ĐÁP ÁN MÔN TOÁN TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
1 Khảo sát hàm số 2,0 4 Hình giải tích không gian 2,0
) 0
; 3
; 3 (
AB= −
2
) 1 x (
2 ' y }, 1 {
\
R
D
+
=
−
) 1
; 1
; 1 ( 9
n(ABC) =
TCĐ: x=−1 TCN: y=1 0,25 Vậy (ABC):x+y+z−5=0 0,25
) 0
; 0
; 5 (
M , N(0;5;0), P(0;0;5) 0,25 1)
6
125 OP ] ON , OM [ 6
1
1)
0,5
3 2
m x y
:
)
d
( = + 0,25 (x−4)2+(y−2)2+(z−5)2 =12 0,25
Đk tiếp xúc
⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎨
⎧
= +
+
= +
−
2 ) 1 x ( 2
m x 1 x
1 x
2
0,25
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧ +
=
+
=
+
= t 5 z
t 2 y
t 4 x : ) DH
Hoành độ tiếp điểm: x=0;−2 0,25
2) 2)
Vậy m=−1;m=7 0,25
2 t ) ABC (
Vậy H(2;0;3) 0,25
2 Giải phương trình 2,0 5 Tích phân – đại số tổ hợp 2,0
0 x sin
; 0 x
) x sin x (cos x sin ) x cos x (sin 2
1
0 2 1
0
1 x
dx 1
x
xdx
+
+ +
0 ) x 2 sin 2 )(
x cos x
2
1 ) 1 x ( ln 2
1
0
2
) nghiêm Vô
: 0 x 2 sin 2 ( 0 x cos x
4 , 0 [ t , tgt
x= ∈ π
,
t cos
dt
dx= 2 0,25 1)
π +
π
−
=
⇔
−
=
4 x 1
1)
4 dt I
4
0 2
π
=
= ∫
π
Vậy
4 2 ln 2
1
I= +π 0,25
1 x
0< ≠ : pt log (5 x)(log x)2 1
5
3
=
−
=
0 k
k 4 k k 4
) 2 x
; 1 x log 4
1 x
log
) x 5
(
5 5
3
=
−
=
0 p
p 4 p p 7
) 2 x
⎢
⎣
⎡
−
=
=
⇔
=
− +
⇔
=
+
4 t
1 t 0 4 t 3 t 1 t
t
4
t
0,25 Hệ số của là:
2
x
94 C 2 C 4
7
2 4
2)
5 x 1 x
log5 = ⇔ = ;
4
2)
Hệ số của x3 là
568 C
16 C 2
7
3 4
3 Hình học giải tích phẳng 2,0
0 C y 3 x : ) AC ( BK )
AC
Qua A(2;−7)⇒C=−23 0,25
0 23 y x
:
)
AC
Vậy C(5; 6)
0 7 y x
0 23 y x
⎩
⎨
⎧
= + +
=
−
−
0,25
Trang 2y
,
x
(
B thì
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
= +
− + +
= + +
0 7 2
7 y 2 2
2 x
0 11 y x
) 1
; 4 (
B −
0 19 y x 7 : ) BC ( ) 7
; 9
(