1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra toán giữa kì 2 lớp 6, 7, 8, 9 có ma trận, đáp án mới nhất , chất lượng

40 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC -Các phép tính về phân số, phân số bằng nhau - Tìm x Tìm n đểphân số cógiá trị nguyên Số câu 1 a.. 0,25 2 Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6, 7, 8 9

Tiết 76, 77 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

2 - HS : Chuẩn bị các dụng cụ học tập;

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

-Các phép tính

về phân số, phân số bằng nhau

- Tìm x

Tìm n đểphân số cógiá trị

nguyên

Số câu

1

a Năng lực chung:

Năng lực tư duy và lập luận toán học ; năng lực mô hình hóa toán học, năng lực giải quyết vấn

đề toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán

b.Năng lực riêng:

- HS biết vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập

Trang 2

2(c1,3)2

20%

1(c6)0,5

5%

83,75

- Tính toán với

số thập phân, làm tròn số

Áp dụng công thức tính tỉ số và

tỉ số phần trăm vào bàitoán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(c3) 0,25 2,5%

1(c2)1

10%

1(c4)2

20%

3 3,25

-Tính độ dàiđoạn thẳng -Trung điểm của đoạn thẳng

-Xác định số đoạn thẳng

1(c10) 0,25 2,5%

1(c9 ) 0,25

2,5

%

1(c5)1,5

15%

1(c12 ) 0,25 2,5%

7 3 30%

4 1 10%

3 3 30%

1 0,25

2,5

%

2 3,5 35%

1 0,25 2,5%

1

0,5

5%

18 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước

phương án đó vào bài làm.

Trang 3

Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:

Câu 2: Số nghịch đảo của 3

Câu 5: Tử số của phân số 3

4 là số nào sau đây?

Trang 4

A A∈d B C∉d C A∉d D B∈ d

Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể vẽ được bao

nhiêu đoạn thẳng đi qua các cặp điểm?

1) Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của khối lớp 6 đã thu được 1035kg giấy vụn Lớp

6A thu được 105kg Tính tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn khối

lớp 6 (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

2) Giá niêm yết của một thùng sữa là 254 000 đồng Trong chương trình khuyến

mãi, mặt hàng này được giảm giá 15% Như vậy khi mua hộp sữa người mua cần phải

trả số tiền là bao nhiêu?

Bài 5.(1,5 điểm):

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao?

c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox

Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng CA

Bài 6.(0,5 điểm) : Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: 5

3

n n

Trang 5

II Phần tự luận (7 điểm)

 



x x x

khối lớp 6 là 10,1%

2) Số tiền được giảm giá áp dụng chương trình khuyến mãi

khi mua một thùng sữa là:

254 000 15 : 100 = 38 100 (đồng)

1đ5

Trang 6

Số tiền người đó cần phải trả là

IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ

Hình thức đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú

Sự tích cực, chủ động

của HS trong quá trình

tham gia các hoạt động

học tập

Vấn đáp, kiểm tramiệng

Phiếu quan sát tronggiờ học

Sự hứng thú, tự tin khi

tham gia bài học Kiểm tra viết Thang đo, bảng kiểm

Thông qua nhiệm vụ

học tập, rèn luyện Kiểm tra thực hành

Hồ sơ học tập, phiếuhọc tập, các loại câu

Trang 7

nhóm, hoạt động tập

V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm )

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 6 (Sách mới)

Tính được xác

nghiệm khitung đồng xu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

10,252,5%

10,55%

2 0,75 7,5%

Phân số

và số thập

phân

Nhận biết, sosánh, thựchiện các phéptính đơn giản

về phân số

- Viết đượchỗn số từphân số đơngiản

- So sánhđược các phânsố

Tìm đượcphân số lớnnhất trong 1dãy các p/s

- So sánhđược 2phân số

20,50,5%

31,515%

1110%

2110%

17 6,25 62,5%

Tính được độdài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

30,757,5%

10,252,5%

2115%

1110%

7 3 30%

Tổng

16 4 40%

6 3 30%

2 2 20%

2 1 10%

26 10 100%

7

Trang 8

Trang 9

Câu 7: Tử số của phân số 3

4 là số nào sau đây?

b, với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0

Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số 1

D 5 20

C A là một điểm D Điểm A nằm trên đường thẳng A

Câu 12: Trong hình vẽ Chọn khẳng định đúng

9

Trang 10

A Trong hình có 2 đoạn thẳng B Trong hình có 3 đoạn thẳng

C Trong hình có 1 đoạn thẳng D Trong hình không có đoạn thẳng

Trang 12

Câu 7: Tử số của phân số 3

4 là số nào sau đây?

b, với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0

Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số 1

D 5 20

Trang 13

Chọn khẳng định sai

A a là một đoạn thẳng B a là một đường thẳng

C A là một điểm D Điểm A nằm trên đường thẳng A

Câu 12: Trong hình vẽ Chọn khẳng định đúng

A Trong hình có 2 đoạn thẳng B Trong hình có 3 đoạn thẳng

C Trong hình có 1 đoạn thẳng D Trong hình không có đoạn thẳng

Trang 14

Cặp phân số 2

5 và

4 10

 có bằng nhau không ? Vì sao ?

1 Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn một giá trị. 0,25

2

Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số đó

(về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử

3

Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu

đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra thông tin hữu ích và

Trang 15

điểm) mỗi ý

đúng được 0,25 điểm

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

IV ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT SAU KHI CHẤM BÀI KIỂM TRA

15

1 Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễn một giá trị. 0,25

2

Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số đó

(về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử

lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

0,25

3

Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng hoặc biểu

đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra thông tin hữu ích và

9 Do 2 (-10)  5 4 nên 2

5 và

4 10

Khi tung đồng xu 17 lần liên tiếp, do mặt S xuất hiện 6 lần nên mặt N xuất

hiện 11 lần Vì vậy, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là 11

17

0,5

Trang 16

Lập được bảng tần số và rút ra một số nhận xét

Câu 5a,b

Vẽ được biểu đồ đoạn thẳng

Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng và tìm được mốt của dấu hiệu

Tính được giá trị

của BTĐS tại giá trị cho trước của

0,5 0,5 5

0,5

1 10%

Câu 7b

Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác

để c/m hai tam giác bằng nhau

0,5 1,0 10

0,5

1

10

3,5 4,5 45%

TS câu

TS điểm

2,5 2,25

1 2,5

1 2

1 0,5

7 10

Trang 17

h, Thời gian làm 1 chiếc mũ trong xưởng may ( tính bằng phút ) của 30 công nhân, quản

lý xưởng lập được bảng sau:

Trang 18

Gía trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt là bao nhiêu?

A 5 và 14

B 14 và 7

C 14 và 5

D 8 và 10

Câu 2 (1,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước đáp án đúng.

a) Trong một tam giác, tổng ba góc bằng

b) Biết DG = 5 cm, độ dài của AC = cm

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 4 (1 điểm)

a) Cho đơn thức 2x2y Viết 2 đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho

b) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = 3cm, BC = 5cm Hỏi cạnh AC có độ dài bằng bao nhiêu?

A

Trang 19

b) Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?

PHÒNG GD&ĐT VĂN YÊN

TRƯỜNG TH&THCS

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC GIƯA HỌC KỲ II

Môn: Toán - lớp 7 Năm học 2020-2021

19

Trang 20

II TỰ LUẬN (6 điểm)

4

(1 điểm)

a) Mỗi đơn thức viết đúng được 0,25 đ

b, Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác ABC vuông tại A,

ta có: BC2 = AB2 + AC2Suy ra AC2 = BC2 – AB2 = 52 – 32 = 16 Vậy AC = 4cm.

- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm

- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm

- Đa số học sinh được điểm 6, 7

Trang 21

6

(0,5 điểm)

Thay x = 0; y = -1; z = 1 vào biểu thức A ta được

A = 2.02.(-1) + 0.1100 – 3(-1).10 + 3 = 6 0,5 7

(2 điểm)

Hình vẽ, ghi gt, kl đúng

t y

a) Xét hai tam giác vuông OAM và OBM có:

OM cạnh huyền chung = (gt)

=> OAM = OBM (cạnh huyền – góc nhọn)

 MA = MB (hai cạnh tương ứng)b) Vì OAM = OBM

 OA = OB

 OAB cân tại O

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

21

Trang 22

Câu 5a,b

Vẽ được biểu đồ đoạn thẳng

Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng và tìm được mốt của dấu hiệu

1 0,5

2

1 10

KL, Hiểu được các tam giác đặc biệt

Câu 7b

Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để c/m hai tam giác bằng nhau

Câu 7a

c/m đúng hai đoạn thẳng bằng nhau nhờ áp dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác

1 1,5

1

1

1 0,5

10 5 50

TS câu

TS điểm

14 4

3 3

3 2

2 1

22 10

Trang 23

Câu 2 (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước đáp án đúng.

a) Trong một tam giác, tổng ba góc bằng

Trang 24

C ACB D ACx

c) Cho ∆ABC vuông cân tại A nếu

A A B; B C  B= 450 ; C A B= 450 ; D A  C= 450

d) Tam giác ∆MNP là tam giác cân tai M nếu

c) Cho đơn thức 2x2y Viết 2 đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho

d) Cho tam giác ABC cân tại A có AB = 3cm, Hỏi cạnh AC có độ dài bằng

Trang 25

c) Đường thẳng BM cắt Ox tại D, đường thẳng AM cắt Oy tại E Chứng minh: MD =

II TỰ LUẬN (7 điểm)

- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm

- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm

- Đa số học sinh được điểm 6, 7

Trang 26

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:

0,5

b) Xét hai tam giác vuông OAM và OBM có:

 OAB cân tại O

c) AMD = BME (cạnh góc vuông – góc nhọn kề )

 MD = ME

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0.5 0,25 0,25

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN 8

0

7 6 5 4

2 1

10 9 8 7 6 5 4

n

Trang 27

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 10: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k =3

4 thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A 4

27

Trang 28

Câu 11: Nếu ΔABCABC đồng dạng ΔABCA''B''C'' ; ΔABCA''B''C'' đồng dạng ΔABCA'B'C' thì ΔABCABCđồng dạng ……… (tính chất bắc cầu)

Câu 12: Cho MNP, MQ là tia phân giác của NMP , khi đó tỷ số x

y x

Q N

Câu 17: (2,5 điểm) Tam giác MNP có đường cao MH Đường thẳng d song song với NP cắt

các cạnh MN, MP và đường cao MH theo thứ tự tại các điểm N', P' và H' (h.16)

a) Chứng minh rằng: MH'= N'P'

MH NP .

Trang 29

b) Áp dụng: Cho biết MH' = MH2

3 và diện tích tam giác MNP là 67,5 cm

2 Tính diện tích tamgiác MN’P’

PHÒNG GDĐT TP THÁI

NGUYÊN

TRƯỜNG THCS HƯƠNG SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

0,250,25

0,250,25

29

Trang 30

(2 điểm)

+ Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu:

2 2 2

x - 3 x

=

x +1 x -1(x - 3)(x -1) = x

x - 4x + 3 = x4x = -3

-3

x =4

= 1355424x - 2732534784 + 2033136x - 41008353123384527x = 6833360013

Trang 31

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: x = 2019

x 

Từ đó tính được: x = 3,6(cm)

0,50,5

ΔABCMNP ΔABCMN'P'

0,25

0,250,25

0,25

31

Trang 32

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC:

Trang 33

bậc nhất hai ẩn phương trình bậc

nhất hai ẩn

- Chỉ ra được cặp

số nào là nghiệmcủa hệ phươngtrình bậc nhất haiẩn

Câu 1; 4

phương trình bậcnhất hai ẩn vàobài toán thực tế

1 1

3 1,5 15

y = ax2 (a 0)

- Tính được giá trị

của hàm số khibiết giá trị củabiến số

- Nhận biết đượcphương trình bậchai một ẩn; số

phương trình bậchai 1 ẩn dựa vàodấu của a và c

Câu 2,3,5,6 Câu 14.1a; 14.2a

- Giải được phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm

có hai nghiệm phânbiệt với mọi m

2 0,5

2 1,5

2 0,5

10 3,5 35

3 Góc với

đường tròn

- Nhận biết đượctính chất của góc

ở tâm; góc nội tiếp; góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung; góc cóđỉnh nằm bên

- Tính được số

đo của góc trongđường tròn

- Chứng minh được tứ giác nội

- Vận dụng tính chất của các góc trong một đường tròn để chứng minh đẳng thức tích; ba điểm

- Vận dụng tổng hợp kiến thức để giải bài toán quỹ tích33

Trang 34

trong đường tròn.

