DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC BẮT BUỘC: VẼ KỸ THUẬTTên nghề: Luyện Thép Mã số môn học: MH 07 Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục 9a
DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ
LUYỆN THÉP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 06 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Tên nghề: Luyện Thép
Mã nghề: 40510402 Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Năm 2015
Trang 2MỤC LỤC
Trang
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học,
mô đun (bắt buộc, tự chọn)
4
Bảng 1 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật 5Bảng 2 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật 7Bảng 3 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hoá học
Bảng 6 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Lý thuyết
các quá trình luyện kim
16
Bảng 7 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nguyên lý
lò luyện kim
18
Bảng 8 Danh mục thiết bị tối thiểu môn học(bắt buộc): Kỹ thuật an
toàn lao động và bảo vệ môi trường
21
Bảng 9 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tổ chức và
quản lý quá trình sản xuất
23
Bảng 10 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Phân tích
thành phần thép
24
Bảng 11 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị
nguyên liệu luyện thép
28
Bảng 12 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị lò,
thùng chứa thép
31
Bảng 13 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành lò
điện hồ quang và các thiết bị phụ trợ
33
Bảng 14 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Luyện thép
cácbon bằng lò điện hồ quang
35
Bảng 15 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đúc phôi
thép bằng máy đúc liên tục
37
Bảng 16 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kiểm tra
chất lượng và thu hồi sản phẩm
39
Bảng 17 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (Tự chọn): Vận hành lò
điện cảm ứng trung tần và các thiết bị phụ trợ
41
cácbon bằng lò điện cảm ứng trung tần
Trang 3Bảng 21 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (Tự chọn): Đúc phôi
bằng phương pháp đúc Xiphông
46
Bảng 22 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (Tự chọn): Luyện thép
hợp kim bằng lò điện hồ quang
49
Bảng 23 Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (Tự chọn): Luyện thép
hợp kim bằng lò điện cảm ứng trung tần
Trang 4I Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Luyện thép
1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc,
- Yêu cầu sư phạm của thiết bị
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính,cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun
2 Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 24 - Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộcTrong bảng này:
- Chủng loại thiết bị là tất cả thiết bị có trong danh mục thiết bị tối thiểucho các môn học, mô đun bắt buộc;
- Số lượng thiết bị của từng chủng loại là số lượng tối thiểu đáp ứng yêucầu của các môn học, mô đun bắt buộc;
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của mỗi chủng loại thiết bị đáp ứng được yêucầu kỹ thuật của chủng loại đó trong các môn học, mô đun bắt buộc
II Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Luyện thép
Các trường đào tạo nghề Luyện thép, trình độ Trung cấp nghề đầu tư thiết bịdạy nghề theo:
1 Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc (bảng 24)
2 Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sửdụng chung giữa các nghề khác nhau trong trường)
Trang 5PHẦN A DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN
(BẮT BUỘC, TỰ CHỌN)
Trang 6Bảng 01 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ KỸ THUẬT
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số môn học: MH 07
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số
Yêu cầu sư phạm của thiết
Kích thước mặt bàn
≥ Khổ A3 Điều chỉnh được độnghiêng
Các khối mẫu cơ bản,
dễ quan sát, thể hiện rõhình dáng hình học củatừng chi tiết
Mối ghép cơ bản, dễquan sát và sử dụng
Trang 75 Mô hình mốighép then Bộ 01
Dùng để làm trựcquan cho bàigiảng về mốighép then
Mối ghép cơ bản, dễquan sát và sử dụng
6 Mô hình mối ghép đinh tán Bộ 01
Dùng để làm trựcquan cho bàigiảng về mốighép đinh tán
Mối ghép cơ bản, dễquan sát và sử dụng
7 Mô hình mốighép chốt Bộ 01
Dùng để làm trựcquan cho bàigiảng về mốighép chốt
Mối ghép cơ bản, dễquan sát và sử dụng
8 Mô hình mối ghép hàn Bộ 01
Dùng để làm trựcquan cho bàigiảng mối ghépbằng hàn
Mối ghép cơ bản, dễquan sát và sử dụng
Sử dụng để minh họa, trình chiếu bài giảng
Có cấu hình thôngdụng tại thời điểm muasắm
10 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước
≥1800 mm x 1800 mm
Trang 8Bảng 02 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CƠ KỸ THUẬT
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số môn học: MH 08
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Máy thử kéo,nén Bộ 01
Dùng để kiểm tracường độ kéo, néncủa vật liệu
Dạng vật thật, kíchthước phù hợp đào tạo
Dạng vật thật, kíchthước phù hợp đào tạo
Trang 9Dùng để trìnhchiếu bài giảng
Có cấu hình thôngdụng tại thời điểmmua sắm
6 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước
≥1800 mm x 1800mm
Trang 10Bảng 03 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): HOÁ HỌC ĐẠI CƯƠNG
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số môn học: MH 09
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Cốc thuỷ tinh Chiếc 06
Sử dụng để giới thiệu và hướng dẫn thao tác pha
và chứa dung dịch
- Thể tích: ≥ 250 ml
- Vật liệu thuỷ tinhchịu nhiệt, chịu hoáchất
2 Đũa thuỷ tinh Chiếc 06
Sử dụng để rèn luyện kỹ năng nhân biết thao tác khuấy trộn dung dịch, dẫn dòng chảy
Vật liệu thuỷ tinh chịunhiệt, chịu hoá chất
3 Bình định mức Chiếc 06
Sử dụng để giới thiệu cách pha chế dung dịch tiêu chuẩn
- Thể tích : ≥ 250 ml
- Vật liệu thuỷ tinhchịu nhiệt, chịu hoáchất
4 Cốc đong Chiếc 03 Sử dụng để đong dung dịch Thể tích ≥ 10ml
5 Lọ đựng hóa chất Chiếc 30 Sử dụng để đựng hóa chất đã pha Thể tích ≥ 25ml
6 Cân kỹ thuật (2 số) Chiếc 02 Sử dụng để cân nhanh mẫu Trọng lượng cân ≤2100g
Sử dụng để đun nóng dung dịch trong cốc, lọ
Loại thông dụng
Sử dụng để đun nóng dung dịch trong ống nghiệm
Các loại đèn thôngdụng trên thị trường
Sử dụng để theo dõi nhiệt độ trongquá trình thực hiện
- Khoảng đo từ -400C 2500C
- Độ chính xác ± 0,50C
Sử dụng để theo dõi áp suất
Các loại thông dụng trên thị trường
Trang 1110N 100kN
- Độ chính xác +/- 0,01
Dùng để trình chiếu bài giảng vàđiều khiển quá trình vận hành môhình
Có cấu hình thôngdụng tại thời điểm muasắm
13 Máy chiếu
Dùng để trình chiếu bài giảng
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước
≥1800 mm x 1800 mm
Trang 12Bảng 04 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): ĐIỆN KỸ THUẬT
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số môn học: MH 10
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 pha và 3 pha trong quá trình đo thông số mạch điện.
Mô đun tải
Sử dụng để lắp mạch tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung và tải hỗn hợp.
Bao gồm: Điện trở; điện cảm; tụ điện Điện áp U=220VAC Thông số tối thiểu:
mở máy và điều chỉnh tốc độ động
cơ điện
Loại roto lồng sóc U=220/380VAC;
P ≥ 1kW
Trang 13Khoảng đo (0÷50) kΩ
Dùng để đo dòng điện 1 chiều của tải.
Dải đo (0 ÷ 30) ADC; cấp chính xác
(0,5 ÷ 1,5) Vônmet DC Chiế c 03 Dùng để đo điện áp 1 chiều của tải.
Dải đo (0 ÷150) VDC; cấp chính xác
(0,5 ÷1,5)
Mô đun tải
Sử dụng để làm tải cho mạch điện trong quá trình thực hành lắp và
đo thông số mạch điện 1 chiều.
P đm ≥ 100W Kích từ độc lập
Cắt được dây có kích thước phù hợp với mạch đo
Sử dụng để tuốt dây khi lắp mạch đo
Tuốt được dây có kích thước phù hợp với mạch đo
Có kích thước phù hợp với thiết bị của mạch đo
Trang 14Kìm mỏ nhọn Chiế c 06 Sử dụng để đấu nối mạch đo
Có kích thước phù hợp với thiết bị của mạch đo
Có kích thước phù hợp với thiết bị của bài thực hành
4 Mạch điện cơbản Bộ 3
Dùng để quan sát
sơ đồ nguyên lýcủa mạch điện
Thể hiện được nguyêntắc đấu nối và nguyên
lý hoạt động
Dùng để trình chiếu bài giảng
Có cấu hình thôngdụng tại thời điểm muasắm
6 Máy chiếu(Projector) Bộ 1
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước
≥1800 mm x 1800 mm
Trang 15Bảng 05 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KIM LOẠI HỌC VÀ NHIỆT LUYỆN
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số môn học: MH 11
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Máy thử kéo nén Chiếc 01
Dùng để thí nghiệm kiểm tra cơ
lý tính của vật liệu
Lực kéo, nén ≥ 50 kN
2 Mẫu thử kéo,nén Bộ 01
Dùng để giới thiệucác loại mẫu thửkéo nén
Theo Tiêu chuẩn ViệtNam về mẫu thử kéo,nén
3 Máy thử độ
Dùng để thínghiệm thử độcứng kim loại
Mô tả được 3 loại cấutrúc tinh thể kim loạithông dụng
5 Kính hiển vi quang học Chiếc 01
Dùng để giới thiệu
và quan sát tổ chức
tế vi của kim loại
Độ phóng đại ≥ 50 lần
6 Máy cắt đĩa Chiếc 01 Dùng để cắt mẫu Chiều dài thân: 300 mm350 mm
7 Máy mài 2 đá Chiếc 01 Dùng để mài mẫu Công suất ≥ 350W
Có các kim loại điểnhình thông dụng: Thép,gang, kim loại màu,…
Dùng để thí nghiệm nhiệt luyệnkim loại
Nhiệt độ nung
≤ 13000C
11 Kìm rèn mỏ dẹt Chiếc 02
Dùng để kẹp phôi dạng thanh, tấm trong quá trình nhiệt luyện
Kích thước mỏ kìmphù hợp với chiều dày
và bản rộng phôi
12 Kìm rèn mỏ Chiếc 02 Dùng để kẹp phôi Kích thước mỏ kìm
Trang 16chữ T
có tiết diện đa giáctrong quá trình nhiệt luyện
phù hợp với tiết diệncủa phôi
13 Kìm dẹt mỏ cong Chiếc 02
Dùng để kẹp phôi
có tiết diện nhỏ trong quá trình nhiệt luyện
Kích thước mỏ kìmphù hợp với tiết diệncủa phôi
14 Kìm rèn mỏ ống Chiếc 02
Dùng để kẹp phôi tiết diện tròn, trụ trong quá trình nhiệt luyện
Kích thước mỏ kìmphù hợp với tiết diệnphôi
Dùng để đựng phôitrong quá trình nhiệt luyện
Kích thước phù hợp lònhiệt luyện
Dùng để đựng phôitrong quá trình nhiệt luyện
Kích thước phù hợp lònhiệt luyện
17 Khay Chiếc 02 Dùng để đựng sản phẩm, phôi liệu
Có cấu hình thôngdụng tại thời điểm muasắm
20 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước
≥1800 mm x 1800 mm
Trang 17Bảng 06 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): LÝ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH LUYỆN KIM
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số môn học: MH 12
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1
Bộ mẫu nhiên
Sử dụng để nhậnbiết các loại nhiênliệu
Thể hiện rõ kích cỡ
và chủng loại các loạinhiên liệu dùng trong luyện kim
Thể hiện rõ kích cỡ
và chủng loại các loạichất tạo xỉ và chất trợdung dùng trongluyện kim
