Sơ đồ cấu tạo của hệ thống Công tắc điều khiển khoá cửa trái Công tắc mở khoá Công tắc điều khiển khoá cửa phải Cụm khoá cửa Relay điều khiển khoá cửa Công tắc đèn cửa... Sơ đồ cấu tạo
Trang 1TRANG BỊ ĐIỆN VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỀU
KHIỂN TỰ ĐỘNG TRÊN Ô TÔ
Giảng viên: ThS Vũ Thế Truyền
Trang 27.1 Hệ thống điều hoà không khí trên ô tô 7.2 Các thiết bị tiện nghi trên ô tô
NỘI DUNG
Trang 37.1.1 Lý thuyết về điều hoà không khí trên ô tô
7.1.1.1 Sự truyền nhiệt và đơn vị đo nhiệt độ
Trang 47.1.1 Lý thuyết về điều hoà không khí trên ô tô
Trang 57.1.2 Hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.2.1 Môi chất làm lạnh trên ôtô (ga lạnh)
Là chất tuần hoàn trong hệ thống làm lạnh để tạo ra tác dụng làm lạnh bằng cách hấp thụ nhiệt từ việc giãn nở và bay hơi
Trên ô tô sử dụng 2 loại môi chất lạnh: R-12 và R-134a
R-12 (CFC):
R-134a (HFC):
t 0 sôi -30 0 C, hòa tan dầu
bôi trơn loại khoáng chất,
gây thủng tầng ôzôn
t 0 sôi -26 0 C, không hòa
tan dầu nôi trơn loại
kháng chất nên dùng dầu
bôi trơn tổng hợp, không
phá hủy tầng ôzôn
Trang 6Máy nén
Gian ngưng/giàn nóng Bình chứa/Sấy khô
7.1.2.2 Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý
Trang 77.1.2 Hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.2.2 Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý
Môi chất (Ga điều hoà)
Trang 10Công tắc nhiệt độ ( tham khảo)
Công tắc nhiệt Tiếp
điểm cố định
Trang 11Dầu máy nén
Bỏ phần dầu tương đương vào dầu còn lại trong chu kỳ làm lạnh
Đổ dầu vào máy nén
Chi tiết thay thế
Lượng dầu thay thế Dầu máy nén và kiểu máy nén thích hợp
• R-12 : Loại máy nén cánh gạt xuyên : ND-OIL7 Trừ loại máy nén cánh gạt xuyên : ND-OIL6
7.1.3 Các bộ phận chính trong hệ thống làm lạnh
7.1.3.1 Máy nén khí ( Blốc lạnh)
Trang 12Ly hợp điện từ 1.Cuộn dây điện từ;
7.1.3.1 Máy nén khí ( Blốc lạnh)
Trang 13Ly hợp từ Trạng thái ngắt
Ly hợp từ
Khoang phía trước
Stato
Rơle li hợp từ OFF
Đai dẫn động Puli
Bộ phận định tâm
Trục máy nén
7.1.3 Các bộ phận chính trong hệ thống làm lạnh
7.1.3.1 Máy nén khí ( Blốc lạnh)
Trang 14Ly hợp từ Trạng thái đóng
Ly hợp từ
Lực hút
Khoang phía trước
Stato
Rơle li hợp từ OFF
Đai dẫn động Puli
Bộ phận định tâm
Trục máy nén
7.1.3.1 Máy nén khí ( Blốc lạnh)
Trang 16Quá nhiều ga Không có bọt khí (Kính quan sát)
Trang 177.1.3.4 Van giãn nở (Van tiết lưu)
7.1.3 Các bộ phận chính trong hệ thống làm lạnh
Trang 187.1.3.4 Van giãn nở (Van tiết lưu)
Trang 20a Kiểm soát nhiệt độ giàn lạnh
7.1.4.1 Kiểm soát nhiệt độ giàn lạnh và an toàn hệ thống làm lạnh
Trang 21b Công tắc áp suất kép
7.1.4 Điều khiển hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.4.1 Kiểm soát nhiệt độ giàn lạnh và an toàn hệ thống làm lạnh
Trang 22c Van an toàn áp suất
7.1.4.1 Kiểm soát nhiệt độ giàn lạnh và an toàn hệ thống làm lạnh
