Mục đích nghiên cứu của đề tài là nhằm giới thiệu, chia sẻ với các đồng nghiệp những kinh nghiệm nhỏ bé của mình trong việc tuyển chọn và bồi dưỡng học sinh giỏi môn lịch sử, cũng để góp thêm một giọt nước nhỏ vào đại dương mênh mông của nền giáo dục nước nhà.
Trang 2N I DUNGỘ Trang
B. PH M VI TRI N KHAI TH C HI NẠ Ể Ự Ệ 4
2. Mô t chi ti t b n ch t, n i dung c a gi i phápả ế ả ấ ộ ủ ả 6
2. 1. Phát hi n và tuy n ch n h c sinhệ ể ọ ọ 6
2. 2. Thành l p t giáo viên tham gia b i dậ ổ ồ ưỡng 7
2. 3. Quy trình và phương pháp ôn luy n ệ 8
2. 3. 1. Mu n h c sinh yêu thích, ham mê, h c t p đ t k t qu caoố ọ ọ ậ ạ ế ả
thì trước tiên giáo viên ph i xác đ nh đ ng c , h ng thú h c t pả ị ộ ơ ứ ọ ậ
2.3. 2. 1. Hình thành k năng gi i bài t p trên l pỹ ả ậ ở ớ 16
2.3. 2. 2. Hình thành k năng t h c và gi i bài t p nhà ỹ ự ọ ả ậ ở 17
2.3. 2. 3. Hình thành k năng ỹ t làm vi c v i tài li u tham kh o ự ệ ớ ệ ả
d ướ ự ướ i s h ng d n c a giáo viên. ẫ ủ 20
2.3. 2. 4. Hình thành k năng gi i bài t p trong ki m tra, đánh giá ỹ ả ậ ể
(kĩ năng làm các d ng bài t ng h p) ạ ổ ợ 22
2. 4. Đ giúp h c sinh n m ch c ki n th c c b n và huy đ ng ể ọ ắ ắ ế ứ ơ ả ộ
ki n th c hi u qu v i nh ng chuyên đ chuyên sâu trong quá ế ứ ệ ả ớ ữ ề
6. Ph m vi nh hạ ả ưởng c a sáng ki nủ ế 28
Trang 3KINH NGHI M TUY N CH N VÀ B I DỆ Ể Ọ Ồ ƯỠNG H C SINH GI IỌ Ỏ MÔN L CH S TRỊ Ử Ở ƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN THÔNG QUA CHUYÊN Đ : NGUY N ÁI QU C V I CÁCH M NG VI TỀ Ễ Ố Ớ Ạ Ệ NAM”
A. M C ĐÍCH S C N THI TỤ Ự Ầ Ế
M c tiêu c a trụ ủ ường chuyên v c b n v n là m c tiêu đào t o c aề ơ ả ẫ ụ ạ ủ
trường THPT t c là “giúp h c sinh phát tri n toàn di n v đ o đ c, trí tu ,ứ ọ ể ệ ề ạ ứ ệ
th ch t, th m mĩ và các k năng c b n nh m hình thành nhân cách conể ấ ẩ ỹ ơ ả ằ
người Vi t Nam xã h i ch nghĩa… xây d ng nhân cách và trách nhi m côngệ ộ ủ ự ệ dân…” và có thêm yêu c u đầ ược phát tri n năng khi u (v m t môn h c) để ế ề ộ ọ ể chu n b cho các em ti p t c h c lên đ i h c, nh m đào t o thành nh ng triẩ ị ế ụ ọ ạ ọ ằ ạ ư
th c gi i, cao h n là nh ng nhân tài cho đ t nứ ỏ ơ ữ ấ ước.
B i v y, công tác b i dở ậ ồ ưỡng h c sinh gi i nói chung, b i dọ ỏ ồ ưỡng h cọ sinh gi i môn l ch s nói riêng cho các k thi tuy n h c sinh gi i là v n đỏ ị ử ỳ ể ọ ỏ ấ ề luôn được các c p qu n lý, các giáo viên tr c ti p gi ng d y quan tâm, trănấ ả ự ế ả ạ
tr Đây là công vi c hàng năm, khó khăn thở ệ ường nhi u h n thu n l i nh ngề ơ ậ ợ ư
r t có ý nghĩa đ i v i các trấ ố ớ ường THPT, trong đó có trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn. K t qu thi h c sinh gi i (HSG) s lế ả ọ ỏ ố ượng và ch t lấ ượng HSG là
m t trong các tiêu chí quan tr ng, ph n ánh năng l c, ch t lộ ọ ả ự ấ ượng d y và h cạ ọ
c a các trủ ường, c a giáo viên và h c sinh. Thông qua k t qu này, nhà trủ ọ ế ả ường, các b môn, các th y cô, h c sinh còn có thêm nh ng kinh nghi m quý báu, cóộ ầ ọ ữ ệ thêm c s đ chia s , khích l , t tin; d y t t h n và h c t t h n cho khóaơ ở ể ẻ ệ ự ạ ố ơ ọ ố ơ
h c hi n t i và các khóa ti p theo; trọ ệ ạ ế ường l p càng ngày càng có thêm nhi uớ ề
h c sinh khá, gi i.ọ ỏ
Đ có để ược đ i tuy n h c sinh gi i thi đ t k t qu t t, v n độ ể ọ ỏ ạ ế ả ố ấ ề không đ n gi n. Ki n th c môn h c, tâm lí, phơ ả ế ứ ọ ương pháp giáo d c v n cóụ ố
Trang 4c a ngủ ười th y ch a đ Ngầ ư ủ ười th y còn ph i dành r t nhi u th i gian, tâmầ ả ấ ề ờ
s c, trí tu , kinh nghi m, s hi u bi t, c g ng c a mình vào vi c tuy nứ ệ ệ ự ể ế ố ắ ủ ệ ể
ch n, b i dọ ồ ưỡng cho các h c sinh. Nhi u năm liên t c tuy n ch n và b iọ ề ụ ể ọ ồ
dưỡng h c sinh gi i môn l ch s , tôi thọ ỏ ị ử ường g p nh ng khó khăn nh sau:ặ ữ ư
Môn l ch s thị ử ường được coi là môn ph , ch a th c s có v tríụ ư ự ự ị đáng k trong nhà trể ường, trong lòng h c sinh, ph huynh và xã h i. H cọ ụ ộ ọ sinh không c n quan tâm, c g ng, đ u t nhi u cho môn h c này nh choầ ố ắ ầ ư ề ọ ư các môn h c khác. Do v y, có r t ít h c sinh h c gi i môn l ch s Vi cọ ậ ấ ọ ọ ỏ ị ử ệ tuy n ch n, thành l p đ i tuy n h c sinh gi i l ch môn s l p 10, l p 11 hayể ọ ậ ộ ể ọ ỏ ị ử ớ ớ
l p 12 cũng r t khó khăn, thớ ấ ường các em không có đ đi u ki n vào đ iủ ề ệ ộ tuy n môn văn thì các em m i ch n môn đ a lý r i m i đ n môn l ch s , đ iể ớ ọ ị ồ ớ ế ị ử ộ tuy n thể ường không được nh mong mu n c a giáo viên.ư ố ủ
M t b ng tuy n ch n, b i dặ ằ ể ọ ồ ưỡng thi h c sinh gi i không cao. Cácọ ỏ
em trong đ i tuy n không độ ể ựơc h c chuyên s , cũng không ph i là h c sinhọ ử ả ọ
gi i môn h c khác. Khi tham gia đ i tuy n, giáo viên v t v là m t lỏ ở ọ ộ ể ấ ả ộ ẽ
nh ng các em ph i c g ng, ch u áp l c r t l n. Kh năng thành công xétư ả ố ắ ị ự ấ ớ ả theo các y u t đ u vào là th p. ế ố ầ ấ
Dù khó khăn nh v y, nh ng chúng tôi cũng đã đ t đư ậ ư ạ ược nh ngữ thành công đáng ghi nh n trong vi c tuy n ch n, b i dậ ệ ể ọ ồ ưỡng h c sinh gi iọ ỏ môn l ch s cho các cu c thi h c sinh g i môn l ch s c p t nh và c p Qu cị ử ộ ọ ỉỏ ị ử ấ ỉ ấ ố gia.
Xu t phát t m c đích và s c n thi t nêu trên, Tôi ch n đ tàiấ ừ ụ ự ầ ế ọ ề
“Kinh nghi m tuy n ch n và b i dệ ể ọ ồ ưỡng h c sinh gi i môn l ch s thông quaọ ỏ ị ử chuyên đ : Nguy n Ái Qu c v i cách m ng Vi t Nam” nh m gi i thi u,ề ễ ố ớ ạ ệ ằ ớ ệ chia s v i các đ ng nghi p nh ng kinh nghi m nh bé c a mình trong vi cẻ ớ ồ ệ ữ ệ ỏ ủ ệ tuy n ch n và b i dể ọ ồ ưỡng h c sinh gi i môn l ch s , cũng đ góp thêm m tọ ỏ ị ử ể ộ
gi t nọ ước nh vào đ i dỏ ạ ương mênh mông c a n n giáo d c nủ ề ụ ước nhà
Trang 5B. PH M VI TRI N KHAI TH C HI NẠ Ể Ự Ệ
H c sinh gi i môn l ch s l p 10, 11, 12 và đ i tuy n h c sinh gi i mônọ ỏ ị ử ớ ộ ể ọ ỏ
l ch s c p qu c gia trị ử ấ ố ở ường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
N i dung: Nguy n Ái Qu c – H Chí Minh ph n ộ ễ ố ồ ầ “L ch s Vi t Nam ị ử ệ
t 1919 đ n 1969 ừ ế ” L p 12 THPT ớ
C. N I DUNGỘ
I. Tình tr ng gi i pháp đã bi tạ ả ế
Đ i v i giáo viên gi ng d y: ố ớ ả ạ M c dù t giáo viên tham gia b i dặ ổ ồ ưỡ ng
h c sinh gi i qu c gia môn l ch s khá n đ nh, có kinh nghi m gi ng d y,ọ ỏ ố ị ử ổ ị ệ ả ạ
có ph m ch t, uy tín, năng l c và ni m đam mê, tâm huy t v i ngh , nh ngẩ ấ ự ề ế ớ ề ư
th c t giáo viên d y chuyên không có chự ế ạ ương trình th ng nh t, sách giáoố ấ khoa, sách giáo viên riêng cho chuyên, ch a có phòng h c b môn Giáo viênư ọ ộ không được đào t o, t p hu n đ d y chuyên, ạ ậ ấ ể ạ đi u ki n đ c sát v chuyênề ệ ể ọ ề môn, c h i đơ ộ ược giao l u, h c t p, nâng cao trình đ chuyên môn và ti p c nư ọ ậ ộ ế ậ
v i nh ng v n đ m i, khó so v i đ ng nghi p các trớ ữ ấ ề ớ ớ ồ ệ ở ường đ ng b ng cònồ ằ
r t h n ch Thêm vào đó, nhóm giáo viên môn l ch s toàn là n , nên vi cấ ạ ế ị ử ữ ệ
s p x p, gi i quy t hài hòa, h p lý gi a vi c nắ ế ả ế ợ ữ ệ ước v i vi c nhà cũng khi nớ ệ ế giáo viên không th dành t t c th i gian cho chuyên môn.ể ấ ả ờ
Đ i v i h c sinh trố ớ ọ ường THPT Chuyên Lê Quý Đôn: Qua th c ti nự ễ
gi ng d y nhi u năm qua, tôi th y các em r t thông minh, sáng t o, t duyả ạ ề ấ ấ ạ ư
t t vì th đa ph n ngay t khi thi tuy n vào trố ế ầ ừ ể ường các em ch n nguy nọ ệ
v ng 1 là thi vào các l p chuyên Toán, V t lý, Hóa h c, Ngo i ng r i m iọ ớ ậ ọ ạ ữ ồ ớ
đ n chuyên Văn và chuyên s đ a, khi đế ử ị ược các th y cô ch n tham gia vàoầ ọ các đ i tuy n h c sinh gi i c p trộ ể ọ ỏ ấ ường, c p t nh, các em cũng mong mu nấ ỉ ố
