Mục đích nghiên cứu đề tài là góp thêm một số kinh nghiệm luyện thi cho đồng nghiệp tỉnh nhà, giúp họ nâng cao hơn nữa chất lượng mỗi giờ dạy, trang bị cho học sinh những kiến thức cần thiết để các em tự tin bước vào kì thi THPT Quốc gia, thi học sinh giỏi.
Trang 2BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi uờ ớ ệ
Truy n ng n là m t trong ba th lo i quan tr ng (cùng v i th vàệ ắ ộ ể ạ ọ ớ ơ k ch)ị
đượ đ a vào gi ng d y trong chc ư ả ạ ương trình Sách giáo khoa Ng vănữ THPT
Sách giáo khoa, sách giáo viên, chu n ki n th c kĩ năng cùng hàng lo tẩ ế ứ ạ sách tham kh o khác đ u hả ề ướng d n phẫ ương pháp d y cho t ng bài, t ng thạ ừ ừ ể
lo i. Song các tài li u trên ch có tính ch t khái quát ho c t n m n, ch a t pạ ệ ỉ ấ ặ ả ạ ư ậ trung, ch a tri n khai h t các góc đ c a tác ph m theo đ c tr ng th lo iư ể ế ộ ủ ẩ ặ ư ể ạ
nh m t o đi u ki n thu n l i cho giáo viên trong quá trình gi ng d y, đ ngằ ạ ề ệ ậ ợ ả ạ ồ
th i ch a t m trong vi c gi i quy t các v n đ then ch t. Trong khi đó truy nờ ư ỉ ỉ ệ ả ế ấ ề ố ệ
ng nắ l i là th lo i có t n s thi c khá nhi u.ạ ể ạ ầ ố ử ề
Đây là nh ng lí do khi n chúng tôi th c hi n chuyên đ : ữ ế ự ệ ề M t s ộ ố v n đ ấ ề
c b n ơ ả khi ôn luy n ph n truy n ng n hi n đ i ệ ầ ệ ắ ệ ạ
Trong chuyên đ này, tôi dành nhi u tâm huy t đ nghiên c u nh ngề ề ế ể ứ ữ
v n đ ấ ề c b n ơ ả khi ôn luy n truy n ng n. Sau m t th i gian th c hi n tôi đãệ ệ ắ ộ ờ ự ệ thu nh n đậ ược nh ng k t qu tữ ế ả ương đ i t t c a chuyên đ Đây chính là lí doố ố ủ ề tôi xin m o mu i trình bày l i nh ng sáng ki n c a mình v i mong mu n gópạ ộ ạ ữ ế ủ ớ ố thêm m t s kinh nghi m luy n thi cho đ ng nghi p t nh nhà, giúp h nâng caoộ ố ệ ệ ồ ệ ỉ ọ
h n n a ch t lơ ữ ấ ượng m i gi d y, trang b cho h c sinh nh ng ki n th c c nỗ ờ ạ ị ọ ữ ế ứ ầ thi t đ các em t tin bế ể ự ước vào kì thi THPT Qu c gia, thi h c sinh gi i.ố ọ ỏ
2. Tên sáng ki n:ế "M t sộ ố v n đ ấ ề c b n ơ ả khi ôn luy n ph n truy nệ ầ ệ
ng n hi n đ i".ắ ệ ạ
3. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ự ụ ế
Lĩnh v c gi ng d y, b i dự ả ạ ồ ưỡng h c sinh gi i, thi THPT Qu c gia và nghiênọ ỏ ố
c u Ng văn.ứ ữ
Trang 34. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u ho c áp d ng thụ ầ ầ ặ ụ ử: Năm 2020
5. Mô t b n ch t c a sáng ki n. ả ả ấ ủ ế
5.1 N I DUNG SÁNG KI NỘ Ế
A.T NG QUAN V V N Đ NGHIÊN C U Ổ Ề Ấ Ề Ứ
I. C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ
Đ c hi u tác ph m văn h c là m t công vi c khó khăn b i ph i huy đ ngọ ể ẩ ọ ộ ệ ở ả ộ
v n ki n th c v nhi u m t ( l ch s xã h i, l ch s văn h c, xã h i h c, tâmố ế ứ ề ề ặ ị ử ộ ị ử ọ ộ ọ líí h c…) Nh ng có ki n th c ch a đ , còn ph i có c kh năng c m th , t cọ ư ế ứ ư ủ ả ả ả ả ụ ứ
là c n có s nh y bén v tình c m, c m xúc trầ ự ạ ề ả ả ước cái đ p văn chẹ ương. Ngoài
ra còn ph i n m đả ắ ược phương pháp ti p c n tác ph m, khám phá các khíaế ậ ẩ
người sáng t o.ạ
Phong cách tác gi không ph i qua m t tác ph m là có th nh n th y ngay,ả ả ộ ẩ ể ậ ấ
vì th ph n ế ầ ti u d n ể ẫ cho m t văn b n văn h c trong sách giáo khoa bao giộ ả ọ ờ cũng gi i thi u phong cách tác gi c a nó. Ngớ ệ ả ủ ườ ọi h c khi khai thác tác ph mẩ
c n n m đầ ắ ược đi u này đ soi chi u, đánh giá sâu n i dung, ngh thu t, v tríề ể ế ộ ệ ậ ị
c a tác ph m, nét đ c đáo c a nó so v i nh ng tác ph m khác.ủ ẩ ộ ủ ớ ữ ẩ
2. B i c nh truy nố ả ệ
B i c nh truy n bao gi cũng là y u t có t m quan tr ng b c nh tố ả ệ ờ ế ố ầ ọ ậ ấ trong vi c hi u đúng t tệ ể ư ưởng tác ph m.ẩ
Trang 4 Hi u b i c nh truy n, ngể ố ả ệ ười tìm hi u truy n d dàng phân tích các y uể ệ ễ ế
t n i dung tác ph m, tránh nh m l n trố ộ ẩ ầ ẫ ước nh ng v n đ có nhi u cách hi uữ ấ ề ề ể khác nhau
B i c nh truy n bao gi cũng có y u t liên quan đ n hoàn c nh l ch số ả ệ ờ ế ố ế ả ị ử
c a đ t nủ ấ ước. Hi u để ược nó, ta s đánh giá chính xác vai trò, v trí, ý nghĩa c aẽ ị ủ tác ph m.ẩ
3. Các y u t n i dung tác ph mế ố ộ ẩ
3.1. Ch đủ ề: V n đ c b n đấ ề ơ ả ược nêu ra trong văn b n. Ví d ả ụ Chí Phèo –
Nam Cao: S mâu thu n gi a nông dân v i cự ẫ ữ ớ ường hào.