d Công tắc quá nhiệt
Trang 237.1.4 Điều khiển hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
a Điều khiển nhiệt độ
Trang 247.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
Trang 257.1.4 Điều khiển hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
Trang 267.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
b Phân phối luồng không khí
* Hệ thống cánh điều tiết không khí
Cánh dẫn khí vào
Giàn lạnh Khí tuần hoàn
Khí sạch
Quạt (môtơ, quạt)
Chớp thông gió bên
Cánh hoà trộn khí
Két sưởi
Chớp thống gió trung tâm
Luồng khí hướng xuống sàn
Chớp thông gió bên
Cánh chọn luồng khí
Bộ làm tan sương
1 Các cánh điều tiết không khí
Trang 277.1.4 Điều khiển hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
b Phân phối luồng không khí
* Hệ thống cánh điều tiết không khí
Trang 287.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
b Phân phối luồng không khí
* Hệ thống cánh điều tiết không khí
Cánh hoà trộn khí
3 Chức năng điều khiển nhiệt độ
Trang 297.1.4 Điều khiển hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
b Phân phối luồng không khí
* Hệ thống cánh điều tiết không khí
FACE
Cánh chọn luồng khí
Chớp thông gió bên
Chớp thống gió trung tâm
Chớp thông gió bên
4 Chức năng điều tiết dòng không khí ra FACE
Trang 307.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
b Phân phối luồng không khí
* Hệ thống cánh điều tiết không khí
BI-LEVEL
Cánh chọn luồng khí
Chớp thông gió bên
Chớp thống gió trung tâm
Chớp thông gió bên
Luồng khí hướng xuống sàn
4 Chức năng điều tiết dòng không khí ra BI-LEVEL
Trang 317.1.4 Điều khiển hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
b Phân phối luồng không khí
* Hệ thống cánh điều tiết không khí
FOOT
Cánh chọn luồng khí
Chớp thông gió bên
Chớp thông gió bên
Luồng khí hướng xuống sàn
4 Chức năng điều tiết dòng không khí ra FOOT
Trang 327.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
b Phân phối luồng không khí
* Hệ thống cánh điều tiết không khí
Trang 337.1.4 Điều khiển hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
b Phân phối luồng không khí
* Hệ thống cánh điều tiết không khí
FOOT-DEF
Cánh chọn luồng khí
Bộ làm tan sương
Luồng khí hướng xuống sàn
4 Chức năng điều tiết dòng không khí ra FOOT-DEF
Trang 347.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
b Phân phối luồng không khí
* Hệ thống cánh điều tiết không khí
Loại điều khiển bằng dây cáp
Loại dẫn động bằng mô tơ
Cáp
Mô tơ cánh điều tiết
5 Các kiểu hoạt động của cánh điều tiết
Trang 357.1.4 Điều khiển hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
c Điều khiển quạt gió giàn lạnh
Loại điều chỉnh bằng điện trở
Rơle bộ sưởi ấm
Môtơ quạt
Điện trở quạt
Núm chọn
Loại điều chỉnh bằng Tranzisto
Trang 367.1.4.2 Điều khiển nhiệt độ và phân phối luồng khí
d Bảng điều khiển
