Nhà quản trị doanh nghiệp cần thông tin kế toán quản trị vì: a.. Tính giá thành sản phẩm 24.Công việc nào sau đây không phải là của kế toán quản trị.. Lập báo cáo quyết toán thuế Câu 25:
Trang 1CHƯƠNG 1 –TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
1 Mục tiêu của kế toán quản trị hướng đến cung cấp thông tin cho nhà quản trị thực hiện chức năng nào sau đây?
a Định hướng hoạt động sản xuất kinh doanh
b Đo lường, kiểm tra, và giám sát tình hình hoạt động từng bộ phận
c Phân tích và ra quyết định về hoạt động sản xuất kinh doanh
d Cả 3 câu kia đều đúng.
2 Những đặc điểm nào sau đây có thể bỏ qua trong thông tin kế toán quản trị:
a Tính tương đối
b Tính chính xác tuyệt đối.
c Tính kịp thời
d Tính dễ hiểu
3 Nhà quản trị doanh nghiệp cần thông tin kế toán quản trị vì:
a KTQT cung cấp thông tin dự báo phục vụ cho việc ra quyết định
b KTQT cung cấp thông tin phục vụ cho việc hoạch định và kiểm soát
c KTQT cung cấp thông tin tài chính và phi tài chính
d Tất cả đều đúng.
4 Tổ chức kế toán quản trị trong doanh nghiệp là để:
a Thực hiện theo yêu cầu của pháp luật bắt buộc các doanh nghiệp phải tổchức
b Phục vụ cho mục đích ra các quyết định trong quản lý.
c Phục vụ cho việc bảo vệ quyền lợi của các đối tượng có lợi ích liên quan đếndoanh nghiệp
d Cả 3 câu kia đều đúng
5 Báo cáo KTQT phải đảm bảo cung cấp thông tin kinh tế – tài chính:
a Tuân thủ nguyên tắc giá gốc, nhất quán, thận trọng.
Trang 2b Đúng theo giá hiện hành.
c Tương xứng giữa chi phí với thu nhập trong từng thời kì
d Tính tốc độ và hữu ích của thông tin hay một sự ước lượng tốt nhất
6 Điểm giống nhau giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị là:
a Biểu hiện trách nhiệm của nhà quản trị
b Dựa trên hệ thống ghi chép ban đầu
c Đề cập sự kiện kinh tế, quan tâm đến chi phí, thu nhập, tài sản, công nợ,
d Cả 3 câu kia đều đúng.
7 Đối tượng sử dụng thông tin kế toán quản trị là:
a Nhà đầu tư
b Chủ nợ
c Ban giám đốc.
d Cơ quan thuế
8 Đặc điểm nào sau đây không phải của thông tin kế toán quản trị:
a Thông tin không tuân thủ nguyên tắc kế toán
b Thông tin chính xác tuyệt đối.
c Thông tin có tính linh hoạt, tốc độ
d Thông tin hướng về tương lai
9 Để xử lý tốt qui trình công việc của KTQT, nhân viên kế toán cần phải:
a Hiểu biết chính sách, chế độ tài chính – kế toán
b Hiểu biết các chức năng của nhà quản trị
c Hiểu biết được các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị
d Hiểu biết tất cả những vấn đề trên.
10 Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây là của hệ thống KTQT:
a Là các báo cáo tổng hợp về tình hình tài chính của doanh nghiệp nói chung
b Không có những nguyên tắc bắt buộc phải tuân thủ.
Trang 3c Có tính lịch sử.
d Đối tượng sử dụng là các cổ đông, chủ nợ và cơ quan thuế
11 Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm:
a Khi kết thúc niên độ kế toán
b Khi kết thúc quí
c Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra
d Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý.
12 Nội dung báo cáo KTQT do:
a Bộ Tài chính qui định
b Chế độ kế toán qui định
c Nhà quản trị doanh nghiệp qui định.
d Nhân viên kế toán quản trị qui định
13 KTQT có thể áp dụng vào các ngành nào dưới đây:
a Ngành sản xuất công nghiệp
d Xây dựng theo yêu cầu quản lý của cơ quan nhà nước
15 KTQT thường được thiết kế thông tin dưới hình thức:
a So sánh
b Phương trình, đồ thị
c Dự báo, ước lượng theo các mô hình quản lý
Trang 4d Cả 3 câu kia đều đúng.
16.Các tổ chức nào sau đây cần phải có kế toán quản trị?
a Doanh nghiệp
b Ngân hàng
c Công ty bảo hiểm
d Tất cả các tổ chức trên
17.Kế toán quản trị cung cấp thông tin kế toán chủ yếu cho:
a Những chủ thể bên trong doanh nghiệp
b Những chủ thể bên ngoài doanh nghiệp
c Tất cả các chủ thể trên
18 Đặc điểm nào là đặc điểm của kế toán quản trị?
a Đối tượng sử dụng báo cáo ở bên ngoài doanh nghiệp
b Các báo cáo hướng về tương lai
c Chỉ có số liệu khách quan
d Báo cáo về toàn bộ doanh nghiệp
19.Nội dung trên các báo cáo kế toán quản trị:
a Do Nhà nước quy định
b Phải chính xác
c Được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu quản lý trong nội bộ doanh nghiệp
d Chỉ phản ánh sự kiện đã xảy ra
20.Thông tin của kế toán quản trị:
a Khách quan vì không ảnh hưởng bởi kế toán viên
b Không khách quan vì có thông tin ước lượng, dự báo
c Khách quan vì đều thẩm định được
d Khách quan vì đều có chứng từ chứng minh
21.Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:
a Phải chính xác
Trang 5b Nhanh và tin cậy
c Nhanh và chính xác
d Cả a,b,c đều đúng
22.Nhận định nào sau đây là đúng:
a Kế toán quản trị thì khác nhau ở các tổ chức khác nhau
b Kế toán quản trị thì giống nhau ở các tổ chức khác nhau
c Thông tin kế toán quản trị phục vụ cho các cấp quản lý khác nhau đều giống nhau
d Cả a,b,c đều sai
23.Công việc nào sau đây là của kế toán quản trị?
a Xác định lợi nhuận của từng mặt hàng
b Lập bảng cân đối kế toán
c Theo dõi tình hình công nợ phải thu
d Tính giá thành sản phẩm
24.Công việc nào sau đây không phải là của kế toán quản trị?
a So sánh giá thành thực tế và giá thành định mức, tìm nguyên nhân
b Lập kế hoạch kết quả kinh doanh trong các năm tiếp theo
c Xác định hiệu quả kinh doanh từng cửa hàng
d Lập báo cáo quyết toán thuế
Câu 25: Bộ phận kế toán cung cấp thông tin giúp cho các thành viên, các nhà quản lý ở trong một tổ chức ra các quyết định tốt hơn là:
Trang 6Câu 26: Quá trình tính toán, đối chiếu, so sánh, các hoạt động và các sự kiện kinh tế khác để có hành động kế toán thích hợp là quá trình:
a Nhận diện
b Phân tích
c Đánh giá
d Truyền đạt
CHƯƠNG 2 - CHI PHÍ VÀ PHÂN LOẠI CHI PHÍ
1 Chi phí sản xuất bao gồm:
a Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến.
b Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến
c Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến
d Cả ba câu đều sai
2 Chi phí ngoài sản xuất bao gồm:
a Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
b Chi phí sản phẩm và chi phí quản lý doanh nghiệp
c Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
d Chi phí thời kỳ và chi phí quản lý doanh nghiệp
3 Chi phí sản phẩm bao gồm:
a Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa.
c Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
d Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa
4 Chi phí thời kỳ là:
a Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
b Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm
c Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
Trang 7d Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp.
5 Chi phí kiểm soát được:
a Chi phí xác định được khi chi tiêu
b Chi phí do nhà quản trị một bộ phận quyết định chi tiêu.
c Chi phí mà nhà quản trị biết được mức chi tiêu
d Cả ba câu đều sai
6 Khoản nào sau đây là chi phí kiểm soát được của người cửa hàng
trưởng?
a Chi phí khấu hao nhà cửa, máy móc thiết bị
b Chi phí vận chuyển hàng, chi phí bao gói.
c Chi phí hội nghị khách hàng toàn công ty
d Chi phí tiền lương của cửa hàng trưởng
7 Muốn đánh giá đúng trách nhiệm nhà quản trị một bộ phận của doanh nghiệp:
a Phải tính đủ chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được cho bộ
phận đó
b Chỉ tính chi phí kiểm soát được của nhà quản trị bộ phận đó
c Chỉ tính chi phí không kiểm soát được
d Chỉ tính chi phí xác định được khi chi tiêu.
8 Công ty có căn nhà cho thuê, dự tính không cho thuê nữa để kinh doanh cửa hàng tiện ích Chi phí cơ hội của phương án kinh doanh cửa hàng tiện ích là:
a Chi phí khấu hao nhà
b Chi phí sửa chữa nhà
c Tiền thu từ cho thuê nhà.
d Tiền bồi thường hợp đồng cho người thuê nhà
9 Định phí:
Trang 8a Tổng chi phí không thay đổi trong một phạm vi hoạt động.
b Tổng chi phí không thay đổi hoặc có thể thay đổi trong một phạm vi hoạt động nhưng không thay đổi tỷ lệ với mức độ hoạt động.
c Chỉ bao gồm các khoản chi phí không thể tiết kiệm được
d Cả ba câu đều sai
10 Chi phí điện tại Công ty K như sau:
11 Trong báo cáo kết quả kinh doanh theo số dư đảm phí:
a Biến phí bao gồm biến phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp
b Chênh lệch doanh thu và biến phí là số dư đảm phí
c Số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợi nhuận
d Cả ba câu đều đúng.
12 Sản lượng tiêu thụ tháng ít nhất 1.000 sản phẩm, tháng nhiều nhất 2.000
sản phẩm; chi phí nhân viên là chi phí hỗn hợp, chi phí nhân viên tháng ít nhất20.000.000 đồng, tháng nhiều nhất 30.000.000 đồng Trong tháng tiêu thụ
1.800 sản phẩm, chi phí nhân viên là:
Trang 9a 18.000.000 đồng.
b 9.000.000 đồng.
c 28.000.000 đồng
d Cả ba câu đều sai
13 Chi phí nào sau đây không là chi phí thời kỳ?
a Lương nhân viên bảo vệ
b Chi phí bốc dỡ, vận chuyển khi mua nguyên vật liệu.
c Tiền thuê trụ sở văn phòng
d Cả 3 câu kia đều đúng
14 Trong phạm vi phù hợp, nếu các yếu tố khác không thay đổi, khi khối lượng sản phẩm sản xuất tăng từ 800 lên 1.000 sản phẩm thì biến phí đơn
vị và định phí tính cho một sản phẩm sẽ thay đổi, theo thứ tự:
a Không đổi; giảm 25%
b Tăng 20%; giảm 25%
c Giảm 25%; không đổi
d Không đổi; giảm 20%.
15 Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp, định phí sản xuất chung được phân loại là:
16 Windows là quán cà phê nổi tiếng ở TP.HCM Giá bán bình quân một ly cà
phê là 15.000 đồng và chi phí biến đổi trên mỗi ly là 3.630 đồng Chi phí cốđịnh bình quân mỗi tháng là 13.075.500 đồng Mỗi tháng bình quân bán được2.100 ly Tính số dư an toàn?
Trang 10a 3.250 ly.
b 950 ly.
c 1.150 ly
d 2.100 ly
17 Những hạn chế của mô hình phân tích chi phí-khối lượng-lợi nhuận là?
a Giá trị đồng tiền không thay đổi
b Chi phí được phân tích thành biến phí và định phí
c Hỗ trợ ban giám đốc trong quá trình ra quyết định
d Cả 2 câu (a) và (b) đúng.
18 Công ty A kinh doanh một loại sản phẩm A với tổng định phí trong năm là
1,8 tỷ đồng, số dư đảm phí đơn vị sản phẩm là 255.000 đồng Trong năm tới,công ty A dự tính thưởng cho nhân viên bán hàng 5.000 đồng/sản phẩm nếubán trên mức hòa vốn Để đạt lợi nhuận trước thuế là 150 triệu đồng, công ty Acần bán:
a 7.200 sp
b 7.400 sp.
c 7.600 sp
d 7.800 sp
19 Công ty A kinh doanh một loại sản phẩm A với tổng định phí trong năm là
1,8 tỷ đồng, số dư đảm phí đơn vị sản phẩm là 255.000 đồng Trong năm tới,công ty A dự tính thưởng cho nhân viên bán hàng 5.000 đồng/sản phẩm nếubán trên mức hòa vốn Giả sử thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%, đểđạt lợi nhuận sau thuế là 120 triệu đồng, công ty A cần bán:
a 7.200 sp
b 7.400 sp
c 7.600 sp.
d 7.800 sp
Trang 1120 Công ty M có tài liệu trong tháng như sau:
a 26.000 đ/sp
b 28.000 đ/sp
c 30.000 đ/sp.
d Cả 3 câu kia đều sai
21 Công ty M có tài liệu trong tháng như sau:
a 26.400 đ/sp
b 28.400 đ/sp
Trang 12c 30.400 đ/sp
d Cả 3 câu kia đều sai
22 Công ty Q có tài liệu dự báo về sản phẩm A như sau: đơn giá bán 1.000đ/sp, biến phí đơn vị 800 đ/sp, tổng định phí sản xuất 800.000 đồng, tổng địnhphí bán hàng 400.000 đồng, tổng định phí quản lý doanh nghiệp 300.000 đồng,mục tiêu lợi nhuận sau chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp là 200.000 đồng,thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%
Sản lượng để công ty Q đạt mục tiêu trên là:
a 9.150 sp
b 8.900 sp.
c 8.750 sp
d 8.500 sp
23 Công ty L có tài liệu dự báo về sản phẩm A như sau: đơn giá bán 1.000
đ/sp, biến phí đơn vị 800 đ/sp, tổng định phí sản xuất 800.000 đồng, tổng địnhphí bán hàng 400.000 đồng, tổng định phí quản lý doanh nghiệp 300.000 đồng,mục tiêu lợi nhuận sau chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp là 200.000 đồng,thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%
Độ lớn đòn bẩy kinh doanh của Công ty L trong trường hợp này là:
a 3 lần
b 5 lần.
c 7 lần
d 9 lần
24 Công ty K có tài liệu dự báo về sản phẩm A như sau: đơn giá bán 1.000
đ/sp, biến phí đơn vị 800 đ/sp, tổng định phí sản xuất 800.000 đồng, tổng địnhphí bán hàng 400.000 đồng, tổng định phí quản lý doanh nghiệp 300.000 đồng,mục tiêu lợi nhuận sau chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp là 200.000 đồng,
Trang 13thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
Doanh thu để công ty K đạt mục tiêu trên là:
a 9.150.000 đồng
b 8.900.000 đồng
c 8.750.000 đồng.
d 8.500.00 đồng
25 Trong năm N, Công ty Hòa Bình kinh doanh một loại sản phẩm F với tổng
định phí là 460.000 ngàn đồng, tỷ lệ biến phí trên doanh thu là 60% Năm N+1,giá bán, chi phí không thay đổi so với năm N Công ty Hòa Bình phải đạt đượcdoanh thu là bao nhiêu để có được lợi nhuận mong muốn năm N+1 là 260.000ngàn đồng?
a Lợi nhuận của công ty giảm
b Số dư an toàn của công ty giảm.
c Doanh thu hòa vốn của công ty giảm
d Mức độ rủi ro trong kinh doanh của công ty giảm
27 Công ty X kinh doanh sản phẩm A có tỷ lệ số dư đảm phí sản phẩm A là
40% Nhà quản lý công ty ước tính rằng tăng thêm 5.000 ngàn đồng mỗi thángcho quảng cáo, lợi nhuận sẽ tăng thêm 10.000 ngàn đồng mỗi tháng Vậy doanhthu tăng thêm do chi phí quảng cáo tăng thêm là:
a 25.000 ngàn đồng.
Trang 14Nhận xét nào sau đây về 2 công ty A và B là đúng:
a Công ty A có độ rủi ro cao hơn Công ty B
b Công ty A có tỷ lệ số dư an toàn và điểm hòa vốn cao hơn Công ty B
c Công ty A có mức độ hấp dẫn nhà đầu tư vào cao hơn Công ty B
d Lợi nhuận của Công ty A ít nhạy cảm với sự thay đổi của doanh thu, sản lượng bán; nhưng Công ty B thì ngược lại.
29 Các yếu tố khác không đổi, doanh nghiệp đang có lợi nhuận, nếu sản lượng tăng, doanh thu tăng thì:
a Lợi nhuận giảm, đòn bẩy kinh doanh giảm
b Lợi nhuận giảm, đòn bẩy kinh doanh tăng
c Lợi nhuận tăng, đòn bẩy kinh doanh giảm.
d Lợi nhuận tăng, đòn bẩy kinh doanh tăng
30 Trong năm N, Công ty K lỗ 100.000 ngàn đồng và đòn bẩy hoạt động là -3.
Nếu muốn giảm lỗ 60.000 ngàn đồng, công ty phải tăng doanh thu:
a 60%
b 180%.
c 100%
Trang 15d Cả 3 câu kia đều đúng.
Câu 2 Trong quý đầu tiên hoạt động, Công ty B hy vọng bán được 50.000 sp
Trang 16a 200.000; 200.000.
b 200.000; 300.000
c 200.000; 400.000
d 300.000; 200.000
Câu 4 Đặc điểm của dự toán tiền:
a Được lập căn cứ vào dòng tiền thu vào và dòng tiền chi ra trên các dự toán bộphận
b Cân đối thu chi tiền là số âm, đó chính là số tiền cần vay
c Tổng chi phí sản xuất chung trên dự toán tiền gồm biến phí sản xuất chung bằng
tiền và định phí sản xuất chung không bằng tiền
d Câu (a) và (b) đúng
Câu 4a Công ty A dự kiến sản lượng tiêu thụ quý I/N là 1.500 sản phẩm, trong
đó
tháng 1 là 300 sản phẩm, tháng 2 là 500 sản phẩm, tháng 3 là 700 sản phẩm Sảnlượng tồn kho cuối tháng được ước tính bằng 20% nhu cầu tiêu thụ của tháng sau
Sản lượng cần sản xuất trong tháng 2 của quý I/N là:
Trang 17Câu nào sau đây là đúng?
a Tồn kho cuối quý 2 là 1.500 sp
b.Tồn kho đầu quý 2 là 1.200 sp
c Nhu cầu sản phẩm cần sản xuất quý 2 là 12.200 sp
d Nhu cầu sản phẩm cần sản xuất quý 2 là 12.500 sp
2
Câu 5a Công ty H đang lập dự toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp quý 2/N
Số
lượng sản phẩm cần sản xuất tháng 4: 10.000 sp, tháng 5: 12.500 sp; tháng 6: 7.500
sp Định mức lượng nguyên vật liệu là 3 kg/sp Lượng nguyên vật liệu tồn kho đầu
tháng 4/N: 9.450 kg, cuối tháng 4/N: 10.350 kg Lượng nguyên vật liệu cần muatrong tháng 4/N là:
Trang 182.500 sp; và tháng 6: 1.500 sp) Nguyên vật liệu tồn kho cuối mỗi tháng ước tính
bằng 20% nhu cầu nguyên vật liệu cho sản xuất tháng sau Đơn giá bán 1 kg nguyê
vật liệu định mức là 10.000 đồng Đầu quý có 400 kg nguyên vật liệu tồn kho Trong
tháng 4, công ty S cần mua một lượng nguyên vật liệu là:
Trang 192.500 sp; và tháng 6: 1.500 sp) Nguyên vật liệu tồn kho cuối mỗi tháng ước tính
bằng 20% nhu cầu nguyên vật liệu cho sản xuất tháng sau Đơn giá bán 1 kg nguyê
vật liệu định mức là 10.000 đồng Đầu quý có 400 kg nguyên vật liệu tồn kho Trong
tháng 4, trị giá nguyên vật liệu mà Công ty S cần mua là (ngàn đồng):
b Dự toán giúp phát hiện yếu kém trước khi thực hiện
c Dự toán là công cụ hữu dụng để đánh giá thành quả quản lý
d Dự toán giúp cảnh báo trước sự thiếu hụt tiền trong kỳ
Câu 7 Có tài liệu về công ty Z (đvt: ngàn đồng):
Theo kinh nghiệm, 30% doanh thu được thu ngay trong tháng, 60% được thu trong
tháng tiếp theo, 10% được thu trong tháng tiếp theo nữa Số tiền thu được trongtháng 1 năm N+1 là (ngàn đồng):
a 900
b 2.868
Trang 20b Định mức lượng thời gian sản xuất 1 sản phẩm.
c Định mức giá nhân công trực tiếp
d Cả 3 câu kia đều đúng
Câu 9 Công ty đang lập dự toán sản xuất Căn cứ để lập dự toán là:
a Số lượng sản phẩm tiêu thụ
b Số lượng sản phẩm tồn kho cuối kỳ
c Số lượng sản phẩm tồn kho đầu kỳ
d Cả 3 câu kia đều đúng
Câu 10 Sự khác biệt cơ bản giữa dự toán tĩnh và dự toán linh hoạt là:
a Dự toán linh hoạt chỉ xem xét biến phí, dự toán tĩnh xem xét tất cả chi phí
b Dự toán linh hoạt chấp nhận có sai số khi thực hiện mục tiêu, dự toán tĩnh chỉchấp nhận sự chính xác tuyệt đối
c Dự toán tĩnh được lập cho toàn bộ hoạt động sản xuất, dự toán linh hoạt chỉ áp
dụng cho một bộ phận duy nhất
d Dự toán tĩnh được lập dựa trên một mức độ hoạt động cụ thể, dự toán linh hoạt
được lập cho mọi mức độ hoạt động trong phạm vi phù hợp
Câu 11 Dự toán nào là cơ sở để lập các dự toán trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?
a Dự toán tiền
b Dự toán ngân sách
c Dự toán mua hàng
Trang 21d Biết trước thành quả
Câu 13 Có dự toán bán hàng trong năm kế hoạch như sau
Doanh thu trong quý 4 năm trước là 400.000
Chính sách thu tiền: 30% thu ngay khi bán hàng, 70% thu trong quý tiếp theo
Số tiền dự kiến thu được từ bán hàng trong quý 2 là bao nhiêu?