3.2. Đ tàiề : Đ i tố ượng đ miêu t , th hi n trong tác ph m. Nói cách khác nóể ả ể ệ ẩ
là lĩnh v c đ i s ng đự ờ ố ược nhà văn nh n th c, l a ch n, khái quát, bình giá vàậ ứ ự ọ
th hi n trong văn b n. Ví d ể ệ ả ụ T t đèn ắ – Ngô T t T : Cu c s ng bi th m c aấ ố ộ ố ả ủ
người dân Vi t Nam trệ ước CMT8/1945, trong nh ng ngày s u thu ữ ư ế
3.3. N i dung c m h ng: ộ ả ứ Ni m h ng kh i c a ngề ứ ở ủ ười ngh sĩ trong sáng t oệ ạ ngh thu t, s thôi thúc m nh m t c tâm h n và trí óc khi hệ ậ ự ạ ẽ ừ ả ồ ướng t i m tớ ộ
đ i tố ượng th m m nào đó.ẩ ỹ
3.4. Giá tr t tị ư ưởng: T tư ưởng là ý nghĩ và quan đi m chung c a tác gi v iể ủ ả ớ
hi n th c khách quan. Trong m t tác ph m truy n, giá tr t tệ ự ộ ẩ ệ ị ư ưởng bao giờ cũng quy v t tề ư ưởng yêu nước, t tư ưởng nhân đ o.ạ
4. Các y u t ngh thu t chínhế ố ệ ậ
M t truy n ng n, đ truy n t i t t n i dung, ngộ ệ ắ ể ề ả ố ộ ười vi t luôn ph i quanế ả tâm đ n các y u t ngh thu t, ngh thu t có sáng t o, có đ c đáo m i phátế ế ố ệ ậ ệ ậ ạ ộ ớ huy h t giá tr n i dung, m i làm b t lên t tế ị ộ ớ ậ ư ưởng tình c m c a ngả ủ ườ ầ i c mbút. Ngườ ọi h c b t bu c ph i n m kĩ các y u t ngh thu t c a m t tác ph mắ ộ ả ắ ế ố ệ ậ ủ ộ ẩ truy n. Bao g m các y u t chính sau: ệ ồ ế ố
4.1. Nhan đề
Trang 5Các nhà th , nhà văn khi t o ra tác ph m đ u có ý th c cao trong vi cơ ạ ẩ ề ứ ệ
ch n tên g i cho đ a con tinh th n c a mình. Nhan đ thọ ọ ứ ầ ủ ề ường có vai trò thâu tóm n i dung t tộ ư ưởng c a tác ph m, h n th n a nhi u khi nó chính là m tủ ẩ ơ ế ữ ề ộ
y u t ngh thu t làm nên thành công c a tác ph m.ế ố ệ ậ ủ ẩ
4.2. Cách vào truy n (cách m đ u)ệ ở ầ
Gây n t ng và cu n hút ng i đ c đ u tiên ph i là nhan đ , nh ngấ ượ ố ườ ọ ầ ả ề ư sau n a ph i k đ n là cách vào truy n (cách m đ u).ữ ả ể ế ệ ở ầ
Cách m đ u c a truy n ng n thao túng toàn b đ nh hở ầ ủ ệ ắ ộ ị ướng phát tri nể
c a m ch truy n, nó ch t ch a và châm ngòi cho c m h ng sáng t o nghủ ạ ệ ấ ứ ả ứ ạ ệ thu t. Khai m c m xúc, m ch truy n. M t m đ u hay ph i n tậ ở ả ạ ệ ộ ở ầ ả ấ ượng, l , trạ ở thành đi m t a cho s sáng t o c a nhà văn và t o s c h p d n v i ngể ự ự ạ ủ ạ ứ ấ ẫ ớ ườ ọi đ c.4.3. C t truy nố ệ
Là h th ng s ki n làm nòng c t cho s di n bi n các m i quan h vàệ ố ự ệ ố ự ễ ế ố ệ
s phát tri n c a tính cách nhân v t trong tác ph m.ự ể ủ ậ ẩ
4.4. Nhân v tậ
Là đ i tố ượng được miêu t (thả ường là con người) trong tác ph m. Đâyẩ
là y u t trung tâm, n i ngế ố ơ ười ngh sĩ g i g m quan đi m, suy nghĩ c a mìnhệ ử ắ ể ủ
v cu c s ng. Qua nhân v t ta d dàng nh n ra phong cách, tài năng ngh thu tề ộ ố ậ ễ ậ ệ ậ
c a tác gi ủ ả
4.5. Tình hu ng truy nố ệ
Tình hu ng truy n là tình th x y ra truy n, là kho nh kh c mà trong đóố ệ ế ả ệ ả ắ
s vi c di n ra r t đ m đ c, là kho nh kh c ch a đ ng c đ i ngự ệ ễ ấ ậ ặ ả ắ ứ ự ả ờ ười. Tình
hu ng truy n còn đố ệ ược hi u là m i quan h đ c bi t gi a nhân v t này v iể ố ệ ặ ệ ữ ậ ớ nhân v t khác, gi a nhân v t v i hoàn c nh và môi trậ ữ ậ ớ ả ường s ng. Qua tìnhố
hu ng nhà văn b c l tâm tr ng, tính cách, thân ph n c a nhân v t… Tìnhố ộ ộ ạ ậ ủ ậ
hu ng góp ph n th hi n t tố ầ ể ệ ư ưởng, tình c m c a ngả ủ ười ngh sĩ m t cách sâuệ ộ
s c.ắ
4.6. Cách k t thúc truy nế ệ
Trang 6K t thúc còn g i là m nút M t trong nh ng thành ph n c a c t truy n,ế ọ ở ộ ữ ầ ủ ố ệ
thường ti p theo ngay sau đ nh đi m, đ m nhi m ch c năng th hi n tìnhế ỉ ể ả ệ ứ ể ệ
tr ng cu i cùng c a xung đ t đạ ố ủ ộ ược miêu t trong tác ph m. M t k t thúcả ẩ ộ ế truy n hay làệ v a làm nhi m v k t lu n, v a gi i quy t v n đ mâu thu nừ ệ ụ ế ậ ừ ả ế ấ ề ẫ
đường dây, v a là hình nh cu i cùng đ ng l i trong tâm trí ngừ ả ố ọ ạ ườ ọi đ c, v aừ
ph i gây đả ượ ấ ược n t ng sâu s c. Cho nên, n u tác gi cài đắ ế ả ược m t ý tri t lýộ ế tích c c rút ra t n i dung câu chuy n, truy n s đự ừ ộ ệ ệ ẽ ược nâng lên b t ng ấ ờ
4.7. Cách s d ng ngôn ngử ụ ữ
Ngôn ng là y u t đ u tiên c a tác ph m văn h c. Ngôn ng trong vănữ ế ố ầ ủ ẩ ọ ữ
h c gi ng nh màu s c trong h i h a, âm thanh trong âm nh c. Trong s laoọ ố ư ắ ộ ọ ạ ự
đ ng c a nhà văn có s lao đ ng v ngôn ng , trong s giày vò c a sáng t oộ ủ ự ộ ề ữ ự ủ ạ ngh thu t có s giày vò v ngôn t Thành công c a tác ph m m t ph n l nệ ậ ự ề ừ ủ ẩ ộ ầ ớ
G i ý hợ ướng d n gi ng d y theo th lo i t ng bài c a sách giáo viên.ẫ ả ạ ể ạ ừ ủ
Kinh nghi m gi ng d y c a giáo viên.ệ ả ạ ủ
H c sinh phát huy đọ ược tính ch đ ng và sáng t o trong vi c tìm hi u,ủ ộ ạ ệ ể khám phá tác gi , tác ph m văn h c.ả ẩ ọ
2. Khó khăn:
Phương pháp này khó đ t hi u qu cao n u h c sinh không tích c cạ ệ ả ế ọ ự
ch đ ng, chu n b bài trủ ộ ẩ ị ước khi lên l p.ớ
Năng l c đ c – hi u c a h c sinh còn h n ch , văn hóa đ c ch a tự ọ ể ủ ọ ạ ế ọ ư ự giác
Trang 7 Xu th xã h i, tâm lí h c sinh chú tr ng các môn khoa h c t nhiên h nế ộ ọ ọ ọ ự ơ
là các môn khoa h c xã h i.ọ ộ
Ti p c n và khai thác tác ph m d a vào đ c tr ng th lo i mà ki nế ậ ẩ ự ặ ư ể ạ ế
th c lí lu n c a h c sinh còn h n ch ứ ậ ủ ọ ạ ế
III. MÔ T CÁC GI I PHÁP NGHIÊN C U:Ả Ả Ứ
Giáo viên hướng d n h c sinh đ c hi u văn b n, khám phá tác ph mẫ ọ ọ ể ả ẩ
đi t ki n th c c b n đ n ki n th c nâng cao.ừ ế ứ ơ ả ế ế ứ
H th ng hóa các m c đ ki n th c ki m tra, h th ng câu h i, đệ ố ứ ộ ế ứ ể ệ ố ỏ ề
Giá tr n i dung, ngh thu t c a tác ph m.ị ộ ệ ậ ủ ẩ
II. CÁC D NG Đ VÀ G I Ý L I GI IẠ Ề Ợ Ờ Ả
Th c hi n vi c đ i m i ki m tra đánh giá ch t l ng h c t p theoự ệ ệ ổ ớ ể ấ ượ ọ ậ
hướng đánh giá năng l c h c sinh các m c đ : thông hi u, v n d ng th p,ự ọ ở ứ ộ ể ậ ụ ấ
v n d ng cao. C th là t p trung vào đánh giá hai kĩ năng quan tr ng: kĩ năngậ ụ ụ ể ậ ọ
đ c hi u văn b n và kĩ năng vi t văn b n c a h c sinh.ọ ể ả ế ả ủ ọ
Trang 8 M i m t văn b n truy n trong chỗ ộ ả ệ ương trình Ng văn l p 11, l p 12ữ ớ ớ (theo gi i h n chớ ạ ương trình c a b GD & ĐT) đ u có th có m t trong c uủ ộ ề ể ặ ấ trúc đ thi THPT Qu c gia. (đ thi ra theo hề ố ề ướng m ).ở
+ D ng câu h i ki m tra ph n đ c hi u . ạ ỏ ể ầ ọ ể
+ D ng câu h i ki m tra kĩ năng vi t văn b n ngh lu n văn h c.ạ ỏ ể ế ả ị ậ ọ
Nh v y, m i m t văn b n có th r i vào m t trong hai d ng câu h iư ậ ỗ ộ ả ể ơ ộ ạ ỏ
c a đ thi ho c c hai d ng.ủ ề ặ ả ạ
N m v ng ki n th c c b n v tác gi , tác ph m , thành th o các kĩắ ữ ế ứ ơ ả ề ả ẩ ạ năng: đ c hi u văn b n, kĩ năng làm văn ngh lu n h c sinh hoàn toàn có thọ ể ả ị ậ ọ ể làm bài thi t t.ố
1. D ng câu h i đ c hi u ạ ỏ ọ ể (3,0 đi m ể )
1.1 Cách th c ôn t p, ki m tra kĩ năng đ c hi u: ứ ậ ể ọ ể
ph n đ c hi u v ki n th c lí thuy t ch y u là ki n th c ti ngỞ ầ ọ ể ề ế ứ ế ủ ế ế ứ ế
vi t: ng pháp, c u trúc câu, phong cách ngôn ng , k t c u đo n văn, các bi nệ ữ ấ ữ ế ấ ạ ệ pháp ngh thu t tiêu bi u và hi u qu c a bi n pháp ngh thu t đó trong m tệ ậ ể ệ ả ủ ệ ệ ậ ộ
đo n văn, th cho s n.ạ ơ ẵ
Đ làm t t ph n đ c hi u, giáo viên c n giúp h c sinh n m v ng các ki nể ố ầ ọ ể ầ ọ ắ ữ ế
th c lí thuy t trên và xây d ng các lo i câu h i t p trung vào m t s khía c nhứ ế ự ạ ỏ ậ ộ ố ạ sau:
+ N i dung chính và các thông tin quan tr ng c a văn b n; hi u ý nghĩaộ ọ ủ ả ể
: Đ c đo n văn sau và tr l i các câu h i nêu dọ ạ ả ờ ỏ ở ưới
H n v a đi v a ch i. Bao gi cũng th , c r ắ ừ ừ ử ờ ế ứ ượ u xong là h n ch i. b t ắ ử ắ
đ u h n ch i tr i. Có h gì? Tr i có c a riêng nhà nào? R i h n ch i đ i ầ ắ ử ờ ề ờ ủ ồ ắ ử ờ
Th cũng ch ng sao: đ i là t t c nh ng ch ng là ai. T c mình, h n ch i ngay ế ắ ờ ấ ả ư ẳ ứ ắ ử
Trang 9t t c làng Vũ Đ i. nh ng c làng Vũ Đ i ai cũng nh : “ Ch c nó ch a mình ấ ả ạ ư ả ạ ủ ắ ừ ra!” không ai lên ti ng c .T c th t! ! Th này thì t c th t! T c ch t đi đ ế ả ứ ậ ờ ế ứ ậ ứ ế ượ c
m t! Đã th h n ph i ch i cha đ a nào không ch i nhau v i h n . nh ng cũng ấ ế ắ ả ử ứ ử ớ ắ ư không ai ra đi u. M ki p! Th có phí r ề ẹ ế ế ượ u không? Th thì có kh h n không? ế ổ ắ Không bi t đ a ch t m nào l i đ ra thân h n cho h n kh đ n nông n i ế ứ ế ẹ ạ ẻ ắ ắ ổ ế ỗ này? A ha! Ph i đ y h n c th mà ch i, h n c ch i đ a ch t m nào đã đ ả ấ ắ ứ ế ử ắ ứ ử ứ ế ẹ ẻ
ra thân h n, đ ra cái th ng Chí Phèo! H n nghi n răng vào mà ch i cái đ a ắ ẻ ằ ắ ế ử ứ
đã đ ra Chí Phèo. Nh ng mà bi t đ a nào đã đ ra Chí Phèo? Có mà tr i ẻ ư ế ứ ẻ ờ
bi t! H n không bi t, c làng Vũ Đ i không ai bi t… ế ắ ế ả ạ ế
G i ýợ
1. Nêu xu t x và n i dung c b n c a đo n trích?ấ ứ ộ ơ ả ủ ạ
Đây là đo n m đ u truy n ạ ở ầ ệ Chí Phèo c a nhà văn Nam Caoủ
Đo n trích miêu t c nh Chí Phèo u ng rạ ả ả ố ượu say và v a đi v a ch iừ ừ ử
gi a s th c a t t c m i ngữ ự ờ ơ ủ ấ ả ọ ười
2. Ch rõ nh ng tính ch t ti ng ch i c a Chí Phèo? Nh ng ti ng ch i yỉ ữ ấ ế ử ủ ữ ế ử ấ cho th y bi k ch gì c a Chí Phèo?ấ ị ủ
Nh ng ti ng ch i c a Chí Phèo vu v , u t c, h n ch i t tr i đ nữ ế ử ủ ơ ấ ứ ắ ử ừ ờ ế
đ i, t làng Vũ Đ i đ n nh ng ngờ ừ ạ ế ữ ười không ch i nhau v i h n…h n ch i t tử ớ ắ ắ ử ấ
c mà ch ng chúng vào ai. B i Chí Phèo không bi t ai làm h n kh , còn cả ẳ ở ế ắ ổ ả làng Vũ Đ i ai cũng nghĩ mình vô can trong bi k ch c a Chí.ạ ị ủ
Nh ng ti ng ch i vu v , ph n u t y cho th y Chí m h c m nh n biữ ế ử ơ ấ ấ ấ ấ ơ ồ ả ậ
k ch đau kh c a m t k l c loài, m t k hoàn toàn b g t b ra bên l cu cị ổ ủ ộ ẻ ạ ộ ẻ ị ạ ỏ ề ộ
s ng bình d c a dân làng, hòan toàn ố ị ủ đ ng ngoài xã h i b ng ph ng, thân thi n ứ ộ ằ ẳ ệ
c a nh ng ng ủ ữ ườ l i ươ ng thi n ệ Hình nh dư ưới đáy cùng c a c n say tri n miênủ ơ ề
u t i chí v n thèm nghe ngố ẫ ười ta nói v i mình, cũng t c là công nh n s t nớ ứ ậ ự ồ
t i c a mình trong c ng đ ng loài ngạ ủ ộ ồ ười, d u s công nh n ch b ng ti ngẫ ự ậ ỉ ằ ế
ch i, nh ng c làng Vũ Đ i, c xã h i lòai ngử ư ả ạ ả ộ ười kiên quy t t b , t y chayế ừ ỏ ẩ Chí
Trang 103. Anh/ ch có th gi i thích đ tr l i giúp Chí Phèo câu h i: Ai đ raị ể ả ể ả ờ ỏ ẻ Chí Phèo ?
Người m kh n kh b t h nh nào đó ch đ ra m t hài nhi b b r iẹ ố ổ ấ ạ ỉ ẻ ộ ị ỏ ơ trong lò g ch cũ; nh ng ngạ ữ ười dân làng Vũ Đ i nhân h u đã c u mang, nuôiạ ậ ư
l n và t o ra m t anh Chí nghèo kh nh ng lớ ạ ộ ổ ư ương thi n.ệ
Nhà văn đã cho th y, chính xã h i th c dân n a phong ki n trấ ộ ự ử ế ước 1945
đã đ ra Chí Phèo khi h y ho i ph n thiên lẻ ủ ạ ầ ương, tước đo t vĩnh vi n quy nạ ễ ề làm ngườ ủi c a Chí. C th , nhà tù th c dân cùng nh ng th đo n áp b c tànụ ể ự ữ ủ ạ ứ
b o c a b n cạ ủ ọ ường hào, ác bá nông thôn Vi t nam trở ệ ước Cách m ng đã đ yạ ẩ
nh ng ngữ ười nông dân lương thi n nh Năm Th , Binh Ch c, Chí Phèo,…vàoệ ư ọ ứ con đường tha hóa l u manh, đó chính là nh ng k đã đ ra Chí Phèo, đã h yư ữ ẻ ẻ ủ
ho i nhân hình đ Chí tr thành m t con v t l i, h y ho i nhân tính đ Chí trạ ể ở ộ ậ ạ ủ ạ ể ở thành con qu d ỉ ữ
2. D ng đ ngh lu n văn h c ( 5,0 đi m )ạ ề ị ậ ọ ể
Đ làm tôt các bài văn ngh lu n văn h c, h c sinh c n bi t v n d ng nh ngể ị ậ ọ ọ ầ ế ậ ụ ữ
kĩ năng vi t văn đã h c đ t o l p văn b n văn h c theo h ng m và tích h pế ọ ể ạ ậ ả ọ ướ ở ợ trong môn và liên môn, t p trung vào m t s khía c nh: ậ ộ ố ạ
Tri th c v vi t văn b n ( ki u lo i văn b n, c u trúc văn b n, quá trìnhứ ề ế ả ể ạ ả ấ ả
vi t).ế
Các kĩ năng vi t (đúng chính t , ng pháp; vi t theo phong cách ngôn ngế ả ữ ế ữ
vi t, s d ng t và c u trúc ng pháp trong bài vi t; l p dàn ý và phát tri n ý; b cế ử ụ ừ ấ ữ ế ậ ể ộ
l quan đi m, t duy c a mình)ộ ể ư ủ
Kh năng vi t các lo i văn b n phù h p v i m c đích, đ i t ng.( v nả ế ạ ả ợ ớ ụ ố ượ ậ
d ng vào th c ti n h c t p và đ i s ng ).ụ ự ễ ọ ậ ờ ố
2.1 Giá tr n i dung c a tác ph m.ị ộ ủ ẩ
2.1.1. Giá tr hi n th c c a tác ph m.ị ệ ự ủ ẩ
Đ : Giá tr hi n th c trong truy n ng n "Chí Phèo"c a Nam Cao và ề ị ệ ự ệ ắ ủ
"Hai đ a tr "c a Th ch Lam ứ ẻ ủ ạ
Trang 11ph m.ẩ
Hi n th c cu c s ng con ngệ ự ộ ố ười giai đo n 1930 1945 đã đạ ược kh cắ
h a v i nh ng nét tiêu bi u và chân th c trong hai tác ph m c a Th ch Lam vàọ ớ ữ ể ự ẩ ủ ạ Nam Cao
2. Giá tr hi n th c ị ệ ự trong truy n ng n "Chí Phèo" và "Hai đ a tr " ệ ắ ứ ẻ
2.1. Gi ng nhau: ố Đ u ph n ánh hi n th c xã h i th c dân n a phong ki nề ả ệ ự ộ ự ử ế giai đo n 19301945.ạ
Hi n th c c a nh ng con ngệ ự ủ ữ ười nghèo kh :ổ
+ Chí Phèo: không có mi ng ăn, không t c đ t c m dùi.ế ấ ấ ắ
+ Hai đ a tr : c nh ch tàn v i cu c s ng c c c c a con ngứ ẻ ả ợ ớ ộ ố ơ ự ủ ười
Hi n th c cu c s ng qu n quanh không l i thoát.ệ ự ộ ố ẩ ố
Chí Phèo:
+ B đ y đ n bị ẩ ế ước đường cùng
+ Hình nh chi c lò g ch cũ b hoang ( đ u và cu i tác ph m)ả ế ạ ỏ ở ầ ố ẩ
Hai đ a tr :ứ ẻ
+ Không gian ph huy n chi u tànố ệ ề
+ Nh p s ng c a con ngị ố ủ ười nhàm t , qu n quanh.ẻ ẩ
Hi n th c v nh ng con ngệ ự ề ữ ườ ới v i nh ng ph m ch t t t đ p.ữ ẩ ấ ố ẹ
Trang 12+ Con ngườ ị ẩi b đ y vào con đường tha hóa, l u manh hóa.ư
Hi n th c ph n ánh sinh đ ng, chân th c, mang tính khái quát.ệ ự ả ộ ự
Ngh thu t kh c h a nhân v t: mang đ c đi m nhân v t c a ch nghĩaệ ậ ắ ọ ậ ặ ể ậ ủ ủ
hi n th c và nhân v t c a ch nghĩa lãng m nệ ự ậ ủ ủ ạ
2.1.2 Giá tr nhân đ o c a tác ph m ị ạ ủ ẩ
Đ : ề Giá tr nhân đ o sâu s c trong truy n ng n “V nh t” c a Kim Lân ị ạ ắ ệ ắ ợ ặ ủ
G i ýợ
1. Gi i thi u chung.ớ ệ
V giá tr nhân đ o: là m t giá tr c b n c a nh ng tác ph m văn h cề ị ạ ộ ị ơ ả ủ ữ ẩ ọ chân chính, đượ ạc t o nên b i ni m c m thông sâu s c đ i v i n i đau c a conở ề ả ắ ố ớ ỗ ủ
người; s nâng niu, trân tr ng nh ng nét đ p trong tâm h n con ngự ọ ữ ẹ ồ ười và lòng tin vào kh năng vả ươn d y c a nó. ậ ủ
V tác ph m: ề ẩ V nh t ợ ặ là m t trong nh ng truy n ng n hay nh t c aộ ữ ệ ắ ấ ủ Kim Lân và c a văn h c Vi t Nam sau 1945. Truy n đủ ọ ệ ệ ược in trong t p “Conậ chó x u xí” (1962). Tác ph m có giá tr hi n th c và giá tr nhân đ o sâu s c.ấ ẩ ị ệ ự ị ạ ắ Thông qua tình hu ng truy n đ c đáo, tác gi cho ta th y cu c s ng t i tămố ệ ộ ả ấ ộ ố ố cũng nh khát v ng s ng mãnh li t, ý th c v nhân ph m r t cao c a nh ngư ọ ố ệ ứ ề ẩ ấ ủ ữ
người lao đ ng trong n n đói năm 1945.ộ ạ
2. Giá tr nhân đ o trong truy n ng n “V nh t”c a Kim Lânị ạ ệ ắ ợ ặ ủ
Trang 13 Tác ph m b c l ni m xót xa, thẩ ộ ộ ề ương c m v i cu c s ng bi đát c aả ớ ộ ố ủ
người dân nghèo trong n n đói. Qua đó t cáo t i ác tày tr i c a b n th c dân,ạ ố ộ ờ ủ ọ ự phát xít đ i v i nhân dân ta (phân tích d n ch ng đ ch ng minh) ố ớ ẫ ứ ể ứ
+ Tác ph m đi sâu khám phá và nâng niu trân tr ng khát v ng h nh phúc,ẩ ọ ọ ạ khát v ng s ng c a con ngọ ố ủ ười:
+ Nh ng khao khát h nh phúc Tràng: cái t c lữ ạ ở ặ ưỡi có ph n li u lĩnh,ầ ề
