CromII oxit, CrO ▪ CrO là một oxit bazơ, tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng tạo thành muối cromII : CrO + 2HCl → CrCl2 + H2O ▪ CrO có tính khử, trong không khí CrO dễ bị oxi hoá thà
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
Trang 2VÀNG, BẠC, THIẾC BÀI 1 : CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
A LÝ THUYẾT
PHẦN 1 : CROM
I Vị trí và cấu tạo
1 Vị trí của crom trong bảng tuần hoàn
Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB, chu kì 4, có số hiệu nguyên tử là 24
2 Cấu tạo của crom
a Cấu hình electron nguyên tử
▪ Crom là nguyên tố d, có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s1, hoặc có thể viếtgọn là [Ar]3d54s1 và viết dưới dạng ô lượng tử là :
▪ Nguyên tử crom khi tham gia phản ứng hoá học không chỉ có electron ở phân lớp4s, mà có cả electron ở phân lớp 3d Do đó, trong các hợp chất, crom có số oxi hoábiến đổi từ +1 đến +6 Phổ biến hơn cả là các số oxi hoá +2, +3, +6
b Cấu tạo của đơn chất
Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng có cấu tạo đặc chắc
- Crom không tan trong nước,không tan trong dung dịchkiềm, kể cả đặc nóng
- Cr2O3 không tan trong dungdịch NaOH loãng Cr2O3 chỉtan trong NaOH đậm đặc và
có đun nóng – Cr(OH)3 tínhchất tương tự Al(OH)3
- Cr(OH)2 tính chất tương tựFe(OH)2
IV Ứng dụng
▪ Trong công nghiệp, crom được dùng để sản xuất thép :
- Thép chứa từ 2,8 – 3,8% crom có độ cứng cao, bền, có khả năng chống gỉ
Trang 3TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG Chuyên đề Crom-Sắt-Đồng
- Thép có chứa 18% crom là thép không gỉ (thép inoc)
- Thép chứa từ 25 – 30% crom có tính siêu cứng, dù ở nhiệt độ cao
▪ Trong đời sống, nhiều đồ vật bằng thép được mạ crom Lớp mạ crom vừa có tác
dụng bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn, vừa tạo vẻ đẹp cho đồ vật
V Sản xuất
▪ Trong tự nhiên không có crom ở dạng đơn chất mà chỉ có ở dạng hợp chất Hợp
chất phổ biến nhất của crom là quặng cromit sắt FeO.Cr2O3, quặng này thường có lẫn
Al2O3 và SiO2
▪ Oxit crom (Cr2O3) được tách ra từ quặng Sau đó điều chế crom bằng
phương pháp nhiệt nhôm :
1 Crom(II) oxit, CrO
▪ CrO là một oxit bazơ, tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng tạo thành muối
crom(II) :
CrO + 2HCl → CrCl2 + H2O
▪ CrO có tính khử, trong không khí CrO dễ bị oxi hoá thành crom(III) oxit Cr2O3
2 Crom(II) hiđroxit, Cr(OH) 2
▪ Cr(OH)2 là một bazơ, tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối crom(II) :
▪ Cr2O3 là một oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc Cr2O3 được dùng tạo
màu lục cho đồ sứ, đồ thuỷ tinh
2 Crom(III) hiđroxit, Cr(OH) 3
▪ Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm :
Cr(OH)3 + NaOH → Na Cr(OH)4 (hay NaCrO2)
natri cromitCr(OH)3 + 3HCl→ CrCl3 + 3H2O
▪ Cr(OH)3 được điều chế bằng phản ứng trao đổi giữa muối crom(III) và dung dịch
bazơ :
CrCl3 + 3NaOH → Cr(OH)3 + 3NaCl
3 Muối crom(III)
▪ Muối crom(III) có tính oxi hoá và tính khử.
▪ Trong môi trường axit, muối crom(III) có tính oxi hoá và dễ bị những chất khử như
Zn khử
thành muối crom(II) :
+ 3
2 Cr (dd) +
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 4▪ Trong môi trường kiềm, muối crom(III) có tính khử và bị những chất oxi hóa mạnh
oxi hóa thành muối crom(VI) :(dd
+6
Cr O
4
(dd) +
−1
6Br (dd) + 8H2O
▪ Muối crom(III) có ý nghĩa quan trọng trong thực tế là muối sunfat kép crom-kalihay phèn crom-kali K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O (viết gọn là KCr(SO4)2.12H2O) Phèn crom-kali có màu xanh tím, được dùng để thuộc da, làm chất cầm màu trong ngànhnhuộm vải
III Hợp chất crom(VI)
1 Crom(VI) oxit, CrO 3
▪ CrO3 là chất rắn, màu đỏ thẫm
▪ CrO3 có tính oxi hoá rất mạnh Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, NH3,
C2H5OH, bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3, đồng thời CrO3 bị khử thành Cr2O3
2 Muối cromat và đicromat
▪ Các muối cromat và đicromat là những hợp chất bền hơn nhiều so với các axit cromic và đicromic
▪ Muối cromat, như natri cromat Na2CrO4 và kali cromat K2CrO4, là muối của axit
cromic, có màu
vàng của ion cromat
▪ Các muối cromat và đicromat có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt trong môi trường
axit, muối Cr(VI) bị khử thành muối Cr(III)
K2Cr2O7+ 6FeSO4 +7H2SO4→ Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3+ K2SO4 +7H2O
Trang 5GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 6A [Ar]3d5.
3. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là :
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.
4. Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể :
A Lập phương tâm diện B Lập phương.
C Lập phương tâm khối D Lục phương.
5. Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit ?
A Al, Ca B Fe, Cr C Cr, Al D Fe, Mg.
6. Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là :
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr.
7. Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim :
A. Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo
B. Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI)
C. Lưu huỳnh không phản ứng được với crom
D. Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)
8 Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
A dung dịch H2SO4 loãng đun nóng B dung dịch NaOH đặc, đun nóng.
C dung dịch HNO3 đặc, đun nóng D dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
9. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
14. Al và Cr giống nhau ở điểm :
A. cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3
B. cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]
C. cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3
D. cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan
15. Trong các câu sau, câu nào đúng ?
A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 7TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG Chuyên đề Crom-Sắt-Đồng
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
D. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
16. Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào sau đây ?
A. Tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3
B. Tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3
C. Tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO
D. Hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3
17 Ứng dụng không hợp lí của crom là ?
A. Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh
B.Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn, nên dùng để tạo thép cứng, không
A Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm B Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám
C CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm D CrO là chất rắn màu trắng xanh.
19. Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ?
20. Trong môi trường axit muối Cr+6 là chất oxi hoá rất mạnh Khi đó Cr+6 bị khửđến :
A Cr+2 B Cro C Cr+3 D Không thay đổi.
21. Cho dãy các chất : Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là :
22 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?
A Cr(OH)2 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D Al2O3
23. Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2 C Fe2O3,
Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2. 24. Crom(II) oxit là
oxit
A có tính bazơ B có tính khử C có tính oxi hóa D Cả A, B, C đúng.
25. Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là :
A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3
C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO
26. Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, Cr2O3, Cr(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl đun nóng, dung dịch NaOH đun nóng ?
Trang 8A 2CrO + 2NaOH → 2NaCrO2 +
A. CrO vừa có tính khử vừa có tính lưỡng tính
B. Cr(OH)2 vừa có tính khử vừa có tính bazơ
C. CrCl2 có tính khử mạnh và tính oxi hóa mạnh
D. A, B đúng
32 Nhận xét không đúng là :
A.Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng ; Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
; Cr(VI) có tính oxi hóa
B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính ; Cr(OH)4 - có tính bazơ
D. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân
33 Phát biểu không đúng là :
A. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
B. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
C.Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
34 So sánh không đúng là :
A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử
B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D. BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước
35 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?
A. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
B. Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
C. Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm
D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
Trang 9A. Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh.
B. Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 10C. Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính.
D. Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
37. Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được
là :
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
38. Cho Br2 vào dung dịch Cr2O3 trong môi trường NaOH thì sản phẩm thu được
có chứa :
A CrBr3 B Na[Cr(OH)4] C Na2CrO4 D Na2Cr2O7
39. Chất rắn màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam Chất rắn đó là :
lưu huỳnh khử thành chất A Chất D oxi hóa HCl thành khí E Chọn phát biểu sai :
C có tính oxi hóa và tính axit D A và B đúng.
43. Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau :
- Tính oxi hóa rất mạnh
- Tan trong nước tạo thành hỗn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7
- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO4 2- có màu vàng
Oxit đó là :
A SO3 B CrO3 C Cr2O3 D Mn2O7
44. RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra 2
axit kém bền (chỉ tồn tại trongdung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO4 2- có màu vàng RxOy là :
A SO3 B CrO3 C Cr2O3 D Mn2O7
45. Axit nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?
A HNO3 B H2SO4 C HCl D H2CrO4
46 Giải pháp điều chế không hợp lí là :
A. Dùng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3
B. Dùng phản ứng của muối Cr2+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2
C. Dùng phản ứng của muối Cr3+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3
D. Dùng phản ứng của H2SO4 đặc với K2Cr2O7 để điều chế CrO3
47. Một số hiện tượng sau :
(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
(2) Thêm (dư) NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng
(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàngnâu tan lại trong
NaOH
Trang 11TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG Chuyên đề Crom-Sắt-Đồng
(4) Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại
A. dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ
B. ion CrO4 2- bền trong môi trường axit
C. ion Cr2O7 2- bền trong môi trường bazơ
D. dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
49. Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 mlnước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịchKOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt
là :
A màu da cam và màu vàng chanh.
