1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 toán 12 trường THPT yên hòa

54 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA TỔ TOÁN TIN ---o0o--- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN, LỚP 12 Nguyên hàm tổng hợp 10 Các bài toán nguyên hàm có điều kiện 13 Nguyên hàm của hà

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA

TỔ TOÁN TIN -o0o -

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN, LỚP 12

Nguyên hàm tổng hợp 10 Các bài toán nguyên hàm có điều kiện 13 Nguyên hàm của hàm ẩn 15 Bài toán ứng dụng của nguyên hàm 16

2 TÍCH PHÂN& ỨNG DỤNG

Tích phân hàm đa thức 16 Tích phân hàm số hữu tỉ 17 Tích phân hàm vô tỉ 18 Tích phân hàm lượng giác 20 Tích phân của hàm số mũ và logarit 21

Tích phân tổng hợp 22 Tích phân dùng tính chất 23 Ứng dụng tích phân vào tính diện tích

Điều kiện của bài toán hàm số có chứa module, số phức liên hợp

35 Điểm biểu diễn của số phức 36 Vận dụng các tính chất hình học để giải

toán về số phức

37

HÌNH

HỌC

1 HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

Hệ tọa độ trong không gian 40 Phương trình mặt phẳng trong hệ trục tọa

Trang 2

PHẦN I GIẢI TÍCH

A NGUYÊN HÀM

Vấn đề 1 Các câu hỏi lý thuyết

Câu 1 Giả sử hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số   f x trên K Khẳng định nào sau đây đúng? 

A Chỉ có duy nhất một hằng số C sao cho hàm số y F x ( )C là một nguyên hàm của hàm f trên

K

B Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho G x( )F x C( ) với xthuộc K

C Chỉ có duy nhất hàm số y F x ( ) là nguyên hàm của f trên K

D Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì G x( )F x C( ) với mọi x thuộc K và C bất kỳ Câu 2 Cho hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K Mệnh đề nào sai?

A  f x dx F x( )  ( )C B   f x dx( )   f x( )

C   f x dx( )  f x( ) D   f x dx( )  F x( )

Câu 3 Cho hai hàm số f x g x( ), ( ) là hàm số liên tục, có F x G x( ), ( ) lần lượt là nguyên hàm của f x g x( ), ( ).Xét các mệnh đề sau:

(I) F x( )G x( ) là một nguyên hàm của f x( )g x( )

(II) ( ) là một nguyên hàm của kf x( ) với k  

(III) F x G x( ) ( ) là một nguyên hàm của f x g x( ) ( )

Các mệnh đúng là

Câu 4 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

f x x 

Trang 3

Câu 7 Nguyên hàm của hàm số f x x3  làx2

Vấn đề 3 Nguyên hàm của hàm số hữu tỉ

Câu 14 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  5 1 2

Trang 4

Câu 15 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  1 21

Trang 5

Câu 23 Tìm tất cả các họ nguyên hàm của hàm số   9 5

13x

11

b

a xx

Vấn đề 4 Nguyên hàm của hàm số chứa căn

Câu 26 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2x1

hằng số thực Giá trị của biểu thức P a b  là:

Câu 30 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên khoảng   0; Khi đó  f ' x

dxx

A 1  

2 f x  C B f x C C 2f x C D 2f x C

Trang 6

Câu 31 Khi tính nguyên hàm 3 d

 Câu 36 Cho

Trang 7

Vấn đề 5 Nguyên hàm của hàm số lượng giác

Câu 39 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 sinx

A  2 sinxdx  2 cosx C B  2 sinxdx  2 cosx C

C  2 sinxdx  sin2 x C D  2 sinxdx  sin 2x C

Câu 40 Họ nguyên hàm của hàm số cos 3

  B  sin 2xdx  cos 2x C C ,  

C  sin 2xdx  2 cos 2x C C ,   D sin2 cos2 ,

2 x xdx    C C 

Câu 44 Nguyên hàm F x của hàm số   f x cos 3 cosx x, biết đồ thị y F x   đi qua gốc tọa độ là

A F x    sin4 4 x  sin2 2 x B F x    sin4 8 x  sin2 2 x

C F x    cos4 8 x  cos2 4 x D F x    sin8 8 x  sin4 4 x

Câu 45 Biết cos2x sin2x5sin 4xdx cosmnx C

Trang 8

Câu 46 Nguyên hàm 2sin

Câu 47 Nguyên hàm của hàm số f x ( ) 3sin cos  2x x là

A sin x3 C B sin x C3  C cos x3 C D cos x C3  Câu 48 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin

Câu 50 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x tan5x

A   d 1 tan4 1 tan2 ln cos

Trang 9

Vấn đề 6 Nguyên hàm của hàm số mũ, logarit

Câu 53 Tìm nguyên hàm của hàm số f x    7x

A f x( ) 2 xex2 B f x( )x e2 x2 1 C f x( )e2x D

2

( )2

A y 2ex  2x B y 2ex  2 C y e2x   x 2 D y e2x   x 1Câu 61 Nguyên hàm của hàm số f x  ln x

Trang 11

Câu 72 Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2 sinx là

A x3 cosx C B 6x cosx C C x3 cosx C D 6xcosx C Câu 73 Công thức nào sau đây là sai?

Trang 12

Câu 80 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x e2 x 3  1

Trang 13

Câu 89 Biết F x  x acos 3x 1 sin3 2019x

A 3

2

2.Câu 97 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số   f x e2x và F 0  Giá trị của 0 F ln 3 bằng

Câu 98 Cho hàm số f x thỏa mãn   f x xexvà f 0  Tính 2 f  1

A f 1  3 B f  1  e C f 1   5 e D f 1   8 2eCâu 99 Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số   f x xe x Tính F x biết   F 0  1

A F x    x 1 e  x  2 B F x   x 1 e  x  1

C F x   x 1 e  x  2 D F x    x 1 e  x  1

Trang 14

Câu 100 Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số   f x  , thỏa mãn   2x  0 1

ln 2

F  Tính giá trị biểu thức T F    0 F 1  F   2018 F 2019

A F x  cosxsinx3 B F x  cosxsinx1

C F x  cosxsinx 1 D F x cosxsinx 3

Câu 104 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số     2

1 cos

2020. D

2019 2020

 

f x f x  cosx

Trang 15

Câu 109 Giả sử F x là một nguyên hàm của      2 

Câu 116 Cho hàm số f x( ) xác định trên đoạn     1;2    thỏa mãn f(0) 1 và f x f x2( ) ( ) 1 2     x 3 x2

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) trên     1;2    là

A a b    2019 B ab 2019 C 2a b 2022 D b 2020

Trang 16

Câu 118 Cho hàm số f x liên tục trên   R thỏa mãn các điều kiện: f 0 2 2, f x    0,   x và

A 43

30. B 16 15. C 43 15. D 15 26.

Vấn đề 10 Một số bài toán ứng dụng của nguyên hàm

Câu 121 (Đề tham khảo đánh giá năng lực 2021_Đại học Quốc Gia Hà Nội) Một vật rơi tự do theo phương thẳng đứng có quãng đường dịch chuyển   1 2

2

S t  gt với t là thời gian tính bằng giây ( )s kể từ lúc vật bắt đầu rơi, S là quãng đường tính bằng mét ( ),m g  9,8 / m s2 Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t0  4 s là:

A 156, 8( / )m s B 78,4( / ) m s C 19,6 ( / ) m s D 39,2 ( / ) m s

Câu 122 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10( / ) m s thì người lái xe đạp phanh Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  10 2t m s / , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng

Câu 123 Một vận động viên điền kinh chạy với gia tốc   1 3 5 2 / 2

24 16

a t   t  t m s , trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc xuất phát Hỏi vào thời điểm 5( / )m s sau khi xuất phát thì vận tốc của vận động viên là bao nhiêu?

 và lúc đầu số lượng vi khuẩn là 5000 con Hỏi ngày thứ 12 số

lượng vi khuẩn gần nhất với kết quả nào sau đây?

B TÍCH PHÂN

Vấn đề 1 Tích phân hàm đa thức Câu 1 Tính tích phân 0  

Trang 17

2 1

I n

x dx a b cx

Trang 18

A 50 B 60 C 59 D 40

Câu 13 Biết

2 2

2 0

d1

1d

12

I   udu C

3 0

2

I   udu D

2 1

I  uduCâu 18 Cho

21

5

ln 3 ln 5 ln 74

Trang 19

ln2 ln 33

d1

0

sin dycosyy

d4

xI

dtI

t

 Câu 28 Biết

Trang 20

Vấn đề 4 Tích phân hàm lượng giác

Câu 32 Cho hàm số f x  Biết f  0  4 và f x' 2 sin2x 1,   x , khi đó 4  

15 16

16

  Câu 33 Cho hàm số f x Biết (0) 4( ) f  và f x( ) 2 cos 2x 3,   x , khi đó

4 0

2 0

2sin 3

2 0

d

2 3

2 0

d

 Câu 39 Tính tích phân

4 24 0

sin dcos

Trang 21

A

4

2 0

d

I   u u D

1 2 0

d

I   u u.Câu 40 Cho tích phân 2

3

sin d ln 5 ln 2cosx x 2 x a b

ln 6 0

Trang 22

0

21

d2

x e dx me  n

 , trong đó mn pq , , , là các số nguyên dương và p

q là phân số tối giản Tính T     m n p q

Trang 23

Câu 59 Cho  3   

3 1

x x

( )

( )d

b b

a b a

Trang 24

Câu 69 Cho f, g là hai hàm liên tục trên đoạn     1;3 thoả mãn

x x

Trang 26

A I  2 B I  6 C I  3 D I  4

Câu 89 Cho hàm số f x  liên tục trên  và thỏa mãn 2   16  

2

1 4

f x

xx

f x

xx

Câu 1 Diện tích phần hình phẳng tô đen trong hình vẽ bên dưới được tính theo công thức nào dưới đây ?

Trang 27

Câu 3 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

lnd

2 1

lndx

2 1

lndx

Trang 28

Câu 9 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ; ; là:

   với , ,a b c nguyên dương và b

c là phân số tối giản Tính S a b c   

x

y e y1 x12

109.6

126.5

Trang 29

Câu 18 Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y  3 x2 và nửa đường tròn tâm  H bán kính bằng

2 nằm phía trên trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ bên) Diện tích của  H được tính theo công thức nào dưới đây?

 

Trang 30

Câu 25 Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi , trục và đường thẳng quay xung quanh trục

Câu 26 Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng

quay quanh trục bằng

Câu 27 Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

có giá trị bằng trong đó a, b là hai số thực nào dưới đây?

Câu 28 (Đề tham khảo đánh giá năng lực 2021_ĐH Quốc Gia Hà Nội) Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường y  x và y  x 2 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox bằng

Câu 29 Thể tích khối tròn xoay khi cho Elip quay quanh trục Ox bằng

Vấn đề 2 Ứng dụng tích phân để giải quyết bài toán thực tế

Câu 30 Một tàu lửa đang chạy với vận tốc m/s thì người lái tàu đạp phanh ; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc m/s Trong đó khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu còn di chuyển được

Câu 31 (Đề thi thử đánh giá năng lực 2022-ĐH Bách Khoa Hà Nội) Một ô tô đang chạy thì người ta đạp phanh Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  a 8 (m/s)t trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh và a là một hằng số dương Biết rằng từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được 36m Khẳng định nào sau đây đúng ?

A a18,21 B a25,28 C a15,18 D a23,25

Câu 32 Hai người , đang chạy xe ngược chiều nhau thì xảy ra va chạm, hai xe tiếp tục di chuyển theo chiều của mình thêm một quãng đường nữa thì dừng hẳn Biết rằng sau khi va chạm, một người di chuyển tiếp với vận tốc v t1( ) 6 3  t mét trên giây, người còn lại di chuyển với vận tốc v t2( ) 12 4  tmét trên giây Tính khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn

Câu 33 Một vật chuyển động trong giờ với vận tốc phụ thuộc vào thời gian có đồ thị vận tốc như hình bên Trong khoảng thời gian giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành Tính quãng đường mà vật di chuyển được trong giờ đó

ln

y  x O x2

3

Trang 31

A B C D

Câu 34 Một vật chuyển động trong 6 giờ với vận tốc v km h / phụ thuộc vào thời gian t h có đồ thị như hình dưới Trong khoảng thời gian 2 giờ từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị là một phần đường Parabol có đỉnh I 3; 9 và có trục đối xứng song song với trục tung Khoảng thời gian còn lại, đồ thị vận tốc là một đường thẳng có hệ số góc bằng 1

4 Tính quãng đường smà vật di chuyển được trong 6 giờ?

A 25 triệu khối nước B 45 triệu khối nước C 35 triệu khối nước D 30 triệu khối nước

Câu 37 Sau t giờ làm việc một người công nhân có thể sản xuất với tốc độ là q t 100e 0 ,5 t đơn vị sản phẩm trong 1 giờ Giả sử người đó bắt đầu làm việc từ lúc 8 giờ sáng Hỏi người đó sẽ sản xuất được bao nhiêu đơn vị sản phẩm giữa 9 giờ sáng và 11 giờ trưa?

