Mục đích nghiên cứu đề tài là giúp học sinh hiểu sâu hơn không chỉ một nội dung bài học mà còn mở đường cho năng lực đọc – hiểu những văn bản tương tự. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi u:ờ ớ ệ
1.1. T x a đ n nay, trong giáo d c, v n đ t h c v n, đã và đang là m từ ư ế ụ ấ ề ự ọ ẫ ộ
v n đ then ch t đấ ề ố ược đ t ra v i c ngặ ớ ả ườ ại d y và ngườ ọi h c. Herrert Spencer cho r ng: “ằ Ch có qua con đ ỉ ườ ng t h c, loài ng ự ọ ườ i m i có th phát tri n ớ ể ể
m nh m lên đ ạ ẽ ượ ”. Ch t ch H Chí Minh cũng t ng nh n đ nh: “ c ủ ị ồ ừ ậ ị Trong cách h c, ph i l y t h c làm c t ọ ả ấ ự ọ ố ”. Hay ng n ng Trung Qu c cũng đã choạ ữ ố
r ng: “ằ Th y giáo c a anh có th d t anh đ n c a, đ t đ ầ ủ ể ắ ế ử ạ ượ c s h c hay ự ọ không là tùy m i ng ở ỗ ườ N u không có t h c thì m i ho t đ ng c a i” ế ự ọ ọ ạ ộ ủ
ngườ ọi h c ch là ho t đ ng th đ ng: th đ ng ti p thu tri th c, th đ ngỉ ạ ộ ụ ộ ụ ộ ế ứ ụ ộ trong vi c th c hi n các ho t đ ng, th c hi n các nhi m v h c t p… N uệ ự ệ ạ ộ ự ệ ệ ụ ọ ậ ế không có t h c, thì ho t đ ng giáo d c ch là ho t đ ng 1 phía c a ngự ọ ạ ộ ụ ỉ ạ ộ ủ ườ i
d y. N u không có t h c, thi t nghĩ ho t đ ng giáo d c ch là m t “côngạ ế ự ọ ế ạ ộ ụ ỉ ộ ngh ” nhân b n, xã h i s ch có nhi u thêm nh ng con ngệ ả ộ ẽ ỉ ề ữ ười th đ ng,ụ ộ thi u kh năng v n d ng, y u kĩ năng s ng c n thi t. ế ả ậ ụ ế ố ầ ế
1. 2. D i tác đ ng c a công cu c đ i m i và cu c cách m ng 4.0, giáo d cướ ộ ủ ộ ổ ớ ộ ạ ụ trong nh ng năm qua đã có s đ i m i m nh m T vi c d y và h c theoữ ự ổ ớ ạ ẽ ừ ệ ạ ọ cách truy n th ng, l y ngề ố ấ ườ ại d y làm trung tâm truy n đ t tri th c, ngề ạ ứ ườ i
h c ch th đ ng ti p nh n và v n d ng máy móc, thì nay, m i ho t đ ngọ ỉ ụ ộ ế ậ ậ ụ ọ ạ ộ
c a quá trình này đ u hủ ề ướng v ch th m i – Ngề ủ ể ớ ườ ọi h c. V i nh n th c đó,ớ ậ ứ giáo d c hi n nay đang có s chuy n mình tích c c. M t không khí đ i m iụ ệ ự ể ự ộ ổ ớ sôi n i trên m i m t tr n giáo d c. Đó là vi c áp d ng hình th c d y h c theoổ ọ ặ ậ ụ ệ ụ ứ ạ ọ
đ nh hị ướng phát tri n năng l c; v n d ng linh ho t các phể ự ậ ụ ạ ương pháp d y h cạ ọ
m i, các kĩ thu t d y h c tích c c trong quá trình gi ng d y; đ i m i sinhớ ậ ạ ọ ự ả ạ ổ ớ
ho t t chuyên môn b ng cách chuyên đ d y h c tích c c. Bên c nh đó,ạ ổ ằ ề ạ ọ ự ạ
nh m phát huy h n n a tính t ch , t giác, tích c c c a ngằ ơ ữ ự ủ ự ự ủ ườ ọi h c, các nhà
Trang 2s ph m cũng đã và đang th c hi n vi c t ch c ho t đ ng t h c cho h cư ạ ự ệ ệ ổ ứ ạ ộ ự ọ ọ sinh trong t ng gi h c, bài h c. T h c đang đừ ờ ọ ọ ự ọ ược xem là c n thi t, là t tầ ế ấ
y u trong m t n n giáo d c theo đ nh hế ộ ề ụ ị ướng phát tri n năng l c cho ngể ự ườ i
h c. T đó, giáo d c t c p đ a phọ ừ ụ ừ ấ ị ương đ n trung ế ương đang có nh ng bữ ướ cchuy n mình trể ước đáng k , giúp cho xã h i và ngể ộ ườ ọi h c v ng tâm th h nữ ế ơ chu n b cho cu c c i cách giáo d c trong th i gian t i. ẩ ị ộ ả ụ ờ ớ
1.3. T ch c ho t đ ng t h c c a h c sinh là ti n trình t ch c các ho tổ ứ ạ ộ ự ọ ủ ọ ế ổ ứ ạ
đ ng đ hình thành ki n th c d a trên c s t nh n th c c a h c sinh. Tuyộ ể ế ứ ự ơ ở ự ậ ứ ủ ọ
m i đớ ược v n d ng, nh ng vi c t ch c ho t đ ng t h c c a h c sinh đã vàậ ụ ư ệ ổ ứ ạ ộ ự ọ ủ ọ đang t o nên lu ng gió m i trong không khí l p h c, khi n cho nh ng giạ ồ ớ ớ ọ ế ữ ờ
d y trạ ước đây n ng v ki n th c, khô khan tr nên sôi n i, tích c c. Đi u đóặ ề ế ứ ở ổ ự ề
t o nên nh ng ti m năng đ xây d ng l p h c h nh phúc trong tạ ữ ề ể ự ớ ọ ạ ương lai.1.4. Đ i v i b môn Ng Văn, trong nh ng năm tr l i đây, tình tr ng h cố ớ ộ ữ ữ ở ạ ạ ọ sinh h c m t cách th đ ng đang tr thành ph bi n. Tâm lý “Thi m i h c”ọ ộ ụ ộ ở ổ ế ớ ọ
và “H c đ thi” khi n cho nhi u h c sinh d a d m vào tài li u, đ cọ ể ế ề ọ ự ẫ ệ ề ươ ngtrong khi y u v kĩ năng, h n ch v v n t Bên c nh đó, s nh hế ề ạ ế ề ố ừ ạ ự ả ưở ngkhông nh c a các thi t b Khoa h c công ngh hi n đ i cũng khi n h c sinhỏ ủ ế ị ọ ệ ệ ạ ế ọ dành quá ít th i gian cho vi c t h c. Ki n th c đờ ệ ự ọ ế ứ ược ti p thu m t cách máyế ộ móc, mà ít có s nghi n ng m, suy nghĩ, t tr i nghi m c a chính h c sinh.ự ề ẫ ự ả ệ ủ ọ
D y Văn, h c Văn nh th đang đ ng trạ ọ ư ế ứ ước nguy c b quay l ng, lãng quên.ơ ị ư
Th c tr ng đó đòi h i các nhà s ph m ph i l u tâm. Nhi u câu h i đã đự ạ ỏ ư ạ ả ư ề ỏ ượ c
đ t ra: Ph i làm sao đ nâng cao h ng thú h c t p? Ph i làm sao đ t o nênặ ả ể ứ ọ ậ ả ể ạ
s ch đ ng, t giác cho ngự ủ ộ ự ườ ọi h c? Nh ng câu h i y đã thôi thúc ngữ ỏ ấ ườ i
d y h c ph i trách nhi m h n, sáng t o h n trong quá trình gi ng d y. V nạ ọ ả ệ ơ ạ ơ ả ạ ấ
đ là ph i kh i d y ý th c, kĩ năng h c t chính b n thân ngề ả ơ ậ ứ ọ ừ ả ườ ọi h c.
1.5. Trong s nh ng phân môn c a b môn Ng Văn, b môn Đ c Văn chi mố ữ ủ ộ ữ ộ ọ ế
th i lờ ượng l n và có vai trò quan tr ng. Đây là linh h n c a các gi h c Ngớ ọ ồ ủ ờ ọ ữ Văn. Ki n th c Đ c Văn không ch tái hi n văn h c s nế ứ ọ ỉ ệ ọ ử ước nhà mà còn góp
Trang 3ph n b i đ p năng l c c m th , đ i s ng tình c m phong phú. Trong sầ ồ ắ ự ả ụ ờ ố ả ố
nh ng bài h c gây đữ ọ ược h ng thú, phát huy năng l c c m th văn chứ ự ả ụ ương c aủ
h c sinh ph i k đ n bài h c “V i vàng” c a nhà th Xuân Di u. Xuân Di uọ ả ể ế ọ ộ ủ ơ ệ ệ
là m t nhà th l n, có đóng góp n i b t trong n n văn h c Vi t Nam hi nộ ơ ớ ổ ậ ề ọ ệ ệ
đ i. Tác ph m c a ông th hi n tri t lý s ng tích c c, góp ph n giáo d c choạ ẩ ủ ể ệ ế ố ự ầ ụ
h c sinh l i s ng l c quan, s ng nhi t huy t, bi t trân tr ng t ng giây, t ngọ ố ố ạ ố ệ ế ế ọ ừ ừ phút c a đ i ngủ ờ ười đ không ph i xót xa ân h n. V i ý nghĩa đó, nh ngể ả ậ ớ ữ
người biên so n sách đã l a ch n “V i vàng” – m t thi ph m xu t s c, coi đóạ ự ọ ộ ộ ẩ ấ ắ
là tuyên ngôn ngh thu t và cũng là tuyên ngôn s ng tích c c c a nhà th đệ ậ ố ự ủ ơ ể
gi i thi u v i ngớ ệ ớ ườ ọi h c. Tr i qua nhi u năm h c, thi ph m “V i vàng” đãả ề ọ ẩ ộ làm tròn vai c a mình trong vi c đánh th c năng l c c m th và ni m say mê,ủ ệ ứ ự ả ụ ề
h ng thú h c Văn c a h c sinh. Tuy nhiên, m i s ti p c n thi ph m cònứ ọ ủ ọ ọ ự ế ậ ẩ
di n ra th đ ng, mà đó ta th y giá tr c a t h c đễ ụ ộ ở ấ ị ủ ự ọ ược thay th b ng đế ằ ượ c
h c, đọ ược ti p nh n. Thay vì nói t hình thành tri th c mà nói Lĩnh h i triế ậ ự ứ ộ
th c; thay vì nói: t c m th thi ph m mà nói: đứ ự ả ụ ẩ ược c m th thi ph m; thayả ụ ẩ
vì nói: tôi tìm thông đi p t thi ph m mà nói: Tôi nh n thông đi p t thiệ ừ ẩ ậ ệ ừ
ph m.ẩ
V i đi m xu t phát t xu hớ ể ấ ừ ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c và d yạ ọ ạ
h c theo đ nh họ ị ướng phát tri n năng l c, v i m c tiêu hình thành năng l c tể ự ớ ụ ự ự
h c cho h c sinh, ngọ ọ ười vi t ti n hành tri n khai đ tài sáng ki n kinhế ế ể ề ế nghi m: “ệ T H C – CON ĐỰ Ọ ƯỜNG ĐÁNH TH C T DUY, KH I D YỨ Ư Ơ Ậ SÁNG T O CHO H C SINH (V N D NG QUA VI C GI NG D YẠ Ọ Ậ Ụ Ệ Ả Ạ BÀI TH : “V I VÀNG” – XUÂN DI U)Ơ Ộ Ệ Qua đó, hi n th c hóa m t ph nệ ự ộ ầ
vi c áp d ng nh ng kĩ thu t d y h c tích c c trong quá trình d y – h c t oệ ụ ữ ậ ạ ọ ự ạ ọ ạ nên s thay đ i thái đ h c t p c a h c sinh, giúp h c sinh hi u sâu h nự ổ ộ ọ ậ ủ ọ ọ ể ơ không ch m t n i dung bài h c mà còn m đỉ ộ ộ ọ ở ường cho năng l c đ c – hi uự ọ ể
nh ng văn b n tữ ả ương t ự
2. Tên sáng ki n: ế
Trang 4T H C – CON ĐỰ Ọ ƯỜNG ĐÁNH TH C T DUY, KH I D Y SÁNGỨ Ư Ơ Ậ
T O CHO H C SINH (V N D NG QUA VI C GI NG D Y BÀIẠ Ọ Ậ Ụ Ệ Ả Ạ
S đi n tho i: 0972144867 E_mail: ố ệ ạ vananh.atvp@gmail.com
4. Ch đ u t t o ra sáng ki nủ ầ ư ạ ế : Tác gi sáng ki nả ế
“T h c là ho t đ ng đ c l p chi m lĩnh ki n th c, kĩ năng, kĩ x o, là ự ọ ạ ộ ộ ậ ế ế ứ ả
t mình đ ng não, suy nghĩ, s d ng các năng l c trí tu (quan sát, so sánh, ự ộ ử ụ ự ệ
Trang 5phân tích, t ng h p…) cùng các ph m ch t đ ng c , tình c m đ chi m lĩnh ổ ợ ẩ ấ ộ ơ ả ể ế tri th c m t lĩnh v c hi u bi t nào đó hay nh ng kinh nghi m l ch s , xã h i ứ ộ ự ể ế ữ ệ ị ử ộ
c a nhân lo i, bi n nó thành s h u c a chính b n thân ng ủ ạ ế ở ữ ủ ả ườ ọ ” i h c
Tác gi Nguy n K T p chí Nghiên c u giáo d c s 7/ 1998 cũng bànả ễ ỳ ở ạ ứ ụ ố
v khái ni m t h c: ề ệ ự ọ “T h c là ng ự ọ ườ ọ i h c tích c c ch đ ng, t mình tìm ra ự ủ ộ ự tri th c kinh nghi m b ng hành đ ng c a mình, t th hi n mình. T h c là ứ ệ ằ ộ ủ ự ể ệ ự ọ
t đ t mình vào tình hu ng h c, vào v trí nghiên c u, x lí các tình hu ng, ự ặ ố ọ ị ứ ử ố
gi i quy t các v n đ , th nghi m các gi i pháp…T h c thu c quá trình cá ả ế ấ ề ử ệ ả ự ọ ộ nhân hóa vi c h c” ệ ọ
1.1.2. Vai trò c a t h củ ự ọ
* T h c là m c tiêu c b n c a quá trình d y h c ự ọ ụ ơ ả ủ ạ ọ
T lâu các nhà s ph m đã nh n th c rõ ý nghĩa c a phừ ư ạ ậ ứ ủ ương pháp d y tạ ự
h c. Trong quá trình ho t đ ng d y h c, ngọ ạ ộ ạ ọ ười th y không ch d ng l i ầ ỉ ừ ạ ở
vi c truy n th nh ng tri th c có s n, yêu c u h c sinh ghi nh mà quanệ ề ụ ữ ứ ẵ ầ ọ ớ
tr ng h n là ph i đ nh họ ơ ả ị ướng, t ch c cho hoc sinh t mình khám phá, hìnhổ ứ ự thành tri th c m i. Cũng chính t bứ ớ ừ ướ ự ọ ởc t h c nhà trường Ph thông t oổ ạ
ti n đ cho h c sinh có năng l c t h c nh ng b c h c cao h n, t h cề ề ọ ự ự ọ ở ữ ậ ọ ơ ự ọ trong nhà trường hay r ng h n là t h c ngoài xã h i. ộ ơ ự ọ ộ
* B i d ồ ưỡ ng năng l c t h c là ph ự ự ọ ươ ng th c t t nh t đ t o ra đ ng l c ứ ố ấ ể ạ ộ ự
m nh m cho quá trình h c t p ạ ẽ ọ ậ
M t trong nh ng ph m ch t quan tr ng mà giáo d c c n đ nh hộ ữ ẩ ấ ọ ụ ầ ị ướng ở
h c sinh là tính tích c c, s ch đ ng sáng t o trong m i hoàn c nh. Các nhàọ ự ự ủ ộ ạ ọ ả
s ph m mong mu n đào t o ra nh ng cá nhân năng đ ng, sáng t o, thích ngư ạ ố ạ ữ ộ ạ ứ
v i hoàn c nh. Tính tích c c nh m t đi u ki n, k t qu c a s phát tri nớ ả ự ư ộ ề ệ ế ả ủ ự ể nhân cách th h tr trong xã h i hi n đ i. Trong đó ho t đ ng t h c làế ệ ẻ ộ ệ ạ ạ ộ ự ọ
Trang 6nh ng bi u hi n s c g ng, n l c v nhi u m t c a t ng cá nhân ngữ ể ệ ự ố ắ ỗ ự ề ề ặ ủ ừ ườ i
h c trong quá trình nh n th c. T đó mà t o nên h ng thú h c t p h c sinh.ọ ậ ứ ừ ạ ứ ọ ậ ở ọ
H n ai h t, các nhà s ph m hi u r ng: Giáo d c không ph i là s đ đ y màơ ế ư ạ ể ằ ụ ả ự ổ ầ
là th p lên ng n l a. Ng n l a đam mê, sáng t o c a ngắ ọ ử ọ ử ạ ủ ườ ọi h c có được th pắ lên hay không là ho t đ ng t ch c t h c cho h c sinh. ở ạ ộ ổ ứ ự ọ ọ
* T h c giúp cho m i ng ự ọ ọ ườ i có th ch đ ng h c t p su t đ i ể ủ ộ ọ ậ ố ờ
T h c giúp con ngự ọ ười thích ng v i m i bi n c c a s phát tri nứ ớ ọ ế ố ủ ự ể kinh t xã h i. B ng con đế ộ ằ ường t h c m i cá nhân s không c m th y bự ọ ỗ ẽ ả ấ ị
l c h u so v i th i cu c, thích ng và b t nh p nhanh v i nh ng tình hu ngạ ậ ớ ờ ộ ứ ắ ị ớ ữ ố
m i l mà cu c s ng hi n đ i mang đ n, k c nh ng thách th c to l n tớ ạ ộ ố ệ ạ ế ể ả ữ ứ ớ ừ môi trường ngh nghi p. N u rèn luy n cho ngề ệ ế ệ ười h c có đọ ược phươ ngpháp, kĩ năng t h c, bi t linh ho t v n d ng nh ng đi u đã h c vào th cự ọ ế ạ ậ ụ ữ ề ọ ự
ti n thì s t o cho h lòng ham h c, nh đó k t qu h c t p s ngày càngễ ẽ ạ ọ ọ ờ ế ả ọ ậ ẽ
1.2.1. T góc đ ngừ ộ ười th yầ
a. T h c – con đự ọ ường t khám phá và lĩnh h i tri th c c a ngự ộ ứ ủ ười th yấ
Cô – men – xki đã t ng ca ng i: “ừ ợ D ướ i ánh m t tr i, không có ngh nào ắ ờ ề cao quý b ng ngh d y h c” ằ ề ạ ọ Cao quý không ch b i m c tiêu giáo d cỉ ở ụ ụ
hướng t i là nh ng cá nhân h i t : Đ c – Trí – Th M mà quan tr ng h nớ ữ ộ ụ ứ ể ỹ ọ ơ
là b i nhân cách và nhi t huy t c a ngở ệ ế ủ ười th y. ầ Ng ườ i th y là ng ầ ườ i “c m ầ tay, m ra trí óc và ch m đ n trái tim” Author Unknown. ở ạ ế Người th y th uầ ấ
Trang 7hi u, s chia là đi m t a tinh th n cho h c trò trể ẻ ể ự ầ ọ ước “trang sách cu c đ i”:ộ ờ
“M t ng ộ ườ i th y th c s đ c bi t thì r t hi u bi t và nhìn th y t ầ ự ự ặ ệ ấ ể ế ấ ươ ng lai trong đôi m t c a m i h c trò ắ ủ ọ ọ Author Unknown. Không ch c n có m t t mỉ ầ ộ ầ
hi u bi t phong phú, m t v n tri th c v ng vàng, ngể ế ộ ố ứ ữ ười th y còn có vai tròầ
đ nh hị ướng nh n th c, t tậ ứ ư ưởng cho h c trò trọ ước ngưỡng c a tử ương lai.
Ng ườ i th y là ng n n n “ng n n n cháy đ soi đ ầ ọ ế ọ ế ể ườ ng cho nh ng ng ữ ườ i khác” Mustafa Kernal Ataturk. Theo quan đi m giáo d c hi n đ i, khi đ tể ụ ệ ạ ặ
v n đ giáo d c l y h c sinh làm trung tâm, ngấ ề ụ ấ ọ ười th y có vai trò đ nhầ ị
hướng, d n d t đ h c sinh khám phá, lĩnh h i tri th c. V i ý nghĩa đó,ẫ ắ ể ọ ộ ứ ớ
Ng ườ i th y th c s hi u bi t không b t b n b ầ ự ự ể ế ắ ạ ướ c vào ngôi nhà tri th c c a ứ ủ
th y, mà h ầ ướ ng d n b n đ n ng ẫ ạ ế ưỡ ng c a t duy và tri th c c a b n ủ ư ứ ủ ạ Khalil
Gibran
Đ d n d t h c sinh đ n v i ngể ẫ ắ ọ ế ớ ưỡng c a t duy, tri th c, đi u ngử ư ứ ề ườ i
th y c n là m t v n tri th c đ l n, m t h th ng nh ng kĩ năng linh ho t,ầ ầ ộ ố ứ ủ ớ ộ ệ ố ữ ạ
s sáng t o trong quá trình giáo d c. Đó “v n t có” mà ngự ạ ụ ố ự ười th y luôn luônầ
ph i t tìm tòi, b i đ p trong quá trình gi ng d y. V i tiêu chí: “M i th y côả ự ồ ắ ả ạ ớ ỗ ầ giáo là t m gấ ương t h c và sáng t o”, ngự ọ ạ ười th y c n và r t c n khôngầ ầ ấ ầ
ng ng t h c, t b i dừ ự ọ ự ồ ưỡng chuyên môn. T h c là con đự ọ ường t khám phá,ự lĩnh h i tri th c c a ngộ ứ ủ ười th y. Trên c s đó, ngầ ơ ở ười th y b ng kh năngầ ằ ả khái quát, t ng h p, ch n l c nh ng tri th c phù h p, có tính liên h đ h cổ ợ ọ ọ ữ ứ ợ ệ ể ọ sinh khai phá. Đây là yêu c u đ u tiên, b n ch t nh t mà ngầ ầ ả ấ ấ ười th y ph iầ ả
nh n th c đậ ứ ược trong ho t đ ng gi ng d y. T h c giúp ngạ ộ ả ạ ự ọ ười th y t tinầ ự
h n vào chuyên môn, v ng vàng h n trong vi c gi i quy t các tình hu ngơ ữ ơ ệ ả ế ố
th c ti n. Qua t h c, ngự ễ ự ọ ười th y tìm th y đầ ấ ược ni m say mê, nhi t huy t vàề ệ ế
c đ ng l c gi ng d y. M i bài d y, m i đ n v ki n th c qua lăng kính c aả ộ ự ả ạ ỗ ạ ỗ ơ ị ế ứ ủ
người th y có cái nhìn đa chi u, có nhi u hầ ề ề ướng ti p c n khoa h c h n. Cóế ậ ọ ơ
th nói, t h c là y u t s ng còn đ t o nên ni m tin – trách nhi m – đamể ự ọ ế ố ố ể ạ ề ệ
mê trong s nghi p giáo d c c a các nhà s ph m.ự ệ ụ ủ ư ạ
Trang 8b. T h c – bự ọ ước đ t phá phộ ương pháp, kĩ thu t t ch c gi ng d yậ ổ ứ ả ạ
M t ngộ ười th y gi i không ph i ch là b bách khoa toàn th đón đ iầ ỏ ả ỉ ộ ư ợ
h c trò đ n đ c mà ph i là chi c la bàn ch họ ế ọ ả ế ỉ ướng cho h c trò trong quá trìnhọ lĩnh h i tri th c. Đ làm trò vai trò đ nh hộ ứ ể ị ướng, d n d t, ngẫ ắ ười th y ph iầ ả
th c s là nh ng nhà s ph m có kh năng t ch c ho t đ ng h c t p c aự ự ữ ư ạ ả ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ
h c sinh. Trọ ước đây, nhà s ph m thư ạ ường say s a t ch c ho t đ ng h c t pư ổ ứ ạ ộ ọ ậ
nh m t bu i thuy t trình. đó, ngư ộ ổ ế Ở ười th y là trung tâm, là ngầ ười rao gi ngả
v cái hay, cái đ p, cái cao siêu c a tri th c. H c sinh là đ c gi l ng nghe vàề ẹ ủ ứ ọ ộ ả ắ
ti p thu m t chi u. Lý thuy t giáo d c hi n đ i đã đ p tan quan ni m c h uế ộ ề ế ụ ệ ạ ậ ệ ố ữ
đó khi xây d ng mô hình: ngự ười h c trung tâm; giáo viên – ngọ ười đ nhị
hướng. Đ thay đ i kh i trung tâm y, nh t thi t ph i t ch c đa d ng cácể ổ ố ấ ấ ế ả ổ ứ ạ
lo i hình phạ ương pháp kĩ thu t d y h c tích c c. S tác đ ng c a các phậ ạ ọ ự ự ộ ủ ươ ngpháp, kĩ thu t này giúp h c sinh phá v đậ ọ ỡ ượ ốc l i mòn t duy, phát huy năngư
l c t thân, kh i d y tính t giác, ch đ ng. Đ làm đự ự ơ ậ ự ủ ộ ể ược đi u đó đòi h iề ỏ
người th y ph i t tìm tòi, h c h i, th nghi m và v n d ng nhi u phầ ả ự ọ ỏ ử ệ ậ ụ ề ươ ngpháp kĩ thu t d y h c. Bậ ạ ọ ước tìm tòi, h c h i, th nghi m này là đ t phá vọ ỏ ử ệ ộ ề hình th c t ch c d y h c, là thứ ổ ứ ạ ọ ước đo kh năng t h c, sáng t o c a ngả ự ọ ạ ủ ườ i
th y. V i c g ng mang đ n nh ng lu ng gió m i trong ho t đ ng gi ngầ ớ ố ắ ế ữ ồ ớ ạ ộ ả
d y, ngạ ười th y đã v n d ng nhi u phầ ậ ụ ề ương pháp gi ng d y cũng nh kĩả ạ ư thu t d y h c hi n đ i. Trong đây có th k t i các nhóm phậ ạ ọ ệ ạ ể ể ớ ương pháp và kĩ thu t d y h c ph bi n nh sau:ậ ạ ọ ổ ế ư
* Nhóm phương pháp, kĩ thu t d y h c tác đ ng vào t duy cá nhân:ậ ạ ọ ộ ư
Các nhà s ph m tìm tòi và v n d ng các phư ạ ậ ụ ương pháp, kĩ thu t d yậ ạ
h c nh : “Kích não”, “tia ch p”, “b cá”… Các kĩ thu t d y h c này thọ ư ớ ể ậ ạ ọ ưở ngtác đ ng đ n m t đ n v ki n th c nh có tính liên h đ ng đ ng v i cácộ ế ộ ơ ị ế ứ ỏ ệ ồ ẳ ớ
ki n th c đã h c. Đ ng th i, b ng vi c v n d ng kĩ thu t đ t câu h i nh mế ứ ọ ồ ờ ằ ệ ậ ụ ậ ặ ỏ ằ
t o nên s tò mò, mong mu n đạ ự ố ược tìm hi u, gi i đáp c a h c sinh. ể ả ủ ọ
Trang 9T m x p trong nhóm các phạ ế ương pháp và kĩ thu t d y h c có tác đ ngậ ạ ọ ộ
đ n t duy cá nhân là kĩ thu t “S đ t duy”. S đ t duy hay B n đ tế ư ậ ơ ồ ư ơ ồ ư ả ồ ư duy (Mindmap) là phương pháp được đ a ra đ t n d ng kh năng ghi nh nư ể ậ ụ ả ậ hình nh c a b não. Đây là cách đ ghi nh chi ti t, đ t ng h p, hay đả ủ ộ ể ớ ế ể ổ ợ ể phân tích m t v n đ ra thành m t d ng c a lộ ấ ề ộ ạ ủ ược đ phân nhánh. Phồ ươ ngpháp này khai thác kh năng ghi nh và liên h các d ki n l i v i nhau b ngả ớ ệ ữ ệ ạ ớ ằ cách s d ng màu s c, m t c u trúc c b n đử ụ ắ ộ ấ ơ ả ược phát tri n r ng ra t trungể ộ ừ tâm, dùng các đường k , các bi u tẻ ể ượng, t ng và hình nh theo m t b cácừ ữ ả ộ ộ quy t c đ n gi n, c b n, t nhiên và d hi u. V i s đ t duy, giáo viên cóắ ơ ả ơ ả ự ễ ể ớ ơ ồ ư
th t o nên s đ n gi n hóa nh ng đ n v ki n th c ph c t p. ể ạ ự ơ ả ữ ơ ị ế ứ ứ ạ
* Nhóm phương pháp, kĩ thu t d y h c tác đ ng đ n t duy nhóm ậ ạ ọ ộ ế ư
Trong ho t đ ng d y h c, ngạ ộ ạ ọ ười th y c n hi u r ng: h c sinh là chầ ầ ể ằ ọ ủ
th , là đi m kh i phát c a nhi u m i quan h tể ể ở ủ ề ố ệ ương tác. M t trong nh ngộ ữ
m i quan h tố ệ ương tác c b n chính là tơ ả ương tác gi a ngữ ườ ọi h c v i ngớ ườ i
h c. S c m nh nhóm, s c m nh c a t p th có th t o nên s c m nh đ khaiọ ứ ạ ứ ạ ủ ậ ể ể ạ ứ ạ ể phá nh ng vùng tri th c khó. Chính vì th , đ t phá phữ ứ ế ộ ương pháp, hình th c tứ ổ
ch c d y h c chính là cách giáo viên tìm tòi các kĩ thu t d y h c tác đ ng lênứ ạ ọ ậ ạ ọ ộ
đ ng th i nhóm đ i tồ ờ ố ượng h c sinh. Giáo viên có th s d ng các kĩ thu tọ ể ử ụ ậ
nh : chia nhóm, giao nhi m v , khăn tr i bàn… Các kĩ thu t này giúp choư ệ ụ ả ậ giáo viên kh i d y đơ ậ ược tính đ ng đ i, kh năng chia s h p tác c a h cồ ộ ả ẻ ợ ủ ọ sinh. Bên c nh đó, giáo viên có th v n d ng hình th c d y h c d án, xâyạ ể ậ ụ ứ ạ ọ ự
d ng các chuyên đ d y h c đ h c sinh có c h i đự ề ạ ọ ể ọ ơ ộ ược làm vi c nhóm hi uệ ệ
qu ả
Các hình th c, t ch c d y h c tích c c đứ ổ ứ ạ ọ ự ượ ử ục s d ng có hi u qu hayệ ả không? Đó là khâu tìm tòi, h c h i, kh năng v n d ng c a ngở ọ ỏ ả ậ ụ ủ ười th y. Lýầ thuy t ch là màu xám, ch khi có tinh th n đ i m i, có ni m say mê t h c thìế ỉ ỉ ầ ổ ớ ề ự ọ
người th y m i có th t o nên nh ng bầ ớ ể ạ ữ ước đ t phá th c s trong s nghi pộ ự ự ự ệ
Trang 10tr ng ngồ ười. T h c th c s không ch t o nên nh ng kh năng tích c c,ự ọ ự ự ỉ ạ ữ ả ự ngu n năng lồ ượng tinh th n m nh m mà còn t o nên kh năng sáng t o d iầ ạ ẽ ạ ả ạ ồ dào cho người th y. ầ
1.2.2. T góc đ ngừ ộ ườ ọi h c
Xã h i luôn v n đ ng bi n đ i không ng ng, khi nh n th c phát tri n,ộ ậ ộ ế ổ ừ ậ ứ ể
người ta luôn nhìn nh n l i v n đ , nhi u chân giá tr vì th đã thay đ i. Ngàyậ ạ ấ ề ề ị ế ổ hôm qua, nhân lo i ng i ca thuy t đ a tâm đ ngày nay, ngạ ợ ế ị ể ười ta nh n ra r ngậ ằ thuy t nh t tâm m i là khoa h c c a khoa h c. Ngày hôm qua, ngế ậ ớ ọ ủ ọ ười ta ng iợ
ca vai trò trung tâm, truy n th ki n th c ngề ụ ế ứ ười th y; ngày hôm nay, ngầ ười ta
nh n ra r ng: ngậ ằ ườ ọi h c m i là đ i tớ ố ượng chính, là ch th c n t p trung,ủ ể ầ ậ đánh th c năng l c. T h c t lâu đã tr thành m t yêu c u c b n v i ngứ ự ự ọ ừ ở ộ ầ ơ ả ớ ườ i
h c. T h c b ng hình th c: chu n b bài, h c bài cũ, làm bài t p v nhà. Vàọ ự ọ ằ ứ ẩ ị ọ ậ ề
t t y u, k t qu s n ph m đ u ra c a giáo d c cũng ph thu c m t ph nấ ế ế ả ả ẩ ầ ủ ụ ụ ộ ộ ầ đóng góp đáng k c a ho t đ ng t h c. Xem xét các kh năng t h c c aể ủ ạ ộ ự ọ ả ự ọ ủ
ngườ ọi h c có th th y các c p đ kh năng t h c c a h c sinh nh sau:ể ấ ấ ộ ả ự ọ ủ ọ ư
a. T h c nh m t yêu c u b t bu cự ọ ư ộ ầ ắ ộ
T h c là m t yêu c u mang tính b t bu c trự ọ ộ ầ ắ ộ ước h t ph m vi l pế ở ạ ớ
h c. Khi ngọ ườ ọi h c ch u s giám sát c a giáo viên thông qua các ho t đ ngị ự ủ ạ ộ chuy n giao bài t p v nhà, ki m tra vi c h c bài, làm bài nhà. Khi đó, ho tể ậ ề ể ệ ọ ở ạ
đ ng t h c mang tính b t bu c. H c sinh mu n hoàn thành nhi m v h cộ ự ọ ắ ộ ọ ố ệ ụ ọ
t p, b t bu c ph i t h c, t chu n b bài nhà. Dù v y nh ng đây v n làậ ắ ộ ả ự ọ ự ẩ ị ở ậ ư ẫ
bướ ự ọ ơ ảc t h c c b n nh t c a h c sinh trên gh nhà trấ ủ ọ ế ường
H c sinh th c hi n bọ ự ệ ướ ự ọc t h c nh m t yêu c u b t bu c khi c mư ộ ầ ắ ộ ả
th y s b c thi t c a vi c t h c. T h c đ hoàn thành nhi m v h c t p,ấ ự ứ ế ủ ệ ự ọ ự ọ ể ệ ụ ọ ậ
t h c đ không b t t h u so v i t p th T h c khi c m th y b thôi thúcự ọ ể ị ụ ậ ớ ậ ể ự ọ ả ấ ị
b i m t mong mu n ho c s đánh giá, nhìn nh n c a th y cô, b n bè. Bở ộ ố ặ ự ậ ủ ầ ạ ướ c
Trang 11t h c nh v y đã b t đ u m ra b n l c a c p đ t h c ti p theo – t h cự ọ ư ậ ắ ầ ở ả ề ủ ấ ộ ự ọ ế ự ọ
nh m t s ch đ ng. ư ộ ự ủ ộ
b. T h c nh m t s ch đ ng, kh i d y h ng thú, đam mê ự ọ ư ộ ự ủ ộ ơ ậ ứ
T h c trong ý th c ch đ ng b t ngu n t vi c h c sinh đã b t đ uự ọ ứ ủ ộ ắ ồ ự ệ ọ ắ ầ
v i vi c t tìm hi u, khám phá, gi i quy t các yêu c u c b n c a bài h c.ớ ệ ự ể ả ế ầ ơ ả ủ ọ Khi đã tìm hi u sâu h n, có s hi u bi t và đ t để ơ ự ể ế ạ ược k t qu và s ghi nh nế ả ự ậ
c a th y cô, b n bè, khi đó có m t ngu n năng lủ ầ ạ ộ ồ ượng tinh th n thôi thúc cáầ nhân ti p t c t h c. T h c lúc này tr thành mong mu n, t nguy n.ế ụ ự ọ ự ọ ở ố ự ệ
Ch đ ng t h c tr thành ni m h ng thú, đam mê t khám phá, h củ ộ ự ọ ở ề ứ ự ọ
h i. H c sinh t vi c đ n thu n gi i m t bài toán Hình h c, t ni m vui, sỏ ọ ừ ệ ơ ầ ả ộ ọ ừ ề ự
nh nhõm khi hoàn thành bài t p l i say mê tìm ra nh ng hẹ ậ ạ ữ ướng gi i khác.ả Càng say s a tìm l i gi i, h c sinh l i càng c ng c thêm ni m yêu thích v iư ờ ả ọ ạ ủ ố ề ớ môn h c. ọ
c. T h c nh m t thói quen, kĩ năngự ọ ư ộ
Khi đã say mê, yêu thích và t nguy n tìm tòi, h c h i, h c sinh nh nự ệ ọ ỏ ọ ậ
th c đứ ượ ự ọc t h c nh m t nhu c u t thân. Ho t đ ng t h c di n ra thư ộ ầ ự ạ ộ ự ọ ễ ườ ngxuyên, liên t c, có k ho ch và có cách th c th c hi n c th Khi đó, t h cụ ế ạ ứ ự ệ ụ ể ự ọ
tr thành m t thói quen tích c c. Thói quen trở ộ ự ước khi tìm hi u m t đ n vể ộ ơ ị
ki n th c c n tìm ki m, thu th p thông tin; thói quen trong quá trình khámế ứ ầ ế ậ phá, hình thành tri th c liên t c t duy, tìm tòi nh ng hứ ụ ư ữ ướng đi m i; thói quenớ sau khi ti p c n tri th c là t mình luy n t p. ế ậ ứ ự ệ ậ
T ng h p nh ng thói quen trong quá trình t h c t o thành h th ng cácổ ợ ữ ự ọ ạ ệ ố
kĩ năng c n thi t c a h c sinh – kĩ năng t h c. Kĩ năng t h c là h th ngầ ế ủ ọ ự ọ ự ọ ệ ố các năng l c, kh năng gi i quy t v n đ linh ho t, nhu n nhuy n mà qua đó,ự ả ả ế ấ ề ạ ầ ễ
ngườ ọi h c có th v n d ng trong nh ng hoàn c nh khác nhau. Có kĩ năng tể ậ ụ ữ ả ự
h c, ngọ ườ ọi h c không ch ch đ ng, tích c c, t giác trong h c t p mà cònỉ ủ ộ ự ự ọ ậ
ch đ ng t giác ngoài đ i s ng. ủ ộ ự ờ ố
Trang 121.2.3. M t s cách th c phát huy năng l c t h c h c sinhộ ố ứ ự ự ọ ở ọ
Nh đã phân tích, t h c là năng l c c n thi t c n phát tri n cư ự ọ ự ầ ế ầ ể ở ả
ngườ ại d y và ngườ ọi h c. Song nhìn t b n ch t c a ho t đ ng giáo d c, từ ả ấ ủ ạ ộ ụ ừ
vi c xác đ nh đ i tệ ị ố ượng trung tâm, ch th c a ho t đ ng d y h c, xin đủ ể ủ ạ ộ ạ ọ ượ c
đ a ra m t s cách th c phát huy năng l c t h c đ i v i h c sinh nh sau:ư ộ ố ứ ự ự ọ ố ớ ọ ư
* Xây d ng đ ng c h c t p cho h c sinh ự ộ ơ ọ ậ ọ
Đ vi c t h c tr thành nhu c u t thân c a m i h c sinh, giáo viênể ệ ự ọ ở ầ ự ủ ỗ ọ
c n hình thành h c sinh đ ng c h c t p. Đó là đ ng l c, là đích đ n, làầ ở ọ ộ ơ ọ ậ ộ ự ế
hướng ph n đ u đ h c sinh vấ ấ ể ọ ươn lên, vượt khó trong h c t p. Xây d ngọ ậ ự
đ ng c h c t p b t ngu n t vi c tăng cộ ơ ọ ậ ắ ồ ừ ệ ường h ng thú h c t p cho h cứ ọ ậ ọ sinh Trong quá trình d y h c ngạ ọ ười giáo viên c n làm cho b não c a h cầ ộ ủ ọ sinh luôn đ t trong tình tr ng mong mu n hi u bi t, làm cho h c sinh h ngặ ạ ố ể ế ọ ứ thú khi h c. Đ làm đọ ể ược đi u này giáo viên c n ph i:ề ầ ả
Làm cho h c sinh ý th c đọ ứ ược là h c n ph i h c, th y đọ ầ ả ọ ấ ượ ằc r ng mình
th c s đang thi u tri th c m i, c m nh n đự ự ế ứ ớ ả ậ ượ ực s thi u h t s là m t y uế ụ ẽ ộ ế
t kích thích h c sinh tìm ki m m t s cân đ i m i, th a mãn nhu c u hi uố ọ ế ộ ự ố ớ ỏ ầ ể
bi t c a mình.ế ủ
Giáo viên ph i kh i d y ngả ơ ậ ở ườ ọi h c m t s h ng thú th c s , mu n làmộ ự ứ ự ự ố
đi u này thì giáo viên ph i t o ra đề ả ạ ược tình hu ng th c s có v n đ , có ýố ự ự ấ ề nghĩa v i h c sinh, làm cho h c sinh mu n t mình tìm ra gi i pháp đ gi iớ ọ ọ ố ự ả ể ả quy t v n đ ế ấ ề
* C n có nh ng h ầ ữ ướ ng d n mang tính chi ti t c th v ph ẫ ế ụ ể ề ươ ng pháp t ự
h c ọ Giáo viên c n b t đ u hầ ắ ầ ướng d n t h c t nh ng vi c làm đ n gi nẫ ự ọ ừ ữ ệ ơ ả mang tính b t bu c s đ ng nh : Đ c sách giáo khoa, tr l i câu h i sách giáoắ ộ ơ ẳ ư ọ ả ờ ỏ khoa đ n các yêu c u khó h n nh : t p đ t câu h i và tr l i câu h i, thuế ầ ơ ư ậ ặ ỏ ả ờ ỏ
th p thông tin, x lý thông tin, t ng h p khái quát, rút ra k t lu n… B ngậ ử ổ ợ ế ậ ằ
Trang 13cách đó, giáo viên d n d n hình thành cho h c sinh thói quen, kĩ năng t h cầ ầ ọ ự ọ cho riêng mình.
