Vai trò chiến lược trong tổ chức kinh doanh tt Hai chiến lược cơ bản để tạo giá trị và duy trì lợi thế cạnh tranh – Chiến lược chi phí thấp Low cost strategy – Chiến lược khác biệt hóa
Trang 1PHẦN 3 CHIẾN LƯỢC VÀ TỔ CHỨC TRONG KINH DOANH QUỐC TẾ
CHƯƠNG 5 CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
3
5 Nội dung chương
I XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
QUỐC TẾ
II CHIẾN LƯỢC THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG
III QUẢN LÝ LIÊN MINH CHIẾN LƯỢC
Trang 25 I XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
1.1 Vai trò chiến lược trong tổ chức kinh doanh
1.2 Lợi ích của mở rộng hoạt động toàn cầu
1.3 Thế tiến thoái lưỡng nan trong xây dựng
chiến lược kinh doanh quốc tế: Aùp lực giảm
chi phí và áp lực đáp ứng yêu cầu địa
phương
1.4 Các chiến lược kinh doanh quốc tế
5 1.1 Vai trò chiến lược trong tổ chức kinh doanh
Chiến lược là một chuỗi các hành động cần
thực hiện để đạt được mục tiêu tổ chức
Mục tiêu thông thường của các doanh nghiệp
là tối đa hóa lợi nhuận dài hạn
Lợi nhuận được xác định là khoản chênh lệch
giữa giá trị tiêu dùng của sản phẩm và chi
phí tạo sản phẩm, hay giá trị gia tăng
Trang 35 1.1 Vai trò chiến lược trong tổ chức kinh doanh (tt)
Giá trị gia tăng được xác định bởi
V = Giá trị tiêu dùng
P = Giá cả thị trường
C = Chi phí sản xuất
V - P
P - C
V
P
C
V-P = Thặng dư tiêu dùng P-C = Lợi nhuận biên tế V-C = Giá trị gia tăng
V - C
7
5 1.1 Vai trò chiến lược trong tổ chức kinh doanh (tt)
Hai chiến lược cơ bản để tạo giá trị và duy trì
lợi thế cạnh tranh
– Chiến lược chi phí thấp (Low cost strategy)
– Chiến lược khác biệt hóa (Differentiation strategy)
Chiến lược kinh doanh tập trung vào thiết kế
và thực hiện các hoạt động nhằm giảm chi
phí tạo giá trị và/hoặc khác biệt hóa sản
phẩm của doanh nghiệp qua kiểu dáng, mẫu
mã, chất lượng, chức năng
Trang 45 1.2 Lợi ích của mở rộng hoạt động toàn cầu
1 Khai thác lợi ích kinh tế vùng (location
economy)
– Chuyển hoạt động tạo giá trị đến những khu vực
có chi phí hoạt động thấp nhất do sự khác biệt
về yếu tố sản xuất giữa các nước
– Liên mạng toàn cầu (global web) sự phối hợp
hoạt động sản xuất tại nhiều nơi trên thế giới để
đạt hiệu quả tối ưu cho hoạt động tạo giá trị
5
Parts Assembly
Advertising Design Sales
Creating a Global Web
Trang 55 1.2 Lợi ích của mở rộng hoạt động toàn cầu (tt)
2 Tiết kiệm chi phí do tác động kinh nghiệm
– Sự giảm có hệ thống chi phí sản xuất diễn ra
trong quá trình sản xuất
· Được ghi nhận lần đầu tiên trong ngành công nghiệp
máy bay khi chi phí đơn vị giảm 80% mỗi khi sản
lượng tăng gấp đôi
– Giảm phí do tác động kinh nghiệm thu được nhờ
· Tác động học tập
· Lợi thế kinh tế nhờ qui mô
11
5 1.2 Lợi ích của mở rộng hoạt động toàn cầu (tt)
2 Tiết kiệm chi phí do tác động kinh nghiệm
a Tác động học tập: là việc tiết kiệm chi phí do
kinh nghiệm sản xuất
– Thu được khi tăng năng suất lao động và hiệu quả
quản lý
– Được nhận biết rõ rệt đối với các hoạt động sử dụng
nhiều bước công nghệ phức tạp
– Diễn ra trong giai đoạn đầu khi bắt đầu một qui trình
mới, thường kéo dài 2-3 năm Sau đó chi phí tiết
kiệm là nhờ lợi thế kinh tế nhờ qui mô
Trang 65 1.2 Lợi ích của mở rộng hoạt động toàn cầu (tt)
2 Tiết kiệm chi phí do tác động kinh nghiệm
b Lợi thế kinh tế nhờ qui mô: việc giảm chi phí
đơn vị nhờ sản xuất với qui mô lớn
– Do giảm chi phí cố định trung bình khi sản xuất với
số lượng lớn
– Khả năng mua máy móc chuyên biệt của các công ty
sản xuất với qui mô lớn
5 1.2 Lợi ích của mở rộng hoạt động toàn cầu (tt)
3 Đẩy mạnh lợi thế cạnh tranh cốt lõi
– Tìm kiếm lợi nhuận bằng việc dịch chuyển
lợi thế cạnh tranh trên các thị trường
chưa xây dựng được những khả năng
cạnh tranh đó
· Core competencies: lợi thế cạnh tranh mang
tính ưu việt mà đối thủ cạnh tranh khó hoặc
không thể bắt chước
Trang 75 1.2 Lợi ích của mở rộng hoạt động toàn cầu (tt)
4 Phát huy kỹ năng của chi nhánh
– Xác định những kỹ năng độc đáo, có giá trị của
các chi nhánh và vận dụng cho hoạt động
chung của công ty
– Thách thức:
· Cần tạo môi trường để nhận biết những kỹ năng đặc
biệt
· Cần quá trình để phát triển các kỹ năng độc đáo
· Cần tạo cơ chế chuyển dịch các kỹ năng đến những
cơ sở khác trong mạng lưới công ty
15
5 1.3 Thế tiến thoái lưỡng nan trong xây dựng chiến lược kinh doanh quốc tế
Aùp lực giảm chi phí mạnh khi:
– Các ngành công nghiệp có sản phẩm tiêu chuẩn
hóa bán trên thị trường toàn cầu
– Khó có khả năng cạnh tranh dựa trên sự khác
biệt hóa các yếu tố phi giá cả (non-price factors)
– Đối thủ cạnh tranh khai thác lợi thế kinh tế vùng
– Chi phí chuyển đổi thấp đối với người tiêu dùng
·Vd: Dầu khí, thép, đường, máy tính, màn hình tinh thể
lỏng
Tự do thương mại và đầu tư làm tăng áp lực giảm
chi phí
Trang 85 1.3 Thế tiến thoái lưỡng nan trong xây dựng chiến lược kinh doanh quốc tế (tt)
Aùp lực đáp ứng yêu cầu địa phương mạnh
khi
– Sự khác biệt về thị hiếu tiêu dùng
– Sự khác biệt về cơ sở hạ tầng và tập quán kinh
doanh
– Sự khác biệt về kênh phân phối
– Yêu cầu của Chính phủ sở tại
5 1.3 Thế tiến thoái lưỡng nan trong xây dựng chiến lược kinh doanh quốc tế (tt)
Vị trí thường gặp của các doanh nghiệp
Trang 95 1.4 Các chiến lược kinh doanh quốc tế
4 chiến lược kinh doanh quốc tế cơ bản để
thâm nhập và cạnh tranh trên thị trường toàn
cầu
– Chiến lược quốc tế (International strategy)
– Chiến lược đa địa phương (Multidomestic strategy)
– Chiến lược toàn cầu (Global strategy)
– Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)
19
5 1.4.1 Chiến lược quốc tế
Tạo giá trị qua việc chuyển dịch lợi thế cạnh tranh
cốt lõi đến những thị trường nơi đối thủ bản xứ chưa
xây dựng được những lợi thế tương đương
Tập trung phát triển sản phẩm tại chính quốc
Tuy được thiết lập tại địa phương, hoạt động sản
xuất và marketing vẫn chịu kiểm soát chặt chẽ của
công ty mẹ
Hạn chế thích ứng sản phẩm và chiến lược khai thác
thị trường địa phương
Trang 105 1.4.2 Chiến lược đa nội địa
Đáp ứng tối đa những nhu cầu dị biệt của thị
trường
Thay đổi sản phẩm, sản xuất, R&D theo
những yếu tố của thị trường địa phương
Thường không nhận biết được kinh tế vùng và
khai thác tác động đường cong kinh nghiệm
Cơ cấu chi phí tương đối cao
5 1.4.3 Chiến lược toàn cầu
Tập trung theo đuổi chiến lược chi phí thấp
qua khai thác kinh tế vùng và tác động đường
cong kinh nghiệm
Hoạt động sản xuất, marketing, và R&D tập
trung tại một số khu vực có chi phí thấp
Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa để giữ chi phí
thấp
Trang 115 1.4.4 Chiến lược xuyên quốc gia
Tăng cường khả năng cạnh tranh trên cả 3 khía
cạnh giảm chi phí, dịch chuyển lợi thế cạnh tranh,
trong khi vẫn lưu ý tới việc đáp ứng những khác biệt
của thị trường
Chú trọng khả năng chia sẻ kiến thức toàn cầu
– Những kỹ năng có giá trị được phát triển và sử dụng trên
phạm vi toàn cầu
– Dịch chuyển kiến thức và kinh nghiệm giữa trụ sở chính
và khắp các chi nhánh
Chiến lược khó xây dựng nhất
23
5 4 chiến lược KDQT cơ bản
Trang 125 1.4.5 Lựa chọn chiến lược
Lựa chọn định hướng chiến lược KDQT cần
xem xét mức độ toàn cầu hóa của ngành
công nghiệp
– Thị trường
– Chi phí
– Chính phủ
– Cạnh tranh
5 1.4.5 Lựa chọn chiến lược (tt)
Có tồn tại nhu cầu chung của khách hàng trên thị trường?
Hoạt động marketing có thể được tập trung ở một khu vực
hay không?
Có tồn tại lợi thế kinh tế nhờ qui mô, nguồn nguyên vật
liệu giá thấp, nguồn lao động chi phí thấp hay không?
Chi phí nghiên cứu, phát triển có cao không?
Luật quốc gia địa phương có hạn chế hoạt động hay
không?
Chiến lược cạnh tranh của đối thủ bản xứ là gì?
Trang 135 II CHIẾN LƯỢC THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG
2.1 Các quyết định thâm nhập cơ bản
2.2 Chọn lựa cách thức thâm nhập
28
5 2.1 Các quyết định thâm nhập cơ bản
a Thị trường nào? cần tính toán lợi ích chi phí
-rủi ro của các thị trường quốc tế
Đặc điểm một thị trường thuận lợi
– Oån định chính trị
– Thị trường tự do
– Không có đột biến về lạm phát
– Nợ của khu vực tư nhân thấp
Đặc điểm một thị trường nhiều rủi ro
– Bất ổn chính trị
– Nền kinh tế tập trung
– Vay mượn nợ cao
Trang 145 2.1 Các quyết định thâm nhập cơ bản (tt)
b Thời hạn thâm nhập?
Sớm: thâm nhập trước các công ty nước ngoài
khác
– Thiết lập thương hiệu mạnh trước
– Tạo chi phí chuyển đổi cao đối với người tiêu dùng
– Khai thác lợi thế đường cong kinh nghiệm
Muộn: thâm nhập sau khi các cơ sở của các công
ty nước ngoài đã thiết lập trên thị trường
– Tránh chi phí thâm nhập trước của người đi đầu: thời
gian và chi phí học tập cung cách kinh doanh
5 2.1 Các quyết định thâm nhập cơ bản (tt)
c Qui mô thâm nhập?
