Giải thích làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMST thì phải gửi văn bản đề nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ và thời gian ghi trong BDL nhà thầu
Trang 1HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN
Tên gói thầu số 2: Thiết bị MN ngoài trời.
Tên dự toán :THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẠY HỌC MẦM NON Tên chủ đầu tư : SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ
Trang 2HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN
Tên gói thầu số 2: Thiết bị MN ngoài trời.
Tên dự toán :THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẠY HỌC MẦM NON
Tên chủ đầu tư : SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ
Trang 3Đại diện hợp pháp của tư vấn
lập HSMST CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN
XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC
Giám đốc
Huế,ngày tháng 3 năm 2015
Đại diện hợp pháp của bên mời thầu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ Giám đốc
MỤC LỤC
Từ ngữ viết tắt
Phần thứ nhất Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Chương I Yêu cầu về thủ tục sơ tuyển
A Tổng quát
B Chuẩn bị hồ sơ dự sơ tuyển
C Nộp hồ sơ dự sơ tuyển
D Mở và đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
4 E Trúng sơ tuyển
Chương II Tiêu chuẩn đánh giá
Chương III Biểu mẫu dự thầu sơ tuyển
Mẫu số 1 Đơn dự sơ tuyển
Mẫu số 2 Giấy ủy quyền
Mẫu số 3 Thỏa thuận liên danh sơ bộ
Mẫu số 4 Kê khai thông tin về nhà thầu
Mẫu số 5 Hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu
Mẫu số 6 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 7 Kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính
Mẫu số 8 Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu
Mẫu số 9 Đơn kiến nghị
Phụ lục 1 Danh mục hàng hóa
Trang 4TỪ NGỮ VIẾT TẮT
BDL Bảng dữ liệu sơ tuyển
HSDTST Hồ sơ dự thầu sơ tuyển
TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu sơ tuyển
Gói thầu ODA Là gói thầu sử dụng vốn vay ODA từ các nhà tài trợ (Ngân hàng
Thế giới – WB, Ngân hàng Phát triển châu Á – ADB, Cơ quanHợp tác Quốc tế Nhật Bản – JICA, Ngân hàng Tái thiết Đức –KfW, Cơ quan Phát triển Pháp – AFD )
Luật Đấu thầu Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013
Incoterms Quy tắc chính thức của Phòng Thương mại quốc tế giải thích
các điều kiện thương mạiGiá CIF, CIP, EXW… Giá của hàng hóa được xác định dựa trên điều kiện giao hàng
tương ứng theo giải thích của Incoterms
Trang 6Phần thứ nhất CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC SƠ TUYỂN
A TỔNG QUÁT Mục 1 Nội dung sơ tuyển
1 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia sơ tuyển gói thầu cung cấp hàng hóa (baogồm cả phụ tùng thay thế, tài liệu kỹ thuật và dịch vụ kỹ thuật kèm theo nếu có) thuộc dự án
nêu tại BDL Tên gói thầu và nội dung cung cấp chủ yếu được mô tả trong BDL.
2 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu được quy định trong BDL.
3 Thời gian tổ chức đấu thầu ghi trong BDL.
Mục 2 Điều kiện tham gia sơ tuyển của nhà thầu
1 Có tư cách hợp lệ như quy định trong BDL;
2 Chỉ được tham gia trong một HSDST với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc là nhàthầu liên danh Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận liên danh sơ bộ giữa cácthành viên theo Mẫu số 3 Chương III, trong đó phải dự kiến phần công việc của từng thànhviên, thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh, chữ
ký của các thành viên, con dấu (nếu có); trường hợp các thành viên ủy quyền cho thành viênđứng đầu liên danh ký đơn dự sơ tuyển thì phải nêu rõ trong văn bản thỏa thuận liên danh sơbộ;
Mục 3 Hồ sơ mời sơ tuyển và phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
1 HSMST bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMST này Việckiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMST để chuẩn bị HSDST thuộc trách nhiệm củanhà thầu
2 Bên mời thầu phát hành miễn phí HSMST cho các nhà thầu có nhu cầu tham gia
sơ tuyển tối thiểu 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên đăng tải thông báo mời sơ tuyển vàđược kéo dài đến thời điểm đóng sơ tuyển
Mục 4 Giải thích làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển
Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMST thì phải gửi văn bản đề
nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ và thời gian ghi trong BDL (nhà thầu có thể thông báo
trước cho bên mời thầu qua fax, e-mail…) Sau khi nhận được văn bản yêu cầu làm rõ
HSMST theo thời gian quy định trong BDL, bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời và gửi cho
tất cả các nhà thầu nhận HSMST
Mục 5 Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển
Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMST (bao gồm cả việc giahạn thời hạn nộp HSDST nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMST đến tất cả cácnhà thầu nhận HSMST trước thời điểm đóng sơ tuyển một số ngày nhất định được quy định
trong BDL Tài liệu này là một phần của HSMST Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu
là đã nhận được các tài liệu sửa đổi đó bằng một trong những cách sau: gửi văn bản trực tiếp,theo đường bưu điện
Mục 6 Chi phí dự sơ tuyển
Trang 7Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia sơ tuyển, kể từ khi nhậnHSMST cho đến khi thông báo kết quả sơ tuyển, đối với các nhà thầu trúng sơ tuyển tính đếnkhi mời thầu.
B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂNMục 7 Ngôn ngữ sử dụng
HSDTST cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầu liên
quan đến việc sơ tuyển phải được viết bằng ngôn ngữ như quy định trong BDL.
Mục 8 Nội dung HSDTST
HSDTST do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
1 Đơn dự thầu sơ tuyển theo quy định tại Mục 9 Chương này;
2 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theoquy định tại Mục 10 Chương này;
3 Các nội dung khác quy định tại BDL.
Mục 9 Đơn dự sơ tuyển
Đơn dự thầu sơ tuyển do nhà thầu chuẩn bị và phải được ghi đầy đủ theo Mẫu số 1Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theo phápluật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2Chương III) Trường hợp ủy quyền, nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ theo quy định
trong BDL để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền
Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự sơ tuyển phải do đại diện hợp pháp của từng thànhviên liên danh ký, trừ trường hợp văn bản thỏa thuận liên danh sơ bộ có quy định các thànhviên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự sơ tuyển.Trường hợp từng thành viên liên danh có uỷ quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập
Mục 10 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ
của mình như quy định trong BDL.
b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;
- Văn bản thỏa thuận liên danh sơ bộ giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương III
2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
Thông tin về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo các mẫu: Mẫu
số 4, Mẫu số 5, Mẫu số 6, Mẫu số 7 và Mẫu số 8 Chương III Năng lực và kinh nghiệm củanhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vicông việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực
và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMST cho phần việc được phân côngthực hiện trong liên danh
Mục 11 Quy cách của hồ sơ dự sơ tuyển
1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và một số bản chụp HSDTST được quy định
Trang 8tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mờithầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật như chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang hoặccác lỗi khác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở Trường hợp bản chụp có nội dung saikhác so với bản gốc thì tùy theo mức độ sai khác, bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phùhợp, chẳng hạn sai khác đó là không cơ bản, không làm thay đổi bản chất của HSDTST thìđược coi là lỗi chấp nhận được; nhưng nếu sai khác đó làm thay đổi nội dung cơ bản củaHSDTST so với bản gốc thì bị coi là gian lận, HSDTST sẽ bị loại, đồng thời nhà thầu sẽ bị
xử lý theo quy định pháp luật về đấu thầu hiện hành và quy định pháp luật khác có liênquan
2 HSDST phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ
tự liên tục Đơn dự sơ tuyển, các văn bản bổ sung, làm rõ HSDST và các biểu mẫu khácphải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký theo hướng dẫn tại Chương III
3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xóa hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi
có chữ ký (của người ký đơn dự sơ tuyển) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếu có)
C NỘP HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN Mục 12 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng hồ sơ dự sơ tuyển
1 HSDTST bao gồm các nội dung nêu tại Mục 8 Chương này HSDTST phải đượcđựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách niêm phong do nhà thầu tự quy định) Cách
trình bày các thông tin trên túi đựng HSDTST được quy định trong BDL.
2 Trong trường hợp HSDST gồm nhiều tài liệu, nhà thầu cần thực hiện việc đóng góitoàn bộ tài liệu sao cho việc tiếp nhận và bảo quản HSDST của bên mời thầu được thuậntiện, đảm bảo sự toàn vẹn của HSDST, tránh thất lạc, mất mát
Mục 13 Thời hạn nộp hồ sơ dự sơ tuyển
1 Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDTST đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng
phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu quy định trong BDL
2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSDST (thời điểm đóng sơ tuyển) trongtrường hợp cần tăng thêm số lượng HSDST hoặc khi sửa đổi HSMST theo Mục 5 Chươngnày hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết
3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSDST, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho cácnhà thầu đã nhận HSMST, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộp HSDST sẽ được đăngtải trên báo Đấu thầu tối thiểu 1 kỳ (kể cả tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế) và đăng trêntrang thông tin điện tử về đấu thầu (trừ trường hợp không thuộc diện bắt buộc)(1); Khi thôngbáo, bên mời thầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng sơ tuyển mới để nhà thầu có đủ thời gian sửa đổihoặc bổ sung HSDST đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSDST) theo yêu cầu mới Nhà thầu
đã nộp HSDST có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSDST của mình Trường hợp nhà thầuchưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDST thì bên mời thầu quản lý HSDST đó theo quyđịnh
Mục 14 Hồ sơ dự sơ tuyển nộp muộn
Bất kỳ tài liệu nào được nhà thầu gửi đến sau thời điểm đóng sơ tuyển là không hợp
lệ và được trả lại theo nguyên trạng (trừ tài liệu nhà thầu gửi đến để làm rõ hồ sơ dự thầutheo yêu cầu của bên mời thầu hoặc tài liệu làm rõ, bổ sung nhằm chứng minh tư cách hợp
lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mục 17 Chương này)
Mục 15 Sửa đổi hồ sơ dự sơ tuyển
1() Ngoài việc đăng tải như tại khoản 3 Mục này, bên mời thầu có thể gửi thông báo trực tiếpđến nhà thầu đã nhận HSMST và đăng tải đồng thời trên các phương tiện thông tin đạichúng khác
Trang 9Khi muốn sửa đổi HSDST đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị và bên mời thầu
sẽ chấp thuận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trước thời điểm đóng sơ tuyển;văn bản đề nghị sửa đổi HSDST phải được gửi riêng biệt với HSDST
D MỞ VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN Mục 16 Mở hồ sơ dự sơ tuyển
1 Việc mở hồ sơ dự sơ tuyển được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng
thầu theo thời gian và địa điểm quy định trong BDL trước sự chứng kiến của những người
có mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các nhà thầu được mời Bênmời thầu có thể mời đại diện của các cơ quan có liên quan đến tham dự lễ mở thầu
2 Bên mời thầu tiến hành mở lần lượt HSDST của từng nhà thầu có tên trong danhsách nhận HSMST và nộp HSDST trước thời điểm đóng sơ tuyển theo thứ tự chữ cái têncủa nhà thầu HSDST của nhà thầu có văn bản đề nghị rút HSDST đã nộp và HSDST củanhà thầu nộp sau thời điểm đóng sơ tuyển sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạngcho nhà thầu
3 Việc mở HSDTST của từng nhà thầu được thực hiện theo trình tự như sau:
a) Kiểm tra niêm phong HSDTST;
b) Mở HSDTST;
c) Đọc và ghi vào biên bản các thông tin chủ yếu:
− Tên nhà thầu;
− Số lượng bản gốc, bản chụp HSDTST;
− Văn bản đề nghị sửa đổi HSDTST (nếu có) theo quy định tại Mục 21 Chương này;
− Các thông tin khác liên quan
4 Biên bản mở thầu cần được đại diện bên mời thầu, đại diện của từng nhà thầu cómặt và đại diện các cơ quan liên quan tham dự ký xác nhận Bản chụp của biên bản mở thầuđược gửi cho tất cả nhà thầu nộp HSDTST
5 Sau khi mở hồ sơ dự sơ tuyển, bên mời thầu sẽ ký xác nhận vào từng trang bảngốc của tất cả HSDTST và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ “mật” Việc đánh giá HSDTSTđược tiến hành theo bản chụp
Mục 17 Làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển
1 Trong quá trình đánh giá HSDST, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ nộidung HSDST Trường hợp HSDST thiếu tài liệu như Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,Giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và các tàiliệu khác theo yêu cầu của HSMST thì bên mời thầu yêu cầu bổ sung tài liệu nhằm chứngminh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu với điều kiện không làm thayđổi nội dung cơ bản của HSDST đã nộp
2 Việc làm rõ HSDST chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu có HSDSTcần phải làm rõ và được thực hiện dưới hình thức gián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêucầu làm rõ và nhà thầu phải trả lời bằng văn bản) Trong văn bản yêu cầu làm rõ cần quyđịnh thời hạn làm rõ của nhà thầu Nội dung làm rõ HSDST thể hiện bằng văn bản được bênmời thầu bảo quản như một phần của HSDST Trường hợp quá thời hạn làm rõ mà bên mờithầu không nhận được văn bản làm rõ, hoặc nhà thầu có văn bản làm rõ nhưng không đáp
Trang 10ứng được yêu cầu làm rõ của bên mời thầu thì bên mời thầu xem xét, xử lý theo quy địnhcủa pháp luật hiện hành.
