Nghiên cứu đề tài Lựa chọn nội dung và phương pháp ôn tập cho học sinh giỏi quốc gia chuyên đề Quan hệ quốc tế từ năm 1945 đến năm 2000, nhằm cung cấp cho giáo viên bồi dưỡng và học sinh dự thi học sinh giỏi Quốc gia môn Lịch sử những kiến thức và phương pháp căn bản khi giảng dạy và học tập phần này.
Trang 1M C L CỤ Ụ
A. M c đích, s c n thi t c a vi c "L a ch n n i dung và phụ ự ầ ế ủ ệ ự ọ ộ ươ ng
pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t nămạ ọ ỏ ố ề ệ ố ế ừ
1945 đ n năm 2000"ế
2
B. Ph m vi tri n khai th c hi n sáng ki nạ ể ự ệ ế 3
Ph n I: S hình thành tr t t th gi i m i sau Chi n tranh th gi i thầ ự ậ ự ế ớ ớ ế ế ớ ứ
Ph n II: Quan h qu c t trong Chi n tranh l nhầ ệ ố ế ế ạ 9
Ph n III: Quan h qu c t sau Chi n tranh l nhầ ệ ố ế ế ạ 19
Ph n V: M t s bài t p ôn luy n h c sinh gi i qu c giaầ ộ ố ậ ệ ọ ỏ ố 23III. Kh năng áp d ng c a sáng ki n ả ụ ủ ế "L a ch n n i dung và phự ọ ộ ươ ng
pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t nămạ ọ ỏ ố ề ệ ố ế ừ
1945 đ n năm 2000"ế
34
IV. Hi u qu , l i ích t sáng ki n ệ ả ợ ừ ế "L a ch n n i dung và phự ọ ộ ương pháp
d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t năm 1945ạ ọ ỏ ố ề ệ ố ế ừ
đ n năm 2000"ế
35
V. Ph m vi nh hạ ả ưởng c a sáng ki n "L a ch n n i dung và phủ ế ự ọ ộ ươ ng
pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t nămạ ọ ỏ ố ề ệ ố ế ừ
1945 đ n năm 2000"ế
35
L A CH N N I DUNG VÀ PHỰ Ọ Ộ ƯƠNG PHÁP D Y H C SINH GI I Ạ Ọ Ỏ
QU C GIA CHUYÊN Đ QUAN H QU C T T NĂM 1945 Đ N NĂM 2000Ố Ề Ệ Ố Ế Ừ Ế
Trang 2A. M c đích, s c n thi t c a vi c "L a ch n n i dung và phụ ự ầ ế ủ ệ ự ọ ộ ương pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t năm 1945ạ ọ ỏ ố ề ệ ố ế ừ
đ n năm 2000"ế
Vi c l a ch n chuyên đ Quan h qu c t t năm 1945 đ n năm 2000,ệ ự ọ ề ệ ố ế ừ ế
xu t phát t vi c th c hi n đúng tinh th n, đấ ừ ệ ự ệ ầ ường l i đ i m i c a Đ ng phùố ổ ớ ủ ả
h p v i hoàn c nh l ch s , quan h đ i ngo i c a nợ ớ ả ị ử ệ ố ạ ủ ước ta ngày càng m r ngở ộ theo phương châm đa phương hóa, đa d ng hóa trên tinh th n Vi t Nam mu n làạ ầ ệ ố
b n và là đ i tác tin c y c a t t c các nạ ố ậ ủ ấ ả ước trong c ng đ ng qu c t ph n đ uộ ồ ố ế ấ ầ
vì hòa bình, h p tác và phát tri n. Do đó, vi c hi u bi t v l ch s quan h qu cợ ể ệ ể ế ề ị ử ệ ố
t là đi u vô cùng c n thi t, quan tr ng.ế ề ầ ế ọ
Xu t phát t v trí nh hấ ừ ị ả ưởng c a chuyên đ Quan h qu c t t nămủ ề ệ ố ế ừ
1945 đ n năm 2000 đ i v i chế ố ớ ương trình d y h c t i các l p chuyên s ạ ọ ạ ớ ử
N i dung chuyên đ , nh m cung c p cho h c sinh nh ng ki n th c cộ ề ằ ấ ọ ữ ế ứ ơ
b n v l ch s quan h qu c t t năm 1945 đ n năm 2000; v m i quan hả ề ị ử ệ ố ế ừ ế ề ố ệ
gi a các qu c gia, nh ng bi n đ ng l n trong quan h qu c t hi n nay N iữ ố ữ ế ộ ớ ệ ố ế ệ ộ dung chuyên đ đ m b o chu n ki n ch c và chu n ki n th c kĩ năng c a mônề ả ả ẩ ế ứ ẩ ế ứ ủ
h c, v a đ m b o nh ng tri th c v l ch s , v a g i m nh ng suy nghĩ v hi nọ ừ ả ả ữ ứ ề ị ử ừ ợ ở ữ ề ệ
t i và tạ ương lai; v a mang tính lí thuy t, v a có ý nghĩa th c ti n đ i v i s h iừ ế ừ ự ễ ố ớ ự ộ
nh p qu c t c a đ t nậ ố ế ủ ấ ước. H th ng các câu h i liên quan m t thi t v i ki nệ ố ỏ ậ ế ớ ế
th c c b n, mang tính th c t cao và đứ ơ ả ự ế ược tr l i m t cách khoa h c, logic ả ờ ộ ọ
M t khác, chuyên đ này càng có ý nghĩa quan tr ng h n, quy t đ nh đ nặ ề ọ ơ ế ị ế
ch t lấ ượng thi h c sinh gi i qu c gia môn L ch s : hàng năm n i dung liên quanọ ỏ ố ị ử ộ
t i Quan h qu c t đớ ệ ố ế ược v n d ng nhi u trong các đ thi h c sinh gi i qu cậ ụ ề ề ọ ỏ ố gia nh năm 2005, 2006, 2009, 2010, 2011, 2013. ư
Đ nâng cao ch t lể ấ ượng thi h c sinh gi i qu c gia,ọ ỏ ố tôi ch n đ tài: “L aọ ề ự
ch n ọ
Trang 3n i dung và phộ ương pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ Quan h qu c tạ ọ ỏ ố ề ệ ố ế
t năm 1945 đ n năm 2000”.ừ ế
B. Ph m vi tri n khai th c hi n sáng ki nạ ể ự ệ ế
N i dung sáng ki n đã độ ế ược th c hi n trong ôn luy n h c sinh gi i c pự ệ ệ ọ ỏ ấ
t nh l p 12 và h c sinh gi i qu c gia trỉ ớ ọ ỏ ố ở ường trung h c ph thông chuyên Lêọ ổ Quý Đôn t nh Đi n Biên.ỉ ệ
C. N i dungộ
I. Tình tr ng gi i pháp đã bi tạ ả ế
Quan h qu c t (1945 – 2000), là m t đ tài khó trong ôn t p và b iệ ố ế ộ ề ậ ồ
dưỡng h c sinh gi i Qu c gia môn l ch s trọ ỏ ố ị ử ở ường ph thông. Trong các kì thiổ
ch n h c sinh gi i Qu c gia môn L ch s nh ng năm g n đây, c u trúc đ thiọ ọ ỏ ố ị ử ữ ầ ấ ề hay đ c p đ n v n đ quan h qu c t th i hi n đ i gây không ít khó khănề ậ ế ấ ề ệ ố ế ờ ệ ạ lúng túng cho h c sinh cũng nh giáo viên d y ph n này.ọ ư ạ ầ
Đ gi i quy t khó khăn đó, tôi đã t p h p tài li u đ vi t đ tài : “ L aể ả ế ậ ợ ệ ể ế ề ự
ch n n i dung và phọ ộ ương pháp ôn t p cho h c sinh gi i qu c gia chuyên đậ ọ ỏ ố ề Quan h qu c t t năm 1945 đ n năm 2000", nh m cung c p cho giáo viên b iệ ố ế ừ ế ằ ấ ồ
dưỡng và h c sinh d thi h c sinh gi i Qu c gia môn L ch s nh ng ki n th cọ ự ọ ỏ ố ị ử ữ ế ứ
và phương pháp căn b n khi gi ng d y và h c t p ph n này. ả ả ạ ọ ậ ầ
II. N i dung gi i phápộ ả
PH N IẦ
S HÌNH THÀNH TR T T TH GI I M I SAUỰ Ậ Ự Ế Ớ Ớ
CHI N TRANH TH GI I TH HAI (1945 1949)Ế Ế Ớ Ứ
1. H i ngh Ianta (2.1945) và nh ng tho thu n c a ba cộ ị ữ ả ậ ủ ường qu cố
Trang 4Đ u 1945, Chi n tranh th gi i th hai bầ ế ế ớ ứ ước vào giai đo n k t thúc, H ngạ ế ồ quân Liên Xô đang ti n v Béclin, nhi u v n đ quan tr ng, c p bách đ t raế ề ề ấ ề ọ ấ ặ
ph i gi i quy t, trong đó n i lên 3 v n đ : nhanh chóng đánh b i hoàn toàn cácả ả ế ổ ấ ề ạ
nước phát xít; t ch c l i th gi i sau chi n tranh; phân chia khu v c đóng quânổ ứ ạ ế ớ ế ự theo ch đ quân qu n các n c phát xít chi n b i và thành qu chi n th ng
b. Nh ng tho thu n c a ba cữ ả ậ ủ ường qu cố
H i ngh di n ra trong b u không khí căng th ng, nh ng cu i cùng đ a raộ ị ễ ầ ẳ ư ố ư
nh ng quy t đ nh quan tr ng:ữ ế ị ọ th ng nh t tiêu di t t n g c ch nghĩa phát xítố ấ ệ ậ ố ủ
Đ c và ch nghĩa quân phi t Nh t B n. Liên Xô s tham gia chi n tranh ch ngứ ủ ệ ậ ả ẽ ế ố
Nh t sau khi đánh b i phát xít Đ c t 2 đ n 3 tháng;ậ ạ ứ ừ ế thành l p t ch c Liên h pậ ổ ứ ợ
qu c nh m duy trì hòa bình và an ninh th gi i, d a trên nguyên t c nh t trí c aố ằ ế ớ ự ắ ấ ủ
cường qu c Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Qu c; Tho thu n vi c đóng quânố ố ả ậ ệ
t i các nạ ước nh m gi i giáp quân đ i phát xít và phân chia ph m vi nh hằ ả ộ ạ ả ưởng ở châu Âu, châu Á
châu Âu: Quân đ i Liên Xô chi m đóng Đông Đ c, Đông Béclin và các
nước Đông Âu. Quân đ i Mĩ, Anh, Pháp chi m đóng Tây Đ c, Tây Béclin và cácộ ế ứ
nước Tây Âu. Vùng Đông Âu thu c ph m vi nh hộ ạ ả ưởng c a Liên Xô, vùng Tâyủ
Âu thu c ph m vi nh hộ ạ ả ưởng c a Mĩ. Áo và Ph n Lan tr thành nh ng nủ ầ ở ữ ướ ctrung l p.ậ
châu Á: H i ngh ch p nh n nh ng đi u ki n c a Liên Xô đ tham gia
ch ng Nh t B n:ố ậ ả
Gi nguyên tr ng Mông C ữ ạ ổ
Trang 5Tr l i cho Liên Xô mi n Nam đ o Xakhalin và các đ o xung quanh, qu cả ạ ề ả ả ố
t hóa thế ương c ng Đ i Liên c a Trung Qu c. Khôi ph c vi c Liên Xô thuêả ạ ủ ố ụ ệ
c ng L Thu n làm căn c h i quân, Liên Xô cùng Trung Qu c khai thác đả ữ ậ ứ ả ố ườ ng
s t Nam Mãn Châu – Đ i Liên, Liên Xô chi m 4 đ o thu c qu n đ o Curin.ắ ạ ế ả ộ ầ ả Quân đ i Mĩ chi m đóng Nh t B n.ộ ế ậ ả
T i b n đ o Tri u Tiên: Quân đ i Liên Xô chi m đóng mi n B c, quânạ ả ả ề ộ ế ề ắ
đ i Mĩ chi m đóng mi n Nam, l y vĩ tuy t 38 là gianh gi i.ộ ế ề ấ ế ớ
Trung Qu c tr thành qu c gia th ng nh t, dân ch , quân đ i Mĩ, Liên Xôố ở ố ố ấ ủ ộ rút ra kh i Trung Qu c, Trung Qu c ti n t i thành l p Chính ph Liên hi p. Trỏ ố ố ế ớ ậ ủ ệ ả
l i cho Trung Qu c vùng Mãn Châu, đ o Đài Loan và qu n đ o Bành H ạ ố ả ầ ả ồ
Các vùng còn l i c a châu Á nh Đông Nam Á, Tây Á, Nam Á v n thu cạ ủ ư ẫ ộ
ph m vi nh hạ ả ưởng c a các nủ ước phương Tây
c. Ý nghĩa: Nh ng quy t đ nh c a h i ngh và nh ng tho thu n sau đó trữ ế ị ủ ộ ị ữ ả ậ ở
d n tr thành khuôn kh c a tr t t th gi i m i, t ng bầ ở ổ ủ ậ ự ế ớ ớ ừ ước được thi t l pế ậ trong nh ng năm 1945 1949 g i là tr t t hai c c Ianta.ữ ọ ậ ự ự
2. S thành l p liên h p qu cự ậ ợ ố
a. Hoàn c nh ra đ i và s thành l pả ờ ự ậ
Đ u 1945, chi n tranh th gi i th hai s p k t thúc, phe phát xít đang điầ ế ế ớ ứ ắ ế
t i th t b i hoàn toàn, các nớ ấ ạ ước Đ ng minh và nhân dân th gi i có nguy nồ ế ớ ệ
v ng gi gìn hòa bình, ngăn ch n nguy c chi n tranh chi n tranh m i.ọ ữ ặ ơ ế ế ớ
T i h i ngh Ianta, nh ng ngạ ộ ị ữ ườ ứi đ ng đ u ba cầ ường qu c Liên Xô, Mĩ,ố Anh kh ng đ nh thành l p m t t ch c qu c t đ gi gìn hòa bình, an ninh vàẳ ị ậ ộ ổ ứ ố ế ể ữ
tr t t th gi i sau chi n tranh và nguyên t c ho t đ ng c a nó d a trên nguyênậ ự ế ớ ế ắ ạ ộ ủ ự
t c nh t trí gi a năm cắ ấ ữ ường qu c Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Qu c.ố ố
Trang 6Sau quá trình chu n b , t ngày 25.4 26.6.1945 h i ngh đ i bi u c a 50ẩ ị ừ ộ ị ạ ể ủ
nước h p t i Xan phranxixcô (Mĩ), thông qua Hi n chọ ạ ế ương và tuyên b thànhố
l p t ch c Liên h p qu cậ ổ ứ ợ ố
Ngày 24.10.1945 v i s phê chu n c a qu c h i các nớ ự ẩ ủ ố ộ ước thành viên,
Hi n chế ương chính th c có hi u l c, ngày này tr thành ngày Liên H p Qu c.ứ ệ ự ở ợ ố
b. M c đíchụ
Duy trì hoà bình, an ninh th gi iế ớ Thúc đ y quan h h u ngh h p tácẩ ệ ữ ị ợ
gi a các nữ ước trên c s tôn tr ng bình đ ng và quy n t quy t c a các dân t c.ơ ở ọ ẳ ề ự ế ủ ộ
c. Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
Bình đ ng, ch quy n gi a các qu c gia và quy n t quy t c a các dânẳ ủ ề ữ ố ề ự ế ủ
t cộ
Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a t t c các nọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ấ ả ước
Không can thi p vào công vi c n i b c a b t kì nệ ệ ộ ộ ủ ấ ước nào
Gi i quy t tranh ch p qu c t b ng phả ế ấ ố ế ằ ương pháp hoà bình
Chung s ng hoà bình và và s nh t trí gi a năm nố ự ấ ữ ướ ớc l n (Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Qu c).ố
d. B máy t ch c:ộ ổ ứ G m 6 c quan chínhồ ơ
Đ i h i đ ng: G m đ i di n các nạ ộ ồ ồ ạ ệ ước thành viên m i năm h p m t l nỗ ọ ộ ầ
th o lu n các v n đ ho c công vi c thu c ph m vi Hi n chả ậ ấ ề ặ ệ ộ ạ ế ương quy đ nhị
H i đ ng B o an: Là c quan chính tr quan tr ng nh t, gi vai trò tr ngộ ồ ả ơ ị ọ ấ ữ ọ
y u trong vi c duy trì hoà bình an ninh th gi i. G m 15 nế ệ ế ớ ồ ước, trong đó có 5
nước thường tr c không ph i b u l i Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Qu c, 10ự ả ầ ạ ố
nước không thường tr c, nhi m kì 2 năm. M i quy t đ nh c a H i đ ng B o anự ệ ọ ế ị ủ ộ ồ ả
ch đỉ ược thông qua khi có 9 đ n 15 phi u, trong đó có s nh t trí c a năm nế ế ự ấ ủ ướ c
y viên th ng tr c
ủ ườ ự Liên Xô (nay là Nga), Anh, Pháp, Mĩ, Trung Qu c.ố H i đ ngộ ồ
B o an không ph c tùng Đ i h i đ ng.ả ụ ạ ộ ồ
Trang 7H i đ ng kinh t và xã h i: C quan l n g m 54 thành viên có nhi m kì 3ộ ồ ế ộ ơ ớ ồ ệ năm, nghiên c u, báo cáo và xúc ti n h p tác qu c t v kinh t , văn hóa, xã h i,ứ ế ợ ố ế ề ế ộ giáo d c, y t , nhân đ o.ụ ế ạ
H i đ ng qu n thác: Độ ồ ả ược Đ i h i đ ng u thác vi c qu n lý m t s lãnhạ ộ ồ ỷ ệ ả ộ ố
th nh m t o đi u ki n đ nhân dân các lãnh th đó có đ kh năng t tr ho cổ ằ ạ ề ệ ể ổ ủ ả ự ị ặ
đ c l p, hi n nay c quan này đã gi i th vào năm 2005.ộ ậ ệ ơ ả ể
Toà án qu c t : Là c quan t pháp c a Liên h p qu c, có nhi m v gi iố ế ơ ư ủ ợ ố ệ ụ ả quy t tranh ch p gi a các nế ấ ữ ước trên c s lu t pháp qu c t , tòa án g m 15ơ ở ậ ố ế ồ
th m phán có 15 qu c t ch khác nhau, nhi m kì 9 năm.ẩ ố ị ệ
Ban th kí: Là c quan hành chính t ch c c a Liên h p qu c, đ ng đ uư ơ ổ ứ ủ ợ ố ứ ầ
là T ng th kí do Đ i h i đ ng b u ra, có nhi m kì 5 năm.ổ ư ạ ộ ồ ầ ệ
Ngoài ra Liên h p qu c còn có nhi u t ch c chuyên môn giúp vi c. Trợ ố ề ổ ứ ệ ụ
s Liên h p qu c đ t ta Niuoóc (Mĩ).ở ợ ố ặ ị
Trang 8Có nhi u n l c trong vi c gi i tr quân b và h n ch s n xu t vũ khíề ỗ ự ệ ả ừ ị ạ ế ả ấ
h t nhân.ạ
Có đóng góp đáng k vào vi c thúc đ y quan h giao l u, h p tác v kinhể ệ ẩ ệ ư ợ ề
t , chính tr , xã h i, văn hoá, giáo d c, y t gi a các nế ị ộ ụ ế ữ ước thành viên
Th c hi n c u tr nhân đ o các nự ệ ứ ợ ạ ước thành viên khi g p khó khăn.ặ
3. S hình thành hai h th ng xã h i đ i l pự ệ ố ộ ố ậ
a. V chính trề ị
* Gi i quy t v n đ nả ế ấ ề ước Đ c sau chi n tranhứ ế
Ch trủ ương: T i h i ngh Pôtxđam, Liên Xô, Mĩ, Anh kh ng đ nh nạ ộ ị ẳ ị ướ c
Đ c ph i tr thành m t qu c gia hoà bình th ng nh t, dân ch , tiêu di t t n g cứ ả ở ộ ố ố ấ ủ ệ ậ ố
ch nghĩa phát xít, phân chia khu v c đóng quân và ki m soát nủ ự ể ước Đ c.ứ
Th c hi n:ự ệ
Tây Đ c: Mĩ, Anh, Pháp h p nh t khu v c chi m đóng c a mình, l p ra
nhà nước C ng hòa Liên bang Đ c (9.1949) đi theo con độ ứ ường t b n ch nghĩaư ả ủ
nh m chia c t lâu dài nằ ắ ước Đ cứ
Đông Đ c: Đ c s giúp đ c a Liên Xô (10.1949), nhà n c C ng
hòa Dân ch Đ c thành l p theo con đủ ứ ậ ường xã h i ch nghĩa.ộ ủ
Nh v y lãnh th Đ c xu t hi n 2 nhà nư ậ ổ ứ ấ ệ ước v i hai ch đ chính tr khácớ ế ộ ị nhau thu c nh hộ ả ưởng c a hai siêu củ ường là Mĩ và Liên Xô
* Đông ÂuỞ
Trong nh ng năm 1945 1947, các nữ ước Đông Âu th c hi n và hoàn thànhự ệ nhi u c i cách dân ch r i bề ả ủ ồ ước vào th i kì xây d ng ch nghĩa xã h i. Cácờ ự ủ ộ
nước Đông Âu thi t l p quan h ch t ch v i Liên Xô. Ch nghĩa xã h i vế ậ ệ ặ ẽ ớ ủ ộ ượt ra
kh i ph m vi m t nỏ ạ ộ ước và tr thành h th ng th gi i.ở ệ ố ế ớ
* Tây ÂuỞ
Trang 9Đượ ực s giúp đ c a Mĩ các l c lỡ ủ ự ượng t s n khôi ph c và c ng c nhà ư ả ụ ủ ố
nước dân ch t s n.ủ ư ả
K t lu n: châu Âu hình thành hai khu v c nh hế ậ Ở ự ả ưởng c a Liên Xô và ủ
Mĩ v i nh ng con đớ ữ ường phát tri n khác nhau: Đông Âu xã h i ch nghĩa và Tây ể ộ ủ
Âu t b n ch nghĩa th hi n s đ i l p v chính tr ư ả ủ ể ệ ự ố ậ ề ị
b. V kinh tề ế
* Đông ÂuỞ
Liên xô thi t l p quan h kinh t ch t ch v i các nế ậ ệ ế ặ ẽ ớ ước Đông Âu qua các
hi p ệ ước tay đôi: Trao đ i mua bán, vi n tr lổ ệ ợ ương th c, th c ph m. Năm 1949,ự ự ẩ
H i đ ng tộ ồ ương tr kinh t đợ ế ược thành l p (kh i SEV).ậ ố
* Tây ÂuỞ
Sau chi n tranh th gi i th hai các nế ế ớ ứ ước Tây Âu b tàn phá n ng n Mĩị ặ ề
đ ra k ho ch ph c h ng châu Âu.ề ế ạ ụ ư
M c đích: Vi n tr các nụ ệ ợ ước Tây Âu khôi ph c kinh t , tăng cụ ế ường nhả
hưởng và kh ng ch c a Mĩ đ i v i các nố ế ủ ố ớ ước này.
