1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SInh 7 Bài 50. Đa dạng của lớp thú (tiếp theo). Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt.

37 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa Dạng Của Lớp Thú (Tiếp Theo). Bộ Ăn Sâu Bọ, Bộ Gặm Nhấm, Bộ Ăn Thịt
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 6,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh 7 Bài 50. Đa dạng của lớp thú (tiếp theo). Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt. theo cv giảm tải 4040. Chân của bộ Ăn thịt có đặc điểm thích Chân của bộ Ăn thịt có đặc điểm thích nghi với lối sống bắt mồi như thế nào. nghi với lối sống bắt mồi như thế nàor

Trang 1

TIẾT 48: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)

BỘ ĂN SÂU BỌ - BỘ GẶM NHẤM

BỘ ĂN THỊT

Trang 2

Hãy kể tên một số đại diện thuộc

bộ ăn sâu bọ mà em biết ?

Chuột chù Chuột chũi

Chuột Desman Nhím gai Châu Âu

Trang 3

Hãy cho biết các đại diện ăn gì ? Kiếm ăn vào

thời gian nào ? Cách kiếm ăn ra sao ?

Trang 4

Bộ ăn sâu bọ có lợi hay có

hại ?

Trang 5

Chuột chù Chuột chũi

Trang 6

Đào bới tìm

mồi

Bộ ăn sâu

bọ

Trang 7

Phá vỡ vỏ cứng của sâu

bọ

Bộ ăn sâu

bọ

Kéo dài thành vòi ngắn Đào bới tìm

mồi

Trang 8

Phá vỡ vỏ kitin của sâu bọ

Kéo dài thành vòi ngắn

Đào bới

Thị giác kém phát triển, khứu giác phát triển, đặc biệt là lông xúc giác

Bộ ăn sâu

bọ

Trang 9

Phá vỡ vỏ kitin của sâu bọ

Kéo dài thành vòi ngắn

Đào bới tìm

Thị giác kém phát triển, khứu giác phát triển đặc biệt có lông xúc giác

Chi trước ngắn, bàn tay rộng, ngón tay to khỏe Đào hang

Bộ ăn sâu

bọ

Trang 10

3 - 4 mấu nhọn

Phá vỡ vỏ kitin của sâu bọ

Kéo dài thành vòi ngắn

Đào bới tìm

Thị giác kém phát triển, khứu giác phát triển đặc biệt

có lông xúc giác

Bàn tay rộng, ngón tay to khỏe

Trang 11

 - Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại Đại diện: chuột chù, chuột chũi diện: Đại diện: chuột chù, chuột chũi chuột Đại diện: chuột chù, chuột chũi chù, Đại diện: chuột chù, chuột chũi chuột Đại diện: chuột chù, chuột chũi chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi

Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi - Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đời Đại diện: chuột chù, chuột chũi sống: Đại diện: chuột chù, chuột chũi thích Đại diện: chuột chù, chuột chũi nghi Đại diện: chuột chù, chuột chũi với Đại diện: chuột chù, chuột chũi chế Đại diện: chuột chù, chuột chũi độ Đại diện: chuột chù, chuột chũi ăn Đại diện: chuột chù, chuột chũi sâu Đại diện: chuột chù, chuột chũi bọ

Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi + Đại diện: chuột chù, chuột chũi Mõm Đại diện: chuột chù, chuột chũi dài, Đại diện: chuột chù, chuột chũi có Đại diện: chuột chù, chuột chũi lông Đại diện: chuột chù, chuột chũi xúc Đại diện: chuột chù, chuột chũi giác Đại diện: chuột chù, chuột chũi

Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi + Đại diện: chuột chù, chuột chũi Răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi nhọn, Đại diện: chuột chù, chuột chũi răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi có Đại diện: chuột chù, chuột chũi 3-4 Đại diện: chuột chù, chuột chũi mấu Đại diện: chuột chù, chuột chũi nhọn Đại diện: chuột chù, chuột chũi

Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi + Đại diện: chuột chù, chuột chũi Mắt Đại diện: chuột chù, chuột chũi kém, Đại diện: chuột chù, chuột chũi khứu Đại diện: chuột chù, chuột chũi giác Đại diện: chuột chù, chuột chũi phát Đại diện: chuột chù, chuột chũi triển

Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi + Đại diện: chuột chù, chuột chũi Chi Đại diện: chuột chù, chuột chũi trước Đại diện: chuột chù, chuột chũi ngắn, Đại diện: chuột chù, chuột chũi bàn Đại diện: chuột chù, chuột chũi rộng, Đại diện: chuột chù, chuột chũi ngón Đại diện: chuột chù, chuột chũi khỏe Đại diện: chuột chù, chuột chũi thích Đại diện: chuột chù, chuột chũi nghi Đại diện: chuột chù, chuột chũi đào Đại diện: chuột chù, chuột chũi bới

I BỘ ĂN SÂU BỌ:

Trang 12

Chuột chù còn có tên gọi nào khác ?

Vì sao có tên gọi như vậy ?

Chuột chù còn có tên gọi khác là chuột

xạ Chuột xạ có mùi hôi rất đặc trưng Mùi hôi này được tiết ra từ các tuyến da ở hai bên thân chuột đực Nhưng đối với họ hàng nhà chuột chù, thì đây là “hương thơm” để chúng nhận ra nhau Hương thơm này càng nồng nặc hơn về mùa sinh sản của chúng.

Trang 13

Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ Bộ ăn sâu bọ?

 Không Đại diện: chuột chù, chuột chũi khai Đại diện: chuột chù, chuột chũi thác Đại diện: chuột chù, chuột chũi bừa Đại diện: chuột chù, chuột chũi bãi.

 Tuyên Đại diện: chuột chù, chuột chũi truyền Đại diện: chuột chù, chuột chũi với Đại diện: chuột chù, chuột chũi người Đại diện: chuột chù, chuột chũi thân, Đại diện: chuột chù, chuột chũi bạn Đại diện: chuột chù, chuột chũi bè Đại diện: chuột chù, chuột chũi và Đại diện: chuột chù, chuột chũi gia Đại diện: chuột chù, chuột chũi

đình Đại diện: chuột chù, chuột chũi cùng Đại diện: chuột chù, chuột chũi tham Đại diện: chuột chù, chuột chũi gia Đại diện: chuột chù, chuột chũi bảo Đại diện: chuột chù, chuột chũi vệ Đại diện: chuột chù, chuột chũi chúng.

Trang 14

Chuột đồng có thuộc bộ

ăn sâu bọ không ?

Chuột đồng

Trang 15

Kể Đại diện: chuột chù, chuột chũi tên Đại diện: chuột chù, chuột chũi một Đại diện: chuột chù, chuột chũi số Đại diện: chuột chù, chuột chũi đại Đại diện: chuột chù, chuột chũi diện Đại diện: chuột chù, chuột chũi của Đại diện: chuột chù, chuột chũi Bộ Đại diện: chuột chù, chuột chũi gặm Đại diện: chuột chù, chuột chũi nhấm?

II BỘ GẶM NHẤM

Trang 16

Nhím Sóc bay

Trang 18

Răng cửa

Thiếu răng nanh (khoảng

trống hàm) Răng hàm

Bộ răng có cấu tạo như thế nào để

phù hợp với đời sống gặm nhấm ?

Bộ răng có cấu tạo như thế nào để

phù hợp với đời sống gặm nhấm ?

Trang 20

Đại diện: chuột chù, chuột chũi  - Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại Đại diện: chuột chù, chuột chũi diện: Đại diện: chuột chù, chuột chũi chuột Đại diện: chuột chù, chuột chũi đồng, Đại diện: chuột chù, chuột chũi sóc, Đại diện: chuột chù, chuột chũi nhím….

- Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đời Đại diện: chuột chù, chuột chũi sống: Đại diện: chuột chù, chuột chũi thích Đại diện: chuột chù, chuột chũi nghi Đại diện: chuột chù, chuột chũi với Đại diện: chuột chù, chuột chũi cách Đại diện: chuột chù, chuột chũi gặm Đại diện: chuột chù, chuột chũi nhấm:

răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi cửa Đại diện: chuột chù, chuột chũi lớn, Đại diện: chuột chù, chuột chũi sắc, Đại diện: chuột chù, chuột chũi thiếu Đại diện: chuột chù, chuột chũi răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi nanh, Đại diện: chuột chù, chuột chũi có Đại diện: chuột chù, chuột chũi khoảng Đại diện: chuột chù, chuột chũi trống Đại diện: chuột chù, chuột chũi hàm

II BỘ GẶM NHẤM

Trang 21

Tại sao chuột nhà hay cắn phá những

vật dụng không phải là thức ăn như

bàn ghế, áo, quần, ?

Tác hại ghê gớm của chuột : đó

là khả năng phát triển nòi giống nhanh một cách khủng khiếp

Một năm một đôi chuột có thể sinh sản được 800 cháu chắt, ăn hết gần 2.000 kg lương thực.

