quan thé nhung két quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghỉ với môi trường.. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại
Trang 1Edited by Foxit Reader '0pvrjghi
i
Môn: SINH HỌC; Khối B
Thời gian làm bài: 90 phúi, không kê thời gian phát đê
| Mã đề thi 958
I PHAN CHUNG CHO TAT CA THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Hai cặp gen này năm trên cặp nhiễm
DE CHÍNH THỨC (Đề thi có 08 trang)
£ ^
di hop về 3 cặp gen trên Cho F1 giao phần với nhau thu được F¿, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa
vàng, quả dài chiếm tỉ lệ 4% Biết rằng hoán vị gen xay ra cả trong quá trình phát sinh giao ttr due va giao
tử cái với tần số bằng nhau Tính theo Ii thuyết, cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F; lệ chiếm tỉ
D 66,0%
Câu 2: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A quan thé nhung két quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc
điểm thích nghỉ với môi trường
'B các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quân thể sinh vật có kiểu gen quy
định kiểu hình thích nghỉ với môi trường
C quan thể nhung két quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ
thành đạt sinh sản
ÐD các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi
với môi trường
Câu 3: Giả sử tần số tương đối của các alen ở một quân thể là 0,5A : 0,5a đột ngột biến đổi thành 0,7A : 0,3a
Nguyên nhân nào sau đây có thé dẫn đến hiện tượng trên?
A Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi alen A thành alen a
8 Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quân thẻ
Quân thể chuyên từ tự phối sang ngu phối
D Sự phát tán hay dì chuyển của một nhóm cá thể ở quan thé nay di lập quần thể mới
Câu 4: Cho sơ đồ phả hệ sau:
I
Quy ude: [] : Nam binh thudng
RE: Nam bị bệnh C): Nữ bình thường
?
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy
định Biết rắng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thê trong phả hệ Xác suất đẻ cặp vợ chông ở thê hệ
HT trong phả hệ này sinh ra đứa con gái bị mặc bệnh trên là
Il
Câu 5: Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tỉnh của thể lưỡng bội là x Trong trường hợp
phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phan J 1a Al Ix B 4x
A, The Leoding Online Advertising Channel in Vietnam
Trang 1/2 NAR 42Gb tO neo
Trang 2iu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?
A Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit
tin (intron)
% Vùng điều hoà nằm ở đầu 5?
C Phan lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá
t amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron)
D Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùn
ng kết thúc
của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá
g trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá,
A ki Kréta (Phan trang) thudc dai Trung sinh B ki Jura thuộc đại Trung sinh
C kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh Ð kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh
u 8: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuelêôtit có = 0,25 làm khuôn dé tong hợp nhân tạo một
»
Gi pélinucléétit bd sung có chiêu dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các
¡ nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tông hợp này là:
19: Lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các cá thẻ thu được ở đời con, số cá thể
iểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4% Biết hai Cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm
thể thường và không có đột biến xảy ra Kết luận nào sau đây về kết quả của phép lai trên là không đúng?
\ Hoan vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%
3 Hoan vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần s6 20%
- Hoan vi gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%
) Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%
đực và giới cái
', Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặ
lới tính XY,
Trên nhiễm sắc thể giới tính, ng
; thường,
p nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc
Oải các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính 11: Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá hội tụ (đồng quy)? _
- Gai cây hoàng liên là biến đạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân
Chị trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bê theo thứ tự tương tự nhau
- Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy
đai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dang cua lá
12: Nếu kích thước quân thể xuống dưới mức tối thiểu,
Giải thích nào sau đây là không phù hợp?
Số lượng cá thể quá ít nên Sự giao phối gan thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quan thể ;
Sự hô trợ giữa các cá thể bị giảm, quan thé không có khả năng chống chọi với những thay đối của môi
Ơ
>
quan thé dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt
â năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít
Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quan thé
13: Cho mét sé hién tuong sau:
) Ngua van phan bé 6 chau Phi nén không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung A
) Cừu có thê giao phối với đê, có thụ tỉnh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay
'Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản †
Cac cay khác loài có cầu tạo hoa khác nhau nên hạt phần của loài cây này thường không thụ phấn
2a của loài cây khác
ững hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
Trang 3Câu 14: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa đỏ trdi hoan toan so với alen a quy định hoa tím
Sự biểu hiện màu sắc của hoa còn phụ thuộc vào một gen có 2 alen (B và b) nằm trên một cặp nhiễm sac thé
khác Khi trong kiêu gen có alen B thì hoa có màu, khi trong kiểu gen không có alen B thì hoa không có màt (hoa trắng) Cho giao phan giữa hai cây đều dị hợp về 2 cặp gen trên Biết không có đột biến xảy ra, tính thec
lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là
A 9 cây hoa đỏ : 4 cây hoa tím : 3 cây hoa trắng Bì 12 cây hoa tím : 3 cây hoa đỏ : l cây hoa trắng
C.12 cây hoa đỏ : 3 cây hoa tím : 1 cây hoa trăng, Ð 9 cay hoa do : 3 cây hoa tím : 4 cây hoa trang
Cau 15: O người, alen A quy định mắt nhìn màu bình thường trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh mù
màu đỏ - xanh lục Gen này nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Trong mội
gia đình, người bố có mắt nhìn màu bình thường, người mẹ bị mù màu, sinh ra người con trai thứ nhất có
mắt nhìn màu bình thường, người con trai thứ hai bị mù màu, Biết rằng không có đột biến gen và đột biết
cấu trúc nhiễm sắc thể, quá trình giảm phân ở mẹ diễn ra bình thường Kiểu gen của hai người con tra
này lần lượt là những kiểu gen nào sau đây?
Câu 16: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Cap gen Aa tu nhan d6i lat
thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong 2 lần nhân đôi, mô
trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuelêôtit loại guanin Đạng đột biến đã xảy ra vó gen.A là
TẠI mất một cặp A - T B thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
C mất một cặp G - X D thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
Câu 17: Cho các nhân tô sau: :
(1) Chọn lọc tự nhiên (2K Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yếu tô ngẫu nhiên (Đột biến (6) Di - nhập gen
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa lam thay đổi thành phân kiêu gen của quân thể là:
A (1), 2); (4), () 4® (2), (4, 6), ©) C (1), 4), (5), (6) D (1), (3), (4), ©)
Câu 18: Quá trình hình thành loài lúa mì (7 aesfivum) được các nhà khoa học mô tả như sau: Loài lú:
mì (T monococcưm) lai với loài cỏ dại (7 speltoides) đã tạo ra con lai Con lai này được gấp đôi bị nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì hoang dại (4 sq4zrosa) Loài lúa mì hoang dai (A squarrosa) \a
với loài cỏ đại (7: tauschii) da tao ra con lai Con lai nay lai duoc gấp đôi bộ nhiễm sắc thé tao than!
loài lúa mì (7 aestivum) Loài lúa mi (T aestivum) có bộ nhiễm sắc thê gồm
A ba bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau
_B, bồn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau
¿©: bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau
Ð ba bộ nhiễm sắc thê đơn bội của ba loài khác nhau
Câu 19: Trong một tế bào sinh tỉnh, xét hai cặp nhiễm sac thé được kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào nà giảm phân, cặp Aa phân l¡ bình thường, cập Bb không phan li trong giam phan J, giam phan [I diễn r
bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A ABb và A hoặc aBb và a B ABB và abb hoặc AAB và aab
Ô, ABb và a hoặc aBb và A D Abb va B hoặc ABB va b
Câu 20: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
củ Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
)Tạo ra giống cừu sản sinh prôtê¡n huyệt thanh của người trong sữa
È Tạo ra giống cà chua có gen làm chín qua bi bat hoạt
Ð Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tong hop — carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt
Câu 21: Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ:
A Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
Hé sinh thai nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín
ẹ Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bỗ sung năng lượng cho chún
Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với Ì
sinh thái tự nhiên
Câu 22: Trong quan thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có hai alen la A va a Cho biết không có đ
biến xảy ra và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quan thể 5 loại kiểu gen về gen trên Tính theo lí thuy: phép lai nào sau đây giữa hai cá thể của quần thẻ trên cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1?
