1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ SẢN XUẤT TẠI CÔNG TY TNHH MABUCHI MOTOR ĐÀ NẴNG

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 570,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT THEO PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG 1.2.1.. Kiểm soát chi phí theo phương pháp truyền thống * Kiểm soát chi phí nguyên vật liệu trực tiếp *

Trang 1

Chuyên ngành: KẾ TOÁN

Mã số: 60.34.30

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH

Đà Nẵng - Năm 2014

Trang 3

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Trong môi tr ng s n xu t kinh doanh ngày càng phát tri n,công ngh s n xu t thay i theo t ng ngày, nh ng thi t b máy móc

m i phát minh ra ngày càng t i tân hi n i không nh ng s n xu t ra

s n ph m t t hơn, giá thành r hơn mà ch t l ng ngày càng t t hơn

so v i công ngh tr c ây ng tr c thách th c nh v y, nhà

qu n tr c n ph i thay i nhi u hơn n a v ch t l ng hàng hóa,

d ch v , kh n ng áp ng t t hơn n a nhu c u c a khách hàng v igiá thành phù h p thì m i có th t ng tính c nh tranh trên th tr ng.làm c nh v y, công ty c n ph i liên t c c p nh t v tình hình

s n xu t kinh doanh c a mình m t cách y , chính xác và k p th ithì m i có th có bi n pháp thay i phù h p

Hi n t i Công ty trách nhi m h u h n (TNHH) Mabuchi

Motor à N ng (Công ty Mabuchi) ang t ch c s n xu t theo môhình s n xu t tinh g n g m 3 dòng s n ph m khác nhau và tơ ng i

c l p nên nhu c u thông tin v t ng dòng s n ph m th t s r t c nthi t nh :

 Dòng s n ph m nào có doanh thu n nh, tơ ng lai th tr ng

m r ng

 Dòng s n ph m nào ho t ng hi u qu , mang l i l inhu n cho Công ty

Trang 4

doanh c a Công ty Nguy cơ trên ã t công ty tr c m t thách th c,

ho c b ph n s n xu t ph i t t ch c m t b ph n t p h p thông tinriêng ph c v cho công tác qu n tr chi phí c a mình ho c b máy ktoán ph i thay i phơ ng th c t ch c c ng nh báo cáo phù h p

v i yêu c u c a Công ty Chính vì lý do ó, tác gi ã ch n tài “Ktoán qu n tr chi phí t i Công ty TNHH Mabuchi Motor à N ng”

nh m nghiên c u m t gi i pháp t ch c k toán qu n tr chi phí phù

h p hơn v i mô hình công ty làm tài lu n v n t t nghi p c a mình

2 Mục đích nghiên cứu

- Khái quát hóa cơ s lý lu n v k toán qu n tr chi phí, c

bi t là k toán qu n tr chi phí theo phơ ng pháp tinh g n

- Phân tích th c tr ng k toán qu n tr chi phí t i Công tyTNHH Mabuchi Motor à N ng

- V n d ng k toán qu n tr chi phí theo phơ ng pháp tinh

g n vào Công ty TNHH Mabuchi Motor à N ng nh m hoàn thi ncông tác k toán qu n tr chi phí t i Công ty

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu

4 Phương pháp nghiên cứu

Lu n v n này s d ng các phơ ng pháp nghiên c u sau:

Trang 5

phơ ng pháp phân tích kinh t , phơ ng pháp t ng h p, phơ ng pháp th

ng kê, phơ ng pháp so sánh phơ ng pháp phân tích h th ng

phân tích ch ng minh làm sáng t v n

* Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài

- V m t lý lu n: h th ng hóa cơ s lý lu n v các phơ ngpháp qu n tr chi phí c a doanh nghi p s n xu t

- V m t th c ti n: lu n v n góp ph n ánh giá, phân tích

th c tr ng và nh ng v n t n t i trong vi c t ch c k toán qu n trchi phí t i Công ty TNHH Mabuchi Motor à N ng Trên cơ s ó,

xu t vi c t ch c h th ng k toán qu n tr theo phơ ng pháp tinh

g n phù h p v i ho t ng s n xu t c a Công ty

5 Kết cấu của luận văn

Ngoài ph n m u, k t lu n và danh m c tài li u tham kh o,

Trang 6

K toán qu n tr chi phí là m t b ph n c a h th ngk toán

qu n tr nh m cung c p thông tin v chi phí m i t ch c th c hi n

ch c n ng qu n tr y u t ngu n l c tiêu dùng cho các hot ng,

nh m xây d ng k ho ch, ki m soát, ánh giá ho t ng và a racác quy t nh h p lý

1.1.2 Bản chất của kế toán quản trị chi phí

- K toán qu n tr chi phí không ch thu th p và cung c pthông tin quá kh mà còn thu th p, x lý và cung c p thông tin hi n