Mục 18 Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
1 Đánh giá sơ bộ HSDST
Bên mời thầu kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSDST, gồm:
a) Tính hợp lệ của đơn dự sơ tuyển theo quy định tại Mục 9 Chương này;
b) Tính hợp lệ của thỏa thuận liên danh theo quy định tại khoản 2 Mục 2 Chương này (nếucó);
c) Sự đáp ứng đối với các điều kiện tham gia sơ tuyển theo quy định tại Mục 2Chương này và tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại khoản 1Mục 10 Chương này;
c) Số lượng bản gốc, bản chụp HSDTST được quy định trong BDL.
e) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSDTST được quy định trong BDL.
Bên mời thầu loại bỏ HSDST không đáp ứng một trong các điều kiện nêu trên CácHSDST được đánh giá là đáp ứng theo quy định tại khoản này được đưa vào bước đánh giáchi tiết
2 Đánh giá chi tiết HSDST
Bên mời thầu tiến hành đánh giá chi tiết HSDST trên cơ sở các yêu cầu của HSMST
và TCĐG quy định tại Chương II
E TRÚNG SƠ TUYỂN Mục 19 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng sơ tuyển
Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng sơ tuyển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
1 Có HSDST hợp lệ;
2 Có HSDST được đánh giá đạt yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo TCĐGquy định tại Chương II
Mục 20 Thông báo kết quả sơ tuyển
Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả sơ tuyển, bên mời thầu gửi văn bảnthông báo kết quả sơ tuyển tới các nhà thầu tham dự sơ tuyển (bao gồm cả nhà thầu trúng sơtuyển và nhà thầu không trúng sơ tuyển) Các nhà thầu trúng sơ tuyển được mời tham giađấu thầu
Bên mời thầu được quyền đề xuất chấp nhận, loại bỏ HSDST hoặc hủy sơ tuyển trên
cơ sở tuân thủ Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thực hiện
Mục 21 Kiến nghị trong sơ tuyển
1 Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có quyền:a) Kiến nghị với bên mời thầu, chủ đầu tư, người có thẩm quyền về các vấn đề trongquá trình lựa chọn nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy trình giải quyết kiến nghịnhư sau;
b) Khởi kiện ra Tòa án vào bất kỳ thời gian nào, kể cả đang trong quá trình giải quyếtkiến nghị hoặc sau khi đã có kết quả giải quyết kiến nghị
Việc giải quyết tranh chấp trong đấu thầu tại Tòa án được thực hiện theo quy định củapháp luật về tố tụng dân sự
Trang 11Khi khởi kiện, các bên có quyền yêu cầu Tòa án tạm dừng ngay việc đóng thầu; phêduyệt danh sách ngắn và các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác theo quy định của pháp luật.
2 Nhà thầu đã khởi kiện ra Tòa án thì không gửi kiến nghị đến bên mời thầu, chủ đầu
tư, người có thẩm quyền Trường hợp đang trong quá trình giải quyết kiến nghị mà nhà thầukhởi kiện ra Tòa án thì việc giải quyết kiến nghị được chấm dứt ngay
3 Quy trình giải quyết kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu nhưsau:
a) Nhà thầu được gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư (theo tên, địa chỉ nêu tại BDL)
từ khi xảy ra sự việc đến trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầu trong thời hạn 07ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;
c) Trường hợp chủ đầu tư không có văn bản giải quyết kiến nghị hoặc nhà thầu khôngđồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửi văn bản kiến nghị đếnngười có thẩm quyền (theo tên, địa chỉ nêu tại BDL) trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư, bênmời thầu;
d) Người có thẩm quyền phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầu trongthời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu
2 Quy trình giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:
a) Nhà thầu gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư (theo tên, địa chỉ nêu tại BDL) trongthời hạn 10 ngày, kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi nhà thầu trong thời hạn 07 ngàylàm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;
c) Trường hợp chủ đầu tư không có văn bản trả lời hoặc nhà thầu không đồng ý với kếtquả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửi văn bản kiến nghị đồng thời đến người cóthẩm quyền (theo tên, địa chỉ nêu tại BDL) và Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trongthời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giảiquyết kiến nghị của chủ đầu tư Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị cấp địa phương dongười đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu ở địa phương thành lập;d) Khi nhận được văn bản kiến nghị, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị có quyềnyêu cầu nhà thầu, chủ đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin đểxem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án, nội dung trả lời kiếnnghị trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;
đ) Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ văn bảnkiến nghị của nhà thầu đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng cuộc thầu Nếu chấpthuận, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Hội đồng tư vấngiải quyết kiến nghị, người có thẩm quyền có văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu Vănbản tạm dừng cuộc thầu phải được gửi đến chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu trong thờihạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu Thời gian tạmdừng cuộc thầu được tính từ ngày chủ đầu tư, bên mời thầu nhận được thông báo tạm dừngđến khi người có thẩm quyền ban hành văn bản giải quyết kiến nghị;
Trang 12e) Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọnnhà thầu trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản củaHội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị.
Mục 22 Xử lý vi phạm trong sơ tuyển
1 Trường hợp nhà thầu có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức độ
vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu, Nghị định 63/CP và các quy định phápluật khác liên quan không trái với Luật đấu thầu
2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơ quan,
tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng tải trên báođấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và xử lý theo quy địnhcủa pháp luật
3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nào đều cóhiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành
4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án vềquyết định xử lý vi phạm
Mục 23 Thay đổi tư cách tham gia sơ tuyển
Theo quy định của Luật đấu thầu.
Mục 24 Tiếp xúc với bên mời thầu
Trừ trường hợp được yêu cầu làm rõ HSDST theo quy định tại Mục 17 Chương này,
nhà thầu không được phép tiếp xúc với bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDST
của mình cũng như liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian kể từ thời điểm mở thầu đến
khi thông báo kết quả đấu thầu
Mục 25 BẢNG DỮ LIỆU SƠ TUYỂN
Bảng dữ liệu sơ tuyển bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một số mục tương ứng trong Chương I (Yêu cầu về thủ tục sơ tuyển) Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào so với các nội dung tương ứng trong Chương I thì căn cứ vào các nội dung trong Chương này.
1 1 - Tên gói thầu số 2: Thiết bị tối thiểu MN ngoài trời.
- Tên dự án: Thiết bị phục vụ dạy học ngành Mầm non năm 2015.
- Tên bên mời thầu:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
- Nội dung cung cấp chủ yếu: Mua sắm đồ dùng- đồ chơi- thiết bị dạyhọc ngoài trời gồm nhóm I (gồm 5 danh mục thiết bị) và nhóm II(gồm 5 danh mục thiết bị)
2 Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày
3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Chương trình mục tiêu quốc gianăm 2015
2 1 Tư cách hợp lệ của nhà thầu:
-Nhà thầu phải có đăng ký thành lập, hoạt động và phù hợp với phạm
vi của gói thầu;
- Hach toán tài chính độc lập;
Trang 13Mục Khoản Nội dung
- Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vàotình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy địnhcủa pháp luật;
- Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: Nhà thầu tham gia sơ tuyển phảiđộc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu tư vấn lập
hồ sơ mời sơ tuyển và thẩm định kết quả sơ tuyển;
- Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;
4 - Địa chỉ bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường
học-Địa chỉ: số 22, đường Lê Lợi, thành phố Huế, ĐT: 054 3845940, Fax:
054 3820942
- Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMSTkhông muộn hơn 03 ngày làm việc trước thời điểm đóng sơ tuyển
5 Tài liệu sửa đổi HSMST (nếu có) sẽ được bên mời thầu gửi đến tất cả
các nhà thầu nhận HSMST trước thời điểm đóng sơ tuyển tối thiểu 03
ngày
7 Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Việt
8 3 Các nội dung khác: không
9 Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy
quyền: bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đãđược chứng thực trong năm 2015
10 1 a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: nhà thầu cung cấp
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyếtđịnh thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được côngchứng trong năm 2015
11 1 Số lượng HSDST phải nộp:
- 01 bản gốc; và
- 03 bản chụp
12 1 Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDST
- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:
- Địa chỉ nộp HSDST: Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa ThiênHuế (22 Lê Lợi- TP.Huế)
- Tên gói thầu: (theo HSMST)
- Không được mở trước 15 giờ 00 phút ngày 14 tháng 5 năm 2015 [Trường hợp sửa đổi HSDST, ngoài các nội dung nêu trên còn phảighi thêm dòng chữ "Hồ sơ dự sơ tuyển sửa đổi "]
16 1 Thời điểm đóng thầu: 15 giờ 00 phút ngày 14 tháng 5 năm 2015
1 Việc mở Hồ sơ dự sơ tuyển sẽ được tiến hành công khai vào lúc 15giờ 00 phút ngày 14 tháng 5 năm 2015 tại Hội trường-tầng 1- SởGiáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế, số 22 đường Lê Lợi, thành phốHuế
Trang 14Mục Khoản Nội dung
21 3 Địa chỉ nhận đơn kiến nghị:
a)- Địa chỉ của chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế
số 22, đường Lê Lợi, thành phố Huế, ĐT: 054 3822456, Fax: 0543820942
c)- Địa chỉ của người quyết định đầu tư: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấngiải quyết kiến nghị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
23 Bộ phận thường trực : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học.
Số 22, đường Lê Lợi, thành phố Huế, ĐT: 054 3822456, Fax: 0543820942
Chương II TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (1)
Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí “đạt”,
“không đạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 4 nội dung nêu tại các điểm 1, 2, 3, 4 trong bảng dưới đây thìđược đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm Các điểm 1, 2, 3, 4 chỉ được đánhgiá “đạt” khi tất cả nội dung chi tiết trong từng điểm được đánh giá là “đạt” TCĐG về năng lực vàkinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau:
03 năm gần đây Mỗi hợp đồng đã hoàn thành cógiá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,24 tỷ đồng Trong mỗi hợp đồng nhà thầu đảm nhận toàn bộ công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị cho chủ đầu tư hoặc bên thụ hưởng của chủ đầu tư
- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 03 hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (có nêu tên trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư của mỗi hợp đồng) tại Việt Nam và nước ngoài trong thời gian 03 năm gần đây Mỗi hợp đồng đã hoàn thành có giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,24 tỷ đồng nhân với tỷ lệ liên danh Trong mỗihợp đồng nhà thầu đảm nhận toàn bộ công việc
Trang 15TT Nội dung yêu cầu (2) Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là
đáp ứng (đạt)
- Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản
xuất, kinh doanh chính
cung cấp và lắp đặt thiết bị cho chủ đầu tư hoặc bên thụ hưởng của chủ đầu tư
Kèm theo các bản sao chứng thực năm 2015 của: Bản hợp đồng hoàn thành, thanh lý hợp đồng ký trực tiếp với chủ đầu tư và hoá đơn tài chính
- 03 năm
- Số lượng, chủng loại, doanh thu đối với
các sản phẩm sản xuất, kinh doanh chính
- Tổng số lao động, trong đó số lượng
cán bộ chuyên môn hiện có
- Trong 3 năm gần đây nhất: Có kinh doanh các sản phẩm là Thiết bị phục vụ dạy học mầm non
- Tổng số lao động tối thiểu là 30 người, có thamgia BHXH tối thiểu 3 tháng tính đến hết tháng 03/2015 (kèm danh sách đóng bảo hiểm có xác nhận của BHXH và xác nhận nhà thầu không nợ BHXH của người lao động đến thời điểm tháng 03/2015 - bản sao được chứng thực năm 2015) Trong đó cán bộ chuyên môn có trình độ đại họctối thiểu 06 người (> 03 cán bộ chuyên ngành cơkhí, > 02 kinh tế, > 01 mỹ thuật công nghiệp) tham gia thực hiện gói thầu (kèm theo hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp được chứng thực trongnăm 2015)
3.1 Doanh thu
Doanh thu trung bình 3 năm: 2012,
2013, 2014 ≥ 2,6 tỷ đồng : Căn cứ báo cáo tài chính 3
năm (được chứng thực năm 2015) đã được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận kèm tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp tờ khai) hoặc báo cáo tài chính (gồm bảng cân đối tài khoản, báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảng cân đối kế toán) kê khai qua mạng đã được ký điện tử trên đĩa CD có đuôi “.xml” (đảm bảo đọc được qua chương trình itax viewer1.0.7 do tổng cục thuế cấp)
Trong trường hợp liên danh, doanh thu
trung bình 3 năm của cả liên danh được
tính bằng tổng doanh thu trung bình 3
năm của các thành viên trong liên danh
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về tình
hình tài chính lành mạnh Trong trường
Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2014
Trang 16TT Nội dung yêu cầu (2) Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là
đáp ứng (đạt)
danh phải đáp ứng yêu cầu về tình hình
tài chính lành mạnh
(a) số năm nhà thầu hoạt động không bị
lỗ trong thời gian yêu cầu báo cáo về
tình hình tài chính theo khoản 3.1 Mục
Yêu cầu về chất lượng, quy trình đảm
bảo chất lượng, xuất xứ thiết bị
- Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới100%, sản xuất từ năm 2014 trở lại đây;
- Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận và công bốsản phẩm có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễmcủa một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêucầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 và có chỉtiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổphù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011
- Sản phẩm phải đảm bảo tính sư phạm, phù hợpvới lứa tuổi mầm non và Chương trình giáo dụcmầm non hiện hành được cơ quan chức năngchứng nhận theo Thông tư số 16/2011/TT-BGDĐT ngày 13/04/2011 quy định về trang bị,quản lý, sử dụng đồ chơi trẻ em trong nhàtrường
- Nhà thầu phải là đơn vị có hệ thống quản lýchất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, hệthống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVNISO 14001-2010, hệ thống quản lý an toàn sứckhỏe nghề nghiệp OHSAS 18001:2007 (có bảnchụp chứng thực tài liệu kèm theo để chứngminh)
- Đối với hàng hóa không do nhà thầu sản xuất,nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất hoặc ủy quyền bán hàng của đại lý phânphối;
- Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phảicung cấp chứng nhận về xuất xứ hàng hóa (C/O)(bản sao có chứng thực);
- Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa,thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu không cónguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu
Trang 17TT Nội dung yêu cầu (2) Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là
đáp ứng (đạt)
cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc
vi phạm các chính sách thuế, môi trường và cácchính sách khác do nhà nước ban hành
Chương III BIỂU MẪU DỰ SƠ TUYỂN
Mẫu số 1 ĐƠN DỰ SƠ TUYỂN
, ngày tháng năm
Kính gửi: [Ghi tên bên mời thầu]
(sau đây gọi là bên mời thầu)
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời sơ tuyển và văn bản sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển
[Ghi số của văn bản bổ sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết tham gia sơ tuyển gói thầu [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu
của hồ sơ mời sơ tuyển
Nếu hồ sơ dự sơ tuyển của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ tham gia đấu thầu
gói thầu [Ghi tên gói thầu].
Chúng tôi cam kết các thông tin kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển này là chính xác,trung thực
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (1)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn
dự sơ tuyển thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trường hợp tạiđiều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới
ký đơn dự sơ tuyển thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyềntheo Mẫu số 2 Chương này)
Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi tên,