Thể hiện rõ kích cỡ
và chủng loại các loạichất ôxy hoá
- Mô hình tĩnh, mô tảđược đầy đủ các bộphận gắn trên lò
- Dung tích lò ≥ 0,5m3
5 Mô hình lò điện
Sử dụng để giới thiệu quá trình biếnđổi hoá lý ứng với
- Dung lượng mẻ nấu (giả định) ≥ 50 Kg/mẻ
Mỗi bộ bao gồm:
Trang 18từng giai đoạn trong quá trình luyện thép
- Điều khiển bằng tay
và tự động bằng máy tính
- Các hệ thống phụ trợ đồng bộ với thiết
- Dung lượng mẻ nấu (giả định) ≥ 50 Kg/mẻ
- Điều khiển bằng tay
và tự động bằng máy tính
- Các hệ thống phụ trợ đồng bộ với thiết
Có cấu hình thôngdụng tại thời điểmmua sắm
8 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước
≥1800mm x 1800mm
Trang 19Bảng 07 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): NGUYÊN LÝ LÒ LUYỆN KIM
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số môn học: MH 13
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1
Mô hình lò
Dùng để giới thiệucấu tạo và nguyên
lý làm việc của lòđiện hồ quang
- Dung lượng mẻ nấu (giả định) tối thiểu 50 Kg/mẻ
- Điều khiển bằng tay
và tự động bằng máy tính
- Các hệ thống phụ trợ đồng bộ với thiết
- Mô hình tĩnh, mô tả được đầy đủ các bộ phận gắn trên lò
Trang 20Mô hình cắt bổ thểhiện rõ kết cấu và nộihình của hệ thống dẫnthoát khói
Thể hiện các kích cỡ
và chủng loại các loạivật liệu chịu lửa
Thể hiện rõ kích cỡ
và chủng loại các loạinhiên liệu dùng trongluyện kim
Mỗi bộ bao gồm:
Than cốc
Kg
01 Than
- Dung tích (giả định): ≥ 0,5 tấn/mẻ
- Mô tả đầy đủ hệ thống lò và các thiết
bị phụ trợ, cắt bổ để quan sát được nội hình lò
Trang 21Lò điện cảm
Sử dụng để làmtrực quan và giớithiệu về cấu tạo vànguyên lý làmviệc của lò
- Dung lượng: ≥ 50 kg/ mẻ
- Các thiết bị phụ trợ đồng bộ theo công suất lò
Có cấu hình thôngdụng tại thời điểmmua sắm
9 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước
≥1800mmx 1800 mm
Trang 22Bảng 8 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT AN TOÀN
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số môn học: MH 14
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1
Dụng cụ cứu
Sử dụng để giới thiệucấu tạo, công dụngcủa các loại trang bịcứu thương
Theo Tiêu chuẩn ViệtNam về y tế
Theo Tiêu chuẩn ViệtNam về phòng cháy,chữa cháy
Theo Tiêu chuẩn ViệtNam về bảo hộ laođộng
Trang 23Giầy bảo hộ Đôi 01
Kính hồ
Dùng để trình chiếu bài giảng
Có cấu hình thôngdụng tại thời điểmmua sắm
5 Máy chiếu(Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước
≥1800mmx 1800 mm
Trang 24Bảng 9 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ SẢN XUẤT
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số mô đun: MĐ 15
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm của thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Dùng để trình chiếu bài giảng
Có cấu hình thông dụngtại thời điểm mua sắm
2 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước
≥1800 mm x 1800 mm
Trang 25Bảng 10 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN THÉP
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số mô đun: MĐ16
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Sử dụng để giớithiệu và nhận biếtcách pha chếdung dịch
Vật liệu thuỷ tinh chịunhiệt, chịu hoá chất
3 Bình định mức Chiếc 06
Sử dụng để giớithiệu thao tác phachế dung dịchtiêu chuẩn
Thể tích ≥ 5ml
Sử dụng để giớithiệu thao tácđong dung dịch
Vật liệu thuỷ tinh chịunhiệt, chịu hoá chất
11 Cân kỹ thuật (2 số ) Chiếc 02
Sử dụng đểhướng dẫn cânnhanh mẫu
Trọng lượng cân
≤ 2100g
12 Cân phân tích Chiếc 06
Sử dụng đểhướng dẫn thaotác cân chính xácmẫu
Trọng lượng cân
≤ 210g
Trang 2613 Giá chuẩn độ Chiếc 06
Sử dụng để giớithiệu thao tác cốđịnh Burét
Phù hợp với các thiết bịtrong thí nghiệm
Sử dụng để giớithiệu cách làmviệc với nhữnghoá chất độc hại,bay hơi, bốc mùi
Lưu lượng hút khí
≥ 10 lít/ ngày
15 Máy cất nước 2 lần Chiếc 01
Sử dụng để cungcấp nước tinhkhiết cho phòngthí nghiệm
Công suất cất nước
≥ 2 lít/ giờ
Sử dụng để giớithiệu cách đunnóng dung dịch
Loại thông dụng
Sử dụng để giớithiệu thao tác đunnóng dung dịch
Loại thông dụng
Sử dụng để giớithiệu cách theodõi nhiệt độ trongquá trình thựchiện
Thang đo pH:
(0,00 ÷14,00) pH
Sử dụng để bảoquản mẫu và làmnguội mẫu
Loại thông dụng
Sử dụng để sấykhô dung cụ thínghiệm và sấykhô mẫu
Nhiệt độ sấy từ 50°C 250°C
Sử dụng để giớithiệu và hướngdẫn thao tác nungmẫu
Nhiệt độ nung
≤ 1600ºC23
Kích thước phù hợp vớiphòng hoá nghiệm của
cơ sở đào tạo
Trang 27chất chưa pha và
đã pha chế cơ sở đào tạo
25 Tủ bảo lưu mẫu Chiếc 01 Sử dụng để bảolưu mẫu phân tích
Kích thước phù hợp vớiphòng hoá nghiệm của
cơ sở đào tạo
26
Hệ thống cấp
Dùng để cung cấpôxy phục vụ làm thí nghiệm
và bảo quản hoáchất
Công suất phù hợp vớidiện tích phòng hoánghiệm
Sử dụng để bảoquản các thiết bị,máy móc trongphòng thí nghiệm
và bảo quản hoáchất
Kích thước liệu sau khi nghiền: 0,5mm ÷ 5 mm
Trang 28quá trình phân tích tiếp theo
33 Máy phân tích quang phổ Chiếc 01
Sử dụng để giớithiệu và rèn luyện
kỹ năng phân tíchmẫu bằng máyquang phổ
Phân tích được tối thiểu
6 nguyên tố cơ bản trongthép
34 Máy mài hai
Sử dụng để rènluyện kỹ năngmài mẫu
Công suất ≥ 350W
Dùng để trình chiếu bài giảng
Có cấu hình thông dụngtại thời điểm mua sắm
36 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng ≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước:
≥1800 mm x 1800 mm
Trang 29Bảng 11 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): CHUẨN BỊ NGUYÊN LIỆU LUYỆN THÉP
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số mô đun: MĐ 17
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Cắt bổ thể hiện rõ kếtcấu bên trong
Dung lượng: ≥ 50kg
Sử dụng để rènluyện kỹ năng sắpxếp liệu
- Đường kính của rọ liệu
Loại thông dụng trên thịtrường
Trang 30Độ mở tối đa: ≥ 900mm
Sử dụng để rènluyện kỹ năng ép,đóng bánh liệu cókích thước nhỏ,nhẹ
Kích thước tối thiểu cụcliệu sau khi ép (mm):(200 x 200 x 300)
Sử dụng để rènluyện kỹ năngthao tác chuẩn bị
và sắp xếp liệuvào giọ bằngmâm từ
Đường kính mâm từ
≥ 600mm
9 Đầu nhóp liệu Chiếc 01
Sử dụng để rènluyện kỹ năngxếp liệu vào giỏbằng cẩu nhóp
Thể tích khối liệu nhóp:
≥ 0,2 m3
Sử dụng để rènluyện kỹ năngchuẩn bị nguyênvật liệu phụ trợ
Thể tích gầu ngoạm: ≥0,5 m3
11 Thiết bị cân liệu Chiếc 01
Sử dụng để rènluyện kỹ năngcân nguyên vậtliệu
Trọng lượng cân
≤ 5000kg
12 Xe vận chuyểnliệu Chiếc 01
Sử dụng để rènluyện kỹ năngvận chuyển liệu
nguyên vật liệu
Tải trọng : ≥ 500 Kg
Sử dụng đểhướng dẫn thaotác nén liệu Trọng lượng ≥ 100 kg
14 Khay chứa vật
Sử dụng đểhướng dẫn thaotác sắp xếp cácloại Fero hợp kim
Kích thước :
≥800mm x 500mm
x 500mm
Trang 3115 Ben chứa liệu Chiếc 01
Sử dụng đểhướng dẫn thaotác sắp xếp cácloại chất tạo xỉ,chất trợ dung
Loại thông dụng
Sử dụng đểhướng dẫn thaotác xử lý nguyênvật liệu
Trọng lượng ≥ 3 kg
Dùng để trìnhchiếu bài giảng
Có cấu hình thông dụngtại thời điểm mua sắm
19 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng ≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước:
≥1800 mm x 1800 mm
Trang 32Bảng 12 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): CHUẨN BỊ LÒ, THÙNG CHỨA THÉP
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số mô đun: MĐ 18
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số phạm của thiết bị Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Dùng để rèn luyện
kỹ năng xây, đầmthùng trung gian
Thể tích phù hợp với
cơ sở đào tạo
Dùng để thựchành, chuẩn bị vậtliệu…
Loại thông dụng
Dùng để thựchành phá dỡ vậtliệu
Loại thông dụng
luyện kỹ năngđầm chặt thể đầmnội hình lò
Trọng lượng ≥ 5kg
Sử dụng để thựchành kiểm tra lớpđầm nội hình lò
- Chiều dài xiên
≥ 300mm
- Đường kính ≥ 4mm
luyện kỹ năngxây lò, …
Loại thông dụng
Sử dụng để chứađựng, vận chuyểncác loại vật liệu ởdạng bột, dungdịch…
Loại thông dụng
Trang 3316 Ben chứa vậtliệu Chiếc 01
Sử dụng để thựchành xắp xếp,chứa đựng vật liệuxây, đầm và cácdụng cụ phục vụcho quá trình xây,đầm…
Tải trọng : ≥ 500 Kg
Sử dụng để cẩucác loại vật tư, vậtliệu và các thiết bị
có trọng lượnglớn…
Tải trọng nâng
≤ 3000kg
Sử dụng để rèn luyện kỹ năng cắt gạch
Công suất ≥ 1000W
20
Sư dụng để đo và Kiểm tra
Mỗi bộ bao gồm:
Thước đo
Phạm vi xác định các góc: 30 o , 60 o , 90 o
Dùng để trìnhchiếu bài giảng
Có cấu hình thôngdụng tại thời điểm muasắm
22 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI lumens
- Phông chiếu kíchthước:
≥1800 mm x 1800 mm
Trang 34Bảng 13 DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): VẬN HÀNH LÒ ĐIỆN HỒ QUANG VÀ CÁC
THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
Tên nghề: Luyện Thép
Mã số mô đun: MĐ 19
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm của thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
kỹ năng điều khiển,vận hành hệ thống
lò điện hồ quang
- Dung lượng mẻ nấu (giả định) tối thiểu 50 Kg/mẻ
- Điều khiển bằng tay
và tự động bằng máy tính
- Các hệ thống phụ trợ đồng bộ với thiết
kỹ năng vận hành hệthống lò điện hồquang
- Dung lượng mẻ nấu
≥0,5 tấn/mẻ
- Các bộ phận phụ trợđồng bộ với lò
Mỗi bộ bao gồm:
Lò điện hồ