Trang 22

Với đời sống như trên, bộ gặm nhấm là động vật như thế nào ?

Ruộng lúa bị chuột phá

Trang 23

Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi - Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Nuôi mèo để bắt chuột, dùng chó bắt chuột, đào hang bắt chuột.

- Không tạo điều kiện cho chuột phát triển : sắp xếp đồ đạt gọn gàng, ngăn nắp

- Hạn chế dùng thuốc diệt chuột, đặt bẫy diệt chuột …

- Không dùng điện để bẫy chuột

Làm như thế nào để hạn chế sự sinh sôi, nảy

nở của chuột ?

Trang 24

Cho biết thức ăn của các con vật sau?

Trang 25

Sư tử Gấu

Mèo Chó sói

III BỘ ĂN THỊT

Trang 26

Rình mồi Vồ mồi

Rượt đuổi và bắt mồi

Bộ ăn thịt có những cách bắt mồi nào?

Trang 27

Răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi cửa

Răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi nanh

Răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi hàm

Có Đại diện: chuột chù, chuột chũi đủ Đại diện: chuột chù, chuột chũi 3 Đại diện: chuột chù, chuột chũi loại Đại diện: chuột chù, chuột chũi răng: Đại diện: chuột chù, chuột chũi răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi cửa Đại diện: chuột chù, chuột chũi ngắn Đại diện: chuột chù, chuột chũi sắc, Đại diện: chuột chù, chuột chũi răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi nanh Đại diện: chuột chù, chuột chũi lớn Đại diện: chuột chù, chuột chũi dài Đại diện: chuột chù, chuột chũi nhọn, Đại diện: chuột chù, chuột chũi răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi hàm Đại diện: chuột chù, chuột chũi có Đại diện: chuột chù, chuột chũi nhiều Đại diện: chuột chù, chuột chũi mấu Đại diện: chuột chù, chuột chũi dẹp, Đại diện: chuột chù, chuột chũi sắc

Bộ răng của bộ Ăn thịt có đặc điểm gì thích nghi với đời sống ăn thịt?

Bộ răng của bộ Ăn thịt có đặc điểm gì thích nghi với đời sống ăn thịt?

III BỘ ĂN THỊT

Trang 28

Vuốt Đại diện: chuột chù, chuột chũi cong

Đệm Đại diện: chuột chù, chuột chũi thịt Đại diện: chuột chù, chuột chũi

dày

Đệm Đại diện: chuột chù, chuột chũi

thịt Đại diện: chuột chù, chuột chũi

Chân Đại diện: chuột chù, chuột chũi của Đại diện: chuột chù, chuột chũi thú Đại diện: chuột chù, chuột chũi ăn Đại diện: chuột chù, chuột chũi thịt Đại diện: chuột chù, chuột chũi có Đại diện: chuột chù, chuột chũi cấu Đại diện: chuột chù, chuột chũi

tạo Đại diện: chuột chù, chuột chũi như Đại diện: chuột chù, chuột chũi thế Đại diện: chuột chù, chuột chũi nào Đại diện: chuột chù, chuột chũi để Đại diện: chuột chù, chuột chũi phù Đại diện: chuột chù, chuột chũi hợp Đại diện: chuột chù, chuột chũi

với Đại diện: chuột chù, chuột chũi lối Đại diện: chuột chù, chuột chũi sống?

Trang 29

Báo hoa mai

Chó sói lửa thường săn mồi về ban

ngày, vuốt cùn không thu được vào

trong đệm thịt, săn mồi theo đàn

bằng cách đuổi mồi

Hổ thường săn mồi vào ban đêm,

vuốt có thể giương ra khỏi đệm thịt

săn mồi đơn độc bằng cách rình và

vồ mồi

III BỘ ĂN THỊT:

Trang 30

 - Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại Đại diện: chuột chù, chuột chũi diện: Đại diện: chuột chù, chuột chũi mèo, Đại diện: chuột chù, chuột chũi chó Đại diện: chuột chù, chuột chũi sói, Đại diện: chuột chù, chuột chũi báo…

Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi - Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đời Đại diện: chuột chù, chuột chũi sống: Đại diện: chuột chù, chuột chũi thích Đại diện: chuột chù, chuột chũi nghi Đại diện: chuột chù, chuột chũi với Đại diện: chuột chù, chuột chũi chế Đại diện: chuột chù, chuột chũi độ Đại diện: chuột chù, chuột chũi ăn Đại diện: chuột chù, chuột chũi thịt

+ Đại diện: chuột chù, chuột chũi Bộ Đại diện: chuột chù, chuột chũi răng: Đại diện: chuột chù, chuột chũi răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi cửa Đại diện: chuột chù, chuột chũi ngắn, Đại diện: chuột chù, chuột chũi sắc; Đại diện: chuột chù, chuột chũi răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi nanh Đại diện: chuột chù, chuột chũi lớn Đại diện: chuột chù, chuột chũi dài Đại diện: chuột chù, chuột chũi nhọn; Đại diện: chuột chù, chuột chũi

răng Đại diện: chuột chù, chuột chũi hàm Đại diện: chuột chù, chuột chũi có Đại diện: chuột chù, chuột chũi nhiều Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi mấu Đại diện: chuột chù, chuột chũi dẹp Đại diện: chuột chù, chuột chũi sắc

Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi Đại diện: chuột chù, chuột chũi + Đại diện: chuột chù, chuột chũi Chân Đại diện: chuột chù, chuột chũi có Đại diện: chuột chù, chuột chũi vuốt Đại diện: chuột chù, chuột chũi cong, Đại diện: chuột chù, chuột chũi dưới Đại diện: chuột chù, chuột chũi ngón Đại diện: chuột chù, chuột chũi có Đại diện: chuột chù, chuột chũi đệm Đại diện: chuột chù, chuột chũi thịt Đại diện: chuột chù, chuột chũi dày

III BỘ ĂN THỊT

Trang 31

Báo hoa mai

Cho biết thú ăn thịt kiếm ăn vào thời gian ?

Hổ

Cần làm gì để bảo vệ động vật quý hiếm ?

Chó sói lửa

Trang 32

Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ các loài trong Bộ ăn thịt?

- Chúng ta cần phải:

 Tuyên Đại diện: chuột chù, chuột chũi truyền Đại diện: chuột chù, chuột chũi mọi Đại diện: chuột chù, chuột chũi người Đại diện: chuột chù, chuột chũi bảo Đại diện: chuột chù, chuột chũi vệ Đại diện: chuột chù, chuột chũi động Đại diện: chuột chù, chuột chũi vật Đại diện: chuột chù, chuột chũi quý Đại diện: chuột chù, chuột chũi

hiếm

 Xây Đại diện: chuột chù, chuột chũi dựng Đại diện: chuột chù, chuột chũi các Đại diện: chuột chù, chuột chũi khu Đại diện: chuột chù, chuột chũi bảo Đại diện: chuột chù, chuột chũi tồn Đại diện: chuột chù, chuột chũi động Đại diện: chuột chù, chuột chũi vật

 Khai Đại diện: chuột chù, chuột chũi thác Đại diện: chuột chù, chuột chũi tài Đại diện: chuột chù, chuột chũi nguyên Đại diện: chuột chù, chuột chũi động Đại diện: chuột chù, chuột chũi vật Đại diện: chuột chù, chuột chũi một Đại diện: chuột chù, chuột chũi cách Đại diện: chuột chù, chuột chũi hợp Đại diện: chuột chù, chuột chũi lí

Trang 33

1 Đặc điểm răng của bộ thú ăn thịt.

a Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.

b Có đủ 3 loại răng : răng nanh, răng cửa, răng hàm.

c Răng sắc nhọn, răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.

2 Đặc điểm chi của chuột chũi thích nghi với tập tính đào hang là :

a Chi trước dài và ngón to khỏe.

b Chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón to khỏe.

c Chi sau dài, to, khỏe.

d Chi sau ngắn, các ngón to, khỏe.

Trang 34

3 Chân của thú ăn thịt có đặc điểm là :

a Chân ngắn, bàn rộng

b Chân có màng bơi

c Ngón chân có vuốt, dưới có đệm thịt êm

d Chân ngắn có vuốt

4 Lựa chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống :

Bộ răng của thú ăn thịt thích nghi với chế độ ăn thịt : răng cửa

………., sắc; răng nanh lớn, ………, nhọn; răng hàm có mấu dẹp ………

ngắn

dài

sắc

Trang 35

5 Hãy nối ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp.

nanh dài, răng hàm có mấu dẹp.

Trang 36

Hướng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung bài vừa học, trả lời câu hỏi 2, 3 SGK/165.

- Chuẩn bị bài : Các bộ mĩng guốc và bộ linh trưởng.

+ Dựa vào hình ảnh ngựa, lợn hãy nêu đặc điểm đặc trưng của thú

Trang 37

XIN CHÂN THÀNH

CẢM ƠN CÁC THẦY, CÔ XIN CHÀO TẠM BIỆT

Ngày đăng: 01/03/2022, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w