1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

6nguyên lý máy ,chương 6 cơ cấu có khớp loại cao

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 4,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định ngĩaCơ cấu cam là cơ cấu có khớp lọai cao, thực hiện chuyển động qua lại của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành phần khớp cao trên khâu dẫn... - Cơ cấu cam phẳng: các k

Trang 1

V B1 = ω1.AB = 20 0 , 1 = 2 /

2 2 2

2 B C B

C V V

V = +

s rad l

V l

V

BC

B BC

B

C

/ 2 , 6 173 , 0 1 , 0

1 , 0 2

cos

2 2

V D3 = ω3.CD = 6 , 2 0 , 1 = 0 , 62 /

B 1 B 2 Khâu 1 nối với khâu 2 bằng khớp quay

Chọn B 2 làm cực ta viết được phương trình véc tơ tính vận tốc điểm C 2 .

(1)

//BC BC

Vận tốc điểm D được tính như sau:

Phương trình 1 tồn tại 2 ẩn số giá trị => Hoạ đồ vận tốc:

Chiều được xác định theo chiều ω3

Trang 3

CHƯƠNG 6 CƠ CẤU CÓ KHỚP LOẠI CAO

Trang 4

Khớp cao:

Hai thành phần khớp tiếp xúc nhau theo điểm hoặc đường

Trang 5

I Định ngĩa

Cơ cấu cam là cơ cấu có khớp lọai cao, thực hiện chuyển động qua lại của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành phần khớp cao trên khâu dẫn

Trang 6

- Cơ cấu cam phẳng: các khâu chuyển động của một mặt phẳng hay trong các mặt phẳng song song nhau

+ Theo chuyển động của cam: cam quay, cam tịnh tiến

+ Theo chuyển động của cần: lắc, tịnh tiến, chuyển động song phẳng+ Theo dạng đáy của cần: bằng, nhọn, con lăn, biên dạng bất kỳ

II Phân loại

6.2.1 Định nghĩa, phân loại, nội dung nghiên cứu

Trang 7

- Cơ cấu cam không gian: các khâu chuyển động trong các mặt phẳng không song song nhau

III Nội dung nghiên cứu

- Hai bài toán cơ bản về cơ cấu cam

+ Bài tóan phân tích: cho trước cơ cấu cam

 xác định quy luật chuyển động của cần

+ Bài toán tổng hợp: cho trước quy luật chuyển động của cần

 xác định hình dạng, kích thước … của cam

II Phân loại

Chúng ta chỉ nghiên cứu cơ

cấu cam phẳng

Trang 8

6.2.2 Phân tích động học cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn

1 Đồ thị chuyển vị + Số liệu cho trước : Lược đồ động của cơ cấu cam.

+ Yêu cầu : Xác định quy luật chuyển vị của cần theo góc quay

Trang 9

1 2

dv d s a

dt ω d

ϕ

Trang 10

6.2.3 Phân tích lực cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn

Trang 11

I Định nghĩa và phân lọai

+Vị trí giữa hai trục:cơ cấu bánh răng phẳng,cơ cấu bánh răng không gian+Sự ăn khớp: cơ cấu bánh răng ăn khớp ngòai, ăn khớp trong

+Hình dạng bánh răng: bánh răng trụ, bánh răng côn

+Cách bố trí răng trên bánh răng:bánh răng thẳng,b/răng nghiêng,chữ V

* Định nghĩa:

Là cơ cấu có khớp cao dùng truyền chuyển động quay giũa hai trục với một tỉ số truyền xác định nhờ sự ăn khớp trực tiếp giữa hai khâu có răng

* Phân lọai:

Trang 12

II Định lý cơ bản về ăn khớp

+ Hai vòng tròn (O1,O1P) và (O2,O2P) lăn không trượt

lên nhau, gọi là vòng lăn

+ Cặp bánh răng nội (ngọai) tiếp khi hai vòng lăn nội (ngọai) tiếp nhau

6.2.1 Đại cương về cơ cấu bánh răng

Định lý cơ bản về ăn khớp

Để tỉ số truyền cố định, đường pháp tuyến chung của một cặp biên dạng phải luôn cắt đường nối tâm tại một điểm cố định

Trang 13

III Đường thân khai và các tính chất

Cho đường thẳng ∆ lăn không

trượt trên vòng tròn (O,r0)

Bất kỳ điểm K nào thuộc ∆ sẽ

vạch nên một đường cong gọi

là đường thân khai

Vòng tròn (O, r0) gọi là vòng cơ sở

a Đường thân khai

Trang 14

b Tính chất của đường thân khai

1 Đường thân khai không có điểm nào

nằm trong vòng cơ sở

2 Pháp tuyến của đường thân khai là

tiếp tuyến của vòng cơ sở và ngược

lại

III Đường thân khai và các tính chất

6.2.1 Đại cương về cơ cấu bánh răng

3 Tâm cong của đường thân khai tại một

điểm bất kỳ M là điểm N nằm trên vòng cơ

sở và NM = NMo

Trang 15

IV Một vài thông số của bánh răng

V Điều kiện ăn khớp đều

Để đảm bảo ăn khớp liên tục với tỉ số truyền cố định, các cặp biên dạng đối tiếp của hai bánh răng phải liên tục kế tiếp nhau vào tiếp xúc trên đường ăn khớp  phải thõa mãn các điều kiện:

+ ăn khớp đúng; + ăn khớp trùng; + ăn khớp khít

Trang 16

Cặp brăng ăn khớp trong

VI Hệ bánh răng

6.2.1 Đại cương về cơ cấu bánh răng

Trang 17

ĐN: Có ít nhất 1 bánh răng thuộc hệ có đường tâm thay đổi

PL: Hệ bánh răng: hành tinh, vi sai, vi sai kín

brăng trung tâm cố định

1x3: Brăng trung tâm;

Hệ BR ngoại luân có các bánh răng trung tâm đều quay

1 Phân loại

VI Hệ bánh răng

Trang 18

5 H 1

2

3

6 4

5 H

1 2

3

6 4

5 H 1

2

3

6 4

5 H

1 Phân loại

V Hệ bánh răng

6.2.1 Đại cương về cơ cấu bánh răng

Ngày đăng: 27/02/2022, 07:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm