* Các đèn báo tình trạng xe & nhắc nhở bảo d ỡngMÀU ĐỎ Báo động tình trạng nguy hiểm, cần dừng xe và kiểm tra ngay lập tức hoặc liên hệ với đại lý Toyota... Đèn báo mức nhiên liệu thấpĐ
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG XE
TOYOTA VIOS
2011
Trang 2I Giới thiệu Toyota Việt Nam & Đại lý
II Sử dụng và chăm sóc xe
III Thực hành trên xe
NỘI DUNG
Trang 3Trụ sở:
Thành lập:
Hoạt động:
Trang 4Giới thiệu Đại lý
Trang 5Mục đích của khóa HDSD xe
II Sử dụng & chăm sóc xe
Chỳng tụi giỳp khỏch hàng tự chăm súc và sử dụng xe tốt nhất !
Trang 72.1 Mét sè hÖ thèng trªn xe
§Æc tÝnh kü thuËt xe Vios
Trang 8Các đèn
cảnh báo
2.1 Mét sè hÖ thèng trªn xe
Trang 9Hệ thống điều hòa không khí
Nút nháy đèn khẩn cấp
Trang 10* Các đèn báo tình trạng xe & nhắc nhở bảo d ỡng
MÀU ĐỎ
Báo động tình trạng nguy hiểm, cần dừng xe và kiểm tra ngay lập tức hoặc liên hệ với đại lý Toyota
Trang 11Đèn báo mức nhiên liệu thấp
Đèn báo hư hỏng động cơ
Đèn báo túi khí SRS
Đèn báo thắt đai an toàn ghế phụ (Khi có hành khách)
Đèn báo thắt đai an toàn ghế lái
* Nếu một trong các đèn này không tắt sau khi nổ máy hoặc bật sáng khi
đang lái xe, hãy liên hệ với đại lý Toyota để kiểm tra ngay lập tức.
* Riêng đèn báo phanh tay sẽ tắt khi nhả phanh tay
2.1 Mét sè hÖ thèng trªn xe
Trang 12* Hép sè th êng (Vios E,C):
Chú ý:
• Không được dùng số nào khác số 1 khi xe khởi hành về
phía trước
• Hãy đảm bảo xe đã dừng hoàn toàn trước khi chuyển sang
số lùi, không nhấc vòng chuyển số lùi khi không chuyển cần
số sang số lùi
Trang 14đạp phanh, khởi động động cơ
2 Khụng được chuyển được cần số về vị
trớ P hay R khi xe đang chạy.
Chỳ ý (tiếp):
3 Khụng được kộo xe với cỏc bỏnh xe trước tiếp đất vỡ sẽ gõy
hư hỏng nghiờm trọng cho hộp số tự động
SHIFT LOCK
* Hộp số tự động
(Vios G) :
Trang 16Bị bong nhãn
Hình dạng đặc biệt
Trang 17L¸i xe tiÕt kiÖm nhiªn liÖu
Trang 18A) Thời kỳ chạy rà
B) Kiểm tra an toàn
C) Điều kiện/Sự cố đặc biệt
2.2 Lái xe an toàn
Trang 19 §Ó tr¸nh l·ng phÝ vµ kÐo dµi tuæi thä cña xe, trong 1000 km
®Çu tiªn:
- Tr¸nh më hÕt ga khi khëi hµnh và l¸i xe
- Tr¸nh phanh gÊp trong 300 km ®Çu
- Kh«ng ch¹y xe chËm víi hép sè th êng ë tay sè
2.2 L¸i xe an toµn
Trang 20B- KiÓm tra an toµn
• Cầu chì, dây điện
•Đường ống nhiên liệu
Trong khoang động cơ:
Bên ngoài xe: Các loại đèn, lốp, ốc lốp, sự rò rỉ chất lỏng
Bên trong xe: dụng cụ sửa chữa đơn giản, đai an toàn, bảng táp lô,
hệ thống điều khiển, phanh
Sau khi khởi động : Các loại đèn cảnh báo trên bảng taplo.
Trang 21 Đi số thấp và đều ga
Nếu xe bị chết máy hoặc xe đỗ ở chỗ n ớc sâu, bạn KHÔNG khởi động máy trở lại, hãy kéo xe tới Đại lý/TDVUQ gần nhất để kiểm tra
và sửa chữa
Sau khi v ợt qua đ ờng ngập n ớc, hãy làm khô phanh bằng cách nhấn nhẹ lên bàn đạp phanh (rà phanh)
Tr ờng hợp bất khả
kháng:
2.2 Lái xe an toàn
Trang 23Cháy xe do giẻ mắc vào ống xả/ khoang động cơ
Trang 24Có thể động cơ bị sặc xăng hoặc có trục trặc trong
hệ thống mã hóa động cơ -> tham khảo trang 188
(HDSD)
Trang 254 Xuèng dèc dµi hay
NÕu xe vÉn kÑt sau vµi lÇn v ît, h·y nhê
kÐo
Trang 26Dïng xe t¶i
* C¸ch thøc kÐo xe an
toµn:
Trang 276- Lốp xì
hơi
Từ từ giảm tốc độ, thận trọng đánh xe ra khỏi đ ờng vào nơi an toàn
Tắt máy và bật đèn báo khẩn cấp
Kéo phanh tay và chuyển số về số “P” (hộp số
tự động) hoặc số lùi (hộp số th ờng)
Trang 28đùa với cửa xe, kính
điện hay cửa trời
C- Điều kiện/Sự cố
đặc biệt
2.2 Lái xe an toàn
Trang 29Ðể đảm bảo xe ở trong tình trạng tốt nhất, điều tối quan trọng là xe phải được kiểm tra và bảo dưỡng
định kỳ theo "Hướng dẫn sử dụng"
2.3 B¶o d ìng, ch¨m sãc xe
Trang 30A - Bảo d ỡng định kỳ
B - Tự bảo d ỡng
2.3 Bảo d ỡng, chăm sóc xe
Trang 31Sự cần thiết phải bảo d ỡng
định kỳ:
Lái xe an toàn/tin cậy
Tiết kiệm nhiên liệu.
Kéo dài tuổi thọ của xe.
Đáp ứng các điều kiện bảo hành.
Chấp hành các quy định của nhà n ớc.
A Bảo d ỡng
định kỳ
2.3 Bảo d ỡng, chăm sóc xe
Trang 32Chi phí thay thế các phụ tùng này thuộc trách nhiệm chủ xe !
A Bảo d ỡng
định kỳ
1 Bảo d ỡng theo lịch bảo d ỡng
định kỳ Lịch bảo d ỡng định kỳ đ ợc xác định bởi quãng đ ờng xe đã đi đ ợc hoặc thời gian xe đã hoạt động
Trang 33Xe bạn cần đ ợc kiểm tra/bảo d ỡng khi có các hiện t ợng sau
2 Bảo d ỡng khi có dấu hiệu
cảnh báo
A Bảo d ỡng
định kỳ
Trang 342 B¶o d ìng khi cã dÊu hiÖu
Trang 353 B¶o d ìng theo lÞch b¶o d ìng bæ
Trang 36 Kỹ thuật viên đ ợc đào tạo kỹ càng và cập nhật
Đầy đủ thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho xe Toyota
Độ tin cậy cao và kinh tế.
Trang 381 Chèng ¨n mßn vµ ch¨m sãc h×nh thøc xe : Röa xe th êng xuyªn b»ng n íc m¸y
KiÓm tra t×nh tr¹ng líp s¬n cña xe
vµ v¸ch èp
Gi÷ xe ë n¬i tho¸ng cã m¸i che
B Tù b¶o d
ìng
Trang 39( Động cơ đã tắt và đang ở nhiệt độ vận hành)
2.1 Dầu động cơ
2 Khoang động cơ:
Que
thăm
dầu
1 Để xe ở nơi bằng phẳng, tắt động cơ đợi vài phỳt để
dầu hồi về đỏy động cơ.
2 Kộo que thăm dầu ra và lau sạch bằng giẻ lau sạch.
3 Nhỳng lại que thăm dầu vào hết cỡ.
4 Kộo que thăm dầu ra và nhỡn mức dầu.
Dung tớch dầu :
Cú thay lọc: 3.7 lit Khụng thay lọc: 3.4 lit
Trang 40Kiểm tra mức nước làm mát:
§ñ
Thªm n íc lµm m¸t
Nếu mức nước làm mát
hạ xuống trong một thời gian ngắn sau khi bổ
sung thì có thể bị rò rỉ trong hệ thống.
Trang 41Kiểm tra xem các cọc nối có bị mòn, lỏng tiếp xúc, có các vết rạn hay đai kẹp chặt ắc qui có lỏng không
2.3 Acquy
2 Khoang động cơ:
Cỏc cọc nối
Đai kẹp Cỏc nỳt đậy
Trang 42Møc dung dÞch ®iÖn ph©n ph¶i n»m gi÷a v¹ch
Trang 43 Khi sử dụng những thiết bị tiêu
tốn nhiều điện nh : Quạt gió điều
hòa, Hệ thống âm thanh…hãy để
cho động cơ chạy không tải
Nếu không sử dụng xe trong
khoảng thời gian dài, hãy tháo cáp
Trang 44Kiểm tra áp suất lốp
áp suất cao: làm lốp cứng, dễ bị hỏng đối với
Trang 45 Để kéo dài tuổi thọ lốp,nên đảo lốp sau mỗi
Trang 46 H·y thay lèp khi v¹ch
b¸o mßn lèp xuÊt hiÖn
Trang 472.4 Các vấn đề liên quan tới Bảo hành Thời gian bảo hành:
Trang 482.4 Các vấn đề liên quan tới
Bảo hành
Một số l u ý khác:
• Những chi tiết hao mũn tự nhiờn (lốp, mỏ phanh, dõy đai ) và những vật
tư biến chất theo thời gian sử dụng (cỏc loại dầu, nước ) khụng thuộc
phạm vi Bảo hành.
• Cỏc chi tiết trờn xe đều cú mó số riờng quản lý tương ứng với số khung
xe Vỡ vậy việc trỏo đổi cỏc chi tiết giữa cỏc xe cựng loại sẽ bị phỏt hiện và khụng được chấp nhận Bảo hành.
• Khi xe lắp thờm cỏc phụ kiện làm ảnh hưởng đến cỏc hệ thống liờn quan trờn xe, nếu xảy ra hư hỏng sẽ khụng được hưởng chế độ bảo hành
• Cỏc chi tiết Bảo hành phải cũn nguyờn trạng trờn xe, chưa cú dấu hiệu thỏo lắp hay sửa chữa gỡ
Trang 49* Phụ tùng giả có chất lượng thấp sẽ trực tiếp hay gián tiếp gây ra những hư hỏng khác với chi phí sửa chữa lớn.
* Trong một số trường hợp, phụ tùng giả gây mất an toàn cho người sử dụng
gi¶
Tại sao không nên sử dụng phụ tùng giả ?
Phô tïng
chÝnh hiÖu chØ
® îc b¸n t¹i c¸c §¹i lý/ TDVUQ trªn toµn quèc !
Trang 51Sö dông cho xe toyota
Nhµ cung cÊp
S¶n xuÊt t¹i nhËt b¶n
Phụ tùng chính hiệu:
* SẢN PHẨM: Nhận biết phụ tùng giả
PHỤ TÙNG CHÍNH HIỆU
PHỤ TÙNG GIẢ
Trang 52A- D©y an toµn
B- Tói khÝ C- Phanh ABS
2.5 ThiÕt bÞ an toµn
bæ sung
Trang 55* ABS ngaờn ngừa phanh bị bó cứng, giúp ổn
định h ớng chuyển động của xe và đaỷm baỷo lái đ ợc xe khi phanh gấp.
C- ABS ( Hệ thống chống bó cứng
phanh)
hieồm cuỷa tai naùn Vỡ vaọy haừy laứm chuỷ toỏc ủoọ vaứ giửừ khoaỷng caựch vụựi xe ủi
Trang 56• Đạp mạnh và giữ
chặt pedan hết
mức kết hợp với
đánh lái
• (Có thể thấy rung
động ở chân phanh
do ABS đang hoạt