1.1.3 Vai trò, nhiệm vụ của kế toán quản trị chi phí

- Là ngu n ch y ucung c p thông tin c n thi t cho nhà

qu n lý, t v n cho nhà qu n lý trong quá trình x lý, phân tích thôngtin, l a ch n phơ ng án, ra quy t nh kinh doanh phù h p nh t

- Giúp nhà qu n lý ki m soát, giám sát, i u hành các ho t

Trang 7

ng kinh t tài chính, s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p; giúp

nhà qu n lý ánh giá nh ng v n t n t i c n kh c ph c

1.1.4 Phân loại chi phí trong doanh nghiệp sản xuất

a Phân loại theo chức năng hoạt động sản xuất kinh doanh

- Chi phí gián tiếp

1.2 KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT THEO PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG

1.2.1 Lập dự toán chi phí

- D toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p (NVLTT)

- D toán chi phí nhân công tr c ti p (NCTT)

- D n chi n xu t chung

1.2.2 Tính giá thành theo phương pháp truyền

thống a Tính giá thành theo phương pháp toàn bộ

Phơ ng pháp tính giá toàn b

pháp mà toàn b chi phí liên quan t i

phân x ng, t i nơi s n xu t, ph m

hoàn thành

(Absorption costing) là phơ ng

n quá trình s n xu t s n ph m ctính vào giá thành c a s n

b Tính giá thành theo phương pháp trực tiếp

Tính giá thành theo phơ ng pháp tr c ti p là phơ ng pháp mà

Trang 8

theo ó, ch có các chi phí s n xu t bi n s n

ph m t i phân x ng, nơi s n xu t ph m

hoàn thành

i liên quan n s n xu t c tính vào giá thành s n

1.2.3 Kiểm soát chi phí theo phương pháp truyền thống

* Kiểm soát chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

* Kiểm soát chi phí nhân công trực tiếp

* Kiểm soát chi phí sản xuất chung

1.3 KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT THEO PHƯƠNG PHÁP TINH GỌN

1.3.1 Khái quát phương pháp sản xuất tinh gọn

a Khái niệm về phương pháp sản xuất tinh gọn

Phơ ng pháp s n xu t tinh g n là m t tri t lý s n xu t h ng

t i vi c rút ng n kho ng th i gian t khi nh n c ơ n hàng cho

n khi giao s n ph m hoàn thành cho khách hàng

b Nguyên tắc chính của phương pháp sản xuất tinh gọn

Trang 9

kinh doanh tinh g n

b Nội dung kế toán quản trị chi phí theo phương pháp tinh gọn

(Nguồn: Phân tích quá trình sản xuất tinh gọn và các đặc

điểm về kế toán trong mô hình kế toán tinh gọn hiện nay, tạp

chí kiểm toán số xuân năm 2011)

Sơ đồ 1.3 Mô hình hóa kế toán quản trị chi phí

theo phương pháp tinh gọn

Trang 10

1.3.3 Xác định kết quả kinh doanh

a Báo cáo kết quả kinh doanh theo từng chuỗi giá trị

Nguyên v t li u Nhân công Máy móc thi t b

Chuỗi giá trị

D ch v mua ngoài Nhà x ng Chi phí khác

(Nguồn: Phân tích quá trình sản xuất tinh gọn và các đặc

điểm về kế toán trong mô hình kế toán tinh gọn hiện nay, tạp

chí kiểm toán số xuân năm 2011)

Sơ đồ 1.4 Tập hợp chi phí theo chuỗi giá trị

b Báo cáo kết quả kinh doanh toàn công ty

Vi c tính giá thành theo phơ ng pháp tinh g n có th ckhái quát theo sơ 1.5

1.3.4 Kiểm soát chi phí theo phương pháp tinh gọn

a Đơn giản hóa nghiệp vụ, loại bỏ nghiệp vụ không cần thiết

b Các thước đo đánh giá hiệu quả công việc

c Sử dụng Bảng điểm trong việc báo cáo và ra quyết định

T p trung vào phân tích chi phí th c t c a chu i giá tr và

B ng i m a ra các quy t nh chi n l c S d ng công d ng và thu c tính c a

s n ph m k t n i nhu c u c a khách hàng vào thu c tính c a s n ph m S

d ng chi phí mục tiêu (Target cost) thay cho chi phí tiêu chu n tính

toán chi phí có th ch p nh n

Trang 11

vi c lo i b nh ng ho t ng không t o ra giá tr

- K toán qu n tr truy n th ng cung c p các báo cáo d toánchi phí ki m soát hi u qu ho t ng s n xu t ng th i xây d ngcác phơ ng pháp phân b chi phí chung phù h p v i m c hàng

t n kho cao Phơ ng pháp s n xu t tinh g n, ho t ng s n xu t

c qu n lý theo cách tr c quan, ch t l ng c chính các côngnhân ki m soát, quy trình s n xu t t ch c theo chu i giá tr , h n ch

t i a chi phí s n xu t chung

- K toán qu n tr truy n th ng không có phơ ng pháp t tphán ánh nh ng nh h ng tích c c c a các ho t ng c i ti n s n

xu t tinh g n lên các báo cáo phân tích ho t ng kinh doanh, ng c

l i, trên các báo cáo l i th hi n nh ng thông tin tiêu c c trong khicác ho t ng c i ti n tinh g n ang c th c hi n r t t t

- Báo cáo k t qu kinh doanh c a t ng b ph n theo s d

m phí th ng khó hi u i v i nh ng nhà qu n lý s n xu t c p cơ

s , nh ng ng i không có chuyên môn v k toán s d ng a racác quy t nh trong b ph n c a mình

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1

Trang 12

2.1.1 Giới thiệu chung về Công ty

Công ty TNHH Mabuchi Motor à N ng là doanh nghi p100% v n n c ngoài, c Ban qu n lý các khu công nghi p và ch xu t à

N ng c p gi y phép thành l p ngày 12/03/2005

2.1.2 Đặc điểm sản phẩm sản xuất, tổ chức sản xuất và quy trình sản xuất tại Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng

a Đặc điểm sản phẩm sản xuất của Công ty

M t hàng s n xu t chính c a Công ty là các lo i mô tơ ( ng cơ)

Giao quy n cho công nhân trong c i ti n quy trình

c Quy trình công nghệ sản xuất sản

phẩm d Văn hóa tổ chức

2.1.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng

Các phòng ban c chia ra làm 3 b ph n chính: b ph n

Trang 13

Công ty áp d ng hình th c k toán Nh t ký chung.

c Chế độ kế toán áp dụng tại Công ty

Công ty áp d ng ch k toán theo Quy t nh 15/2006/Q - BTC c a

Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p:

2.2.2 Xây dựng hệ thống giá chuẩn và lập dự toán

a Xây dựng hệ thống giá chuẩn từng công đoạn

Giá tiêu chu n c a t ng công o n c xây d ng d a trêncông th c:

Chi phí NVL Chi phíGiá tiêu = M theo giá + nhân công + Chi phí SXC

Trang 14

b Lập dự toán

Vi c l p d toán c th c hi n theo trình t nh sau:

- D toán bán hàng

- D toán s n xu t

- D toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p

- D toán chi phí nhân công tr c ti p

- D toán chi phí s n xu t chung

- D toán chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p

- D toán báo cáo k t qu ho t ng kinh doanh

2.2.3 Tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành tại

Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng

i t ng t p h p chi phí: - Chi phí NVL tr c ti p

Bảng 2.1 Tập hợp chi phí nguyên vật liệu

5,41 8.980.600 4,42 26.343.200 5,65 7.797.000 7,99 4.441.569

61.667.031.876

ơ n giá chu n

5,46 4,5 0 5,62 7,90 4,62

Thành ti n Ch.l ch giá (STD) NVL xu t kho 9.063.600 83.000 26.820.000 476.800 7.755.600 -41.400 4.391.539 -50.030 69.762 -2.567 63.821.030.158 -2.153.998.124

(Nguồn: số liệu phòng Kế toán Công ty TNHH Mabuchi

Motor Đà Nẵng)

