huan ~ 5 10 II 12 13 14 15 Chỉ tiêu tài sản cô định Biên bản giao nhận TSCĐÐ Biên bản thanh lý TSCĐ Biên bản đánh gia lai TSCD Biên bản kiểm kê TSCĐ Biên bản giao nhận TSCĐ sửa
Trang 1Phụ lục số 01
2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1- Danh mục chứng từ kế toán
dung
A | Chứng từ kế toán ban hành theo Quyết định
19/2006/QĐ-BTC ngày 30/03/2006
L | Chỉ tiêu lao động tiền lương
7 | Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ C07-HD Mọi đơn vị
8 | Hop déng giao khoán công việc, sản phẩm C08-HD Moi don vi
9 | Bang thanh toan tién thué ngoai C09-HD Mọi đơn vị
10 | Biên bản thanh lý hợp đồng giao khoán C10-HD Mọi đơn vị
II | Bảng kê trích nộp các khoản theo lương C11-HD Moi don vi
12 | Bảng kê thanh toán công tác phí C12-HD Moi don vi
HT | Chỉ tiêu vat tw
2 | Bién ban kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng C 23 - HD Moi don vi
hoa
4 | Bién ban kiém nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, C 25 - HD Moi don vi
hang hoa
II | Chỉ tiêu tiền tệ
I
5 | Bién ban kiém ké quy (Ding cho đồng Việt Nam) C 34 - HD Mọi đơn vị
6 | Biên bản kiểm kê quỹ (Dùng cho ngoại tệ, vàng C 35 - HD Mọi đơn vị bạc, kim khí quí, đá qui)
7 | Giấy đề nghị thanh toán C37 - HD Mọi đơn vị
9 Bang ké chi tién cho người tham dự hội thảo, tap C 40a- HD Moi don vi huan
10 | Bảng kê chỉ tiền cho người tham dự hội thảo tập |_ € 40b- HD Mọi đơn vị
Trang 2huan
~ 5
10
II
12
13
14
15
Chỉ tiêu tài sản cô định
Biên bản giao nhận TSCĐÐ
Biên bản thanh lý TSCĐ
Biên bản đánh gia lai TSCD
Biên bản kiểm kê TSCĐ
Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành
Bang tinh hao mon TSCD
Bảng tính và phân bố khẩu hao TSCD
Chứng từ kế toán ban hành theo Thông tư này
Phiếu nhập kho
Biên bản giao nhận hàng
Lệnh nhập (xuất) kho
Biên bản nhập đầy kho
Phiếu kiểm tra chất lượng thóc nhập kho
Phiếu kiểm tra chất lượng gạo nhập kho
Biên bản nghiệm thu kê lót và sát trùng kho nhập
thóc
Biên bản nghiệm thu kê lót lô gạo
Biên bản xác định số lượng, kinh phí bảo quản
hàng hoá dự trữ theo định mức
Bảng thanh toán độc hại, nguy hiểm, bồi dưỡng
hiện vật
Biên bản tịnh kho khi xuất dốc kho
Biên bản xác định hao đôi lương thực
Phiếu kiểm nghiệm chất lượng thóc dự trữ nhà
nước
Phiếu kiểm nghiệm chất lượng gạo dự trữ nhà
nước
Bảng kê cân hàng
Chứng từ kế toán ban hành theo các văn bản
pháp luật khác
Bảng kê chi tiên
Bảng kê thanh toán tiên văn phòng phâm
Bảng kê thanh toán tiền văn phòng phẩm
Bảng kê chỉ tiền phụ cấp hướng dẫn tập sự công
chức dự bị
Bảng kê chỉ tiền phụ cấp độc hại
Bảng kê chỉ tiền thanh toán cước phí sử dụng điện
thoại tại nhà riêng và điện thoại di động đôi với
C 50 - HD C51-HD C52 -HD C53 -HD C54 - HD C55a - HD C55b - HD
C20-HD C74- HD C75- HD C76- HD C77- HD C78- HD C79-HD
C80-HD C81-HD
C82-HD
C83- HD C84- HD C85- HD
C86- HD
C87- HD
Moi don vi Moi don vi Moi don vi Moi don vi Moi don vi Moi don vi Moi don vi
Dvi co phat sinh Dvi co phat sinh Dvi co phat sinh Dvi co phat sinh Dvi co phat sinh Dvi co phat sinh Dvi co phat sinh
Dvi co phat sinh Dvi co phat sinh
Dvi co phat sinh
Dvi co phat sinh Dvi co phat sinh Dvi co phat sinh
Dvi co phat sinh
Dvi co phat sinh
Trang 3cán bộ có tiêu chuẩn
Bảng kê thanh toán tiên khoán cước phí điện thoại
7 | có định
§$ | Bảng thanh toán thu nhập tăng thêm
9 | Bảng thanh toán tiền thưởng
10 Giấy báo hỏng, mất công cụ, dụng cụ
II | Vé
Giấy xác nhận hàng viện trợ không hoàn lại
12
13 Giấy xác nhận tiền viện trợ không hoàn lại
14 | Bảng kê chứng từ gốc gửi nhà tài trợ
15 | Đề nghị ghi thu- ghi chỉ ngân sách tiền, hàng viện
trợ
17 | Hoá đơn bán hàng thông thường 02GTKT- 3LL
18 | Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia 02HDT-4LH | ÐĐvị có phát sinh
19 | Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ 03PXK- 3LL
20 | Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý 04 H02- 3LL
21 | Hoá đơn bán lẻ (Sử dụng cho máy tính tiền)
22 | Bảng kê thu mua hàng hoá mua vào không có hoá 04/GTGT
đơn
23 | Giấy chứng nhận nghỉ ôm hưởng BHXH
24 | Danh sách người nghỉ hưởng trợ cấp 6m dau, thai
sản
25 | Giấy rút dự toán ngân sách kiêm lĩnh tiền mặt
26 | Giấy rút dự toán ngân sách kiêm chuyển khoản,
chuyền tiền thư- điện cấp séc bảo chỉ
27 | Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng
28 | Giấy nộp trả kinh phí bằng tiên mặt
29 | Giấy nộp trả kinh phí bằng chuyển khoản
Bảng kê nộp séc
30
Uỷ nhiệm thu
31
32 | Uỷ nhiệm chi
33 | Giấy rút vốn đầu tư kiêm lĩnh tiền mặt
34 | Giấy rút vốn đầu tư kiêm chuyển khoản, chuyển
tiền thư- điện cấp séc bảo chỉ
35 | Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư
36 | Bảng kê thanh toán vốn đầu tư
37 | Giấy nộp trả vốn đầu tư bằng tiền mặt
38 | Giấy nộp trả vốn đầu tư bằng chuyển khoản
39 | Giấy ghi thu — ghi chỉ vốn đầu tư
Trang 441 Hợp đồng kinh tế (thực hiện dịch vụ)
42 | Biên bản thanh lý hợp đồng
Phụ lục số 02
2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1- Danh mục tài khoản kế toán
LOẠI 1: TIỀN VÀ VẬT TƯ
IIII = |Tien Viet Nam
1112 |Ngoai té
1113 |Vang, bac, kim khi quy, da quy
1121 |Tién Viét Nam
11211 [Tiên gửi thuộc Quỹ dự trữ nhà nước Tông cục 1I212 |Tiên gửi vốn dự trữ
11218 |Tiên gửi khác
1122 Ngoai tỆ
11221 |Tiên gửi thuộc Quỹ dự trữ nhà nước Tông cục
11222 |Tiên gửi vôn dự trữ
11228 |Tiên gửi khác II23 |Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
Trang 5
10
II
1218
151
152
1521
1522
1524
1525
1526
1527
1528
153
1531
1534
1535
1536
1538
156
1561
1562
1568
157
158
1581
1588
211
2111
2112
2113
2114
2115
2118
Đầu tư tài chính ngăn hạn khác
Hàng mua đang đi đường
Nguyên liệu, vật liệu Vật tư văn phòng
An chỉ thông thường
Vật tư tin học, thông tin, tuyên truyền
Vật tư chuyên dùng Vật tư đặc biệt Trang phục công tác ngành
Nguyên liệu, vật liệu khác
Công cụ, dụng cụ
Công cụ, dụng cụ văn phòng Công cụ, dụng cụ tin học, thông tin, tuyên truyền Công cụ dụng cụ chuyên dùng
Công cụ dụng cụ đặc biệt Công cụ, dụng cụ khác
Vật tư, hàng hoá dự trữ
Lương thực dự trữ
Lương thực dự trữ đem gia công
Vật tư, hàng hoá dự trữ khác
Hàng dự trữ tạm xuất sử dụng
Hàng dự trữ cho vay Lương thực dự trữ Vật tư, hàng hoá dự trữ khác
LOẠI 2- TÀI SÁN CÓ ĐỊNH
TSCĐ hữu hình Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý
Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm Tài sản cố định hữu hình khác
Mọi đơn vị
Mọi đơn vị
Mọi đơn vị
Chi cục
Chi cục Chi cục
Mọi đơn vị
Chi tiết
thea vat tur,
hang
hóa dự trữ
Chỉ tiết theo
yêu câu quản lý
Trang 6
12
13
14
15
16
17
18
19
213
2131
2134
2138
214
2141
2142
221
2211
2212
2218
241
2411
2412
24121
24122
24123
2413
311
3111
3113
31131
31132
3116
3118
312
314
3141