A Aa * aa B.AA x Aa _ (©, XAX* x KAY D X*X* x X*Y
Trang 2/2 MS đề thị 0Q:
Trang 4a cua AB
Câu 23: Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh tỉnh ở cơ thể có kiểu gen “== đã xảy ra hoán vị
ab
giữa alen A và a Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
Ạ 4 loại với tỉ lệ I : i 1:1 Af2 ga P
(B 2 loại với tỉ lệ l :
€, 2 loại với tỉ lệ nà thuộc vào tần số hoán vi gen
Ð 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 24: Cho một cây lưỡng bội (@) lần lượt giao phấn với 2 cây lưỡng bội khác cùng loài, thu được kết quả sau
- Với cây thứ nhật, đời con gôm: 210 cây thân cao, qua tròn; 90 cây thân thấp, quả bầu dục; 150 cây thân cao, quả bầu dục; 30 cây thân thấp, quả tròn eo ode As
- Với cây thứ hai, đời con gom: 210 cay thân cao, qua tròn; 90 cây thân thấp, quả bầu dục; 30 cây thân cao, quả bầu dục; 150 cây thân thấp, quả tròn =
Cho biét: Tinh trang chiéu cao cây được quy định bởi một gen có hai alen (A và a), tính trang hinh dang
quả được quy định bởi một gen có hai alen ŒB và b), các cặp gen này đều nằm trên nhiễm sắc thể thường và
không có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây lưỡng bội () là A tát Ệ
í/ ny B —= Cc đt (Hl » PB ‘ Dz —
Câu 2Š: Trong chu trình sinh địa hoá, nhóm sinh vật nào trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng
biến đôi nitơ ở dạng NO; thành nitơ ở dạng NH¿ ?
@ Vi khuẩn cố định nitơ trong đất B Thực vật tự dưỡng
* Vi khuan phan nitrat hoa D Động vật đa bào
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ưu thế lai?
A Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai đòng thuần chủng
E Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thê
cho O ưu thể lai và ngược lại
(C, Các con lai Fị có ưu thế lai cao thường được sử dụng làm giống vì chúng có kiểu hình giống nhau
D Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F¡ và sau đó tăng dan ở các đời tiếp theo
Câu 27: Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc Ít nhất không có hại cho các loài tham gia?
A Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong cùng một môi trường
B Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng
€ Loài cá ép sông bám trên các loài cá lớn
Ð Cây tầm gửi sông trên thân các cây gỗ lớn trong rừng
Câu 28: So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới
(nơi có khí hậu lạnh) thường có
A.ti sỐ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể
‹ t sỐ giữa diện tích bề mặt co thé với thê tích cơ thể tăng, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể
C ti số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thẻ tích cơ thể giảm, gop phan hạn ché su toa nhiệt của cơ thể
Ð tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần làm tăng sự toa nhiệt của cơ thể
Câu 29: Ở một loài thực vật, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Trong một
phép lai giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có, kiểu gen Bb, ở đời con thu được phần lớn các cây hoa đỏ
và một vài cây hoa trăng Biết răng sự biéu hiện màu sắc hoa không ø phụ thuộc vào điều kiện môi trường, không
xảy ra đột biến gen và đột biên cầu trúc nhiễm sắc thé Các cây hoa trắng này có thẻ là thê đột biến nào sau đây?
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quan thẻ sinh vật trong
tự nhiên?
A Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự Phân bó các cá thể trong quần thê
(ByCanh tranh là đặc điểm thích nghi của quân thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các
cá thé trong quan thé duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể
C Khi mật độ cá thê của quần thê vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thê cạnh tranh với
nhau làm tăng khả năng sinh sản
D Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thé trong quan thể là những trường hợp phổ biến
và có thê dẫn đến tiêu điệt loài
Trane 4/8 - M3 dé thi 958
Trang 5ee le a eg BIE ME EYT Ve Cat 10al tnuOc DO Linh truong (bo Khi), nguoi ta
nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau: khi Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khi
Capuchin: 84,2%; vuon Gibbon: 94,7%: khi Vervet: 90,5% Can cir vao két quả này, có thể xác định mối
quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là:
A Người - tỉnh tỉnh - vượn Gibbon - khi Rhesut - khi Vervet - khi Capuchin
B Nguoi - tinh tinh - khi Rhesut - vuon Gibbon - khi Capuchin - khi Vervet
C Ngu6i - tinh tinh - khi Vervet - vugn Gibbon- khi Capuchin - khi Rhesut
D Người - tính tính - vượn Gibbon - khi Vervet - khi Rhesut - khi Capuchin
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quan x4 sinh vật?
A Câu trúc của lưới thức ăn cảng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao
B Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
€ Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định
<Ð Quan xa sinh vat can g da dang vé thanh phần loài thì lưới thức ăn trong quan xã càng phức tạp
—~Câu 33: Ở một quần thể ngẫu phối, xét hai gen: gen thứ nhất có 3 alen, nằm trên đoạn không tương đồng
của nhiễm sắc thể giới tính X; gen thứ hai có 5 alen, nằm trên nhiễm sắc thể thường Trong trường hợp
không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quan thé này là
Cầu 34: Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?
(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp
(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh
(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá
(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí
(5) Bảo vệ các loài thiên địch
(6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại
Phương án đúng là:
A (1), (2), G), (4) B (1), (3), (4), (5) C (2), (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (6)
—Câu 35: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Biết rằng các
cây tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tỉnh bình thường Tính theo lí thuyết, phép lai giữa hai cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa và aaaa cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là
“A 35 cây quả đỏ : Ì cây quả vàng B 3 cay qua do : | cây quả vàng
C 5 cay qua do : 1 cay qua vang D 11 cay qua do : | cay qua vang
Câu 36: Ở một loài thực vật giao phần, xét một gen có 2 alen, alen A quy định hoa màu đỏ trội không
hoàn toàn so với alen a quy định hoa màu trắng, thể dị hợp về cặp gen nảy có hoa màu hồng Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân băng di truyền?
A Quần thẻ gồm tắt cả các cây đều có hoa màu đô
“8 Quân thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu hồng
C Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu hồng
D Quan thé gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắng
Câu 37: Một quan thé thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa
Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen của quần thể này sau ba thế hệ tự thụ phan bắt buộc (F3) là:
A.0,35AA :0,20Aa : 0,45aa B 0,375AA : 0,100Aa : 0,525aa
€ 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa D 0,425AA : 0,050Aa : 0,525aa
Câu 38: Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể của cặp số 3 và một nhiễm sắc thể của cặp số 6 không phân li, các nhiễm sắc thể khác phân l¡ bình thường Kết quả của
quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là
A.2n+I—lvà2n—2- I hoặc 2n +2 + 1 và 2n— ] + ]
B.2n + [+ 1 và 2n— I — ] hoặc 2n + 1 ~ ] và 2n— l +]
€ 2n + 2 và 2n — 2 hoặc 2n + 2 + ] và 2n — 2 — 1,
D 2n + ] + I và2n— 2 hoặc 2n + 2 và 2n — I — ]
Câu 39: Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A “=DD x ==dd B X“X4Bb x X*YBb C AaBb x AaBb D x =
Trang 5/8 - Ma dé thi 958
Trang 6Câu 40: Cho cây lưỡng bội di hợp về hai cặp gen tự thụ phần Biết rằng các gen phân l¡ độc lập và không có
đột biên xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thẻ thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp
vỆ một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là
A 50% và 25% B 25% và 50% C 50% va 50% D 25% va 25%
I PHAN RIENG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phan (phan A hodc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành quân thẻ thích nghỉ xảy ra nhanh hay chậm không
phụ thuộc vào
