Mục đích nghiên cứu đề tài là tìm hiểu, đánh giá phương pháp và hiệu quả giảng dạy bài Tổng kết tiếng Việt: Lịch sử, đặc điểm loại hình và các phong cách ngôn ngữ, đề xuất giải pháp nhằm cải tiến phương pháp giảng dạy bài ôn tập, tổng kết văn học nói chung ở trường THPT.
Trang 1BÁO CÁO K T QU Ế Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi u ờ ớ ệ
M c tiêu c a giáo d c Vi t Nam hi n nay là cung c p ngu n nhân l c cóụ ủ ụ ệ ệ ấ ồ ự
ch t lấ ượng c v tri th c và kĩ năng, thái đ đáp ng cho công cu c xây d ngả ề ứ ộ ứ ộ ự
đ t nấ ước công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Theo đó, Ngh quy t s 29 – NQ/TWệ ệ ạ ị ế ố ngày 04 tháng 11 năm 2013, H i ngh l n th tám Ban Ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ươ ng
Đ ng khóa XI v đ i m i căn b n, toàn di n GD&ĐT, đáp ng yêu c u côngả ề ổ ớ ả ệ ứ ầ nghi p hóa, hi n đ i hóa trong đi u ki n kinh t th trệ ệ ạ ề ệ ế ị ường đ nh hị ướng XHCN
và h i nh p qu c t đã nêu rõ: Đ i m i căn b n, toàn di n GD&ĐT là đ i m iộ ậ ố ế ổ ớ ả ệ ổ ớ
nh ng v n đ l n, c t lõi, trong đó, đ i m i phữ ấ ề ớ ố ổ ớ ương pháp gi ng d y đả ạ ược xác
đ nh là m t trong nh ng yêu c u c p thi t c a ngành giáo d c nh m hị ộ ữ ầ ấ ế ủ ụ ằ ướng đ nế
m c tiêu t o môi trụ ạ ường và đi u ki n đ h c sinh phát huy tính tích c c, chề ệ ể ọ ự ủ
đ ng, sáng t o, kh i d y trong h c sinh ni m đam mê, h ng thú trong h c t p vàộ ạ ơ ậ ọ ề ứ ọ ậ rèn luy n. Do v y, ngành giáo d c đã n l c không ng ng trong vi c đ i m iệ ậ ụ ỗ ự ừ ệ ổ ớ PPDH, hoàn thi n nh ng lí thuy t d y h c tích c c là c s đ nh hệ ữ ế ạ ọ ự ơ ở ị ướng cho GV
và HS trong quá trình t ch c d y h c sao cho hi u qu nh t mà v n đúng đ cổ ứ ạ ọ ệ ả ấ ẫ ặ
bi t, kĩ năng, thái đ và năng l c c n hế ộ ự ầ ướng t i đã đớ ược coi tr ng. Nh n th cọ ậ ứ
v b n ch t và v trí môn Ng văn đề ả ấ ị ữ ược xác đ nh rõ ràng h n. Sách giáo khoa đãị ơ chú tr ng đ n vi c g n k t ph n đ c văn v i ti ng Vi t và làm văn; đ c bi tọ ế ệ ắ ế ầ ọ ớ ế ệ ặ ệ yêu c u d y h c văn tích h p n i dung v i các môn h c khác. D y h c sinh n mầ ạ ọ ợ ộ ớ ọ ạ ọ ắ
b t nh ng ki n th c v ngôn ng nói chung và ti ng Vi t nói riêng trên c sắ ữ ế ứ ề ữ ế ệ ơ ở
Trang 2nh ng ki n th c đã h c trung h c c s , nh m hình thành và nâng cao nh ngữ ế ứ ọ ở ọ ơ ở ằ ữ
ki n th c v ho t đ ng giao ti p b ng ngôn ng , v nh ng yêu c u c a vi c sế ứ ề ạ ộ ế ằ ữ ề ữ ầ ủ ệ ử
d ng ngôn ng ti ng Vi t trong giao ti p, đ c bi t là rèn k năng s d ng cóụ ữ ế ệ ế ặ ệ ỹ ử ụ
hi u qu các lo i phong cách ngôn ng là công vi c c a ngệ ả ạ ữ ệ ủ ười giáo viên d yạ
Ng văn. Bên c nh nh ng bài đ c văn, bài lí thuy t, th c hành ti ng Vi t là cácữ ạ ữ ọ ế ự ế ệ bài ôn t p, t ng k t. Nh ng bài h c này thậ ổ ế ữ ọ ường đ t cu i ph n, cu i kì ho cặ ở ố ầ ố ặ
cu i chố ương trình h c. Bài ôn t p, t ng k t nói chung và bài t ng k t ti ng Vi tọ ậ ổ ế ổ ế ế ệ nói riêng là m t ki u bài đ c bi t, th hi n nh ng yêu c u v h th ng hóaộ ể ặ ệ ể ệ ở ữ ầ ề ệ ố
n i dung và phộ ương pháp. Bài h c này giúp ngọ ườ ọi h c hình thành năng l c kháiự quát, t ng h p tri th c, kĩ năng t h c, t nâng cao ki n th c, đ ng th i GV cóổ ợ ứ ự ọ ự ế ứ ồ ờ
th ki m tra nh n th c c a HS, giáo d c ý th c h c h p tác và h c phát tri n.ể ể ậ ứ ủ ụ ứ ọ ợ ọ ể
Song, th c ti n l i t n t i nh ng đi m gây b t l i cho vi c d y và h c bàiự ễ ạ ồ ạ ữ ể ấ ợ ệ ạ ọ
ôn t p: th i lậ ờ ượng phân ph i chố ương trình còn h n ch , chạ ế ương trình ch t pỉ ậ trung t ng k t ki n th c mà ch a chú tr ng rèn kĩ năng. GV và HS đ u ng i bàiổ ế ế ứ ư ọ ề ạ
h c này. B i bài ôn t p nhi u câu h i, HS băn khoăn không bi t b t đ u t đâu,ọ ở ậ ề ỏ ế ắ ầ ừ còn GV gi ng d y đ i khái vì lúng túng không bi t tri n khai ho t đ ng h c nhả ạ ạ ế ể ạ ộ ọ ư
th nào, đa ph n là GV t ng k t h HS. Lí do c b n là chúng ta ch a hi u đ cế ầ ổ ế ộ ơ ả ư ể ặ