3148
315
3151
3152
TSCĐ vô hình Giá trị quyền sử dụng đất Phần mềm máy vi tính TSCĐ vô hình khác
Hao mon TSCD Hao mon TSCD hittu hinh Hao mon TSCD vô hình
Dau tw tai chinh dai han Đầu tư chứng khoán dài hạn Vốn góp
Đầu tư tài chính dài hạn khác
XDCB do dang Mua sam TSCD Xay dung co ban Chỉ phí xây lắp Chỉ phí thiết bị Chi phi khac Sua chtra lon TSCD
LOẠI 3- THANH TOÁN
Các khoản phải thu Phải thu của khách hàng
Thuế GTGT được khấu trừ Thuế GTGT được khẩu trừ của hàng hoá, dịch vụ Thuế GTGT được khẩu trừ của TSCĐ
Vật tư, hàng hoá dự trữ thiếu hụt phải bồi thường
Phải thu khác Tạm ứng
Thanh toán về bán hàng dự trữ
Thanh toán về bán hàng dự trữ Thanh toán khác về hàng dự trữ
Hàng dự trữ thiếu chờ xử lý
Lương thực dự trữ Vật tư, hàng hoá dự trữ khác
Mọi đơn vị
Mọi đơn vị
Đơn vị có
phát sinh
Mọi đơn vị
Mọi đơn vị
Đơn VỊ được khâu trừ thuê GTGT
Moi don vi
Chi cuc Cuc Chi cuc Chi tiét
theo
Chi tiết từng
đôi tượng
Trang 7
20
21
22
23
24
25
331
3311
3312
3318
332
3321
3322
3323
3324
333
3331
33311
33312
3334
3335
3337
3338
334
336
3362
33621
336211
336212
336213
33622
336221
336223
336224
3363
3364
337
3371
3372
3373
Các khoản phải trả Phải trả người cung cấp Phải trả nợ vay
Phải trả khác
Các khoản phải nộp theo lương
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế Kinh phí công đoàn Bảo hiểm thất nghiệp
Các khoản phải nộp nhà nước Thuế GTGT phải nộp
Thuế GTGŒT đầu ra Thuế GTGŒT hàng nhập khẩu Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân
Thuế khác
Các khoản phải nộp khác
Phải trả công chức, viên chức
Tạm ứng kinh phí
Tạm ứng kinh phí hoạt động Tạm ứng kinh phí thường Xuyên Tạm ứng kinh phí thường xuyên giao khoán
Tạm ứng kinh phí thường xuyên giao thực hiện tự chủ
Tạm ứng kinh phí thường xuyên không giao khoán
Tạm ứng kinh phí không thường xuyên Tạm ứng kinh phí không thường xuyên giao khoán
Tạm ứng kinh phí không thường xuyên không giao khoán
Tạm ứng kinh phí không thường xuyên không giao
thực hiện tự chủ
Tạm ứng kinh phí dự án Tạm ứng kinh phí đầu tư XDCB
Kinh phí đã quyết toán chuyển năm sau
Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho
Giá trị khối lượng sửa chữa lớn hoàn thành Giá trị khối lượng XDCB hoàn thành
Moi don vi Moi don vi
Đơn vị có
phát sinh
Moi don vi
Đơn vị có
phát sinh
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị sự nghiệp
tự chủ Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị sự nghiệp
tự chủ
Đơn vị có
phát sinh
Chi tiết
từng đôi
tượng
Trang 8
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
3374
338
3381
3388
341
342
3421
3422
3423
3424
3428
343
411
412
413
414
4141
4142
421
4212
4214 4214]
42142
42143
42144
4218
431
4311
Chi phí kê lót chưa có hàng dự trữ
Hàng dự trữ thừa chờ xử lý
Lương thực dự trữ Vật tư, hàng hoá dự trữ khác
Kinh phí cấp cho cấp dưới
Thanh toán nội bộ Vốn dự trữ
Các quỹ Hàng điều động Tiền bán hàng dự trữ
Khác
Vốn dự trữ cấp cho cấp dưới
LOẠI 4 - NGUÔN KINH PHÍ
Nguồn vốn kinh doanh
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tý giá hối đoái
Chênh lệch giá Chênh lệch giá bán và giá vôn Chênh lệch do điều chỉnh giá bình quân
Chênh lệch thu, chỉ chưa xử lý
Chênh lệch thu, chi hoạt động SXKD Chênh lệch thu, chi từ hoạt động dự trữ
Chênh lệch chỉ phí nhập hàng dự trữ Chênh lệch chỉ phí xuất hàng dự trữ Chênh lệch chỉ phí bảo quan hàng dự trữ
Chênh lệch chỉ phí xuất hàng cứu trợ, viện trợ Chênh lệch thu, chi hoạt động khác
Các quỹ Quỹ khen thưởng
Chi cục
Don vi cap trên
Đơn vị có
phát sinh
Cục
Don vị có phát
ail
Don vị có ngoại
tệ
Cục
Đơn vị
Moi don vi
Chi tiét theo
từng nguôn
Trang 9
36
37
38
4312
4313
4314
4318
441
4411
4413
4418
451
4511
4512
461
4611
46111
461111
461112
461113
46112
461121
461123
461124
4612
46121
461211
461212
461213
46122
461221
461223
461224
Quỹ phúc lợi Quỹ ồn định thu nhập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Quỹ khác
Nguồn kinh phí đầu tư xây dựng co bản Nguồn kinh phí NSNN cấp
Nguồn kinh phí viện trợ
Nguồn khác
Nguồn vốn dự trữ Nguôn vôn dự trữ nhà nước băng tiên Nguôn vôn dự trữ băng hàng
Nguồn kinh phí hoạt động Năm trước
Nguồn kinh phí thường xuyên Nguồn kinh phí thường xuyên giao khoán
Nguồn kinh phí thường xuyên giao thực hiện tự chủ
Nguôn kinh phí thường xuyên không giao khoán
Nguồn kinh phí không thường xuyên Nguôn kinh phí không thường xuyên giao khoán
Nguồn kinh phí không thường xuyên không giao khoán
Nguồn kinh phí không thường xuyên không giao
thực hiện tự chủ Năm nay
Nguồn kinh phí thường xuyên Nguồn kinh phí thường xuyên giao khoán
Nguồn kinh phí thường xuyên giao thực hiện tự chủ
Nguôn kinh phí thường xuyên không giao khoán
N guon kinh phí không thường Xuyên Nguôn kinh phí không thường xuyên giao khoán
Nguồn kinh phí không thường xuyên không giao khoán
Nguồn kinh phí không thường xuyên không giao
thực hiện tự chủ
Đơn vị có đầu tư
XDCB, du an
Tổng Cục
Tông cục, Cục Moi don vi
Don vi khoan
kinh phi
Đơn vị sự nghiệp
tự chủ Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị sự nghiệp
tự chủ
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị sự nghiệp
tự chủ Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị sự nghiệp
tự chủ
Chi tiết từng nguồn KP
Trang 10
39
40
4]
42
43
46131
461311
461312
461313
46132
461321
461323
461324
462
4621
4623
4628
464
4641 4641]
46412
4642
46421
46422
466
S11
5113
51138
5118
514
5141
5148
Nguồn kinh phí thường xuyên Nguôn kinh phí thường xuyên giao khoán
Nguồn kinh phí thường xuyên giao thực hiện tự chủ
Nguôn kinh phí thường xuyên không giao khoán
N guon kinh phí không thường Xuyên Nguôn kinh phí không thường xuyên giao khoán
Nguồn kinh phí không thường xuyên không giao khoán
Nguồn kinh phí không thường xuyên không giao
thực hiện tự chủ
Nguồn kinh phí dự án Nguôn kinh phí NSNN cấp
Nguồn kinh phí viện trợ
Nguồn khác
Nguồn kinh phí tăng thu, tiết kiệm chỉ Năm trước
Nguồn kinh phí tăng thu tiết kiệm chỉ từ nguôn kinh phí được giao khoản
Nguồn kinh phí tăng thu tiết kiệm chỉ từ nguôn kinh phí được giao tự chủ
Năm nay
Nguồn kinh phí tăng thu tiết kiệm chỉ từ nguôn kinh phí được giao khoản
Nguồn kinh phí tăng thu tiết kiệm chỉ từ nguôn kinh phí được giao tự chủ
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
LOAI 5- CAC KHOAN THU
Cac khoan thu
Thu từ hoạt động nghiệp vụ Thu hoạt động nghiệp vụ khác Thu khác
Thu về bán hàng dự trữ
Thu về bán hàng dự trữ
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị sự nghiệp
tự chủ Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị khoán
kinh phí
Đơn vị sự nghiệp
tự chủ Đơn vị có dự án
Đơn vị có
phát sinh
Moi don vi
Đơn vị có
phát sinh
Cục, Chi cục
Chi tiết từng nguồn KP