1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra toán giữa kì 2 lớp 6, 7, 8, 9 có ma trận, đáp án mới nhất

34 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 330,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài mỗi đoạn gỗ Làm tròn kết quả đến hàng phần mười Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.. Câu 2 1,25 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước đáp á

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6, 7, 8 9 Tiết 76, 77 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

2 - HS : Chuẩn bị các dụng cụ học tập;

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

-Các phép tính

về phân số, phân số bằng

Tìm n đểphân số cógiá trị

Trang 2

2(c1,3)2

20%

1(c6)0,5

5%

83,7537,5

- Tính toán với

số thập phân, làm tròn số

Áp dụng công thức tính tỉ số và

tỉ số phần trăm vào bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(c3) 0,25 2,5%

1(c2)1

10%

1(c4)2

20%

3 3,25 32,5

-Tính độ dàiđoạn thẳng -Trung điểm của đoạn thẳng

-Xác định số đoạn thẳng

1(c10) 0,25 2,5%

1(c9 ) 0,25 2,5

%

1(c5)1,5

15%

1(c12 ) 0,25 2,5%

7 3 30%

2

Trang 3

4 1 10%

3 3 30%

1 0,25 2,5

%

2 3,5 35%

1 0,25 2,5%

1

0,5

5%

18 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái

đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:

Câu 2: Số nghịch đảo của

3 5

2 15

Câu 5: Tử số của phân số

Trang 4

Câu 8 Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm Đoạn thẳng BA có độ

dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng

Câu 9: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau Tính độ dài

mỗi đoạn gỗ ( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể

vẽ được bao nhiêu đoạn thẳng đi qua các cặp điểm?

1) Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của khối lớp 6 đã thu được 1035kg

giấy vụn Lớp 6A thu được 105kg Tính tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp

6A đã thu so với toàn khối lớp 6 (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ

4

Trang 5

2) Giá niêm yết của một thùng sữa là 254 000 đồng Trong chương

trình khuyến mãi, mặt hàng này được giảm giá 15% Như vậy khi mua

hộp sữa người mua cần phải trả số tiền là bao nhiêu?

Bài 5.(1,5 điểm):

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao?

c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox

Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng CA

Bài 6.(0,5 điểm) : Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên:

53

n n

Trang 6

2) Số tiền được giảm giá áp dụng chương trình khuyến mãi

khi mua một thùng sữa là:

Trang 7

IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ

Hình thức đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú

Sự tích cực, chủ động

của HS trong quá trình

tham gia các hoạt động

học tập

Vấn đáp, kiểm tramiệng

Phiếu quan sát tronggiờ học

Sự hứng thú, tự tin khi

tham gia bài học Kiểm tra viết Thang đo, bảng kiểm

Thông qua nhiệm vụ

V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm )

Trang 8

Lập được bảng tần số

0,5 0,5 5

0,5

1 10%

KL, Hiểuđược các tamgiác đặc biệt

Vận dụng

trường hợpbằng nhau củatam giác để c/

m hai tamgiác bằngnhau

8

Trang 9

0,5 1,0 10

0,5

1

10

3,5 4,5 45%

1 2,5 25

1 2 20

1 0,5 5

7 10 100%

PHÒNG GD&ĐT VĂN YÊN

TRƯỜNG TH&THCS NÀ HẨU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Môn: Toán - lớp 7 Năm học 2021-2022

Trang 10

Câu 2 (1,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước đáp án đúng.

a) Trong một tam giác, tổng ba góc bằng

A 900 B 450 C 1800 D 600

10

A

Trang 11

b) Cho hình vẽ sau, góc ngoài của tam giác ABC là

b) Biết DG = 5 cm, độ dài của AC = cm

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Trang 12

b) Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?

PHÒNG GD&ĐT VĂN YÊN

TRƯỜNG TH&THCS NÀ HẨU

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC GIƯA HỌC KỲ II

12

Trang 13

Môn: Toán - lớp 7 Năm học 2020-2021

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0,2 5

0, 25

II TỰ LUẬN (6 điểm)

4

(1 điểm)

a) Mỗi đơn thức viết đúng được 0,25 đ

b, Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác ABC vuông tại A,

ta có: BC2 = AB2 + AC2

Suy ra AC2 = BC2 – AB2 = 52 – 32 = 16 Vậy AC = 4cm

- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm

- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm

- Đa số học sinh được điểm 6, 7

Trang 14

* Mốt của dấu hiệu : M0 = 6 0,25

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:

(2 điểm)

Hình vẽ, ghi gt, kl đúng

t y

a) Xét hai tam giác vuông OAM và OBM có:

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

14

0

7 6 5 4

2 1

10 9 8 7 6 5 4

Trang 15

(Câu 13b)

Trang 16

điểm

Tỉ lệ %

1 10%

0,5 5%

1,5 15%

b = 0 ở dạngđơn giản

(Câu 14b)

Vận dụng giảiđược phươngtrình bậc nhất

1 0,5 5%

1 0,5 5%

3 1,5 15%

2,5%

1 0,5 5%

2 0,75 đ 7,5%

ở mẫu16

Trang 17

mẫu (Câu 6) (Câu 14a)

2,5%

1 1 10%

2 1,25 12,5

5%

2 0,5 5,0%

- Chứng minhđược tỉ số cácđoạn thẳngbằng nhau vàtìm diện tíchtam giác dựavào hệ quảđịnh lí taletC17

Trang 18

1 0,5 5%

1 1 10%

1 2,0 20%

7 4,5 45%

2 1 10%

3 1,5 15%

2 2 20%

2 2,5 25%

21 10 100

Trang 19

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc

Trang 20

y x

Q N

Trang 21

Câu 17: (2,5 điểm) Tam giác MNP có đường cao MH Đường thẳng d song song

với NP cắt các cạnh MN, MP và đường cao MH theo thứ tự tại các điểm N', P' vàH' (h.16)

a) Chứng minh rằng:

MH' N'P'

=

MH NP .b) Áp dụng: Cho biết

2MH' = MH

3 và diện tích tam giác MNP là 67,5 cm2 Tínhdiện tích tam giác MN’P’

PHÒNG GDĐT TP THÁI

NGUYÊN

TRƯỜNG THCS HƯƠNG SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN 8

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)

(Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)

Trang 22

0,250,25

0,250,25

x - 4x + 3 = x4x = -3

-3

x =4

}

Trang 23

c) (2x + 3) (3x - 5) = 0

 2x + 3 = 0 hoặc 3x – 5 = 0+ 2x + 3 = 0  x =

3 2

+ 3x – 5 = 0  x =

5 3Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {

3 2

= 1355424x - 2732534784 + 2033136x - 41008353123384527x = 6833360013

Từ đó tính được: x = 3,6(cm)

0,50,5

Chứng minh:

0,5

a) Xét MHP có H’P’//HP

Trang 24

0,250,25

0,25

24

Trang 25

- Chỉ ra được cặp

số nào là nghiệmcủa hệ phươngtrình bậc nhất haiẩn

- Vận dụng đượccách giải hệphương trình bậcnhất hai ẩn vàobài toán thực tế

Trang 26

1 1

3 1,5 15

y = ax2 (a 0)

- Tính được giá trị

của hàm số khibiết giá trị củabiến số

- Nhận biết đượcphương trình bậchai một ẩn; sốnghiệm củaphương trình bậchai 1 ẩn dựa vàodấu của a và c

Câu 2,3,5,6 Câu 14.1a; 14.2a

- Giải được phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm

có hai nghiệm phânbiệt với mọi m

2 0,5

2 1,5

2 0,5

10 3,5 35

3 Góc với

đường tròn

- Nhận biết đượctính chất của góc ở tâm; góc nội tiếp; góc tạo bởi tiếp tuyến vàdây cung; góc

có đỉnh nằm bêntrong đường tròn

- Tính được số

đo của góc trongđường tròn

- Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn

- Vận dụng tính chất của các góc trong một đường tròn để chứng minh đẳng thức tích; ba điểm thẳng hàng

- Vận dụng tổng hợp kiến thức để giải bài toán quỹ tích

26

Trang 27

- Nhận biết đượcliên hệ giữa cung và dây trong 1 đường tròn

- Nhớ lại được dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn

- Tính được góc trong đường tròn

Câu 7; 8;9;10;11;12 Câu 13b

2 0,5

2 1,5

2 1

1 0,5

13 50

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

12 3 30

4 1 10

4 3 30

3 2 20

2 1 10

26 10 100

II NỘI DUNG ĐỀ

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) – Nhận biết

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

Trang 28

C 3x3 – 2x +1 = 0 D mx2 + 2x + 4 = 0

Câu 3: Cho hàm số

2

14



Khẳng định nào sau đây sai ?

A Hàm số đồng biến với x0 C Có đồ thị đối xứng qua trục tung

B Hàm số nghịch biến với x0 D Có đồ thị đối xứng qua trục hoành

Câu 4: Số nghiệm của hệ phương trình

4x 2y 6 2x y 8

A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Có một nghiệm duy nhất

Câu 5: Số nghiệm của phương trình 3x 2 + 4x – 5 = 0 là

A Vô nghiệm B Nghiệm kép

C Hai nghiệm phân biệt D Vô số nghiệm

Câu 6: Giá trị của hàm số y =

1

2x2 , tại x = – 4 là

A 4 B – 4 C 8 D – 8

Câu 7: Số đo của cung nhỏ trong một đường tròn bằng:

A Độ dài của cung B Số đo của góc ở tâm chắn cung đó

C Số đo của góc ở tâm D 3600 trừ đi số đo cung bị chắn

Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

B Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau

C Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau

D Đối với 2 cung của 1 đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn hơn

Câu 9: Trong một đường tròn góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là

Trang 29

H1 x

o 60

B

C

A D

Câu 11: Trong một đường tròn góc nào sau đây bằng góc nội tiếp cùng

Câu 12: Điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đường tròn là:

A Tổng hai góc đối bằng 1800 B Tổng hai góc đối nhỏ hơn 1800

C Tổng hai góc đối lớn hơn 1800 D Hai góc đối bằng nhau

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 13 (0,75 điểm)

a) Trong hình (1) Biết AC là đường kính của (O) và

góc BDC 60  0 Tìm số đo góc x – Thông hiểu 0,5

b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có  0

DAB 120  Số đo BCDbằng bao

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên – Thông hiểu 1,0

Câu 15 (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: - Vận dụng

Tìm hai số biết rằng bốn lần số thứ hai cộng với năm lần số thứ nhất

bằng 18040 và ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 2002

Trang 30

H1 x

o 60

B

C

A D

Câu 16 (2,75 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB C là một

điểm nằm giữa O và A Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròntrên tại I K là một điểm bất kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK cắtnửa đường tròn (O) tại M, tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh:

a) Các tứ giác: ACMD; BCKM nội tiếp đường tròn – Thông hiểu 1,0

Câu 17 (0,5 điểm) Chứng minh rằng – Vận dụng cao

Phương trình x 2 + 2mx – 2m – 3 = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi

m

Lưu ý: Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng soạn thảo

văn bản

III ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm

CAB BDC 60 cuøng chaén CB  

góc  ABC vuông tại B nên ACB 90  0 600  300

0,250,25

30

Trang 31

b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nên DAB+ BCD= 1800

x

0,250,5

Trang 32

y

x -4 -2 O 2 4

Trang 34

d) Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và EDC BDC  , lại

có: BDC CAK  (cùng phụ với B), suy ra:  

AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp

∆AKD thì O’ củng là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE

nên OA = OE, suy ra O thuộc đường trung trực của đoạn

34

Ngày đăng: 27/02/2022, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w