 50%.
Câu 15: Đường cầu sẽ dịch chuyển như thế nào trong trường hợp: Đưa ra các thông báo công cộng, cảnh báo sức khỏe bắt buộc trên bao bì thuốc lá, cấm quảng cáo thuốc lá trên tivi:
A Đường cầu dịch chuyển sang trái
B Đường cầu sẽ dịch chuyển sang phải
C Chỉ có sự dịch chuyển dọc đường cầu
D Tất cả đều sai
Câu 16: Thuế đánh trên người bán một hàng hóa nào đó, sẽ làm:
A Đường cung dịch chuyển xuống dưới bằng đúng số thuế
B Đường cung dịch chuyển lên trên bằng đúng số thuế
C Đường cung dịch chuyển xuống dưới một đoạn nhỏ hơn số thuế
D Đường cung dịch chuyển lên trên một đoạn nhỏ hơn số thuế
Câu 17: Lương tối thiểu trên mức lương cân bằng, lúc này:
A Lượng cầu lao động lớn hơn lượng cung lao động và thị trường thiếu hụt lao động
B Lượng cầu lao động bằng lượng cung lao động
C Lượng cầu lao động nhỏ hơn lượng cung lao động và thị trường dư thừa lao động
D Những ai muốn có việc làm ở mức lương tối thiểu sẽ tìm được việc làm
Trang 11Chương 5: Độ Co Giãn Và Ứng Dụng
Câu 1: Đâu KHÔNG phải là nhân tố ảnh hưởng đến độ giãn của cầu theo giá?
A Hàng hóa thiết yếu và hàng hóa xa xỉ
B Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế gần gũi
A Đường cầu càng dốc, độ co giãn càng lớn
B Đường cầu càng lài, độ co giãn càng nhỏ
Trang 12C Đường cầu càng lài, độ co giãn càng lớn.
D A, B đều là phát biểu đúng
Câu 5: The price elasticity of supply of the mask is 1.5 So that means:
A Price decreases 20%, supply increases 30%
B Price increases 20%, supply increases 30%
C Price increases 20%, supply decreases 30%
D Price increases 30%, supply increases 20%
Câu 6: Công thức SAI trong các công thức sau đây là:
A Độ co giãn của cung theo giá = Phần trăm thay đổi lượng cung/Phần trăm thay đổi giá
B Độ co giãn của cầu theo giá = Phần trăm thay đổi lượng cầu/Phần trăm thay đổi giá
C Độ co giãn của cầu theo giá chéo = Tỷ lệ phần trăm thay đổi lượng hàng hóa 2/Tỷ lệ phần trăm thay đổi lượng hàng hóa 1
D Độ co giãn của cầu theo thu nhập = Phần trăm thay đổi lượng cầu/Phần trăm thay đổi thu nhập
Câu 7: Khi giá mặt hàng X tăng 10% làm lượng tiêu thụ giảm 20%, độ co giãn theo giá là:
Trang 13B Không xác định được do thiếu thông tin
C Giữ nguyên giá
Trang 15Câu 17: Tìm câu đúng trong các câu dưới đây
A Tính chất co giãn theo giá của nhóm hàng thiết yếu là co dãn nhiều
B Bếp gas và gas là 2 mặt hàng bổ sung cho nhau
C Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng hóa cao cấp nhỏ hơn 1
D Giá các yếu tố sản xuất tăng, sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải
Câu 18: Hệ số co giãn của cầu theo giá bằng 0,2 Để tăng doanh thu, doanh nghiệp cần phải:
A Lượng cầu tăng
Trang 16B Tăng giá
C Giảm giá
D Không thay đổi giá
Câu 19: Câu nào sau đây chính xác nếu đường cầu là đường thẳng dốc xuống:
A Độ co giãn cầu theo giá cả không thay đổi còn độ dốc thì thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu
B Độ co giãn cầu theo giá cả & độ dốc là không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu
C Độ co giãn cầu theo giá cả & độ dốc là thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu
D Độ co giãn cầu theo giá cả thay đổi, còn độ dốc thì không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu
Ch ươ ng 6: Cung, Cầầu Và Chính Sách C a Chính ủ
Phủ
Câu 1: Chọn phát biểu đúng.
A Lương tối thiểu tác động lớn nhất trên thị trường lao động thanh thiếu niên
B Lương tối thiểu làm giảm thu nhập của những người lao động có việc làm
C Lương tối thiểu giúp làm giảm tỷ lệ thất nghiệp
D Mức lương tối thiểu cũng có tác động đến những người lao động có kỹ năng và kinh nghiệm
Câu 2: Chọn phát biểu SAI: Đâu là kết quả của giá trần tác động đến thị trường?
A Hàng hóa trở nên khan hiếm và người bán phải phân phối lượng hàng hóa đó cho số lượng lớnngười mua
B Những người mua phải xếp hàng dài
C Người bán có thể phân phối hàng hoá dựa vào sự lựa chọn thiên lệch theo thành kiến cá nhân
Trang 17D Tất cả người mua đều được hưởng lợi từ chính sách này.
Câu 3: Which statement is true about price ceiling and price floor?
A Price floor are beneficial to buyers
B The sellers will get the advantage when the price ceiling is a binding constraint on the market
C The price floor has no effect when the equilibrium price is above the price floor
D When the price which balances supply and demand is below the ceiling, the quantity demandedexceeds the quantity supplied
Câu 4: Which is an example of a price floor?
A Apartment price control
B Minimum wage laws
C State Farm Insurance
D “Coulter laws” in Australian rules football
Sử dụng số liệu sau để trả lời cho các câu hỏi 5, 6, 7.
Thị trường sản phẩm X có hàm cung QS = 3PS – 150 và hàm cầu QD = - PD + 150 (đơn vị tính của P là triệu đồng/sản phẩm, đơn vị tính của Q là sản phẩm)
Câu 5: Nếu Chính phủ quy định giá trần đối với sản phẩm X là 56 triệu đồng/sản phẩm thì trên thị trường có xảy ra hiện tượng dư thừa hay thiếu hụt không? Nếu có thì với sản lượng
Trang 18Câu 7: Tính gánh nặng thuế của người mua trên mỗi đơn vị sản phẩm trong trường hợp Chính phủ đánh thuế 3 triệu đồng/sản phẩm lên người bán này.
A 750.000 đồng
B 250.000 đồng
C 25.000 đồng
D 75.000 đồng
Sử dụng số liệu sau để trả lời cho các câu hỏi 8, 9, 10.
Giả sử có hàm cầu và hàm cung của mặt hàng trứng gà như sau: QD = - 200PD + 560 và QS = 1000PS + 80 (đơn vị tính của P là USD, đơn vị tính của Q là triệu trứng)
Câu 8: Giả sử Chính phủ định ra mức giá sàn bằng 0,6 USD/trứng thì trên thị trường sẽ xảy
ra hiện tượng dư thừa Nếu Chính phủ muốn mua lại lượng dư thừa đó thì cần phải chi bao nhiêu tiền?
A 96 USD
B 144 USD
C 96 triệu USD
D 144 triệu USD
Câu 9: Chính sách giá sàn của Chính phủ đã làm thay đổi PS như thế nào?
A Tăng 199,2 triệu USD
B Tăng 87,2 triệu USD
C Tăng 184,8 triệu USD
D Tăng 96 triệu USD
Câu 10: Nếu Chính phủ muốn sản xuất trong nước đạt 7 tỉ trứng thì chính phủ cần định giá bao nhiêu?
A 0,62 USD/trứng
B 2,765 USD/trứng
C 2,45 USD/trứng
D 6,92 USD/trứng
Trang 19Sử dụng đồ thị sau của hàng hoá Y để trả lời cho các câu hỏi 11, 12, 13.
Đơn vị tính của P là nghìn đồng/kg, đơn vị tính của Q là nghìn tấn.
Câu 11: Giả sử Chính phủ đánh thuế 20.000 đồng/kg như trong đồ thị, hãy xác định giá mà người sản xuất nhận được.
A 72.000 đồng/kg
B 22.000 đồng/kg
C 42.000 đồng/kg
D 54.000 đồng/kg
Câu 12: Ai là người chịu thuế nhiều hơn? Cụ thể là bao nhiêu?
A Người tiêu dùng chịu thuế nhiều hơn, với mức thuế 576 tỷ đồng
B Người tiêu dùng chịu thuế nhiều hơn, với mức thuế 720 tỷ đồng
C Người tiêu dùng chịu thuế nhiều hơn, với mức thuế 423 tỷ đồng
D Người tiêu dùng chịu thuế nhiều hơn, với mức thuế 960 tỷ đồng
Câu 13: Chính sách thuế đã gây ra tổn thất bao nhiêu?
Trang 20A 540 tỷ đồng
B 540 nghìn đồng
C 240 tỷ đồng
D 240 nghìn đồng
Câu 14: Giả sử Chính phủ muốn giảm lượng hàng hoá giao dịch trên thị trường
xuống còn 500 tấn bằng công cụ thuế, dự tính số tiền Chính phủ thu được là bao
Sử dụng số liệu sau để trả lời cho các câu hỏi 15, 16, 17:
Giả sử có hàm cầu và cung của hàng hoá Z như sau: QD = - 4P + 640, QS = 2P – 80
Câu 15: Nếu Chính phủ định ra mức giá trần bằng 100 (đơn vị giá) thì lượng thiếu hụt là bao nhiêu?
Trang 21C Giá của các nguồn lực.
D Quy định của chính phủ về các nguồn lực khan hiếm
Câu 19: Cho hàm cầu thị trường Qd = 200 – 5P Nếu P = 38,125 thì co giãn của cầu theo giá:
A Lớn hơn 1
B Nhỏ hơn 1
C Bằng 1
D Không co giãn hoàn hảo
Câu 20: Khi một cửa hàng bán sách Kinh tế học đã qua sử dụng (sách đã dùng rồi) với giá 20.000 đồng, họ bán được 70 cuốn/tháng Nếu cửa hàng này giảm xuống còn 16.000 đồng thì lượng bán được là 90 Hệ số co giãn của cầu về sách Kinh tế học (tính toán lấy 2 số lẻ) là:
A 1.1425 và cửa hàng này nên tăng giá bán để tăng doanh thu
B 1.1125 và cửa hàng này nên tăng giá bán để tăng doanh thu
C 1.1125 và cửa hàng này nên giảm giá bán để tăng doanh thu
D 1.1425 và cửa hàng này nên giảm giá bán để tăng doanh thu
Câu 21: Cầu của sản phẩm X là hoàn toàn không co giãn.Khi áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật làm cho đường cung dịch chuyển.Vậy tại điểm cân bằng mới có Es
A Lớn hơn Es tại điểm cân bằng củ
B Bằng với Ed
Trang 22C Nhỏ hơn Es tại điểm cân bằng cũ.
D Bằng với Es tại điểm cân bằng cũ
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Doanh thu biên không nhất thiết nhỏ hơn giá bán
B Chính phủ quy định giá tối đa sẽ dẫn đến tình trạng dư thừa hàng hóa
C Hệ số co giãn của cung luôn luôn lớn hơn không
D Chi phí sản xuất tăng làm cho đường cung dịch chuyển sang trái
Ch ươ ng 13: Chi Phí S n Xuầất ả
Câu 1: Economists assume that the goal of the firm is to maximize
A Total revenue
B Profits
C Costs
D All of the above are correct
Câu 2: Doanh nghiệp A có một mảnh đất 20ha ở vùng ngoại ô thành phố Hồ Chí Minh và đang cho thuê với giá 100.000 đô la một tháng Doanh nghiệp đang xem xét lấy lại mảnh đất
và dùng để làm nhà kho cho hàng tồn kho trong dự án sắp tới với lợi nhuận dự kiến là 150.000 đô la một tháng Nếu doanh nghiệp lấy lại mảnh đất:
A Chi phí cơ hội là 100.000 đô la
B Chi phí cơ hội là 50.000 đô la
C Chi phí cơ hội là 250.000 đô la
Trang 23D Chi phí cơ hội là 150.000 đô la
Câu 3: Khi phân tích hành vi của các doanh nghiệp, vấn đề quan trọng là phải tính hết tất
cả … trong quá trình sản xuất.
A 105 triệu
B 100 triệu
C 60 triệu
D 50 triệu
Câu 6: Phát biểu nào sau đâu là đúng?
A Chi phí cố định là chi phí không thay đổi khi sản lượng đầu ra không thay đổi
B Chi phí biến đổi là chi phí thay đổi khi sản lượng đầu ra thay đổi
C Chi phí biên bằng mức thay đổi trong tổng chi phí chia cho tổng sản lượng
D Tổng chi phí bình quân bằng tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi
Câu 7: Tìm phát biểu SAI trong số phát biểu sau:
Trang 24A Khi chi phí biên nhỏ hơn tổng chi phí bình quân thì tổng chi phí bình quân đang tăng.
B Đường chi phí biên sẽ đi qua điểm thấp nhất của đường tổng chi phí bình quân
C Ở mức quy mô hiệu quả, tổng chi phí bình quân là thấp nhất
D Khi sản lượng sản xuất cao, sản lượng biên của người công nhân sẽ thấp
Câu 8: Which cost reflects the change of total cost as the firm alters its level of production?
A Average variable cost
B Average fixed cost
C Total variable cost
D Marginal cost
Câu 9: Hàm sản xuất là :
A Mối quan hệ xã hội giữa xã hội và môi trường mà quá trình sản xuất gây tác động đến
B Quy luật về tỷ lệ biến đổi
C Mối quan hệ của đầu vào và chi phí đầu vào
D Mối quan hệ giữa khối lượng đầu vào được sử dụng để sản xuất hàng hóa và khối lượng hàng hóa được sản xuất ra
Câu 10: Tại sao khi thuê thêm càng nhiều lao động thì hiệu suất tăng thêm lại giảm?
Chọn câu đúng nhất
A Tổng sản lượng giảm
B Các công nhân tốt nhất đã được thuê trước
C Sản phẩm tăng thêm giảm vì mỗi đơn vị lao động sử dụng thêm ít tư liệu sản xuất hơn để làm việc
D Do lao động không lành nghề
Câu 12: What is economic profits?
A Economic profits equal total revenue minus total cost, including both explicit and implicit costs
B Economic profits equal total revenue minus total explicit cost
C Economic profits equal total revenue minus total implicit costs
Trang 25D Economic profits equal total revenue plus accounting profits.
Câu 13: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Lợi nhuận kinh tế thường nhỏ hơn lợi nhuận kế toán
B Lợi nhuận kinh tế thường lớn hơn lợi nhuận kế toán
C Lợi nhuận kinh tế luôn bằng lợi nhuận kế toán
D Lợi nhuận kinh tế luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán
Câu 14: Ta có bảng như sau:
Câu 15: Khi đường chi phí biên nằm trên đường chi phí bình quân thì
A Đường chi phí bình quân ở mức tối thiểu của nó
B Đường chi phí biên dốc xuống
C Đường chi phí bình quân dốc xuống
D Đường chi phí bình quân dốc lên
Câu 16: Khi tổng chi phí bình quân không thay đổi theo mức sản lượng đầu ra, chúng ta gọi
đó là:
A Lợi thế kinh tế theo quy mô
B Bất lợi kinh tế theo quy mô
C Lợi thế không đổi theo quy mô
D Không phải đáp án trên
Câu 17: Cho hàm chi phí TC= Q 2 +20Q+1600
Tính mức sản lượng tối ưu khi ATCmin