- Chi phí nhân công tr c ti p và chi phí s n xu t chung phát

sinh trong kì c t p h p vào b ng t ng h p chi phí s n xu t

- Ki m kê cu i tháng: Hàng tháng, k toán ki m kê s l ng t nkho cu i tháng tính ra giá tr thành ph m, bán thành ph m, s n ph m

d dang Toàn b giá tr hàng t n kho c ghi nh n theo giá chu n

Trang 15

Tính giá thành:

Toàn b chi phí nguyên v t li u (theo giá chu n) chi phí nhân

công tr c ti p, chi phí s n xu t chung c t p h p vào bên n tài kho n

63100, và k t chuy n ph n thành ph m, bán thành ph m, s n ph m ddang v kho theo các tài kho n 15510, 15410, 15420 theo giá chu n

Ph n chênh l ch gi a chi phí th c t và giá thành nh p kho s n

ph m theo giá chu n c t p h p vào tài kho n 63110

Bảng 2.3 Bảng tập hợp chi phí tính giá thành

B NG T P H P CHI PHÍ TÍNH GIÁ THÀNH

Tháng 1 n m 2013Kho n m c chi phí Phát sinh n Phát sinh có

(Ngu n: số liệu phòng Kế toán Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng)

2.2.4 Kiểm soát chi phí tại Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng

Vi c qu n tr chi phí c a Công ty c d a trên phơ ng phápchính:

- Phân tích t ng h p tình hình lãi l

Trang 16

- Phân tích nh h ng t ng nhân t

a Phân tích tổng hợp tình hình lãi lỗ

(Nguồn: số liệu phòng Kế toán Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng)

Sơ đồ 2.9 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận

B ng sơ này, Ban qu n tr s có cái nhìn t ng quát nh

h ng c a t ng nhân t n vi c th c hi n k ho ch l i nhu n

b Phân tích ảnh hưởng từng nhân tố

b1) Phân tích nh h ng c a nhân t nguyên v t li u tr c ti pPhân tích nh h ng c a nhân t giá nguyên v t li u mua vàoChênh l ch giá nguyên v t li u xu t kho là ph n chênh l ch

gi a m c giá nh m c và m c giá th c t hàng mua vào M c giánày c c tính d a trên m c báo giá u n m c a nhà s n xu txây d ng b ng giá chu n c a nguyên v t li u

- N u chênh l ch dơ ng (> 0: NVL u vào cao hơn giáchu n)

- N u chênh l ch âm (< 0: NVL u vào th p hơn giá chu n)

Trang 17

Chênh lệch

(598)(1,864,713)552,355

(Nguồn: số liệu phòng Kế toán Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng)

N u ch so sánh gi a l ng nguyên v t li u k ho ch và th c t ,

ta có th k t lu n l ng nguyên v t li u s d ng th p hơn so v i k

ho ch tuy nhiên sau khi lo i tr nh h ng c a nhân t s l ng s n

xu t gi m thì có th th y s l ng nguyên v t li u th c t xu t dùngcao hơn so v i k ho ch, ây là cơ s Ban giám c yêu c u các

x ng s n xu t t ng c ng qu n lý l ng nguyên v t li u xu t dùng

c a phòng ban mình, c t gi m l ng s d ng lãng phí

K toán qu n tr hàng t n kho:

Hàng t n kho c qu n lý theo phơ ng pháp nh p tr c xu t

tr c, k toán m s chi ti t t ng lo i nguyên v t li u, bán thành ph m, thành

ph m theo t ng kho theo dõi l ng nh p, xu t, t n c v s l ng l n giá tr Hàng tháng, b ph n kho theo dõi báo cáo s vòng quay hàng t n kho, hàng t n kho lâu ngày ch a s d ng, tình

hình, ch t l ng hàng t n kho a ra ki n ngh

Trang 18

- Báo cáo hàng t n kho lâu

Bảng 2.5 Báo cáo tình hình tồn kho lâu

BÁO CÁO TÌNH HÌNH T N KHO LÂU

Tháng 4 N m 2013

Mã hàng S lot Th i gian t n kho

1-3 4-6 6-12 Trêntháng tháng tháng 12

thángRF300 HD2013X11011 8500

RF365 HD2013815011 675 Hàn b ng

RF365 HN2013315011 12000 i k ho ch

xu t hàng

Tái ki m

Hàng b t h p Tái ki m cách

Nguyên nhân Bi n

t n kho pháp

kh c

ph c

Trang 19

(Nguồn: số liệu phòng Kế toán Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng)

b2) Phân tích nh h ng c a nhân t chi phí gia công (g m chi phí nhân công tr c ti p và chi phí s n xu t chung)

Phân tích chênh l ch giá thành s n xu t:

- N u chênh l ch giá thành s n xu t dơ ng (> 0): chi phí gia công

s n ph m cao hơn chi phí nh m c

- N u chênh l ch giá thành s n xu t âm (< 0): chi phí gia công

th p hơn chi phí nh m c, Công ty ã ti t ki m chi phí t t hơn so

Trang 20

Bảng số 2.6 Bảng phân tích chênh lệch chi phí

B NG PHÂN TÍCH CHÊNH L CH CHI PHÍ

(Nguồn: số liệu phòng Kế toán Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng)

Phân tích các ch s chi phí trên 1 ơ n v s n ph m:

Các ch s chi phí nhân công tr c ti p trên 1 ơ n v s n ph m,chi phí nhân công gián ti p trên 1 ơ n v s n ph m, chi phí nhân

kh u hao trên 1 ơ n v s n ph m, chi phí nhân v t li u nh tiêu haotrên 1 ơ n v s n ph m c phân tích ánh giá m c s d ngchi phí trên 1 ơ n v s n ph m Do các nhân t s n xu t gián ti p

c ng b tác ng 1 ph n b i s l ng s n ph m s n xu t nên vi cphân tích các kho n chi phí trên 1 ơ n v s n ph m giúp công ty có

Trang 21

t ó a ra các quy t nh kinh doanh c phù h p và chu n xác

- Toàn b chi phí c theo dõi chi ti t n t ng phòng ban

s d ng nên vi c qu n lý hi u qu hơn

- Giá thành c theo dõi theo giá tiêu chu n, vì th công ty

nh n di n c c ho t ng s n xu t c a công ty có t yêu c uhay ch a

2.3.2 Nhược điểm

Qu n tr và phân b chi phí:

- Qu n tr chi phí v n còn m t s b t c p

- V i s l ng phòng ban chuyên môn nhi u nên m t nhi u

th i gian cho vi c phân chia và theo dõi chi phí cho t ng phòng ban

Vi c phân b chi phí không chính xác

- Vi c phân b chi phí khuy n khích vi c s n xu t nhi u, t n khonhi u gi m chi phí s n xu t chung, i u không phù h p v i

th c t là hàng t n kho càng ít thì càng ti t ki m c chi phí l ukho, b o qu n, gây ng v n

Tính giá thành:

- Tính giá thành không chính xác, các kho n chi phí u ctheo dõi theo giá chu n (là m c giá có c trong i u ki n lý t ng)

- Vi c phân b các kho n chênh l ch giá thành gây nên s

ph n ánh không trung th c c a giá thành trong t ng th i kì

- Ch a tính c giá thành cho t ng dòng s n ph m

Phơ ng pháp tính giá thành hi n t i không phù h p v i

phơ ng pháp s n xu t tinh g n do:

- Không khuy n khích c i ti n

- Khuy n khích s n xu t nhi u hơn m c c n thi t

- Không khuy n khích s sáng t o c a ng i lao ng

KẾT LUẬN CHƯƠNG 2

Trang 22

V n d ng k toán qu n tr theo phơ ng pháp tinh g n h ng i

ng k toán g n g i hơn v i các b ph n qu n lý, b ph n s n xu t, kinhdoanh n m b t t t hơn các ho t ng di n ra trong công ty

K toán qu n tr theo phơ ng pháp tinh g n v n d ng nhi uphơ ng pháp ánh giá ho t ng d a trên s o l ng các y u t phitài chính bên c nh các y u t tài chính trong vi c ánh giá k t qu

ho t ng c a Công ty

3.1.2 Quan điểm vận dụng của kế toán quản trị chi phí theo phương pháp tinh gọn

a Tính phù hợp với Luật pháp Việt Nam

b Tính phù hợp với mô hình tổ chức quản lý sản xuất của

Công ty

c.Tính phù hợp giữa lợi ích và chi phí

d Cung cấp thông tin tài chính đúng lúc

3.2 TỔ CHỨC VẬN DỤNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ THEO PHƯƠNG PHÁP TINH GỌN VÀO CÔNG TY MABUCHI MOTOR ĐÀ NẴNG

3.2.1 Tính giá thành và báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh theo phương pháp tinh gọn

a Đối tượng tập hợp chi phí: Phơ ng pháp k toán tinh g

n

Ngày đăng: 02/03/2022, 09:08

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w