tr ng b n ch t c a bài h c. Khi đ i tư ả ấ ủ ọ ố ượng ch a tư ường minh thì không th l aể ự
ch n phọ ương pháp phù h p và tích c c đợ ự ược
Phương pháp d y h c hi n đ i yêu c u tích c c hóa ho t đ ng c a HSạ ọ ệ ạ ầ ự ạ ộ ủ
v i t cách ch th c a quá trình h c, ch đ ng ti p thu ki n th c. Đây khôngớ ư ủ ể ủ ọ ủ ộ ế ế ứ còn là lí thuy t phế ương pháp m i, nh ng áp d ng trong m i gi h c còn h nớ ư ụ ỗ ờ ọ ạ
ch , nh t là nh ng bài ôn t p, t ng k t. B i l , m i vi c ôn t p ph i xu t phátế ấ ữ ậ ổ ế ở ẽ ọ ệ ậ ả ấ
t s chu n b và h ng thú c a HS. H n n a, ôn t p là n n t ng đ m ra m từ ự ẩ ị ứ ủ ơ ữ ậ ề ả ể ở ộ
n c thang tri th c m i. Đây là th thách đ GV th hi n năng l c c a mình trongấ ứ ớ ử ể ể ệ ự ủ
vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng h c t p, đi vào chi u sâu tri th c, phát tri n t duy choọ ậ ề ứ ể ư HS
Trang 3Chính vì t m quan tr ng c a bài h c và s khó khăn c a giáo viên khiầ ọ ủ ọ ự ủ
gi ng d y, tôi xin đả ạ ược đ xu t m t vài kinh nghi m có tính ch t cá nhân gópề ấ ộ ệ ấ
ph n đ i m i hầ ổ ớ ướng nghiên c u và gi ng d y môn Ng văn trong nhà trứ ả ạ ữ ườ ngqua đ tài: ề D y h c bài “T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và ạ ọ ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ các phong cách ngôn ng ” trong ch ữ ươ ng trình Ng văn 12 theo h ữ ướ ng tích
c c hóa ho t đ ng c a h c sinh ự ạ ộ ủ ọ
M c đích nghiên c u là tìm hi u, đánh giá phụ ứ ể ương pháp và hi u qu gi ngệ ả ả
d y bài ạ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong cách ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ ngôn ngữ, đ xu t gi i pháp nh m c i ti n phề ấ ả ằ ả ế ương pháp gi ng d y bài ôn t p,ả ạ ậ
t ng k t văn h c nói chung trổ ế ọ ở ường THPT. Đ i t ng nghiên c u là bài ố ượ ứ T ng ổ
k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong cách ngôn ng ế ế ệ ị ử ặ ể ạ ữ trong
chương trình SGK Ng văn l p 12, t p 2, NXB Giáo d c năm 2016. Đ i tữ ớ ậ ụ ố ượ ng
kh o sát là HS kh i 12, trả ố ường THPT Nguy n Thái H c, Thành ph Vĩnh Yên,ễ ọ ố
t nh Vĩnh Phúc. Th c nghi m đ tài d y h c bài ỉ ự ệ ề ạ ọ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , ổ ế ế ệ ị ử
đ c đi m lo i hình và các phong cách ngôn ng ặ ể ạ ữ theo phương pháp d y h c m i,ạ ọ ớ phát huy năng l c c a h c sinh. Phự ủ ọ ương pháp nghiên c u đứ ược s d ng trongử ụ sáng ki n kinh nghi m là:ế ệ Ph ng pháp nghiên c u tài li u, ph ng pháp quanươ ứ ệ ươ sát th c nghi m, phự ệ ương pháp ph ng v n, phỏ ấ ương pháp ti p c n tâm lý.ế ậ
2. Tên sáng ki n:ế D y h c bài “T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c ạ ọ ổ ế ế ệ ị ử ặ
đi m lo i hình và các phong cách ngôn ng ” trong ch ể ạ ữ ươ ng trình Ng văn 12 ữ theo h ướ ng tích c c hóa ho t đ ng c a h c sinh ự ạ ộ ủ ọ
3. Tác gi sáng ki n:ả ế
H và tên: VŨ TH THANH H Iọ Ị Ả
Đ a ch tác gi sáng ki n: Giáo viên trị ỉ ả ế ường THPT Nguy n Thái H cễ ọ
S đi n tho i: 0982.213.659 E_mail: ố ệ ạ haivnth@gmail.com
4. Ch đ u t t o ra sáng ki n:ủ ầ ư ạ ế VŨ TH THANH H IỊ Ả
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki nự ụ ế : Môn Ng văn l p 12.ữ ớ
Trang 46. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u ho c áp d ng thụ ầ ầ ặ ụ ử: 5/2019
Bài ôn t p, t ng k t ti ng Vi t là bài t ng h p tri th c c a m t quá trìnhậ ổ ế ế ệ ổ ợ ứ ủ ộ
h c t p trong m t kho ng th i gian nh t đ nh, bao g m ki n th c v lí thuy tọ ậ ộ ả ờ ấ ị ồ ế ứ ề ế
ti ng Vi t nh ho t đ ng giao ti p, đ c đi m ngôn ng nói, vi t, phép tu t ,ế ệ ư ạ ộ ế ặ ể ữ ế ừ nghĩa c a câu, các phong cách ngôn ng … Khi tri n khai gi ng d y, GV nên l uủ ữ ể ả ạ ư
ý đ nh hị ướng cho HS ti p xúc k t h p các đ n v ki n th c khác nhau m t cáchế ế ợ ơ ị ế ứ ộ
h p lí, đ ng th i có th tri n khai v n d ng ki n th c đó vào gi i quy t m t sợ ồ ờ ể ể ậ ụ ế ứ ả ế ộ ố
v n đ c th trong th c ti n. Bài h c này có nhi u u th đ GV nâng cao kấ ề ụ ể ự ễ ọ ề ư ế ể ỹ năng cho HS.
Bài ôn t p, t ng k t ti ng Vi t còn là m t d ng đ i tậ ổ ế ế ệ ộ ạ ố ượng nh n th cậ ứ mang tính tích h p n i dung và phợ ộ ương pháp. N i dung ki n th c mà GV và HSộ ế ứ
ph i làm vi c bài này là toàn b các ki n th c đã h c trả ệ ở ộ ế ứ ọ ước đó, các b ph nộ ậ
c u thành nên chấ ương trình. Do v y, t vi c n m đậ ừ ệ ắ ược c u trúc chấ ương trình,
hi u để ượ ự ắc s s p x p c a các bài h c, GV hế ủ ọ ướng d n cho HS cách đ n m b tẫ ể ắ ắ
n i dung và phộ ương pháp ti n hành ôn t p.ế ậ
Bài ôn t p kh i lậ ố ượng ki n th c nhi u, phong phú, nên c GV và HS th yế ứ ề ả ấ
e ng i, nh ng nh t thi t không đạ ư ấ ế ược b qua bài h c quan tr ng này. Trongỏ ọ ọ
chương trình Ng văn, chúng ta quan tâm nhi u h n đ n vi c tri n khai phânữ ề ơ ế ệ ể tích các tác ph m văn h c cho đúng phong cách, th lo i, nh ng vi c rèn luy nẩ ọ ể ạ ư ệ ệ
Trang 5kĩ năng khái quát t ng h p, đ c bi t là kĩ năng v n d ng ngôn ng trong giaoổ ợ ặ ệ ậ ụ ữ
ti p HS m t cách thành th o, linh ho t l i ít đế ở ộ ạ ạ ạ ược chú ý. D y h c d ng bàiạ ọ ạ này được xem là đ t yêu c u khi hình thành cho HS c phạ ầ ả ương di n lí thuy t vàệ ế
phương di n th c hành, có kĩ năng phân tích và t ng h p, lĩnh h i và t o l p.ệ ự ổ ợ ộ ạ ậ
GV và HS c n kh c ph c tâm lí ng i và s , tích c c tìm ki m nh ng phầ ắ ụ ạ ợ ự ế ữ ươ ngpháp gi ng d y phù h p v i đ i tả ạ ợ ớ ố ượng. Bài ôn t p không đ n gi n là “cái gói”ậ ơ ả
ch a t t c ki n th c đã h c, mà h n th , nó còn đáp ng yêu c u c a HS làứ ấ ả ế ứ ọ ơ ế ứ ầ ủ
được rèn luy n kĩ năng h c t p và t ch c l i nh ng đ n v c b n c u thànhệ ọ ậ ổ ứ ạ ữ ơ ị ơ ả ấ nên chương trình h c.ọ
HS không th ngay l p t c hình dung để ậ ứ ược c u trúc n i dung bài h c ônấ ộ ọ
t p. M c tiêu chúng ta hậ ụ ướng đ n d ng bài này không ph i là nh c l i nh ngế ở ạ ả ắ ạ ữ
ki n th c đã h c mà ph i t nh ng tri th c đã có đ hình thành nên tri th c m i,ế ứ ọ ả ừ ữ ứ ể ứ ớ
d ng khái quát. Do đó, đòi h i HS ph i có t duy khái quát, t ng h p, so sánh,
đánh giá các đ n v ki n th c v i nhau. ơ ị ế ứ ớ
Bài ôn t p đậ ược xem là ki u bài b n l , b i đ có th n m b t toàn bể ả ề ở ể ể ắ ắ ộ
n i dung chộ ương trình h c thì HS ph i n l c vọ ả ỗ ự ượt qua t duy phân l p đ cóư ậ ể
đượ ưc t duy t ng h p. Tri th c mà ngổ ợ ứ ườ ọi h c có được không ph i t m t vănả ừ ộ
b n, m t bài h c mà là c m t quá trình ti p nh n. M t khi d ng bài này đả ộ ọ ả ộ ế ậ ộ ạ ượ ctri n khai theo đúng cách c a nó, HS để ủ ược tr c ti p làm vi c, t mình thay đ iự ế ệ ự ổ
nh n th c, bi t cách đánh giá t ch c ki n th c m t trình đ nh t đ nh. M tậ ứ ế ổ ứ ế ứ ở ộ ộ ấ ị ặ khác, bài ôn t p thậ ường cu i m i ph n, m i chở ố ỗ ầ ỗ ương trình h c, do v y nó làọ ậ
b n l gi a ki n th c cũ và m i. Cánh c a mu n m r ng thì b n l ph i v ng.ả ề ữ ế ứ ớ ử ố ở ộ ả ề ả ữ
Ki n th c và kĩ năng hình thành cho HS thông qua bài ôn t p cũng v y, chúng taế ứ ậ ậ không nên tham v ng ôm tr n nh ng ki n th c trong m t kho ng th i gian ọ ọ ữ ế ứ ộ ả ờ ở
m t hai ti t h c. Chúng ta ch tri n khai góc đ vĩ mô, t ng quát ki n th c cũ,ộ ế ọ ỉ ể ở ộ ổ ế ứ giúp HS hình thành t duy lôgíc, b i dư ồ ưỡng t duy hình tư ượng
H n n a, bài ôn t p cũng là d ng bài b n l giáo d c ý th c h c t p c aơ ữ ậ ạ ả ề ụ ứ ọ ậ ủ
HS. Đ i v i bài h c này, HS ph i làm vi c h t mình, s ti n tri n c a gi h cố ớ ọ ả ệ ế ự ế ể ủ ờ ọ
Trang 6ph thu c vào kh năng h c t p c a HS. các d ng bài đ c hi u văn b n hayụ ộ ả ọ ậ ủ Ở ạ ọ ể ả
lí thuy t ti ng Vi t, làm văn, HS ch GV gi ng r i m i có đ nh hế ế ệ ờ ả ồ ớ ị ướng t duy.ư Còn d ng bài ôn t p, HS ph i d a vào chính v n h c t p su t th i gian trở ạ ậ ả ự ố ọ ậ ố ờ ướ c
đ t t ng k t theo các m c đ khác nhau. Nh v y, bài ôn t p là b n l t vi cể ự ổ ế ứ ộ ư ậ ậ ả ề ừ ệ
h c t p t p th , h c nh n th c sang h c t nh n th c, HS càng tích c c thì ch tọ ậ ậ ể ọ ậ ứ ọ ự ậ ứ ự ấ
lượng gi h c càng cao.ờ ọ
7.1.1.2. N i dung bài “ ộ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ các phong cách ngôn ng ” ữ
Bài T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong cách ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ ngôn ngữ trong sách giáo khoa Ng văn 12 có h th ng câu h i tri n khai n iữ ệ ố ỏ ể ộ dung ôn t p, th ng nh t v i m c tiêu bài h c. ậ ố ấ ớ ụ ọ
S lố ượng câu h i là 5 câu, dỏ ướ ại d ng bài t p. Th c t m i câu g m nhi uậ ự ế ỗ ồ ề
ý nh , m i ý là m t câu h i. Đánh giá câu h i, chúng ta nên d a vào các m tỏ ỗ ộ ỏ ỏ ự ặ
ki n th c, kĩ năng, thái đ và năng l c c n hế ứ ộ ự ầ ướng t i.ớ
* V tri th c:ề ứ
Các tác gi biên so n sách đã đ a vào bài h th ng các câu h i phong phú,ả ạ ư ệ ố ỏ bao quát được n i dung ki n th c c b n v l ch s , đ c đi m lo i hình, cácộ ế ứ ơ ả ề ị ử ặ ể ạ phong cách ngôn ng c a ph n Ti ng Vi t đã h c t l p 10 đ n l p 12. Tri nữ ủ ầ ế ệ ọ ừ ớ ế ớ ể khai t ôn t p ki n th c c b n, khái quát đ n bài t p c th ừ ậ ế ứ ơ ả ế ậ ụ ể
Trong sách giáo viên hướng d n khai thác các câu h i theo trình t , đ nhẫ ỏ ự ị
hướng nh ng n i dung c b n. Nhi u GV xây d ng giáo án y nguyên theo sữ ộ ơ ả ề ự ự trình bày c a sách giáo viên, vì th ch a b c l đủ ế ư ộ ộ ược ý tưởng thi t k m t giế ế ộ ờ
d y phù h p, ch đ n thu n là đáp án các câu h i và bài t p. N u GV bi t v nạ ợ ỉ ơ ầ ỏ ậ ế ế ậ
d ng sáng t o sách giáo viên và tài li u tham kh o v i vi c t ch c các ho tụ ạ ệ ả ớ ệ ổ ứ ạ
đ ng h c phù h p thì bài d y m i th c s phong phú.ộ ọ ợ ạ ớ ự ự
* V kĩ năng:ề
N i dung ôn t p cũng quán tri t tinh th n c a vi c d y h c văn hi n nay,ộ ậ ệ ầ ủ ệ ạ ọ ệ
đó là đ m b o k t h p song song gi a d y ki n th c và d y k năng. K năngả ả ế ợ ữ ạ ế ứ ạ ỹ ỹ
Trang 7HS được rèn luy n ch y u là kĩ năng t ng h p, khái quát, luy n t p, th c hànhệ ủ ế ổ ợ ệ ậ ự
s d ng và phân tích ti ng Vi t. ử ụ ế ệ
* V thái đ :ề ộ
H th ng các câu h i và bài t p đệ ố ỏ ậ ược trình bày khá khoa h c và lôgíc. HSọ
s có thái đ yêu quý và gi gìn s trong sáng c a ti ng Vi t.ẽ ộ ữ ự ủ ế ệ
* V năng l c c n hề ự ầ ướng t i:ớ
Bài h c giúp hình thành HS nh ng năng l c quan tr ng nh năng l cọ ở ữ ự ọ ư ự
gi i quy t v n đ , h p tác, sáng t o, giao ti p ti ng Vi t.ả ế ấ ề ợ ạ ế ế ệ
7.1.2. Th c ti n d y h c bài “ ự ễ ạ ọ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m ổ ế ế ệ ị ử ặ ể
lo i hình và các phong cách ngôn ng ” ạ ữ trong nhà tr ườ ng.