c m giác m i m “m n man kh p da th t”, êm ái l ng l sau đêm tân hôn…ả ớ ẻ ơ ắ ị ử ơ + Ý th c bám l y s s ng r t m nh m nhân v t v nh t: ch p nh nứ ấ ự ố ấ ạ ẽ ở ậ ợ ặ ấ ậ theo không Tràng, b qua ý th c v danh d ỏ ứ ề ự
+ Ý th c vun đ p cu c s ng c a các nhân v t: m ch ng nàng dâu quétứ ắ ộ ố ủ ậ ẹ ồ
d n nhà c a, bà c T bàn v vi c đan phên, nuôi gà… ọ ử ụ ứ ề ệ
+ Ni m hi v ng đ i đ i c a các nhân v t: hình nh lá c và đoàn ngề ọ ổ ờ ủ ậ ả ờ ườ iđói đi phá kho thóc c a Nh t…ủ ậ
Tác ph m th hi n lòng tin sâu s c vào ph m giá, lòng nhân h u c aẩ ể ệ ắ ẩ ậ ủ con người:
+ Tràng: S thông c m, lòng thự ả ương người, s hào phóng, chu đáo, tìnhự nghĩa, thái đ , trách nhi m. ộ ệ
+ S bi n đ i c a ngự ế ổ ủ ườ ợi v nh t sau khi theo Tràng v nhà: V chaoặ ề ẻ chát, ch ng l n, đanh đá đã bi n m t. Thay vào đó là s hi n h u, đúng m c, ýỏ ỏ ế ấ ự ề ậ ự
t , đ m đang, hi u th o. ứ ả ế ả
+ T m lòng nhân h u c a bà c T : Thấ ậ ủ ụ ứ ương con, c m thông v i tìnhả ớ
c nh c a nàng dâu, trăn tr v b n ph n làm m , c t o ni m vui trong giaả ủ ở ề ổ ậ ẹ ố ạ ề đình gi a c nh s ng thê th m. ữ ả ố ả
3. Đánh giá chung
Đi m đáng nói nh t v giá tr nhân đ o c a tác ph m là ni m tin tể ấ ề ị ạ ủ ẩ ề ưở ngsâu s c vào con ngắ ười lao đ ng, vào b n năng, khát v ng s ng m nh m c aộ ả ọ ố ạ ẽ ủ
h ọ
Tình c m nhân đ o đây có nét m i m so v i tình c m nhân đ o đả ạ ở ớ ẻ ớ ả ạ ượ c
th hi n trong nhi u tác ph m c a văn h c hi n th c trể ệ ề ẩ ủ ọ ệ ự ước Cách m ng.ạ
Trang 14Gi a cu c đ i cũng nh trong ngh thu t, Nguy n Tuân là m t ngh sĩữ ộ ờ ư ệ ậ ễ ộ ệ
có lí tưởng th m mĩ và phong cách đ c đáo. Đánh giá v Nguy n Tuân, nhà vănẩ ộ ề ễ Nguy n Minh Châu đã t ng nói : Nguy n là “m t đ nh nghĩa v ngễ ừ ễ ộ ị ề ười ngh sĩ”.ệ
Trước Cách m ng tháng Tám, Nguy n Tuân n i ti ng v i ạ ễ ổ ế ớ “Vang bóng m t ộ
th i” ờ – t p truy n đậ ệ ược xu t b n năm 1940, vi t v nh ng v đ p c a “m tấ ả ế ề ữ ẻ ẹ ủ ộ
th i” đã qua nay ch còn “vang bóng”. Trong t p truy n này, ờ ỉ ậ ệ Ch ng ữ ườ ử i t tù
được xem là m t trong nh ng tác ph m xu t s c nh t, k t tinh phong cách sángộ ữ ẩ ấ ắ ấ ế tác và tài năng ngh thu t c a nhà văn. Trong thiên truy n “g n đ t đ n s toànệ ậ ủ ệ ầ ạ ế ự thi n, toàn mĩ” này, Nguy n Tuân đã xây d ng thành công hình tệ ễ ự ượng nhân v tậ
Hu n Cao, v i s k t h p nhu n nhuy n c a tài hoa, khí phách và thiên lấ ớ ự ế ợ ầ ễ ủ ương
B. Thân bài:
●Nguyên m u c a hình t ẫ ủ ượ ng nhân v t Hu n Cao ậ ấ
Theo các nhà nghiên c u, nhân v t Hu n Cao đứ ậ ấ ược xây d ng t nguyênự ừ
m u là Cao Bá Quát (18081855). Trong l ch s nẫ ị ử ước ta, Cao Bá Quát không chỉ
n i danh là “văn hay ch t t” nh đổ ữ ố ư ương th i truy n t ng “Th n Siêu, thánhờ ề ụ ầ Quát”mà còn n i ti ng là ngổ ế ườ ươi c ng tr c, quý tr ng tài năng, có b n lĩnh, s ngự ọ ả ố
có lý tưởng và dám đ ng đ u v i c ng quy n. ươ ầ ớ ườ ề
Tuy nhiên, Cao Bá Quát ch là m t đi m t a, m t “ch t li u văn h c” đỉ ộ ể ự ộ ấ ệ ọ ể Nguy n Tuân xây d ng nên nhân v t c a mình. Ph n h c u, sáng t o c a nhàễ ự ậ ủ ầ ư ấ ạ ủ văn v n là ch y u b i Hu n Cao đã xu t hi n trong tác ph m theo đúng lýẫ ủ ế ở ấ ấ ệ ẩ
tưởng th m mĩ và quan ni m ngh thu t c a tác gi ẩ ệ ệ ậ ủ ả
Trang 15● Hu n Cao tr ấ ướ c h t là ng ế ườ i ngh sĩ tài hoa trong ngh thu t th ệ ệ ậ ư pháp, ng ườ ế i k t tinh v đ p văn hóa truy n th ng c a dân t c và t m lòng ẻ ẹ ề ố ủ ộ ấ yêu n ướ c mang màu s c riêng c a nhà văn ắ ủ
Trong truy n ệ Ch ng ữ ườ ử , Hu n Cao n i lên là m t ngh sĩ tài hoa i t tù ấ ổ ộ ệ
hi m có trong ngh thu t th pháp. ế ệ ậ ư
+ Ngay t đo n văn m đ u tác ph m, thông qua m t đ i tho i ng n gi a qu nừ ạ ở ầ ẩ ộ ố ạ ắ ữ ả
ng c và th y th l i, nhà văn đã “gieo” trên trang văn m t l i gi i thi u khôngụ ầ ơ ạ ộ ờ ớ ệ
th thuy t ph c h n v tài năng c a con ngể ế ụ ơ ề ủ ười này. Đó là “cái ng ườ i mà vùng
t nh S n ta v n khen cái tài vi t ch r t nhanh và r t đ p ỉ ơ ẫ ế ữ ấ ấ ẹ ”. Đây không ph i làả
l i ng i khen c a m t ngờ ợ ủ ộ ười mà là l i c a ngờ ủ ười dân c m t t nh, t c là tàiả ộ ỉ ứ năng c a ông Hu n t lâu đã đủ ấ ừ ược công chúng r ng rãi th a nh n. ộ ừ ậ
+ Tuy nhiên, v i riêng ng c quan, tên tu i và tài ngh c a “ngớ ụ ổ ệ ủ ườ ứ i đ ng
đ u b n ph n ngh ch” y còn nhi u h n th Không bi t t ngu n nào và tầ ọ ả ị ấ ề ơ ế ế ừ ồ ừ bao gi , viên quan coi ng c này đã bi t “ờ ụ ế cái tài vi t ch t t ế ữ ố ” c a Hu n Cao:ủ ấ
“Ch c a ông Hu n Cao đ p l m, vuông l m ữ ủ ấ ẹ ắ ắ ”. Và cũng đã t r t lâu r i, nh ngừ ấ ồ ư
ch a bao gi có d p đư ờ ị ược nói ra, “cái s nguy n c a viên quan coi ng c này là ở ệ ủ ụ
có m t ngày kia đ ộ ượ c treo nhà riêng mình m t đôi câu đ i do chính tay ông ở ộ ố
Hu n Cao vi t… Có đ ấ ế ượ c ch c a ông Hu n mà treo là có m t báu v t trên ữ ủ ấ ộ ậ
đ i ờ ”.
+ V phía ch quan, mong mu n y c a qu n ng c xu t phát t thú ch iề ủ ố ấ ủ ả ụ ấ ừ ơ
ch c a ông ta. Nh ng v phía khách quan, ch c a Hu n Cao ph i đ p l m,ữ ủ ư ề ữ ủ ấ ả ẹ ắ quý l m, ph i là “ắ ả báu v t ậ ” hi m có trên đ i m i có th khi n viên quan coiế ờ ớ ể ế
ng c l n đ u tiên có cái nhìn “ụ ầ ầ hi n lành ề ” và t rõ thái đ “ỏ ộ kiêng nể” v i sáuớ
người tù mà th c ch t ch là Hu n Cao. Đ c bi t, qu n ng c s n sàng “ự ấ ỉ ấ ặ ệ ả ụ ẵ bi t ệ đãi” ông Hu n – đi u mà c ông ta và b t c ai cũng th a hi u là hành đ ngấ ề ả ấ ứ ừ ể ộ
ph m pháp, th m chí b quy vào t i đ ng lõa v i t i ph m. V i t i danh này,ạ ậ ị ộ ồ ớ ộ ạ ớ ộ
n ng thì b x t gi ng nh nh ng ph m nhân kia, nh thì m t nghi p, khuynhặ ị ử ử ố ư ữ ạ ẹ ấ ệ gia b i s n. Đi u y, m t ngạ ả ề ấ ộ ườ ại đ i di n cho pháp lu t nh qu n ng c khôngệ ậ ư ả ụ
th không hi u. Nh ng cái gì đã khi n ng c quan nh n n i, h mình, dám đánhể ể ư ế ụ ẫ ạ ạ
Trang 16đ i c s nghi p, th m chí c tính m ng c a mình đ n nh v y ? R t cu c chổ ả ự ệ ậ ả ạ ủ ế ư ậ ố ộ ỉ
có m t đi u c t lõi, y là ch c a Hu n Cao – m t “v t báu trên đ i” và vì thộ ề ố ấ ữ ủ ấ ộ ậ ờ ế
v i nh ng ngớ ữ ười có thú ch i ch nh qu n ng c thì đơ ữ ư ả ụ ược treo ch c a ôngữ ủ
Hu n là m t trong nh ng s mãn nguy n l n nh t trong cu c đ i. ấ ộ ữ ự ệ ớ ấ ộ ờ
=> Có th kh ng đ nh, Nguy n Tuân đã thành công khi miêu t tài vi tể ẳ ị ễ ả ế
ch c a Hu n Cao. Cái gi i c a nhà văn là không có m t t nào miêu t c thữ ủ ấ ỏ ủ ộ ừ ả ụ ể
v nh ng ch mà Hu n Cao đã vi t, k c c nh cho ch cu i cùng, th màề ữ ữ ấ ế ể ả ở ả ữ ố ế
n t ng v tài năng c a Hu n Cao, v ng i t tù có ph m ch t ngh sĩ, có
tài ngh h n ngệ ơ ườ ẫi v n đ m sâu trong lòng b n đ c. Gi ng nh th pháp “vậ ạ ọ ố ư ủ ẽ mây n y trăng” thả ường th y trong th , phấ ơ ương th c miêu t gián ti p c a nhàứ ả ế ủ văn đã có được hi u qu ngh thu t rõ nét trong trệ ả ệ ậ ường h p này. ợ
+ V i nh ng gì đã vi t v Hu n Cao, nh t là qua thái đ , l i nói c a nhânớ ữ ế ề ấ ấ ộ ờ ủ
v t qu n ng c, th l i, Nguy n Tuân không h gi u gi m thái đ say mê, c mậ ả ụ ơ ạ ễ ề ấ ế ộ ả
ph c c a mình đ i v i nh ng ngụ ủ ố ớ ữ ười nh ông Hu n. Đó là ngư ấ ười “k t tinh” vàế
t a sáng m t trong nh ng v đ p văn hoá truy n th ng c a dân t c. V đ p y,ỏ ộ ữ ẻ ẹ ề ố ủ ộ ẻ ẹ ấ
th i đ i Nguy n Tuân, l i đang có nguy c mai m t, r t d thu c v “m t
th i” đã qua nay ch còn “vang bóng”. Do đó, sáng t o hình tờ ỉ ạ ượng Hu n Cao cóấ
th xem là m t phể ộ ương th c ngh thu t đ c d ng đ nhà văn kín đáo th hi nứ ệ ậ ắ ụ ể ể ệ tình c m yêu m n, trân tr ng c a mình đ i v i nh ng giá tr văn hoá c truy nả ế ọ ủ ố ớ ữ ị ổ ề
c a đ t nủ ấ ước. Đây chính là tinh th n dân t c, là lòng yêu nầ ộ ước mang nét đ cặ
tr ng riêng c a nhà văn. Không ph i ng u nhiên, nhà phê bình văn h c Nguy nư ủ ả ẫ ọ ễ Đăng M nh – chuyên gia nghiên c u v Nguy n Tuân đã t ng đánh giá kháiạ ứ ề ễ ừ quát : “Nguy n Tuân là m t trí th c giàu lòng yêu nễ ộ ứ ước và tinh th n dân t c.ầ ộ Lòng yêu nướ ủc c a ông có màu s c riêng : g n li n v i nh ng giá tr văn hóa cắ ắ ề ớ ữ ị ổ truy n c a dân t c”.ề ủ ộ
cách ng x cao th ứ ử ượ ng và đ y tinh th n văn hóa ầ ầ
Trong cu c s ng và nh t là trong ngh thu t, tài năng không ph i là thộ ố ấ ệ ậ ả ứ
mà t o hóa hay xã h i mu n có ho c có th ban phát cho t t th y m i ngạ ộ ố ặ ể ấ ả ọ ườ i
Trang 17Người có tài năng, năng khi u ngh thu t v n đã không nhi u trong cu c s ngế ệ ậ ố ề ộ ố thì ngườ ừi v a có tài v a có tâm l i càng hi m n a. M y trăm năm trừ ạ ế ữ ấ ước, thi hào Nguy n Du đã vi t : “ễ ế Ch tâm kia m i b ng ba ch tài ữ ớ ằ ữ ”. Chính cái “tâm” s làmẽ cho cái tài được c t cánh cao h n n a, t a sáng h n n a. Trong ấ ơ ữ ỏ ơ ữ Ch ng ữ ườ ử i t
tù, Hu n Cao đâu ch có tài vi t ch mà còn có đ o đ c và văn hóa c a m tấ ỉ ế ữ ạ ứ ủ ộ
người ngh sĩ th pháp, m t nhân cách cao thệ ư ộ ượng trong đ i s ng. ờ ố
Đ o đ c c a Hu n Cao th hi n trạ ứ ủ ấ ể ệ ước tiên ở lòng t tr ngự ọ , ch bi tở ỗ ế
gi l y cái tài, bi t trân tr ng tài năng đích th c c a mình và bi t dùng nó đúngữ ấ ế ọ ự ủ ế lúc đúng ch Con ngỗ ườ ấi y “nh t sinh không vì vàng ng c hay quy n th mà ép ấ ọ ề ế mình vi t câu đ i bao gi ế ố ờ”. C đ i Hu n Cao cho đ n trả ờ ấ ế ước khi cho ch viênữ
qu n ng c m i ch “ả ụ ớ ỉ vi t có hai b t bình và m t b c trung đ ế ộ ứ ộ ứ ườ ” cho “ba ng
ng ườ ạ i b n thân”. Trong b t c hoàn c nh nào, Hu n Cao cũng gi tr n “thiênấ ứ ả ấ ữ ọ
lương” c a mình. Khi ch a hi u con ngủ ư ể ườ ủi c a qu n ng c, Hu n Cao không hả ụ ấ ề
t ra s hãi, càng không vì cái “uy vũ” đó đ ph i qu xu ng vi t ch Ông cũngỏ ợ ể ả ỳ ố ế ữ không t ra m m lòng, th a hi p, nhún mình vi t câu đ i trỏ ề ỏ ệ ế ố ước s “bi t đãi”ự ệ
c a ng c quan. Ngay c khi đã hi u rõ con ngủ ụ ả ể ườ ủi c a qu n ng c và đã cho chả ụ ữ viên quan này thì đi u mà Hu n Cao khuyên b o, mong mu n ng c quan làề ấ ả ố ở ụ