Song song v i đó, giáo viên c n ớ ầ hướng d n h c sinh ch n l c t li u,ẫ ọ ọ ọ ư ệ tình hu ng liên quan đ n n i dung bài h cố ế ộ ọ qua các kênh thông tin đ i chúngạ
ho c qua th c t đ i s ng phù h p v i b môn.ặ ự ế ờ ố ợ ớ ộ
Ngày nay, các đi u ki n thông tin r t thu n l i, h c sinh r t nhanhề ệ ấ ậ ợ ọ ấ
nh y, giáo viên có th khuy n khích h c sinh thu th p tài li u, tình hu ng liênạ ể ế ọ ậ ệ ố quan đ n n i dung bài h c. Đây cũng là bế ộ ọ ước đ u tiên t p dầ ậ ượt cho các em nghiên c u khoa h c, rèn cho các em tinh th n làm vi c khoa h c, giáo viên cóứ ọ ầ ệ ọ
th đ nh hể ị ướng h c sinh thu th p tài li u b ng cách sau:ọ ậ ệ ằ
+ Hướng d n h c sinh ch n l c t li u t ng bài h c, ti t h c ho c theo chẫ ọ ọ ọ ư ệ ừ ọ ế ọ ặ ủ
đ ề
+ C n hầ ướng d n h c sinh các đ a ch tin c y đ tìm t li u.ẫ ọ ị ỉ ậ ể ư ệ
+ Nên khuy n khích h c sinh tìm nh ng t li u, tình hu ng t ng đ aế ọ ữ ư ệ ố ở ừ ị
phương c th n i h c sinh sinh s ng.ụ ể ơ ọ ố
+ Hướng d n h c sinh cách ghi chép, đánh d u đ u m c các thông tin quanẫ ọ ấ ầ ụ
tr ng. B ng vi c làm này, giáo viên có th giúp cho h c sinh cách l u tr tọ ằ ệ ể ọ ư ữ ư
li u đ ph c v cho nh ng m c tiêu khác. ệ ể ụ ụ ữ ụ
Nh ng t li u mà các em tìm đữ ư ệ ượ ẽc s là nh ng minh ch ng s ng đ ngữ ứ ố ộ làm cho gi h c tr nên th c t h n. H n n a, các em s ph n kh i, t tin khiờ ọ ở ự ế ơ ơ ữ ẽ ấ ở ự khi n th c mà mình thu th p đế ứ ậ ược th y cô ng d ng vào bài h c, đầ ứ ụ ọ ược các
b n trong l p phân tích, m x tr thành nh ng ki n th c s ng đ ng. ạ ớ ổ ẻ ở ữ ế ứ ố ộ
* T ch c cho h c sinh tích c c ho t đ ng theo nhóm ổ ứ ọ ự ạ ộ
Đây là gi i pháp nh m b o đ m quá trình h c t p di n ra tích c c vàả ằ ả ả ọ ậ ễ ự
hi u qu Thông qua đó, làm cho vi c h c c a h c sinh tr nên linh ho t,ệ ả ệ ọ ủ ọ ở ạ không máy móc, đ ng th i s d ng t i đa các ngu n l c d y h c và t oồ ờ ử ụ ố ồ ự ạ ọ ạ không gian ho t đ ng đa d ng,ạ ộ ạ tho i mái, tràn đ y năng lả ầ ượng. Môi trườ ng
h c t p theo nhóm s t o c h i giúp h c sinh t nghiên c u, t b c l đọ ậ ẽ ạ ơ ộ ọ ự ứ ự ộ ộ ể
th hi n năng l c và k t qu nghiên c u c a cá nhân. Nh vi c th o lu nể ệ ự ế ả ứ ủ ờ ệ ả ậ
Trang 14gi a các thành viên trong nhóm k t h p v i vi c th o lu n toàn l p mà ki nữ ế ợ ớ ệ ả ậ ớ ế
th c thu đứ ược c a h c sinh b t ph n ch quan, phi n di n, làm tăng thêmủ ọ ớ ầ ủ ế ệ tính khách quan, khoa h c. Qua vi c h p tác gi a các h c sinh mà ki n th cọ ệ ợ ữ ọ ế ứ
tr nên sâu s c, b n v ng, d nh Ngoài ra h c t p theo nhóm k t h p v iở ắ ề ữ ễ ớ ọ ậ ế ợ ớ
th o lu n toàn l p còn giúp các em phát tri n ý th c làm vi c t p th , phátả ậ ớ ể ứ ệ ậ ể huy trí tu t p th , phát huy tính tích c c h c t p, năng l c t h c, năng l cệ ậ ể ự ọ ậ ự ự ọ ự
t ch c, qu n lý, t qu n c a h c. ổ ứ ả ự ả ủ ọ
Phát tri n năng l c t h c là hình thành cho các em lòng say mê h c h i,ể ự ự ọ ọ ỏ năng l c đ c l p suy nghĩ, t duy sáng t o. Giáo viên ph i luôn c g ng t oự ộ ậ ư ạ ả ố ắ ạ cho h c sinh m t ý th c t giác h c t p, m t phọ ộ ứ ự ọ ậ ộ ương pháp t h c, t c ngự ọ ự ủ
c , phát tri n ki n th c trố ể ế ứ ước và sau gi h c. B ng cách này, qua bài h c,ờ ọ ằ ọ giáo viên có th hình thành cho h c sinh m t s k năng t h c nh k năngể ọ ộ ố ỹ ự ọ ư ỹ thu th p t li u, hình nh minh h a, k năng ng d ng ki n th c đã h c vàoậ ư ệ ả ọ ỹ ứ ụ ế ứ ọ
th c ti n… Đây chính là n n móng v ng ch c giúp các em h c t p t t h nự ễ ề ữ ắ ọ ậ ố ơ trong trường Đ i h c ho c các em v n có th t mình h c h i, nghiên c u,ạ ọ ặ ẫ ể ự ọ ỏ ứ
c p nh t ki n th c khi không có đi u ki n h c ti p. Có nh v y th h trậ ậ ế ứ ề ệ ọ ế ư ậ ế ệ ẻ
m i có đ b n lĩnh đ v ng tin bớ ủ ả ể ữ ước vào đ i đ i m t v i s thay đ i c aờ ố ặ ớ ự ổ ủ
cu c s ng.ộ ố
CHƯƠNG 2:
T H C – T LÝ THUY T SOI CHI U VÀO TH C TI NỰ Ọ Ừ Ế Ế Ự Ễ
2.1. TH C TR NG T H C TRONG NHÀ TRỰ Ạ Ự Ọ ƯỜNG PH THÔNGỔ
V n đ t h c t lâu đã tr thành yêu c u s ng còn trong nhà trấ ề ự ọ ừ ở ầ ố ườ ng
ph thông. “ổ M i th y cô là m t t m g ỗ ầ ộ ấ ươ ng t h c và sáng t o ự ọ ạ ” vì nh c thư ố ủ
tướng Ph m Văn Đ ng đã nói: “ạ ồ D y h c là ngh cao quý nh t trong nh ng ạ ọ ề ấ ữ ngh cao quý, sáng t o nh t trong nh ng ngh sáng t o ề ạ ấ ữ ề ạ ”. Đ t o nên nh ngể ạ ữ con người có ý th c, v n d ng tri th c k năng, k x o, con ngứ ậ ụ ứ ỹ ỹ ả ườ ộ ậ i đ c l p,
Trang 15t ch và sáng t o, đáp ng nhu c u ngày càng cao c a s nghi p xây d ngự ủ ạ ứ ầ ủ ự ệ ự
xã h i m i, ngộ ớ ười th y t t y u ph i t h c. Đ i v i h c sinh, t h c trongầ ấ ế ả ự ọ ố ớ ọ ự ọ nhà trường ph thông là nh ng bổ ữ ước đi đ u tiên trên hành trình khám phá bi nầ ể tri th c mênh mông c a nhân lo i. ứ ủ ạ
Tuy nhiên, m t th c tr ng đáng báo đ ng hi n nay là t h c v n ch aộ ự ạ ộ ệ ự ọ ẫ ư
được quan tâm đúng m c, ho c tr nên bi n tứ ặ ở ế ướng. H c sinh ít có nhu c u tọ ầ ự
h c nh m t thói quen, m t đam mê mà ch y u t h c qua m t nhi m vọ ư ộ ộ ủ ế ự ọ ộ ệ ụ
h c t p đã đọ ậ ược giáo viên chuy n giao trể ước đó. T h c trự ọ ước khi h c bài, tọ ự
h c khi h c trên l p, t h c sau khi h c bài không còn hi u qu v i nhi uọ ọ ớ ự ọ ọ ệ ả ớ ề hình th c bi n tứ ế ướng. H c sinh làm bài t p v nhà ch ng đ i, chu n b bàiọ ậ ề ố ố ẩ ị
đ i phó; ch a có s đ u t th i gian th c s ; v i vi c thu th p thông tin, h cố ư ự ầ ư ờ ự ự ớ ệ ậ ọ sinh ch c n m t cú nh p chu t, m t thao tác trên chi c smart phone là có thỉ ầ ộ ắ ộ ộ ế ể
có hàng trăm thông tin hay có, d có, giá tr có và vô giá tr cũng có. Đôi khi, tở ị ị ự
h c ch di n ra th c s khi có ho t đ ng d gi , thăm l p hay khi giáo viênọ ỉ ễ ự ự ạ ộ ự ờ ớ phát đ ng các chộ ương trình d y h c d án. Tuy nhiên, sau khi ti t h c qua đi,ạ ọ ự ế ọ
h c sinh l i tr v v i n p h c cũ, nh n th c cũ: Ng i nghe gi ng – ghi chépọ ạ ở ề ớ ế ọ ậ ứ ồ ả
và c g ng ghi nh càng nhi u, càng lâu càng t t. Bên c nh đó, nhi u h cố ắ ớ ề ố ạ ề ọ sinh còn có tâm lý “Chán h c”, coi vi c h c là “vô b ”. Hi n tọ ệ ọ ổ ệ ượng đó di n raễ khi h c sinh tham gia kinh doanh Online, tham gia các ho t đ ng gi i trí ho cọ ạ ộ ả ặ
m i mê yêu thích, sùng bái các th n tả ầ ượng…
Người giáo viên đôi khi cũng b nh ng gu ng quay c a các ho t đ ngị ữ ồ ủ ạ ộ chuyên môn mà sao nhãng ý th c t h c. T h c là m t quá trình, c n kiên trì,ứ ự ọ ự ọ ộ ầ
c n b n b , ph i làm sao đ h c sinh t vi c b t bu c th c hi n đ n có nhuầ ề ỉ ả ể ọ ừ ệ ắ ộ ự ệ ế
c u t h c, thích thú t h c và hình thành thói quen t h c thì l i càng khôngầ ự ọ ự ọ ự ọ ạ
d Đ hình thành năng l c t h c c a h c sinh, giáo viên ph i th c s kiênễ ể ự ự ọ ủ ọ ả ự ự trì, tránh tâm lý nóng v i, tính ch quan, áp đ t, ph i g t b t tộ ủ ặ ả ạ ỏ ư ưởng “nh iồ nhét ki n th c” đ hế ứ ể ướng t i m c tiêu l n h n là tính đ c l p, t ch c aớ ụ ớ ơ ộ ậ ự ủ ủ