A tốc độ tích luỹ những biến đổi thu được trong đời cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của ngoại cảnh
B áp lực của chọn lọc tự nhiên
€ tốc độ sinh sản của loài
D quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài
Câu 42: Trong một hệ sinh thái,
af vat chat va nang luong duoc truyén theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới
môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
B vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới
môi trường và không được tái sử dụng
C năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
và không được tái sử dụng
D năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
Câu 43: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met - tARN (UAX) gắn bỏ sung với côđon mở đầu (AUG) trên
mARN
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN găn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa; — tARN (aa¡: axit amin đứng
liền sau axit amin mở đầu)
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5` — 3
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa;
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là:
A.(1)— (3) — (2) — (4) — (6) — (5) B (5) — (2) — (1) — (4) — (6) — @)
C (2) > (1) > 3) — (4) — (6) > (5) D (3) > (1) > (2) > (4) > (6) > (5)
Cau 44: Dé tạo ra một giống cây thuần chủng có kiểu gen AAbbDD từ hai giống cây ban đầu có kiểu gen AABBdd và aabbDD, người ta có thẻ tiến hành:
A Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F rồi chọn các cây có kiểu hình (A-bbD-) cho tự thụ phần qua một
số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen AAbbDD
B Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F;; cho F¡ lai trở lại với cây có kiểu gen AABBdd tạo Fạ Các cây có kiểu hình (A-bbD-) thu được ở F; chính là giống cây có kiểu gen AAbbDD
C Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F; cho F; tự thụ phần tạo F;; chọn các cây F; có kiểu hình (A-bbD-)
rồi cho tự thụ phần qua một số thế hé dé tao ra giống cây có kiểu gen AAbbDD
Ð Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F¡; cho F¡ tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F; có kiểu hình (A-bbD-)
rồi dùng phương pháp tế bào học để xác định cây có kiểu gen AAbbDD
Câu 45: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không
theo chu kì?
A Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều
B Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều
Cc Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm
D Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8°C
Trang 6/8 - Ma dé thi 958
Trang 7Câu 46: 6 cà độc dược (2n = 24), người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thẻ
Các thê ba này
A có số lượng nhiễm sắc thẻ trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau
B có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau
' có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiêu hình giống nhau
D có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau
Câu 47: Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài đã diệt vong cũng như các loài đang tồn tại có
thể cung cập bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu là do
A ching song trong cling mot môi trường B chúng sử dụng chung một loại thức ăn
(C) ching có chung một nguôn gôc D chúng sống trong những môi trường giỗng nhau
z£
Câu 48: Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F¡ gồm 100% cây có
hoa màu đỏ Cho F; tự thụ phắn, thu được F; có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa
màu trăng Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F¿ cho giao phần với nhau Cho biết không có đột
biến xây ra, tính theo lí thuyết, xác suât đê xuât hiện cây hoa màu trăng có kiều gen đông hợp lặn ở F› là
` 8Ị $ 81 NY 256 16
Câu 49: Hiện nay, liệu pháp gen đang được các nhà khoa học nghiên cứu để ứng dụng trong việc chữa trị
các bệnh di truyền ở người, đó là
A gây đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể người thành các gen lành
B: thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thẻ người bằng các gen lành
C đưa các prôtê¡n ức chế vào trong cơ thé người để các prôtê¡m này ức chế hoạt động của gen gây bệnh
D loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phâm dịch mã của gen gây bệnh
Câu 50: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân l¡ độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và
không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình
A {
mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiêm tỉ lệ 4 4.4
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là
không đúng?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoăn phân tử ADN
B Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
C Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp
từ một phân tử ADN mẹ
D Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản)
Câu 52: Cặp nhân tổ tiền hoá nao sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quan thé sinh vat?
A Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
C Đột biến và di - nhập gen D Đột biến và chọn lọc tự nhiên
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sản lượng sinh vật sơ cấp tỉnh (sản lượng thực tế để
nuôi các nhóm sinh vật dị dưỡng)?
A Trong sinh quyên, tổng sản lượng sơ cấp tinh được hình thành trong các hệ sinh thai dưới nước lớn hơn tong san luong so cap tinh được hình thành trong các hệ sinh thái trên cạn
B Những hệ sinh thái như hồ nông, hệ cửa sông, rạn san hô và rừng ầm thường xanh nhiệt đới thường
có sản lượng sơ cấp tỉnh thấp do có sức sản xuất thấp
C Sản lượng sơ cấp tỉnh bằng sản lượng sơ cấp thô trừ đi phần hô hấp của thực vật
D Những hệ sinh thái có sức sản xuất cao nhất, tạo ra sản lượng sơ cấp tinh lớn nhất là các hoang mạc
và vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ thấp
Câu 54: Một quần thẻ ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiều gen là 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = I
Khi trong quân thể này, các cá thẻ có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn han so với các
cá thể có kiểu gen đồng hợp thì
A alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thẻ
B tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi
C tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau
D alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quan thé
Thonn “J0 4z thE OLO
Trang 8Edited by Foxit Reader
Sg iGhiC) bao tt Corporatio 20,2005-201
Câu 55: Bằng phương pháp nghiên cứu tế bảo, người ta có thể phát hiện được nguyễn nhần của những bệnh và hội chứng nào sau đây ở người?
(3) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) (4) Bệnh thiêu máu hồng cầu hình liềm
(7) Bệnh tâm thần phân liệt
Phương án đúng là:
A (3), (4), (7) B (1), (2), (6) C (2), (6), (7) D (1), (3), (5)
Câu 56: Phương pháp tạo giống thuần chủng có kiểu gen mong muốn dựa trên nguồn biến dị tổ hợp gồm
các bước sau:
(1) Cho các cá thể có tô hợp gen mong muốn tự thụ phần hoặc giao phối cận huyết qua một số thế hệ
để tạo ra các giống thuần chủng có kiểu gen mong muốn
(2) Lai các dòng thuần chủng khác nhau để chọn ra các tô hợp gen mong muốn
(3) Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
Trình tự đúng của các bước là:
A 3) > @) > (1) B 2) — (3) > (1) C (3) > (1) > (2) D (1) > 2) > @)
Câu 57: Ở một loài thực vật, cho giao phần giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trang có kiêu gen đồng hợp lặn (P), thu được F\ gồm toàn cây hoa đỏ Tiếp tục cho cay hoa do F; giao phan trở lại với cây hoa trắng (P), thu được đời con có kiểu hình phan li theo tỉ lệ 3 cây hoa trang : 1 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biến xảy ra, sự hình thành màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Có thể kết luận màu sắc hoa của loài trên do
A một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội không hoàn toan
B hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp quy định
€ một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn
D hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu bổ sung quy định
Câu 58: Ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen có mặt cả hai alen trội A và B thì cho kiểu hình thân cao,
nếu thiểu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiêu hình thân thấp Alen D quy định hoa đỏ trội hoàn
toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho giao phan giữa các cây dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời
con phân li theo tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 4 cây thân thấp, hoa trắng Biết các
gen quy định các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?
A == Aa x = Aa & =— Bb * >=—Bb €: x : dD x :
Câu 59: Theo Jacôp và Mônô, các thành phan cau tạo của opêron Lac gồm:
A gen điều hoà, nhóm gen cầu trúc, vùng khởi động (P)
B vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)
5 gen điều hoà, nhóm gen câu trúc, vùng vận hành (O)
D gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)
Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật?
A Méi quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con môi - vật ăn thịt
B Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một t trong những động lực của quá trình tiền hoá
C Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh
D Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phan li vé 6 sinh thái của mình
Trang 8/8 - Mã đề thi 958