MÔN HỌC TIẾN TRÌNH LỊCH SỬ VIỆT NAM Tên nghề: Quản trị lữ hành Mã số môn học: MH 07 Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
DU LỊCH SÀI GÒN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
DẠY NGHỀ QUẢN TRỊ LỮ HÀNH
(Ban hành kèm theo quyết định số: 86/QĐ-CĐNDLSG ngày 15/05/217
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề Du lịch Sài Gòn)
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã nghề: 6810104 Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Trang 2Phần: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun
Bảng 1: Danh mục thiết bị môn học: Tiến trình lịch sử Việt Nam (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị môn học: Địa lý du lịch Việt Nam (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị môn học: Các dân tộc Việt Nam (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị môn học Văn hóa Việt Nam (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị môn học: Tôn giáo – tín ngưỡng (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị môn học: Hệ thống di tích và lễ hội Việt Nam (MH 12)Bảng 7: Danh mục thiết bị môn học: Tổng quan du lịch (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị môn học: Quản trị doanh nghiệp lữ hành (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị môn học: Quản trị nhân sự (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị môn học Quản trị tài chính (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị môn học: Marketing du lịch (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị mô-đun: Tin học ứng dụng (MĐ 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị mô đun: Y tế trong du lịch (MĐ 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị môn học: Toeic (MH 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị môn học: Nghiệp vụ văn phòng (MH 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị mô đun: Nghiệp vụ điều hành (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị mô đun: Nghiệp vụ hướng dẫn (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị mô đun : Nghiệp vụ vé vận chuyển (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị mô đun: Thiết kế và xây dựng chính sách giá sản phẩm
(MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị mô đun: Nghiệp vụ bán sản phẩm du lịch (MĐ 26)Bảng 21: Danh mục thiết bị môn học: Chăm sóc khách hàng (MH 27)
Trang 3Bảng 23: Danh mục thiết bị môn học : Anh văn chuyên ngành (MH 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị môn học: Tuyến điểm du lịch (MH 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị môn học: Nghiệp vụ lưu trú (MH 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị môn học: Nghiệp vụ nhà hàng (MH 32)
Bảng 27: Danh mục thiết bị mô đun: Hoạt náo trong du lịch (MĐ 33)
Bảng 28 Danh mục thiết bị mô đun: Tổ chức sự kiện (MĐ 34)
Bảng 29 Danh mục thiết bị mô đun: Thực tập tuyến du lịch nội ô TP Hồ Chí Minh
– Tây Ninh (MĐ 35)
Bảng 30: Danh mục thiết bị mô đun: Thực tập tuyến du lịch TP Hồ Chí Minh –
Đồng Bằng Sông Cửu Long (MĐ 36)
Bảng 31: Danh mục thiết bị mô đun: Thực tập tuyến du lịch TP Hồ Chí Miền Trung
(MĐ 37)
Trang 4MÔN HỌC TIẾN TRÌNH LỊCH SỬ VIỆT NAM
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH 07
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 AnsilumnentMàn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01 Dùng để tăng âmtrong phòng học Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Trang 5MÔN HỌC: ĐỊA LÝ DU LỊCH VIỆT NAM
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH 08
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 AnsilumnentMàn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01 Dùng để tăng âmtrong phòng học Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Trang 6MÔN HỌC : CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH 09
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn họctrong quá trìnhgiảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
Dùng để tăng âmtrong phòng học
Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Trang 7MÔN HỌC: VĂN HÓA VIỆT NAM
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH 10
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
Trang 8MÔN HỌC: TÔN GIÁO – TÍN NGƯỠNG
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH 11
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01 Dùng để tăng âmtrong phòng học Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Trang 9MÔN HỌC: HỆ THỐNG DI TÍCH VÀ LỄ HỘI VIỆT NAM
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH 12
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
Trang 10MÔN HỌC: TỔNG QUAN DU LỊCH
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH 13
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01 Dùng để tăng âmtrong phòng học Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Trang 11MÔN HỌC: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP LỮ HÀNH
Tên nghề: Hướng dẫn
Mã số môn học: MH 14
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn họctrong quá trìnhgiảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 AnsilumnentMàn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
Trang 12MÔN HỌC: QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH 15
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01 Dùng để tăng âmtrong phòng học Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Trang 13MÔN HỌC: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH 16
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 AnsilumnentMàn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
Trang 14MÔN HỌC: MARKETING DU LỊCH
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số mô đun: MH 17
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01 Dùng để tăng âmtrong phòng học Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Trang 15MÔ ĐUN: TIN HỌC ỨNG DỤNG
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số mô đun: MĐ 18
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
kỹ năng nghe
Đáp ứng kết nối VCD, DVD, USB
Trang 16MÔ ĐUN: Y TẾ TRONG DU LỊCH
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số mô đun: MĐ 19
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị Số
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01 Dùng để tăng âmtrong phòng học Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Phù hợp với quy định của Bộ Y tế :
Chiều rộng các thanh:5.5cm
Chiều dài các thanh:
- Thanh 1: 21 cm
Trang 17Phù hợp với quy định của Bộ Y tế:
5 x 200 cm
Sử dụng trong quátrình hướng dẫnthực hành
Phù hợp với quy định của Bộ Y tế
85 x 40 cm
Trang 18MÔN HỌC: TOEIC
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số mô đun: MH 20
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01 Dùng để tăng âmtrong phòng học Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
4 Máy cassette Chiếc 01 Dùng để thực hành kỹ năng nghe Đáp ứng kết nối với VCD, DVD, USB
Trang 19MÔN HỌC: NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số môn học: MH21
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
Trang 20MÔ ĐUN: NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số mô đun: MĐ 22
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn họctrong quá trìnhgiảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
Dùng để tăng âmtrong phòng học
Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Sử dụng để hướngdẫn sinh viên cáchsửu dụng
Sử dụng để hướngdẫn sinh viên cách
sử dụng
Trang 216 Máy in Chiếc 01 liệu In được giấy khổ A4
Sử dụng để hướngdẫn sinh viên cách
sử dụng
8 Điện thoại để bàn Bộ 02 Sử dụng để thựchành
Trang 22MÔ ĐUN: NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số mô đun: MĐ 23
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn họctrong quá trìnhgiảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
Dùng để tăng âmtrong phòng học
Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Sử dụng để hướngdẫn sinh viên cáchsửu dụng
Sử dụng để hướngdẫn sinh viên cách
sử dụng
Trang 236 Máy in Chiếc 01 liệu In được giấy khổ A4
Sử dụng để hướngdẫn sinh viên cách
sử dụng
8 Điện thoại để bàn Bộ 02 Sử dụng để thựchành
9 La bàn Chiếc 04 Dùng để xác địnhphương hướng
11 Loa di động Chiếc 04 Sử dụng trong quátrình thực hành Có nút chỉnh âm lượng
12 Cờ hiệu Chiếc 04 Sử dụng khi thựchành đón khách
Sử dụng để thực
Trang 24MÔ ĐUN : NGHIỆP VỤ VÉ VẬN CHUYỂN
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số mô đun: MĐ 24
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
3 Hệ thống âm thanh Bộ 01 Dùng để tăng âmtrong phòng học Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Trang 25MÔ ĐUN: THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH GIÁ SẢN PHẨM
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số mô đun: MĐ 25
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn học trongquá trình giảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
trong phòng học
Thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
loa
Trang 266 Máy in Chiếc 01 Dùng để in dữ liệu
photocopy
dẫn sinh viên
Bảng đồ cập nhật mới nhất 2017
9 Máy tính cầm tay(calculators) Chiếc 01
Sử dụng để tínhtoán trong quá trìnhthực hành
Trang 27MÔ ĐUN : NGHIỆP VỤ BÁN SẢN PHẦM DU LỊCH
Tên nghề: Quản trị lữ hành
Mã số mô đun: MĐ 26
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên , lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Phục vụ để trìnhchiếu hình ảnh, nộidung môn họctrong quá trìnhgiảng dạy
Phục vụ để trìnhchiếu trong quátrình giảng dạy
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent Màn chiếu có kích thước tối thiểu 1800mm x 1800mm
Dùng để tăng âmtrong phòng học
Thông số kỹ thuật cụ thể như sau: