1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc

40 667 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ sở xử lý ảnh
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Xử lý ảnh
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hơn nữa, trong những điều kiện quan sá t điển hình á nh sá ng * Những thảo luận của chúng ta trong phần này có tín h tóm lư ợ c, vớ i sự chấp nhận một số giả định hợ p lý.. Thí nghiệm nà

Trang 1

b⁄ÊÉ‹£?PM bÉ? $?‚/? 6?Ó‹⁄M

l$?Ëç·M

w/? 6?Ó‹⁄? !?¦š?‹⁄ ò·?1‹£? -‹£? ⁄2¦? õM?l" ? ‒›‹£?‹⁄0‹£?1‹£? -‹£? &«?‹⁄ê ? Ò

‚/? 6?Ó‹⁄? ?‹⁄ ö«? -?q\‹£¡‒?V? Ö ? fi⁄Š‹£? ⁄þ?‹£⁄ ö«?i¡ ? o‒›fi· ›‹? Ò›?‹⁄0‹£?‹Ä«Ëç·?¦*\? ⁄ëfi?¤4?UOM?gö? ⁄!‹£?¦⁄-fi?⁄ ‹⁄?£Ü‹? ‒Ç‹?? Ò·? +? ‒- ¦š?«" ? !?⁄Ö‹?¦⁄õ? ò??¤þ¦⁄

⁄Ê&¦? Ò? ‒™‹£? Ê'‹£K? ›?Ëš?Ó‹⁄?‹⁄ë‹?ËÊ'¦? ÿ?£ Ó«?¦⁄ê ? Ê'‹£?‹⁄Ê? ÿ?«#K?«ð›?⁄ ‹⁄?⁄™¦Ò?‹⁄ ô·?‹ò‹M?bÕ¦?Ó‹⁄?Ëš?ËÊ'¦?‚/? 6? ⁄Ò‹⁄?¦È‹£?‹⁄#?«Õ„? þ‹⁄? !M?g ‹⁄?Ó‹⁄?¦*\?«å

‒Ä‹£? Ò? \›?⁄›Ó?«Ò?¦⁄,‹£? \? ⁄ê„? ‒›‹£? ê ?¦Ó?¦Õ¦? Öfi?¦⁄þ?Ëò· ËÊ'¦?‚/? 6? Ù‹£?‹⁄0‹£

«Õ„? þ‹⁄? !?M

1‹£? -‹£?¦*\?‚/? 6?Ó‹⁄?¦š?¤⁄Ó?‹Ä‹£? Õ¦?Ë"‹£?«Ö‹⁄?«ï?‹⁄ê ?Ëõ‹?¦·"¦? !‹£?¦*\

¦⁄,‹£? \? Ò? ‒›‹£? ý‹⁄? 2¦?„? õM?r› ?¦⁄-fi? Ù‹£?«Õ„? þ‹⁄? 2\? ‒Ç‹?¦É? $?Ëÿ‹⁄? 6?¦Ü ? &fiGfi‒› ¡¦ ›‹~ ¦¡H? ï? ⁄Ó›? ·ë‹? ‒›‹£?fi⁄ç‹?SMRK?ËÊ'¦? (‹£ ⁄Ê#‹£?‚·„Ç‹? ‒›‹£? ‒›‹£?‚ð

‹£⁄ ö«? Å«? Ò‹£K? þ? -?‹⁄Ê?fi⁄Õ ?⁄ ö‹? Ò?‹⁄ë‹? Ö‹£?·?‹Ô›M?m⁄0‹£?1‹£? -‹£?„?⁄™¦?¤⁄Õ¦

¦*\?‚/? 6?Ó‹⁄? !?£ž«? ¦Ó ? ⁄ ö‹?Ó‹⁄?w?fl·\‹£? Ò?‹⁄ë‹? Ö‹£?ËÊ#‹£? Ç‹?«Ö¦⁄? «Õ·?

‹⁄0‹£?Ó‹⁄?¦⁄-fi?«Ö¦⁄? Ù‹£? \?w?G\‹£ ›£‒\« HM

1‹£? -‹£?¤⁄Õ¦K?£ç‹?£+ ?⁄É‹? & ?¦·"¦? !‹£?£ \?Ë ‹⁄? Ò?¦Ó ? õ‹?Ó‹⁄? ?M?g ‹⁄Ó‹⁄?«Ò?¦⁄,‹£? \? ⁄ê„? ‒Ç‹?«Ò‹?⁄ ‹⁄? ?¦š?¦Õ¦?¤⁄·„õ ? ë ? Ò?Ë"?fi⁄Å‹?£ Ó ?⁄Ö‹?¦⁄õK? ÿ

‒·‹£?‒ ‹⁄K?¦š?Ó‹⁄?«\?K‹⁄ ô·?‹ò‹? Ò?? ‒Ê' ?⁄ ‹⁄? ›?Ë\‹? Š‹£?$?‹⁄0‹£?«1¦?Ë"?¤⁄Õ¦?‹⁄\·M

s ? !?¤⁄È‹£?¦Š‹?‚\? & ? ⁄ 2¦? õ? Ò?‚/? 6?Ó‹⁄? !? ï?¦š? Õ¦?Ë"‹£?fl·„õ ?Ëÿ‹⁄?Ëõ‹ö¦?¦Ó ? ⁄ ö‹?¦⁄ê ? Ê'‹£?⁄ ‹⁄?Ó‹⁄?¦*\?‹⁄0‹£?⁄ö? ‒·„ò‹?⁄ ‹⁄?⁄ ö‹? Ö ? Ò? Ò«?fi⁄Õ ? ‒ ó‹

‹⁄0‹£?⁄ö? ‒·„ò‹?⁄ ‹⁄?«& ?‹⁄Ê? ‒·„ò‹?⁄ ‹⁄?¦š?Ë"?fi⁄Å‹?£ Ó ?¦\›?GgcsuHM

l" ? ê‹?Ëò?¦⁄þ‹⁄?¦*\? ‒·„ò‹? ⁄È‹£? ¡›?‹⁄Ê?⁄" ‹£⁄ÿ? ¡›K?Ë ö‹? ⁄›Ö ? ¡›? Ò

¦ç‹?¦š?¦š? Ó ? ç‹?‒"‹£M?u ö¦?«Ô?⁄›Õ? ⁄Ú‹£?¦⁄ÊÉ‹£? ‒ ‹⁄? ¡›?¦⁄ê ? Ê'‹£?fl·Ó‹£? Õ?„Ç·

¦ç·?Ëõ‹?POO? ‒ ö·? N ¡¦M?mõ·?⁄„? ‹⁄?«" ?fi⁄ç‹?¦⁄ê ? Ê'‹£? Ò? (‹£?¦Õ¦? É?Ëž?«Ô?⁄›ÕÓ‹⁄? !? ⁄ ?¦š? ⁄ó?ËÊ\?‒\? ⁄ÿ? ‒Ê#‹£?‹⁄0‹£?⁄ö? ‒·„ò‹?⁄ ‹ ⁄?¦⁄ê ? Ê'‹£?Ë*?‒̅? & ?‹⁄ÿfi?

¦⁄ù? Ê& ?POO?‹£⁄ ‹? N ¡¦M

Trang 2

‹⁄0‹£?«È ? ‒Ê#‹£?¤⁄È‹£? ⁄·ë‹? ' ?K Ò?Ó‹⁄?‹⁄ë‹?ËÊ'¦? ⁄Ê#‹£? ÿ?‚·!‹£?¦êfiM?uþ? -K? 1¦Ó‹⁄?¦⁄-fi? " ? ó‹?ËÄ‹£?¤þ?‚¡?È? È?Ë\‹£?¦⁄Ö„? ⁄Ê#‹£? ÿ?‹⁄›ìK? ö¦? Ò«?£ Ó«?Ë"?‹⁄›ì? Ò

¦ç‹? ⁄ õ ? ‒›‹£? ö¦?‹⁄ë‹? Ö‹£?È? ÈM?l" ?1‹£? -‹£?þ ? õ ?¤⁄Õ¦? Ò?‹£⁄ Ç‹?¦1·? 2? ?¦Ê

¦*\?¦Õ? › M?j⁄ ?‹£Ê# ? \?‹£⁄ Ç‹?¦1·?⁄Ò‹⁄? ? ?¦Ê?¦*\? Ê? /K?⁄ ? Ò?¦Õ¦?Ë"‹£? ë ?¤⁄Õ¦K?⁄™

Ü ?¦Õ¦?Ë"‹£? ë ? Ò?¦" ? ⁄î? Ò›? ÿ? ‒þ? ⁄·ë‹? ' ?$?Ë·È ?⁄›å¦? \ M?j⁄ ? Ü ?ËÊ'¦?Ë"‹£? ë ?$

‹É ?¤⁄Õ¦K? ⁄î?¦⁄›? õ ? ⁄È‹£? ‹? ò? 2? ?¦Ê?¦*\?Ë"‹£? ë M?s·„?‹⁄ Ç‹K?¦Õ? › ?‒ê ?¤⁄š? ÜÒ?¦" ? ⁄îM?l\„? ⁄\„K?¦Õ? › ? Ö ? ⁄þ¦⁄?Ëó? "?Ë·È K?«Ò?Ë·È ?¦*\?¦⁄,‹£?¦š?‹⁄0‹£?Ëå¦?Ë ó«

¦š? ⁄ó?£ ,fi?Ëó?‹⁄ë‹? õ ?¦⁄,‹£M?Ãó?‹⁄ë‹? Ö‹£?«" ?¦›‹?¦Õ? › K? 1¦?Ó‹⁄?¦⁄-fi? " ?Ë·È

¦*\?‹š? ? ‒Ç‹? Ò·?ËÊ'¦? ›? Õ‹⁄? & ?⁄Ò‹£?‹£Ò‹?Ó‹⁄?Ë·È ?¦Õ? › ?¤⁄Õ¦?‹⁄\·? ‒›‹£?«" ? "Ê·? ëfiM?p·\‹? Õ ? Ç‹? õfi? Ò?‹⁄ë‹? Ö‹£?«" ?¦Õ? ⁄ó?¦Õ? › ?‹Ò›?Ëš? \?¦š? ⁄ó? ⁄¡›? ̅ ? 2

?¦Ê?¦*\?‹šM?s·„?‹⁄ Ç‹K? ö¦? ›? Õ‹⁄?Ó‹⁄?¦2¦?¤3?‹⁄Ò«?¦⁄Õ‹? Ò?fi⁄Ó ? (‹£?‚/? 6?Ó‹⁄? !Ëó? 2?Ë"‹£?⁄›Õ?¦È‹£? ö¦M

m⁄0‹£?1‹£? -‹£?‚/? 6?Ó‹⁄? !? Ò? È?⁄Ö‹M?m£›Ò ?‹⁄0‹£?1‹£? - ‹£?ËÔ? ⁄Ó›? ·ë‹?$

‒Ç‹K?¦Š‹? \›?£ž«?¦Ó? ¦Õ¦? ý‹⁄? 2¦?¤⁄Õ¦?‹⁄Ê?Ë ö‹? /?£ \? Ë ‹⁄K? ⁄ Ç‹? Ä‹?⁄™¦K? ‹⁄? ë

⁄™¦K? ë ? 6K?‹È‹£?‹£⁄ öfiK?Ëÿ\? 6K?‹⁄Å‹?¦⁄*‹£?⁄™¦K? Ò?‹⁄ ò·? ý‹⁄? 2¦?¤⁄Õ¦M?m⁄ ‹? Ò?‹£⁄¡Ò?⁄\ ?fi⁄ÊÉ‹£? ö‹?fl·\‹? ‒™‹£?‹⁄ê ?Ëó?¦›‹?‹£Ê# ?‹⁄ë‹? ⁄1¦? ⁄õ?£ & ? Ç‹?‹£›Ò K? ›? ë„

¤⁄È‹£?¦š?£ ?ËÕ‹£?‹£Ö¦?‹⁄ Ç‹?¤⁄ ?«Ò?‚/? 6?Ó‹⁄? !?¦š?‹⁄ ò·?¤⁄Ó?‹Ä‹£?1‹£? -‹£K?¤⁄È‹£

¦⁄ù? ‒›‹£?¤⁄›\?⁄™¦? Ò?¤ý? ⁄·ë ?«Ò?¦Ó? ‒›‹£?«™ ?⁄›Ö ?Ë"‹£?¤⁄Õ¦?¦*\?¦›‹?‹£Ê# M

w/? 6?Ó‹⁄? !?¦š? ⁄ó?¦⁄ \? Ò«? !‹? ý‹⁄? 2¦K? ·3? ⁄·"¦? Ò›? ›Ö ?¦È‹£? ö¦M?Ú? Ò

¦Ó ? ⁄ ö‹?Ó‹⁄K?fi⁄-¦?⁄ž ?Ó‹⁄K?«Ô?⁄›Õ?Ó‹⁄K? Ò? 6?£ Ó ?‹" ? ·‹£?G·‹ ¡‒ \‹ ‹£H?Ó‹⁄M?s‒›‹£

¦Ó ? ⁄ ö‹?Ó‹⁄K?Ó‹⁄?ËÊ'¦?‚/? 6?Ëó?‹£Ê# ?‚¡«K?‹⁄Ê? ‒›‹ £? ‒·„ò‹?⁄ ‹⁄K?⁄›å¦? Ò?ËÊ'¦ ?‚/? 6

‒Ê&¦?Ëó? ‒'?£ ,fi?⁄›Ö ?Ë"‹£?¦*\?«Õ„?«š¦K?‹⁄Ê? ‒›‹£?‹⁄ë‹? Ö‹£?Ë! ? Ê'‹£? $ ?« Õ„?«š¦Ms‒›‹£?fi⁄-¦?⁄ž ?Ó‹⁄K?Ó‹⁄? ÿ?‚·!‹£?¦êfi? ‒›‹£?«" ? !? ‒Ê#‹£?⁄'fiK?¦⁄Ú‹£?⁄Ö‹?‹⁄Ê? ÿ?‹⁄›ìKÒ?«-¦?Ëþ¦⁄? Ò?Ëó?£ Ó«? & ??⁄›å¦? ›Ö ? Ž?⁄Ú‹?Ó‹⁄?⁄Ê$‹£? 2?‚·!‹£?¦êfiM?o⁄-¦?⁄ž ?Ó‹⁄?¦š

Trang 3

Ç‹?fl·\‹?«ë ? ⁄ õ ?Ëõ‹?¦Ó ? ⁄ ö‹?Ó‹⁄M?j⁄ ?Ó‹⁄? ÿ?‚·!‹£?¦êfiK? ö¦?¦Ó ? ⁄ ö‹?Ó‹ ⁄? ⁄Ê#‹£Ë¡«? Ö ?¤õ ?fl·Ó? Ò«?£ Ó«? 2?‚·!‹£?¦êfiMs·„?‹⁄ Ç‹?¦š?«" ? !? 2?¤⁄Õ¦?‹⁄\·?fl·\‹? ‒™‹£

£ 0\?fi⁄-¦?⁄ž ?Ó‹⁄? Ò?¦Ó ? ⁄ ö‹?Ó‹⁄M?s‒›‹£?fi⁄-¦?⁄ž ?Ó‹⁄K?«" ?Ó‹⁄? 6? Ê$‹£? ÿ?‚·!‹£?¦êfiÒ?«-¦?Ëþ¦⁄?fi⁄-¦?⁄ž ? Ò? Ö›?‒\?Ó‹⁄? \·?‚/? 6?£ !‹£?‹⁄Ê?Ó‹⁄? \‹?Ëç·M?s‒›‹£? ö¦ ¦Ó

⁄ ö‹?Ó‹⁄K?«-¦?Ëþ¦⁄?¦Ó ? ⁄ ö‹? Ò? Ò«?¦⁄›?Ó‹⁄? \·?‚/? 6? ‒È‹£?Ëñfi?⁄É‹?Ó‹⁄?¦⁄Ê\?ËÊ'¦?‚/6M?Ãó?« ‹⁄?⁄›Ö? 2?¤⁄Õ¦?‹⁄\·?‹Ò„K?⁄Ô„? Ê·?6?‒Ù‹£?«" ?Ó‹⁄?£!¦?¦⁄Ê\?‚·!‹£?¦êfi?¤⁄È‹£

‹£·ž‹?‹⁄ ô·K L?‹⁄Ê?‹⁄ ô·? Ê'‹£? /?«Ò? ⁄·ë ? ›Õ‹?«Ô?⁄›Õ?Ó‹⁄?£Å„?‒\K? ⁄ ? \?¦š? ⁄ó? Ò«

£ Ó«? !? Ê'‹£? þ ?¦ç‹? ⁄ õ ?Ëó?ËÖ ? ö‹?Ó‹⁄?$?«" ?«1¦?¦⁄ê ? Ê'‹£? Ò?Ë"?‒̅?¦⁄êfi?‹⁄ë‹ËÊ'¦? ‒›‹£? 6?£ Ó ?Ó‹⁄G·‹ ¡‒ \‹ ‹£HK?Ëç·? Ò›? Ò?Ó‹⁄K?«-¦?Ëþ¦⁄? Ò? ô‹?ËÖ ?‹" ? ·‹£Ó‹⁄? Ù‹£?«" ?⁄ö?¤6?⁄ ö·?‹Ò›?ËšM?m⁄0‹£?1‹£? -‹£?¦*\? 6?£ Ó ?Ó‹⁄? \›?£ž«? ⁄ÿ?£ Õ¦?«Õ„þ‹⁄K?¤5? ⁄·ë ?‒È ! ? Ò?‹⁄ë‹? Ö‹£?«-¦? Ç·M?k6?£ Ó ?Ó‹⁄?¤⁄Õ¦? & ? \? ý‹⁄? 2¦?¤⁄Õ¦?¦*\

‚/? 6?Ó‹⁄?$?«" ?¤⁄þ\?¦Ö‹⁄?¦⁄þ‹⁄M?s‒›‹£?¦Ó ? õ‹K?fi⁄-¦?⁄ž ? Ò?«Ô?⁄›Õ?Ó‹⁄?¦Ó?Ëç·? Ò›? ÒËç·?‒\?Ëò·? Ò?Ó‹⁄?K Ò?¤⁄Å·?‚/? 6? þ‹?⁄ ö·? Ò?fi⁄ç‹? ⁄¡‹?¦⁄! ? ‒›‹£?¦Õ¦?⁄ö? ⁄!‹£?ËÔ? ⁄Ò‹⁄

¦È‹£? ‒Ç‹?¦Õ¦? ý‹⁄? 2¦?ËšM?s‒›‹£? 6?£ Ó ?Ó‹⁄?K?Ëç·? Ò›? Ò?Ó‹⁄K??‹⁄Ê‹£?Ëç·?‒\? ⁄Ê#‹£ Ò

«" ? ó·? ô‹? Ù‹£?¤þ?⁄ ö·?‹" ? ·‹£?¦*\?Ó‹⁄?Ëç·? Ò›M?r2?fi⁄Õ ? ‒ ó‹? ⁄Ò‹⁄?¦È‹£?¦*\?¦Õ¦

⁄ö? ⁄!‹£? ‒›‹£? ý‹⁄? 2¦?‹Ò„?¦ç‹?Ëõ‹?¦Ó?‚/? 6? þ‹?⁄ ö·? Ò?‹⁄0‹£?¤⁄Õ ?‹ ö«? ‒þ? ·ö?‹⁄ŋ֛M?s‒›‹£?⁄ö? 6?£ Ó ?Ó‹⁄?Ë ó‹?⁄ ‹⁄K?‚/? 6? þ‹?⁄ ö·?ËÊ'¦? (‹£?¦⁄›?¦È‹£? ö¦?‚/? 6 ?«1¦

⁄êfi?‹⁄Ê? Ò«?£ Ó«? 2?‚·!‹£?¦êfi? Ò? ‒þ¦⁄?‒\?¦Õ¦?ËÊ#‹£? #?G¡‚ ‒\¦ ›‹?›¢?¡ £¡ H?⁄›å¦?¦Õ¦Ëå¦? þ‹⁄?Ó‹⁄?¤⁄Õ¦K?¦Š‹? ‒þ? ·ö?‹⁄Å‹? Ö›?ËÊ'¦? (‹£?¦⁄›?‹⁄0‹£?¦È‹£? ö¦?‚/? 6?«1¦?¦\›

‹⁄Ê? ⁄\›? Õ¦?¤þ?⁄ ö·? Ò?fl·Ó‹? 6?¦É? $? ‒ ? ⁄1¦M?b⁄,‹£? \?¦⁄ù?‹£⁄ Ç‹?¦1·?«" ? !?¤ ý? ⁄·ë

‚/? 6?$?«1¦? ⁄êfi? (‹£? ‒›‹£? 6?£ Ó ?Ó‹⁄K?¦› ?‹⁄Ê? Ò?«" ? "?fi⁄ë‹?¦*\?¦Ó ? ⁄ ö‹K?fi⁄-¦?⁄ž KÒ?«Ô?⁄›Õ?Ó‹⁄M?m£⁄ Ç‹?¦1·?¤5?⁄É‹? ö¦? 6?£ Ó ?Ó‹⁄? ï? Ê' ?fl·Õ?fi⁄Ö«? ?¦*\?¦·!‹? Õ¦⁄

‹Ò„M

s‒›‹£?¦⁄ÊÉ‹£?‹Ò„K?¦⁄,‹£? È ? ‒ ‹⁄? ç„?¦É? $?‚/? 6?Ó‹⁄M?m⁄0‹£?¦É? $?Ëš ? ï?Ëå

‹ò‹?«š‹£?¦⁄›?fi⁄ç‹? ⁄Ó›? ·ë‹? ò?¦Ó ? ⁄ ö‹K?fi⁄-¦?⁄ž K??«Ô?⁄›Õ?Ó‹⁄? ‒›‹£?¦Õ¦?¦⁄ÊÉ‹£? \·Ms‒›‹£?fi⁄ç‹?PK? ⁄Ó›? ·ë‹? ò?¦É? $?‚/?? 6?Ó‹⁄M?s‒›‹£?fi⁄ç‹?Q? Ò?RK? ⁄Ó›? ·ë‹?‹⁄0‹£?fi⁄狦ÉÓ‹?¦*\?⁄ö? ⁄ÿ?£ Õ¦?$?¦›‹?‹£Ê# M?s‒›‹£?fi⁄ç‹?SK? ⁄Ó›? ·ë‹?‹⁄0‹£?¦É? $?¦*\?«È ? ‒Ê#‹£

‚/? 6?Ó‹⁄?Ë ó‹?⁄ ‹⁄M

Trang 4

⁄¡›? õ‹ K?¦⁄,‹£? \?‹⁄ë‹?ËÊ'¦? Ê'‹£? 1¦?‚Ö?¦š?ËÉ‹? ÿ? Ò?iNG«QM H?⁄›å¦?vN«QM?a1¦?‚Ö

‒›‹£?«" ? Ó ?¦2¦?¤3?⁄ñfi?¦*\ K?Ëš? Ò?¤⁄›Ó‹£? ?RTO‹«?Ëõ‹?VTO‹«?GP‹«?¥?POLX?«HM

g ‹⁄?PMQ? ó·? ô‹?¦Õ¦? ›Ö ? š‹£?Ë ö‹? ? ⁄¡›?⁄Ò«?¦*\? Ê&¦? š‹£ M?a1¦?‚Ö?Ë ö‹? ? &

? &‹K? ? Ò ?¦«?Ëõ‹?⁄Ò‹£?‹£⁄ ‹?«ð K?¦š? ⁄ó? Ö›?‒\? $ ?«Ö¦⁄?Ë ö‹?M?a1¦?‚Ö?‹⁄Ê? ë„?ËÊ'¦

Trang 5

/? -‹Ê?Ư⁄›? ‒ã„ũ‹? ⁄ẩ‹Ê? ẩ? ã„ừ‹ ? ề?‒\ \‒M?a1Ư?‚ệ? & ?‹Ê\„?fi⁄ỵ\? ‒ầ‹? ể ?‹⁄ ‹? ⁄ờ„ậấ'Ư?Ê™ ? ề?⁄ž‹Ê?‹Ê›ệ K? & ?‹Ê\„? ấ& ? (‹Ê?‹⁄ ‹? ⁄ờ„?ậấ'ƯK?Ê™ ? ề? /?‹Ê›ệ M?bể? 1Ư

lịch sử quá khứ của những kích thích thị giá c mà ngư ời quan sá t đã trải qua, và môitrư ờng cụ thể nơi á nh sá ng đư ợ c quan sá t Tuy nhiên có thể xét đến chúng một cá ch gần

đúng như những đặc thù của c( )

Đ ể liên hệ cảm nhận độ sá ng của loài ngư ời vớ i c( ) cần định nghĩa ra một số

đại lư ợ ng trắc quang (photometric quantity) Những đại lư ợ ng liên hệ vớ i c( ), chẳng

400 500 600 700

Bư ớ c sóng [nm]

Trang 6

hạn như thông lư ợ ng bức xạ, lư ợ ng bức xạ và W/m2 đư ợ c gọi là đơn vị đo bức xạ(radiometric unit) Cá c đại lư ợ ng vật lý đó có thể định nghĩa độc lập vớ i ngư ời quan sá t

nói chung là hoàn toàn k há c nhau khi 1 2 mặc dầu c( 1) có thể giống c( 2)

g ‹⁄?PMQ: Cá c loại sóng điện từ theo hàm của bư ớ c sóng

Cá c đại lư ợ ng có xét đến đặc tính thị giá c của con ngư ời, - do đó phản ảnh độsá ng tốt hơn tích phân của c( ), đư ợ c gọi là những đại lư ợ ng trắc quang (photometric)

Đ ại lư ợ ng trắc quang cơ bản là độ chói (luminance), đư ợ c công nhận nă m 1948

chỉ gồm một thành phần phổ (một bư ớ c sóng) gọi là á nh sá ng đơn sắc Giả sử chúng tayêu cầu ngư ời quan sá t so sá nh độ chói của á nh sá ng đơn sắc c( r)vớ i một á nh sá ng

rađa

Vi ba

104

102 1

Lam Tím

Bư ớ c sóngtính bằng nm(10-9 m)Bư ớ c sóng

tính bằng m

Trang 7

đơn sắc khá c c’ ( t), ở đây t là bư ớ c sóng thử Giả sử ngư ời quan sá t nói rằng c( r)phù hợ p vớ i c’ ( t) về độ sá ng Đ iểm mà độ sá ng c( r) và c’ ( t) bằng nhau có thể nhận

đư ợ c vớ i thí nghiệm cho chiếu hai vết sá ng: c( r) cố định và c’ ( t) thay đổi, rồi yêucầu ngư ời quan sá t tă ng hoặc giảm biên độ của c’ ( t) cho đến khi chúng phù hợ p về độsá ng Tỷ số c( ) / c’ ( t), ở đó c( r) và c’ ( t) phù hợ p về độ sá ng, đư ợ c gọi là hiệusuất sá ng tư ơng đối của á nh sá ng đơn sắc t so vớ i r , và gần như độc lập vớ i biên độ

sá ng vàng- xanh lá cây), là bư ớ c sóng ở đó một ngư ời quan sá t điển hình có độ nhậysá ng cực đại Vớ i sự lựa chọn r này, hiệu suất sá ng tư ơng đối c( r) / c’ ( t) luôn béhơn hoặc bằng 1, vì c( r) không lớ n hơn c’ ( t); nghĩa là ở r cần ít nă ng lư ợ ng hơn để

hiệu suất sá ng tư ơng đối, kí hiệu bằng v( ) Cả hai á nh sá ng đơn sắc c1( 1)và c2( 2)biểu hiện có độ sá ng như nhau đối vớ i ngư ời q uan sá t khi :

c1( 1)v( 1)= c2( 2)v( 2) (1.2)

một ngư ời quan sá t, v( ) cũng hơi khá c nhau khi đo ở những thời điểm khá c nhau Đ ểloại bỏ sự biến thiên, nă m 1929 CIE định nghĩa ra ngư ời quan sá t chuẩn, dựa trên kếtquả thực nghiệm đạt đư ợ c từ một số ngư ời quan sá t khá c nhau Kết quả hàm v( )đư ợ cgọi là hàm hiệu suất sá ng tư ơng đối CIE và đư ợ c minh hoạ trong hình 1.3 Hàm CIE đạt

Đ ơn vị cơ bản của độ chói là lumen (lm) Đ ộ chói trên diện tích 1 của sá ng vớ ic( ) đư ợ c định nghĩa bởi:

d v c k l

0 (1.3)

k=685 lumen/wattc( )có đơn vị là watt/m3

có đơn vị là m

Trang 8

ếnh sá ng đơn sắc vớ i độ chói 1W/m2

g ‹⁄?PMR : Hàm hiệu suất sá ng tư ơng đối CIE

Vớ i những bư ớ c sóng khá c, v( ) < 1, độ chói của á nh sá ng đơn sắc phải lớ n

độ á nh sá ng chẳng hạ n như footcandle (lumens/ft2) và phot (lumens/cm2)

Ghi nhớ rằng độ chói vàậ"?Ư⁄š ? ‒ầ‹? ử‹? ỵƯ⁄ không đo đư ợ c sự cảm nhận củangư ời về độ sá ng Ví dụ á nh sá ng vớ i 2 lumen/m2 không sá ng gấp đôi á nh sá ng vớ i 1lumen/m2 Có thể tạo ra môi trư ờng để á nh sá ng có giá trịậ"?Ư⁄š ? ‒ầ‹? ử‹? ỵƯ⁄ nhỏtrông lại sá ng hơn một á nh sá ng khá c mà ậ" Ư⁄š ? ‒ầ‹? ử‹? ỵƯ⁄ lớ n hơn Tuy nhiên ậ"

Ư⁄š ? ‒ầ‹? ử‹? ỵƯ⁄ liên quan trực tiếp đến sự cảm nhận độ chói của con ngư ời nhiều hơntích phân của c( ) Hơn nữa, trong những điều kiện quan sá t điển hình (á nh sá ng

* Những thảo luận của chúng ta trong phần này có tín h tóm lư ợ c, vớ i sự chấp nhận một

số giả định hợ p lý Ví dụ (1.2) dựa trên luật bắc cầu , đư ợ c phá t biểu là nếu A và B sá ng nhưnhau và B và C sá ng như nhau thì A và C cũng sá ng bằng nhau Luật bắc cầu này đư ợ c chứngminh gần đúng bằng thực nghiệm

100 90 80 70 60 50 40 30 20 10

Trang 9

không quá yếu mà cũng không quá chói chang) thì á nh sá ng vớ i ậ"?Ư⁄š ? ‒ầ‹? ử‹? ỵƯ⁄

lớ n hơn sẽ cho cảm giá c sá ng hơn là á nh sá ng màậ" Ư⁄š ? ‒ầ‹? ử‹? ỵƯ⁄ nhỏ hơn

Màu sắc (hue) đư ợ c định nghĩa là thuộc tính của màu cho phép chúng ta phânbiệt màu đỏ vớ i màu xanh lam Trong một vài trư ờng hợ p , màu sắc có thể liên quan tớ icá c đặc tính đơn giản của c( ) ếnh sá ng vớ i c( )là hằng số trong dải khả kiến (nhìn

khá c ếnh sá ng có thể bị lă ng kính phân tích thành một chuỗi dải sá ng đơn sắc như tathấy trên hình 1.4 Thí nghiệm này đư ợ c Newton thực hiện lần đầu vào nă m 1666.Newton chia phổ màu trong dải khả kiến thành bảy loại: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm,tím vớ i bư ớ c sóng giảm dần, gọi là bảy màu cầu vồng Thoạt tiên Newton chỉ bắt đầu

vớ i cá c màu đỏ, vàng, lục, lam, tím Sau đó ông thêm màu cam và màu chàm để tạothành số 7 (giống như chia 7 ngày một tuần, nhạc có 7 nốt và v.v )

g ‹⁄?PMS : Lă ng kính phân tích á nh sá ng trắng thành chuỗi á nh sá ng đơn sắc

coi màu sắc như một trong những đặc tính đơn giản của c( ) Bằng cá ch lựa chọn

nào Trộn á nh sá ng đỏ vớ i á nh sá ng xanh lam có thể taọ ra á nh sá ng màu tía (purple)

á nh sá ng trắng

Đ ỏ Cam Vàng Lục Lam chàm Tím

Lă ngkính

Trang 10

Ã"? ễ›?⁄›ề? ầ‹?flã\‹?ậừ‹? ỵ‹⁄? ‹⁄?Ô⁄ ừ ?⁄›ồƯ? ồƯ? %?Ư*\?ôềãM ếnh sá ng đơn sắc

Ưš?fi⁄ ? ‹⁄?Ô⁄ ừ ? ề? ‒ẩ‹Ê?‒ờ ? ồƯ? %K? ‹⁄?Ô⁄ ừ M?j⁄ ?ậš?‹Êấ# ? \?‹š ? ề?ậ"? ễ›?⁄›ề?Ư\›M

khiết, ta bảo là độ bã o hoà kém Đ ộ bã o hoà m àu liên quan mật thiết vớ i độ rộng hiệu

PMR gử?ôềã?Ư"‹Ê? ề?⁄ử?ôềã? ‒.