- Nhận biết đượcliên hệ giữa cung và dây trong 1 đường tròn

- Nhớ lại được dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn

- Tính được góc trong đường tròn

Câu 7; 8;9;10;11;12 Câu 13b

2 0,5

2 1,5

2 1

1 0,5

13 50

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

12 3 30

4 1 10

4 3 30

3 2 20

2 1 10

26 10 100

II NỘI DUNG ĐỀ

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) – Nhận biết

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 3x x y2y54

Trang 35

H1 x

o 60

B

C

A D

A Hàm số đồng biến với x0 C Có đồ thị đối xứng qua trục tung

B Hàm số nghịch biến với x0 D Có đồ thị đối xứng qua trục hoành

Câu 4: Số nghiệm của hệ phương trình 4x 2y2x y 8 6

A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Có một nghiệm duy nhất

Câu 5: Số nghiệm của phương trình 3x 2 + 4x – 5 = 0 là

A Vô nghiệm B Nghiệm kép

C Hai nghiệm phân biệt D Vô số nghiệm

Câu 6: Giá trị của hàm số y =1

2x2 , tại x = – 4 là

Câu 7: Số đo của cung nhỏ trong một đường tròn bằng:

A Độ dài của cung B Số đo của góc ở tâm chắn cung đó

C Số đo của góc ở tâm D 3600 trừ đi số đo cung bị chắn

Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

B Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau

C Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau

D Đối với 2 cung của 1 đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn hơn

Câu 9: Trong một đường tròn góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là

Câu 10: Trong một đường tròn góc có số đo bằng nửa tổng số đo của hai cung bị chắn là

C góc có đỉnh bên trong đường tròn D góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

Câu 11: Trong một đường tròn góc nào sau đây bằng góc nội tiếp cùng chắn một cung:

C Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn D Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Câu 12: Điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đường tròn là:

A Tổng hai góc đối bằng 1800 B Tổng hai góc đối nhỏ hơn 1800

C Tổng hai góc đối lớn hơn 1800 D Hai góc đối bằng nhau

Trang 36

b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có  0

DAB  120 Số đo BCDbằng bao nhiêu ?

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên – Thông hiểu 1,0

Câu 15 (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: - Vận dụng thấp 1,0

Tìm hai số biết rằng bốn lần số thứ hai cộng với năm lần số thứ nhất bằng 18040 và

ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 2002

Câu 16 (2,75 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB C là một điểm nằm giữa

O và A Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I K là một điểm bất

kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK cắt nửa đường tròn (O) tại M, tia BM cắt tia

CI tại D Chứng minh:

a) Các tứ giác: ACMD; BCKM nội tiếp đường tròn – Thông hiểu 1,0

b) CK.CD = CA.CB – b,c Vận dụng thấp 1,0

c) Gọi N là giao điểm của AD và đường tròn (O) chứng minh B, K, N thẳng hàng

d) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định khi K diđộng trên đoạn thẳng CI – Vận dụng cao 0,5

Câu 17 (0,5 điểm) Chứng minh rằng – Vận dụng cao

Phương trình x 2 + 2mx – 2m – 3 = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

Lưu ý: Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng soạn thảo văn bản

III ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm

Trang 37

H1 x

o 60

B

C

A D

a) Xét (O), có CAB BDC 60 cuøng chaén CB   0  

góc  ABC vuông tại B nên  0 0 0

ACB 90   60  30

0,250,25

b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nên DAB+ BCD= 1800

x

0,250,5

Trang 38

8 6 4 2

-2

y

x

0,5

Câu 15 (1 điểm)

Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là y Đk: 0 < x, y < 18040 ; x y,  

Do bốn lần số thứ hai cộng với năm lần số thứ nhất bằng 18040

Nên ta có phương trình 5x + 4y = 18040 (1)

Do ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 2002

Nên ta có phương trình: 3x - 2y = 2002 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

0,25 0,25 y

x

Trang 39

AMD ACD 90   , suy ra ACMD nội tiếp đường tròn đường kính AD.

+ Tứ giác BCKM nội tiếp

0,750,25b) Chứng minh CKA đồng dạng CBD

BDC CAK  (cùng phụ với B), suy ra:  

EDC CAK  Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AKD thì O’ củng là

tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE nên OA = OE, suy ra O

0,5

39

Trang 40

thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định

Ngày đăng: 27/02/2022, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w