1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁTTHANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

77 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sảnxuấtchươngtrình không có

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2021/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 18 tháng 5 năm 2021

-QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT

THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông

về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông

về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản

xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 2 Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn

vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình,truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật

về báo chí

Điều 3 Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021

Điều 4 Tổ chức thực hiện

1 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn vàThủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

2 Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổsung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liênquan đề xuất, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./

Nguyễn Thanh Bình

Trang 2

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân

dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Chương 1 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

I Bản tin thời sự (13.01.00.00.00)

1 Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00)

1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời

sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyềnthông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

13.01.00.01.02Nhân danh - Cấp bậc) công (Chức

Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,238 0,1955 0,1445 0,0935 0,034Biên tập viên

Đạo diễn 6/9 Công 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595

Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,0595 0,051 0,034 0,0255 0,0085

Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595Phát thanh viên

hạng III 5/10 Công 0,017 0,0085 0,0085 0,0085 0,0026Phát thanh viên

Vật liệu sử

Trang 3

1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút (13.01.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời

sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyềnthông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

13.01.00.01.03Nhân côndanh-cấp bậc) g (Chức

Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,238 0,1955 0,1445 0,0935 0,034Biên tập viên

hạng III 6/9 Công 0,3485 0,306 0,2635 0,2125 0,1615Biên tập viên

Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,1955 0,1955 0,1955 0,1955 0,1955Đạo diễn 6/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105

Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,1105 0,085 0,068 0,0425 0,017

Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105Phát thanh viên

hạng III 5/10 Công 0,0255 0,017 0,017 0,0085 0,0043Phát thanh viên

hạng II 1/8 Công 0,2125 0,2125 0,2125 0,2125 0,2125Phóng viên

Máy sử dụng

Hệ thống dựng Giờ 2,193 1,8445 1,4875 1,1305 0,6885

Hệ thống phòng thu dụng Giờ 0,8585 0,6885 0,5100 0,34 0,1275

Hệ thống phòng truyền

Trang 4

2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau (13.01.00.02.00)

2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.01.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời

sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

13.01.00.02.02Nhân công (Chức danh-cấp bậc)

Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,238 0,1955 0,1445 0,0935 0,034Biên tập viên

Biên tập viên

Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595

Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,0935 0,085 0,0765 0,068 0,051Phát thanh viên

hạng III 5/10 Công 0,051 0,051 0,0425 0,0425 0,0425Phóng viên

Trang 5

Phóng sự ngắn trong nước 1

2.2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút (13.01.00.02.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời

sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuất chươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên70%

13.01.00.02.03Nhân côndanh - cấp bậc) g (Chức

Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,17 0,153 0,136 0,119 0,0935Phát thanh viên

II Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau (13.02.00.00.00)

1 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.02.00.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1, Mục 13.02.00.00.00 Bản tinchuyên đề ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin

và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

Trang 6

b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuất chươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên70%

13.02.00.00.02Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,1785 0,1445 0,1105 0,0765 0,0425Biên tập viên

Biên tập viên 3/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255

Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,1105 0,0935 0,085 0,068 0,051Phát thanh viên

hạng III 5/10 Công 0,0595 0,051 0,051 0,0425 0,0425Phóng viên hạng

III Chương trình thời sự tổng hợp (13.04.00.00.00)

1 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp (13.04.00.01.00)

1.1 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút (13.04.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.01.00 Chương trình thời

sự tổng hợp trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định

mức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng khai

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lạiĐến 30% Trên 30%

đến 50%

Trên 50%

đến 70%

Trên 70%

Trang 7

hạng III 3/9 Công 0,1955 0,1955 0,1955 0,1955 0,1955Đạo diễn 6/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105

Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,187 0,153 0,1105 0,0765 0,0255

Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105Phát thanh viên

hạng III 5/10 Công 0,034 0,0255 0,0255 0,017 0,0085Phát thanh viên

Hệ thống phòng truyền

2 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau (13.04.00.02.00)

2.1 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.04.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.02.00 Chương trình thời

sự tổng hợp ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thôngtin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phátthanh

b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định Trị số định mức sản xuất chương trình có

Trang 8

mức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

13.04.00.02.01Nhân danh - Cấp bậc) công (Chức

Biên dịch viên

Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,3005 1,0625 0,8245 0,5865 0,2805Biên tập viên

1/8 Công 0,0935 0,085 0,0765 0,068 0,0595Phóng viên

Máy sử dụng

Hệ thống phòng thu

IV Chương trình tư vấn (13.07.00.00.00)

1 Chương trình tư vấn trực tiếp (13.07.00.01.00)

1.1 Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút (13.07.00.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.07.00.01.00 Chương trình tư vấntrực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông

về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Trang 9

13.07.00.00.01 Nhân côn g (Chức danh - Cấp bậc)

Máy sử dụng

2 Chương trình tư vấn phát sau (13.07.00.02.00)

2.1 Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút (13.07.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc banhành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

07.00.02.01 Nhân côn g (Chức danh - Cấp bậc)

2.2 Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút (13.07.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấnphát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông

về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

13.07.00.02.02 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Trang 10

Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,499

1 Chương trình tọa đàm trực tiếp (13.08.00.01.00)

1.1 Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút (13.08.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọađàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyềnthông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Trị số định mứcsản xuấtchương trìnhkhông có thờilượng khai tháclại

Trị số định mứcsản xuất chươngtrình có thờilượng tư liệu khaithác lạiĐến 30%

13.08.00.01.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Máy sử dụng

Trang 11

1 2Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

1.2 Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút (13.08.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọađàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyềnthông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Trị số định mứcsản xuấtchương trìnhkhông có thờilượng khai tháclại

Trị số định mứcsản xuất chươngtrình có thờilượng tư liệu khaithác lạiĐến 30%

13.08.00.01.03 Nhân cônCấp bậc) g (Chức danh -

Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,034 0,0085

Máy sử dụng

2 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau (13.08.00.02.00)

2.1 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.08.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọađàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định Trị số định mức

Trang 12

mức sản xuấtchương trìnhkhông có thờilượng khaithác lại

sản xuất chươngtrình có thời lượng

tư liệu khai tháclạiĐến 30%

13.08.00.02.01 Nhân côn g (Chức danh - Cấp bậc)

y sử dụng

2.2 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.08.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọađàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Trị số định mứcsản xuấtchương trìnhkhông có thờilượng khai tháclại

Trị số định mứcsản xuất chươngtrình có thờilượng tư liệu khaithác lạiĐến 30%

13.08.00.02.01 Nhân côn g (Chức danh - Cấp bậc)

Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,085 0,085

Trang 13

Máy ghi âm Giờ 15,3 2,55

- kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác

lại

Đến 30% Trên 30% đến 50% 50% đến Trên

70%

Trên 70%

13.09.00.02.04 Nhân cônChức danh - Cấp bậc g

Biên tập viên 2/9 Công 0,051 0,0425 0,034 0,0255 0,0085Biên tập viên 3/9 Công 3,145 3,145 3,145 3,145 3,145Biên tập viên 6/9 Công 0,493 0,476 0,459 0,4505 0,425Biên tập viên 8/9 Công 0,2295 0,221 0,2125 0,2125 0,208

Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,2635 0,2635 0,255 0,255 0,255Phát thanh viên 5/10 Công 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785Phóng viên 2/9 Công 0,1105 0,255 0,1955 0,1275 0,051

Trang 14

Chùm ý kiến khán giả 1

VII Chương trình điểm báo (13.10.00.00.00)

1 Chương trình điểm báo trong nước phát sau (13.10.00.02.00)

1.1 Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 10 phút (13.10.00.02.00)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau,Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc banhành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình điểm báo thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo

13.10.00.02.01 Nhân côChức danh - cấp bậc ng

1 Phóng sự chính luận (13.11.01.00.00)

1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút (13.11.01.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chínhluận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông vềviệc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuất chươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình

có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

13.11.01.00.01Nhân(Chức danh - công

Cấp bậc)Biên tập viên

Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765

Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425Phát thanh viên 5/10 Công 0,034 0,034 0,034 0,034 0,034

Trang 15

hạng IIIPhóng viên hạng

1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút (13.11.01.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chínhluận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông vềviệc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình

có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

11.01.00.02 Nhân công (Chức danh-cấp bậc)

Trang 16

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chândung, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông vềviệc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình

có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50%

Trên50%

đến70%

2.2 Phóng sự chân dung thời lượng 10 phút (13.11.02.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chândung, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông vềviệc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình

có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%Trên 30%đến 50%Trên 50%đến 70% Trên 70%

13.11.02.00.02 Nhân côn(Chức danh - g

Cấp bậc)Biên tập viên

Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,1615 0,1615 0,1615 0,1615 0,1615

Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935

Trang 17

IX Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh (13.12.00.00.00)

1 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút (13.12.00.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tườngthuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 BộThông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trìnhphát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

13.12.00.00.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Trang 18

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức 13.12.00.00.02 Nhân côn g (Chức danh - Cấp bậc)

b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

13.12.00.00.03 Nhân côn g (Chức danh - Cấp bậc)

X Chương trình giao lưu (13.13.00.00.00)

1 Chương trình giao lưu trực tiếp (13.13.00.01.00)

1.1 Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút (13.13.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giaolưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyềnthông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút

Trang 19

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Trị số địnhmức sảnxuất chươngtrình không

có thờilượng khaithác lại

Trị số địnhmức sản xuấtchương trình

có thời lượng

tư liệu khaithác lạiĐến 30%

13.13.00.01.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085

y sử dụng

1.2 Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút (13.13.00.01.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giaolưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyềnthông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Trị số định mứcsản xuấtchương trìnhkhông có thờilượng khai tháclại

Trị số định mức sảnxuất chương trình cóthời lượng tư liệukhai thác lạiĐến 30%

13.13.00.01.02 Nhân bậc) công (Chức danh - Cấp

Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,2635 0,2635Biên tập viên hạng III 5/9 Công 4,5390 4,5390Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,4760 0,4080Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1360 0,1020

Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085

Máy sử dụng

Trang 20

Hệ thống dựng Giờ 1,7935 0,2720

1.3 Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút (13.13.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giaolưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyềnthông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Trị số địnhmức sản xuấtchương trìnhkhông có thờilượng khaithác lại

Trị số địnhmức sản xuấtchương trình

có thời lượng

tư liệu khaithác lạiĐến 30%

13.13.00.01.03 Nhân côn g (Chức danh - Cấp bậc)

Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085

Máy sử dụng

2 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau (13.13.00.02.00)

2.1 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.13.00.02.01)

Trang 21

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giaolưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Trị số địnhmức sản xuấtchương trìnhkhông có thờilượng khaithác lại

Trị số định mứcsản xuất chươngtrình có thời lượng

tư liệu khai thác lạiđến 30%

13.13.00.02.01 Nhân cônCấp bậc) g (Chức danh -

Biên tập viên hạng III 4/9 Công 3,9015 3,9015Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,4165 0,3570Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1530 0,1275

Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0255 0,0085

2.2 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.13.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giaolưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Trị số địnhmức sản xuấtchương trìnhkhông có thờilượng khaithác lại

Trị số định mứcsản xuất chươngtrình có thờilượng tư liệukhai thác lại đến30%

13.13.00.02.02 Nhân côn g (Chức danh - Cấp bậc)

Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085

Máy sử dụng

Trang 22

2.3 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút (13.13.00.02.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giaolưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Trị số định mứcsản xuất chươngtrình không cóthời lượng khaithác lại

Trị số định mứcsản xuấtchương trình cóthời lượng tưliệu khai thác lạiđến 30%

13.13.00.02.03 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085

XI Game show (13.17.00.00.00)

1 Game show phát trực tiếp (13.17.00.10.00)

1.1 Game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút (13.17.00.10.00)

a) Thành phần công việc:

Trang 23

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp, Chương 2 Thông

tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mứckinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất game show thời lượng 55 phút

Đơn vị tính: 01 game show

13.17.00.10.01 Nhân côngChức danh - cấp bậc

XII Biên tập kịch truyền thanh (13.18.00.00.00)

1 Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút (13.18.00.00.02)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.18.00.00.00 Biên tập kịch truyền thanh, Chương 2 Thông

tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mứckinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh

13.18.00.00.02 Nhân Chức danh - cấp bậc công

XIII Thu tác phẩm mới (13.20.20.00.00)

1 Thu thơ, thu nhạc (13.20.20.00.00)

1.1 Thu thơ, thu nhạc thời lượng 05 phút (13.20.20.00.01)

Trang 24

b) Định mức sản xuất Chương trình thu thơ, thu nhạc thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

13.20.20.00.01 Nhân cônChức danh - cấp bậc g

IVX Phát thanh văn học (13.22.00.00.00)

1 Phát thanh văn học thời lượng 30 phút (13.22.00.00.02)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.22.00.00.02 Phát thanh văn học thời lượng 30 phút,Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc banhành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

13.22.00.00.02 NhânChức danh - cấp bậc côn g

- kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất Chương trình bình truyện thời lượng 30 phút

Trang 25

Đơn vị tính: 01 chương trình

13.23.00.00.01 Nhân Chức danh - cấp bậc công

VIX Chương trình phổ biến kiến thức (13.25.00.00.00)

1 Chương trình dạy Tiếng Việt (13.25.10.00.00)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.25.10.00.00, Chương trình dạy Tiếng Việt, Chương 2Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành địnhmức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh

b) Định mức sản xuất Chương trình dạy Tiếng Việt thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

13.25.10.00.01 Nhân cônChức danh - cấp bậc g

I Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00)

1 Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00)

1.1 Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hìnhngắn, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông vềviệc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Trang 26

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuất chươngtrình không

có thờilượng tư liệukhai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

Trang 27

01.03.01.10.10Nhân côdanh - Cấp bậc) ng (Chức

Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340Biên tập viên

hạng III 3/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105Biên tập viên

hạng III 6/9 Công 0,2550 0,2210 0,1785 0,1445 0,0935Biên tập viên

hạng III 8/9 Công 0,0510 0,0425 0,0340 0,0255 0,0170Đạo diễn truyền

hình hạng III 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340

Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,1020 0,0850 0,0680 0,0510 0,0340

Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170Phát thanh viên

hạng III 3/10 Công 0,0255 0,0255 0,0170 0,0085 0,0085Phát thanh viên

Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,0825 1,6660 1,2495 0,8330 0,3145Quay phim viên

2 Bản tin truyền hình trong nước (01.03.01.20.00)

2.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau (01.03.01.22.00)

2.1.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút (01.03.01.22.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hìnhtrong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thôngtin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyềnhình

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút

Trang 28

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrìnhkhông cóthời lượng

tư liệu khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

01.03.01.22.10Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340Biên tập viên

hạng III 3/9 Công 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870Biên tập viên

hạng III 6/9 Công 0,4335 0,3570 0,2805 0,1955 0,1020Biên tập viên

hạng III 8/9 Công 0,1020 0,0765 0,0595 0,0425 0,0255Đạo diễn

truyền hình hạng III

3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340

Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,2210 0,1870 0,1445 0,1105 0,0680

Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255Phát thanh

viên hạng III 3/10 Công 0,0595 0,0510 0,0340 0,0255 0,0085Phát thanh

viên hạng II 1/8 Công 0,1020 0,1020 0,1020 0,102 0,1020Phóng viên

Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,2215 2,5840 1,9465 1,309 0,5100

Trang 29

2.1.2 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút (01.03.01.22.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hìnhtrong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thôngtin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyềnhình

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuất chươngtrình không

có thờilượng tưliệu khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình

có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên30% đến50%

Trên50% đến70%

Trên70%

01.03.01.22.20 Nhân - Cấp bậc) công (Chức danh

Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425Biên tập viên

hạng III 3/9 Công 0,2550 0,2465 0,2380 0,2295 0,2125Biên tập viên

hạng III 6/9 Công 0,5270 0,4335 0,3400 0,2380 0,1190Biên tập viên

hạng III 8/9 Công 0,1190 0,1020 0,0765 0,0510 0,0255Đạo diễn truyền

hình hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425

Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,2805 0,2380 0,1955 0,1530 0,1020

Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255Phát thanh viên

hạng III 3/10 Công 0,0765 0,0595 0,0425 0,0340 0,0085Phát thanh viên

hạng II 1/8 Công 0,1190 0,1190 0,1190 0,1190 0,1190Phóng viên

hạng III 3/9 Công 5,3380 4,2755 3,2045 2,1335 0,7990Quay phim viên

Trang 30

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng tưliệu khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

01.03.01.22.30Nhân danh - Cấp bậc) công (Chức

Âm thanh viênhạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425Biên tập viên

hạng III 3/9 Công 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230Biên tập viên

hạng III 6/9 Công 0,6290 0,5185 0,4080 0,2975 0,1530Biên tập viên

hạng III 8/9 Công 0,1360 0,1105 0,0850 0,0595 0,0255Đạo diễn

truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425

Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,3400 0,2890 0,2380 0,1870 0,1275

Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0425 0,3060 0,2380 0,1785 0,0935Phát thanh

viên hạng III 3/10 Công 0,0935 0,0765 0,0595 0,0340 0,0170Phát thanh

viên hạng II 1/8 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360Phóng viên

hạng III 3/9 Công 6,3495 5,0830 3,8080 2,5415 0,9520Quay phim

viên hạng III 3/9 Công 4,3265 3,4680 2,6095 1,7595 0,6885

Máy sử dụng

Hệ thống dựng phi

Hệ thống

Trang 31

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng tưliệu khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình

có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%Trên 30%đến 50%Trên 50%đến 70% Trên 70%

01.03.01.22.40Nhân - Cấp bậc) công (Chức danh

Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510Biên tập viên

hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760Biên tập viên

hạng III 6/9 Công 0,9095 0,7480 0,5865 0,4335 0,2295Biên tập viên

hạng III 8/9 Công 0,2125 0,1785 0,1445 0,1020 0,0595Đạo diễn truyền

hình hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510

Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,4930 0,4165 0,3485 0,2805 0,1870

Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,5270 0,4335 0,3400 0,2465 0,1360Phát thanh viên

hạng III 3/10 Công 0,1360 0,1020 0,0765 0,0510 0,0170Phát thanh viên

Phóng viên hạng

Trang 32

Quay phim viên hạng III 3/9 Công 6,1965 4,9725 3,7400 2,5075 0,9775

3 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch (01.03.01.30.00)

3.1 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời Iượng 15 phút (01.03.01.30.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hìnhtiếng dân tộc biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

01.03.01.30.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Trang 33

3.2 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút (01.03.01.30.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hìnhtiếng dân tộc biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

mức

01.03.01.30.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

4 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch (01.03.01.50.00)

4.1 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút (01.03.01.50.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.50.00 Bản tin truyền hìnhquốc tế biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

b) Định mức bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Trang 34

01.03.01.50.10 Nhân cô ng (Chức danh - Cấp bậc)

5 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài (01.03.01.60.00)

5.1 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút (01.03.01.60.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.60.00 Bản tin truyền hìnhbiên dịch sang tiếng nước ngoài, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của BộThông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trìnhtruyền hình

b) Định mức bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

01.03.01.60.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Máy sử dụng

Trang 35

6 Bản tin truyền hình thời tiết (01.03.01.70.00)

6.1 Bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút (01.03.01.70.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.70.00 Bản tin truyền hìnhthời tiết, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông

về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

b) Định mức bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết

01.03.01.70.10 Nhân cô ng (Chức danh - Cấp bậc)

II Chương trình thời sự tổng hợp (01.03.02.00.00)

1 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp (01.03.02.01.00)

1.1 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút (01.03.02.01.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sựtổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định

mức sảnxuất chươngtrình không

Trị số định mức sản xuất chươngtrình có thời lượng tư liệu khai thácĐến 30% Trên 30%

đến 50% Trên50% Trên70%

Trang 36

có thờilượng tư liệu

đến70%

01.03.02.01.10Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275Biên dịch viên hạng

Trang 37

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sựtổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuấtchươngtrình không

có thờilượng tưliệu khaithác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30% Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

01.03.02.01.20Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360Biên dịch viên

hạng III 4/9 Công 0,3570 0,2890 0,2125 0,1445 0,0510Biên dịch viên

hạng III 6/9 Công 0,1105 0,0935 0,0680 0,0425 0,0170Biên tập viên

hạng III 3/9 Công 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230Biên tập viên

hạng III 6/9 Công 0,6800 0,5865 0,4845 0,3910 0,2890Biên tập viên

hạng III 8/9 Công 0,1190 0,1020 0,0765 0,0510 0,0340Đạo diễn truyền

hình hạng III 3/9 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360

Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,5270 0,4760 0,4165 0,3655 0,3145

Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360Phát thanh viên

hạng III 3/10 Công 0,0935 0,0765 0,0595 0,0425 0,0170Phát thanh viên

hạng II 2/8 Công 0,2380 0,2380 0,2380 0,2380 0,2380Phóng viên hạng

Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,9950 3,2555 2,5075 1,7595 0,9350

Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085

Trang 38

1.3 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút (01.03.02.01.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sựtổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin vàTruyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số địnhmức sảnxuất chươngtrình không

có thờilượng tư liệukhai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình cóthời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%Trên 30%đến 50% Trên 50%đến 70% Trên 70%

hạng III 4/9 Công 0,3570 0,2890 0,2125 0,1445 0,0510Biên dịch viên

hạng III 6/9 Công 0,1105 0,0935 0,0680 0,0425 0,0170Biên tập viên

hạng III 3/9 Công 0,3910 0,3910 0,3910 0,3910 0,3910Biên tập viên

hạng III 6/9 Công 0,8670 0,7480 0,6290 0,5100 0,3570Biên tập viên

hạng IIl 8/9 Công 0,1445 0,1190 0,0935 0,0595 0,0255Đạo diễn truyền

hình hạng III 3/9 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445Đạo diễn truyền

hình hạng III 1/9 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445

Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,7395 0,6800 0,6120 0,5525 0,4760

Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445Phát thanh viên

hạng III 3/10 Công 0,1190 0,0935 0,0680 0,0510 0,0170Phát thanh viên

Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445Biên dịch viên

hạng III 4/9 Công 0,3570 0,2890 0,2125 0,1445 0,0510Phóng viên

hạng III 3/9 Công 6,7660 5,4145 4,0630 2,7030 1,0115Quay phim viên 3/9 Công 5,032 4,114 3,1875 2,2695 1,1135

Ngày đăng: 28/02/2022, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w