7.1.2.1. Thu n l i ậ ợ
V n i dung bài d y: H th ng câu h i đa d ng, toàn di n, bao quát n iề ộ ạ ệ ố ỏ ạ ệ ộ dung chương trình đã h c, đ ng th i đ m b o k t h p song song gi a ki n th cọ ồ ờ ả ả ế ợ ữ ế ứ
và k năng. Câu h i và bài t p cũng đã chú tr ng khai thác nh ng ki n th c cỹ ỏ ậ ọ ữ ế ứ ơ
b n, tr ng tâm v l ch s , đ c đi m lo i hình và các phong cách ngôn ng đãả ọ ề ị ử ặ ể ạ ữ
h c.ọ
Bài d y có nh ng thu n l i v ti m năng tri th c và k năng, n u ngạ ữ ậ ợ ề ề ứ ỹ ế ườ i
d y chú ý và khai thác đúng cách thì đây s là ki u bài phong phú nh t trongạ ẽ ể ấ
chương trình
V th c ti n d y h c: T duy c a HS ph thông giai đo n này phù h pề ự ễ ạ ọ ư ủ ổ ạ ợ cho d y h c ki u bài ôn t p. GV có th căn c vào trình đ c a HS đ t ch cạ ọ ể ậ ể ứ ộ ủ ể ổ ứ các ho t đ ng h c t p sinh đ ng, giúp các em h ng thú h n.ạ ộ ọ ậ ộ ứ ơ
7.1.2.2. Khó khăn
V n i dung bài h c: ề ộ ọ
Ki n th c bài ti ng Vi t nói chung và bài ôn t p ti ng Vi t nói riêngế ứ ế ệ ậ ế ệ
thường r t khô và khóấ . Các câu h i và bài t p đ a ra ch y u là h th ng ki nỏ ậ ư ủ ế ệ ố ế
th c r i luy n t p nên ch a t o đứ ồ ệ ậ ư ạ ượ ự ấc s h p d n đ i v i ngẫ ố ớ ườ ọi h c
V th c ti n d y h c:ề ự ễ ạ ọ
Trang 8V tâm lí: GV có ph n ng i gi ng d y lo i bài này và cho r ng đây làề ầ ạ ả ạ ạ ằ
ki u bài nh c l i ki n th c đã h c nên ch y u là HS t tr l i câu h i, còn trênể ắ ạ ế ứ ọ ủ ế ự ả ờ ỏ
l p d y qua loa cho xong. ớ ạ
V phề ương pháp: T vi c so n giáo án, chúng tôi nh n th y giáo án bàiừ ệ ạ ậ ấ
T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong cách ngôn ng ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ ữ
gi ng nh m t dàn ý đáp án cho các câu h i và bài t p trong sách giáo khoa, trongố ư ộ ỏ ậ
ph n ho t đ ng c a th y và trò thì ch a th y rõ bi n pháp t ch c ti t h c ônầ ạ ộ ủ ầ ư ấ ệ ổ ứ ế ọ
t p sinh đ ng, h p d n. Vì th , trên l p tri n khai ti t d y m i ngậ ộ ấ ẫ ế ớ ể ế ạ ỗ ười m t cách:ộ
ho c coi câu h i nh bài t p, giao HS v nhà làm, ho c GV di n gi ng, HS chépặ ỏ ư ậ ề ặ ễ ả vào v … HS không ph i th c m c, gi i đáp v n đ mà tr thành “cái b ” ch aở ả ắ ắ ả ấ ề ở ồ ứ
ki n th c.ế ứ
+ Phía h c sinh: HS thọ ường không thích h c ti ng Vi t vì quá khô khan,ọ ế ệ
m t khác do tâm lí h c hành n ng v thi c , ki n th c ti ng Vi t chi m ít đi mặ ọ ặ ề ử ế ứ ế ệ ế ể nên ít được đ u t Do đó, có r t ít HS chu n b bài, ho c chu n b theo ki uầ ư ấ ẩ ị ặ ẩ ị ể
“ch ng đ i” cho có đ tránh b ph t. H u h t HS không t giác, n l c đ tìmố ố ể ị ạ ầ ế ự ỗ ự ể
ki m tri th c, mà th đ ng, trông ch vi c đ c chép. Vì th , trên l p HS khôngế ứ ụ ộ ờ ệ ọ ế ớ
h ng thú h c t p.ứ ọ ậ
Tóm l i, qua kh o sát n i dung ôn t p c a sách giáo khoa, th c ti n d y ạ ả ộ ậ ủ ự ễ ạ
h c c a GV và HS, chúng tôi nh n th y vi c d y h c bài ọ ủ ậ ấ ệ ạ ọ T ng k t ti ng Vi t: ổ ế ế ệ
L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong cách ngôn ng ị ử ặ ể ạ ữ còn nhi u v n đ c nề ấ ề ầ
gi i quy t. Nh ng th c tr ng trên là cái chúng ta c n nhìn nh n th ng th n vàả ế ữ ự ạ ầ ậ ẳ ắ nghiêm túc suy nghĩ đ kh c ph c. M i GV c n nghiên c u n i dung và hi uể ắ ụ ỗ ầ ứ ộ ể yêu c u c a vi c d y h c bài ôn t p, đ có hầ ủ ệ ạ ọ ậ ể ướng tri n khai phù h p, đ ng th iể ợ ồ ờ chú ý đ n trình đ c a đ i tế ộ ủ ố ượng HS. Th c ti n cho th y nh ng cách th c gi ngự ễ ấ ữ ứ ả
d y bài ôn t p, ho c là r t s sài, ho c là ch a tích c c, h p d n. Đó là lí do thôiạ ậ ặ ấ ơ ặ ư ự ấ ẫ thúc chúng tôi tri n khai đ tài này, c g ng kh c ph c nh ng t n t i đang có,ể ề ố ắ ắ ụ ữ ồ ạ
đ xu t m t và kinh nghi m gi ng d y bài ề ấ ộ ệ ả ạ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c ổ ế ế ệ ị ử ặ
Trang 9đi m lo i hình và các phong cách ngôn ng ể ạ ữ đúng v i tinh th n d y h c m i,ớ ầ ạ ọ ớ
đ m b o n i dung, t ch c ho t đ ng phong phú, sinh đ ng, tăng tính h p d n,ả ả ộ ổ ứ ạ ộ ộ ấ ẫ kích thích tinh th n t giác, sáng t o h c t p c a h c sinh.ầ ự ạ ọ ậ ủ ọ
7.2. Các bi n pháp gi i quy t v n đệ ả ế ấ ề
Phương pháp d y h c tích c c đạ ọ ự ược th c hi n thông qua t ch c các ho tự ệ ổ ứ ạ
đ ng h c t p c a HS. H c sinh đ i tộ ọ ậ ủ ọ ố ượng c a ho t đ ng d y và là ch thủ ạ ộ ạ ủ ể
c a ho t đ ng h c, ph i đủ ạ ộ ọ ả ược cu n hút vào các ho t đ ng h c t p do GV tố ạ ộ ọ ậ ổ
ch c. Trong m i gi , GV là ngứ ỗ ờ ười ch đ o, hỉ ạ ướng d n, giám sát, còn HS làẫ
người tr c ti p gi i quy t v n đ theo cách suy nghĩ c a mình. Nh ng ho tự ế ả ế ấ ề ủ ữ ạ
đ ng GV có th t ch c r t phong phú, chúng ta có th chia làm các giai đo n độ ể ổ ứ ấ ể ạ ể
t ch c các ho t đ ng phù h p: Giai đo n chu n b , giai đo n t ch c các ho tổ ứ ạ ộ ợ ạ ẩ ị ạ ổ ứ ạ
đ ng theo ti n trình gi d y, giai đo n t ch c c ng c ki n th c.ộ ế ờ ạ ạ ổ ứ ủ ố ế ứ
7. 2.1. Giai đo n chu n b ạ ẩ ị
Đây là giai đo n GV giao công vi c và HS có nhi m v hoàn thành nh ngạ ệ ệ ụ ữ bài t p đ nh hậ ị ướng cho vi c ti n hành gi h c. GV có th t ch c giai đo n nàyệ ế ờ ọ ể ổ ứ ạ cho cá nhân ho c nhóm HS h p tác chu n b T ch c d y h c h p tác giúp cácặ ợ ẩ ị ổ ứ ạ ọ ợ thành viên trong nhóm chia s nh ng băn khoăn, kinh nghi m c a b n thân, cùngẻ ữ ệ ủ ả nhau xây d ng tri th c m i. ự ứ ớ
Bài ôn t p không th ch tri n khai trên l p v i th i gian h n h p đậ ể ỉ ể ớ ớ ờ ạ ẹ ượ c
Do v y, GV c n m r ng ng c nh s ph m, đ nh hậ ầ ở ộ ữ ả ư ạ ị ướng cho HS h c b ngọ ằ nhi u hình th c và n i dung khác nhau. GV c n ki m tra ch t ch vi c chu n bề ứ ộ ầ ể ặ ẽ ệ ẩ ị
c a HS, đ ng th i s d ng k t qu h c t p nhà h p lí, s giúp vi c t ch củ ồ ờ ử ụ ế ả ọ ậ ở ợ ẽ ệ ổ ứ
ôn t p trên l p hi u qu và sinh đ ng h n.ậ ớ ệ ả ộ ơ
Đ i v i bài ố ớ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ cách ngôn ngữ, GV giao nhi m v cho HS v nhà chu n b trệ ụ ề ẩ ị ước các công vi cệ
nh : Đi n thông tin vào các b ng h th ng ki n th c, suy nghĩ và làm các bài t pư ề ả ệ ố ế ứ ậ
4, 5 (SGK, tr.193195) vào v so n. Trong bở ạ ước ki m tra bài cũ, GV ki m traể ể
ph n chu n b c a HS trong v so n.ầ ẩ ị ủ ở ạ
Trang 107. 2.2. Giai đo n t ch c ho t đ ng theo ti n trình gi h c ạ ổ ứ ạ ộ ế ờ ọ
7. 2.2.1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
Đây là ho t đ ng nh m m c đích t o h ng thú cho HS khi vào bài. GV cóạ ộ ằ ụ ạ ứ
th đ a tình hu ng có v n đ , thi t k trò ch i trí tu … tùy thu c vào m c tiêuể ư ố ấ ề ế ế ơ ệ ộ ụ bài h c, đ i tọ ố ượng h c sinh và th i gian cho phép.ọ ờ
Đ i v i bài ố ớ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ cách ngôn ngữ, GV t ch c l p ch i trò ch i ô ch , khám phá bí n đ ng sau ôổ ứ ớ ơ ơ ữ ẩ ằ
ch Nhi m v c a HS là đi tìm t khóa (G m 8 ch cái: Vai trò quan tr ng c aữ ệ ụ ủ ừ ồ ữ ọ ủ ngôn ng ti ng Vi t trong đ i s ng c a con ngữ ế ệ ờ ố ủ ười Vi t Nam?). Có 8 câu h i,ệ ỏ
tương ng v i 8 hàng ngang; m m t ô hàng ngang s tìm đứ ớ ở ộ ẽ ược các ch cáiữ
tương ng c a t khóa hàng d c. N u HS đoán đứ ủ ừ ọ ế ượ ừc t khóa sau khi m dở ướ i 4hàng ngang thì GV có th khuy n khích đi m thể ế ể ưởng. (T khóa: ừ Giao ti pế )
đ ượ ổ c t ch c l i, liên k t h u c v i nhau nh m th c hi n m t m c tiêu chung" ứ ạ ế ữ ơ ớ ằ ự ệ ộ ụ
Phương pháp th o lu n nhóm đả ậ ượ ử ục s d ng nh m giúp cho m i HS thamằ ọ gia m t cách ch đ ng vào quá trình h c t p, t o c h i cho các em có th chiaộ ủ ộ ọ ậ ạ ơ ộ ể
s ki n th c, kinh nghi m, ý ki n đ gi i quy t các v n đ có liên quan đ n n iẻ ế ứ ệ ế ể ả ế ấ ề ế ộ
Trang 11dung bài h c; t o c h i cho các em đọ ạ ơ ộ ược giao l u, h c h i l n nhau; cùng nhauư ọ ỏ ẫ
h p tác gi i quy t nh ng nhi m v chung.ợ ả ế ữ ệ ụ
Phương pháp d y h c th o lu n theo nhóm đạ ọ ả ậ ược c th hóa b ng m t sụ ể ằ ộ ố
kĩ thu t d y h c tậ ạ ọ ương ng, phù h p. Đ i v i bài ứ ợ ố ớ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , ổ ế ế ệ ị ử
đ c đi m lo i hình và các phong cách ngôn ng ặ ể ạ ữ, GV nên s d ng m t s kĩử ụ ộ ố thu t d y h c tích c c nh : Kĩ thu t đ ng não, kĩ thu t khăn tr i bàn, kĩ thu tậ ạ ọ ự ư ậ ộ ậ ả ậ công đo n, kĩ thu t l p s đ t duy:ạ ậ ậ ơ ồ ư
Kĩ thu t Đ ng não: Là PP đ c s c dùng đ phát tri n nhi u gi i phápậ ộ ặ ắ ể ể ề ả sáng t o cho m t v n đ HS nêu các ý tạ ộ ấ ề ưởng t p trung trên v n đ , có th ng uậ ấ ề ể ẫ nhiên theo dòng suy nghĩ, có th r ng và sâu cũng nh không gi i h n b i cácể ộ ư ớ ạ ở khía c nh nh nh t c a v n đ GV nên s d ng k t h p KTDH Đ ng não v iạ ỏ ặ ủ ấ ề ử ụ ế ợ ộ ớ
các KTDH khác trong bài T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ các phong cách ngôn ngữ.
Kĩ thu t khăn tr i bàn: Là hình th c t ch c ho t đ ng mang tính h p tácậ ả ứ ổ ứ ạ ộ ợ
k t h p gi a ho t đ ng cá nhân và ho t đ ng nhóm nh m: Kích thích, thúc đ yế ợ ữ ạ ộ ạ ộ ằ ẩ
s tham gia tích c c; Tăng cự ự ường tính đ c l p, trách nhi m c a cá nhân HS; Phátộ ậ ệ ủ tri n mô hình có s tể ự ương tác gi a HS v i HS. ữ ớ Kĩ thu t này giúp cho ho t đ ngậ ạ ộ nhóm có hi u qu h n, m i h c sinh đ u ph i đ a ra ý ki n c a mình v ch đệ ả ơ ỗ ọ ề ả ư ế ủ ề ủ ề đang th o lu n, không l i vào các b n h c khá, gi i.ả ậ ỷ ạ ạ ọ ỏ
Trong bài T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ cách ngôn ngữ, GV t ch c cho HS th o lu n nhóm v i kĩ thu t khăn tr i bàn trongổ ứ ả ậ ớ ậ ả
th i gian 4 phút, đ th c hi n các câu h i ôn t p v đ c đi m n i dung c a văn h cờ ể ự ệ ỏ ậ ề ặ ể ộ ủ ọ trung đ i Vi t Nam: ạ ệ
Nhóm 1, 2, 3: Th c hi n câu 1 (SGK, tr.192) v ngu n g c, l ch s phátự ệ ề ồ ố ị ử tri n và đ c đi m lo i hình ngôn ng đ n l p c a ti ng Vi t. ể ặ ể ạ ữ ơ ậ ủ ế ệ
Phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố
Ngu n g c và l ch s phát tri nồ ố ị ử ể Đ c đi m c a lo i hình ngôn ng đ n l p ặ ể ủ ạ ữ ơ ậ
a. V ngu n g c, ti ng Vi t thu c:ề ồ ố ế ệ ộ a)…
Trang 12 K ch b nị ảCác đ cặ
Kĩ thu t công đo n:ậ ạ HS được chia thành các nhóm, m i nhóm đỗ ược giao
gi i quy t m t nhi m v khác nhau. Sau khi các nhóm th o lu n và ghi k t quả ế ộ ệ ụ ả ậ ế ả
th o lu n vào gi y A0 xong, các nhóm s luân chuy n gi y Aả ậ ấ ẽ ể ấ 0 ghi k t qu th oế ả ả
lu n cho nhau. ậ
Trong bài T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ cách ngôn ngữ, sau khi các nhóm đã th c hi n xong kĩ thu t khăn tr i bàn, GVự ệ ậ ả cho các nhóm trao đ i s n ph m đ nh n xét góp ý cho nhau. Do đi u ki n th iổ ả ẩ ể ậ ề ệ ờ
Trang 13gian nên GV x p hai nhóm thành m t c p trao đ i và góp ý, c th là: nhóm 1 vàế ộ ặ ổ ụ ể nhóm 4; nhóm 2 và nhóm 5; nhóm 3 và nhóm 6. Sau kho ng th i gian là 2 phút,ả ờ các nhóm s xem và x lí các ý ki n c a nhóm b n đ hoàn thi n l i k t quẽ ử ế ủ ạ ể ệ ạ ế ả
th o lu n c a nhóm mình. Sau khi hoàn thi n xong, nhóm s treo và báo cáo k tả ậ ủ ệ ẽ ế
qu th o lu n trả ả ậ ướ ớc l p
7.2.2.3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
Đây là ho t đ ng yêu c u HS ph i v n d ng nh ng ki n th c v a ti p thuạ ộ ầ ả ậ ụ ữ ế ứ ừ ế
được đ gi i quy t nh ng nhi m v c th , qua đó GV xem HS đã n m để ả ế ữ ệ ụ ụ ể ắ ượ c
ki n th c hay ch a và n m đế ứ ư ắ ượ ở ức m c đ nào. HS ch hoàn thành nhi m vộ ỉ ệ ụ
h c t p c a mình sau khi rèn luy n nh ng ki n th c đã h c, kh c sâu và ghi nhọ ậ ủ ệ ữ ế ứ ọ ắ ớ chúng, sau đó bi t đem nh ng ki n th c đó vào ph c v cu c s ng, bi t sángế ữ ế ứ ụ ụ ộ ố ế
t o nh ng văn b n m i. GV giao công vi c đ HS t mình làm vi c và sáng t o.ạ ữ ả ớ ệ ể ự ệ ạ
N i dung luy n t p ph thu c vào trình đ c a t ng HS, do đó, h th ng bài t pộ ệ ậ ụ ộ ộ ủ ừ ệ ố ậ
ph i r t công phu, t m , có tính sáng t o, góp ph n t o h ng thú h c t p cho HS.ả ấ ỉ ỉ ạ ầ ạ ứ ọ ậ
V i ho t đ ng luy n t p c a bài ớ ạ ộ ệ ậ ủ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m ổ ế ế ệ ị ử ặ ể
lo i hình và các phong cách ngôn ng ạ ữ, GV hướng d n HS th o lu n c p đôi cácẫ ả ậ ặ bài t p 4, 5 (SGK, tr.193195) trong 5 phút. Sau đó, GV có th t ch c cho HSậ ể ổ ứ
ch i trò ch i trí tu , đ a ra các ph n thi và các câu h i liên quan đ n n i dung ônơ ơ ệ ư ầ ỏ ế ộ
t p (xem thêm ph n ph l c). GV chia l p thành 2 đ i, m i đ i c 1 HS làmậ ầ ụ ụ ớ ộ ỗ ộ ử thành viên tr ng tài, quan sát, ghi đi m.ọ ể
7. 2.2.4. Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ
Ho t đ ng v n d ng nh m t o c h i cho HS v n d ng nh ng ki n th c,ạ ộ ậ ụ ằ ạ ơ ộ ậ ụ ữ ế ứ
kĩ năng, th nghi m giá tr đã để ệ ị ược h c vào trong cu c s ng th c ti n gia đình,ọ ộ ố ự ễ ở nhà trường và c ng đ ng.ộ ồ
V i bài ớ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ cách ngôn ngữ, GV yêu c u HS làm vi c cá nhân, l a ch n m t trong hai ch đầ ệ ự ọ ộ ủ ề sau đ t o l p văn b n (bài t p hoàn thi n nhà):ể ạ ậ ả ậ ệ ở
Trang 14Đ 1:ề Vi t m t b n tin tế ộ ả ường thu t l i l k ni m 89 năm ngày thành l pậ ạ ễ ỉ ệ ậ Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh v a qua.ộ ả ồ ừ
G i ý:ợ
Chú ý v th i gian, đ a đi m…ề ờ ị ể
Di n bi n các s ki n chínhễ ế ự ệ
S d ng phong cách ngôn ng báo chíử ụ ữ
Đ 2:ề Vi t đo n văn (200 ch ) trình bày suy nghĩ c a anh/ch v trách nhi mế ạ ữ ủ ị ề ệ
c a th h tr trong vi c gi gìn s trong sáng c a ti ng Vi tủ ế ệ ẻ ệ ữ ự ủ ế ệ
G i ýợ
Đ m b o th th c đo n văn 200 ch ả ả ể ứ ạ ữ
S d ng phong cách ngôn ng khoa h c.ử ụ ữ ọ
V n i dung đo n văn: C n nêu đề ộ ạ ầ ược các ý c b n sau:ơ ả
+ S trong sáng c a ti ng Vi t.ự ủ ế ệ
+ Th c tr ng vi c s d ng ti ng Vi t trong gi i tr hi n nay.ự ạ ệ ử ụ ế ệ ớ ẻ ệ
+ Gi gìn s trong sáng c a ti ng Vi t và liên h b n thân.ữ ự ủ ế ệ ệ ả
7. 2.2.5. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng ạ ộ ở ộ
Đây là ho t đ ng nh m khuy n khích HS ti p t c tìm hi u thêm đ mạ ộ ằ ế ế ụ ể ể ở
r ng ki n th c, nh m giúp các em hi u độ ế ứ ằ ể ượ ằc r ng, ngoài ki n th c đã h c trongế ứ ọ nhà trường còn r t nhi u đi u c n ph i ti p t c h c h i, khám phá. ấ ề ề ầ ả ế ụ ọ ỏ
Đ i v i bài ôn t p, GV yêu c u HS làm vi c cá nhân, tìm hi u nhà cácố ớ ậ ầ ệ ể ở
v n đ sau:ấ ề
Tìm đ c thêm m t s tài li u v ti ng Vi t: Ng âm, ch vi t, câu, ngọ ộ ố ệ ề ế ệ ữ ữ ế ữ pháp, t lo i…ừ ạ
Đ c và s u t m m t s bài vi t, tác ph m v ti ng Vi t nh : bài thọ ư ầ ộ ố ế ẩ ề ế ệ ư ơ
Ti ng Vi t ế ệ (L u Quang Vũ), các bài vi t ư ế Ph i gi gìn, quý tr ng ti ng nói dân ả ữ ọ ế
t c ộ (H Chí Minh), ồ Gi gìn s trong sáng c a ti ng Vi t ữ ự ủ ế ệ (Ph m Văn Đ ng),ạ ồ
Sáng nghĩa, trong l i ờ (Xuân Di u)….ệ
Vi t báo cáo nh ng đi u b n thân t h c đế ữ ề ả ự ọ ược (kho ng 3 trang gi y).ả ấ
Trang 157.2.3. Giai đo n t ch c c ng c ki n th c ạ ổ ứ ủ ố ế ứ
Đây là m t trong năm bộ ước lên l p c a GV trong m t ti t h c. C ng cớ ủ ộ ế ọ ủ ố
ki n th c giúp GV n m đế ứ ắ ược kh năng ti p thu bài c a h c sinh, qua đó đi uả ế ủ ọ ề
ch nh phỉ ương pháp d y h c cho phù h p v i n i dung, m c tiêu bài h c, đ ngạ ọ ợ ớ ộ ụ ọ ồ
th i giúp GV đánh giá đờ ược tinh th n, thái đ h c t p c a HS. Đ i v i HS, c ngầ ộ ọ ậ ủ ố ớ ủ
c giúp các em h th ng l i ki n th c tr ng tâm c a bài (kh c sâu ki n th c),ố ệ ố ạ ế ứ ọ ủ ắ ế ứ
n m v ng và hi u n i dung ti t h c, đ ng th i m r ng và phát tri n t duyắ ữ ể ộ ế ọ ồ ờ ở ộ ể ư sáng t o. Theo tinh th n đ i m i phạ ầ ổ ớ ương pháp d y h c thì khâu c ng c có vaiạ ọ ủ ố trò r t l n trong vi c kh i g i nh ng sáng t o trong suy nghĩ, hình thành năngấ ớ ệ ơ ợ ữ ạ
l c, t duy văn h c, phát huy đự ư ọ ược vai trò ch đ ng, tích c c c a HS trong quáủ ộ ự ủ trình h c t p thông qua vi c lĩnh h i ki n th c sau gi h c. ọ ậ ệ ộ ế ứ ờ ọ
Trên th c t d y h c cho th y h c sinh có n m v ng m r ng và kháiự ế ạ ọ ấ ọ ắ ữ ở ộ quát được ki n th c hay không m t ph n l n ph thu c vào bế ứ ộ ầ ớ ụ ộ ước c ng c c aủ ố ủ
ti t h c. N u GV coi nh bế ọ ế ẹ ước này, HS s không th nh lâu, r t khó v n d ngẽ ể ớ ấ ậ ụ vào vi c làm các bài t p. Ngệ ậ ượ ạ ếc l i n u GV coi tr ng, ki n th c s đ ng l i vàọ ế ứ ẽ ọ ạ
ám nh mãi trong các em, t o nên m i liên h kích thích tìm tòi trong s v nả ạ ố ệ ự ậ
d ng làm các bài t p t t h n. Đ c ng c bài h c đ t đụ ậ ố ơ ể ủ ố ọ ạ ược hi u qu cao chúngệ ả
ta có th v n d ng nhi u cách khác nhau nh : V n đáp, g ch ý chính trên b ng,ể ậ ụ ề ư ấ ạ ả
tr c nghi m, s đ hóa ki n th c Trong đó, s đ t duy đắ ệ ơ ồ ế ứ ơ ồ ư ược m nh danh làệ
“công c v n năng cho b não”, làụ ạ ộ phương pháp ghi chú đ y sáng t o. S đ tầ ạ ơ ồ ư duy không ch cho th y các thông tin mà còn cho th y c u trúc t ng th c a m tỉ ấ ấ ấ ổ ể ủ ộ
ch đ và m c đ quan tr ng c a nh ng ph n riêng l trong đó đ i v i nhau.ủ ề ứ ộ ọ ủ ữ ầ ẻ ố ớ
Đ ng th i, s đ t duy giúp HS liên k t các ý tồ ờ ơ ồ ư ế ưởng và t o các k t n i v i cácạ ế ố ớ
ý khác, giúp vi c ôn t p và ghi nh s hi u qu và nhanh h n.ệ ậ ớ ẽ ệ ả ơ
Đ i v i bài ố ớ T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ cách ngôn ngữ, c ng c ki n th c b ng kĩ thu t l p s đ t duy s giúp HSủ ố ế ứ ằ ậ ậ ơ ồ ư ẽ
n m ki n th c m t cách h th ng, logic, tr ng tâm, hi u bài sâu và nh bài lâuắ ế ứ ộ ệ ố ọ ể ớ
Trang 16h n. C th , HS l p s đ t duy v ngu n g c, l ch s ti ng Vi t, đ c đi mơ ụ ể ậ ơ ồ ư ề ồ ố ị ử ế ệ ặ ể
lo i hình ti ng Vi t; phong cách ngôn ng có nhánh c p 3.ạ ế ệ ữ ấ
trên, tôi đã đ xu t m t s gi i pháp nh theo h ng ti p c n m i đ i v i bài
T ng k t ti ng Vi t: L ch s , đ c đi m lo i hình và các phong cách ngôn ng ổ ế ế ệ ị ử ặ ể ạ ữ
trong chương trình Ng văn 12.ữ Th c hi n các gi i pháp này, GV có th v aự ệ ả ể ừ
th c hi n đự ệ ược nh ng ti t d y bám chu n ki n th c, kĩ năng v a đ nh hữ ế ạ ẩ ế ứ ừ ị ướ ngphát huy được năng l c c a HS, giúp ự ủ gi d y ôn t p sinh đ ng, h p d n h n. ờ ạ ậ ộ ấ ẫ ơ
THI T K TH NGHI M GIÁO ÁN BÀI Ế Ế Ử Ệ T NG K T PH N TI NG Ổ Ế Ầ Ế
VI T: L CH S , Đ C ĐI M LO I HÌNH VÀ CÁC PHONG CÁCH NGÔN Ệ Ị Ử Ặ Ể Ạ
NGỮ THEO HƯỚNG TÍCH C C HÓA HO T Đ NG C A H C SINHỰ Ạ Ộ Ủ Ọ
I. M c tiêu bài h c:ụ ọ
Ki n th c: ế ứ H th ng hoá đệ ố ược nh ng ki n th c c b n v l ch s , đ cữ ế ứ ơ ả ề ị ử ặ
đi m lo i hình, các phong cách ngôn ng c a Ti ng Vi t đã h c t l p 10 đ nể ạ ữ ủ ế ệ ọ ừ ớ ế
l p 12; N m ch c đ c đi m c a t ng phong cách và vi c s d ng m i phongớ ắ ắ ặ ể ủ ừ ệ ử ụ ỗ cách trong ng c nh giao ti p phù h p.ữ ả ế ợ
Kĩ năng: Nâng cao thêm kĩ năng lĩnh h i văn b n và kĩ năng t o l p vănộ ả ạ ậ
b n thu c t ng phong cách khi c n thi t.ả ộ ừ ầ ế
Thái đ :ộ Nghiêm túc h c t p, có thái đ yêu quý và gi gìn s trong sáng ọ ậ ộ ữ ự
c a ti ng Vi t.ủ ế ệ
Năng l c c n hự ầ ướng t i: ớ Phát huy tinh th n sáng t o, nâng cao năng l cầ ạ ự giao ti p ti ng Vi t.ế ế ệ
II. Phương pháp, kĩ thu t d y h c:ậ ạ ọ
Phương pháp: Thuy t gi ng, PP d y h c theo nhómế ả ạ ọ
Kĩ thu t: Trò ch i, đ ng não, khăn tr i bàn, công đo n, l p s đ t duy.ậ ơ ộ ả ạ ậ ơ ồ ư
Trang 17III. Chu n b c a giáo viên và h c sinh:ẩ ị ủ ọ
Giáo viên: Bài gi ng đi n t (Power Point), phi u h c t p, sách giáo khoa,ả ệ ử ế ọ ậ
t li u tham kh o, máy chi u.ư ệ ả ế
H c sinh: Chu n b bài theo n i dung ôn t p, l p b ng h th ng các tácọ ẩ ị ộ ậ ậ ả ệ ố
m dở ưới 4 hàng ngang thì GV có th khuy n khích đi m thể ế ể ưởng
Hàng 1 (7 ch cái): Ch vi t hi n nay c a dân t c Vi t Namữ ữ ế ệ ủ ộ ệ
( QU C NG Ố Ữ ch : G).ữ
Hàng 2 (12 ch cái): Tên t p th Nôm c a Nguy n Trãi (QU C ÂM THIữ ậ ơ ủ ễ Ố
T P Ậ ch : I).ữ
Hàng 3 (3 ch cái): ữ Chinh ph ngâm ụ ph n nguyên tác c a Đ ng Tr n Cônầ ủ ặ ầ
được vi t b ng ch (HÁN ế ằ ữ Ch : A).ữ
Hàng 4 (6 ch cái): Câu th : ữ ơ Áo chàm đ a bu i phân li/ C m tay nhau bi t ư ổ ầ ế nói gì hôm nay (T H u) s d ng phép tu t nào? (HOÁN D ố ữ ử ụ ừ Ụ ch : O).ữ