1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề và đáp án thi thử đại học môn Toán 2010_Đề số 10 doc

6 390 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tự Luyện Số 10
Tác giả Hoàng Đạo Thỳy
Trường học Trung Tâm Hocmai.Online
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tự luyện
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 637,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung tâm Hocmai.vn P.2512 – 34T – Hoàng Đạo Thúy - Tel: (094)-2222-408 Hà Nội, ngày 19 tháng 06 năm 2010 ĐỀ TỰ ÔN SỐ 10 Câu I. (2 điểm). Cho hàm số y = − x 3 − 3x 2 + mx + 4, trong đó m là tham số thực. 1. Khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số đã cho, với m = 0. 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + ∞). Câu II. (2 điểm) 1) Giải phương trình lượng giác sau: 3 (2cos 2 x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0 2) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: 3 2 1 3 + ≤    + + − + =   x y x y x(y ) m Câu III. (1 điểm) Tính giới hạn sau: 3 2 2 0 3 1 2 1 1 x x x L lim . cos x → − + + = − Câu IV . (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Câu V (1 điểm) 2 2 2 0 3 2 1 1 1 a,b,c a b c Cho . CMR : a b c abc bc( a ) ca( b ) ab( c ) >  + + ≤  + + = + + +  CâuVI . (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: 3 2 12 1 − + == − zyx mặt phẳng 012:)( =−++ zyxP a) Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng )(P . Viết phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d nằm trong )(P . b) Viết phương trình mặt phẳng )(Q chứa d sao cho khoảng cách từ điểm )0,0,1(I tới )(Q bằng 3 2 . Câu VII (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x e 1+ , trục hoành hai đường thẳng x = ln3, x = ln8. HẾT Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1 TRUNG TÂM HOCMAI.ONLINE P.2512 – 34T – Hoàng Đạo Thúy Tel: (094)-2222-408 Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2010 ĐÁP ÁN ĐỀ TỰ ÔN SỐ 10 Câu I. (2 điểm). Cho hàm số y = − x 3 − 3x 2 + mx + 4, trong đó m là tham số thực. 3. Khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số đã cho, với m = 0. 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + ∞). HDG 1. Với m = 0, ta có hàm số y = – x 3 – 3x 2 + 4. Tập xác định: D = ¡ • Chiều biến thiên: y’ = – 3x 2 – 6x, y’ = 0 ⇔ x 2 x 0 = −   =  y’ < 0 ⇔ x 2 x 0 < −   >  y’ > 0 ⇔ – 2 < x < 0 + Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (− ∞ ; − 2) (0 ; + ∞) + Hàm số đồng biến trên khoảng (− 2 ; 0) • Cực trị: + Hàm số y đạt cực tiểu tại x = – 2 y CT = y(–2) = 0; + Hàm số y đạt cực đại tại x = 0 y CĐ = y(0) = 4. • Giới hạn: x x lim , lim →−∞ →+∞ = +∞ = −∞ • Bảng biến thiên: • ĐĐồ thị: Đổ thị cắt trục tung tại điểm (0 ; 4), cắt trục hoành tại điểm (1 ; 0) tiếp xúc với trục hoành tại điểm (− 2 ; 0) 2. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + ∞) ⇔ y’ = – 3x 2 – 6x + m ≤ 0, ∀ x > 0 ⇔ 3x 2 + 6x ≥ m, ∀ x > 0 (*) Ta có bảng biến thiên của hàm số y = 3x 2 + 6x trên (0 ; + ∞) Từ đó ta được : (*) ⇔ m ≤ 0. Page 2 of 6 x y' y −∞ −∞ +∞ +∞ 2 − 0 0 0 0 4 − − + 4 3 − 2 − O 1 y x x y +∞ 0 +∞ 0 TRUNG TM HOCMAI.ONLINE P.2512 34T Hong o Thỳy Tel: (094)-2222-408 H Ni, ngy 15 thỏng 06 nm 2010 Cõu II. (2 im) 1) Gii phng trỡnh lng giỏc sau: 3 (2cos 2 x + cosx 2) + (3 2cosx)sinx = 0 HDG Phng trỡnh ó cho tng ng vi phng trỡnh : ( ) ( ) 3 sin x 2sin x 3 3sin x cos x 0 2 3sin x cosx 0 = + = + = n x ( 1) n , n 3 x k , k 6 = + = + Â Â 2) Tỡm m h phng trỡnh sau cú nghim: 3 2 1 3 + + + + = x y x y x(y ) m HDG ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 3 3 3 2 1 3 2 1 3 2 1 3 3 3 2 2 2 6 6 9 4 4 6 9 4 0 3 2 3 4 x y x y x y x(y ) m x y x y x(y ) m x(y ) m x y x y x y xy x m x y xy x y x x y y m x y x y m Gọi M(x; y) M vừa thuộc miền D(dới + + + + = + + + + = + = + + + + = + + + + + + = + + = + ( ) ( ) 3 0 2 3 4 2 3 3 2 4 2 2 2 2 Đờng thẳng : x y ) vừa nằm trên Đờng tròn Tam I( ; ) bán kính R m . Để hệ PT có nghiệm thi phần Đ ờng tròn phả i nằm trong miền D R d I mà d I m m Vậy với m thỏa mãn Đ K bài toán + = = + + = = + = Cõu III. (1 im) Tớnh gii hn sau: 3 2 2 0 3 1 2 1 1 x x x L lim . cos x + + = HDG Ta cú 3 2 2 0 3 1 1 2 1 1 1 1 x x x L lim cos x cos x + + = + ữ ữ Page 3 of 6 TRUNG TÂM HOCMAI.ONLINE P.2512 – 34T – Hoàng Đạo Thúy Tel: (094)-2222-408 Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2010 Xét ( ) 2 2 1 0 0 2 2 2 1 1 2 2 1 2 2 1 1 2 x x x x L lim lim x cos x sin x → → + − = = = − + + Xét ( ) 3 2 2 2 0 0 2 32 2 2 3 3 1 1 3 2 1 2 3 1 3 1 1 2 x x x x L lim lim x cos x sin x x → → − + = = = −   − − − +  ÷   Vậy 1 2 2 2 4L L L= + = + = Câu IV . (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD HDG Câu V (1 điểm) Page 4 of 6 Do SA = SB = AB (= a) nên SAB là tam giác đều. Gọi G I tương ứng là tâm của tam giác đều SAB và tâm của hình vuông ABCD. Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD. Ta có OG ⊥ (SAB) OI ⊥ (ABCD).  + OG = IH = a 2 , + Tam giác OGA vuông tại G. Kí hiệu R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD, ta có: 2 2 2 2 a 3a a 21 R OA OG GA 4 9 6 = = + = + = A B C D H G O I S TRUNG TÂM HOCMAI.ONLINE P.2512 – 34T – Hoàng Đạo Thúy Tel: (094)-2222-408 Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2010 2 2 2 0 3 2 1 1 1 a,b,c a b c Cho . CMR : a b c abc bc( a ) ca( b ) ab( c ) >  + + ≤  + + = + + +  HDG 2 2 2 2 2 1 1 2 1 1 1 2 2 1 1 1 2 Ta cã : bc( a ) bc a(a b c) a ab ac bc (a b)(a c) a a a a a a . (C«si) a b a c a b a c (a b)(a c) bc( a ) b b b c c c Vµ ; b c b a c a c b ca( b ) ab( c ) a a b b c c VT a b a c b c b a c a c b + = + + + = + + + = + +   ⇒ = = ≤ +  ÷ + + + + + +   +     ≤ + ≤ +  ÷  ÷ + + + +     + +   ⇒ ≤ + + + + +  + + + + + +  1 3 2 2 3 a b a c b c VP a b a c b c § PCM. DÊu " " x ¶ y ra a b c + + +   = + + = = ÷  ÷ + + +    ⇒ = ⇔ = = = CâuVI . (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: 3 2 12 1 − + == − zyx mặt phẳng 012:)( =−++ zyxP c) Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng )(P . Viết phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d nằm trong )(P . d) Viết phương trình mặt phẳng )(Q chứa d sao cho khoảng cách từ điểm )0,0,1(I tới )(Q bằng 3 2 . HDG a) • Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng )(P . Viết phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d nằm trong )(P . • Tìm giao điểm của d (P) ta được 1 7 2 2 2 A ; ;   −  ÷   • Ta có ( ) ( ) ( ) 2 1 3 2 1 1 1 2 0 d P d p u ; ; ,n ; ; u u ;n ; ; ∆   = − = ⇒ = = −   uur uur uur uur uur • Vậy phương trình đường thẳng ∆ là 1 7 2 2 2 2 : x t; y t; z .∆ = + = − = − b) • Chuyển d về dạng tổng quát 2 1 0 3 2 0 x y d : y z − − =   + + =  • Phương trình mặt phẳng (Q) chứa d có dạng: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 2 0 0 2 3 2 0− − + + + = + ≠ ⇔ − − + − + =m x y n y z ,m n mx m n y nz m n Page 5 of 6 TRUNG TÂM HOCMAI.ONLINE P.2512 – 34T – Hoàng Đạo Thúy Tel: (094)-2222-408 Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2010 ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 2 1 0 7 5 3 0 3 d I ; Q Q : x y z , Q : x y z .= ⇒ + + + = + + + = Câu VII (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x e 1+ , trục hoành hai đường thẳng x = ln3, x = ln8. HDG Kí hiệu S là diện tích cần tính. Vì ln8 x x ln3 e 1 0 x [ln3 ; ln8] nên S e 1dx + > ∀ ∈ = + ∫ Đặt x e 1+ = t, ta có 2 2tdt dx t 1 = − Khi x = ln3 thì t = 2, khi x = ln8 thì t = 3 Vậy: 3 3 3 3 3 2 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2t dt dt dt dt 3 S 2 dt 2 2 ln t 1 ln t 1 2 ln t 1 t 1 t 1 t 1 2   = = + = + − = + − − + = +  ÷ − − − +   ∫ ∫ ∫ ∫ ∫ ========================Hết========================== Page 6 of 6 . 15 tháng 06 năm 2 010 ĐÁP ÁN ĐỀ TỰ ÔN SỐ 10 Câu I. (2 điểm). Cho hàm số y = − x 3 − 3x 2 + mx + 4, trong đó m là tham số thực. 3. Khảo sát sự biến thi n. 19 tháng 06 năm 2 010 ĐỀ TỰ ÔN SỐ 10 Câu I. (2 điểm). Cho hàm số y = − x 3 − 3x 2 + mx + 4, trong đó m là tham số thực. 1. Khảo sát sự biến thi n và vẽ

Ngày đăng: 25/01/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có bảng biến thiên của hàm số y= 3x2 + 6x trên ( 0; +  ∞) - Tài liệu Đề và đáp án thi thử đại học môn Toán 2010_Đề số 10 doc
a có bảng biến thiên của hàm số y= 3x2 + 6x trên ( 0; + ∞) (Trang 2)
và tâm của hình vuông ABCD. - Tài liệu Đề và đáp án thi thử đại học môn Toán 2010_Đề số 10 doc
v à tâm của hình vuông ABCD (Trang 4)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) - Tài liệu Đề và đáp án thi thử đại học môn Toán 2010_Đề số 10 doc
ho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (Trang 4)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ex + 1, trục hoành và hai đường thẳng                                                                  x = ln3, x = ln8. - Tài liệu Đề và đáp án thi thử đại học môn Toán 2010_Đề số 10 doc
nh diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ex + 1, trục hoành và hai đường thẳng x = ln3, x = ln8 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w