1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vật lý lớp 12 200 câu hỏi ôn tập chương 1 dao động cơ học phần 8 (200 câu) file word có đáp án doc

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 606 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mỗi chu kì dao động, khoảng thời gian mà vật nặng ở những vị trí cách vị trí cân bằng không nhỏ hơn 1cm là A.. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì vật nặng của con lắc lại các

Trang 1

BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ

Cõu 1401: Vật dao động trên quỹ đạo dài 2cm, khi pha của dao động là π/6 vật có vận tốc v=6,28cm/s.

Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ cực đại âm Phơng trình dao động của vật là:

A x = 2sin(4πt + ππ/2)(cm) B x = sin(4πt +/2)(cm)

C x = 2sin(πt - π/2)(cm) D x = sin(4πt - π/2)(cm)

Cõu 1402: Một vật dao động điều hũa với tốc độ ban đầu là 1m/s và gia tốc là -10 3m/s2 Khi đi qua

vị trớ cõn bằng thỡ vật cú tốc độ là 2m/s Phương trỡnh dao động của vật là

A x = 10cos(20t - π/3)(cm) )(cm) B x =20cos(10t - π/6)(cm

C x =10cos(10t - π/6)(cm) D x = 20cos(20t - π/3)(cm) )(cm)

Cõu 1403: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 5 s Biết rằng tại thời điểm t = 5s vật cú li độ x =

ẵ 2cm và vận tốcv = π 2/5 (cm/s).cm/s) Phương trỡnh dao động của vật cú dạng như thế nào? (cm/s).cm/s)

A x = cos(2πt/5 - π/4)(cm) A x = 2cos(2πt/5 + π/2)(cm)

C x = 2cos(2πt/5 - π/2)(cm) D x = cos(2πt/5 + π/4)(cm)

Cõu 1404: Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox Trong thời gian

31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lỳc

chất điểm đi qua vị trớ cú li độ 2 cm theo chiều õm với tốc độ là 40 3 cm/s

Lấy = 3,14 Phương trỡnh dao động của chất điểm là

A )(cm/s) cm ).

3 t 20 cos(cm/s).

4

3 t 20 cos(cm/s).

4

C )(cm/s) cm ).

6 t 20 cos(cm/s).

6

6 t 20 cos(cm/s).

6

Cõu 1405: Hỡnh vẽ là đồ thị biểu diễn độ dời dao động x theo thời gian t của

một vật dao động điều hũa Viết phương trỡnh dao động của vật

A x = 4cos(cm/s).10πt + 2t + 2π/3)(cm) ) (cm/s).cm) B x = 4cos(cm/s).10πt + 2t - π/3)(cm) ) (cm/s).cm)

C x = 4cos(cm/s).10t + 5π/6) (cm/s).cm) D x = 4cos(cm/s).20t + π/3)(cm) ) (cm/s).cm)

Cõu 1406: Một vật cú khối lượng 400g dao động điều hoà cú đồ thị động năng như

hỡnh vẽ Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy π2= 10

Phương trỡnh dao động của vật là:

A x10cos(cm/s).t/6)(cm/s).cm) B x5cos(cm/s).2t/3)(cm/s).cm)

C x10cos(cm/s).t /3)(cm/s).cm) D x5cos(cm/s).2t /3)(cm/s).cm)

Cõu 1407: Một vật nhỏ khối lợng m = 400 g đợc treo vào một lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng

k = 40 N/m Đa vật lên đến vị trí lò xo không bị biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động Cho g = 10 m/

s2 Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng hớng xuống dới và gốc thời gian khi vật ở vị trí lò xo

bị giãn một đoạn 5 cm và vật đang đi lên Bỏ qua mọi lực cản Phơng trình dao động của vật sẽ là?

O

Wđ(J)

t(s) 0,015

0,02

1/6

1 12

2,2 12

x (cm)

- 4

+ 4

t (s) -2

0

Trang 2

A x= 2 3cos(10t+π/3) cm B x=4sin(10t+ ππ/3)cm

C x=2 3cos(10t+4π/3)cm D x=4sin(10t+4π/3)cm

Cõu 1409: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng : m=250g, k=100N/m Kéo vật xuống theo phơng thẳng

đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, trụctoạ độ thẳng dứng , chiều dơng hớng lên trên, gốc thời gian lúc thả vật Phơng trình dao động của vật

có dạng:

A x= 7,5cos(20t+π/2)cm B x=5sin(20t +π/2)cm

C x= 5sin(20t- ππ/2)cm D x= 7,5cos(20t- π/2)cm

Cõu 1410: Cho con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Chọn gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng

của vật, chiều dương hướng xuống Vật có thể dao động dọc theo trục Oy Đa vật về vị trí mà lò xokhông biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động không vận tốc ban đầu, cho vật dao động với

s

rad /

10

 Lấy g = 10 m/s2 Gốc thời gian lúc thả vật thì phơng trình dao động của vật là:

A x= 10sin(10t+π/2)cm B x= 10sin(10t- ππ/2)cm C x= 10sin(10t) cmD Bài cho thiếu dữliệu

Cõu 1411: Một con lắc lò xo m=100g ;k=10N/m dao động điều hoà theo phơng ngang, khi vật đi qua vị

trí cân bằng nó có vận tốc bằng 20cm/s Chọn gốc toạ độ O ở VTCB gốc thời gian lúc vật qua VTCBtheo chiều dơng thì phơng trình dao động của vật là:

A x= 4cos(10t+π/2)cm B x= 2cos(10t)cm C x= 0,5cos(10t)cm D x= 2cos(10t- π π/2)cm

Cõu 1412: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX cú độ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện 100 dao động

hết 31,4s Chọn gốc thời gian là lỳc quả cầu cú li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương củatrục tọa độ với vận tốc cú độ lớn 40 3cm / s thỡ phương trỡnh dao động của quả cầu là

A.x  4cos(cm/s).20t- /3)cm  B x  6cos(cm/s).20t+ /6)cm 

C x  4cos(cm/s).20t+ /6)cm  D x  6cos(cm/s).20t- /3)cm 

Cõu 1413: Khi treo vật nặng có khối lợng m vào lò xo có độ cứng k1 = 60N/m thì vật dao động với chu

kì 2s Khi treo vật nặng đó vào lò xo có độ cứng k2 = 0,3)(cm) N/cm thì vật dao động điều hoà với chu kìlà

Trang 3

Cõu 1414: Khi treo vật m và lò xo k1 thì vật dao động với chu kì T1 = 3)(cm) s, khi treo vật đó vào lò xo k2 thì

vật dao động với chu kì T2 = 4s Khi treo vật m vào hệ lò xo k1 ghép nối tiếp với lò xo k2 thì dao độngvới chu kì là

Cõu 1415: Khi treo vật m và lò xo k1 thì vật dao động với chu kì T1 = 0,8s, khi treo vật đó vào lò xo k2

thì vật dao động với chu kì T2 = 0,6s Khi treo vật m vào hệ lò xo k1 ghép song song với lò xo k2 thì dao

động với chu kì là

Cõu 1416: Khi treo vật m và lò xo k1 thì vật dao động với tần số f1 = 6Hz, khi treo vật đó vào lò xo k2

thì vật dao động với tần số f2 = 8Hz Khi treo vật m vào hệ lò xo k1 ghép nối tiếp với lò xo k2 thì dao

động với tần số là

Cõu 1417: Khi treo vật m và lò xo k1 thì vật dao động với tần số f1 = 12Hz, khi treo vật đó vào lò xo k2

thì vật dao động với tần số f2 = 16Hz Khi treo vật m vào hệ lò xo k1 ghép song song với lò xo k2 thì dao

động với tần số là

Cõu 1418: Một vật có khối lợng m1 = 100g treo vào lò xo có độ cứng là k thì dao động với tần số là

5Hz Khi treo vật nặng có khối lợng m2 = 400g vào lò xo đó thì vật dao động với tần số là

Cõu 1419: Khi treo vật nặng có khối lợng m = 100g vào lò xo có độ cứng là k thì vật dao động với chu

kì 2s, khi treo thêm gia trọng có khối lợng m thì hệ dao động với chu kì 4s Khối lợng của gia trọngbằng:

A 100g B 200g C 3)(cm) 00g D 400g

Cõu 1420: Khi treo vật có khối lợng m vào một lò xo có độ cứng là k thì vật dao động với tần số 10Hz,

nếu treo thêm gia trọng có khối lợng 60g thì hệ dao động với tần số 5Hz Khối lợng m bằng

Cõu 1421: Cho hai lò xo giống nhau đều có độ cứng là k Khi treo vật m vào hệ hai lò xo mắc nối tiếp

thì vật dao động với tần số f1, khi treo vật m vào hệ hai lò xo mắc song song thì vật dao động với tần sốf2 Mối quan hệ giữa f1 và f2 là

A f1 = 2f2 B f2 = 2f1 C f1 = f2 D f1 = 2f2

Cõu 1422: Cho hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng là k, lò xo thứ nhất treo vật m1 = 400g dao động

với T1, lò xo thứ hai treo m2 dao động với chu kì T2 Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhấtthực hiện đợc 5 dao động, con lắc thứ hai thực hiện đợc 10 dao động Khối lợng m2 bằng

Cõu 1423: Một vật nhỏ, khối lợng m, đợc treo vào đầu một lò xo nhẹ ở nơi có gia tốc rơi tự do bằng

9,8m/s2 Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn bằng 5,0cm Kích thích để vật dao động điềuhoà Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ bằng nửa biên độ là

A 7,5.10-2s B 3)(cm) ,7.10-2s C 0,22s D 0,11s

Cõu 1424: Một lò xo có độ cứng k = 25N/m Lần lợt treo hai quả cầu có khối lợng m1, m2 vào lò xo và

kích thích cho dao động thì thấy rằng Trong cùng một khoảng thời gian: m1 thực hiện đợc 16 dao

Trang 4

động, m2 thực hiện đợc 9 dao động Nếu treo đồng thời 2 quả cầu vào lò xo thì chu kì dao động củachúng là T = π/5 (s) Khối lợng của hai vật lần lợt bằng

A m1 = 60g; m2 = 19g B m1 = 190g; m2 = 60g

C m1 = 60g; m2 = 190g D m1 = 90g; m2 = 160g

Cõu 1425: Một con lắc lò xo có độ cứng k Lần lợt treo vào lò xo các vật có khối lợng: m1, m2, m3)(cm) = m1

+ m2,, m4 = m1 – m2 Ta thấy chu kì dao động của các vật trên lần lợt là: T1, T2, T3)(cm) = 5s; T4 = 3)(cm) s Chu kìT1, T2 lần lợt bằng

A 15(s); 2 2(s) B 17 (s); 2 2(s) C 2 2 (s); 17 (s) D 17 (s); 2 3

(s)

Cõu 1426: Một lò xo có độ cứng k Lần lợt treo vào lò xo hai vật có khối lợng m1, m2 Kích thích cho

chúng dao động, chu kì tơng ứng là 1s và 2s Biết khối lợng của chúng hơn kém nhau 3)(cm) 00g Khối lợnghai vật lần lợt bằng

A m1 = 400g; m2 = 100g B m1 = 200g; m2 = 500g

C m1 = 10g; m2 = 40g D m1 = 100g; m2 = 400g

Cõu 1427: Cho các lò xo giống nhau, khi treo vật m vào một lò xo thì dao động với tần số là f Nếu

ghép 5 lò xo nối tiếp với nhau, rồi treo vật nặng m vào hệ lò xo đó thì vật dao động với tần số bằng

Cõu 1428: Một lò xo treo phơng thẳng đứng, khi mắc vật m1 vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T1 =

1,2s Kmắc vật m2 vào lò xo thì vật dao động với chu kì T2 = 0,4 2s Biết m1 = 180g Khối lợng vậtm2 là

Cõu 1429: Một vật khối lợng 1kg treo trên một lò xo nhẹ có tần số dao động riêng 2Hz Treo thêm một

vật thì thấy tần số dao động riêng bằng 1Hz Khối lợng vật đợc treo thêm bằng

Cõu 1430: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, thấy nó dao động với chu kì 6s Khi gắn quả nặng có

khối lợng m2 vào lò xo đó, nó dao động với chu kì 8s Nếu gắn đồng thời m1 và m2 vào cũng lò xo đó,

chu kì dao động nào của chúng là đúng?

Cõu 1431: Cho vật nặng có khối lợng m khi gắn vào hệ(k1ssk2) thì vật dao động điều hoà với tần số

10Hz, khi gắn vào hệ (k1ntk2) thì dao động điều hoà với tần số 4,8Hz Nếu gắn vật m vào riêng từng lò

xo k1, k2 thì dao động động với tần số bằng bao nhiêu? Biết k1> k2

A f1 = 6Hz; f2 = 8Hz B f1 = 8Hz; f2 = 6Hz

C f1 = 5Hz; f2 = 2,4Hz D f1 = 20Hz; f2 = 9,6Hz

Cõu 1432: Treo quả nặng m vào lũ xo thứ nhất ,thỡ con lắc tương ứng dao động với chu kỡ là 0,24s.nếu

treo quả nặng đú vào lũ xo thứ hai ,thỡ con lắc tương ứng dao động với chu kỡ 0,32s Nếu mắc songsong hai lũ xo rồi gắn quả nặng m thỡ con lắc tương ứng dao động với chu kỡ

A 0,192s B 0,56s C 0,4s D.0,08s

Trang 5

Cõu 1433: Cho hai lò xo có độ cứng là k1 và k2 Khi hai lò xo ghép song song rồi mắc vật M= 2kg thì

dao động với chu kì T=2π/3 s Khi hai lò xo ghép nối tiếp rồi mắc vật M= 2kg thì dao động với chu kìT’ = 3)(cm) T/ 2 Độ cứng của hai lò xo là :

A 3)(cm) 0 N/m; 60N/m B 10N/m ; 20N/m C 6N/m ; 12N/m D Đáp ánkhác

Cõu 1434: Hai lò xo có độ cứng k1=3)(cm) 0N/m; k2 =60N/m, ghộp nối tiếp nhau Độ cứng tơng đơng của hai

Cõu 1436: Ban đầu dùng 1 lò xo treo vật M tạo thành con lắc lò xo dao động với biên độ A Sau đó lấy

hai lò xo giống hệt nhau nối tiếp thành lò xo dài gấp đôi, treo vật M vào và kích thích cho vật dao độngvới cơ năng nh cũ Biên độ dao động của con lắc mới là :

Cõu 1437: Ban đầu dùng 1 lò xo treo vật M tạo thành con lắc lò xo dao động với tần số f Sau đó lấy hai

lò xo giống hệt nhau ghép song song , treo vật M vào và kích thích cho vật dao động với cơ năng nh cũ.Tần số dao động của hệ là:

Cõu 1438: Hệ hai lò xo nh hình vẽ k1=3)(cm) k2; m=1.6kg Thời gian ngắn

nhất vật đi từ VTCB đến vị trí biên độ là: t= 0.3)(cm) 14s Độ cứng của lò xo l1 là:

A 20 N/m B 10 N/m C 60 N/m D 3)(cm) 0 N/

m

Cõu 1439: Cho một cơ hệ nh hình vẽ: k1= 60N/m; k2= 40N/m Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo 1 bị nén

đoạn 2cm Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi vật có li độ x=1cm bằng:

khác

Cõu 1440: Một con lắc lũ xo cú chiều dài tự nhiờn là l, độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, cú chu kỡ 2s.

Nếu cắt bớt lũ xo đi 20cm rồi cho con lắc dao động điều hũa thỡ chu kỡ của nú là (cm/s).s) Hỏi nếu cắt bớt

lũ xo đi 40cm rồi cho con lắc dao động điều hũa thỡ chu kỡ của nú là bao nhiờu ?

A 1 (cm/s).s) B 1,41 (cm/s).s) C 0,85 (cm/s).s) D 1,55 (cm/s).s)

Cõu 1441: Cho một lò xo dài OA=l0=50cm, k0=2N/m Treo lò xo thẳng đứng, đầu O cố định Móc quả

nặng m=100g vào điểm C trên lò xo Kớch thớch cho quả nặng dao động thỡ quả nặng dao động với chukì 0,628s, chiều dài OC là:

Cõu 1442: Con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương ngang với biờn độ A Đỳng lỳc lũ xo gión

nhiều nhất thỡ người ta giữ cố định điểm chớnh giữa của lũ xo khi đú con lắc dao động với biờn độ A’

Tỉ số A’/A bằng

L1, k1 L2, k2

Trang 6

Cõu 1443: Lò xo nhẹ có độ cứng K = 1N/cm Lần lợt treo vào lò xo hai vật có khối lợng gấp ba lần

nhau thì khi vật cân bằng , lò xo có chiều dài 22,5cm và 27,5cm Chu kì dao động của con lắc khi treo

đồng thời cả hai vật là

Cõu 1444: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng K= 20 N/m vật nhỏ có khối lợng m = 200g Khi

dao động điều hòa tại thời điểm t, vật tốc và gia tốc của vật lần lợt là v = 20 cm/s và 2 3m/s2 Biên độcủa dao động là

Cõu 1445: Một con lắc lò xo có độ cứng K= 10N/m và vật nặng khối lợng m = 100g dao động theo

ph-ơng ngang với biên độ A= 2 cm Trong mỗi chu kì dao động, khoảng thời gian mà vật nặng ở những vị trí cách vị trí cân bằng không nhỏ hơn 1cm là

A 0,3)(cm) 14s B 0,418s C 0,242s D 0,209s

Cõu 1446: Một con lắc lò xo có độ cứng K= 50N/m Vật dao động điều hòa theo phơng ngang Cứ sau

những khoảng thời gian 0,05s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng nh cũ Khối lợng của con lắc bằng

A 50g B 100g C 25g D 250g

Cõu 1447: Một con lắc lò xo nằm ngang , vật nặng dao động điều hòa với biên độ A= 8cm Biết trong

một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không lớn hơn 250 cm/s2 là T/3)(cm) Lấy π2≈ 10 Tần số dao động của vật là

A 1,15 Hz B 1,94Hz C 1,25 Hz D 1,3)(cm) 5Hz

Cõu 1448: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm Biết trong một chu kì

khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vợt quá 100 cm/s2 là T/3)(cm) Lấy ππ2

=10.Tần số dao động của vật là

A 4HZ B 3)(cm) HZ C 2HZ D 4 1HZ

Cõu 1449: Vật nhỏ có khối lợng 200g trong một dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ 4cm biết

trong một chu kỳ, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500 2 là T/2 .Xác

định độ cứng của lò xo

A.40N/m B.50N/m C 100N/m D 80N/m

Cõu 1450: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lợng 100g và lò xo nhẹ có hệ số đàn hồi K= 10N/m dao

động với biên độ 2cm Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật cách vị trí cân bằng lớn hơn hoặc bằng 1cm là

A 0,3)(cm) 14s B 0,417s C 0,242s D 0,209s

Cõu 1451: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 4,5 Hz trong quá trình dao động chiều dài

của ló xo biến thiên từ 40cm đến 56cm, lấy g= 10m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là

Cõu 1452: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ dài tự nhiên của con lắc lò xo l0 = 3)(cm) 0 cm, khi vật dao

động chiều dài của lò xo biến thiên từ 3)(cm) 2 cm đến 3)(cm) 8 cm Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc cực đại của dao

động là

A 10 2cm/s B 3)(cm) 0 2cm/s C 40 2cm/s D 20 2cm/s

Trang 7

Cõu 1453: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ có m = 250 g treo phía dới một lò xo nhẹ có

K = 100 N/m Từ vị trí cân bằng kéo vật theo phơng thẳng đứng sao cho lò xo giãn 7,5 cm rồi thả nhẹ vật dao động điêug hòa Tỉ số giữa thời gian lò xo giãn và th i gian lò xo nén trong một chu kì dao ời gian lò xo nén trong một chu kì dao

động là

Cõu 1454: Con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng treo ở phía dới lò xo dao động với biên độ A = 12

cm Biết tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật là 4 Độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là

A 10cm B 12cm C 15cm D 20cm

Cõu 1455: Con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng treo ở phía dới lò xo dao động với biên độ A=10cm

Biết tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật là7/3)(cm) tần số dao động của vật là

A 0,25Hz B 0,5Hz C 1Hz D 2Hz

Cõu 1456: Con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng treo ở phía dới lò xo, vật nặng đang ở vị trí cân bằng

đợc kéo xuống dới theo phơng thẳng đứng đoạn 3)(cm) cm rồi thả nhẹ cho dao động Vật thực hiện đợc 50 dao động trong 20s Lấy g= 10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên vật là

A 0,02 s B 0,04 s C 0,03 s D 0,01 s.

Cõu 1458: Một con lắc lũ xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100g và lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m.Lấy π2≈ 10 Vật được kớch thớch dao động điều hũa dọc theo trục của lũ xo, khoảng thời gian nhỏ nhấtgiữa hai lần thế năng bằng ba lần động năng là:

Cõu 1459: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng tại một nơi cú gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, cú độ cứng của lũ

xo k= 50N/m Khi vật dao động thỡ lực kộo cực đại và lực nộn cực đại của lũ xo lờn giỏ treo lần lượt là: 4N

và 2N Vận tốc cực đại của vật là:

A.40 5 cm / s B.60 5 cm / s C.30 5 cm / s D.50 5 cm / s

Cõu 1460: Một con lắc lũ xo dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỡ thỡ biờn độ của nú giảm đi 5% Tỷ lệ

cơ năng của con lắc bị mất đi trong mỗi chu kỡ dao động là:

Cõu 1461: Một lũ xo đặt thẳng đứng, đầu dưới cố định, đầu trờn gắn vật, sao cho vật dao động điều hũa

theo phương thẳng đứng trựng với trục của lũ xo với biờn độ là A, với chu kỡ 3 (cm/s).s) Độ nộn của lũ xo

Trang 8

khi vật ở vị trớ cõn bằng là A/2 Thời gian ngắn nhất kể từ khi vật ở vị trớ thấp nhất đến khi lũ xo khụngbiến dạng là

A.1 (cm/s).s) B 1,5 (cm/s).s) C 0,75 (cm/s).s) D 0,5 (cm/s).s)

Cõu 1462: Một vật nhỏ khối lượng m = 200g treo vào sợi dõy AB khụng dón và treo vào một lũ xo.

Chọn gốc tọa độ ở vị trớ cõn bằng, chiều (cm/s).+) hướng xuống, vật m dao động điều hoà với phương trỡnh x

= Acos(cm/s).10t) cm Lấy g = 10 (cm/s).m/s2) Biết dõy AB chỉ chịu được lực kộo tối đa là 3 N thỡ biờn độ daođộng A phải thoả món điều kiện nào để dõy AB luụn căng mà khụng đứt

A 0 < A ≤5 cm B 0 < A ≤ 10 cm C 5 cm ≤ A ≤ 10 cm D 0 < A ≤ 8 cm

Cõu 1463: Một con lắc lũ xo dao động trờn mặt phẳng ngang với ma sỏt khụng đỏng kể, vật nhỏ khối

lượng m = 500g Cơ năng của con lắc E= 10-2J Tại thời điểm ban đầu vật cú vận tốc 0,1m/s, gia tốc a=-2m/s2 Pha ban đầu của dao động là

Cõu 1464: Hai vật cú khối lượng m1, m2 nối với nhau bằng một sợi chỉ nhẹ rồi treo vào lũ xo cú hệ số

đàn hồi k (cm/s).vật m1 ở trờn vật m2) Khi hệ đang ở trạng thỏi cõn bằng người ta đụt sợi chỉ để vật m2 rơi xuống thỡ vật m1 dao động điều hũa với biờn độ

A 0,028m/s B 0,087m/s C 0,278m/s D 15,8m/s

Cõu 1469: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s tại nơi có g = 10 m/s2 Biên độ góc của dao động

là 60 Vận tốc của con lắc tại vị trí có li độ góc 3)(cm) 0 có độ lớn là

Cõu 1470: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trờng g = π2 =10m/s2 Lúc t = 0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng với vận tốc 0,5m/s Sau 2,5s vận tốccủa con lắc có độ lớn là

Trang 9

Cõu 1471: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m = 200g, chiều dài l = 50cm Từ vị trí cân bằng ta

truyền cho vật nặng vận tốc v = 1m/s theo phơng ngang Lấy g = π2 = 10m/s2 Lực căng dây khi vật điqua vị trí cân bằng là

Cõu 1472: Con lắc đơn có chiều dài l, khối lợng vật nặng m = 0,4kg, dao động điều hoà tại nơi có g =

10m/s2 Biết sức căng của dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 3)(cm) N thì sức căng của dây treo khi con lắcqua vị trí cân bằng là

A 3)(cm) N B 9,8N C 6N D 12N

Cõu 1473: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m = 0,2kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với

biên độ S0 = 5 cm và chu kì T = 2s Lấy g = π2 = 10m/s2 Cơ năng của con lắc là

A 5.10-5J B 25.10-5J C 25.10-4J D 25.10-3)(cm) J

Cõu 1474: Kéo con lắc đơn có chiều dài l = 1m ra khỏi vị trí cân bằng một góc nhỏ so với phơng thẳng

đứng rồi thả nhẹ cho dao động Khi đi qua vị trí cân bằng, dây treo bị vớng vào một chiếc đinh đóng

d-ới điểm treo con lắc một đoạn 3)(cm) 6cm Lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động là

A 3)(cm) ,6s B 2,2s C 2s D 1,8s

Cõu 1475: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì T Khi đi qua vị trí cân bằng

dây treo con lắc bị kẹt chặt tại trung điểm của nó Chu kì dao động mới tính theo chu kì ban đầu là

Cõu 1476: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kì dao động điều hoà

của nó giảm đi hai lần Khi đó chiều dài của con lắc đã đợc

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

Cõu 1477: Nếu gia tốc trọng trờng giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu kì

dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu lần ?

l

C T =

l 2

T.l D  T =

Cõu 1481: Con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động với chu kì 2s, nếu tại nơi đó con lắc có chiều dài l’

= 3)(cm) m sẽ dao động với chu kì là

Cõu 1482: Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 4s Một con lắc đơn khác có độ dài l2

dao động tại nơi đó với chu kì T2 = 3)(cm) s Chu kì dao động của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là

Trang 10

Cõu 1483: Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 4s Một con lắc đơn khác có độ dài l2

dao động tại nơi đó với chu kì T2 = 3)(cm) s Chu kì dao động của con lắc đơn có độ dài l1 - l2 là

Cõu 1484: Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian  t nó thực hiện đợc 6 dao động Ngời

ta giảm bớt chiều dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện đợc 10 dao động.Chiều dài của con lắc ban đầu là

Cõu 1485: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động với biên độ góc nhỏ có chu kì 2s Cho

π= 3)(cm) ,14 Cho con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trờng là

A 9,7m/s2 B 10m/s2 C 9,86m/s2 D 10,27m/s2

Cõu 1486: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m Khi quả lắc nặng m = 0,1kg, nó dao động với chu kì T

= 2s Nếu treo thêm vào quả lắc một vật nữa nặng 100g thì chu kì dao động sẽ là bao nhiêu ?

Cõu 1487: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s Khi ngời ta giảm bớt 19cm, chu kì dao động của

con lắc là T’ = 1,8s Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc Lấy π2 = 10

Cõu 1488: Một con lắc đơn gồm sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, cú chiều dài l và

viờn bi nhỏ cú khối lượng m Kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc trọng trường

g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này ở li độ gúc α cúbiểu thức là

A.mg l (cm/s).1 - cosα) B mg l (cm/s).1 - sinα) C mg l (cm/s).3 - 2cosα) D mg l (cm/s).1 + cosα).

Cõu 1489: Tại nơi cú gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hũa với biờn độ gúc 0.

Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dõy treo là , mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Cơnăng của con lắc là

0

1mg

2 02mg 

Cõu 1490: Tại một vị trớ trờn Trỏi Đất, con lắc đơn cú chiều dài 1 dao động điều hũa với chu kỡ T1;

con lắc đơn cú chiều dài 2 (cm/s).2<1) dao động điều hũa với chu kỡ T2 Cũng tại vị trớ đú, con lắc đơn cúchiều dài 1 - 2 dao động điều hũa với chu kỡ là

Cõu 1491: Hai con lắc đơn dao động điều hũa tại cựng một vị trớ trờn Trỏi Đất Chiều dài và chu kỡ dao

động của con lắc đơn lần lượt là 1, 2 và T1, T2 Biết T1/T2 = ẵ Hệ thức đỳng là:

Trang 11

Cõu 1492: Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài

của con lắc thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nú là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này

Cõu 1493: Hai con lắc đơn cú chiều dài lần lượt là 1 và 2, được treo ở trần một căn phũng, dao

động điều hũa với chu kỡ tương ứng là 2,0 s và 1,8 s Tỷ số 2/1 bằng

Cõu 1494: Tại nơi cú gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn cú chiều dài  dao động điều hũa với chu

kỡ 2,83 s Nếu chiều dài của con lắc là 0,5 thỡ con lắc dao động với chu kỡ là

Cõu 1495: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biờn độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp vận

tốc của vật đạt giỏ trị cực đại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nú đi từ vị trớ cú li độ s1 = 2cmđến li độ s2 = 4cm là:

Cõu 1496: Con lắc đơn A(m=200g; l=0.5m) treo tại nơi có g= 10m/s2,khi dao động vạch ra 1 cung tròn

có thể coi nh một đoạn thẳng dài 4cm Năng lợng dao động của con lắc A khi dao động là:

Cõu 1498: Hai con lắc đơn đặt gần nhau dao động nhỏ với chu kì lần lợt là 1,5s và 2s trên hai mặt

phẳng song song Tại thời điểm t nào đó cả hai con lắc đều qua vị trí cân bằng theo một chiều nhất

định Thời gian ngắn nhất để hiện tợng trên lặp lại là:

Cõu 1499: Hai con lắc đơn dao động với cỏc chu kỡ lần lượt là T1= 6,4s, T2=4,8s khoảng thời gian giữa

hai lần chỳng cựng đi qua vị trớ cõn bằng và cựng chiều liờn tiếp là

Cõu 1500: Hai con lắc đơn treo cạnh nhau cú chu kỳ dao động nhỏ là T1 = 4s và T2 = 4,8s Kộo hai con

lắc lệch một gúc nhỏ như nhau rồi đồng thời buụng nhẹ Hỏi sau thời gian ngắn nhất bao nhiờu thỡ haicon lắc sẽ đồng thời trở lại vị trớ này:

Cõu 1501: Với bài toỏn 19 hỏi thời gian để hai con lắc trựng phựng lần thứ 2 và khi đú mỗi con lắc

thực hiện bao nhiờu dao động:

A 10 và 11 dao động B 10 và 12 dao động C 10 và 11 dao động D 10 và 12 dao động

Ngày đăng: 27/02/2022, 15:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w