Qui mô lớn:
– Một sự cam kết chiến lược lớn
– Dễ dàng lôi kéo khách hàng, tạo sự tin tưởng
– Báo hiệu cạnh tranh với các doanh nghiệp khác
Qui mô nhỏ:
– Thu thập thông tin và tích lũy kinh nghiệm
– Giảm rủi ro đối với thâm nhập qui mô lớn
– Khó tạo dựng thị phần
Trang 155 2.2 Chọn lựa cách thức thâm nhập
Các cách thức thâm nhập thị trường quốc tế
Xuất khẩu
Chìa khóa trao tay
Cấp phép
Nhượng quyền
Liên doanh
Công ty con sở hữu toàn bộ
32
Chi phí và rủi ro cao -Bảo vệ công nghệ
-Có khả năng thực hiện sự phối hợp chiến
lược
-Có khả năng thực hiện lợi thế kinh tế vùng
và đường cong kinh nghiệm
Công ty con sở
hữu toàn bộ
-Thiếu khả năng kiểm soát công nghệ -Không có khả năng thực hiện sự phối hợp chiến lược toàn cầu
-Không có khả năng thực hiện lợi thế kinh tế vùng và đường cong kinh nghiệm
Tiếp cận hiểu biết của đối tác
Chia sẻ chi phí và rủi ro
Dễ chấp nhận hơn về mặt chính trị
Liên doanh
-Thiếu khả năng kiểm soát chất lượng -Không có khả năng thực hiện sự phối hợp chiến lược toàn cầu
Chi phí phát triển và rủi ro thấp
Nhượng quyền
-Thiếu khả năng kiểm soát công nghệ -Không có khả năng thực hiện lợi thế kinh tế vùng và đường cong kinh nghiệm
-Không có khả năng thực hiện sự phối hợp chiến lược toàn cầu
Chi phí phát triển và rủi ro thấp
Cấp phép
-Tạo đối thủ cạnh tranh tiềm tàng -Thiếu sự hiện diện dài hạn ở thị trường địa phương
Khả năng thu lợi từ việc sử dụng kỹ năng,
kinh nghiệm ở những quốc gia hạn chế FDI
Chìa khóa trao
tay
-Chi phí vận chuyển cao -Các rào cản thương mại -Các vấn đề đại lý marketing địa phương
Có khả năng thực hiện lợi thế kinh tế vùng
và đường cong kinh nghiệm
Xuất khẩu
Bất lợi Lợi thế
Phương thức
Trang 165 2.2 Chọn lựa cách thức thâm nhập (tt)
Khi công ty sở hữu khả năng gây khác biệt
bằng bí quyết công nghệ
– Nên sử dụng công ty con sở hữu toàn bộ, ngoại
trừ 2 trường hợp có thể dùng cấp phép hoặc liên
doanh
·Liên doanh được cấu trúc để giảm rủi ro mất bí quyết
công nghệ
·Bí quyết công nghệ không tồn tại lâu dài
5 2.2 Chọn lựa cách thức thâm nhập (tt)
Khi công ty sở hữu khả năng gây khác biệt
bằng việc quản lý bí quyết công nghệ
– Nhượng quyền
– Liên doanh hoặc 100% vốn
Sức ép giảm chi phí
– Phối hợp giữa xuất khẩu và đầu tư 100%
Trang 175 III QUẢN LÝ LIÊN MINH CHIẾN LƯỢC
3.1 Lợi ích và bất lợi của liên minh chiến lược
3.2 Quản lý liên minh chiến lược
36
5 3.1 Lợi ích và bất lợi của liên minh chiến lược
Liên minh chiến lược là sự hợp tác giữa các công ty
và cũng có thể giữa các đối thủ cạnh tranh.
Lợi ích
– Cách thức thâm nhập thị trường nước ngoài dễ dàng
– Chia sẻ chi phí cố định trong việc phát triển sản phẩm
hay qui trình mới
– Bổ trợ tài sản và kỹ năng cho nhau
– Lập các tiêu chuẩn kỹ thuật cho ngành công nghiệp
Bất lợi
– Giúp đối thủ cạnh tranh tiếp cận thị trường và công nghệ
mới với chi phí thấp
Trang 185 3.2 Quản lý liên minh chiến lược
1 Lựa chọn đối tác:
5 3.2 Quản lý liên minh chiến lược
1 Lựa chọn đối tác:
Đặc điểm của một đối tác tiềm năng:
– Đối tác có khả năng: giúp công ty đạt mục tiêu
hoạt động
– Chia sẻ quan điểm về mục tiêu hoạt động của
liên minh
– Không có dấu hiệu lợi dụng liên minh, chủ nghĩa
cơ hội
Trang 195 3.2 Quản lý liên minh chiến lược (tt)
1 Lựa chọn đối tác:
Thu thập thông tin của đối tác tiềm năng
Dữ liệu thu thập từ các nguồn như
– Đối tác cũ
– Ngân hàng đầu tư
– Nhân viên cũ
Tìm hiểu đối tác tiềm năng trước khi cam
kết
40
5 3.2 Quản lý liên minh chiến lược (tt)
2 Cấu trúc liên minh nhằm giảm thiểu khả
năng đối tác lợi dụng liên minh
Tạo bức tường công nghệ
Đưa những điều khoản bảo vệ vào hợp đồng
Thỏa thuận hoán đổi kỹ năng và công nghệ
có giá trị
Tìm kiếm sự cam kết tin cậy
Trang 205 3.2 Quản lý liên minh chiến lược (tt)
3 Vận hành liên minh
Xây dựng sự tin cậy giữa các đối tác
Học hỏi từ đối tác