C màu nâu đỏ và màu vàng chanh.
50. Cho cân bằng : Cr2O7 2- + H2O
Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì :
A Không có dấu hiệu gì.
C Có kết tủa màu vàng.
51. Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây ?
A. Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
B. Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
Trang 12K2Cr2O7 + SO2 + H2SO4 (loãng) →
A 8.
59. Cho dãy biến đổi sau
C
r
X + Cl
2 → Y+ NaOHdö → Z + Br
2 / NaOH → T
X, Y, Z, T là :
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
60. Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom :
+ KOH
Cr(O H)3 →
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là :
A KCrO2 ; K2CrO4 ; K2Cr2O7 ; Cr2(SO4)3
C KCrO2 ; K2Cr2O7 ; K2CrO4 ; CrSO4
61. Cho sơ
đồ sau :
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3 B K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3
C K[Cr(OH)4], K2Cr2O7, Cr2(SO4)3 D K[Cr(OH)4], K2CrO4, CrSO4
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP CROM VÀ HỢP CHẤT
Ví dụ 1: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện
không có không khí Sau một thời gian thu được 21,95 gam hỗn hợp X Chia X thành
hai phần bằng nhau Cho phần 1 vào lượng dư dung dịch HCl loãng nóng, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hòa tan phần 2 vào lượng dư dung dịch NaOH đặc nóng, thu được 1,68 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng của phần 1 và phần 2 đều xảy ra hoàn toàn Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A 30,0% B 60,0% C 75,0% D 37,5%.
-Ví dụ 2: Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam
Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng
dư dung dịch NaOH (loãng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là
?
A 0,08 mol B 0,16 mol
Trang 13TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG Chuyên đề Crom-Sắt-Đồng
-Ví dụ 3: Trộn bột Al với m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4, MgO, Cr2O3 rồi nung nóng thu được 240 gam hỗn hợp Y Để hòa tan hoàn toàn Y thì phải dùng hết 450 ml dung dịch NaOH loãng 2M Mặt khác, lấy ½ hỗn hợp Y cho tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 12,32 lít khí NO (spk duy nhất) Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là: A 58,00% B 64,53% C 48,33% D 53,17%
-Ví dụ 4: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3, sau một thời gian thu được 18,76 gam chất rắn Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ 495 ml dung dịch HCl 2M (đun nóng), thu được dung dịch Z và 4,704 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với dung dịch chứa m gam NaOH Các phản ứng thực hiện trong khí trơ Giá trị của m là? A 51,2 B 51,6 C 48,8 D 50,8.
-BÀI TẬP RÈN LUYỆN
62. Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi (dư) thu được 4,56 gam một oxit (duy nhất) Khối lượng crom bị đốt cháy là :
A 0,78 gam B 3,12 gam C 1,74 gam D 1,19 gam.
63. Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl (loãng), nóng thu được 896 ml khí (đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là :
A 0,065 gam B 1,04 gam C 0,560 gam D 1,015 gam.
64. Cho 10,8 gam hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Tổng khối lượng (gam) muối khan thu được là :
A 18,7.
Trang 1465. Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch
X và 3,36 lít khí (đktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khíđến khối lượng không đổi Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thìkhối lượng (gam) chất rắn thu được là :
68. Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không cókhông khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phảnứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịchNaOH 1M (loãng) Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl.Giá trị của a là
69. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát
ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hoàtan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc).Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là :
A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr.
C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29%
Cr
70. Cho 2 miếng kim loại X có cùng khối lượng, mỗi miếng khi tan hoàn toàntrong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí H2 và SO2 với sốmol SO2 bằng 1,5 lần số mol của H2 Khối lượng muối clorua bằng 62,75% khốilượng muối sunfat Kim loại X là :
A Zn.
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 15TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG Chuyên đề Crom-Sắt-Đồng
71. Để thu được 78 gam Cr từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (H = 90%) thì khối lượng nhôm tối thiểu là :
A 12,5 gam B 27 gam C 40,5 gam D 45 gam.
72. Khối lượng bột nhôm cần dùng để điều chế được 3,9 gam crom bằng
phương pháp nhiệt nhôm là :
A 20,250 gam B 35,696 gam C 2,025 gam D 81,000 gam.
73. Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dưdung dịch NaOH vào sau đó tiếp tục thêm nước clo rồi lại thêm dư dung dịchBaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng của các muốitrong hỗn hợp đầu là :
A 4,76 gam B 4,26 gam C 4,51 gam D 6,39 gam.
75. Hòa tan 9,02 gam hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịchNaOH dư thu được dung dịch B Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được 3,62gam kết tủa Thành phần % khối lượng của Cr(NO3)3 trong A là :
Trang 1677. Thêm 0,04 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,02 mol CrCl2, rồi để trong khôngkhí đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là :
A 0,86 gam B 2,06 gam C 1,72 gam D 1,03 gam.
78. Lượng Cl2 và NaOH tương ứng cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3
A 0,76 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam.
80. Cho 0,6 mol KI tác dụng hết với dung dịch K2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thuđược một đơn chất X Số mol của đơn chất X là :
81. Lượng kết tủa S sinh ra khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,08 mol K2Cr2O7
trong H2SO4 (dư) là :
A 0,96 gam B 1,92 gam C 7,68 gam D 7,86 gam.
82. Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng đề điều chế 672 ml khí Cl2
83. Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là :
A 26,4 gam B 27,4 gam C 28,4 gam D 29,4 gam.
84. Cho K2Cr2O7 dư vào V lít dung dịch HCl 36,5% (d = 1,19 gam/ml) thì thu được lượng khí đủ để oxi hóa hoàn toàn 1,12 gam Fe Giá trị của V là :
A 8,96 ml B 10,08 ml C 11,76 ml D 12,42 ml.
Trang 17GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 1885. Thổi khí NH3 (dư) qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn màu lục thẫm có khối lượng là :
A 0,52 gam B 0,68 gam C.7,6 gam D.1,52 gam.
86. Khi đốt nóng crom (VI) oxit trên 200oC thì tạo thành oxi và một oxit của crom có màu xanh Oxit đó là :
A CrO B CrO2 C Cr2O5 D Cr2O3
87. Khi khử natri đicromat bằng than thu được oxit kim loại, muối cacbonat vàmột chất khí có tính khử Tính khối lượng oxit kim loại điều chế được, biết đãdùng 24 gam than và hiệu suất phản ứng đạt 80%
1 Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn
▪ Sắt là nguyên tố kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIIIB, chu kì 4, số hiệu nguyên tử là 26
2 Cấu tạo của sắt
Trang 20▪ Nhận xét : Tương tự nguyên tố Cr, khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên
tử Fe không chỉ nhường electron ở phân lớp 4s mà có thể nhường thêm electron
b Cấu tạo của đơn chất
Tuỳ thuộc vào nhiệt độ, Fe có thể tồn tại : lập phương tâm
khối ( diện ( Fe )
Fe ) hoặc lập phương tâm
II Tính chất vật lí
▪ Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn, nóng chảy ở nhiệt độ 1540oC
▪ Sắt có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ
III Tính chất hoá học
IV Trạng thái tự nhiên
▪ Trong tự nhiên, sắt ở trạng thái tự do trong các mảnh thiên thạch
Quặng Thành phần
Trang 21TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG Chuyên đề Crom-Sắt-Đồng
10FeSO4+ 2KMnO4+ 8H2SO4→5Fe2(SO4)3+K2SO4+2MnSO4+8H
nhuộm vải
▪ Những hợp chất của sắt tồn tại dưới dạng quặng sắt thì rất phong phú (sắt
chiếm tới 5% khối lượng vỏ Trái Đất, đứng hàng thứ tư trong các nguyên tố,
hàng thứ hai trong các kim loại, sau nhôm)
• Hợp chất sắt còn có mặt trong hồng cầu của máu, làm nhiệm vụ chuyển tải
oxi đến các tế bào cơ thể để duy trì sự sống của người và động vật
PHẦN 3 : HỢP KIM CỦA SẮT
Sắt tinh khiết ít được sử dụng trong thực tế, nhưng các hợp kim của sắt là gang và
thép lại được sử dụng rất phổ biến trong các ngành công nghiệp và đời sống
Trang 23TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG
silic, chứa nhiều xementit Fe3C Gangtrắng rất cứng và giòn, được dùng đểluyện thép
b Gang xám
Gang xám chứa nhiều cacbon vàsilic Gang xám kém cứng và kémgiòn hơn gang trắng, khi nóng chảythành chất lỏng linh động (ít nhớt) vàkhi hoá rắn thì tăng thể tích, vì vậygang xám được dùng để đúc các bộphận của máy, ống dẫn nước, cánhcửa,
chứa hoặc chứa rất ít lưu huỳnh,photpho
▪nhiệt khi cháy, tạo ra chất khử là CO vàtạo thành gang
▪cao bị phân huỷ thành CaO, sau đóhoá hợp với SiO2 là chất khó nóngchảy có trong quặng sắt thành xỉ silicat
dễ nóng chảy, có khối lượng riêng nhỏ(D = 2,5 g/cm3) nổi lên trên gang (D =6,9 g/cm3)
gang
● Phản ứng tạo thành chất khử CO
Phản ứng này thu nhiệt làm cho nhiệt
độ phần trên của phễu lò vào khoảng
1300oC
Trang 25TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG Chuyên đề Crom-Sắt-Đồng
3Fe2O3
CO2
Fe3O4
✓ Ở phần dướiFeO + CO t0 :700 800→ Fe + CO2
hoà tan một phần cacbon và một
lượng nhỏ mangan, silic, đó là
gang Gang nóng chảy tích tụ ở
nồi lò Sau một thời gian nhất
định, người ta tháo gang và xỉ ra
khỏi lò cao
4P + 5O2 → 2P2O5
Những oxit này hoá hợp với chất chảy
là CaO tạo thành xỉ (canxi photphat vàcanxi silicat) nổi trên bề mặt thép lỏng :
▪ Phương pháp Mac-tanh (lò bằng)
Nhiên liệu là khí đốt hoặc dầu cùng vớikhông khí và oxi được phun vào lò để oxihoá các tạp chất trong gang
Khoảng 12 – 15% thép trên thế giớiđược sản xuất theo phương pháp này
▪ Phương pháp lò điện
Nhiệt lượng sinh ra trong lò hồ quangđiện giữa các điện cực bằng than chì vàgang lỏng tạo ra nhiệt độ cao hơn và dễđiều chỉnh hơn so với các loại lò trên
Trang 26C Ô số 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB.
2. Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể
A lập phương tâm diện B lập phương tâm khối.
C lục phương D lập phương tâm khối hoặc lập phương
tâm
diện
3. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 82 trong đó hạt mangđiện gấp 1,73 lần hạt không mang điện A là :
4. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là
142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là
42 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử
X là 12 Hai nguyên tố X và Y lần lượt là :
A Ca và Fe B Mg và Ca C Fe và Cu D Mg và Cu.
5. Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M và R có công thức MaRb trong đó Rchiếm 20/3 (%) về khối lượng Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng
84 Công thức phân tử của Z là :
6. Trong phân tử MX2, M chiếm 46,67% về số lượng Hạt nhân M có số nơtronnhiều hơn số prton là 4 hạt Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton Tổng sốproton trong phân tử MX2 là 58 Công thức phân tử của MX2 là :
7. Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm x% thểtích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng Cho biết nguyên tử khối của sắt là55,85, khối lượng riêng là 7,87 g/cm3 và bán kính gần đúng của nguyên tử là1,28.10-8 cm Giá trị của x là :
8. Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là :
A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au.
C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.
9. Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe
và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, sốcặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là :
10. Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là :
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr.
11. Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là :
Trang 27TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG
A 1.
b Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe đều tạo được hợp chất Fe(II) ?
14. Cho các chất : dd HNO3 (to) (1) ; dd H2SO4 đặc, nóng (2) ; dd AgNO3 (3) ; dd
Fe2(SO4)3 (4) ; dd H2SO4 loãng (5) ; dd HCl đậm đặc (6) ; dd CuSO4 (7) ; H2O (to >
570oC) (8) ; H2O (to< 570oC) (9), HNO3 đặc nguội (10) Có bao nhiêu chất khi tácdụng với Fe dư đều tạo được hợp chất Fe (II) :
15. Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối
Y Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụngvới muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây ?
16. Cho 1 mol sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (có chứa 3 mol HNO3) Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và khí B không màu hoá nâungoài không khí Biết B là sản phẩm duy nhất của sự khử Dung dịch A chứa:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 và HNO3
C Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2
17. Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàntoàn được dung dịch A chứa 2 muối và khí B không màu hoá nâu ngoài không khí.Biết B là sản phẩm duy nhất của sự khử Phát biểu nào dưới đây về mối quan hệgiữa x, y trong thí nghiệm là đúng ?
A FeSO4 và H2SO4 B FeSO4 và Fe2(SO4)3 C FeSO4 D Fe2(SO4)3
19. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
20. Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?
21. Trong số các hợp chất: FeO, Fe3O4, FeS, FeS2, FeSO4, Fe2(SO4)3 Chất có tỉ lệ khối lượng Fe lớn nhất và nhỏ nhất là :
A FeS; FeSO4 B Fe3O4; FeS2 C FeSO4; Fe3O4 D FeO; Fe2(SO4)3
22. Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là :
A Hematit B Xiđehit C Manhetit D Pirit.
23. Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là gì ?
A Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.
C Xiđerit, manhetit, pirit,
hemantit
B.Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit D Pirit, hemantit,manhetit, xiđerit
24. Một loại quặng trong tự nhiên đã loại bỏ hết tạp chất Hoà tan quặng nàytrong axit HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng vớidung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng xuất hiện (không tan trong axit) Quặng đó
Trang 28A FeO và ZnO B Fe2O3 và ZnO.C Fe3O4.
26. Cho oxit sắt (dư) vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch không thể
hoà tan được Ni Có mấy loại oxit sắt thỏa mãn tính chất trên ?
27. Tìm phản ứng chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử :
A FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
B Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
C 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO
28. Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường :
A Ngâm vào đó một đinh sắt B Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl.
C Mở nắp lọ đựng dung dịch D Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng
29. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4 Mô tả hiện tượng quan sát được
A. Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng
B. Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu
C. Dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang nâu đỏ
D. Màu tím bị mất ngay Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng
30. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là :
31. Dung dịch FeSO4 làm mất màu mấy dung dịch trong số các dung dịch sau đây ?
1 Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
2 Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
3 Dung dịch nước Br2
4 Dung dịch nước I2
32. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4
đặc nóng thu được hỗn hợp gồm hai khí X ,Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là:
33. Cho hỗn hợp FeS và FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được A chứa ion nào sau đây ?
A Fe2+, SO4 2-, NO3 -, H+
C Fe3+, SO4 2-, NO3 -, H+
34. Trong 3 oxit FeO; Fe2O3; Fe3O4, oxit nào tác dụng với HNO3 cho ra khí:
A Chỉ có FeO B Chỉ có Fe2O3 C Chỉ có Fe3O4 D FeO và Fe3O4
35. Cho các chất rắn: Al, Fe, Cu, I2; chất khí: Cl2, H2S; dung dịch: Br2, NH3,
NaCO3, NaOH, HNO3, KMnO4/H+, AgNO3, HCl, NaHSO4, K2Cr2O7/H+
a Có mấy chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 ?
b Trong đó có mấy phản ứng oxi hóa – khử ?
36. Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây ?
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 29TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG
A Fe + HNO3
C FeO + HNO3
37. Để tránh sự thuỷ phân của muối Fe3+ người ta cho vào dung dịch muối Fe3+
A một vài giọt dung dịch NaOH.
C một vài giọt H2O
B một vài giọt dung dịch HCl.
D một mẩu Fe.
38. Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
B. Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ
C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
D. Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2
39. Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg ?
D 2FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
42. Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dungdịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy
Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A Dung dịch Bchứa chất nào sau đây ?
A AgNO3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Cu(NO3)2
43. Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3.
44. Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy
có bột Fe còn dư Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa :
A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
45. Khi hoà tan hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thuđược khí màu nâu đỏ và dung dịch A Sau phản ứng thấy vẫn còn dư kim loại Cu.Vậy trong dung dịch A có các loại ion dương A là :
A Fe3+ và Cu2+ B Fe2+, Fe3+, Cu2+.C Fe3+, Fe2+ D Fe2+, và
Cu2+
46. Cho các chất : Fe, Cu, KCl, KI, H2S Dung dịch muối sắt(III) oxi hóa được các chất nào ?
A Fe, Cu, KCl, KI B Fe, Cu C Fe, Cu, KI, H2S D Fe, Cu, KI.
47. Cho các chất rắn: Al, Fe, Cu, I2; chất khí: Cl2, H2S; dung dịch: Br2, NH3,
NaCO3, NaOH, HNO3, KMnO4/H+, AgNO3, HCl, K2Cr2O7/H+
a Có mấy chất tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 30A 10.
b Trong đó có mấy phản ứng oxi hóa – khử ?
48. Không thể điều chế trực tiếp FeCl3 trong phòng thí nghiệm bằng cách thực hiện phản ứng
A Fe + Cl2 C FeCl2 + Cl2 B Fe + HCl D Fe2O3 + HCl
49. Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3 ?
A Fe + HNO3 đặc, nguội B Fe + Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2 + Cl2 D Fe + Fe(NO3)2
50. Cho các dung dịch muối sau : Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho quỳ tím hóa thành màu đỏ, xanh, tím ?
A. Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím)
B. Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)
C. Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ)
D. Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)
51. Hỗn hợp A gồm Fe3O4; Al; Al2O3; Fe Cho A tan trong NaOH dư được hỗn hợpchất rắn A1 dung dịch B1 và khí C1 Khí C1 (dư) cho tác dụng với A nung nóng đượchỗn hợp chất rắn A2 Các chất có trong A1; B1; C1; A2 là :
A. (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)
B. (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)
C. (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al)
D. (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al2O3)
52. Có các dung dịch muối riêng biệt : Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, Cr(NO3)3, Al(NO3)3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch
NH3 (dư) vào 4 dungdịch trên thì số chất kết tủa thu được là :
53. Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
55. Tiến hành bốn thí nghiệm sau :
Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Al vào dung dịch FeCl3
Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là :
Trang 31TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG Chuyên đề Crom-Sắt-Đồng
57. Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng hóahọc thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là :
58. Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội và cho vàobình một lượng dung dịch HCl dư để hòa tan hết chất rắn Dung dịch thu được có chứa những chất gì ?
A FeCl2 và HCl B FeCl3 và
HCl
C FeCl2, FeCl3 và HCl D FeCl2 và FeCl3
59. Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)
60. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch
X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đếnkhi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4
C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4
61. Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết A vừa
có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột
Cu CTPT của oxit sắt là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe2O3
62. Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X
Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là :
A. Dung dịch X làm mất màu thuốc tím
B. Dung dịch X không thể hoà tan Cu
C.Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu kết tủa để lâu trong không khí kết tủa sẽ tăng khối lượng
D. Dung dịch X tác dụng với dung dịch Ag2SO4
63. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Chodung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch : KMnO4, Na2CO3,AgNO3, KNO3, KI, Na2S, NaOH Số trường hợp có phản ứng xảy ra với dung dịch X là:
64. Cho sơ đồ chuyển hóa :
FeaOb + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O
a Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là :
A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2
b Có mấy loại oxit FeaOb thỏa mãn tính chất trên ?
3 FeO + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O
4 FeCl2 + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + HCl + NO + H2O
5 Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + H2
6 FeO + H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
66. Cho các phương trình phản ứng hoá học :
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 327 2FeCl3 + Cu t o→ 2FeCl2 + CuCl2
8 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO
Có bao nhiêu phản ứng sắt(II) bị oxi hóa thành sắt(III) và bao nhiêu phản ứng sắt(III) bị khử thành sắt(II)?
67. Cho các phản ứng xảy ra sau đây :
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của
B Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion
X2+ C Kim loại X có tính khử mạnh hơn
kim loại Y D Kim loại X khử được ion
Y2+
E Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
71. Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit tạo ra ion
Fe3+ Còn ion Fe3+ tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hoá Fe3+, I2
và MnO4 - theo thứ tự mạnh dần ?
A Fe3+ < I2 < MnO4- B I2 <
MnO
4-< Fe3+
Trang 3372. Trong các nhận định sau đây, có mấy nhận định đúng ?
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 341 Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3.
2 Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và
Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư
3 Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2
4 Cặp oxi hóa khử MnO4 -/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+
78 Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
A. Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu
B.Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch màu xanh nhạt
C. Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch màu vàng nâu
D. Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh
79. Tiến hành các thí nghiệm : Lần lượt đốt nóng FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(NO3)3
trong không khí đến khối lượng không đổi Một số học sinh nêu nhận xét :
1 Sản phẩm rắn của các thí nghiệm đều giống nhau
2 Các thí nghiệm tạo một sản phẩm khí hoặc hơi khác nhau
3 Cùng số mol chất tham gia phản ứng thì chất có độ giảm khối lượng nhiều nhất là
A Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
Trang 35TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG
C Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
81. Lắc m gam bột Fe với dung dịch A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng kếtthúc thu được chất rắn B và dung dịch C, cho C tác dụng với dung dịch NaOH dưthu được 2 hiđroxit kim loại Vậy 2 hiđroxit đó là :
A AgOH và Cu(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2
C Fe(OH)3 và Cu(OH)2 D Fe(OH)2 hoặc Fe(OH)3 và Cu(OH)2
82. Dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 Cho bột Fe vào A, sau khiphản ứng xong lọc tách được dung dịch A1 và chất rắn B1 Cho tiếp một lượng Mgvào A1, kết thúc phản ứng, lọc tách kết tủa thu được dung dịch A2 và chất rắn B2
gồm 2 kim loại Cho B2 vào dung dịch HCl thấy không có hiện tượng gì Dung dịch
A2 tác dụng với xút dư thu được 3 hiđroxit kết tủa Cho biết thành phần của B1, B2,
A1, A2 tương ứng là :
A. Ag ; (Cu, Ag); (Fe2+, Cu2+, Ag+ ); (Fe2+, Mg2+, Cu2+)
B. Ag ; (Cu, Ag) ; (Fe3+, Cu2+, Ag+) ; (Fe2+, Mg2+, Cu2+)
C. (Ag, Fe) ; (Cu, Ag) ; (Fe2+, Cu2+) ; (Fe2+, Mg2+, Cu2+)
D. Ag; (Cu, Ag) ; (Fe2+, Cu2+) ; (Fe2+, Mg2+, Cu2+)
83. Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
84. Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng) ?
A. FeS2 → Fe(OH)3 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
B. FeS2 → FeO → FeSO4 → Fe(OH)2 → FeO → Fe
C. FeS2 → Fe2O3 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
D. FeS2 → Fe2O3 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → Fe
85. Cho biết các chất sau đều có mặt trong quá trình điều chế Fe3O4 từ FeO: FeO(1); Fe(NO3)2 (2); Fe(NO3)3 (3); Fe3O4 (4), Fe (5) Hãy chọn sơ đồ thích hợp:
(1)
→
→
(3)(3)
→
→
(2)(5)
→
→
(5)(2)
(6)(E) to → (F) + ?
A Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3
C Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3 D Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
87. Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là :
A dd HCl loãng B dd HCl đặc.C dd H2SO4 loãng D dd HNO3 loãng
88. Có 3 mẫu chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe; FeO; Fe2O3 Dung dịch nàosau đây có thể dùng để nhận biết đồng thời 3 chất này ?
A HCl B H2SO4 đặc C HNO3 loãng D Tất cả đều đúng.
89. Có ba lọ đựng hỗn hợp Fe và FeO; Fe và Fe2O3 và FeO và Fe2O3 Thuốc thử cóthể phân biệt ba hỗn hợp này là :
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 36B. Dung dịch H2SO4 đậm đặc và dung dịch NaOH.
C. Dung dịch HNO3 đậm đặc và dung dịch NaOH
D. Dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 loãng.
90. Có 4 kim loại để riêng biệt: Al, Ag, Mg, Fe Chỉ dùng 2 thuốc thử có thể phânbiệt được từng chất:
A Dung dịch NaOH; phenolphtalein B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl.
C Dung dịch HCl, giấy quỳ xanh D Dung dịch HCl, Dung dịch AgNO3
91. Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A dd HCl và dd NaOH B dd HNO3 và dd NaOH
C dd HCl và dd NH3 D dd HNO3 và dd NH3
92. Trong điều kiện không có không khí, sắt cháy trong khí clo cho ra hợp chất
A Có thể nhận biết thành phần và hoá trị các nguyên tố trong A bằng các trình tự :
A. Dùng nước; dùng dung dịch AgNO3 và dung dịch NaOH
B. Dùng dung dịch HCl; Dùng dung dịch NaOH
C. Dùng dung dịch HCl; Dùng dung dịch AgNO3
D. Dùng dung dịch HNO3; Dùng dung dịch H2SO4 loãng
93. Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dung dịch muối NH4Cl, FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3 ?
A AgNO3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D HNO3 loãng
96. Cho các chất : (1) Quặng sắt; (2) Quặng Cromit; (3) Quặng Boxit; (4) Than cốc; (5) Than đá; (6) CaCO3; (7) SiO2 Có bao nhiêu chất là nguyên liệu dùng để luyện gang ?
Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò ?
A Miệng lò B Thân lò C Bụng lò D Phễu lò.
99. Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là :
b C CaO + CO2 t o→ CaCO3 D CaSiO3 t o→ CaO + SiO2
100. Chọn 1 sơ đồ đúng nêu được nguyên tắc sản xuất gang theo nguyên tắc dùng CO khử oxit sắt ở to cao:
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79
Trang 37TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG
A Fe3O4 → FeO → Fe2O3 → Fe
C Fe2O3
101. Gang và thép đều là hợp kim của sắt, cacbon và một số nguyên tố khác Hàm lượng phần
trăm của cacbon trong gang và thép lần lượt là :
A 2 - 5% và 6 - 10%.
C 2 - 5% và 1% - 3%.
102. Nguyên tắc luyện thép từ gang là :
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
103. Hiện nay thép được sản xuất nhiều nhất theo phương pháp nào ?
A Phương pháp Betxơmen (lò thổi Oxi) C Phương pháp Mactanh (lò bằng).
B Phương pháp lò điện.
104. Trong sản xuất gang, người ta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiêu liệu cung cấp
nhiệt cho lò cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo thành phần từ 2-5% C trong gang Loại than
đó là:
A than non.
105. Trong quá trình luyện gang thành thép, vai trò của oxi là :
A Oxi hoá Fe thành Fe2+, Fe3+
B Oxi hoá C, S , Si , P tạo thành các oxit.
C Đóng vai trò đốt cháy nhiên liệu.
Sắt là kim loại có tính khử ở mức trung bình Khi tham gia phản ứng, tùy thuộc vào chất oxi hóa
mà sắt có thể bị oxi hóa lên mức oxi hóa +2 hoặc +3.
Fe hoặc hỗn hợp Fe và một số kim loại đứng sau sắt như Ni, Cu khi tác dụng với các chất oxi hóa
mạnh như dung dịch : HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, nóng, AgNO 3 , nếu kim loại dư thì muối sắt tạo thành
trong dung dịch là muối sắt(II) vì :
1 Phản ứng của sắt với một chất oxi hóa :
Trang 38Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu
được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch D Để kết tủa hoàn toàn các ion trong D cần 300 mldung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :
Trang 39-TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HÓA ÔN THI THPTQG Chuyên đề Crom-Sắt-Đồng
Ví dụ 5: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 6,72lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1 Khí X là :
-Ví dụ 6: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa
hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1Mvào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là :
1. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24 gam hỗn hợp
Fe2O3 và Fe dư Lượng sắt dư là :
A 0,036 gam B 0,44 gam C 0,132 gam D 1,62 gam.
2. Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một oxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây ?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4
3. Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc),dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6gam Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là :
Trang 40cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 18,24 gam B 18,06 gam C 17,26 gam D 16,18 gam.
6. Nung nóng 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra đượcdẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 g/ml) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh ra là :
9. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi của Y đối với O2 là 1,3125 Khối lượng
m là :
A 5,6 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 1,12 gam.
10. Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thuđược sản phẩm khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỉ khối so với
H2 bằng 14,75 Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là :
A 61,80% B 61,82% C 38,18% D 38,20%.
GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79