được thi các môn khoa h c t nhiên, vi c đ ng viên các h c sinh các l pọ ự ệ ộ ọ ở ớ chuyên khoa h c t nhiên tham gia ôn thi các môn khoa h c xã h i là r t khó.ọ ự ọ ộ ấ các l p còn l i là chuyên Văn, S Đ a và các l p đ i trà thì l a ch n s
Trang 6m t v n là môn văn, thêm vào đó l p chuyên ghép s đ a đi m thi vàoộ ẫ ớ ử ị ể
trường c a các em r t th p vì th đ tuy n ch n đủ ấ ấ ế ể ể ọ ược nh ng h c sinh cóữ ọ năng khi u th c s vào đ i tuy n môn l ch s và m t v n l n đ i v i nh ngế ự ự ộ ể ị ử ộ ấ ớ ố ớ ữ giáo viên được giao nhi m v tuy n ch n và ôn luy n.ệ ụ ể ọ ệ
Đ i v i ph huynh h c sinh và xã h i:ố ớ ụ ọ ộ Quan đi m môn l ch s là mônể ị ử
h c thu c, ki n th c dài, khó, nhi u ngày tháng, s ki n, nhân v t , h n n aọ ộ ế ứ ề ự ệ ậ ơ ữ
nh ng trữ ường đ i h c có thi kh i C r t ít và không có nhi u ngành đ l aạ ọ ố ấ ề ể ự
ch n, khi ra trọ ường xin vi c làm cũng khó. T đó ph huynh cũng hệ ừ ụ ướng cho các em thi đ i h c kh i A, B ho c D, nên vi c đ ng viên các em tham giaạ ọ ố ặ ệ ộ vào đ i tuy n h c sinh gi i môn l ch s r t khó và không có độ ể ọ ỏ ị ử ấ ược nh ng h cữ ọ sinh có năng khi u th c s ế ự ự
II. N i dung gi i pháp ộ ả
1. M c đích nghiên c u:ụ ứ
Đ xuât va kiêm nghiêm tinh kha thi cua công tác tuy n ch n và b iề ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̉ ̉ ể ọ ồ
dưỡng h c sinh gi i qu c gia môn l ch s trọ ỏ ố ị ử ở ường THPT Chuyên lê Quý Đôn
Nh m đúc rút kinh nghi m cho b n thân và chia s v i đ ng nghi pằ ệ ả ẻ ớ ồ ệ
nh ng phữ ương pháp đã áp d ng đ góp ph n nâng cao h n n a ch t lụ ể ầ ơ ữ ấ ượ ng
đ i tuy n h c sinh gi i cáp t nh và h c sinh gi i qu c gia môn l ch s ộ ể ọ ỏ ỉ ọ ỏ ố ị ử
2. Mô t chi ti t b n ch t, n i dung c a gi i pháp:ả ế ả ấ ộ ủ ả
2. 1. Phát hi n và tuy n ch n h c sinhệ ể ọ ọ
Ch t lấ ượng, hi u qu c a đ i tuy n ph thu c ph n l n vào đ iệ ả ủ ộ ể ụ ộ ầ ớ ố
tượng được tuy n ch n.ể ọ
Trước khi thành l p đ i tuy n tôi quan tâm t i đ i tậ ộ ể ớ ố ượng h c sinh,ọ
đ c bi t là nh ng h c sinh có kh năng h c t t môn toán; tìm hi u t ch t,ặ ệ ữ ọ ả ọ ố ể ố ấ năng l c lĩnh h i ki n th c cũng nh tâm lý, nhu c u, đ ng c h c t p c aự ộ ế ứ ư ầ ộ ơ ọ ậ ủ các em đ đo m c đ h ng thú và say mê h c t p. Trên c s đó, k p th iể ứ ộ ứ ọ ậ ơ ở ị ờ
Trang 7n m b t di n bi n t tắ ắ ễ ế ư ưởng và ý th c h c t p c a các em; khích l , đ ngứ ọ ậ ủ ệ ộ viên k p th i; tránh đ các em căng th ng, m t m i. Kinh nghi m cho th y:ị ờ ể ẳ ệ ỏ ệ ấ
Ti n hành ho t đ ng d y h c trên đ i tế ạ ộ ạ ọ ố ượng h c sinh không có t ch t đãọ ố ấ khó nh ng càng khó h n n u các em không có tinh th n say mê h c t p bư ơ ế ầ ọ ậ ộ môn. V i các đ i tớ ố ựơng nh v y, thư ậ ường r t khó, khó đ n m c không thấ ế ứ ể
kh i d y ý chí, quy t tâm và h ng thú trong h c t p cho các em.ơ ậ ế ứ ọ ậ
Đ ho t đ ng h c c a h c trò có hi u qu thì không khí thânể ạ ộ ọ ủ ọ ệ ả
m t, l ng nghe chia s gi a cô và trò là vô cùng quan tr ng…C t lõi trongậ ắ ẻ ữ ọ ố
v n đ này là ấ ề “ đãi cát tìm vàng”. N u không c g ng, tâm huy t v i côngế ố ắ ế ớ
vi c thì khó th phát hi n đệ ể ệ ược h c trò có t ch t “trò xu t s c” và nh v yọ ố ấ ấ ắ ư ậ thì vi c b i dệ ồ ưỡng h c sinh gi i s r t gian nan.ọ ỏ ẽ ấ
Y u t trò xu t s c đế ố ấ ắ ược hi u là có t ch t h c t p và nghiên c u mônể ố ấ ọ ậ ứ
h c, có tinh th n say mê, ham h c h i, có kh năng bi n quá trình đ c th y côọ ầ ọ ỏ ả ế ượ ầ đào t o thành quá trình t đào t o: và đ c bi t ạ ự ạ ặ ệ ph i có kh năng và ph ả ả ươ ng pháp t h c ự ọ
Vi c phát hi n và b i dệ ệ ồ ưỡng h c sinh gi i c n đọ ỏ ầ ược ti n hành tế ừ
r t s m, khi các em còn đang h c c p II, b ng cách k t n i v i đ i ngũ giáoấ ớ ọ ấ ằ ế ố ớ ộ viên gi ng d y môn L ch s các trả ạ ị ử ở ường trong thành ph , đ c bi t là giáoố ặ ệ viên tham gia ôn luyên h c sinh gi i c p thành ph và c p t nh l p 9, ngoàiọ ỏ ấ ố ấ ỉ ớ
vi c nh các th y cô đ ng viên, đ nh hệ ờ ầ ộ ị ướng, truy n l a cho các em, thì b nề ử ả thân chúng tôi cũng ph i thi t l p kênh thông tin thả ế ậ ường xuyên nh : Tìmư
hi u k t qu đ t để ế ả ạ ược đượ ủc c a các em qua các kì thi, nguy n v ng c a cácệ ọ ủ
em mu n thi vào trố ường THPT nào? L p chuyên gì? ớ
Khi các em đã vào l p 10, ngay t đ u năm h c, thông qua các ti tớ ừ ầ ọ ế
d y chính khóa trên l p, qua các bài ki m tra và các ho t đ ng ngo i khóa,ạ ớ ể ạ ộ ạ qua giáo viên ch nhi m…đ phát hi n, đ ng viên, làm công tác t tủ ệ ể ệ ộ ư ưởng. Công vi c này đòi h i giáo viên ph i kiên kì, tâm huy t, có nghi p v sệ ỏ ả ế ệ ụ ư
Trang 8ph m. Nên ch n t l p 10 đ các em có c h i tham gia các k thi nh : H cạ ọ ừ ớ ể ơ ộ ỳ ư ọ sinh gi i c p trỏ ấ ường, c p t nh, Tr i hè hùng vấ ỉ ạ ương hay Duyên H i Đ ngả ồ
B ng B c b , qua đó, các em đằ ắ ộ ược trau d i ki n th c đồ ế ứ ược rèn luy n, đệ ượ cđúc rút kinh nghi m, nâng cao kh năng và hi u qu c a ph ong pháp tệ ả ệ ả ủ ư ự
h c.ọ
2. 2. Thành l p t giáo viên tham gia b i d ậ ổ ồ ưỡ ng
Ph m ch t, uy tín, năng l c c a ngẩ ấ ự ủ ười giáo viên có nh hả ưởng tr cự
ti p đ n quá trình h c t p và rèn luy n c a h c sinh. Th y cô là y u t hàngế ế ọ ậ ệ ủ ọ ầ ế ố
đ u đóng vai trò quy t đ nh trong vi c b i dầ ế ị ệ ồ ưỡng năng l c h c t p, truy nự ọ ậ ề
d y h ng thú, ni m say mê môn h c cho các em. Đ d y đạ ứ ề ọ ể ạ ược h c sinh cóọ
kh năng và phả ương pháp t h c thì b n thân th y cô cũng ph i t đào t o,ự ọ ả ầ ả ự ạ
c g ng hoàn thi n v ph m ch t và năng l c chuyên môn, tâm huy t v iố ắ ệ ề ẩ ấ ự ế ớ công vi c, yêu thệ ương h c trò, giúp đ đ ng nghi p. Đ đ t hi u qu nhọ ỡ ồ ệ ể ạ ệ ả ư mong mu n, ngố ười th y ph i không ng ng rèn luy n đ tr thành “Th yầ ả ừ ệ ể ở ầ
gi i” góc đ tâm huy t và năng l c, s am hi u v đ i tỏ ở ộ ế ự ở ự ể ề ố ượng h c trò vàọ
ki n th c chuyên sâu, phế ứ ở ương pháp truy n đ t khoa h c, sáng t o và logic.ề ạ ọ ạ Các phương pháp d y h c truy n th ng và hi n đ i ph i đạ ọ ề ố ệ ạ ả ượ ử ục s d ng linh
ho t và nhu n nhuy n, ph i nh m vào vi c phát huy đạ ầ ễ ả ằ ệ ược kh năng t h c,ả ự ọ
t nghiên c u c a h c trò, tích c c trong lĩnh h i ki n th c. Coi đây ch là v nự ứ ủ ọ ự ộ ế ứ ỉ ấ
đ lý thuy t s không thành công. Giáo viên ph i r t c g ng và nghiêm túcề ế ẽ ả ấ ố ắ
v i chính mình trong trong các khâu c a quá trình tuy n ch n, b i dớ ủ ể ọ ồ ưỡ ngHSG, trong đó có khâu chu n b thi t k bài gi ng, ti p c n v i nh ng v nẩ ị ế ế ả ế ậ ớ ữ ấ
đ m i, khóề ớ
Đ th c hi n để ự ệ ược quá trình nêu trên r t c n m t đ i ngũ giáo viên nấ ầ ộ ộ ổ
đ nh. T t c giáo viên tham gia d y đ i tuy n ph i có kh năng so n, d yị ấ ả ạ ộ ể ả ả ạ ạ chuyên đ chuyên sâu. Đ i ngũ này c n có s đ ng b nh t đ nh v chuyênề ộ ầ ự ồ ộ ấ ị ề môn, khi ti n hành công vi c ph i đế ệ ả ược phân công c th , rõ ràng đ khụ ể ể ả
Trang 9năng và th m nh c a t ng ngế ạ ủ ừ ườ ềi đ u đựơc phát huy. Đ ng th i cũng ph iồ ờ ả
ph i h p, h tr cho nhau khi mình đố ợ ỗ ợ ược ti p c n v i nh ng n i dung m i,ế ậ ớ ữ ộ ớ
nh ng v n đ hay, nh ng d ng đ khó thì ph i chia s cho nhau, coi đó tráchữ ấ ề ữ ạ ề ả ẻ nhi m và trí tu t p th giai đo n nệ ệ ậ ể Ở ạ ước rút, đó là khi rèn kĩ năng vi t bàiế cho các em thông qua luy n đ t ng h p không th thi u vai trò c a giáoệ ề ổ ợ ể ế ủ viên lãnh đ i Ngộ ườ ồi đ ng nghi p chân thành, ngệ ười th y tâm huy t, ngầ ế ườ i
m , ngẹ ười ch đ giúp các em phát huy năng khi u, say mê h c t p đ t đị ể ế ọ ậ ạ ượ c
m c tiêu đ ra mà không quá căng th ng, hay chán n n. ụ ề ẳ ả
2. 3. Quy trình và ph ươ ng pháp ôn luy n ệ
2. 3. 1. Mu n h c sinh yêu thích, ham mê, h c t p đ t k t qu cao thìố ọ ọ ậ ạ ế ả
trước tiên giáo viên ph i xác đ nh đ ng c , h ng thú h c t p l ch sả ị ộ ơ ứ ọ ậ ị ử cho h c sinh. ọ
Xác đ nh m c tiêu h c t p là hình thành h c sinh đ ng c đúng đ nị ụ ọ ậ ở ọ ộ ơ ắ trong h c t p l ch s Đ ng c là đ ng l c bên trong thúc đ y tr c ti p conọ ậ ị ử ộ ơ ộ ự ẩ ự ế
người ta ho t đ ng. H ng thú là bi u hi n tình c m, nhu c u nh n th cạ ộ ứ ể ệ ả ầ ậ ứ
c a con ngủ ười. Nh v y, bư ậ ước th nh t c a công vi c d y h c l ch s làứ ấ ủ ệ ạ ọ ị ử làm th nào kh i g i đế ơ ợ ược h ng thú c a h c sinh đ i v i vi c h c t p, làmứ ủ ọ ố ớ ệ ọ ậ
rõ m c đích h c t p. ụ ọ ậ
Đ ng c h c t p môn L ch s c a h c sinh ph i độ ơ ọ ậ ị ử ủ ọ ả ượ ạc t o ra b i quy nở ề
l i c a các em (đợ ủ ược khen thưởng, c ng đi m, vào đ i h c…) ho c b ngộ ể ạ ọ ặ ằ
s c m nh c a n i dung bài h c, b ng s tâm huy t, say mê c a th y cô. …ứ ạ ủ ộ ọ ằ ự ế ủ ầKhông có đ ng c h c t p, h c sinh s không có nhu c u tham gia tích c cộ ơ ọ ậ ọ ẽ ầ ự vào bài h c. Vì v y ch có th nâng cao đọ ậ ỉ ể ược ch t lấ ượng d y h c l ch s ạ ọ ị ử ở
trường Chuyên nói chung, b i dồ ưỡng h c sinh gi i nói riêng khi hình thành ọ ỏ ở
h c sinh đ ng c , thái đ h c t p đúng đ nọ ộ ơ ộ ọ ậ ắ
Trang 102.3. 2. Ph i s m hình thành h c sinh năng l c h c t p và nh ng kĩả ớ ở ọ ự ọ ậ ữ năng h c t p c b n nh t, t đó hình thành kĩ năng gi i bài t p cho cácọ ậ ơ ả ấ ừ ả ậ em.
Năng l c h c là kh năng t mình chi m lĩnh ki n th c l ch s m tự ọ ả ự ế ế ứ ị ử ộ cách có hi u qu dệ ả ướ ự ềi s đi u khi n, hể ướng d n c a th y. Mu n v y h cẫ ủ ầ ố ậ ọ sinh ph i đả ược trang b nh ng c s mang tính phị ữ ơ ở ương pháp lu n nh n th cậ ậ ứ
l ch s Ki n th c l ch s mà h c sinh lĩnh h i là nh ng ki n th c đã đị ử ế ứ ị ử ọ ộ ữ ế ứ ượ ckhoa h c xác nh n và đọ ậ ược ghi chép trong sách giáo khoa b môn và nh ngộ ữ
kĩ năng h c t p c b n nh t. Xu t phát t đ c tr ng c a ki n th c l ch s ,ọ ậ ơ ả ấ ấ ừ ặ ư ủ ế ứ ị ử chúng ta c n hình thành h c sinh nh ng k năng c b n sauầ ở ọ ữ ỹ ơ ả
Th nh t: K năng h c, ghi nh các s ki n, hi n tứ ấ ỹ ọ ớ ự ệ ệ ượng l ch s m tị ử ộ cách h th ng.ệ ố
Th hai: K năng s d ng tài li u l ch s ứ ỹ ử ụ ệ ị ử
Th ba: K năng liên h , so sánh, đ i chi u tài li u l ch s v i hi n t i.ứ ỹ ệ ố ế ệ ị ử ớ ệ ạ
Th t : Rèn luy n k năng bi t s d ng h p lý, c n thi t các lo i đứ ư ệ ỹ ế ử ụ ợ ầ ế ạ ồ dùng tr c quan quy ự ước, nh b n đ , đ th , bi u đ , các b ng th ng kê ư ả ồ ồ ị ể ồ ả ố
Th năm: K năng phát hi n v n đ và gi i quy t v n đ H c sinhứ ỹ ệ ấ ề ả ế ấ ề ọ chuyên s và h c sinh gi i môn L ch s là nh ng em ham thích say mê nghiênử ọ ỏ ị ử ữ
c u và h c t p môn L ch s Các em ph i t mình phát hi n ra v n đ và tìmứ ọ ậ ị ử ả ự ệ ấ ề cách gi i quy t v n đ trong quá trình h c t p. Các em ph i luôn luôn có ýả ế ấ ề ọ ậ ả
th c tìm hi u đ làm sáng t các s ki n l ch s và gi i thích vì sao nh v y.ứ ể ể ỏ ự ệ ị ử ả ư ậ
Th sáu: K năng làm bài ki m tra, bài thi môn L ch s Nghĩa là trongứ ỹ ể ị ử
m t kho ng th i gian có h n đòi h i h c sinh ph i có nh ng k năng cộ ả ờ ạ ỏ ọ ả ữ ỹ ơ
b n trong vi c nh n th c đ , phân ph i th i gian, gi i quy t đ và trìnhả ệ ậ ứ ề ố ờ ả ế ề bày bài
Nh ng k năng nêu trên không ph i ngày m t ngày hai có đữ ỹ ả ộ ược mà
ph i là m t quá trình. Đ hình thành và rèn luy n đả ộ ể ệ ược nh ng k năng nêuữ ỹ
Trang 11trên, đ có k t qu , ch t lể ế ả ấ ượng h c t p t t m i h c sinh ph i có nh n th cọ ậ ố ỗ ọ ả ậ ứ đúng v môn L ch s và có phề ị ử ương pháp h c t p phù h p. Vi c đ i m iọ ậ ợ ệ ổ ớ
phương pháp h c t p th hi n ch y u qua vi c:ọ ậ ể ệ ủ ế ệ
trên l p, nghe gi ng bài m i, h c sinh c n n m đỞ ớ ả ớ ọ ầ ắ ược m c tiêu bàiụ
h c mà giáo viên gi i thi u ngay t đ u gi h c, ghi chép theo s ti p thuọ ớ ệ ừ ầ ờ ọ ự ế
c a mình v các ki n th c đủ ề ế ứ ược cung c p, đ c bi t tham gia gi i quy t cácấ ặ ệ ả ế
chương… và t đánh giá k t qu gi i đáp c a mình ho c n y sinh ra cácự ế ả ả ủ ặ ả
th c m c m i. ắ ắ ớ Đ ng th i, ồ ờ trong quá trình d y h c, b i d ng h c sinh gi i,ạ ọ ồ ưỡ ọ ỏ giáo viên ph i cho h c sinh làm bài t p l ch s dả ọ ậ ị ử ưới nhi u d ng khác nhau,ề ạ
k c bài t p tr c nghi m, t lu n và th c hành… Thông qua đó hình thànhể ả ậ ắ ệ ự ậ ự các em
ở k năng gi i bài t p ỹ ả ậ
K năng gi i bài t p bao g m:ỹ ả ậ ồ
K năng xác đ nh yêu c u n i dung c a đ bài.ỹ ị ầ ộ ủ ề
K năng xác đ nh phỹ ị ương pháp làm bài
K năng làm bàiỹ
Có nhi u bi n pháp s ph m đ hình thành k năng gi i bài t p choề ệ ư ạ ể ỹ ả ậ
h c sinh trong d y h c l ch s trọ ạ ọ ị ử ở ường ph thông nói chung, trổ ường THPT chuyên nói riêng. Tùy theo các hình th c s d ng bài t p trên l p, bài t p ứ ử ụ ậ ở ớ ậ ở nhà, bài t p trong ki m tra, đánh giá…mà giáo viên đ a ra bi n pháp hìnhậ ể ư ệ thành k năng gi i bài t p riêng cho h c sinh.ỹ ả ậ ọ
Trang 12Ví d :ụ V quá trình ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c t 19191930, cóề ạ ộ ủ ễ ố ừ
th hể ướng d n h c sinh làm bài t p sau:ẫ ọ ậ
Bài t p 1: Vì sao trong quá trình tìm đ ậ ườ ng c u n ứ ướ c, Nguy n Ái Qu c l i ễ ố ạ xác đ nh con đ ị ườ ng gi i phóng dân t c theo khuynh h ả ộ ướ ng vô s n? ả
a. Do tác đ ng b i c nh c a th i đ i m i: ộ ố ả ủ ờ ạ ớ
Ch nghĩa t b n đã chuy n h n sang giai đo n đ qu c ch nghĩa.ủ ư ả ể ẳ ạ ế ố ủ
Nh ng mâu thu n n i t i c a nó đang phát tri n gay g t: Mâu thu n gi a đữ ẫ ộ ạ ủ ể ắ ẫ ữ ế
qu c v i đ qu c d n chi n tranh đ qu c; mâu thu n gi a đ qu c v iố ớ ế ố ẫ ế ế ố ẫ ữ ế ố ớ thu c đ a d n t i s phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c; mâu thu nộ ị ẫ ớ ự ể ủ ả ộ ẫ
gi a vô s n v i t s n d n t i s phát tri n c a pho trào công nhân và cáchữ ả ớ ư ả ẫ ớ ự ể ủ
m ng xã h i.ạ ộ
Cách m ng tháng mạ ười Nga thành công đã m ra trở ước m t các dânắ
t c b áp b c th i đ i cách m ng ch ng đ qu c, th i đ i gi i phóng dân t c,ộ ị ứ ờ ạ ạ ố ế ố ờ ạ ả ộ
ch Nghĩa Mác Lenin thành hi n và đủ ệ ược truy n bá kh p n i đ a đ n s raề ắ ơ ư ế ự
đ i c a các ĐCS trên th gi iờ ủ ế ớ
T3/1919, Qu c t c ng s n đố ế ộ ả ược thành l p. T i Đ i h i II Qu c tậ ạ ạ ộ ố ế
c ng s n đã thông qua Lu n cộ ả ậ ương c a Lê Nin v v n đ dân t c và thu củ ề ấ ề ộ ộ
đ a, ch ra phị ỉ ương hướng đ u tranh gi i phóng các dân t c b áp b cấ ả ộ ị ứ
> Th i đ i đ y bi n đ ng trên đã giúp NAQ nghiên c u lý lu n, kh oờ ạ ầ ế ộ ứ ậ ả sát th c ti n, đ xác đ nh m t phự ễ ể ị ộ ương hướng c u nứ ước đúng đ n.ắ
b. Do yêu c u c a s nghi p gi i phóng dân t c ầ ủ ự ệ ả ộ :
Phát huy truy n th ng yêu nề ố ước ch ng ngo i xâm, các phong trào yêuổ ạ
nước cho Pháp c a nhân dân Vi t Nam di n ra liên t c và anh dũng theoủ ệ ễ ụ
nh ng con đữ ường khác nhau, nh ng đ u b th c dân Pháp d p t t.ư ề ị ự ậ ắ
Trang 13 Th t b i c a phong trào c n vấ ạ ủ ầ ương cu i th k XIX kh ng đ nh conố ế ỉ ẳ ị
đường c u n theo khuynh hứ ư ướng phong ki n là không thành công, đ c l pế ộ ậ dân t c không th g n A, ch nghĩa phong ki n.ộ ể ắ ủ ế
Th t b i c a phong trào yêu nấ ạ ủ ước đ u th k XX kh ng đ nh conầ ế ỉ ẳ ị
đường gi i phó dân t c theo khuynh hả ộ ướng t s n không th giành th ng l i,ư ả ể ắ ợ
đ c l p dân t c không g li n v i ch nghĩa t b n.ộ ậ ộ ề ớ ủ ư ả
Đ t nấ ước lâm vào “tình hình đen t i dố ường nh không có đư ường ra”. Tình hình ( đ t ra yêu c u b c thi t ph i tìm con đặ ầ ứ ế ả ường c u nử ước m i.ớ
c. Do trí tu và nhãn quan chính tr c a Nguy n Ái Qu c: ệ ị ủ ễ ố
Nh n th y h n ch trong các con đậ ấ ạ ế ường c u nử ước cũ (c a Phan B iủ ộ Châu Phan Châu Trinh, Hoàng Hoa Thám, ), vì th , m c dù r t khâm ph cế ặ ấ ụ tinh th n yêu nầ ước c a các v ti n b i, nh ng Nguy n Ái Qu c không tánủ ị ề ổ ư ễ ố thành nh ng con đữ ường c a h , mà quy t tâm ra đi tìm m t con đủ ọ ế ộ ường m i.ớ
Người đã đi sang phương Tây, n i có khoa h c kĩ thu t phát tri n vàơ ọ ậ ể
người mu n đ n xem nố ế ước Pháp làm th nào đ v giúp đ ng bào ta, xem xétế ể ề ồ xem đ ng sau ch t do, bình Đ ng, B c Ái kia là gì v i suy nghĩ: Mu n đánhằ ữ ự ẳ ắ ớ ố
b i k thù thì ph i hi u rõ k thù”.ạ ẻ ả ể ẻ K t h p nghiên c u lí lu n và kh o sátế ợ ứ ậ ả
th c ti n nhi u qu c gia trên th gi i, k ự ễ ở ề ố ế ớ ể c ả các nướ ư ảc t b n và thu c đ a,ộ ị
nh t là ba nấ ướ ư ảc t b n phát tri n: Anh, Pháp, Mĩ; rút ra nhi i k t lu n quanể ề ế ậ
tr ng v cách m ng t s n là “cách m ng ch a đ n n i”; v b n và thù cọ ề ạ ư ả ạ ư ế ơ ề ạ ủ cách m ng Vi t Nam trên th gi i; v tinh th n đ c l p t ch trong sạ ệ ế ớ ề ầ ộ ậ ự ủ ự nghi p gi i phón dân t c ; đ c bi t phát hi n th y trong Lu n cệ ả ộ ặ ệ ệ ấ ậ ương c aủ Lênin m t phộ ương hướng c u nứ ước m i và kh ng đ nh con đớ ẳ ị ường gi i phóngả dân t c theo khuynh hộ ướng vô s n. ả Nh v y Phan B i Châu, Phan Châu Trinhư ậ ộ
ti p thu cái m i t bên ngoài thì NAQ tìm đ n b n ch t c a v n đ , đây chínhế ớ ừ ế ả ấ ủ ấ ề
là con đường bi n ch ng đ nh n th c chân lý.ệ ứ ể ậ ứ
Trang 14 > Vì v y đ n năm 1920 ngậ ế ười phát hi n trong lu n cệ ậ ương Lê Lin m tộ
ph ng h ng c u n c m i, ng i kh ng đ nh “đây là cái c n thi t cho chúngươ ướ ứ ướ ớ ườ ẳ ị ầ ế
ta, đây là con đường gi i phóng cho chúng ta” – đó là con đả ường cách m ng vôạ
s n.ả
Bài t p 2: Quá trình chuy n bi n c a Nguy n Ái Qu c t m t ng ậ ể ế ủ ễ ố ừ ộ ườ i yêu
n ướ c tr thành m t chi n sĩ C ng s n đã di n ra nh th nào? ở ộ ế ộ ả ễ ư ế
Nguy n Ái Qu c sinh ra và l n lên trong m t gia đình nhà nho nghèo,ễ ố ớ ộ yêu nước, trên quê hương giàu truy n th ng cách m ng. L n lên trong hoànề ố ạ ớ
c nh nả ước m t nhà tan, l i đấ ạ ược ch ng ki n các cu c đ u tranh c a các b cứ ế ộ ấ ủ ậ
ti n b i b th t b i. T t c đã hun đúc trong lòng Nguy n Ái Qu c lòng yêuề ố ị ấ ạ ấ ả ễ ố
nước n ng nàn và quy t tâm ra đi tìm c u nồ ế ứ ước, c u dân. ứ
Qua nhi u năm bôn ba h i ngo i đ tìm đề ở ả ạ ể ường c u nứ ước, c u dân.ứ
Đ u tiên, Ngầ ườ ếi đ n nước Pháp r i đi các nồ ước Á, Phi, Mĩ Latinh. Đ n nămế
1917, khi Cách m ng tháng Mạ ười Nga th ng l i, Ngắ ợ ườ ừi t Luân Đôn (Anh) về Pari (Pháp) đ nghiên c u, h c t p Cách m ng tháng Mể ứ ọ ậ ạ ười Nga.
R i đ n ngày18/6/1919 các nồ ế ước đ qu c th ng tr n h p H i nghế ố ắ ậ ọ ộ ị Vécxai đ chia nhau th trể ị ường th gi i. Nguy n Ái Qu c g i t i H i ngh nàyế ớ ễ ố ử ớ ộ ị
B n yêu sách g m 8 đi m đòi các quy n t do dân ch cho nhân dân Vi tả ồ ể ề ự ủ ệ Nam. Tuy không được ch p nh n nh ng nh ng yêu sách này đấ ậ ư ữ ược báo chí
ti n b Pháp công b r ng rãi. Nh đó nhân dân Pháp th y đế ộ ố ộ ờ ấ ược b m t th tộ ặ ậ
c a th c dân Pháp Đông Dủ ự ở ương, hi u để ược n i b t h nh và ni m khát v ngỗ ấ ạ ề ọ
c a nhân dân Vi t Nam. Qua th c ti n này Nguy n Ái Qu c kh ng đ nh r ng,ủ ệ ự ễ ễ ố ẳ ị ằ
mu n gi i phóng dân t c thì không th b đ ng ho c trông ch vào s giúp đố ả ộ ể ị ộ ặ ờ ự ỡ bên ngoài mà trước h t ph i d a vào s c m nh c a chính dân t c mình. ế ả ự ứ ạ ủ ộ
Nh v y, t năm 1911 đ n đ u 1920, là th i kì Nguy n Ái Qu c trư ậ ừ ế ầ ờ ễ ố ở thành chi n sĩ yêu nế ước.
Trang 15Quá trình chuy n bi n t chi n sĩ yêu nể ế ừ ế ước tr thành chi n sĩ C ngở ế ộ
s n đả ược đánh d u b ng th i kì Nguy n Ái Qu c đ n v i ch nghĩa Mác ầ ằ ờ ễ ố ế ớ ủ Lênin, tìm ra con đường c u nứ ước đúng đ n, đó là con đắ ường cách m ng vôạ
s n. Nguy n Ái Qu c quy t tâm đ a cách m ng Vi t Nam đi theo con đả ễ ố ế ư ạ ệ ườ ngnày. Đi u đó đề ược th hi n. ể ệ
Tháng 7/1920, Ngườ ọi đ c S th o lu n cơ ả ậ ương v v n đ dân t c vàề ấ ề ộ thu c đ a c a Lênin. T đó, Ngộ ị ủ ừ ười hoàn toàn tin theo Lênin, d t khoát đ ng vứ ứ ề
Qu c t th ba, kh ng đ nh mu n c u nố ế ứ ẳ ị ố ứ ước và GPDT là ph i đi theo conả
đường cách m ng vô s n. ạ ả
Tháng 12/1920, t i Đ i h i c a Đ ng Xã h i Pháp h p Tua, Nguy nạ ạ ộ ủ ả ộ ọ ở ễ
Ái Qu c đã b phi u tán thành Qu c t th ba và l p ra Đ ng C ng s nố ỏ ế ố ế ứ ậ ả ộ ả Pháp. Sau đó Người đã tham gia Đ ng C ng s n Pháp và là ngả ộ ả ườ ội c ng s nả
Vi t Nam đ u tiên đánh d u bệ ầ ấ ước ngo t trong ho t đ ng Nguy n Ái Qu c, tặ ạ ộ ễ ố ừ
ch nghĩa yêu nủ ước đ n ch nghĩa Mác Lênin và đi theo cách m ng vô s n.ế ủ ạ ả
S ki n đó cũng đánh d u bự ệ ấ ước m đở ường gi i quy t cu c kh ng ho ng vả ế ộ ủ ả ề
đường l i gi i phóng dân t c. ố ả ộ
T năm 1921 đ n 1923, Nguy n Ái Qu c ti p t c ho t đ ng Pháp.ừ ế ễ ố ế ụ ạ ộ ở
Người cùng v i m t s ngớ ộ ố ười yêu nước c a Angiêri, Mar c, Tuynidi l p raủ ố ậ
H i liên hi p các dân t c thu c đ a Pari đ đoàn k t các l c lộ ệ ộ ộ ị ở ể ế ự ượng cách
m ng ch ng ch nghĩa th c dân. C quan ngôn lu n c a H i là báo “Ngạ ố ủ ự ơ ậ ủ ộ ườ icùng kh ” (Le Paria). Ngổ ười còn vi t nhi u bài báo cho các báo “Nhân đ o”,ế ề ạ
“Đ i s ng công nhân”,…và đ c bi t là cu n “B n án ch đ th c dân Pháp”.ờ ố ặ ệ ố ả ế ộ ự Các sách báo nói trên được bí m t chuy n v Vi t Nam đã góp ph n thúc đ yậ ể ề ệ ầ ẩ phong trào dân t c trong nộ ước phát tri n m nh m h n. ể ạ ẽ ơ
T năm 1923 đ n 1924, Nguy n Ái Qu c ho t đ ng Liên Xô. T iừ ế ễ ố ạ ộ ở ạ đây, Ngườ ự ội d H i ngh Qu c t Nông dân (10/1923) và đị ố ế ược b u vào Banầ
Trang 16báo “S th t” c a Đ ng C ng s n Liên Xô, t p chí “Th tín Qu c t ” c aự ậ ủ ả ộ ả ạ ư ố ế ủ
Qu c t C ng s n. T i Đ i h i Qu c t C ng s n l n th V (1924), Nguy nố ế ộ ả ạ ạ ộ ố ế ộ ả ầ ứ ễ
Ái Qu c đã trình bày l p trố ậ ường quan đi m c a mình v chi n lể ủ ề ế ược cách
m ng các nạ ước thu c đ a, v m i quan h gi a phong trào công nhân cácộ ị ề ố ệ ữ ở
nước đ qu c v i phong trào cách m ng các nế ố ớ ạ ở ước thu c đ a.ộ ị
T năm 1924 đ n 1925, Nguy n Ái Qu c ho t đ ng Qu ng Châuừ ế ễ ố ạ ộ ở ả (Trung Qu c) đ tr c ti p đào t o cán b , xây d ng t ch c cách m ng,ố ể ự ế ạ ộ ự ổ ứ ạ truy n bá lí lu n cách m ng gi i phóng dân t c vào Vi t Nam. Tháng 6/1925,ề ậ ạ ả ộ ệ
t i Qu ng Châu, Nguy n Ái Qu c nhóm h p nh ng thanh niên yêu nạ ả ễ ố ọ ữ ước Vi tệ Nam trong t ch c Tâm tâm xã r i đi thành l p H i Vi t Nam Cách m ngổ ứ ồ ậ ộ ệ ạ Thanh niên đ truy n bá ch nghĩa Mác Lênin v trong nể ề ủ ề ước
Nh v y, Nguy n Ái Qu c tìm ra con đư ậ ễ ố ường c u nứ ước đúng đ n, đ nắ ế
ch hỗ ướng nhân dân ta th c hi n con đự ệ ường cách m ng vô s n theo quanạ ả
đi m c a ch nghĩa Mác Lênin. Đó chính à th i kì Nguy n Ái Qu c trể ủ ủ ờ ễ ố ở thành chi n sĩ C ng s n. ế ộ ả
Bài t p 3: Hoàn c nh ra đ i, t t ậ ả ờ ư ưở ng chi n l ế ượ c sách l ượ c cách m ng gi i ạ ả phóng dân t c và ý nghĩa c a tác ph m “Đ ộ ủ ẩ ườ ng Cách m nh” c a Nguy n Ái ệ ủ ễ
Qu c ố
Cu i năm 1924, Nguy n Ái Qu c v Qu ng Châu (Trung Qu c).ố ễ ố ề ả ố
Người đã liên l c v i các nhà cách m ng Vi t Nam đang ho t đ ng đâyạ ớ ạ ệ ạ ộ ở thành l p H i Vi t Nam cách m ng thanh niên và tích c c v n đ ng, tậ ộ ệ ạ ự ậ ộ ổ
ch c, hu n luy n, đào t o cán b cách m ng. ứ ấ ệ ạ ộ ạ
Đ u năm 1927, nh ng bài gi ng c a Nguy n Ái Qu c t i các l pầ ữ ả ủ ễ ố ạ ớ
hu n luy n đấ ệ ược xu t b n thành tác ph m “Đấ ả ẩ ường Cách m nh”. N i dungệ ộ
nh sau: ư