Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng trong điều kiện không có không khí, thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 đktc.. Cho từ từ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
TỔ HÓA HỌC
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Cúc
CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI KIỀM-KIỀM THỔ
NHÔM
TÀI LIỆU HỌC SINH
Năm học:2021-2022
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 4: CROM, SẮT, ĐỒNG, NIKEN, CHÌ, KẼM,
VÀNG, BẠC, THIẾC BÀI 1 : CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
A LÝ THUYẾT
PHẦN 1 : CROM
I Vị trí và cấu tạo
1 Vị trí của crom trong bảng tuần hoàn
Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB, chu kì 4, có số hiệu nguyên tử là 24
2 Cấu tạo của crom
a Cấu hình electron nguyên tử
▪ Crom là nguyên tố d, có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s1, hoặc có thể viết gọn là [Ar]3d54s1 và viết dưới dạng ô lượng tử là :
[Ar] 3d5 4s1
▪ Nguyên tử crom khi tham gia phản ứng hoá học không chỉ có electron ở phân lớp 4s, mà có cả electron ở phân lớp 3d Do đó, trong các hợp chất, crom có số oxi hoá biến đổi từ +1 đến +6 Phổ biến hơn cả là các số oxi hoá +2, +3, +6
b Cấu tạo của đơn chất
Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng
- Crom không tan trong nước, không tan trong dung dịch kiềm,
kể cả đặc nóng
- Cr2O3 không tan trong dung dịch NaOH loãng Cr2O3 chỉ tan trong NaOH đậm đặc và có đun nóng – Cr(OH)3 tính chất tương tự Al(OH)3
- Cr(OH)2 tính chất tương tự Fe(OH)2
IV Ứng dụng
▪ Trong công nghiệp, crom được dùng để sản xuất thép :
- Thép chứa từ 2,8 – 3,8% crom có độ cứng cao, bền, có khả năng chống gỉ
Trang 3GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 3
- Thép có chứa 18% crom là thép không gỉ (thép inoc)
- Thép chứa từ 25 – 30% crom có tính siêu cứng, dù ở nhiệt độ cao
▪ Trong đời sống, nhiều đồ vật bằng thép được mạ crom Lớp mạ crom vừa có tác dụng bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn, vừa tạo vẻ đẹp cho đồ vật
1 Crom(II) oxit, CrO
▪ CrO là một oxit bazơ, tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng tạo thành muối crom(II) :
CrO + 2HCl → CrCl2 + H2O
▪ CrO có tính khử, trong không khí CrO dễ bị oxi hoá thành crom(III) oxit Cr2O3
2 Crom(II) hiđroxit, Cr(OH) 2
▪ Cr(OH)2 là một bazơ, tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối crom(II) :
2 Crom(III) hiđroxit, Cr(OH) 3
▪ Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm :
Cr(OH)3 + NaOH → Na Cr(OH)4 (hay NaCrO2)
natri cromit Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
▪ Cr(OH)3 được điều chế bằng phản ứng trao đổi giữa muối crom(III) và dung dịch bazơ :
CrCl3 + 3NaOH → Cr(OH)3 + 3NaCl
3 Muối crom(III)
▪ Muối crom(III) có tính oxi hoá và tính khử
▪ Trong môi trường axit, muối crom(III) có tính oxi hoá và dễ bị những chất khử như Zn khử
thành muối crom(II) :
2Cr+3 (dd) + Zno → 2Cr+2 (dd) + Zn+2 (dd)
Trang 4GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 4
▪ Trong môi trường kiềm, muối crom(III) có tính khử và bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa
2 Muối cromat và đicromat
▪ Các muối cromat và đicromat là những hợp chất bền hơn nhiều so với các axit cromic và đicromic
▪ Muối cromat, như natri cromat Na2CrO4 và kali cromat K2CrO4, là muối của axit cromic, có màu
vàng của ion cromat 2
4CrO −
▪ Muối đicromat, như natri đicromat Na2Cr2O7 và kali đicromat K2Cr2O7, là muối của axit đicromic
Những muối này có màu da cam của ion đicromat 2
2 7
Cr O −
▪ Các muối cromat và đicromat có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muối
Cr(VI) bị khử thành muối Cr(III)
K2Cr2O7+ 6FeSO4 +7H2SO4→ Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3+ K2SO4 +7H2O
2 7
Cr O − + H2O (màu vàng) (màu da cam)
● Lưu ý về màu sắc của các hợp chất chứa crom :
Chất CrO : Cr 2 O 3 CrO 3 Cr(OH) 2 Cr(OH) 3 Cr 2+ Cr 3+ : CrO 4 2- : Cr 2 O 7 2- Màu Đen Lục
thẫm
Đỏ thẫm
Da cam
Trang 5GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 5
A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2
3 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là :
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6
4 Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể :
A Lập phương tâm diện B Lập phương
C Lập phương tâm khối D Lục phương
5 Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit ?
A Al, Ca B Fe, Cr C Cr, Al D Fe, Mg
6 Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là :
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
7 Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim :
A Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo
B Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI)
C Lưu huỳnh không phản ứng được với crom
D Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)
8 Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
A dung dịch H2SO4 loãng đun nóng B dung dịch NaOH đặc, đun nóng
C dung dịch HNO3 đặc, đun nóng D dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
9 Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
12 Cho dãy : R → RCl2 → R(OH)2→ R(OH)3 → Na[R(OH)4] Kim loại R là :
A Al B Cr C Fe D Al, Cr
14 Al và Cr giống nhau ở điểm :
A cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3
B cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]
C cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3
D cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan
15 Trong các câu sau, câu nào đúng ?
A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
Trang 6GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 6
B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
16 Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào sau đây ?
A Tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3
B Tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3
C Tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO
D Hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3
17 Ứng dụng không hợp lí của crom là ?
A Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh
B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu
nhiệt
C Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không
D Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo
vệ thép
18 Chọn phát biểu sai :
A Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm B Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám
C CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm D CrO là chất rắn màu trắng xanh
19 Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ?
A Zn2+. B Al3+ C Cr3+ D Fe3+
20 Trong môi trường axit muối Cr+6 là chất oxi hoá rất mạnh Khi đó Cr+6 bị khử đến :
A Cr+2 B Cro C Cr+3 D Không thay đổi
21 Cho dãy các chất : Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là :
A 5 B 2 C 3 D 4
22 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?
A Cr(OH)2 B Cr2O3. C Cr(OH)3 D Al2O3
23 Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
24 Crom(II) oxit là oxit
A có tính bazơ B có tính khử C có tính oxi hóa D Cả A, B, C đúng
25 Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là :
A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3
C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO
26 Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, Cr2O3, Cr(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl đun nóng, dung dịch NaOH đun nóng ?
Trang 7GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 7
A 2CrO + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2 B 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3
A CrO vừa có tính khử vừa có tính lưỡng tính
B Cr(OH)2 vừa có tính khử vừa có tính bazơ
B CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C Cr2+, Cr3+ có tính trung tính ; Cr(OH)4- có tính bazơ
D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân
33 Phát biểu không đúng là :
A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
34 So sánh không đúng là :
A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước
35 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?
A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
C Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm
D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
36 Chọn phát biểu đúng :
A Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh
B Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh
Trang 8GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 8
C Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính
D Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
37 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là :
A NaCrO2,NaCl, H2O B Na2CrO4,NaClO, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
38 Cho Br2 vào dung dịch Cr2O3 trong môi trường NaOH thì sản phẩm thu được có chứa :
HCl thành khí E Chọn phát biểu sai :
A A là Cr2O3 B B là Na2CrO4 C D là Na2Cr2O7 D E là khí H2
42 Crom(VI) oxit là oxit
A có tính bazơ B có tính khử
C có tính oxi hóa và tính axit D A và B đúng
43 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau :
- Tính oxi hóa rất mạnh
- Tan trong nước tạo thành hỗn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7
- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng
46 Giải pháp điều chế không hợp lí là :
A Dùng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3
B Dùng phản ứng của muối Cr2+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2
C Dùng phản ứng của muối Cr3+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3
D Dùng phản ứng của H2SO4 đặc với K2Cr2O7 để điều chế CrO3
47 Một số hiện tượng sau :
(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng (2) Thêm (dư) NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng
(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH
Trang 9GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 9
(4) Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại
A dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ
B ion CrO42-bền trong môi trường axit
C ion Cr2O72-bền trong môi trường bazơ
D dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
49 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều
để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu
được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là :
A màu da cam và màu vàng chanh B màu vàng chanh và màu da cam
C màu nâu đỏ và màu vàng chanh D màu vàng chanh và màu nâu đỏ
50 Cho cân bằng : Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+
Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì :
A Không có dấu hiệu gì B Có khí bay ra
C Có kết tủa màu vàng D Vừa có kết tủa vừa có khí bay ra
51 Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây ?
A Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4.
B Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
Trang 10GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 10
K2Cr2O7 + SO2 + H2SO4 (loãng) →
A 8 B 10 C 12 D 14 59 Cho dãy biến đổi sau Cr⎯⎯⎯+ HCl→ X ⎯⎯⎯+ Cl 2→ Y ⎯⎯⎯⎯→+ NaOHdö Z ⎯⎯⎯⎯⎯+ Br /NaOH 2 → T X, Y, Z, T là : A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4 C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7 60 Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom : Cr(OH)3⎯⎯⎯→ X + KOH ⎯⎯⎯⎯→+ Cl /KOH 2 Y ⎯⎯⎯⎯+ H SO 2 4→ Z ⎯⎯⎯⎯⎯⎯+ FeSO /H SO 4 2 4→ T Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là : A KCrO2 ; K2CrO4 ; K2Cr2O7 ; Cr2(SO4)3 B K2CrO4 ; KCrO2 ; K2Cr2O7 ; Cr2(SO4)3 C KCrO2 ; K2Cr2O7 ; K2CrO4 ; CrSO4 D KCrO2 ; K2Cr2O7 ; K2CrO4 ; Cr2(SO4)3 61 Cho sơ đồ sau : Các chất X, Y, Z lần lượt là : A K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3 B K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3 C K[Cr(OH)4], K2Cr2O7, Cr2(SO4)3 D K[Cr(OH)4], K2CrO4, CrSO4 B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP CROM VÀ HỢP CHẤT Ví dụ 1: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí Sau một thời gian thu được 21,95 gam hỗn hợp X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 vào lượng dư dung dịch HCl loãng nóng, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hòa tan phần 2 vào lượng dư dung dịch NaOH đặc nóng, thu được 1,68 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng của phần 1 và phần 2 đều xảy ra hoàn toàn Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là A 30,0% B 60,0% C 75,0% D 37,5% -
-
-
-
-
-
Ví dụ 2: Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (loãng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là ?
A 0,08 mol B 0,16 mol C 0,10 mol D 0,06
Cr(OH)3 Br 2 , KOH
X
H2SO4 loãng
Y
SO 2 , H 2 SO 4
Z
Trang 11GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 11
-
-
-
Ví dụ 3: Trộn bột Al với m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4, MgO, Cr2O3 rồi nung nóng thu được 240 gam hỗn hợp Y Để hòa tan hoàn toàn Y thì phải dùng hết 450 ml dung dịch NaOH loãng 2M Mặt khác, lấy ½ hỗn hợp Y cho tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 12,32 lít khí NO (spk duy nhất) Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là: A 58,00% B 64,53% C 48,33% D 53,17% -
-
-
-
Ví dụ 4: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3, sau một thời gian thu được 18,76 gam chất rắn Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ 495 ml dung dịch HCl 2M (đun nóng), thu được dung dịch Z và 4,704 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với dung dịch chứa m gam NaOH Các phản ứng thực hiện trong khí trơ Giá trị của m là? A 51,2 B 51,6 C 48,8 D 50,8 -
-
-
-
-
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
62 Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi (dư) thu được 4,56 gam một oxit (duy nhất) Khối lượng crom bị đốt cháy là :
A 0,78 gam B 3,12 gam C 1,74 gam D 1,19 gam
63 Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl (loãng), nóng thu được 896 ml khí (đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là :
A 0,065 gam B 1,04 gam C 0,560 gam D 1,015 gam
64 Cho 10,8 gam hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Tổng khối lượng (gam) muối khan thu được là :
A 18,7 B 25,0 C 19,7 D 16,7
Trang 12GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 12
65 Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lít khí (đktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng (gam) chất rắn thu được là :
A 7,6 B 11,4 C 15 D 10,2
66 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 42,6 B 45,5 C 48,8 D 47,1
67 Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là :
A 7,84 B 4,48 C 3,36 D 10,08
68 Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
A 0,9 B 1,5 C 0,5 D 1,3
69 Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là :
A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr
C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr
70 Cho 2 miếng kim loại X có cùng khối lượng, mỗi miếng khi tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí H2 và SO2 với số mol SO2 bằng 1,5 lần số mol của H2 Khối lượng muối clorua bằng 62,75% khối lượng muối sunfat Kim loại X là :
Trang 13GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 13
71 Để thu được 78 gam Cr từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (H = 90%) thì khối lượng nhôm tối thiểu là :
A 12,5 gam B 27 gam C 40,5 gam D 45 gam
72 Khối lượng bột nhôm cần dùng để điều chế được 3,9 gam crom bằng phương pháp nhiệt nhôm là :
A 20,250 gam B 35,696 gam C 2,025 gam D 81,000 gam
73 Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau đó tiếp tục thêm nước clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu là :
A 45,7% AlCl3 và 54,3% CrCl3 B 46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3
C 47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3. D 48,7% AlCl3 và 51,3% CrCl3
74 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam chất rắn Khối lượng của muối Cr(NO3)3 là :
A 4,76 gam B 4,26 gam C 4,51 gam D 6,39 gam
75 Hòa tan 9,02 gam hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được 3,62 gam kết tủa Thành phần % khối lượng của Cr(NO3)3 trong A là :
A 52,77% B 63,9% C 47% D 53%
76 Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu
Cl2 và KOH tương ứng là :
A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol
C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,04 mol
Trang 14GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 14
77 Thêm 0,04 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,02 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là :
A 0,86 gam B 2,06 gam C 1,72 gam D 1,03 gam
78 Lượng Cl2 và NaOH tương ứng cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành CrO42- là :
A 0,03 mol và 0,16 mol B 0,023 mol và 0,16 mol
C 0,015 mol và 0,1 mol D 0,03 mol và 0,14 mol
79 Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được có khối lượng là :
A 0,76 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam
80 Cho 0,6 mol KI tác dụng hết với dung dịch K2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thu được một đơn chất X Số mol của đơn chất X là :
A 0,3 B 0,4 C 0,5 D 0,6
81 Lượng kết tủa S sinh ra khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,08 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 (dư)
là :
A 0,96 gam B 1,92 gam C 7,68 gam D 7,86 gam
82 Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng đề điều chế 672 ml khí Cl2 (đktc) là :
A 0,06 mol và 0,03 mol B 0,14 mol và 0,01 mol
C 0,42 mol và 0,03 mol D 0,16 mol và 0,01 mol
83 Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là :
A 26,4 gam B 27,4 gam C 28,4 gam D 29,4 gam
84 Cho K2Cr2O7 dư vào V lít dung dịch HCl 36,5% (d = 1,19 gam/ml) thì thu được lượng khí đủ
để oxi hóa hoàn toàn 1,12 gam Fe Giá trị của V là :
A 8,96 ml B 10,08 ml C 11,76 ml D 12,42 ml
Trang 15GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 15
85 Thổi khí NH3 (dư) qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn màu lục thẫm có khối lượng là :
A 0,52 gam B 0,68 gam C.7,6 gam D.1,52 gam
86 Khi đốt nóng crom (VI) oxit trên 200oC thì tạo thành oxi và một oxit của crom có màu xanh Oxit đó là :
A CrO B CrO2 C Cr2O5 D Cr2O3
87 Khi khử natri đicromat bằng than thu được oxit kim loại, muối cacbonat và một chất khí có tính khử Tính khối lượng oxit kim loại điều chế được, biết đã dùng 24 gam than và hiệu suất phản ứng đạt 80%
A 152 B 121,6 C 304 D 243,2
88 Phương trình nhiệt phân muối amoni đicromat : (NH4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O
Khi phân hủy 48 gam muối này thấy còn 30 gam gồm chất rắn và tạp chất không bị biến đổi Phần trăm tạp chất trong muối là :
1 Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn
▪ Sắt là nguyên tố kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIIIB, chu kì 4, số hiệu nguyên tử là 26
2 Cấu tạo của sắt
▪ Ion Fe2+, có cấu hình electron :
Fe2+ : [Ar]3d6 hay [Ar]
3d6 4s
▪ Ion Fe3+, có cấu hình electron :
Fe2+ : [Ar]3d6 hay [Ar]
3d5 4s
Trang 16GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 16
▪ Nhận xét : Tương tự nguyên tố Cr, khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử Fe không chỉ
nhường electron ở phân lớp 4s mà có thể nhường thêm electron ở phân lớp 3d, tạo ra những ion có điện tích khác nhau là Fe2+ và Fe3+ Thế điện cực chuẩn o 2
Fe Fe
b Cấu tạo của đơn chất
Tuỳ thuộc vào nhiệt độ, Fe có thể tồn tại : lập phương tâm khối (Fe) hoặc lập phương tâm diện (Fe)
II Tính chất vật lí
▪ Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn, nóng chảy ở nhiệt độ 1540oC
▪ Sắt có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ
III Tính chất hoá học
IV Trạng thái tự nhiên
▪ Trong tự nhiên, sắt ở trạng thái tự do trong các mảnh thiên thạch
Quặng Hematit đỏ Hematit nâu Manhetit Xiđerit Pirit sắt Thành phần Fe 2 O 3 khan Fe 2 O 3 nH 2 O Fe 3 O 4 FeCO 3 FeS 2
PHẦN 2 : HỢP CHẤT CỦA SẮT
Oxit và hiđroxit sắt có tính bazơ Tính • Tính Oxi hóa: Khi tác dụng với chất có tính khử • Tính oxi hóa: Khi tác dụng với hợp
Trang 17GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 17
▪ Những hợp chất của sắt tồn tại dưới dạng quặng sắt thì rất phong phú (sắt chiếm tới 5% khối lượng vỏ Trái Đất, đứng hàng thứ tư trong các nguyên tố, hàng thứ hai trong các kim loại, sau nhôm)
• Hợp chất sắt còn có mặt trong hồng cầu của máu, làm nhiệm vụ chuyển tải oxi đến các tế
bào cơ thể để duy trì sự sống của người và động vật
PHẦN 3 : HỢP KIM CỦA SẮT Sắt tinh khiết ít được sử dụng trong thực tế, nhưng các hợp kim của sắt là gang và thép lại
được sử dụng rất phổ biến trong các ngành công nghiệp và đời sống
Gang trắng chứa ít cacbon, rất ít
a Thép thường (hay thép cacbon): Chứa ít
cacbon, silic, mangan và rất ít lưu huỳnh,
Tuy nhiên tính chất đặc trung của Fe2+ là tính khử
• Tính khử: Khi tác dụng với hợp chất có tính oxi hóa
3FeO + 10HNO 3 → 3Fe(NO 3 ) 3 + 5H 2 O + NO
4Fe(OH)2 (trắng xanh) + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3(nâu đỏ)
2FeCl2 (lục nhạt) + Cl2 → 2FeCl3 (vàng nâu)
10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2 SO 4 →5Fe 2 (SO 4 ) 3 +K 2 SO 4 +2MnSO 4 +8H 2 O
chất có tính khử
Fe2O3 + 2Al ⎯⎯→t 0c Al2O3 + 2Fe 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
2FeCl 3 + 2KI → 2FeCl 2 + 2KCl + I 2
• Tính khử: Hợp chất Fe 3+ chỉ có tính oxi hóa
Điều
chế
• FeO (trong điều kiện không có không khí)
Fe(OH)2 ⎯⎯→to FeO + H2O hoặc
• Muối FeSO4 được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại
cho thực vật, pha chế sơn, mực và dùng trong kĩ nghệ
nhuộm vải
• Muối FeCl3 được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng hữu cơ
• (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O (viết gọn
là (NH4)Fe(SO4)2.12H2O), được dùng
để làm trong nước
• Fe2O3 được dùng để pha chế sơn chống gỉ
Trang 18GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 18
silic, chứa nhiều xementit Fe3C Gang
b Thép đặc biệt là thép có chứa thêm các
nguyên tố khác như : Si, Mn, Cr, Ni, W, V, Thép đặc biệt có những tính chất cơ học, vật lí rất quý
Ví dụ :
✓ Thép Cr – Ni rất cứng dùng chế tạo vòng bi, vỏ xe bọc thép, Thép không gỉ có thành phần 74% Fe, 18% Cr, 8% Ni dùng để chế tạo dụng cụ y tế, dụng cụ nhà bếp,
✓ Thép W – Mo – Cr rất cứng dù ở nhiệt
độ rất cao, dùng để chế tạo lưỡi dao cắt gọt kim loại cho máy tiện, máy phay,
✓ Thép silic có tính đàn hồi tốt, dùng để chế tạo lò xo, nhíp ôtô,
✓ Thép mangan rất bền, chịu được va đập mạnh, dùng để chế tạo đường ray xe lửa, máy nghiền đá,
Nguyên
liệu
▪ Quặng sắt dùng để sản xuất
gang có chứa 30 – 95% oxit sắt, không
chứa hoặc chứa rất ít lưu huỳnh,
photpho
▪ Than cốc: Có vai trò cung cấp
nhiệt khi cháy, tạo ra chất khử là CO và
tạo thành gang
▪ Chất chảy CaCO3: ở nhiệt độ
cao bị phân huỷ thành CaO, sau đó
hoá hợp với SiO2 là chất khó nóng
chảy có trong quặng sắt thành xỉ silicat
dễ nóng chảy, có khối lượng riêng nhỏ
(D = 2,5 g/cm3) nổi lên trên gang (D =
Phản ứng này thu nhiệt làm cho nhiệt
độ phần trên của phễu lò vào khoảng
1300oC
● Phản ứng khử oxit sắt
✓ Ở phần trên của thân lò :
Những phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình luyện gang thành thép
• Oxi hoá các nguyên tố trong gang thành những oxit Cacbon và lưu huỳnh bị oxi hoá thành những hợp chất khí là CO2 và SO2 tách ra khỏi gang
C + O2 → CO2
S + O2 → SO2 Silic và photpho bị oxi hoá thành những oxit khó bay hơi là SiO2 và P2O5 :
Si + O2 → SiO2
Trang 19GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 19
3CaO + P2O5 → Ca3(PO4)2CaO + SiO2 → CaSiO3
mangan, silic, đó là gang Gang nóng
chảy tích tụ ở nồi lò Sau một thời gian
nhất định, người ta tháo gang và xỉ ra
khỏi lò cao
Các phương pháp luyện thép
▪ Phương pháp Bet-xơ-me (lò thổi oxi)
Oxi nén dưới áp suất 10 atm được thổi trên bề mặt và trong lòng gang nóng chảy, do vậy oxi
đã oxi hoá rất mạnh những tạp chất trong gang
và thành phần các chất trong thép được trộn đều
Ngày nay có khoảng 80% thép được sản xuất bằng phương pháp này
▪ Phương pháp Mac-tanh (lò bằng)
Nhiên liệu là khí đốt hoặc dầu cùng với không khí và oxi được phun vào lò để oxi hoá các tạp chất trong gang
Khoảng 12 – 15% thép trên thế giới được sản xuất theo phương pháp này
▪ Phương pháp lò điện
Nhiệt lượng sinh ra trong lò hồ quang điện giữa các điện cực bằng than chì và gang lỏng tạo ra nhiệt độ cao hơn và dễ điều chỉnh hơn so
với các loại lò trên
c Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
A Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA B Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA
Trang 20GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 20
C Ô số 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB D Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
2 Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể
A lập phương tâm diện B lập phương tâm khối
C lục phương D lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện
3 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 82 trong đó hạt mang điện gấp 1,73 lần hạt không mang điện A là :
4 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 12 Hai nguyên tố X và Y lần lượt
là :
A Ca và Fe B Mg và Ca C Fe và Cu D Mg và Cu
5 Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M và R có công thức MaRb trong đó R chiếm 20/3 (%)
về khối lượng Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 Công thức phân tử của Z
8 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là :
A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au
C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au
9 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và
Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là :
10 Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là :
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
11 Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là :
⎯⎯→ 2FeO D tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4
12 Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3
C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3, AgNO3
13 Cho dư các chất sau : Cl2 (1) ; I2 (2) ; dd HNO3 (to) (3) ; dd H2SO4 đặc, nguội (4) ; dd H2SO4 loãng (5) ; dd HCl đậm đặc (6) ; dd CuSO4 (7) ; H2O (to > 570oC) (8) ; dd AgNO3 (9) ; Fe2(SO4)3 (10), S (11)
a Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe đều tạo được hợp chất Fe(III) ?
Trang 21GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 21
15 Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây ?
16 Cho 1 mol sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (có chứa 3 mol HNO3) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và khí B không màu hoá nâu ngoài không khí Biết B là sản phẩm duy nhất của sự khử Dung dịch A chứa:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 và HNO3
C Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2
17 Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch A chứa 2 muối và khí B không màu hoá nâu ngoài không khí Biết B là sản phẩm duy nhất của sự khử Phát biểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm là đúng ?
18 Cho bột sắt vào cốc chứa H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn
toàn được dung dịch A, rắn B và khí C Dung dịch A chứa :
A FeSO4 và H2SO4 B FeSO4 và Fe2(SO4)3 C FeSO4 D Fe2(SO4)3
19 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
20 Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?
21 Trong số các hợp chất: FeO, Fe3O4, FeS, FeS2, FeSO4, Fe2(SO4)3 Chất có tỉ lệ khối lượng Fe lớn nhất và nhỏ nhất là :
A FeS; FeSO4 B Fe3O4; FeS2 C FeSO4; Fe3O4 D FeO; Fe2(SO4)3
22 Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là :
A Hematit B Xiđehit C Manhetit D Pirit
23 Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là gì ?
A Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit B Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit
C Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit D Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit
24 Một loại quặng trong tự nhiên đã loại bỏ hết tạp chất Hoà tan quặng này trong axit HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy
có kết tủa trắng xuất hiện (không tan trong axit) Quặng đó là :
A Xiđêrit (FeCO3) B Manhetit (Fe3O4) C Hematit (Fe2O3) D Pirit (FeS2)
25 Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây ?
Trang 22GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 22
A FeO và ZnO B Fe2O3 và ZnO C Fe3O4 D Fe2O3
26 Cho oxit sắt (dư) vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch không thể hoà tan được Ni
Có mấy loại oxit sắt thỏa mãn tính chất trên ?
28 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường :
A Ngâm vào đó một đinh sắt B Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl
C Mở nắp lọ đựng dung dịch D Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng
29 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4 Mô tả hiện tượng quan sát được
A Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng
B Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu
C Dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang nâu đỏ
D Màu tím bị mất ngay Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng
30 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là :
A 36 B 34 C 35 D 33
31 Dung dịch FeSO4 làm mất màu mấy dung dịch trong số các dung dịch sau đây ?
1 Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
2 Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
Trang 23GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 23
A Fe + HNO3 B Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe
C FeO + HNO3 D FeS + HNO3
37 Để tránh sự thuỷ phân của muối Fe3+ người ta cho vào dung dịch muối Fe3+
A một vài giọt dung dịch NaOH B một vài giọt dung dịch HCl
C một vài giọt H2O D một mẩu Fe
38 Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ
C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2
39 Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg ?
41 Phản ứng nào sau đây FeCl3 không thể hiện tính oxi hoá ?
A 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
B 2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2
C 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S
D 2FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
42 Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A Dung dịch B chứa chất nào sau đây ?
A AgNO3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Cu(NO3)2
43 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b
để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3
44 Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa :
A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
45 Khi hoà tan hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được khí màu nâu đỏ và dung dịch A Sau phản ứng thấy vẫn còn dư kim loại Cu Vậy trong dung dịch A có các loại ion dương A là :
A Fe3+ và Cu2+ B Fe2+, Fe3+, Cu2+ C Fe3+, Fe2+ D Fe2+, và Cu2+
46 Cho các chất : Fe, Cu, KCl, KI, H2S Dung dịch muối sắt(III) oxi hóa được các chất nào ?
A Fe, Cu, KCl, KI B Fe, Cu C Fe, Cu, KI, H2S D Fe, Cu, KI
47 Cho các chất rắn: Al, Fe, Cu, I2; chất khí: Cl2, H2S; dung dịch: Br2, NH3, NaCO3, NaOH, HNO3, KMnO4/H+, AgNO3, HCl, K2Cr2O7/H+
a Có mấy chất tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?
Trang 24GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 24
49 Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3 ?
A Fe + HNO3 đặc, nguội B Fe + Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2 + Cl2. D Fe + Fe(NO3)2
50 Cho các dung dịch muối sau : Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho quỳ tím hóa thành màu đỏ, xanh, tím ?
A Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím)
B Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)
C Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ)
D Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)
51 Hỗn hợp A gồm Fe3O4; Al; Al2O3; Fe Cho A tan trong NaOH dư được hỗn hợp chất rắn A1 dung
dịch B1 và khí C1 Khí C1 (dư) cho tác dụng với A nung nóng được hỗn hợp chất rắn A2 Các chất có trong A1; B1; C1; A2 là :
A (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)
B (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)
C (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al)
D (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al2O3)
52 Có các dung dịch muối riêng biệt : Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cr(NO3)3, Al(NO3)3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dungdịch trên thì số chất kết tủa thu được là :
53 Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
54 Cho các phản ứng :
(1) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (3) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
(2) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (4) 2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử ?
55 Tiến hành bốn thí nghiệm sau :
Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Al vào dung dịch FeCl3
Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là :
56 Cho dãy các chất : FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4 , Fe2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là :
Trang 25GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 25
57 Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là :
58 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dung dịch HCl dư để hòa tan hết chất rắn Dung dịch thu được có chứa những chất gì ?
A FeCl2 và HCl B FeCl3 và HCl C FeCl2, FeCl3 và HCl D FeCl2 và FeCl3
59 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)
60 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4
C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4
61 Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu CTPT của oxit sắt là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe2O3
62 Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Trong các phát biểu
sau, phát biểu sai là :
A Dung dịch X làm mất màu thuốc tím
B Dung dịch X không thể hoà tan Cu
C Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu kết tủa để lâu trong không khí kết tủa sẽ tăng khối
lượng
D Dung dịch X tác dụng với dung dịch Ag2SO4
63 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch : KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3, KI, Na2S, NaOH
Số trường hợp có phản ứng xảy ra với dung dịch X là :
64 Cho sơ đồ chuyển hóa :
FeaOb + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O
a Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là :
A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2 D FeI3 và I2
b Có mấy loại oxit FeaOb thỏa mãn tính chất trên ?
65 Trong các sơ đồ phản ứng hoá học sau đây, có bao nhiêu sơ đồ sai ?
1 Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
2 Fe(OH)3 + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
3 FeO + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O
4 FeCl2 + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + HCl + NO + H2O
5 Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + H2
6 FeO + H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
66 Cho các phương trình phản ứng hoá học :
Trang 26GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 26
7 2FeCl3 + Cu ⎯⎯to→ 2FeCl2 + CuCl2
8 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO
Có bao nhiêu phản ứng sắt(II) bị oxi hóa thành sắt(III) và bao nhiêu phản ứng sắt(III) bị khử thành sắt(II)?
A 4 và 4 B 4 và 3 C 3 và 3 D 3 và 4
67 Cho các phản ứng xảy ra sau đây :
1 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là :
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
70 Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
1 X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2
2 Y + XCl2 → YCl2 + X
Phát biểu đúng là :
B Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
D Kim loại X khử được ion Y2+
E Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
71 Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit tạo ra ion Fe3+ Còn ion Fe3+tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hoá Fe3+, I2 và MnO4- theo thứ tự mạnh dần ?
A Fe3+ < I2 < MnO4- B I2 < MnO4- < Fe3+
C I2 < MnO4- < Fe3+ D MnO4- < Fe3+ < I2
72 Trong các nhận định sau đây, có mấy nhận định đúng ?
Trang 27GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 27
1 Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
2 Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư
3 Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2
4 Cặp oxi hóa khử MnO4-/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+
76 Chất X tham gia phản ứng theo sơ đồ sau :
X + HNO3 loãng, dư → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Có bao nhiêu chất X thỏa mãn tính chất trên ?
78 Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
A Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu
B Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch màu xanh
nhạt
C Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch màu vàng nâu
D Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh
79 Tiến hành các thí nghiệm : Lần lượt đốt nóng FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi Một số học sinh nêu nhận xét :
1 Sản phẩm rắn của các thí nghiệm đều giống nhau
2 Các thí nghiệm tạo một sản phẩm khí hoặc hơi khác nhau
3 Cùng số mol chất tham gia phản ứng thì chất có độ giảm khối lượng nhiều nhất là Fe(NO3)3
4 Nếu lấy mỗi chất ban đều là một mol thì tổng số mol khí và hơi thoát ra ở các thí nghiệm là
A Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
Trang 28GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 28
C Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
81 Lắc m gam bột Fe với dung dịch A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B và dung dịch C, cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2 hiđroxit kim loại Vậy 2 hiđroxit đó là :
A AgOH và Cu(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2
C Fe(OH)3 và Cu(OH)2 D Fe(OH)2 hoặc Fe(OH)3 và Cu(OH)2
82 Dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 Cho bột Fe vào A, sau khi phản ứng xong lọc tách được dung dịch A1 và chất rắn B1 Cho tiếp một lượng Mg vào A1, kết thúc phản ứng, lọc tách kết tủa thu được dung dịch A2 và chất rắn B2 gồm 2 kim loại Cho B2 vào dung dịch HCl thấy không có hiện tượng gì Dung dịch A2 tác dụng với xút dư thu được 3 hiđroxit kết tủa Cho biết thành phần của B1, B2, A1, A2 tương ứng là :
A Ag ; (Cu, Ag); (Fe2+, Cu2+, Ag+ ); (Fe2+, Mg2+, Cu2+).
B Ag ; (Cu, Ag) ; (Fe3+, Cu2+, Ag+); (Fe2+, Mg2+, Cu2+)
C (Ag, Fe) ; (Cu, Ag) ; (Fe2+, Cu2+); (Fe2+, Mg2+, Cu2+)
D Ag; (Cu, Ag) ; (Fe2+, Cu2+); (Fe2+, Mg2+, Cu2+)
83 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :
NaOH ⎯⎯⎯→+ dd X Fe(OH)2 ⎯⎯⎯→+dd Y Fe2(SO4)3 ⎯⎯⎯+dd Z→ BaSO4
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
84 Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng) ?
A FeS2 → Fe(OH)3 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
B FeS2 → FeO → FeSO4 → Fe(OH)2 → FeO → Fe
C FeS2 → Fe2O3 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
D FeS2 → Fe2O3 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → Fe
85 Cho biết các chất sau đều có mặt trong quá trình điều chế Fe3O4 từ FeO: FeO (1); Fe(NO3)2 (2);
Fe(NO3)3 (3); Fe3O4 (4), Fe (5) Hãy chọn sơ đồ thích hợp:
87 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là :
A dd HCl loãng B dd HCl đặc C dd H2SO4 loãng D dd HNO3 loãng
88 Có 3 mẫu chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe; FeO; Fe2O3 Dung dịch nào sau đây có thể dùng để nhận biết đồng thời 3 chất này ?
A HCl B H2SO4 đặc C HNO3 loãng D Tất cả đều đúng
89 Có ba lọ đựng hỗn hợp Fe và FeO; Fe và Fe2O3 và FeO và Fe2O3 Thuốc thử có thể phân biệt ba hỗn hợp này là :
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Trang 29GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 29
B Dung dịch H2SO4 đậm đặc và dung dịch NaOH
C Dung dịch HNO3 đậm đặc và dung dịch NaOH
D Dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 loãng
90 Có 4 kim loại để riêng biệt: Al, Ag, Mg, Fe Chỉ dùng 2 thuốc thử có thể phân biệt được từng chất:
A Dung dịch NaOH; phenolphtalein B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl
C Dung dịch HCl, giấy quỳ xanh D Dung dịch HCl, Dung dịch AgNO3
91 Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A dd HCl và dd NaOH B dd HNO3 và dd NaOH
C dd HCl và dd NH3 D dd HNO3 và dd NH3
92 Trong điều kiện không có không khí, sắt cháy trong khí clo cho ra hợp chất A Có thể nhận biết thành phần và hoá trị các nguyên tố trong A bằng các trình tự :
A Dùng nước; dùng dung dịch AgNO3 và dung dịch NaOH
B Dùng dung dịch HCl; Dùng dung dịch NaOH
C Dùng dung dịch HCl; Dùng dung dịch AgNO3
D Dùng dung dịch HNO3; Dùng dung dịch H2SO4 loãng
93 Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dung dịch muối NH4Cl, FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3 ?
A AgNO3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D HNO3 loãng
96 Cho các chất : (1) Quặng sắt; (2) Quặng Cromit; (3) Quặng Boxit; (4) Than cốc; (5) Than đá; (6) CaCO3; (7) SiO2 Có bao nhiêu chất là nguyên liệu dùng để luyện gang ?
Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò ?
A Miệng lò B Thân lò C Bụng lò D Phễu lò
99 Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là :
Trang 30GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 30
A Fe3O4 → FeO → Fe2O3 → Fe B FeO → Fe3O4 → Fe2O3 → Fe
C Fe2O3 → FeO → Fe3O4 → Fe D Fe2O3 → Fe3O4 → FeO → Fe
trăm của cacbon trong gang và thép lần lượt là :
A 2 - 5% và 6 - 10% B 2 - 5% và 0,01% - 2%
C 2 - 5% và 1% - 3% D 2 - 5% và 1% - 2%
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
A Phương pháp Betxơmen (lò thổi Oxi) C Phương pháp Mactanh (lò bằng)
B Phương pháp lò điện D Phương pháp Mactanh và lò điện
104 Trong sản xuất gang, người ta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiêu liệu cung cấp nhiệt cho lò cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo thành phần từ 2-5% C trong gang Loại than
đó là:
A than non B Than đá C Than gỗ D Than cốc
A Oxi hoá Fe thành Fe2+, Fe3+
B Oxi hoá C, S , Si , P tạo thành các oxit
C Đóng vai trò đốt cháy nhiên liệu
D Cả A, B, C
A FeO + CO ⎯⎯to→ Fe + CO2 C SiO2 + CaO ⎯⎯to→ CaSiO3
Sắt là kim loại có tính khử ở mức trung bình Khi tham gia phản ứng, tùy thuộc vào chất oxi hóa
mà sắt có thể bị oxi hóa lên mức oxi hóa +2 hoặc +3
Fe hoặc hỗn hợp Fe và một số kim loại đứng sau sắt như Ni, Cu khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như dung dịch : HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, nóng, AgNO 3 , nếu kim loại dư thì muối sắt tạo thành
trong dung dịch là muối sắt(II) vì :
Trang 31GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 31
Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch D Để kết tủa hoàn toàn các ion trong D cần 300 ml dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :
A 0,1 lít B 0,12 lít C 0,15 lít D 0,2 lít
- - - - -
Ví dụ 2: Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư, ta được hỗn hợp gồm hai khí NO2 và NO
có VX = 8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125 Thành phần phần trăm theo thể tích của
NO, NO2 và khối lượng m của Fe đã dùng là :
A 25% và 75% ; 1,12 gam B 25% và 75% ; 11,2 gam
C 35% và 65% ; 11,2 gam D 45% và 55% ; 1,12 gam
- - - - -
Ví dụ 3: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là :
A 2,24 lít B 4,48 lít C 5,60 lít D 3,36 lít
- - - - -
Ví dụ 4: Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Fe, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 63% Sau phản ứng thu được dung dịch A và 11,2 lít khí NO2 duy nhất (đktc) Nồng độ % các chất có trong dung dịch A là :
A 36,66% và 28,48% B 27,19% và 21,12%
C 27,19% và 72,81% D 78,88% và 21,12%
- - - - -
Trang 32GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 32
Ví dụ 5: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1 Khí X là :
A NO2 B N2 C N2O D NO
- - - - -
Ví dụ 6: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là :
A 240 B 120 C 360 D 400
- - - - - - - - - -
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
1 Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư Lượng sắt dư là :
A 0,036 gam B 0,44 gam C 0,132 gam D 1,62 gam
2 Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một oxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây ?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4
3 Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là :
A 8,19 lít B 7,33 lít C 4,48 lít D 6,23 lít
4 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô
Trang 33GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 33
cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 42,6 B 45,5 C 48,8 D 47,1
5 Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 3,136 lít khí (đktc) và
để lại một chất rắn A Hoà tan hết A trong dung dịch H2SO4 loãng, sau đó thêm NaOH dư được kết tủa B Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn nặng 12,8 gam Khối lượng của hỗn hợp X là :
A 18,24 gam B 18,06 gam C 17,26 gam D 16,18 gam
6 Nung nóng 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO410% (d = 1,2 g/ml) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4cần để hấp thụ hết khí sinh ra là :
9 Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí
NO và NO2 có tỉ khối hơi của Y đối với O2 là 1,3125 Khối lượng m là :
A 5,6 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 1,12 gam
10 Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử
là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỉ khối so với H2 bằng 14,75 Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là :
A 61,80% B 61,82% C 38,18% D 38,20%
Trang 34GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 34
11 Cho 27,5 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít khí NO (đkc)
và dung dịch A Cô cạn A thì thu được khối lượng muối là :
A 101 gam B 109,1 gam C 101,9 gam D 102 gam
12 Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít HNO3 x mol/lít vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1 (không có các sản phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là :
A 0,11M và 25,7 gam B 0,22M và 55,35 gam
C 0,11M và 27,67 gam D 0,33M và 5,35gam
13 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất rắn Cho
NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc lấy kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y x có giá trị là :
A 48,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 28 gam
14 Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là :
A 90,27% B 85,30% C 82,20% D 12,67%
15 Tiến hành 2 thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột sắt (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi các thí nghiệm đều xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của
V1 so với V2 là :
A V1 = 10V2 B V1 = 5V2 C V1 = 2V2 D V1 = V2
16 Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) Sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là :
A 58,52% B 51,85% C 48,15% D 41,48%
17 Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol CuSO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và chất rắn D Chất rắn D có các chất :
Trang 35GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 35
A Cu, Zn B Cu, Fe C Cu, Fe, Zn D Cu
18 Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe vào 650 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
A 74,4 B 64,8 C 59,4 D 54,0
19 Cho hỗn hợp bột gồm 9,6 gam Cu và 2,8 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) :
A 59,9 B 48,6 C 32,4 D 43,2
20 Cho 1,152 gam hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau phản ứng thu được
8,208 gam kim loại Vậy % khối lượng của Mg trong hỗn hợp đầu là :
A 63,542% B 41,667% C 72,92% D 62,50%
21 Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 là :
22 Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4,5m gam chất rắn Xác định nồng độ % của muối Fe(NO3)2trong dung dịch X ?
23 Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí H2 (đktc) Còn nếu cho 34,8 gam hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít khí
NO (là sản phẩm khử duy nhất) ở đktc ?
A 4,48 lít B 3,36 lít C 8,96 lít D 17,92 lít
Trang 36GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 36
24 Trộn 5,6 gam bột sắt với 3,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít
O2 (ở đktc) Giá trị của V là :
25 Hòa tan hết 32,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 17,92 lít H2 (đkc) Mặt khác nếu đốt hết hỗn hợp X trên trong O2 dư, thu được 46,5 gam rắn R Thành phần phần trăm theo khối của Fe có trong hỗn hợp X là :
A 17,02 B 34,04 C 74,6 D 76,2
26 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đó Fe chiếm 25,866% khối lượng) tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 12,32 lít H2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với
Cl2 dư thì thu được (m + 42,6) gam hỗn hợp muối Giá trị của m là :
A 24,85 gam B 21,65 gam C 32,6 gam D 26,45 gam
27 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn (có cùng số mol) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và V lít H2 (đktc) Mặt khác để oxi hóa m gam hỗn hợp X cần V’ lít Cl2 (đktc) Biết V’–V=2,016 lít Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A 35,685 gam B 71,370 gam C 85,644 gam D 57,096 gam
28 Cho m gam hỗn hợp bột kim loại X gồm Cu và Fe vào trong dung dịch AgNO3 dư thu được (m + 54,96) gam chất rắn và dung dịch X Nếu cho m gam X tác dụng dung dịch HNO3 loãngdư thu được 4,928 lít NO (đktc) m có giá trị là :
A 19,52 gam B 16,32 gam C 19,12 gam D 22,32 gam
29 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là :
A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18
Trang 37GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 37
30 Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không đổi) bằng dung dịch HCl thu được 6,72 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 1,96 lít N2O duy nhất (đktc) và không tạo ra NH4NO3 Kim loại R là :
31 Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 22,4 gam Fe nung nóng (hiệu suất phản ứng 100%), lấy chất rắn thu được hoà tan vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là :
A 38,10 gam B 48,75 gam C 32,50 gam D 25,40 gam
32 Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là :
A 21,12 gam B 24 gam C 20,16 gam D 18,24 gam
33 Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là :
A 3,84 B 3,20 C 1,92 D 0,64
34 Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch
Z là :
A 76,5 gam B 82,5 gam C 126,2 gam D 180,2 gam
35 Thể tích dung dịch HNO3 0,5M ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,3 mol Ag là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) :
A 0,8 lít B 1,0 lít C 1,6 lít D 2 lít
36 Hòa tan 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2), dung dịch Y (không chứa muối NH4NO3) và 3,2 gam một chất rắn Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là :
A 2,24 B 4,48 C 5,60 D 3,36
Trang 38GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 38
37 Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ % khối lượng là 4 : 6 Hoà tan m gam X bằng dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất ) dung dịch Y và có 0,65m gam kim loại không tan
a Khối lượng muối khan có trong dung dịch Y là :
A 5,4 gam B 6,4 gam C 11,2 gam D 8,6 gam
b m có giá trị là :
A 8,4 gam B 4,8 gam C 2,4 gam D 6,8 gam
38 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y, 10m/17 gam chất rắn không tan và 2,688 lít H2 (ở đktc) Để hoà tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng phản ứng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO) ?
A 1200 ml B 800 ml C 720 ml D 480 ml
39 Cho hỗn hợp A gồm 0,200 mol Al, 0,350 mol Fe phản ứng hết với V lít dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch B, hỗn hợp G gồm 0,050 mol N2O và 0,040 mol N2 và còn 2,800 gam kim loại Giá trị V là :
A 1,200 B 1,480 C 1,605 D 1,855
40 Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít NO (ở đktc) và dung dịch A Khối lượng muối sắt (III) nitrat có trong dung dịch A là :
A 36,3 gam B 30,72 gam C 14,52 gam D 16,2 gam
41 Hoà tan hoàn toàn 7 gam Fe trong 100 ml dung dịch HNO3 4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Đun nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m và V là :
Trang 39GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 39
2 Phản ứng của sắt với nhiều chất oxi hóa :
Ví dụ 7: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X trong 400 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra 2,24 lít H2 và còn lại 2,8 gam sắt (duy nhất) chưa tan Hãy cho biết nếu cho toàn
bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí NO2 ?
A 4,48 lít B 10,08 lít C 16,8 lít D 20,16 lít
- - - - -
Ví dụ 8: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là :
A 3,2M B 3,5M C 2,6M D 5,1M
- - - - -
Ví dụ 9: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO (duy nhất) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa
và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là :
A 11,2 gam B 16,24 gam C 16,8 gam D 9,6 gam
- - - - -
Ví dụ 10: Cho m gam bột Fe vào 800,00 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,20M và HNO3 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,40m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là :
A 21,50 và 1,12 B 25,00 và 2,24 C 8,60 và 1,12 D 28,73 và 2,24
- - - -
Trang 40GV dạy: Ths Nguyễn Thị Thu Cúc - 0971 86 74 79 40
-
Ví dụ 11: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 17,8 và 4,48 B 17,8 và 2,24 C 10,8 và 4,48 D 10,8 và 2,24
- - - - -
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
43 Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2 và FeCl3 Phản ứng xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E Sục CO2 đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8,1 gam chất rắn Thành phần % theo khối lượng của Fe và
A 2,740 gam B 35,2 gam C 3,52 gam D 3,165 gam
47 Khi hòa tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 đặc, nóng và vào dung dịch H2SO4loãng thì thể tích khí NO2 thu được gấp 3 lần thể tích khí H2 ở cùng điều kiện Khối lượng muối