1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Hợp ngữ assembly phần Đại cương pdf

15 507 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu hợp ngữ assembly phần đại cương pdf
Chuyên ngành Computer Science
Thể loại reference material
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 302,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Peter Norton's Assembly Language Book for The IBM PC Peter Norton's & Johns Socha - Prentice Hall Press - 1986 2.. Programmer's Guide to The IBM PC Peter Norton - Microsoft Press 3.. The

Trang 1

H P NG

Nguy n Minh Tu n

Trang 2

Tài Li u Tham Kh o

1. Peter Norton's Assembly Language Book for The

IBM PC Peter Norton's & Johns Socha - Prentice Hall Press - 1986

2. Programmer's Guide to The IBM PC

Peter Norton - Microsoft Press

3. Turbo Assembler Bible

Gary Syck - SAMS – 1991

4. Assembly Programming Language & IBM / PC

Ythayu & Charles Marut

5. The Pentium Microprocessor

Trang 3

H P NG

Trang 4

1 i C i C ng v ng v H p Ng

1.1 T Ch c B Nh CPU Intel 80x86

1.2 T Ch cThanh Ghi

1.3 Máy Ng & H p Ng

Trang 5

1.1 T Ch cB Nh CPU Intel

n v nh : Byte

CPU S bit Dung l ng nh

đ a ch

– 80386 32 bit 4096 MB (4 GB)

Ch đ ho t đ ng:

– Th c: b nh 1 MB (8086/88 ) – B o v : b nh 16MB (286), 4GB (386 )

M c nhiên

Trang 6

1.1 T Ch cB Nh CPU Intel (tt)

1134:1023 tuy t đ i:

1134 11340

1023 01023

12363

4A37B

– a ch ô t ng ng v i đo n 40FF:

4A37B

- 40FF0 0938B đ a ch ô = 938B – a ch đo n t ng ng v i ô 123B:

4A37B -0 123B

4 9140 đ a ch đo n = 4914

Trang 7

1.2 T Ch c Thanh Ghi

G m 4 nhóm:

– Thanh ghi đo n – Thanh ghi đa d ng – Thanh ghi con tr và ch s – Thanh ghi c và con tr l nh

Trang 8

1.3 Máy Ng & H p Ng

Trình ngu n (h p ng )

Trình đích (máy ng ) Trình

h p d ch

Trang 9

1.4 C uTrúc Ch c Ch ngTr ngTr ình H p Ng

………

………

Trang 10

1.5 M t S L nh nh n Gi n Gi n

Cách vi t s :

– Th p phân: 123, -54, 123d – Th p l c: 12Ah, 0Ah

– Nh phân: 1011b

Cách vi t ký t / chu i:

– ‘A’, “A”, ‘Hello!’, “Hi!”

– ”Don’t forget me!”, ‘”Forget me not!”’

– ’Don’’t forget me!’

Trang 11

1.5 M t S L nh nh n Gi n Gi n (tt)

Khai báo bi n / vùng nh : Tên DB Tr 1, Tr 2,… ; Ki u Byte

Tên DW Tr 1, Tr 2,… ; Ki u Word

Ví d : BVar1 DB 5

BVar2 DB ?

BArr DB 10, 11, 12

WVar1 DW 10

WVar2 DW 1234h

Str1 DB ‘ABC’

Str2 DB 13, 10, ‘Hello!’, 10, ‘$’

Sco DB 6 DUP(0)

Trang 12

1.5 M t S L nh nh n Gi n Gi n (tt)

nh ngh a h ng:

Ví d :

Trang 13

1.5 M t S L nh nh n Gi n Gi n (tt)

$

! O L L E H S

DS:DX

MOV AH, 9 MOV BX, SEG S MOV DS, BX

MOV DX, OFFSET S

HELLO!

Trang 14

1.6 T o Ch.Trình H p Ng

Qui trình:

Trang 15

1.6 T o Ch.Trình H p Ng (tt)

Trình ngu n

mov ah, 2…

Trình so n th o

Notepad,…

Trình ngu n

CT.ASM

Trình h p d ch

C>TASM CT

Trình liên k t

C>TLINK CT

Trình đích

C>CT

T p đ i t ng

CT.OBJ

Trình đích

CT.EXE

K t qu

???

Ngày đăng: 25/01/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8. Bàn Phím và Màn Hình - Tài liệu Hợp ngữ assembly phần Đại cương pdf
8. Bàn Phím và Màn Hình (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w