1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đáp án - thang điểm đề thi tuyển sinh đại học cao đẳng năm 2005 môn toán khối A pdf

4 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án – thang điểm thi tuyển sinh đại học cao đẳng năm 2005 môn Toán khối A
Tác giả Mang Giao Duc Edunet
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2005
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 492,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ÀO T O

-

CHÍNH TH C

ÁP ÁN – THANG I M THI TUY N SINH I H C, CAO NG N M 2005

-

Môn: TOÁN, Kh i A

( áp án – thang đi m g m 4 trang)

I.1 1,0

1 1 1

m y x

4 4 x

= ⇒ = + a) TX : {\{0}

b) S bi n thiên:

2

1 1 x 4

y '

4 x 4x

= − = , y ' = ⇔ = − 0 x 2, x = 2.

0,25

yC = − = − y ( ) 2 1, yCT = y 2 ( ) = 1.

ng th ng x = 0 là ti m c n đ ng

y x 4

= là ti m c n xiên

0,25

c) B ng bi n thiên:

x − ∞ −2 0 2 + ∞ y’ + 0 − − 0 +

y −1 + ∞ + ∞

− ∞ −∞ 1

0,25

d) th

0,25

Trang 2

I.2 1,0

2

1

y ' m , y ' 0

x

= − = có nghi m khi và ch khi m>0

y ' 0 x , x

m m

= ⇔ = − =

0,25

Xét d u y ' x

−∞ 1

m

− 0 1

m + ∞

y ' + 0 − || − 0 +

Hàm s luôn có c c tr v i m i m>0

0,25

i m c c ti u c a ( ) Cm là 1

M ; 2 m m

⎛ ⎞

⎜ ⎟

⎝ ⎠

Ti m c n xiên (d) : y = mx ⇔ mx − = y 0.

( ) m 22 m 2m

0,25

2

1 m 1

d M; d m 2m 1 0 m 1.

2 m 1 2

= ⇔ = ⇔ − + = ⇔ =

+

K t lu n: m 1 =

0,25

II.1 1,0

B t ph ng trình: 5x 1 − − x 1 − > 2x − 4 K:

5x 1 0

x 1 0 x 2.

2x 4 0

− ≥

⎪ − ≥ ⇔ ≥

⎪ − ≥

0,25

Khi đó b t ph ng trình đã cho t ng đ ng v i 5x 1 − > 2x − + 4 x 1 − ⇔ 5x 1 2x − > − + − + 4 x 1 2 (2x − 4)(x 1) −

0,25

x 2 (2x 4)(x 1) x 4x 4 2x 6x 4

⇔ + > − − ⇔ + + > − + ⇔ x2 − 10x < ⇔ < < 0 0 x 10.

0,25

K t h p v i đi u ki n ta có : 2 ≤ < x 10 là nghi m c a b t ph ng trình đã cho 0,25

II.2 1,0

Ph ng trình đã cho t ng đ ng v i ( 1 cos 6x cos 2x + ) − + ( 1 cos 2x ) = 0 ⇔ cos 6x cos 2x 1 0 − =

0,25

⇔ cos8x + cos 4x − = 2 0

( )

=

⇔ ⎢

= −

⎢⎣

cos 4x 1

3 cos 4x lo¹i

2

V y cos 4x = ⇔ = 1 x k π ( k ∈| )

2

0,5

Trang 3

III 3,0

III.1 1,0

Vì A ∈ ⇒ d1 A t; t ( )

Vì A và C đ i x ng nhau qua BD và B, D ∈ Ox nên C t; t ( − ) 0,25

Vì C ∈ d2 nên 2t − − = ⇔ = t 1 0 t 1. V y A 1;1 , C 1; 1 ( ) ( − ) 0,25

Trung đi m c a AC là I 1;0 ( ) Vì I là tâm c a hình vuông nên

IB IA 1

ID IA 1

= =

⎨ = =

0,25

b 1 1

B Ox B(b;0) b 0, b 2

D Ox D(d;0) d 1 1 d 0, d 2

⎧ − =

∈ ⎧ = =

⎧ ⇔ ⎧ ⇒ ⎪ ⇔

⎨ ∈ ⎨ ⎨ − = ⎨ = =

⎩ ⎩ ⎪⎩ ⎩ Suy ra, B 0;0 ( ) và D 2; 0 ( ) ho c B 2; 0 ( ) và D 0; 0 ( )

V y b n đ nh c a hình vuông là

( ) ( ) ( ) ( )

A 1;1 , B 0; 0 , C 1; 1 , D 2; 0 , −

ho c

( ) ( ) ( ) ( )

A 1;1 , B 2;0 , C 1; 1 , D 0; 0 −

0,25

III.2a 1,0

Ph ng trình c a tham s c a

x 1 t

d : y 3 2t

z 3 t.

= −

⎪ = − +

⎪ = +

I ∈ ⇒ d I 1 t; 3 2t;3 − − + + t , ( ( ) ) 2t 2

d I, P

3

− +

( )

d I, P 2 1 t 3

t 2.

=

= ⇔ − = ⇔ ⎢ = −

III.2b 1,0

Vì A ∈ d nên A 1 t; 3 2t;3 ( − − + + t )

Ta có A ∈ ( ) P ⇔ 2 1 t ( − + − + ) ( 3 2t ) ( − 2 3 + + = ⇔ = t ) 9 0 t 1

V y A 0; 1; 4 ( − )

0,25

M t ph ng ( ) P có vect pháp tuy n n f = ( 2;1; 2 − )

ng th ng d có vect ch ph ng u f = − ( 1; 2;1 )

Vì ∆ ⊂ ( ) P và ∆ ⊥ d nên ∆ có vect ch ph ng u iif∆ = ⎡ ⎣ n, u f f ⎤ ⎦ = ( 5; 0;5 )

0,5

Ph ng trình tham s c a ∆:

x t

y 1

z 4 t.

=

⎪ = −

⎪ = +

0,25

Trang 4

IV 2,0

2

0

(2 cos x 1) sin x

I dx

1 3cos x

π

+

=

+

t

2

t 1 cos x

3

t 1 3cos x

3sin x

dt dx.

2 1 3cos x

⎧ = −

⎪⎪

= + ⇒ ⎨

⎪ = −

⎪ +

x 0 t 2, x t 1.

2

π

= ⇒ = = ⇒ =

0,25

2

t 1 2 2

I 2 1 dt 2t 1 dt.

3 3 9

⎛ − ⎞ ⎛ ⎞

= ⎜ + ⎟ ⎜ − ⎟ = +

⎝ ⎠

⎝ ⎠

2 3

1

2 2t 2 16 2 34

t 2 1

9 3 9 3 3 27

⎛ ⎞ ⎡ ⎛ ⎞ ⎛ ⎞ ⎤

= ⎜ + ⎟ = ⎢ ⎜ + ⎟ ⎜ − + ⎟ ⎥ =

⎝ ⎠ ⎝ ⎠

⎣ ⎦

IV.2 1,0

1 x + + = C + + C +x + C + x + C + x + + C ++ x + ∀ ∈{ x 0,25

o hàm hai v ta có

2n 1 1 x + + = C + + 2C + x + 3C + x + + 2n 1 C + ++x ∀ ∈{ x 0,25 Thay x = − 2 ta có:

C + − 2.2C + + 3.2 C + − 4.2 C + + + 2n 1 2 C + ++ = 2n 1 + 0,25

4ab (a b)

a b 4ab a b 4 a b

+ ⎛ ⎞

≤ + ⇔ ≤ ⇔ ≤ ⎜ + ⎟

+ + ⎝ ⎠

D u " " = x y ra khi và ch khi a=b

0,25

Áp d ng k t qu trên ta có:

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

(1).

2x y z 4 2x y z 4 2x 4 y z 8 x 2y 2z

⎡ ⎤

⎛ ⎞ ⎛ ⎞ ⎛ ⎞

≤ ⎜ + ⎟ ≤ ⎢ + ⎜ + ⎟ ⎥ = ⎜ + + ⎟ + + ⎝ + ⎠ ⎣ ⎝ ⎠ ⎦ ⎝ ⎠

T ng t

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

(2).

x 2y z 4 2y x z 4 2y 4 x z 8 y 2z 2x

⎛ ⎞ ⎡ ⎛ ⎞ ⎤ ⎛ ⎞

≤ ⎜ + ⎟ ≤ ⎢ + ⎜ + ⎟ ⎥ = ⎜ + + ⎟ + + ⎝ + ⎠ ⎣ ⎝ ⎠ ⎦ ⎝ ⎠

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

(3).

x y 2z 4 2z x y 4 2z 4 x y 8 z 2x 2y

⎡ ⎤

⎛ ⎞ ⎛ ⎞ ⎛ ⎞

≤ ⎜ + ⎟ ≤ ⎢ + ⎜ + ⎟ ⎥ = ⎜ + + ⎟ + + ⎝ + ⎠ ⎣ ⎝ ⎠ ⎦ ⎝ ⎠

0,5

1.

2x y z x 2y z x y 2z 4 x y z

⎛ ⎞ + + ≤ ⎜ + + ⎟ = + + + + + + ⎝ ⎠

Ta th y trong các b t đ ng th c (1), (2), (3) thì d u " " = x y ra khi và ch khi

x = = y z. V y đ ng th c x y ra khi và ch khi x y z 3

4

= = =

0,25

-H t -

Ngày đăng: 25/01/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm