Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại ôtô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc sản xuất, lắp ráp Thông tin Lĩnh vực thống kê:Giao thông vận tải, Đườn
Trang 1Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho
kiểu loại ôtô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc sản xuất, lắp ráp
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:Giao thông vận tải, Đường bộ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Cục Đăng kiểm Việt Nam
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Chất lượng Xe cơ giới thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có
Cách thức thực hiện:Qua Bưu điện Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:Trong phạm vi 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Đối tượng thực hiện:Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
1 Phí kiểm tra Biểu phí quy định tại Quyết định
số 10/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC
Trang 2Tên phí Mức phí Văn bản qui định
2
Lệ phí cấp
Giấy chứng
nhận
- 50.000 đ / 01 Giấy chứng nhận
- 100.000 đồng/01Giấy chứng nhận (đối với ôtô chở người dưới
10 chỗ ngồi)
Thông tư số 102/2008/TT-BTC n
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận
Các bước
1 Nộp hồ sơ
đề nghị
- Cơ sở sản xuất nộp hồ sơ tại Phòng Chất lượng xe cơ giới thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam
2 Giải quyết
thủ tục
- Phòng Chất lượng xe cơ giới tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, sau đó kiểm tra thực tế tại cơ sở sản xuất và trình Cục trưởng cấp Giấy chứng nhận
Trang 3Hồ sơ
1 Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định hoặc tài liệu thay thế (bản sao công chứng)
2 Ảnh chụp kiểu dáng, Bản đăng ký thông số kỹ thuật kèm theo các tiêu chuẩn
kỹ thuật tương ứng (bản chính)
3 Bản thống kê các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước và nhập khẩu dùng để sản xuất, lắp ráp sản phẩm (bản chính)
4 Bản sao các giấy chứng nhận kiểu loại của các linh kiện bắt buộc thử nghiệm hoặc tài liệu thay thế
5 Báo cáo kết quả thử nghiệm của cơ sở thử nghiệm (bản chính)
6 Bản mô tả quy trình công nghệ sản xuất, lắp ráp và quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm (bản chính)
7 Kết quả kiểm tra chất lượng của cơ sở sản xuất đối với sản phẩm mẫu ở các công đoạn sản xuất, lắp ráp (bản chính)
Trang 4Thành phần hồ sơ
8 Bản thuyết minh phương pháp và vị trí đóng số khung, số động cơ (bản chính)
9 Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo hành sản phẩm (bản phô tô)
Số bộ hồ sơ:
01 bộ
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
1
- Thoả mãn yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường theo các tiêu chuẩn tương ứng: 22TCN
307-06, 22TCN 302-06, 22TCN 327-05, TCVN
6578:2000, TCVN 6580:2000
Tiêu chuẩn 22TCN 307-06, phươ
Tiêu chuẩn 22TCN 302-06, Phươ
Trang 5Nội dung Văn bản qui định
Tiêu chuẩn Phương tiện cơ giớ
TCVN 6578:2000 - Phương tiện
TCVN 6580:2000 - Phương tiện
2
- Thoả mãn yêu cầu về khí thải mức EURO 2 theo
các tiêu chuẩn tương ứng: TCVN 6565:2006, TCVN
6567:2006, TCVN 6785:2006