Khi tổ hợ p hai á nh sá ng c1( )và c2( ), á nh sá ng nhận đư ợ c là c( ) đư ợ c tínhtheo:

c( )= c1( )+ c2( ) (1.4)Khi á nh sá ng cộng vào nhau như ở (1.4), ta đư ợ c là hệ màu cộng (additive colorsystem) Đ em cộng nhiều nguồn sá ng vớ i những bư ớ c sóng khá c nhau, sẽ tạo ra đư ợ c

‹⁄ ũã?ôềã?Ô⁄ếƯ?‹⁄\ãM?uỵ? -?ôề‹?ậỡ‹?⁄ ‹⁄? ?ôềã?ậấ'Ư?fi⁄*? & ?‹⁄0‹Ê?Ư⁄ờô?fi⁄› fi⁄›

‹⁄Ž?‒2Ư?‒%?‚ừfi? ⁄ề‹⁄? ‹Ê?Ư-ô?R?ôềã?M?l ?‹⁄šô?Êžô?P?ậ úô?ôềã?ậŽK?ô" ?ậ úô?ôềã

lục và một điểm màu lam Sử dụng 3 màu đó l à vì khi tổ hợ p một cá ch thích hợ p chúng

có thể tạo ra một dải màu rộng hơn mọi tổ hợ p của những bộ ba màu khá c, chúng lànhững màu cơ bản của hệ màu cộng Màu của những á nh sá ng đơn sắc thay đổi từ từ vàkhó xá c định đư ợ c những bư ớ c sóng riêng ứng vớ i đỏ (R) , lục (G) và lam (B) CIE

Ư⁄™‹ ?ƠVOO?‹ô?Ư⁄›?ôềã?ậŽK ?ƠTSUKP?‹ô??Ư⁄›?ôềã?‚\‹⁄? -Ư? ề ?ƠSRTKW?‹ô??Ư⁄›

ôềã? \ôM

a\? ôềã? Ưẫ? ể‹? Ư*\? ⁄ử? ôềã? Ư"‹Ê? ậấ'Ư? úã? ụ‹? ‒ầ‹? ⁄ ‹⁄? PMTM? s‒›‹Ê? ⁄ử? ôềã

Ư"‹ÊK? 2? ‒"‹? ộ‹?ôềã? \ô? ề?ôềã? -Ư? & ? !? ấ'‹Ê? Ù‹Ê?‹⁄\ã? ù? ệ›?‒\?ôềã? -Ư? \ôGƯ„\‹HM?r2? ‒"‹? ộ‹?ôềã?ậŽ? ề?ôềã? \ô? & ? !? ấ'‹Ê? Ù‹Ê?‹⁄\ã? ù? ệ›?‒\?ôềã?ậŽ? ⁄ộôGô\ÊĂ‹ \H? ề? 2? ‒"‹? ộ‹?ôềã?ậŽ? ề?ôềã? -Ư? & ? !? ấ'‹Ê? Ù‹Ê?‹⁄\ã? ệ›?‒\?ôềã? ề‹Ê?Ma\?ôềã ề‹Ê?GxHK? -Ư? \ô?GbH? ề?ậŽ? ⁄ộô?GlH?Ê™ ? ề?‹⁄0‹Ê?ôềã? ⁄1?Ườfi?Ư*\?⁄ử?ôềã

Ư"‹ÊM?j⁄ ?R?ôềã?qK?fK?a?ậấ'Ư?Ôừ ?⁄'fi? & ? !? ấ'‹Ê? Ù‹Ê?‹⁄\ãK?Ôừ ?flãể? ù? ề?ôềã? ‒ĩ‹ÊMc›? ở„?Ô⁄ ?ƯếƯ? ⁄ề‹⁄?fi⁄ỗ‹?qKfKa?ậấ'Ư? /? -‹Ê? ‒›‹Ê?ôề‹?⁄ ‹⁄?su?ôềã? & ? !? ấ'‹Ê

‹⁄ấ?‹⁄\ãK? ⁄ ?Ôừ ?flãể? ề? ù?‒\?⁄ ‹⁄?ể‹⁄?ậĂ‹? ‒ĩ‹ÊM?ÃĂô?Ôừ ?⁄'fi?ƯếƯ? ⁄ề‹⁄?fi⁄ỗ‹?qKf? ề?a

& ?fi⁄Å‹? ấ'‹Ê?Ô⁄ếƯ?‹⁄\ãK?Ưš? ⁄ú?ậấ'Ư? ệ›?‒\?‹⁄ ũã?ôềã?Ô⁄ếƯ?‹⁄\ãM?uỵ? -K? 2? ‒"‹? ộ‹ế‹⁄? ế‹Ê?ậŽ? ề?ế‹⁄? ế‹Ê?ôềã? -Ư?„ừãK?Ô⁄ẩ‹Ê?Ưš?ế‹⁄? ế‹Ê?ôềã? \ôK? ù? ệ›?‒\?ế‹⁄? ế‹Ê

‹ÅãM

Trang 11

g ‹⁄ PMT: Cá c màu cơ bản của hệ thống màu cộng

Thiên nhiên thư ờng tạ o ra màu sắc bằng cá ch lọc bỏ (trừ đi) một số bư ớ c sóng vàphản xạ những bư ớ c sóng khá c Việc trừ bỏ bư ớ c sóng đư ợ c thực hiện bởi những

khi á nh sá ng mặt trời gồm nhiều bư ớ c sóng khá c nhau chiếu vào quả tá o đỏ, hệ thốnghàng tỷ phân tử sắc tố trên bề mặt của quả tá o hấp thụ tất cả cá c bư ớ c sóng ngoại trừ

màu đỏ Cá c sắc tố lấy đi những bư ớ c sóng và hỗn hợ p của hai loại sắc tố khá c nhau sẽ

system) Khi hai thứ mực có màu khá c nhau đư ợ c trộn để tạo ra một màu khá c trên giấythì đấy cũng là một ⁄ử?ôềã? ‒.

Ba màu cơ bản của ⁄ử? ôềã? ‒. là vàng (Y), lục lam (cyan) và đỏ thẫm (M),chúng là những màu thứ cấp của ⁄ử?ôềã?Ư"‹Ê Ba màu này đư ợ c biểu diễn trên hình 1.6 Bằng việc trộn cá c màu đó vớ i những hàm lư ợ ng thích hợ p, có thể tạo ra một dải màurộng Trộn màu vàng và màu lục lam tạo ra màu lục Trộn màu vàng và màu đỏ thẫmtạo ra màu đỏ Trộn màu lục lam và màu đỏ thẫm tạo ra màu lam Do vậy ba màu đỏ,

‒. Khi tất cả ba màu cơ bản Y, C, M đư ợ c kết hợ p, kết quả là màu đen, cá c sắc tố hấpthụ tất cả bư ớ c sóng á nh sá ng nhìn thấy

Đ iều quan trọng cần lư u ý là: hệ màu trừ khá c một cá ch cơ bản vớ i hệ màu cộng Trong hệ màu cộng, khi chúng ta thêm cá c màu vớ i bư ớ c sóng khá c nhau, á nh sá ngnhận đư ợ c gồm nhiều bư ớ c sóng hơn Chúng ta bắt đầu vớ i màu đen, tư ơng ứng vớ i

Trang 12

không có á nh sá ng Khi chúng ta đi từ màu cơ bản (RGB) đến cá c màu thứ cấp (YCM)

và rồi đến màu trắng, chúng ta làm tă ng cá c bư ớ c sóng trong á nh sá ng nhận đư ợ c.Trong

hệ màu trừ, chúng ta bắt đầu vớ i màu trắng, tư ơng ứng vớ i không có sắc tố Khi chúng

ta đi từ cá c màu cơ bản (YCM) đến cá c màu thứ cấp (RGB) rồi đến màu đen, chúng talàm giảm những bư ớ c sóng trong á nh sá ng phản xạ nhận đư ợ c

Hình 1.6: Cá c màu cơ bản của hệ màu trừ.

Trong một hệ màu cộng, chúng ta có thể coi á nh sá ng đỏ, lục, lam, là kết quảcủa á nh sá ng trắng đi qua ba bộ lọc thông dải khá c nhau Trộn hai màu có thể coi nh ư

á nh sá ng trắng đi qua một bộ lọc tổ hợ p song song của hai bộ lọc thông dải tư ơng ứng.Trong hệ màu trừ, chúng ta có thể coi cá c á nh sá ng màu vàng, lục lam và đỏ thẫm như

là kết quả của á nh sá ng trắng đi qua ba bộ lọc chặn dải khá c nhau Trộn hai màu có t hểcoi là kết quả của á nh sá ng trắng đi qua hai bộ lọc chặn dải tư ơng ứng đặt nối tiếp

1.4 Biểu diễn ảnh đơn sắc và ảnh màu

Vớ i ảnh đen-trắng, á nh sá ng c( ) có thể đư ợ c biểu diễn bởi một số I như sau:

(scaling constant) Vì sự cảm nhận độ sá ng có tầm quan trọng hàng đầu đối vớ i ảnh đentrắng, nên SBW( )đư ợ c chọn giống như hàm hiệu suất sá ng tư ơng đối đã đư ợ c thảo luậntrong phần 1.2 Giá trị I thư ờng đư ợ c gọi là độ chói, cư ờng độ, hay mức xá m của ảnh

Xanh lơ

Đ ỏ Vàng

Tím

Đ en Lục

Lam

Trang 13

đen trắng Vì I trong công thức (1.5) biểu diễn công suất trên đơn vị diện tích, nên nóbao giờ cũng không âm và hữu hạn, nghĩa là:

Trong đó Imax là giá trị lớ n nhất mà I đạ t đư ợ c Trong xử lý ảnh, I đư ợ c chia

vớ i mức sá ng nhất Vì cá ch đặt mức thang này nên đơn vị trắc quang (photometric)

ểnh mầu có thể coi như 3 ảnh đơn sắc Vớ i ảnh màu, á nh sá ng vớ i hàm

c( )đư ợ c đại diện bởi 3 con số gọi là giá trị cặp ba (tristimulus values) Một tập 3 con

số thư ờng dù ng trong thực tế là R,G, và B, theo th ứ tự đại biểu cho cư ờng độ của cá cthành phần đỏ, lục và lam Bộ ba giá trị R, G và B nhận đư ợ c từ:

(bộ lọc) đỏ, lục và lam Cũng như mức xá m I trong ảnh đơn sắc, R, G, B là không âm

và hữu hạn Một bộ SR( ), SG( )và SB( )đư ợ c biểu diễn trong hình 1.7 Ví dụ của

fR(x,y), fG(x,y) và fB(x,y) đại diện cá c thành phần đỏ, lục, lam của 1 ảnh màu, theo thứ

tự đư ợ c biểu diễn trong hình 1.8(a), (b) và (c) ểnh màu đư ợ c hình thành khi ba thànhphần đư ợ c kết hợ p bởi màn hình TV màu

Trang 14

Hình 1.7: Ví dụ đặc tính phổ của cá c cảm biến màu đỏ, lục và lam.

Một cá ch tiếp cận xử lý ảnh màu là xử lý 3 ảnh đơn sắc R, G và B riêng biệt và

tổ hợ p kết quả lại Phư ơng phá p tiếp cận này đơn giản và thư ờng sử dụng trong thực tế.Vì độ sá ng, màu sắc và độ bã o hoà mỗi cá i đều phụ thuộc cả 3 ảnh đơn sắc, nên việc xử

đích xử lý chỉ là thay đổi độ sá ng

Bộ ba giá trị R, G và B có thể đư ợ c chuyển thành một số bộ ba giá trị khá c

dụng trong thực tế Khi R, G và B là cá c giá trị đư ợ c sử dụng trong má y thu hình TV(theo hệ màu NTSC), thì giá trịậ"?Ư⁄š L? ĩƯ?ậ" tư ơng ứng Y, I và Q liên hệ vớ i R, G và

B bởi:

GPMW\H OMRPQ

OMTQR L

OMRQQ L OMQVS L

OMPPS OMTWV

B G R

.

Q

I

Y

211 0

596 0

299 0

PMVOP PMPOS

L

OMUSV L OMQVR L

OMUQP OMXTU

Q I Y

.

B

G

R

000 1

000 1

000 1

Trang 15

Hình 1.9: Cá c thành phần Y, I và Q của ảnh màu trong hình 1.8(d),

âm nên ta cộng thêm thiên á p cho chúng để hiển thị Cư ờng độ xá m trung bình tronghình 1.9(b) và (c) đại biểu cho biên độ không của fI(x,y) và fQ(x,y) So vớ i bộ RGB, bộ

ba giá trị YIQ có thuận lợ i là ta có thể chỉ xử lý riêng thành phần Y ểnh đã xử lý sẽkhá c vớ i ảnh chư a xử lý trong biểu hiện độ sá ng của nó Một thuận lợ i khá c là hầu h ếtthành phần tần số cao của ảnh màu đều ở trong thành phần Y Do vậy, lọc thông thấp

đư ợ c khai thá c trong mã hoá ảnh màu số hoặc trong phá t tín hiệu TV màu analog

Khi mục đích của xử lý ảnh vư ợ t quá yêu cầu tá i tạo chính xá c cảnh “ gốc” theocảm nhận của con ngư ời, chúng ta sẽ không giớ i hạn trong phạm vi dải sóng con ngư ờinhìn thấy đư ợ c Chẳng hạn khi muốn phá t hiện một đối tư ợ ng phá t nhiệt, thì việc có

đư ợ c một ảnh bằng cảm biến hồng ngoại dễ hơn nhiều so vớ i ảnh màu thông thư ờng

(b) (c)

Trang 16

Màng cứng

ểnh hồng ngoại có thể đạt đư ợ c theo cá ch tư ơng tự theo công thức (1.7), chỉ cần thay

đổi một cá ch đơn giản cá c đặc tính phổ của cảm biến đư ợ c sử dụng

Hệ thống thị giá c bao gồm mắt biến đổi á nh sá ng thành tín hiệu thần kinh, vàcá c bộ phận hữu quan của nã o xử lý cá c tín hiệu thần kinh để lấy ra thông tin cần thiết

chức nă ng mà nói , thì mắt là thiết bị thu gom và hội tụ á nh sá ng l ên mặt sau của nó

Hình cắt ngang của mắt đư ợ c biểu diễn trong hình 1.10 Tại phía trư ớ c của mắttrông ra thế giớ i bên ngoài, là giá c mạc cứng (cornea), một màng mỏng dai và trongsuốt Chức nă ng chính của giá c mạc là để khúc xạ á nh sá ng Vì có hình tròn, nó hoạt

động như thấu kính hội tụ của camera Nó chịu trá ch nhiệm về gần 2/3 tổng á nh sá ngkhúc xạ cần thiết cho việc hội tụ chính xá c

Hình 1.10 Hình cắt ngang của mắt ngư ời.

Phía sau giá c mạc có một thể dịch nư ớ c (aqueous humour) là một dung dịchtrong veo, dễ lư u động Qua giá c m ạc và thể dịch nư ớ c có thể trông thấy tròng đen

Thể dịch nư ớ c Thuỷ tinh thể

trạ ch Dịch thuỷ tinh

Trang 17

(iris), còn gọi là mống mắt Bằng việc thay đổi kích cỡ đồng tử (con ngư ơi), một lỗtròn nhỏ ở giữa tròng đen, tròng đen điều khiển lư ợ ng á nh sá ng vào mắt Đ ư ờng kính

đồng tử khoảng từ 1,5 mm đến 8 mm, khi tiếp xúc vớ i á nh sá ng càng chói thì đư ờngkính đồng tử càng thu nhỏ Màu của mống mắt qui định màu của mắt Khi chúng ta nóirằng một ngư ời có mắt xanh, thì nghĩa là mống mắt màu xanh Màu mống mắt tạ o nên

sự hấp dẫn của mắt, không có ý nghĩa gì về c hức nă ng thị giá c

Phía sau mống mắt là thuỷ tinh thể, gồm nhiều sợ i trong suốt đư ợ c bao bọctrong màng mỏng đàn hồi trong suốt, có kích thư ớ c và hình dạng như một hạ t đậu nhỏ.Thuỷ tinh thể phá t triển trong suốt thời gian sống của con ngư ời Do vậy thủy tinh thểcủa một ngư ời 80 tuổi rộng hơn 50% của ngư ời 20 tuổi Như một củ hành, cá c tế bàothuộc lớ p già nhất nằm ở trung tâm, và cá c tế bào thuộc lớ p trẻ hơn nằm xa trung tâm

của mắt mà á nh sá ng đi qua Tuy nhiên thuỷ tinh thể đư ợ c bao bọc bởi môi trư ờng cóchiết suất gần kề chiết suất của nó Vì lý do này sự khúc xạ á nh sá ng tại thuỷ tinh thể

có góc khúc xạ nhỏ hơn nhiều so vớ i tại giá c mạc Gi á c mạc có chiết suất khúc xạ 1,38như ng nó tiếp xúc vớ i không khí có chiết suất bằng 1 Chức nă ng chính của thuỷ tinh

ảnh Đ ó là trư ờng hợ p mắt của nhiều loại cá

Trong trư ờng hợ p mắt ngư ời, hình dạng thuỷ tinh thể, chứ không phải là khoảngcá ch giữa thuỷ tinh thể và màn ảnh, đư ợ c thay đổi Quá trình thay đổi hình dạng đểnhìn đư ợ c cả gần và xa gọi là sự điều tiết củ a mắt Thay đổi hình dạng là đặc tính quantrọng nhất của thuỷ tinh thể Sự điều tiết của mắt xảy ra gần như ngay lập tức và đư ợ c

điều khiển bởi mi mắt, một nhóm cơ bao quanh thuỷ tinh thể

Phía sau thuỷ tinh thể là thuỷ tinh dịch, là một chất trong suốt như thạch Nó

ậấ'Ư?fi⁄! ?⁄'fi? ũ?ôồ ?flã\‹Ê?⁄™Ư? \›?Ư⁄›?ế‹⁄? ế‹Ê?ậễ?ậấ'Ư? ⁄ã4? ‹⁄? ⁄ú?⁄" ? -?‒̅?‹ð

rồi thì á nh sá ng cứ giữ nguyên lộ trình Thuỷ tinh dịch chứa trong toàn bộ không gian

Ê 0\? ⁄ã4? ‹⁄? ⁄ú? ề? ̅‹Ê? ôệƯK? Ư⁄ ừô? Ô⁄›ể‹Ê? QNR? ã‹Ê? ỵƯ⁄? ôĩ M? l" ? ‒›‹ g nhữngchức nă ng của nó là để giữ nguyên hình dạng mắt

Trang 18

o⁄ỵ\? \ã? ÿƯ⁄? ⁄ã4? ‹⁄? ề? ̅‹Ê?ôệƯK?‹š?fi⁄*?Ô⁄›ể‹Ê?UTD?fi⁄ỵ\? ‒›‹Ê?‹⁄ễ‹?ƯỗãM

Đ ây là màn hình, nơi á nh sá ng vào đư ợ c hội tụ và cá c tế bào tiếp nhận quang chuyển

á nh sá ng thành tín hiệu thần kinh Tất cả cá c bộ phận của mắt mà chúng ta nói đến đều

fi⁄-Ư? -?Ư⁄›?Ư⁄1Ư?‹Ä‹Ê?ậồ ?ô" ?⁄ ‹⁄?ể‹⁄?‒̅?‹ð ? ầ‹? ũ?ôồ ?Ưẫ?flã\‹?Ưểô?‹⁄ở‹M?u ửƯ?ể‹⁄ậấ'Ư? ệ›?‒\? ‒ầ‹? ̅‹Ê?ôệƯK? ề?ôĩ ?Ư⁄ự?ậẫ‹?Ê ể‹? ề?ô" ? ⁄ ừ ? ÿ?‹⁄ở‹?ể‹⁄K?ôễ ?ậừ‹? ở‹

đầu thế kỷ 17 ngư ời ta mớ i biết Ngay cả thời Hy Lạp cổ đại đã biết cấu trúc của mắtmột cá ch chính xá c và đã tiến hành phẫu thuật mắt khá tinh vi cũng chỉ lập luận rằng

có những tia tư ơng tự á nh sá ng (light -like) phá t ra từ mắt đập vào vật và làm nó có thểthấy đư ợ c Cuối cù ng sự thật xuất hiện, nă m 1625 Scheiner chứng minh đư ợ c rằng á nhsá ng thâm nhập vào mắt và sự nhìn bắt nguồn từ á nh sá ng thâm nhập vào mắt Tá ch và

ề?ậĂô? ‒ấẫ‹Ê? ̅‹Ê?ôệƯ?Ư*\?ậ"‹Ê? ở ? ề?‹⁄ ‹?‹š? ??fi⁄ỵ\? \ãK?ẩ‹Ê?ậễ? ⁄ờ„?ậấ'Ư?ể‹⁄? ởfi

lại rất nhỏ của những vật trư ớ c nhã n cầu

biểu diễn trong hình 1.11 Ngay phía sau điểm chính giữa con ngư ơi có một chỗ trũng

‒ầ‹? ̅‹Ê?ôệƯK?Ê™ ? ề?ậ úô? ề‹Ê?G› Ă\HM $ đó tập trung đa số tế bào hình nón và hoàntoàn không có tế bào hình que

c›?ậšK?ậÅ„? ề? (‹Ê?‹⁄ ‹?‒̅??‹⁄ờ ? ‒›‹Ê?ế‹⁄ sá ng trắng Khi ta nhìn thẳng vào mộtvật phía trư ớ c, vật đư ợ c hội tụ trong điểm vàng (fovea) Vì điểm vàng (fovea) rất nhỏ, tathư ờng xuyên di chuyển sự chú ý từ vù ng này sang vù ng khá c, khi xem xét một vù ngrộng hơn Tế bào hình que, hoạt động tốt nhất khi trời tối, đư ợ c tập trung ở vù ng xa

điểm vàng (fovea) Vì không có tế bào hình que trong điểm vàng (fovea), nên một vậthội tụ trong điểm vàng (fovea) không thể thấy đư ợ c trong bóng tối Do đó ban đêm đểthấy một vật, vào ta phải nhìn hơi nghiêng

Trang 19

Hình 1.11:Sự phân bố tế bào hình que (đư ờng chấm chấm) và hình non (đư ờng liền nét)

Mũi

nón nón

Góc nhìn, độ Thá i dư ơng trong

??????? ̅‹Ê?ôệƯ

Trang 20

Vì cá ch sắp xếp đặc biệt này, cá c dây thần kinh á nh sá ng phải xuyên qua cá c lớ p

tế bào cảm nhận á nh sá ng trên đư ờng tớ i nã o Thay vì vư ợ t qua cá c lớ p tế bào cảm nhận

ế‹⁄? ế‹Ê? $? Ô⁄ĩfi? ̅‹Ê? ôệƯK? Ư⁄,‹Ê? ậấ'Ư? š? ệ ? ệ ? ô" ? (‹Ê? ‹⁄Ž? Ù‹Ê? ? Ư%? ậỗã? Ê⁄ ô

‒›‹Ê? ̅‹Ê?ôệƯK?Ê™ ? ề?ậ úô?ô(M?u ?Ô⁄ẩ‹Ê?Ưš?ƯếƯ? ừ? ề›?Ưểô?‹⁄ở‹ á nh sá ng trong vù ngnày, chúng ta không thể nhìn thấy á nh sá ng hội tụ trên điểm mù

Khi á nh sá ng đập tớ i tế bào hình nón và hình que, một phản ứng điện hoá phứctạp xảy ra, và á nh sá ng đư ợ c chuyển thành cá c xung thần kinh, truyền đến nã o thôngqua dây thần kinh thị giá c Có khoảng 130 triệu tế bào cảm nhận á nh sá ng (hình nón và

cứ một dây thần kinh phục vụ hơn 100 tế bào cảm nhận á nh sá ng Trong thực tế khôngphải là chia đều như vậy Vớ i một số tế bào hình nón trong điểm vàng (fovea) mỗi dâythần kinh phục vụ cho một tế bào, làm tă ng tính nhậy sá ng trong vù ng này Tuy nhiên,cá c tế bào hình que lại đư ợ c chia đều cho cá c dây thần kinh Đ ây là lý do tại sao tínhnhậy sá ng (visual acuity) vào ban đêm không tốt bằng ban ngày, tuy có nhiều tế bàohình que hơn hình nón

Hình 1.13?Y?Ãấ#‹Ê?ƯếƯ? ỵ‹?⁄ ử⁄? ⁄ỗ‹?Ô ‹⁄?ậ ? ? ̅‹Ê??ôệƯ?ậừ‹? Ž?‹ễ›? ⁄ÿ?Ê ếƯM

Vật cong gập như đầu gối

Chỗ cá c dây thần kinh thịgiá c giao nhau

u̅‹Ê?ôệƯ

Bó dây thầnkinh thị giá c

Bức xạ thị giá c

Ngày đăng: 25/01/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.7: Ví dụ đặ c tính phổ của cá c cảm biến màu đỏ, lục và lam. - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.7 Ví dụ đặ c tính phổ của cá c cảm biến màu đỏ, lục và lam (Trang 14)
Hình 1.9: Cá c thành phần  Y, I và Q của ảnh màu trong hình 1.8(d), - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.9 Cá c thành phần Y, I và Q của ảnh màu trong hình 1.8(d), (Trang 15)
Hình cắt ngang của mắt đư ợ c biểu diễn trong hình 1.10. Tại phía trư ớ c của mắt trông ra thế giớ i bên ngoài, là giá c mạc cứng (cornea),  một màng mỏng dai và trong suốt - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình c ắt ngang của mắt đư ợ c biểu diễn trong hình 1.10. Tại phía trư ớ c của mắt trông ra thế giớ i bên ngoài, là giá c mạc cứng (cornea), một màng mỏng dai và trong suốt (Trang 16)
Hình 1.11: Sự phân bố tế bào hình que (đư ờng chấm chấm) và hình non (đư ờng liền nét) - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.11 Sự phân bố tế bào hình que (đư ờng chấm chấm) và hình non (đư ờng liền nét) (Trang 19)
Hình 1.12?Y?bế|?“&amp;fi? ‒›‹Ê? ̅‹Ê?ôệ|M?kấã?6?‒Ù‹Ê?ế‹⁄? ế‹Ê?fi⁄ểƒ?ậƒ?flã\?‹⁄ƒũã??“&amp;fi? ‒ấ&amp;|?Ô⁄ƒ - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.12 ?Y?bế|?“&amp;fi? ‒›‹Ê? ̅‹Ê?ôệ|M?kấã?6?‒Ù‹Ê?ế‹⁄? ế‹Ê?fi⁄ểƒ?ậƒ?flã\?‹⁄ƒũã??“&amp;fi? ‒ấ&amp;|?Ô⁄ƒ (Trang 19)
Hình 1.13?Y?Ãấ#‹Ê?|ế|? ỵ‹?⁄ƒử⁄? ⁄ỗ‹?Ôƒ‹⁄?ậƒ? .? ̅‹Ê??ôệ|?ậừ‹? Ž?‹ễ›? ⁄ÿ?ʃế|M - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.13 ?Y?Ãấ#‹Ê?|ế|? ỵ‹?⁄ƒử⁄? ⁄ỗ‹?Ôƒ‹⁄?ậƒ? .? ̅‹Ê??ôệ|?ậừ‹? Ž?‹ễ›? ⁄ÿ?ʃế|M (Trang 20)
Hình 1.16?Y?g\ƒ? ế|?‹⁄Å‹?Ôỵ|⁄? ⁄ỵ|⁄?~(‹Ê? ‒›‹Ê? ⁄ỵ?‹Ê⁄ƒửô?fi⁄ Å‹?ʻƒử ?|ấ#‹Ê?ậ&#34;M?l ƒ?“ỗ‹ - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.16 ?Y?g\ƒ? ế|?‹⁄Å‹?Ôỵ|⁄? ⁄ỵ|⁄?~(‹Ê? ‒›‹Ê? ⁄ỵ?‹Ê⁄ƒửô?fi⁄ Å‹?ʻƒử ?|ấ#‹Ê?ậ&#34;M?l ƒ?“ỗ‹ (Trang 23)
Hình 1.18M ể ‹⁄?TPQITPQ?fiƒ‚Ă“ ?‚ã!‹Ê?|ờfi?ʻ$ƒ?‹⁄ƒụã? ‒ĩ‹Ê? &amp;ƒ?⁄ềô?ôở ?ậ&#34;?‚ế| - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.18 M ể ‹⁄?TPQITPQ?fiƒ‚Ă“ ?‚ã!‹Ê?|ờfi?ʻ$ƒ?‹⁄ƒụã? ‒ĩ‹Ê? &amp;ƒ?⁄ềô?ôở ?ậ&#34;?‚ế| (Trang 25)
Hình 1.20M?aƒúã?ậž?|*\ I Nh? ⁄Ă›?⁄ềô?|*\?h? ề?h › ?M?j⁄ƒ?h › ?ʻÙ‹Ê?hK I N?h?ʃ!‹Ê?‹⁄ấ?⁄ ‹⁄ PMPV?Gậấ#‹Ê? ù?|⁄ờô? ‒›‹Ê?⁄ ‹⁄HM?j⁄ƒ?h › ?¤⁄Õ|?hK I ? Ä‹£? ›? &amp;ƒ? ‒Ê#‹£?⁄'fi?h › ?Ơ?hM?Ãũã - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.20 M?aƒúã?ậž?|*\ I Nh? ⁄Ă›?⁄ềô?|*\?h? ề?h › ?M?j⁄ƒ?h › ?ʻÙ‹Ê?hK I N?h?ʃ!‹Ê?‹⁄ấ?⁄ ‹⁄ PMPV?Gậấ#‹Ê? ù?|⁄ờô? ‒›‹Ê?⁄ ‹⁄HM?j⁄ƒ?h › ?¤⁄Õ|?hK I ? Ä‹£? ›? &amp;ƒ? ‒Ê#‹£?⁄'fi?h › ?Ơ?hM?Ãũã (Trang 26)
Hình 1.19?M?g\ƒ? ế|?‹⁄Å‹?Ôỵ|⁄? ⁄ỵ|⁄?~(‹Ê? ‒›‹Ê?‹Ê⁄ƒầ‹?|1ã?⁄ƒửã?1‹Ê? ⁄ỵ|⁄?‹Ê⁄ƒ? ũ?ậ&#34; - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.19 ?M?g\ƒ? ế|?‹⁄Å‹?Ôỵ|⁄? ⁄ỵ|⁄?~(‹Ê? ‒›‹Ê?‹Ê⁄ƒầ‹?|1ã?⁄ƒửã?1‹Ê? ⁄ỵ|⁄?‹Ê⁄ƒ? ũ?ậ&#34; (Trang 26)
Hình 1.21?M?lƒ‹⁄?⁄›ệ?⁄ƒửã?1‹Ê?~ểƒ l\|⁄M - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.21 ?M?lƒ‹⁄?⁄›ệ?⁄ƒửã?1‹Ê?~ểƒ l\|⁄M (Trang 27)
Hình 1.22?M uệ|⁄? š‹Ê?⁄ ‹⁄? ƒ‹?ậễ?ậƒũã?|⁄ừ?ôƒ‹⁄?⁄›ệ? ỵ‹⁄?|⁄ờ ? ⁄ẩ‹Ê - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.22 ?M uệ|⁄? š‹Ê?⁄ ‹⁄? ƒ‹?ậễ?ậƒũã?|⁄ừ?ôƒ‹⁄?⁄›ệ? ỵ‹⁄?|⁄ờ ? ⁄ẩ‹Ê (Trang 28)
Hình 1.23?M?Ãếfi?1‹Ê? ỗ‹? !?gG x , y ) ‒›‹Ê?ôẩ?⁄ ‹⁄? ‒›‹Ê?⁄ ‹⁄?PMPTM - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.23 ?M?Ãếfi?1‹Ê? ỗ‹? !?gG x , y ) ‒›‹Ê?ôẩ?⁄ ‹⁄? ‒›‹Ê?⁄ ‹⁄?PMPTM (Trang 29)
Hình 1.24???o⁄ế|?⁄›ệ?ôồ ?dƒ‹ Ăƒ‹?ʻÙ‹Ê?ô&#34; ? !?ỵ ?‹ð ? ùM - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.24 ???o⁄ế|?⁄›ệ?ôồ ?dƒ‹ Ăƒ‹?ʻÙ‹Ê?ô&#34; ? !?ỵ ?‹ð ? ùM (Trang 30)
Hình 1.26M?bờã? ‒,|?|\ôĂ‒\? ƒ~ƒ|›‹M - Tài liệu Chương 1: Cơ sở xử lý ảnh doc
Hình 1.26 M?bờã? ‒,|?|\ôĂ‒\? ƒ~ƒ|›‹M (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w