Câu 39 Bạn An xây một bể cá hình tròn tâm O bán kính 10m và chia nó thành 2 phần như hình vẽ sau Bạn An sẽ thả cá cảnh với mật độ 4 con cá cảnh trên 1 m 2ở phần bể giới hạn bởi đường tròn tâm O và Parabol có trục đối xứng đi qua O và chứa O Gọi S là phần nguyên của diện tích phần thả cá Hỏi bạn An thả được bao nhiêu con cá cảnh trên phần bể có diện tích S, biết A B,  O và AB  12 m?

3   km

Trang 32

A 560 B 650 C 460 D 640

Câu 40 Một cái cổng hình parabol như hình vẽ Chiều cao GH  4 m, chiều rộng AB  4 m,

0,9

AC BD m.Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là 1200000

đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 11445000(đồng) B 7368000(đồng) C 4077000(đồng) D 11370000(đồng)

D SỐ PHỨC

Vấn đề 1 Câu hỏi lý thuyết

Câu 1 Cho hai số phức z a bi a b   ,  và z a b i a b    ,  Điều kiện giữa , ,a b a b  để ,

Câu 2 Cho số phức z a bi   a b,  tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Mô đun của z là một số thực dương

B 2 2

z  z

C Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của số phức iz.

D Điểm Ma b;  là điểm biểu diễn của z

Câu 3 Cho số phức z a bi   với ,a b là các số thực bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Phần ảo của z là bi B Môđun của z2 bằng a2b2

C z  z không phải là số thực D Số z và z có môđun khác nhau

Câu 4 Cho số phức z a bi   a b, , ,a b0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A z z  B 2 2

z  z C z z 1  1 D z z  z2 Câu 5 Cho hai số phức z và z Trong các mệnh đề sai, mệnh đề nào sai?

A z z   z  z B z z   z z  C.z z  z z  D.z z    z zCâu 6 Cho số phức z a bi   a b,  Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 33

Câu 9 Tính môđun của số phức z   4 3 i.

Câu 10 Cho số phức z1  1 i và z2  2 3 i Tìm số phức liên hợp của số phức w z z  1 2?

A w  3 2i B w 1 4i C w  1 4i D w  3 2i

Câu 11 (KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA – ĐỢT 1 – NĂM 2020 -2021)

Cho số phức iz   5 4 i Số phức liên hợp của z là

A z   4 5 i B z   4 5 i C z    4 5 i D z=-4-5i

Câu 12 (KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020)

Cho hai số phức z   1 2 i và w 3  i Môđun của số phức zw bằng

25

25 Câu 15 Cho số phức z   1 i Khi đó z3 bằng

Trang 34

M  z  z i đạt giá trị lớn nhất Môđun của số phức z   2 i bằng

Câu 27 (KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA – ĐỢT 1 – NĂM 2020 -2021)

Xét các số phức z w , thỏa mãn | | 1z  và | | 2w  Khi | z iw    6 8 | i đạt giá trị nhỏ nhất, z w bằng

A 221

5 Vấn đề 3 Phương trình bậc nhất - bậc hai trong tập số phức Câu 28 Trên tập số phức, cho phương trình: az2bz c 0 a b c, ,  Chọn kết luận sai

A Nếu b  0 thì phương trình có hai nghiệm mà tổng bằng 0

B Nếu  b24ac thì phương trình có hai nghiệm mà môđun bằng nhau 0

C Phương trình luôn có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau

D Phương trình luôn có nghiệm

Câu 29 Cho số phức z thỏa mãn 2i z   2 2 3i Môđun của z là:

Câu 36 (KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020)

Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z26z13 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1z0là

A N2;2 B M 4;2 C P4; 2  D Q2; 2 

Câu 37 Cho m là số thực, biết phương trình z2mz  có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm 5 0

có phần ảo là 1 Tính tổng môđun của hai nghiệm

Trang 35

 là số thực và z 2 m với m  Gọi m0 là một giá trị của m

để có đúng một số phức thoả mãn bài toán Khi đó:

 

 . D 0

31;

2

m  

   Vấn đề 5 Điểm biểu diễn của số phức

Câu 51 Giả sử ,A B theo thứ tự là điểm biểu diễn của số phức z1, z2 Khi đó độ dài đoạn AB bằng

A z2z1 B z2 z1 C z1  z2 D z1  z2

Trang 36

Câu 52 Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức  2

z z với z a bi  

a b, ,b0 Chọn kết luận đúng

A M thuộc tia Ox B M thuộc tia O y

C M thuộc tia đối của tia Ox D M thuộc tia đối của tia O y

Câu 53 Điểm M3; 1  là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

Câu 58 Cho số phức Trên mặt phẳng tọa độ , tìm điểm biểu diễn số phức

Ngày đăng: 01/03/2022, 08:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w