“gi thiên l ữ ươ ng cho lành v ng” ữ , đ ng đ “ừ ể nhem nhu c m t cái đ i l ố ấ ờ ươ ng thi n đi ệ ”. Đó đích th c là m t tâm h n trong sáng, cao đ p, m t bi u tự ộ ồ ẹ ộ ể ượng c aủ
“thiên lương” lành v ng mà th i đ i nào cũng c n. ữ ờ ạ ầ
Cái tâm c a Hu n Cao không ch hi n ra đ o đ c c a ngủ ấ ỉ ệ ở ạ ứ ủ ười ngh sĩ màệ còn b c l ộ ộ ở cách ng x cao thứ ử ượng và đ y tinh th n văn hóaầ ầ
+ Đ c tác ph m, ai cũng th y Hu n Cao đã ph n ng d d i nh th nàoọ ẩ ấ ấ ả ứ ữ ộ ư ế
trước hành đ ng mu n “bi t đãi” ông c a qu n ng c. Nh ng đ y là khi ôngộ ố ệ ủ ả ụ ư ấ
ch a th c s hi u đư ự ự ể ược b n ch t c a con ngả ấ ủ ười này.
+ Đ n khi đã hi u đế ể ược con người bên trong c a ng c quan, khi đã “ủ ụ c m ả ”
được “cái t m lòng bi t nh n liên tài ấ ệ ỡ ” c a viên quan coi ng c thì Hu n Cao đãủ ụ ấ nhanh chóng b qua nh ng nghi k trỏ ữ ị ước đó, vui v t nguy n cho ch L i c aẻ ự ệ ữ ờ ủ
Hu n Cao: “ấ Thi u chút n a ta ph m t m t t m lòng trong thiên h ế ữ ụ ấ ộ ấ ạ” đã b c lộ ộ
Trang 18l s ng c a ông : s ng là ph i x ng đáng v i nh ng t m lòng tri k , ph t mẽ ố ủ ố ả ứ ớ ữ ấ ỉ ụ ấ lòng cao đ p c a ngẹ ủ ười khác là không th tha th Rõ ràng, đ i v i nh ngể ứ ố ớ ữ
người bi t quý tr ng cái tài, cái đ p trên đ i, Hu n Cao đâu có n hà, đã khôngế ọ ẹ ờ ấ ề
bi t thì thôi ch bi t thì nh t đ nh không “ph t m lòng trong thiên h ”. Đ yế ứ ế ấ ị ụ ấ ạ ấ chính là l s ng cao đ p, là cách x th tràn đ y tinh th n văn hóa Hu n Cao,ẽ ố ẹ ử ể ầ ầ ở ấ cũng là bài h c v đ o lý, l s ng cho m i ngọ ề ạ ẽ ố ỗ ười trên đ i. Xem ra, chuy n xinờ ệ
ch cho ch đây không còn là thú ch i n a mà là chuy n c a l s ng và đ oữ ữ ở ơ ữ ệ ủ ẽ ố ạ
đ c c a con ngứ ủ ười trong cu c s ng. ộ ố
●Hu n Cao là ng ấ ườ i anh hùng dũng li t, có b n lĩnh, lý t ệ ả ưở ng, có khí phách hiên ngang, b t khu t. ấ ấ
+ Không gi ng nh nhi u nhân v t tài hoa, tài t khác trong ố ư ề ậ ử Vang bóng
m t th i ộ ờ , Hu n Cao có hai con ngấ ười trong m t con ngộ ười : con người tài hoa ngh sĩ v i cái tâm trong sáng và con ngu i anh hùng dũng li t, có khí pháchệ ớ ờ ệ hiên ngang. Đ y là m t ngấ ộ ười dám ch ng l i tri u đình m c ru ng mà ông cămố ạ ề ụ ỗ ghét. Thái đ này không thay đ i k c khi ông nh n độ ổ ể ả ậ ược thông báo s b gi iẽ ị ả vào Kinh đ ch u án t hình. Là k chi n b i nh ng Hu n Cao không h đánhể ị ử ẻ ế ạ ư ấ ề
m t khí phách c a mình. ấ ủ
+ Ngay t đ u tác ph m, đi u đó đã đừ ầ ẩ ề ược th hi n qua hành đ ng “rể ệ ộ ỗ gông”. Hu n Cao đã b t ch p l i do d m c a tên lính áp gi i, “ấ ấ ấ ờ ạ ẫ ủ ả l nh lùng chúc ạ mũi gông n ng, khom mình thúc m nh đ u thang gông xu ng th m đá t ng đánh ặ ạ ầ ố ề ả thu nh m t cái ỳ ộ ”. Cũng chính con ngườ ấi y đã “th n nhiên nh n r ả ậ ượ u th t ị ” coi
nh “ư vi c v n làm trong cái h ng sinh bình ệ ẫ ứ ”, th m chí còn “ậ c ý làm ra khinh ố
b c đ n đi u ạ ế ề ” đ i v i viên qu n ng c mà không h s “ố ớ ả ụ ề ợ m t tr n lôi đình báo ộ ậ thù và nh ng th đo n tàn b o c a quan ng c b s nh c ữ ủ ạ ạ ủ ụ ị ỉ ụ ”. Ngay c khi đả ược tin
“ngày mai, tinh m ” s “v kinh ch u án t hình”, Hu n Cao cũng ch “l ng nghĩơ ẽ ề ị ử ấ ỉ ặ
m t lát r i m m cộ ồ ỉ ười”. Rõ ràng, Hu n Cao có phong đ c a m t trang anh hùngấ ộ ủ ộ dũng li t, có khí phách hiên ngang c a k “ch c tr i qu y nệ ủ ẻ ọ ờ ấ ước” trên đ uầ
“ch ng còn bi t có ai n a” (nh chính qu n ng c đã ph i th a nh n), có cái khíẳ ế ữ ư ả ụ ả ừ ậ khái c a đ ng nam nhi coi cái ch t “nh t a h ng mao”.ủ ấ ế ẹ ự ồ
Trang 19Hình t ng Hu n Cao t a sáng trong c nh cho ch
+ Hu n Cao đúng là m t nhân v t đ c bi t c a Nguy n Tuân. conấ ộ ậ ặ ệ ủ ễ Ở
người này có s h i t c a ba ph m ch t, cũng là ba v đ p đáng trân tr ng c aự ộ ụ ủ ẩ ấ ẻ ẹ ọ ủ con người : “tài” – “tâm” – “dũng”. Ba v đ p y hòa quy n v i nhau và t aẻ ẹ ấ ệ ớ ỏ sáng r c r trong cái đêm Hu n Cao cho ch qu n ng c. ự ỡ ấ ữ ả ụ
+ Đi m h i t c a tài năng ngh sĩ và khí phách nghĩa sĩ c a Hu n Caoể ộ ụ ủ ệ ủ ấ
trước h t là ế ở ư t thế. Tuy “c đeo gông, chân vổ ướng xi ng” nh ng Hu n Caoề ư ấ
v n có cái t th c a m t ngẫ ư ế ủ ộ ười ngh sĩ th pháp. Con ngệ ư ườ ấi y đang d n tinhồ
l c đ vi t nên nh ng “dòng ch cu i cùng” cho đ i – nh ng dòng ch “ự ể ế ữ ữ ố ờ ữ ữ nói lên
cái hoài bão tung hoành c a m t đ i con ng ủ ộ ờ ườ ”. T i ương ph n v i hình nhả ớ ả
Hu n Cao là hình nh c a ng c quan và th l i nh ng k đ i di n cho uyấ ả ủ ụ ơ ạ ữ ẻ ạ ệ quy n, pháp lu t đề ậ ương th i, n m trong tay quy n sinh, quy n sát nh ng l iờ ắ ề ề ư ạ đang “khúm núm”, “run run” trướ ừc t ng nét ch c a Hu n Cao. Chính s tữ ủ ấ ự ươ ng
ph n này đã gián ti p kh c h a cái hiên ngang, khí phách c a ngả ế ắ ọ ủ ườ ửi t tù. Đ ngồ
th i cho th y trong kho nh kh c này, t i chính gian nhà ng c này không ph iờ ấ ả ắ ạ ụ ả cái ác, cái x u đang làm ch mà chính là cái đ p, cái tài c a ngấ ủ ẹ ủ ười ngh sĩ đangệ
t a sáng, hùng tâm, tráng chí c a ngỏ ủ ười anh hùng đang được tôn vinh.
=> Nh m i dòng sông đ u ch y v bi n, Hu n Cao, n i h i l u c aư ọ ề ả ề ể ở ấ ơ ộ ư ủ thiên lương trong sáng và nhân cách con người vi t hoa – CON NGế ƯỜI d ngừ
l i m t l i khuyên chí tình dành cho qu n ng c : “ạ ở ộ ờ ả ụ Ở đây l n l n. Ta khuyên ẫ ộ
th y Qu n nên thay ch n đi. Ch này không ph i là n i đ treo m t b c l a ầ ả ố ở ỗ ả ơ ể ộ ứ ụ
tr ng v i nh ng nét vuông t ắ ớ ữ ươ ắ i t n […] Tôi b o th c đ y, th y Qu n nên tìm ả ự ấ ầ ả
v nhà quê mà , th y hãy thoát kh i cái ngh này đi đã, r i hãy nghĩ đ n ề ở ầ ỏ ề ồ ế chuy n ch i ch đây, khó gi thiên l ệ ơ ữ Ở ữ ươ ng cho lành v ng và r i cũng đ n ữ ồ ế nhem nhu c m t c đ i l ố ấ ả ờ ươ ng thi n đi ệ ”. L i khuyên này gi ng nh m t diờ ố ư ộ
hu n – di hu n c a ngấ ấ ủ ười ngh sĩ truy n l i cho đ i và h u th : mu n ch iệ ề ạ ờ ậ ế ố ơ
ch thì trữ ước h t ph i gi l y “thiên lế ả ữ ấ ương”. Ch nghĩa và “thiên lữ ương” không th chung s ng v i cái ác, cái x u, đ ng đ nh ng cái cao quý y b hoenể ố ớ ấ ừ ể ữ ấ ị , b m t đi ch n ng c tù đen t i tàn b o.
Trang 20●Ngh thu t ệ ậ
Nh ta đã bi t, xây d ng hình tư ế ự ượng Hu n Cao, Nguy n Tuân đã d a vàoấ ễ ự nguyên m u là Chu th n Cao Bá Quát. Trong th c t l ch s , “thánh Quát” đã bẫ ầ ự ế ị ử ỏ mình n i chi n đ a trong cu c kh i nghĩa ch ng l i tri u đình phong ki n.ơ ế ị ộ ở ố ạ ề ế
Nh ng v i Hu n Cao, Nguy n Tuân đã “kéo dài cu c đ i Cao Bá Quát” b ngư ớ ấ ễ ộ ờ ằ
cu c g p g thú v gi a ngộ ặ ỡ ị ữ ườ ửi t tù có tài vi t ch đ p v i viên qu n ng c –ế ữ ẹ ớ ả ụ
k đ i di n pháp lu t đẻ ạ ệ ậ ương th i nh ng khát khao ánh sáng ch nghĩa. Sáng t oờ ư ữ ạ này là ch nhà văn g i g m lí tỗ ử ắ ưởng th m mĩ và quan đi m ngh thu t c aẩ ể ệ ậ ủ mình.
Đ c truy n ọ ệ Ch ng ữ ườ ử , có th th y Nguy n Tuân đã s d ng i t tù ể ấ ễ ử ụ bút pháp lãng m n, lí tạ ưởng hóa đ miêu t hình tể ả ượng Hu n Cao. Đó là ngấ ười có
v đ p toàn di n : v đ p c a tài năng – v đ p c a tâm h n – v đ p c a khíẻ ẹ ệ ẻ ẹ ủ ẻ ẹ ủ ồ ẻ ẹ ủ phách. V đ p y hi n lên l ng l ng trên n n tăm t i c a ng c tù và trong sẻ ẹ ấ ệ ồ ộ ề ố ủ ụ ự kính n , tôn vinh c a nh ng k đ i di n cho lu t pháp để ủ ữ ẻ ạ ệ ậ ương th i. Hình nhờ ả
Hu n Cao g n li n v i cái đ p, v i ánh sáng và cái thi n. Nh ng cái đó cũngấ ắ ề ớ ẹ ớ ệ ữ
b t n i trong u th và s l n át cái x u, bóng t i và cái ác. Đó là nh ng bi uậ ổ ư ế ự ấ ấ ố ữ ể
hi n khác nhau c a th pháp tệ ủ ủ ương ph n – th pháp đã đả ủ ượ ử ục s d ng r t hi uấ ệ
qu trong tác ph m.ả ẩ
Cũng nh nhi u sáng tác khác, ư ề ngôn ng miêu tữ ả c a Nguy n Tuân trongủ ễ
Ch ng ữ ườ ử i t tù r t đ m ch t “đi n nh”. Nhi u đo n nh nh ng thấ ậ ấ ệ ả ề ạ ư ữ ước phim quay ch m, s c nét, ch m rãi, hi n hi n t ng nét c nh v t, t ng hành đ ng c aậ ắ ậ ể ệ ừ ả ậ ừ ộ ủ nhân v t. Ngôn ng miêu t nhân v t Hu n Cao cũng th Nh ng đo n t ôngậ ữ ả ậ ấ ế ữ ạ ả
Hu n nh đo n “r gông”, đo n “cho ch ”… đ u có th coi là nh ng “thấ ư ạ ỗ ạ ữ ề ể ữ ướ cphim ng n” v nhân v t này. T ng hành đ ng, đi u b , c ch c a Hu n Caoắ ề ậ ừ ộ ệ ộ ử ỉ ủ ấ
c d n d n, ch m rãi hi n ra qua ứ ầ ầ ậ ệ l p ngôn t v a c kính v a hi n đ i c aớ ừ ừ ổ ừ ệ ạ ủ nhà văn
●K t lu n ế ậ