h c sinh. Đ i m t v i nh ng v n đ đó, nhi u giáo viên v n còn ng i ng n,ọ ố ặ ớ ữ ấ ề ề ẫ ạ ầ
Trang 16ch a dám m nh d n phát huy năng l c t h c c a h c sinh ho c có phát tri nư ạ ạ ự ự ọ ủ ọ ặ ể
mô hình t h c xong ch a có tính b n b , lâu dài.ự ọ ư ề ỉ
Nguyên nhân t h c v n ch a đự ọ ẫ ư ược phát huy, ch a kh i d y đư ơ ậ ượ c
ni m ham thích là do s tác đ ng tiêu c c c a Khoa h c công ngh hi n đ i.ề ự ộ ự ủ ọ ệ ệ ạ Khi h c sinh ch a đi u khi n, ki m soát đọ ư ề ể ể ược hành vi c a mình trủ ước nh ngữ cám d c a m ng xã h i, internet… Khi giáo viên ph i đ i m t v i s tácỗ ủ ạ ộ ả ố ặ ớ ự
đ ng c a n n kinh t th trộ ủ ề ế ị ường, áp l c chuyên môn, áp l c cu c s ng làự ự ộ ố
nh ng s i dây vô hình trói bu c kh năng sáng t o và t h c b n b c aữ ợ ộ ả ạ ự ọ ề ỉ ủ
người th y. ầ
2.2. TH C TR NG T H C TRONG B MÔN NG VĂNỰ Ạ Ự Ọ Ộ Ữ
Ng Văn là m t trong nh ng b môn quan tr ng, b t bu c đữ ộ ữ ộ ọ ắ ộ ược đ aư vào gi ng d y nhà trả ạ ở ường ph thông. D y Văn, d y ch , d y Ngổ ạ ạ ữ ạ ười. H cọ Văn là h c cái hay, cái đ p, h c cách c m th X a nay, nh c t i d y Văn vàọ ẹ ọ ả ụ ư ắ ớ ạ
h c Văn ngọ ười ta thường nghĩ t i nh ng gi gi ng Văn mớ ữ ờ ả ượt mà, làm say
đ m lòng ngắ ười hay nh ng bài văn hay giàu c m xúc c a h c trò. Th nh ng,ữ ả ủ ọ ế ư
đ hi u Văn, d y Văn và h c Văn thì c ngể ể ạ ọ ả ườ ại d y và ngườ ọi h c ph i t oả ạ cho mình m t n n t ng ki n th c, m t v n t phong phú. Đi u đó ch có thộ ề ả ế ứ ộ ố ừ ề ỉ ể
có được thông qua con đường t h c. ự ọ
Đ i v i giáo viên, t h c m ra kh năng t b i dố ớ ự ọ ở ả ự ồ ưỡng chuyên môn,
đ i m i phổ ớ ương pháp và hình th c t ch c d y h c, t o nên không khí sôi n iứ ổ ứ ạ ọ ạ ổ trong các gi h c. Tuy h u h t giáo viên tr c ti p đ ng l p b môn Ng vănờ ọ ầ ế ự ế ứ ớ ộ ữ
đã có ý th c và đi vào đ i m i phứ ổ ớ ương pháp d y – h c nh ng vi c th c hi nạ ọ ư ệ ự ệ đôi lúc còn mang tính ch t hình th c, ho c m t b ph n th y cô giáo qua m tấ ứ ặ ộ ộ ậ ầ ộ
th i gian đ i m i phờ ổ ớ ương pháp d y h c thì quay tr l i v i phạ ọ ở ạ ớ ương pháp
d y h c cũ. Lí do c a th c t i này là th i gian và công s c cho vi c chu n bạ ọ ủ ự ạ ờ ứ ệ ẩ ị
m t gi d y h c theo phộ ờ ạ ọ ương pháp m i là quá nhi u, v l i c n ph i có sớ ề ả ạ ầ ả ự
ph i h p tích c c c a ngố ợ ự ủ ười h c thì gi d y theo phọ ờ ạ ương pháp m i m iớ ớ
Trang 17thành công. Nhi u giáo viên hi n nay v n còn dùng phề ệ ẫ ương pháp d y h cạ ọ theo m t chi u: th y gi ng, trò l ng nghe, ghi nh và bi t nh c l i đúngộ ề ầ ả ắ ớ ế ắ ạ
nh ng đi u th y gi ng là đ Th y giáo ch đ ng cung c p ki n th c choữ ề ầ ả ủ ầ ủ ộ ấ ế ứ
h c sinh, áp đ t nh ng kinh nghi m, hi u bi t, cách c m, cách nghĩ c a mìnhọ ặ ữ ệ ể ế ả ủ
đ n h c sinh. Nhi u giáo viên ch a chú tr ng đ n vi c ti p thu, v n d ngế ọ ề ư ọ ế ệ ế ậ ụ
ki n th c c a h c sinh cũng nh vi c ch ra cho ngế ứ ủ ọ ư ệ ỉ ườ ọi h c m t con độ ườ ngtích c c, ch đ ng đ thu nh n ki n th c. Do đó, có nh ng gi d y đự ủ ộ ể ậ ế ứ ữ ờ ạ ượ cgiáo viên ti n hành nh m t gi di n thuy t, m t chi u, ch a phát huy đế ư ộ ờ ễ ế ộ ề ư ượ ctính ch đ ng, tích c c c a h c sinh trong vi c khám phá, lĩnh h i tri th c. Vìủ ộ ự ủ ọ ệ ộ ứ
v y gi h c tác ph m văn chậ ờ ọ ẩ ương v n ch a thu hút đẫ ư ượ ực s chú ý và c ngộ tác c a ngủ ườ ọi h c, gây cho m t b ph n h c sinh t ra bàng quan, th v iộ ộ ậ ọ ỏ ờ ơ ớ văn chương. Nguyên nhân c a hi n tủ ệ ượng này là do s tác đ ng c a các y uự ộ ủ ế
t nh : áp l c t chuyên môn, kh i lố ư ự ừ ố ượng công vi c tệ ương đ i nhi u, giáoố ề viên xoay vòng v i vi c so n bài – ch m bài – tr bài và các ho t đ ng khácớ ệ ạ ấ ả ạ ộ theo quy đ nh c a ngành. Giáo viên Ng Văn ph i cáng kh i lị ủ ữ ả ố ượng chuyên môn l n v i ba phân môn: Đ c Văn – Làm Văn – Ti ng Vi t. D y h c theoớ ớ ọ ế ệ ạ ọ đúng chu n ki n th c kĩ năng, phát huy năng l c ngẩ ế ứ ự ườ ọi h c… trong b i c nhố ả
nh v y là m t thách th c đ i v i ngư ậ ộ ứ ố ớ ười giáo viên.
Đ i v i h c sinh, t h c m ra kh năng đánh th c h ng thú, ham h cố ớ ọ ự ọ ở ả ứ ứ ọ
h i, t đó hình thành thói quen, kĩ năng t h c khi ti p c n v i m i v n đ ỏ ừ ự ọ ế ậ ớ ọ ấ ề Tuy nhiên, h c sinh đa ph n v n còn th đ ng trong các gi h c Ng Văn.ọ ầ ẫ ụ ộ ờ ọ ữ Các em không quan tâm đ n các ho t đ ng đ t tìm đ n tri th c mà quenế ạ ộ ể ự ế ứ nghe, quen chép, ghi nh và tái hi n l i m t cách máy móc, r p khuôn nh ngớ ệ ạ ộ ậ ữ
gì mà giáo viên đã gi ng. V i tâm lý h c đ thi, không t tin v i ki n th c màả ớ ọ ể ự ớ ế ứ mình t thu n p, h c sinh không dám b t phá, sáng t o, dám th hi n chínhự ạ ọ ứ ạ ể ệ
ki n c a mình. Đi u này đã làm tri t tiêu óc sáng t o, suy nghĩ c a ngế ủ ề ệ ạ ủ ườ i
h c, bi n ngọ ế ườ ọi h c thành người quen suy nghĩ, di n đ t b ng ý vay mễ ạ ằ ượ n,
l i s n có, thành ngờ ẵ ười nô l c a sách v Không tin tệ ủ ở ưởng b n thân, khôngả
Trang 18m nh d n khám phá tri th c do đó nhi u h c sinh quen d a vào văn m u, h cạ ạ ứ ề ọ ự ẫ ọ thu c lòng đ cộ ề ương m t cách máy móc, ho c sao chép trên m ng nh ng bàiộ ặ ạ ữ văn m u, nh ng l i văn hay và coi đó nh ng kim ch nam c a mình. Th c tẫ ữ ờ ư ỉ ủ ự ế này đã và đang di n ra ph bi n làm m t đi kh năng t ch , tích c c c a h cễ ổ ế ấ ả ự ủ ự ủ ọ sinh. H c sinh không hào h ng v i vi c t h c môn Ng Văn nói chung vàọ ứ ớ ệ ự ọ ữ phân môn Đ c Văn nói riêng. M t vài cá nhân h c sinh có ý th c ph n bi n,ọ ộ ọ ứ ả ệ
có tinh th n t h c, tìm tòi sáng t o song nhi u phát hi n, tìm tòi m i m c aầ ự ọ ạ ề ệ ớ ẻ ủ
h c sinh đọ ược trình bày mà không đúng v i nh ng gì giáo viên đã đ c đớ ữ ọ ượ c,
đã nghiên c u thì không đứ ược ghi nh n, th m chí là bác b ý ki n đó làm choậ ậ ỏ ế
ngườ ọi h c nh t chí trong vi c phát bi u c m nh n v tác ph m văn h cụ ệ ể ả ậ ề ẩ ọ
2.3. T H C – CON ĐỰ Ọ ƯỜNG D N D T H C SINH KHÁM PHÁ TRIẪ Ắ Ọ
TH C TRONG GI H C NG VĂN (V N D NG QUA VI C GI NGỨ Ờ Ọ Ữ Ậ Ụ Ệ Ả
D Y BÀI: “V I VÀNG” – XUÂN DI U)Ạ Ộ Ệ
2.3.1. M T S Đ C ĐI M C A VĂN B N BÀI TH “V I VÀNG” Ộ Ố Ặ Ể Ủ Ả Ơ Ộ
Thi ph m “V i vàng” c a nhà th Xuân Di u đẩ ộ ủ ơ ệ ược đ a vào chư ươ ngtrình Ng Văn 11 thu c phân môn Đ c Văn. M t văn b n Đ c Văn đữ ộ ọ ộ ả ọ ược bố trí d y trong chạ ương trình Ng Văn thữ ường c u trúc mô hình khám phá triấ
th c t c b n đ n nâng cao, t nh n bi t đ n thông hi u, v n d ng cao. Cứ ừ ơ ả ế ừ ậ ế ế ể ậ ụ ụ
th :ể
C p đ nh n bi t: Đấ ộ ậ ế ược th hi n trong ph n Ti u d n, cung c p tri th c cể ệ ầ ể ẫ ấ ứ ơ
b n v tác gi , tác ph m. M t b n ti u s tóm t t đả ề ả ẩ ộ ả ể ử ắ ược cung c p cho ngấ ườ i
h c th y đọ ấ ược cái nhìn khái quát v cu c đ i, s nghi p c a tác gi ề ộ ờ ự ệ ủ ả
C p đ thông hi u: Đấ ộ ể ược th hi n thông qua ho t đ ng đ c, suy ng m vănể ệ ạ ộ ọ ẫ
b n; lý gi i cách s d ng các y u t ngôn ng , bi n pháp ngh thu t và n iả ả ử ụ ế ố ữ ệ ệ ậ ộ dung, t tư ưởng c a văn b n. Văn b n bài th cùng nh ng chú gi i và hủ ả ả ơ ữ ả ệ
th ng các câu h i hố ỏ ướng d n h c bài chính là g i ý cho h c sinh trong c p đẫ ọ ợ ọ ấ ộ này
Trang 19 C p đ v n d ng/ v n d ng cao: Th hi n trong ph n Luy n t p v i cácấ ộ ậ ụ ậ ụ ể ệ ầ ệ ậ ớ câu h i nâng cao ho c do chính giáo viên đ t ra đ h c sinh luy n t p. ỏ ặ ặ ể ọ ệ ậ
Đ có th lĩnh h i văn b n bài th “V i vàng”, khi n văn b n văn h cể ể ộ ả ơ ộ ế ả ọ
tr thành tác ph m văn h c th c th trong lòng ngở ẩ ọ ự ụ ườ ọi đ c thì nh t thi t vi cấ ế ệ
d y h c văn b n ph i đ m b o các bạ ọ ả ả ả ả ước đ c hi u nh sau: ọ ể ư
Bước 1: Đ c hi u t ng ngôn tọ ể ầ ừ: Hi u để ược các t khó, t l , các phép tuừ ừ ạ
t , hình nh Khi đ c văn b n c n hi u đừ ả ọ ả ầ ể ược các di n đ t, n m b t m chễ ạ ắ ắ ạ văn xuyên su t t câu trố ừ ước đ n câu sau, t ý này chuy n sang ý khác, đ cế ừ ể ặ
bi t phát hi n ra m ch ng m – m ch hàm n, t đó m i phát hi n ra ch tệ ệ ạ ầ ạ ẩ ừ ớ ệ ấ văn. B i th , c n đ c kĩ m i phát hi n ra nh ng đ c đi m khác thở ế ầ ọ ớ ệ ữ ặ ể ường, thú
v ị
Bước 2: Đ c hi u t ng hình tọ ể ầ ượng ngh thu t: ệ ậ Hình tượng trong văn
b n văn h c hàm ch a nhi u ý nghĩa. Đ c hi u hình tả ọ ứ ề ọ ể ượng ngh thu t c aệ ậ ủ văn b n văn h c đòi h i ngả ọ ỏ ườ ọi đ c ph i bi t tả ế ưởng tượng, bi t “c th hóa”ế ụ ể các tình c nh đ hi u nh ng đi u mà ngôn t ch có th bi u đ t khái quát.ả ể ể ữ ề ừ ỉ ể ể ạ
Đ c hi u hình tọ ể ượng ngh thu t còn đòi h i phát hi n ra nh ng mâu thu nệ ậ ỏ ệ ữ ẫ
ti m n trong đó và hi u đề ẩ ể ượ ực s lôgic bên trong c a chúng.ủ
Bước 3: Đ c hi u t ng hàm nghĩa, t tọ ể ầ ư ưởng, tình c m c a tác giả ủ ả trong văn b n văn h c:ả ọ Đ c đ phát hi n đọ ể ệ ượ ư ưởc t t ng, tình c m c a nhàả ủ văn n ch a trong văn b n Tuy nhiên t tẩ ứ ả ư ưởng, tình c m c a tác giả ủ ả trong văn b n Văn hả ọc thường không tr c ti p nói ra b ng l i. Chúng thự ế ằ ờ ườ ng
được th hi n gi a l i, ngoài l i, vì th ngể ệ ở ữ ờ ờ ế ười ta đ c – hi u t tọ ể ư ưởng tác
ph m b ng cách k t h p ngôn t và phẩ ằ ế ợ ừ ương th c bi u hi n hình tứ ể ệ ượng
M t khác, văn b n “V i vàng” còn mang đ c đi m c a th lo i th trặ ả ộ ặ ể ủ ể ạ ơ ữ tình. Th nói chung và th tr tình nói riêng là “hình th c sáng tác văn h c,ơ ơ ữ ứ ọ
ph n ánh cu c s ng, th hi n nh ng tâm tr ng, nh ng c m xúc m nh mả ộ ố ể ệ ữ ạ ữ ả ạ ẽ
b ng ngôn ng hàm súc, giàu hình nh, nh t là nh p đi u”. Tìm hi u m t bàiằ ữ ả ấ ị ệ ể ộ
Trang 20th là khám phá đi u tâm h n, c m xúc c a nhà th ; là l ng nghe nh c đi uơ ệ ồ ả ủ ơ ắ ạ ệ bên ngoài và nh c đi u bên trong c a bài th y. H n h t, “V i vàng” là thiạ ệ ủ ơ ấ ơ ế ộ
ph m n m trong dòng ch y th ca giai đo n 19301945, gi a lúc Th m iẩ ằ ả ơ ạ ữ ơ ớ đang n y n gi a thi đàn văn h c. V trí y, hoàn c nh y khi n cho m i m tả ở ữ ọ ị ấ ả ấ ế ỗ ộ
đi u tâm h n, m i m t c m xúc, m i m t hình nh, m i m t t ng trongệ ồ ỗ ộ ả ỗ ộ ả ỗ ộ ừ ữ
th đ u có ý nghĩa đ c đáo. đó, t t y u có c m xúc mãnh li t c a cái tôiơ ề ộ Ở ấ ế ả ệ ủ
tr tình, có nh ng cách tân táo b o c a m t h n th m i và có c d u nữ ữ ạ ủ ộ ồ ơ ớ ả ấ ấ phong cách c a nhà th Xuân Di u – “ủ ơ ệ nhà th m i nh t trong các nhà th ơ ớ ấ ơ
m i ớ ”. Thi nhân l i ch n cho bài th m t hình th c th hi n phóng khoáng,ạ ọ ơ ộ ứ ể ệ phát huy cao đ cá tính sáng t o th th t do. Ch riêng 4 câu th đ u tiênộ ạ ể ơ ự ỉ ơ ầ
được vi t b ng th th ngũ ngôn truy n th ng, còn l i t t c các câu thế ằ ể ơ ề ố ạ ấ ả ơ khác đ u t do co du i v v n, nh p, s câu th dài ng n khác nhau. S linhề ự ỗ ề ầ ị ố ơ ắ ự
ho t, t do đó t o nên s chuy n đ i liên t c v nh p đi u, c m xúc, gópạ ự ạ ự ể ổ ụ ề ị ệ ả
ph n th hi n đầ ể ệ ược đi u tâm h n c a thi nhân. ệ ồ ủ
Trước khi xây d ng k ho ch t h c cho h c sinh, giáo viên c n n mự ế ạ ự ọ ọ ầ ắ
được nh ng đ c đi m c b n c a văn b n bài th , đ t đó có nh ng ho chữ ặ ể ơ ả ủ ả ơ ể ừ ữ ạ
đ nh c th cho t ng c p đ , giai đo n t h c. ị ụ ể ừ ấ ộ ạ ự ọ
2.3.2. HƯỚNG D N H C SINH T H C Ẫ Ọ Ự Ọ
2.3.2.1. HƯỚNG D N H C SINH T H C TRẪ Ọ Ự Ọ ƯỚC KHI H C BÀIỌ
* Hướng d n khai thác sách giáo khoa, thu th p tài li uẫ ậ ệ
M c tiêu: ụ
Bước làm này được th c hi n trong vi c chuy n giao nhi m v h cự ệ ệ ể ệ ụ ọ
t p ti t h c trậ ở ế ọ ướ ởc ph n c ng c , d n dò. M c tiêu c a ho t đ ng này làầ ủ ố ặ ụ ủ ạ ộ
đ h c sinh có ý th c và có phể ọ ứ ương pháp chu n b bài khoa h c. Đ ng th i,ẩ ị ọ ồ ờ
Trang 21nh ng tri th c t h c có đữ ứ ự ọ ược cũng ph c v cho vi c khái quát, nâng cao ki nụ ụ ệ ế
th c ph n sau, đ h c sinh có cái nhìn ban đ u v chân dung nhà th Xuânứ ở ầ ể ọ ầ ề ơ
Di u. ệ
Cách th c th c hi n:ứ ự ệ
+ Giáo viên hướng d n h c sinh t h c ph n Ti u d n, tóm t t các ý chính.ẫ ọ ự ọ ầ ể ẫ ắ+ Giáo viên hướng d n h c sinh s u t m, thu th p t li u. Đ c bi t nh nẫ ọ ư ầ ậ ư ệ ặ ệ ấ
m nh 2 nhóm t li u: T li u v ti u s , s nghi p c a tác gi Xuân Di uạ ư ệ ư ệ ề ể ử ự ệ ủ ả ệ
và t li u v các bài th trong cùng giai đo n sáng tác ho c trong cùng t pư ệ ề ơ ạ ặ ậ
th ơ
+ Giáo viên hướng d n h c sinh x lý t li u b ng phẫ ọ ử ư ệ ằ ương pháp so sánh và ghi chép, t ng h p:ổ ợ
So sánh đ ng đ i: So sánh Xuân Di u v i nh ng tác gi khác c a Thồ ạ ệ ớ ữ ả ủ ơ
m i (H c sinh ch a có kh năng so sánh v phong cách, t tớ ọ ư ả ề ư ưởng, quan
ni m c a các nhà th giáo viên ch yêu c u so sánh v n i dung c a thệ ủ ơ ỉ ầ ề ộ ủ ơ Xuân Di u v i các nhà th khác). Đây là yêu c u khuy n khích, thệ ớ ơ ầ ế ườ ngdành cho h c sinh khá, gi i. ọ ỏ
So sánh cùng lo i: So sánh bài th “V i vàng” v i nh ng bài th khácạ ơ ộ ớ ữ ơ
c a Xuân Di u (Đã đủ ệ ượ ư ầc s u t m). Tìm nh ng câu th có n i dung ýữ ơ ộ nghĩa tương t v i nh ng câu th trong bài th “V i vàng”. Yêu c uự ớ ữ ơ ơ ộ ầ này áp d ng v i đa s h c sinh. ụ ớ ố ọ
Ghi chép l i các thông tin quan tr ng theo các đ u m c. Giáo viên cóạ ọ ầ ụ
th g i ý h c sinh ghi chép v tác gi Xuân Di u theo các m c: Quêể ợ ọ ề ả ệ ụ
hương, gia đình, con người, các giai đo n sáng tác. Ho c có th hạ ặ ể ướ ng
d n h c sinh ghi chép l i ki n th c v bài th theo các m c: Xu t x ,ẫ ọ ạ ế ứ ề ơ ụ ấ ứ
m t s câu th trong t p “Th th ” có liên quan đ n bài th “V iộ ố ơ ậ ơ ơ ế ơ ộ vàng”…
* Hướng d n đ t câu h i và tr l i câu h iẫ ặ ỏ ả ờ ỏ
Trang 22 T nh ng tri th c t thu nh n đừ ữ ứ ự ậ ược trong quá trình đ c, thu th p và x lý tàiọ ậ ử
li u, giáo viên hệ ướng d n h c sinh kĩ năng t đ t câu h i và tr l i câu h i. ẫ ọ ự ặ ỏ ả ờ ỏ
M c tiêuụ : Hình thành cho h c sinh năng l c ph n bi n, kh năng t duy,ọ ự ả ệ ả ư hình thành l p lu n ch c ch n.ậ ậ ắ ắ
Cách th c th c hi n:ứ ự ệ
+ Bước đ u, giáo viên yêu c u h c sinh tr l i các câu h i có s n trong sáchầ ầ ọ ả ờ ỏ ẵ giáo khoa ph n Hầ ướng d n đ c bài. H c sinh có th tr l i ng n g n dẫ ọ ọ ể ả ờ ắ ọ ướ i
d ng s đ đ ti t ki m th i gian chu n b ạ ơ ồ ể ế ệ ờ ẩ ị
+ Yêu c u h c sinh ti p t c đ t thêm câu h i m i. Khuy n khích h c sinh đ tầ ọ ế ụ ặ ỏ ớ ế ọ ặ các câu h i: “Vì sao?”, “Th nào?”. Đ c bi t là các câu h i có liên quan đ nỏ ế ặ ệ ỏ ế các y u t ngôn t nh : Bi n pháp tu t , hi u qu c a bi n pháp tu t ?ế ố ừ ư ệ ừ ệ ả ủ ệ ừ
+ L u ý h c sinh đ t câu h i có th đ t câu h i theo chi u hư ọ ặ ỏ ể ặ ỏ ề ướng t d đ nừ ễ ế khó v i m t v n đ Ví d m c đ câu h i: Ai, cái gì, hình nh gì? (D ) –ớ ộ ấ ề ụ ứ ộ ỏ ả ễ
Th nào? (Bình thế ường) – Vì sao? (Khó)
* Hướng d n t h c theo nhómẫ ự ọ
Bên c nh vi c t h c, t chu n b bài cá nhân, giáo viên chuy n giao nhi mạ ệ ự ọ ự ẩ ị ể ệ
v h c t p t i nhóm h c sinh đ tăng tính liên k t, t o tinh th n t p th ụ ọ ậ ớ ọ ể ế ạ ầ ậ ể
M c tiêu: ụ
+ Rút ng n th i gian chu n b ắ ờ ẩ ị
+ Th c hi n đa d ng, sinh đ ng hình th c t h c, t chu n b bài nhà. ự ệ ạ ộ ứ ự ọ ự ẩ ị ở
+ Giúp h c sinh t trao đ i, h c h i phọ ự ổ ọ ỏ ương pháp h c t p l n nhau.ọ ậ ẫ
Cách th c th c hi n:ứ ự ệ
+ Phân công nhóm th c hi n, yêu c u h c sinh thuy t trình b ng ngôn ngự ệ ầ ọ ế ằ ữ nói, Powerpoint ho c xây d ng các ti u ph m.ặ ự ể ẩ
Trang 23+ C th : Giáo viên chia l p thành 3 nhóm th c hi n các nhi m v :ụ ể ớ ự ệ ệ ụ
Nhóm 1: Ti u ph m – Giai tho i v Xuân Di u (H c sinh để ẩ ạ ề ệ ọ ượ ực t ch n xâyọ
d ng ti u ph m v cu c đ i, s nghi p, hay con ngự ể ẩ ề ộ ờ ự ệ ười nhà th Th i gianơ ờ
ch i.ơ
2.3.2.2. HƯỚNG D N H C SINH T H C TRONG GI H CẪ Ọ Ự Ọ Ờ Ọ
Giáo viên hướng d n h c sinh t h c k t h p v i vi c đa d ng hóa cácẫ ọ ự ọ ế ợ ớ ệ ạ hình th c t ch c d y h c b ng các phứ ổ ứ ạ ọ ằ ương pháp, kĩ thu t d y h c tích c c.ậ ạ ọ ự
Hướng d n h c sinh t h c trong gi h c vì v y tẫ ọ ự ọ ờ ọ ậ ương đ i bám sát theo cácố
bướ ơ ảc c b n c a ti n trình d y h c phát huy năng l c h c sinh. ủ ế ạ ọ ự ọ
A. M C TIÊU C N Đ T:Ụ Ầ Ạ
1. Ki n th cế ứ :
Giúp h c sinh c m nh n nét đ p trong tâm h n nhà th và m t quan ni mọ ả ậ ẹ ồ ơ ộ ệ
s ng yêu đ i, khao khát giao c m mãnh li t v i đ i c a nhà th Xuân Di u.ố ờ ả ệ ớ ờ ủ ơ ệ
H c sinh c m nh n đọ ả ậ ược nh ng nét đ c s c trong phong cách ngh thu tữ ặ ắ ệ ậ
th Xuân Di u trơ ệ ước cách m ng tháng Tám. ạ
2. K năng – năng l c:ỹ ự
Rèn kĩ năng đ c –hi u văn b n theo đ c tr ng th lo i th ọ ể ả ặ ư ể ạ ơ
Trang 24 Phát huy năng l c t h c h c sinh, năng l c c m th , năng l c s d ngự ự ọ ở ọ ự ả ụ ự ử ụ ngôn ng , năng l c giao ti p, năng l c sáng t o…ữ ự ế ự ạ
+ Phương pháp đ c hi u, đ c di n c m. Phân tích, bình gi ng, k t h p nêuọ ể ọ ễ ả ả ế ợ
v n đ và so sánh qua hình th c trao đ i, th o lu n nhóm.ấ ề ứ ổ ả ậ
+ Tích h p phân môn Làm văn, Ti ng Vi t, Đ c văn.ợ ế ệ ọ
Phương ti n: ệ
+ Giáo án
+ Phan Tr ng Lu n (T ng ch biên), ọ ậ ổ ủ Ng văn 11, t p 2, ữ ậ NXB GD, H. 2008
+ Phan Tr ng Lu nọ ậ , Thi t k bài h c Ng Văn t p 2, ế ế ọ ữ ậ NXB GD, H. 2007. + Nguy n Đăng M nh,ễ ạ Nhà văn Vi t Nam hi n đ i, chân dung phong cách ệ ệ ạ , NXB Văn h c, H.2003.ọ
+ Bích Hà, Xuân Di u m t cái tôi khao khát, n ng nàn ệ ộ ồ , NXB H i nhà văn,ộ H.2006
2. Trò: So n bài, Sách giáo khoa, v ghi.ạ ở
Trang 25C. HƯỚNG D N T CH C HO T Đ NGẪ Ổ Ứ Ạ Ộ
1. HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ : (th i gian th c hi n 2 phút): ờ ự ệ Ti u ph mể ẩ
“Đi tìm mùa xuân” – S n ph m chu n b bài c a nhóm 1.ả ẩ ẩ ị ủ
M c tiêu, ý tụ ưởng thi t k ho t đ ngế ế ạ ộ : T o tâm th h ng thú cho h c sinhạ ế ứ ọ vào bài h c, giúp hs có đọ ược nh ng thông tin n tữ ấ ượng v tác gi ề ả
Th L b o ta r ng: n i đ p nh t là cõi b ng lai, đâu ph i v y. Đ p nh t làế ữ ả ằ ơ ẹ ấ ồ ả ậ ẹ ấ
mĩ c nh c a nhân gian. Nh t là trong nh ng ngày xuân đang v (ả ủ ấ ữ ề Khuôn m tặ
r ng r , vui tạ ỡ ươ )i
Xuân Di u – đ ng d y, say ng m c nh thiên nhiên bên ngoài c a s ,ệ ứ ậ ắ ả ử ổ
ch t m t c n gió th i, nh ng chi c lá r i, thi sĩ bàng hoàng, th dài: ợ ộ ơ ổ ữ ế ơ ở
Nh ng, m i v t r i cũng héo úa. Làm sao… Làm sao đây? Ph i chi ta níu giư ọ ậ ồ ả ữ
được n ng, gió đ gi chúa xuân l iắ ể ữ ở ạ (L i ôm đ u bu n bã)ạ ầ ồ
Chúa Xuân (V i b trang ph c l ng l y, tớ ộ ụ ộ ẫ ươi m i xu t hi n): Taớ ấ ệ nghe nh ch n nhân gian ai đó đang nh c t i tên ta. (Ti n đ n g n)ư ố ắ ớ ế ế ầ
Loài người bé nh , làm sao ngỏ ười bu n phi n?ồ ề
Trang 26 Ta là v th n mùa xuân.ị ầ
Có th t không?ậ (Ng c nhiên, nh n ra) ạ ậ Ôi! Có ph i ta đang m ?ả ơ (d i m t).ụ ắ Không! là th t. Ngậ ườ ếi đ n làm chi đ r i l i v i đi, giá nh nhân gian lúc nàoể ồ ạ ộ ư cũng là mùa xuân tươ ẹi đ p!
V th n m m cị ầ ỉ ười nâng thi sĩ đ ng d y cùng d o ch i, thứ ậ ạ ơ ưởng ngo nạ
v đ p nhân gian.ẻ ẹ
K t thúc ti u ph m, m t câu h i đế ể ẩ ộ ỏ ược đ t ra: ặ
+ Người thi sĩ trong ti u ph m có bóng dáng c a nhà th nào? ể ẩ ủ ơ
+ C m nh n gì v con ngả ậ ề ười nhà th ?ơ
H c sinh tr l i d a theo s c m nh n riêng, t đó giáo viên đ nhọ ả ờ ự ự ả ậ ừ ị
hướng vào bài
2. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C:Ạ Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng 1: H ạ ộ ướ ng d n HS tìm hi u ph n ti u d n ẫ ể ầ ể ẫ
(1) Ý tưởng thi t k ho t đ ng: ế ế ạ ộ Rèn cho HS năng l c giao ti p, h p tác, s ự ế ợ ử
d ng ngôn ng Giúp HS t tìm tòi và hình thành các ki n th c c b n:ụ ữ ự ế ứ ơ ả
Trang 27Bước 1: Ki m tra vi c th c hi n nhi m v nhóm 2:ể ệ ự ệ ệ ụ Thuy t trình s n ế ả
ph m gi i thi u v tác gi , tác ph m (1 phút)ẩ ớ ệ ề ả ẩ
GV và các nhóm còn l i l ng nghe.ạ ắ
Các nhóm khác có nhi m v đ t câu h i theo các m c đ t d đ n khó:ệ ụ ặ ỏ ứ ộ ừ ễ ế
V tác gi Xuân Di u:ề ả ệ
+ Xuân Di u là ai? Xu t thân và cu c đ i ra sao?ệ ấ ộ ờ
+ V trí c a Xuân Di u trong giai đo n văn h c?ị ủ ệ ạ ọ
+ Nh ng đ c đi m n i b t trong sáng tác c a Xuân Di u?ữ ặ ể ổ ậ ủ ệ
+ Vì sao nói Xuân Di u là nhà th “m i nh t trong các nhà th m i? (Câu ệ ơ ớ ấ ơ ớ
GV yêu c u h c sinh trong nhóm 2 tr l i và các nhóm khác b sung. GV ầ ọ ả ờ ổ
có th đi u ch nh câu tr l i, câu h i khi c n thi t. ể ề ỉ ả ờ ỏ ầ ế
Bước 3. Chu n ki n th c:ẩ ế ứ
GV: Sau cùng GV ch t l c n i dung đã thuy t trình, nh n m nh cho h c ắ ọ ộ ế ấ ạ ọsinh nh ng đi m c n ghi nh ữ ể ầ ớ