Cần chọn luồng khí Cần chọn không khí vào
Cần chọn nhiệt độ Cần chọn
tốc độ quạt
Công tắc điều hoà
Núm chọn không khí vào Núm chọn luồng khí
Công tắc điều hoà Núm chọn nhiệt độ Núm chọn tốc độ quạt
Kiểu 1 Kiểu 2
Kiểu 3
Trang 377.1.4 Điều khiển hệ thống làm lạnh trên ô tô
7.1.4.3 Điều khiển bù không tải động cơ phun xăng điện tử
Trang 387.1.1.1 Sơ đồ cấu tạo chung
Trang 397.1.5 Hệ thống sưởi ấm
7.1.1.2 Các bộ phận chính trong hệ thống
Bộ lọc không khí
Trang 417.2.1 Gạt nước, rửa kính chắn gió
7.2.1.1 Nhiệm vụ, yêu cầu, phân loại
a Gạt nước:
Có những chế độ làm việc sau:
Gạt nước: 1 tốc độ; 2 tốc độ;
gián đoạn (INT); gián đoạn có
hiệu chỉnh thời gian gián đoạn;
kết hợp với rửa kính
b Rửa kính:
Môtơ rửa kính trước và rửa
kính sau riêng rẽ
Rửa kính trước và rửa kính
sau dùng chung một môtơ
Trang 427.2.1.1 Nhiệm vụ, yêu cầu, phân loại
Trang 437.2.1 Gạt nước, rửa kính chắn gió
7.2.1.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
a Sơ đồ cấu tạo của hệ thống
Phần ứng
Chổi than dùng chung
Chổi than tốc độ cao
Trang 447.2.1.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
b Công tắc dừng tự động
Công tắc vị trí dừng
Công tắc gạt nước (tắt)
Môtơ gạt nước Công tắc
máy
Công tắc dừng tự động bao gồm một đĩa đồng có khoét rãnh và ba tiếp điểm Ở vị trí OFF của công tắc gạt nước tiếp điểm giữa được nối với chổi than tốc độ thấp của môtơ gạt qua công tắc Nhờ vậy, mặc dù ngắt công tắc, môtơ sẽ tiếp tục quay đến điểm dừng nhờ đường dẫn tiếp điểm qua lá đồng.
Tại thời điểm này mạch được đóng bởi tiếp điểm khác và mô tơ Mạch kín này sinh ra hiện tượng phanh điện, ngăn không cho môtơ tiếp tục quay do quán tính
Trang 457.2.1 Gạt nước, rửa kính chắn giĩ
7.2.1.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
c Sơ đồ nguyên lý làm việc của hệ thống
Mạch Transistor
Tr1
Cầu chì Wiper
Acc u
Môtơ gạt nước
+
A
A 4
O F F
IN T
H I G H
WA SC HE R
Trang 467.2.1.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
c Sơ đồ nguyên lý làm việc của hệ thống
SƠ ĐỒ MẠCH GẠT NƯỚC VÀ PHUN NƯỚC TOYOTA CAMRY
OFF INT LO HI M W
C1
B
SM
S S’
C R1
R2
R 3
D3 D1
T1
+1
+2 1
2 3
Trang 477.2.1 Gạt nước, rửa kính chắn gió
7.2.1.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
c Sơ đồ nguyên lý làm việc của hệ thống HOẠT ĐỘNG GIÁN ĐOẠN ( Xe Toyota Inova)
Trang 487.2.1.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
c Sơ đồ nguyên lý làm việc của hệ thống RỬA KÍNH SAU ( Xe Toyota Inova)
Trang 49được Hoạt động mở hai bước làm các cửa khác cũng được mở.
trong khi vẫn có chìa cắm trong ổ khóa điện).
hoặc dùng điều khiển từ xa, không thể mở được cửa bằng công tắc điều khiển khóa cửa).
hành khách đóng và khóa điện tắt, cửa sổ điện vẫn có thể hoạt động thêm trong khoảng
60 giây nữa).
Ngày nay cơ cấu chấp hành kiểu môtơ được sử dụng phổ biến nhất.
Trang 507.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
a Sơ đồ cấu tạo của hệ thống
Công tắc điều khiển
khoá cửa trái Công tắc mở khoá
Công tắc điều khiển khoá cửa phải Cụm khoá cửa
Relay điều khiển khoá cửa
Công tắc đèn cửa
Trang 517.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
Trang 527.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
a Sơ đồ cấu tạo của hệ thống
* Môtơ khóa cửa
Môtơ khóa cửa là cơ cấu chấp hành
để khóa cửa Môtơ khóa cửa hoạt động, chuyển động quay được truyền qua bánh răng chủ động, bánh răng lồng không, trục vít đến bánh răng khóa, làm cửa khóa hay
mở Sau khi khóa hay mở cửa xong, bánh răng khóa được lò xo hồi vị đưa về vị trí trung gian Việc này ngăn không cho môtơ hoạt động khi
sử dụng núm khóa cửa và cải thiện cảm giác điều khiển
Đổi chiều dòng điện đến môtơ làm đổi chiều quay của môtơ Nó làm môtơ khóa hay mở cửa
Trang 537.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
7.2.2 Hệ thống khóa cửa
a Sơ đồ cấu tạo của hệ thống
* Công tắc điều khiển chìa
Công tắc điều khiển chìa được gắn bên trong cụm khóa cửa
Nó gửi tín hiệu khóa đến rơle điều khiển khóa cửa, khi ổ khóa được điều khiển
từ bên ngoài
* Công tắc vị trí khóa cửa
Trang 547.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
a Sơ đồ cấu tạo của hệ thống
* Công tắc cửa
Chức năng: Chống quên chìa, an toàn và điều khiển cửa sổ điện sau khi tắt khóa).Công tắc này phát hiện cửa mở hay không Nó bật khi cửa mở và tắt khi cửa đóng
* Công tắc điều khiển khóa cửa
Rơle điểu khiển khóa cửa bao gồm hai rơle và một IC Hai rơle này điều khiển
dòng điện đến các môtơ khóa cửa IC điều khiển hai rơle này theo tín hiệu từ các công tắc khác nhau
Công tắc này gắn ở giá đỡ trên trục lái
chính Nó phát hiện chìa đã được cắm vào
ổ khóa điện hay chưa Nó bật khi chìa
đang cắm và tắt khi rút chìa
* Công tắc báo không cắm chìa khóa
Trang 557.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
7.2.2 Hệ thống khĩa cửa
b Nguyên lý hoạt động của hệ thống
Relay số 1
Rơ le điều khiển khóa
Trang 567.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
b Nguyên lý hoạt động của hệ thống
Relay soá 1
Trang 577.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
7.2.2 Hệ thống khóa cửa
b Nguyên lý hoạt động của hệ thống
Hoạt động mở khóa cửa
Khi các khóa được mở, Tr2 được bật bởi IC, khi Tr2 bật, rơle số 2 bật và dòng điện chạy qua các mô tơ khóa cửa như sơ đồ mạch điện dưới, làm mở tất cả các khóa cửa
Khóa cửa bằng công tắc điều khiển khóa cửa :
Khi công tắc điều khiển dịch đến Lock, chân 10 của rơle điều khiển khoá cửa được nối mass qua công tắc điều khiển khoá cửa làm Tr1 bật trong khoảng 0,2 giây Nó làm cho tất cả các cửa bị khoá
Mở khoá bằng bằng công tắc điều khiển khoá cửa:
Khi công tắc điều khiển khoá cửa dịch đến phía Unlock, chân 11 của rơle điều khiển khoá cửa được nối mass qua công tắc điều khiển khoá cửa, bật Tr2 trong khoảng 0,2 giây, nó làm cho tất cả các khoá cửa mở
Chức năng khoá cửa bằng chìa:
Khi chìa khoá cửa quay sang phía Lock, chân 12 của rơle điều khiển khoá cửa được
nối mass qua công tắc điều khiển chìa, làm bật Tr1 trong 0,2 giây Nó làm tất cả các cửa khoá
Trang 587.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
b Nguyên lý hoạt động của hệ thống
Chức năng khoá cửa bằng chìa:
Phụ thuộc vào thị trường, cửa phía người lái có thể bao gồm chức năng mở khoá 2
bước Khi chìa cửa xoay sang vị trí Unlock, chân 11 của rơle điều khiển được nối mass qua công tắc điều khiển chìa làm Tr2 bật trong khoảng 2 giây Nó làm tất cả các cửa mở khoá
Phụ thuộc vào thị trường, cửa phía người lái có thể bao gồm chức năng mở khoá 2
bước Khi chìa cửa xoay sang vị trí Unlock, chân 11 của rơle điều khiển được nối mass qua công tắc điều khiển chìa làm Tr2 bật trong khoảng 2 giây Nó làm tất cả các cửa mở khoá
Chức năng mở khoá 2 bước (phía cửa người lái)
Chức năng này không có ở một vài thị trường Khi chìa cắm ở cửa phía người lái
xoay sang phía Unlock một lần, nó chỉ mở khoá cho người lái Lúc này chân
9 của rơle điều khiển khoá cửa được nối mass một lần qua công tắc điều khiển chìa, nhưng Tr2 không bật
Khi chìa xoay sang phía Unlock hai lần liên tiếp trong khoảng 3 giây, chân 9 được
nối mass hai lần, nên Tr2 bật trong khoảng 0,2 giây Nó làm cho tất cả các khoá cửa đều mở
Trang 597.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
7.2.2 Hệ thống khóa cửa
b Nguyên lý hoạt động của hệ thống
Chức năng chống quên chìa
Chức năng này không có ở phía hành khách đối với một vài thị trường
a Khi chìa được cắm vào ổ khoá điện và cần khoá cửa bị ấn trong khi cửa
mở, tất cả các cửa không khoá Nghĩa là nếu chân 6 của rơle điều khiển khoá cửa được mở bởi công tắc vị trí khoá cửa trong khi chân 7 được nối mass qua công tắc báo không cắm chìa và hai chân được nối mass qua công tắc cửa, Tr2 bật trong khoảng 0,2 giây Nó làm cho các cửa không khoá
b Khi công tắc điều khiển khoá cửa dịch sang phía Lock với chià cắm trong
ổ khoá điện và cửa mở, tất cả các khoá cửa khoá tạm thời sau đó mở
Nghĩa là, nếu chân 10 của rơ le điều khiển khoá cửa được nối mass qua công tắc điều khiển khoá cửa trong khi chân 7 và chân 2 được nối mass, Tr1 bật trong
khoảng 0,2 giây Sau đó Tr2 bật khoảng 0,2 giây Nó làm tất cả các khoá cửa khoá rồi lại mở
c Nếu cửa đóng với chìa cắm trong ổ khoá điện và ấn khoá cửa (khoá), có nghĩa nếu ấn cần khoá cửa ấn trong khoảng 0,2 giây hay lâu hơn trong khi các cửa không khoá nhờ hoạt động ở mục (a), sau đó đóng, các cửa được mở khoá sau 0,8 giây Nếu lần đầu các cửa không mở khoá, chúng sẽ được mở khoá lại sau 0,8 giây nữa
Trang 607.2.2.2 Một số sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống
b Nguyên lý hoạt động của hệ thống
Chức năng an toàn
Nếu các cửa được khoá bởi một trong các hoạt động sau, các cửa sẽ không mở
khoá ngay cả khi công tắc điều khiển khoá cửa di chuyển về phía Unlock.Cửa được khoá bằng chìa khi khoá điện ở vị trí khác với vị trí ON (bình thường khi chìa bị rút khỏi ổ khoá điện), và khi các cửa phía lái xe và hành khách được đóng
Cửa phía người lái (hay cửa phìa hành khách) được khoá bằng phương pháp không dùng chìa (điều khiển từ xa) khi khoá điện ở vị trí khác vị trí ON, các cần khoá ở cửa người lái và cửa hành khách bị ấn và cửa phía hành khách (hay người lái) đóng
b Chức năng an ninh mất tác dụng khi một trong các hoạt động sau được thực
hiện
Khoá điện xoay đến vị trí ON
Công tắc điều khiển chìa ở cửa người lái được xoay một lần đến vị trí Unlock
Công tắc điều khiển khoá đến phía Unlock với cần khoá trên cửa hành khách và
người lái được kéo lên
Chức năng điều khiển cửa kính điện khi đã tắt khoá điện
Chức năng này không có ở ở một vài thị trường
Thông thường cửa sổ điện chỉ hoạt động khi khoá điện ở vị trí ON
Tuy nhiên, với chức năng này, trước khi bất kỳ cửa nào được mở, cửa sổ điện có
thể hoạt động trong vòng 60 giây ngay cả khi đã tắt khoá điện
Chú ý: Tr4 và Tr3 bật khi khoá điện bật và điện áp ra 12V đến rơle cửa sổ điện từ
chân 15
Trang 61Môtơ nâng hạ kính
Trang 62Sơ đồ mạch điện mô tơ
nâng hạ kính trên xe
TOYOTA CRESSIDA
Trang 63’ 3
’
2
’
A B
B->A->R->
massBật down
D ->Cấp nguồn điều khiển