H qu : Kinh t các nệ ả ế ước Tây Âu ph c h i nhanh chóng, nh ng cũngụ ồ ư ngày càng l thu c vào Mĩ, tr thành đ ng minh t b n ch nghĩa c a Mĩ.ệ ộ ở ồ ư ả ủ ủ
K t lu n:ế ậ T i châu Âu hình thành m t gi i tuy n đ i l p v kinh t , chínhạ ộ ớ ế ố ậ ề ế
tr gi a hai kh i Tây Âu t b n ch nghĩa và Đông Âu xã h i ch nghĩa. Quan hị ữ ố ư ả ủ ộ ủ ệ
gi a hai kh i nhanh chóng chuy n sang đ i đ u gay g t đ nh cao là chi n tranhữ ố ể ố ầ ắ ỉ ế
l nh.ạ
PH N IIẦ
QUAN H QU C T TRONG CHI N TRANH L NHỆ Ố Ế Ế Ạ
Trang 10a. Ngu n g c mâu thu n Đông – Tây ồ ố ẫ
Cu c xung đ t và đ i đ u Xô – M và hai kh i Đông – Tây b t ngu nộ ộ ố ầ ỹ ố ắ ồ
t : Mâu thu n gi a hai h th ng xã h i đ i l p xã h i ch nghĩa và t b n chừ ẫ ữ ệ ố ộ ố ậ ộ ủ ư ả ủ nghĩa k t sau Cách m ng tháng Mể ừ ạ ười Nga. S hình thành tr t t th gi i haiự ậ ự ế ớ
c c Ianta sau Chi n tranh th gi i th hai d n đ n hai cự ế ế ớ ứ ẫ ế ường qu c th ng tr nố ắ ậ
ch y u trong chi n tranh phân chia nhau ph m vi nh hủ ế ế ạ ả ưởng trên th gi i. Sế ớ ự phân chia này đã d n đ n s tranh ch p giành gi t nhau trên toàn th gi i ph mẫ ế ự ấ ậ ế ớ ạ
vi nh hả ưởng c a m i bên. Hai nhân t này là ngu n g c và nguyên nhân c aủ ỗ ố ồ ố ủ chi n tranh l nh nh ng có s khác bi t gi a M và Liên Xô:ế ạ ư ự ệ ữ ỹ
Liên Xô: Ch trủ ương duy trì hoà bình th gi i, b o v thành qu c a chế ớ ả ệ ả ủ ủ nghĩa xã h i, đ y m nh phong trào cách m ng th gi i.ộ ẩ ạ ạ ế ớ
Mĩ: Ch ng phá Liên Xô và các nố ước xã h i ch nghĩa, đ y lùi phong tràoộ ủ ẩ cách m ng th gi i, th c hi n m u đ bá ch th gi i. Mĩ h t s c lo ng i nhạ ế ớ ự ệ ư ồ ủ ế ớ ế ứ ạ ả
hưởng to l n c a Liên Xô cùng nh ng th ng l i c a cu c cách m ng dân t cớ ủ ữ ắ ợ ủ ộ ạ ộ dân ch nhân dân Đông Âu, nh t là khi ch nghĩa xã h i đã tr thành h th ngủ ấ ủ ộ ở ệ ố
th gi i. Sau chi n tranh th gi i th hai, Mĩ vế ớ ế ế ớ ứ ươn lên tr thành m t nở ộ ướ ư c t
b n giàu m nh nh t, n m đ c quy n vũ khí nguyên t , t cho mình quy n lãnhả ạ ấ ắ ộ ề ử ự ề
đ o th gi i.ạ ế ớ
Do đ i l p v m c tiêu và chi n lố ậ ề ụ ế ược nên quan h Xô Mĩ t đ ng minhệ ừ ồ trong Chi n tranh th gi i th hai chuy n sang đ i đ u gay g t và m r ngế ế ớ ứ ể ố ầ ắ ở ộ thành mâu thu n Đông Tây d n đ n Chi n tranh l nh.ẫ ẫ ế ế ạ
b. Chi n tranh l nh b t đ u ế ạ ắ ầ
S ki n đự ệ ược xem là kh i đ u Chi n tranh l nh là 12.3.1947, T ng th ngở ầ ế ạ ổ ố
Mĩ Truman tri n khai h c thuy t Truman kh ng đ nh s t n t i c a Liên Xô làể ọ ế ẳ ị ự ồ ạ ủ nguy c l n đ i v i Mĩ và đ ngh vi n tr kh n c p cho Hy L p và Th Nhĩ Kìơ ớ ố ớ ề ị ệ ợ ẩ ấ ạ ổ
400 tri u đô la c ng c chính quy n ph n đ ng, đ y lùi phong trào yêu nệ ủ ố ề ả ộ ẩ ướ ở c
Trang 11hai nước này, bi n hai nế ước này thành căn c ch ng Liên Xô và các nứ ố ước Đông Âu.
Tháng 6.1947, Mĩ đ ra k ho ch Macsan vi n tr 17 t đô la cho các nề ế ạ ệ ợ ỉ ướ cTây Âu ph c h i kinh t , qua đó t p h p các nụ ồ ế ậ ợ ước Tây Âu vào liên minh quân sự
ch ng Liên Xô và các nố ước Đông Âu. K ho ch này đã t o ra s phân chia đ iế ạ ạ ự ố
l p v kinh t và chính tr gi a Tây Âu t b n ch nghĩa và Đông Âu xã h i chậ ề ế ị ữ ư ả ủ ộ ủ nghĩa
Ngày 4.4.1949 thành l p t ch c Hi p ậ ổ ứ ệ ước B c Đ i Tây Dắ ạ ương – m tộ liên minh quân s l n nh t c a các nự ớ ấ ủ ướ ư ảc t b n phương Tây (kh i NATO) doố
Mĩ đ ng đ u nh m ch ng Liên Xô và các nứ ầ ằ ố ước xã h i ch nghĩa Đông Âu.ộ ủ
Tháng 1.1949 Liên Xô và các nước Đông Âu thành l p h i đ ng tậ ộ ồ ương trợ kinh t (kh i SEV) đ h p tác giúp đ nhau gi a các nế ố ể ợ ỡ ữ ước xã h i ch nghĩa.ộ ủ
Tháng 5.1955 Liên Xô và các nước Đông Âu thành l p t ch c hi p ậ ổ ứ ệ ướ cVacsava, m t liên minh chính tr quân s mang tính ch t phòng th c a cácộ ị ự ấ ủ ủ
nước xã h i ch nghĩa Đông Âu.ộ ủ
S ra đ i c a kh i NATO và Vacsava đánh d u c c di n hai c c, hai pheự ờ ủ ố ấ ụ ệ ự
được xác l p. Chi n tranh l nh bao trùm c th gi i.ậ ế ạ ả ế ớ
Khái ni m chi n tranh l nhệ ế ạ : Là s đ i đ u căng th ng, cu c ch y đuaự ố ầ ẳ ộ ạ
vũ trang gi a hai phe: phe đ qu c ch nghĩa do Mĩ đ ng đ u và phe xã h i chữ ế ố ủ ứ ầ ộ ủ nghĩa do Liên Xô làm tr c t. Chi n tranh l nh di n ra h u h t trên các lĩnh v c:ụ ộ ế ạ ễ ầ ế ự chính tr , kinh t , quân s , văn hoá, t tị ế ự ư ưởng…, ngo i tr xung đ t tr c ti pạ ừ ộ ự ế
b ng quân s ằ ự
2. S đ i đ u Đông Tây và các cu c chi n tranh c c b : ự ố ầ ộ ế ụ ộ Tuy không
n ra ti ng súng, nh ng trong g n n a th k c a chi n tranh l nh, th gi i luônổ ế ư ầ ử ế ỉ ủ ế ạ ế ớ trong tình tr ng căng th ng. M t s cu c chi n tranh c c b đã x y ra nhi uạ ẳ ộ ố ộ ế ụ ộ ả ở ở ề khu v c: Đông Nam Á, Tri u Tiên. ự ề
Trang 12a. Cu c phong to Béclin (1948) và b c tộ ả ứ ường Béclin (1961)
Ngày 23. 2.1948, Mĩ, Anh, Pháp đ ra m t quy ch v t ng lai cho vi cề ộ ế ề ươ ệ
h p nh t 3 khu v c chi m đóng c a h Liên Xô quy t li t ph n đ i, ngàyợ ấ ự ế ủ ọ ế ệ ả ố 31.3.1948 Liên Xô quy t đ nh phong to , ki m soát m i m i liên h gi a các khuế ị ả ể ọ ố ệ ữ
Trướ ực s di c t t Đông Đ c sang Tây Đ c gây nên tình trang khôngư ồ ạ ừ ứ ứ
n đ nh Đông Đ c, đêm ngày 12.8.1961 Chính ph C ng hoà Dân ch Đ c cho
xây d ng b c tự ứ ường k m gai đ ngăn cách, ch m d t đi l i gi a hai khu v cẽ ể ấ ứ ạ ữ ự Đông và Tây Béclin. . Hi n nay nệ ước Đ c đã tái th ng nh t dứ ố ấ ưới tên C ng hòaộ Liên bang Đ c.ứ
b. Cu c chi n tranh xâm lộ ế ược Đông Dương c a th c dân Pháp (1945ủ ự
T sau năm 1950 Mĩ ngày càng can thi p sâu vào Đông Dừ ệ ương. T đóừ
cu c chi n tranh Đông Dộ ế ở ương ngày càng ch u s tác đ ng tr c ti p c a haiị ự ộ ự ế ủ phe
Sau chi n th ng Đi n Biên Ph H i ngh Gi nev đế ắ ệ ủ ộ ị ơ ơ ược tri u t p bàn vệ ậ ề
vi c ch m d t chi n tranh và l p l i hoà bình Đông Dệ ấ ứ ế ậ ạ ở ương. Hi p đ nhệ ị
Trang 13Gi nev đơ ơ ược kí k t 7.1954 công nh n đ c l p ch quy n, th ng nh t và toànế ậ ộ ậ ủ ề ố ấ
v n lãnh th c a ba nẹ ổ ủ ước Đông Dương. Chi n tranh Đông Dế ở ương đã ch mấ
d t, nh ng Vi t Nam t m th i b chia c t làm hai mi n, vĩ tuy n 17 là ranh gi iứ ư ệ ạ ờ ị ắ ề ế ớ quân s ự
Hi p đ nh Gi nev đệ ị ơ ơ ược kí k t là m t th ng l i to l n c a nhân dân Vi tế ộ ắ ợ ớ ủ ệ Nam, Lào, Campuchia nh ng m t khác cũng ph n ánh cu c đ u tranh gi a haiư ặ ả ộ ấ ữ phe. Đ i bi u Mĩ tuyên b không ch u s ràng bu c c a Hi p đ nh nh m chu nạ ể ố ị ự ộ ủ ệ ị ằ ẩ
b cho s xâm lị ự ược sau này
c. Cu c chi n tranh Tri u Tiên (19501953) ộ ế ề
Sau Chi n tranh th gi i th hai, bán đ o Tri u Tiên đế ế ớ ứ ả ề ược công nh n làậ
m t qu c gia đ c l p có ch quy n, nh ng t m th i quân đ i Liên Xô chi mộ ố ộ ậ ủ ề ư ạ ờ ộ ế đóng mi n B c, quân đ i Mĩ chi m đóng mi n Nam, vĩ tuy n 38 làm gi i tuy nề ắ ộ ế ề ế ớ ế phân chia t m th i. ạ ờ
Đ n cu i năm 1948 hai mi n Nam, B c hai chính quy n riêng r đế ố ở ề ắ ề ẽ ượ cthành l p là Đ i Hàn Dân Qu c và C ng hoà Dân ch Nhân dân Tri u Tiên. Sauậ ạ ố ộ ủ ề
đó quân đ i Liên Xô và Mĩ rút kh i Tri u Tiên, vĩ tuy n 38 làm gianh gi i gi aộ ỏ ề ế ớ ữ hai nhà nước v i hai ch đ chính tr xã h i khác nhau, do Mĩ và Liên Xô b oớ ế ộ ị ộ ả
tr m i bên.ợ ỗ
T năm 1950 đ n năm 1953 cu c chi n tranh gi a hai mi n di n ra kh cừ ế ộ ế ữ ề ễ ố
li t, mi n B c có s giúp đ c a Trung Qu c, mi n Nam có s Mĩ giúp s c giúpệ ề ắ ự ỡ ủ ố ề ự ứ
đ c a Mĩ.ỡ ủ
Ngày 27.7.1953, Hi p đ nh đình chi n đệ ị ế ược kí k t, vĩ tuy n 38 v n làế ế ẫ gianh gi i gi a hai mi n.ớ ữ ề
Chi n tranh Tri u Tiên là s n ph m c a chi n tranh l nh là cu c đ ngế ề ả ẩ ủ ế ạ ộ ụ
đ u tr c ti p đ u tiên gi a hai phe không phân th ng b i.ầ ự ế ầ ữ ắ ạ
d. Cu c kh ng ho ng Caribê (1962)ộ ủ ả
Trang 14Cách m ng Cuba th ng l i năm 1959 khi n Mĩ không ng ng ch ng phá.ạ ắ ợ ế ừ ố
Trước s đe do c a Mĩ, hè 1962 chính ph LX và Cuba tho thu n: Liên Xôự ạ ủ ủ ả ậ xây d ng căn c tên l a đ n đ o giúp nhân dân Cuba b o v đ t nự ứ ử ạ ạ ả ệ ấ ước
L y c an ninh nấ ớ ước Mĩ b đe do , ngày 22.10.1962 Mĩ thông báo phongị ạ
to b ng h i quân quanh Cuba, gi t i h u th đòi Liên Xô d b tên l a đ nả ằ ả ử ố ậ ư ỡ ỏ ử ạ
đ o và rút v nạ ề ước.
Cu c kh ng ho ng Caribê xu t hi n, c th gi i lo l ng v nguy c m tộ ủ ả ấ ệ ả ế ớ ắ ề ơ ộ
cu c chi n tranh th gi i m i.ộ ế ế ớ ớ
Cu i cùng 26.10.1962 hai bên tho thu n: Liên Xô rút tên l a và cam k tố ả ậ ử ế không đ a tên l a tr l i Cu ba. Mĩ cam k t không xâm lư ử ở ạ ế ược Cuba
Cu c kh ng ho ng k t thúc, tuy v y quan h Cu ba Mĩ v n căng th ng.ộ ủ ả ế ậ ệ ẫ ẳ
e. Cu c chi n tranh xâm lộ ế ược Vi t Nam c a đ qu c Mĩ (1954 1975)ệ ủ ế ố
T năm 1954 đ n năm 1975 Mĩ ti n hành chi n tranh xâm lừ ế ế ế ược Vi t Nam.ệ Đây là cu c chi n tranh mà đ qu c Mĩ đã: ộ ế ế ố
Huy đ ng phộ ương ti n, kĩ thu t chi n tranh hi n đ i, l c lệ ậ ế ệ ạ ự ượng v t ch tậ ấ
kh ng l cho chi n tranh.ổ ồ ế
Theo đu i nh ng tham v ng to l n. Mĩ mu n qua cu c chi n tranh Vi tổ ữ ọ ớ ố ộ ế ở ệ Nam làm suy y u phe xã h i ch nghĩa, đ y lùi phong trào gi i phóng dân t cế ộ ủ ẩ ả ộ
th gi i. ế ớ
L n lầ ượt th c thi ph n l n các chi n lự ầ ớ ế ược chi n tranh: “Chi n tranh đ cế ế ặ
bi t”, “chi n tranh c c b ”, “VN hoá chi n tranh” chi n trệ ế ụ ộ ế ở ế ường mi n Namề
Vi t Nam. ệ
Vi t Nam đệ ượ ực s giúp đ c a Liên Xô, Trung Qu c, các nỡ ủ ố ước xã h i chộ ủ nghĩa l n lầ ượt đánh b i các chi n lạ ế ược chi n tranh c a Mĩ. Trong l ch s c aế ủ ị ử ủ mình, Mĩ đã tham gia nhi u cu c chi n tranh, nh ng chi n tranh Vi t Nam Mĩề ộ ế ư ế ở ệ
đã thua, đã làm tiêu tan nh ng kinh nghi m th ng tr n trong chi n tranh th gi iữ ệ ắ ậ ế ế ớ
th hai và chôn vùi nh ng danh ti ng c a nh ng tứ ữ ế ủ ữ ướng lĩnh n i ti ng c a Mĩ.ổ ế ủ
Trang 15Chi n tranh Vi t Nam 1954 1975, là cu c chi n tranh c c b kéo dàiế ệ ộ ế ụ ộ
nh t, l n nh t ph n ánh mâu thu n gi a hai phe.ấ ớ ấ ả ẫ ữ
K t lu n: Trong th i kì chi n tranh l nh h u nh m i cu c chi n tranhế ậ ờ ế ạ ầ ư ọ ộ ế
ho c xung đ t khu v c đ u liên quan đ n s đ i đ u hai c c Xô Mĩặ ộ ự ề ế ự ố ầ ự
g. Đ c đi m c a Chi n tranh l nhặ ể ủ ế ạ
Khác v i các cu c chi n tranh khác trong l ch s loài ngớ ộ ế ị ử ười, Chi n tranhế
l nh mang m t s đ c đi m riêng bi t:ạ ộ ố ặ ể ệ
Hai đ i th chính c a chi n tranh l nh là Liên Xô và Mĩ không xung tr nố ủ ủ ế ạ ậ
đ i đ u tr c ti p mà ch đ ng đ ng sau làm h u thu n và đi u khi n đ ng minhố ầ ự ế ỉ ứ ằ ậ ẫ ề ể ồ
c a mình xung tr n. B i c hai đ u e ng i n u đ i đ u tr c ti p chi n tranh thủ ậ ở ả ề ạ ế ố ầ ự ế ế ế
gi i th ba s x y ra mà h u qu c a nó vô cùng tàn kh c. ớ ứ ẽ ả ậ ả ủ ố
Là cu c chi n tranh không n súng nh ng đã phát tri n thành các cu cộ ế ổ ư ể ộ chi n tranh c c b và xung đ t quân s nhi u n i trên th gi i.ế ụ ộ ộ ự ở ề ơ ế ớ
Bên c nh các cu c xung đ t quân s v n có nh ng cu c thạ ộ ộ ự ẫ ữ ộ ương lượng lúc
ng m ng m, lúc công khai đ hòa hoãn v i nhau: Xô Mĩ thấ ầ ể ớ ương lượng gi iả quy t m i quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c năm 1972, thế ố ệ ữ ứ ứ ương lượng h nạ
ch vũ khí h t nhân chi n lế ạ ế ược trong nh ng năm 70, 80.ữ
Chi n tranh l nh chi ph i toàn c c th gi i, không qu c gia nào có thế ạ ố ụ ế ớ ố ể
đ ng hoàn toàn ngoài cu c đ u tranh này và không ít nhi u b ph thu c vàoứ ộ ấ ề ị ụ ộ
cu c chi n tranh này.ộ ế
Chi n tranh l nh trong nh ng th i đi m l ch s nh t đ nh, đã giúp đ , thúcế ạ ữ ờ ể ị ử ấ ị ỡ
đ y phong trào đ u tranh vì hòa bình đ c l p, dân ch và ti n b xã h i phátẩ ấ ộ ậ ủ ế ộ ộ tri n, nh ng m t khác nó l i ngăn c n đ i tho i h p tác và tính đ c l p t chể ư ặ ạ ả ố ạ ợ ộ ậ ự ủ
c a m i qu c gia trong xu th taòn c u hóa c a th i đ i khoa h c kĩ thu t phátủ ọ ố ế ầ ủ ờ ạ ọ ậ tri n.ể
h. Tính ch t c a Chi n tranh l nhấ ủ ế ạ
Trang 16Do ngu n g c và nguyên nhân c a nó chi ph i.ồ ố ủ ố V phía Mĩ là phi nghĩa v iề ớ
ý đ bá ch th gi i.ồ ủ ế ớ V phía Liên Xô, tính ch t Chi n tranh l nh th hi n trênề ấ ế ạ ể ệ hai m t:ặ
ng h phong trào cách m ng th gi i, vì t th i kì đ u chi n tranh l nhỦ ộ ạ ế ớ ừ ờ ầ ế ạ
đ n gi a nh ng năm 70 Liên Xô làm đế ữ ữ ược nhi u vi c có l i cho phong trào cáchề ệ ợ
m ng th gi i.ạ ế ớ
Vì l i ích dân t c nợ ộ ướ ớc l n riêng bi t c a mình: th i kì t n a sau nh ngệ ủ ờ ừ ử ữ năm 70, do đường l i sai l m và ch nghĩa c h i, ch nghĩa dân t c nố ầ ủ ơ ộ ủ ộ ướ ớ c l n
l i th hi n rõ nét gây b t l i cho Liên Xô và phong trào cách m ng th gi i.ạ ể ệ ấ ợ ạ ế ớ
i. Thành b i c a Chi n tranh l nhạ ủ ế ạ
Chi n tranh l nh ch m d t, ch đ xã h i ch nghĩa s p đ Liên Xô,ế ạ ấ ứ ế ộ ộ ủ ụ ổ ở Liên Bang Xô Vi t đã tan rã, h th ng xã h i ch nghĩa trên th gi i không cònế ệ ố ộ ủ ế ớ
t n t i, m c tiêu cao nh t c a Mĩ trong Chi n tranh l nh đã đ t đồ ạ ụ ấ ủ ế ạ ạ ược. Nh v yư ậ
Mĩ là k th ng th trong cu c chi n tranh này. ẻ ắ ế ộ ế
M t khác trong quá trình chi n tranh l nh Mĩ đã v p ph i nh ng th t b iặ ế ạ ấ ả ữ ấ ạ
n ng n nh th ng l i c a cách m ng dân ch nhân dân các nặ ề ư ắ ợ ủ ạ ủ ước Đông Âu 1945
1949, th ng l i c a cách m ng Trung Qu c năm 1949, s l n m nh c a Liênắ ợ ủ ạ ố ự ớ ạ ủ
Xô và các nước xã h i ch nghĩa nh ng năm 50, 60, 70 c a th k XX. Nh ngộ ủ ữ ủ ế ỉ ữ
th ng l i này làm suy gi m s c m nh và đ a v c a Mĩ trên toàn th gi i.ắ ợ ả ứ ạ ị ị ủ ế ớ
S th t b i c a Liên Xô b t ngu n t nh ng sai l m trong mô hình xâyự ấ ạ ủ ắ ồ ừ ữ ầ
d ng ch nghĩa xã h i và đự ủ ộ ường l i đ i ngo i c a Liên Xô đ i v i các nố ố ạ ủ ố ớ ước xã
h i ch nghĩa anh em ch a đúng theo ch nghĩa MácLênin và ch nghĩa qu c tộ ủ ư ủ ủ ố ế chân chính. M t khác là s sai l m v nhân nhặ ự ầ ề ượng th a hi p c a Liên Xô đ iỏ ệ ủ ố
v i Mĩ không có l i cho cách m ng th gi i nh ng năm 70, 80.ớ ợ ạ ế ớ ữ
3. Xu th hoà hoãn Đông Tây và Chi n tranh l nh ch m d t ế ế ạ ấ ứ
Trang 17M c dù chi n tranh l nh v n ti p di n nh ng t đ u nh ng năm 70 xuặ ế ạ ẫ ế ễ ư ừ ầ ữ
hướng hoà hoãn Đông – Tây đã xu t hi n v i nh ng cu c g p g thấ ệ ớ ữ ộ ặ ỡ ương lượ ng
Xô Mĩ
Trên c s nh ng tho thu n XôMĩ, ngày 9.11.1972, hai nơ ở ữ ả ậ ước Đ c –ứ
C ng hoà Dân ch Đ c và C ng hoà Liên bang Đ c đã kí k t t i Bon Hi p đ nhộ ủ ứ ộ ứ ế ạ ệ ị
v nh ng c s c a quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c. Theo đó hai bên ph iề ữ ơ ở ủ ệ ữ ứ ứ ả tôn tr ng không đi u ki n ch quy n và s toàn v n lãnh th c a nhau cũng nhọ ề ệ ủ ề ự ẹ ổ ủ ư
c a các nủ ước châu Âu trên đường biên gi i hi n t i. Hai bên thi t l p quan hớ ệ ạ ế ậ ệ láng gi ng thân thi n, bình thề ệ ường trên c s bình đ ng, gi i quy t các v n đơ ở ẳ ả ế ấ ề tranh ch p b ng bi n pháp hoà bình và s t ki m ch vi c đe do b ng vũ l cấ ằ ệ ẽ ự ề ế ệ ạ ằ ự hay s d ng vũ l c.ử ụ ự
Cũng trong năm 1972, hai siêu cường Xô Mĩ đã tho thu n v vi c h nả ậ ề ệ ạ
ch vũ khí chi n lế ế ược và ngày 265 kí Hi p ệ ước v vi c h n ch h th ngề ệ ạ ế ệ ố phòng ch ng tên l a (ABM) sau đó là Hi p đ nh h n ch vũ khí ti n công chi nố ử ệ ị ạ ế ế ế
lược (g i t t là SALT – 1). Hi p ọ ắ ệ ước ABM quy đ nh: Liên Xô và Mĩ m i nị ỗ ướ c
ch đỉ ược xây d ng hai h th ng ABM v i m i h th ng có 100 tên l a. Sau đó,ự ệ ố ớ ỗ ệ ố ử trong năm 1974 hai nướ ạc l i tho thu n m i nả ậ ỗ ước ch có m t h th ng ABM.ỉ ộ ệ ố
V i hai hi p ớ ệ ước này t gi a nh ng năm 70 đã hình thành th cân b ng chi nừ ữ ữ ế ằ ế
lược gi a Liên Xô và Mĩ v l c lữ ề ự ượng quân s nói chung và v vũ khí h t nhânự ề ạ chi n lế ược nói riêng.
Tháng 8.1975, 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Canađa đã kí k t Đ nh ế ị ướ cHenxinki, kh ng đ nh nh ng nguyên t c trong quan h gi a các qu c gia nhẳ ị ữ ắ ệ ữ ố ư bình đ ng, ch quy n, s b n v ng c a đẳ ủ ề ự ề ữ ủ ường biên gi i, gi i quy t hoà bìnhớ ả ế các tranh ch p… nh m đ o b o an ninh châu Âu và s h p tác gi a các nấ ằ ả ả ự ợ ữ ước về kinh t , khoa h c, kĩ thu t và b o v môi trế ọ ậ ả ệ ường. Đ nh ị ước Henxinki năm 1975, đánh d u s ch m d t tình tr ng đ i đ u gi a hai kh i nấ ự ấ ứ ạ ố ầ ữ ố ướ ư ảc t b n ch nghĩaủ
Trang 18và xã h i ch nghĩa châu Âu, đ ng th i t o nên m t c ch gi i quy t các v nộ ủ ở ồ ờ ạ ộ ơ ế ả ế ấ
đ liên quan đ n hoà bình, an ninh châu l c này.ề ế ở ụ
Cùng v i các s ki n trên, t đ u nh ng năm 70, hai siêu cớ ự ệ ừ ầ ữ ường XôMĩ đã
ti n hành nh ng cu c g p g c p cao nh t là t năm 1985 khi Goocbach p lênế ữ ộ ặ ỡ ấ ấ ừ ố
c m quy n Liên Xô. H u nh hàng năm đ u di n ra các cu c g p g gi aầ ề ở ầ ư ề ễ ộ ặ ỡ ữ nguyên th hai nủ ước Goócbach p và Rigân, và sau đó là Goócbach p và Bus ố ố ơ Qua nh ng cu c g p g này nhi u văn ki n h p tác v kinh t , buôn bán, vănữ ộ ặ ỡ ề ệ ợ ề ế hoá và khoa h c kĩ thu t đã đọ ậ ược kí k t gi a hai nế ữ ước, nh ng tr ng tâm làư ọ
nh ng tho thu n v th tiêu tên l a t m trung châu Âu (g i t t là INF, chi mữ ả ậ ề ủ ử ầ ở ọ ắ ế kho ng 3% kho vũ khí h t nhân c a m i nả ạ ủ ỗ ước). Cũng t năm 1987, hai nừ ước Mĩ
và Liên Xô đã tho thu n cùng gi m m t bả ậ ả ộ ước quan tr ng trong cu c ch y đuaọ ộ ạ
vũ trang, t ng bừ ước ch m d t c c di n “Chi n tranh l nh”, cùng h p tác v iấ ứ ụ ệ ế ạ ợ ớ nhau gi i quy t các v tranh ch p và xung đ t qu c t Tháng 12/1989, trongả ế ụ ấ ộ ố ế
cu c g p g không chính th c t i đ o Manta (Đ a Trung H i), T ng bí th Đ ngộ ặ ỡ ứ ạ ả ị ả ổ ư ả
c ng s n Liên Xô Goócbach p và t ng th ng Mĩ Bus đã chính th c cùng tuyênộ ả ố ổ ố ơ ứ
b ch m d t Chi n tranh l nh.ố ấ ứ ế ạ S dĩ Mĩ và Liên Xô ch m d t Chi n tranh l nhở ấ ứ ế ạ vì:
Th nh t ứ ấ , tr i qua h n 40 năm, v i gánh n ng “ch y đua vũ trang” vàả ơ ớ ặ ạ
“bao” v chi tiêu quân s h u kh p th gi i (th i gian này hai nề ự ầ ắ ế ớ ờ ước XôMĩ ph iả gánh ch u t 50 đ n 55% chi tiêu quân s c a toàn th gi i), b n thân hai nị ừ ế ự ủ ế ớ ả ướ cnày suy gi m th m nh c a h v nhi u m t so v i các cả ế ạ ủ ọ ề ề ặ ớ ường qu c khác.ố
Th hai, ứ Mĩ và Liên Xô đ u đ ng trề ứ ước nh ng khó khăn và thách th c h tữ ứ ế
s c to l n: hai nứ ớ ước Đ c và Nh t B n – hai nứ ậ ả ước phát xít chi n b i nay vế ạ ươ nlên m nh m , tr thành đ i th nguy hi m đ i v i Mĩ và Liên Xô; các nạ ẽ ở ố ủ ể ố ớ ướ ctrong “Kh i th trố ị ường chung châu Âu (EEC)” tr nên r t m nh; cu c “Chi nở ấ ạ ộ ế tranh kinh t ” mang tính toàn c u mà c th gi i đang ra s c ch y đua; cu cế ầ ả ế ớ ứ ạ ộ cách m ng khoa h c và công ngh đang di n ra sôi n i v.v….Do v y, mu nạ ọ ệ ễ ổ ậ ố
Trang 19vươn lên k p các nị ước khác, c hai nả ước c n ph i thoát kh i th đ i đ u v iầ ả ỏ ế ố ầ ớ nhau và có c c di n n đ nh.ụ ệ ổ ị
Th ba ứ , kinh t c a Mĩ và Liên Xô đ u suy gi m so v i Nh t B n và Tâyế ủ ề ả ớ ậ ả
Âu (đ c bi t là Liên Xô lúc này đang lâm vào kh ng ho ng tr m tr ng).ặ ệ ủ ả ầ ọ
Tuy v y, tình tr ng Chi n tranh l nh ch th c s k t thúc sau khi Liên Xôậ ạ ế ạ ỉ ự ự ế tan rã, tr t t hai c c không còn n a.ậ ự ự ữ
4. S s p đ c a tr t t hai c c Iantaự ụ ổ ủ ậ ự ự
Tr t t hai c c Ianta đậ ự ự ược hình thành trong nh ng năm đ u sau chi n tranhữ ầ ế
th gi i th hai thi t l p v trí đ ng đ u c a hai siêu cế ớ ứ ế ậ ị ứ ầ ủ ường XôMĩ đ ng đ u 2ứ ầ phe xã h i ch nghĩa và t b n ch nghĩa đ i l p nhau, sau đó tr t t này đãộ ủ ư ả ủ ố ậ ậ ự
được duy trì trong kho ng h n 4 th p niên. Tuy nhiên bả ơ ậ ước vào cu i th p niênố ậ
80 và đ u th p niên 90, tr t t này d n b r n n t sau đó s p đ ầ ậ ậ ự ầ ị ạ ứ ụ ổ
Trong nh ng năm 1989 1991, ch đ xã h i ch nghĩa đã s p đ Đôngữ ế ộ ộ ủ ụ ổ ở
Âu, làm m t đi khu v c “ph m vi nh hấ ự ạ ả ưởng” c a Liên Xô châu Âu. Ti p đ n,ủ ở ế ế ngày 1981991, Liên Xô đã di n ra đ o chính nh m l t đ T ng th ngở ễ ả ằ ậ ổ ổ ố Goócbach p. Cu c đ o chính th t b i ngày 21 8 đã đ a đ n nh ng h u qu c cố ộ ả ấ ạ ư ế ữ ậ ả ự
kì nghiêm tr ng đ i v i đ t nọ ố ớ ấ ước Xô Vi t: Goócbach p gi i tán chính quy n Xôế ố ả ề
Vi t, Đ ng C ng s n Liên Xô b đình ch ho t đ ng trong toàn Liên bang, 11ế ả ộ ả ị ỉ ạ ộ
nước C ng hoà tuyên b đ c l p tách ra kh i Liên bang Xô Vi t. Tháng 121991,ộ ố ộ ậ ỏ ế
11 nước C ng hoà trong Liên bang Xô Vi t cũ đã kí hi p đ nh thành l p C ngộ ế ệ ị ậ ộ
đ ng các qu c gia đ c l p (SNG). S ra đ i c a SNG bu c T ng th ng Liên Xôồ ố ộ ậ ự ờ ủ ộ ổ ố Goócbachôp ph i t ch c ngày 25121911. Nh th , ch đ xã h i ch nghĩa đãả ừ ứ ư ế ế ộ ộ ủ
s p đ Liên Xô và Liên bang Xô vi t tan v S ki n này d n đ n m t “c c”ụ ổ ở ế ỡ ự ệ ẫ ế ộ ự
là “c c Liên Xô” s p đ ự ụ ổ
S s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa các nự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở ước Đông Âu, Liên Xô d nẫ
đ n vi c kh i quân s Vacxava t tuyên b gi i th t ngày 171991 và H iế ệ ố ự ự ố ả ể ừ ộ
Trang 20Trong h n 40 năm t n t i, “Tr t t hai c c Ianta” đã t ng bơ ồ ạ ậ ự ự ừ ước b xóiị mòn, bi u hi n: Th ng l i c a cách m ng Trung Qu c năm 1949 đã t o ra m tể ệ ắ ợ ủ ạ ố ạ ộ
đ t phá v i tr t t này là đ p tan âm m u c a Mĩ kh ng ch Trung Qu c vàộ ớ ậ ự ậ ư ủ ố ế ố Liên Xô bu c ph i t b nh ng đ c quy n vùng Đông B c Trung Qu c; sộ ả ừ ỏ ữ ặ ề ở ắ ố ự
l n m nh v kinh t c a các nớ ạ ề ế ủ ướ ư ảc t b n Tây Âu, đ c bi t là s ra đ i c aặ ệ ự ờ ủ
Kh i th trố ị ường chung châu Âu (EEC) làm suy gi m nghiêm tr ng ph m vi nhả ọ ạ ả
hưởng c a Mĩ Tây Âu; th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c làm thayủ ở ắ ợ ủ ả ộ
đ i căn b n b m t c a khu v c Á Phi Mĩ Latinh theo khuôn kh Ianta thu cổ ả ộ ặ ủ ự ổ ộ
nh h ng truy n th ng c a Mĩ và các n c Tây Âu; s phát tri n m nh m v
kinh t c a Nh t B n, Tây Âu d n đ n vi c hai trung tâm kinh t tài chính làế ủ ậ ả ẫ ế ệ ế Tây Âu và Nh t B n c nh tranh v i Mĩ (trậ ả ạ ớ ước đây Mĩ là trung tâm kinh t , tàiế chính, duy nh t c a th gi i)….ấ ủ ế ớ
Tuy v y, “Tr t t hai c c Ianta”ậ ậ ự ự v căn b n v n đề ả ẫ ược duy trì. Nh ng sauư
nh ng bi n đ ng l n Đông Âu và Liên Xô trong nh ng năm 19891991, “Tr tữ ế ộ ớ ở ữ ậ
t hai c c Ianta” th c s b phá v , th hi n trên các m t: Hai c c t c hai siêuự ự ự ự ị ỡ ể ệ ặ ự ứ
cường XôMĩ, trong tr t t th gi i cũ đã b phá v : Liên Xô b s p đ hoàn toànậ ự ế ớ ị ỡ ị ụ ổ
t góc đ m t nhà nừ ộ ộ ước, Mĩ tuy v n gi v trí đ ng đ u th gi i v s c m nhẫ ữ ị ứ ầ ế ớ ề ứ ạ kinh t và s c m nh quân s n u tính riêng t ng nế ứ ạ ự ế ừ ước m t, nh ng g p l i cộ ư ộ ạ ả Tây Âu và Nh t B n thì v nhi u m t Mĩ b suy kém ho c đ ng hàng th haiậ ả ề ề ặ ị ặ ứ ứ (n a sau nh ng năm 40 và trong nh ng năm 50, Mĩ m nh h n t t c các nử ữ ữ ạ ơ ấ ả ướ ư c t
b n t b n c ng l i v kinh t và quân s ); Ph m vi nh hả ư ả ộ ạ ề ế ự ạ ả ưởng c a Liên Xô ủ ở châu Âu và châu Á đã b m t h t, còn Mĩ b thu h p r t nhi u kh p m i n i;ị ấ ế ị ẹ ấ ề ở ắ ọ ơ Sau Chi n tranh th gi i th hai, Liên Xô và Mĩ là hai nế ế ớ ứ ước chi n th ng ch y uế ắ ủ ế
và thu được nhi u quy n l i l n nh t trong “tr t t hai c c Ianta”, còn Đ c vàề ề ợ ớ ấ ậ ự ự ứ
Nh t B n là hai nậ ả ước phát xít chi n b i ch y u và b s p đ v kinh t quânế ạ ủ ế ị ụ ổ ề ế
s , nh ng qua 45 năm, Nh t B n và nự ư ậ ả ước Đ c (đã th ng nh t tr l i) vứ ố ấ ở ạ ươn lên
m nh m v kinh t và đ a v chính tr , đang tr thành m i lo ng i đ i v i cácạ ẽ ề ế ị ị ị ở ố ạ ố ớ