Khái quát về các hệ thống điều khiển trên ôtô EFI: HT phun xăng điện tử ESA: HT điều khiển đánh lửa theo chương trình DIS: HT đánh lửa trực tiếp GDI: Động cơ phun trực tiếp... Cấu trúc
Trang 1TRANG BỊ ĐIỆN VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỀU
KHIỂN TỰ ĐỘNG TRÊN Ô TÔ
Giảng viên: ThS Vũ Thế Truyền
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
Trang 2CÁC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ VÀ GẦM ÔTÔ
Trang 35.1 Khái quát về các hệ thống điều khiển trên ôtô
A/C: HT điều hoà không khí
Hệ thống điều khiển ôtô được chia thành các hệ thống điều khiển động cơ và hệ thống điều khiển gầm ôtô
EFI: HT phun xăng điện tử
ESA: HT đánh lửa sớm điện tử
ISC: HT điều khiển tốc độ ko tải
ECT: Hộp số tự động điều khiển điện tử
ABS: HT phanh chống bó cứng
TRC: HT chống trượt bánh xe
TEMS: HT treo điều khiển điện tử
DIAGNOSIS: HT chẩn đoán
Trang 45.1.1 Các hệ thống điều khiển động cơ
Sơ đồ hệ thống điều
khiển động cơ
5.1 Khái quát về các hệ thống điều khiển trên ôtô
EFI: HT phun xăng điện tử
ESA: HT điều khiển đánh
lửa theo chương trình
DIS: HT đánh lửa trực tiếp
GDI: Động cơ phun trực tiếp
Trang 55.1.2 Các hệ thống điều khiển gầm ôtô
5.1 Khái quát về các hệ thống điều khiển trên ôtô
Sơ đồ các hệ thống điều khiển gầm cơ bản
Trang 65.1.2 Các hệ thống điều khiển gầm ôtô
5.1 Khái quát về các hệ thống điều khiển trên ôtô
Sơ đồ các hệ thống điều khiển gầm cơ bản
HB: HT phanh thủy lực;
EPB: HT phanh khí điều khiển
điện tử
EHB: HT phanh Điện-thủy lực
EMB: HT phanh Điện-cơ.
c) Điều khiển hệ thống phanh:
HL: HT lái thủy lực;
ULL: HT lái có tỷ số
truyền thay đổi;
ESP: Điều khiển ổn định
Lái điện “Steer-by-Wire”
d) Hệ thống lái:
e) HT hỗ trợ lái xe: cảnh báo
đâm, tránh đâm.
Trang 75.2.1 Cảm biến áp suất đường ống nạp (Cảm biến chân không)
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
a Cấu tạo
b Nguyên lý
c Đặc tính
Trang 85.2.2 Cảm biến lưu lượng không khí
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
a Loại cánh
Công tắc bơm nhiên liệu Công tắc bơm nhiên liệu
Biến trở Biến trở
Trang 95.2.2 Cảm biến lưu lượng không khí
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
b Loại xoáy quang học Karman
Tín hiệu và sơ đồ mạch điện cảm biến
Cấu tạo cảm biến Karman
Trang 10Sơ đồ mạch điện và đặc tính cảm
biến
5.2.2 Cảm biến lưu lượng không khí
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
c Loại dây sấy (dây nhiệt)
Cấu tạo cảm biến dây sấy
V
Trang 11
Cảm biến bướm ga loại 2 tiếp điểm
5.2.3 Cảm biến vị trí bướm ga
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
Cảm biến bướm ga loại tuyến tính
Trang 125.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
a Loại đặt bên trong bộ chia điện
Trang 13* Cấu tạo
5.2.4 Cảm biến tốc độ và vị trí góc quay
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
b Loại cảm biến vị trí cam
Mạch điện và tín hiệu cảm biến vị trí cam
Trang 165.2.5 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
Cấu tạo mạch điện và đặc tính cảm biến nhiệt độ nước làm mát
5V ECU động cơ
E2 E1
THW (THA)
Trang 17* Vị trí
5.2.6 Cảm biến nhiệt độ khí nạp
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
* Một số loại cảm biến nhiệt độ khí nạp
Trang 19b, Loại Titan
5.2.7 Cảm biến nồng độ oxy
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
Cảm biến nồng độ ô xy loại Titan
Trang 205.2.8 Cảm biến tốc độ xe
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
a Loại công tắc lưỡi gà
Cảm biến này được lắp trong bảng đồng hồ loại kim Nó bao gồm một nam châm quay bằng cáp đồng hồ tốc độ, chuyển động quay làm cho công tắc đóng và mở Công tắc lưỡi gà đóng
và mở 4 lần khi cáp quay một vòng
Nam châm được phân cực như trong hình Lực từ trường tại 4 vùng chuyển tiếp giữa cực N
và S của nam châm sẽ đóng và mở tiếp điểm của công tắc lưỡi gà khi nam châm quay.
Cấu tạo và sơ đồ mạch điện
Trang 215.2.8 Cảm biến tốc độ xe
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
b Loại cảm biến quang học
Cấu tạo và sơ đồ mạch điện
Trang 22lệ với tốc độ quay của rôto, nó có thể dùng để nhận biết tốc độ xe.
VỊ trí, cấu tạo và sơ đồ mạch điện
Trang 23Cảm biến tốc độ loại MRE
5.2.8 Cảm biến tốc độ xe
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
d Loại MRE (Loại phần tử điện từ)
Trang 245.2.9 Cảm biến nhiệt độ khí EGR
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
Trang 25Vị trí, cấu tạo và mạch điện cảm biến
tiếng gõ
5.2.10 Cảm biến tiếng gõ
5.2 Các loại cảm biến và tín hiệu
Trang 265.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
a Loại có cảm biến lưu lượng khí nạp lắp sau lọc gió (L-Type)
Hệ thống phun xăng điện tử L-Type
Trang 275.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
b Loại điều khiển đường ống nạp (D-Type)
Hệ thống phun xăng điện tử D-Type
Trang 28c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
Cấu trúc hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
Trang 29* Khối cấp xăng - Chu trình cấp xăng
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
Trang 30- Chu trình thứ nhất (Chu trình có đường xăng hồi):
Thùng nhiên liệu, bơm, lọc nhiên liệu, ống dẫn, ống chia xăng, van điều chỉnh áp suất nhiên liệu bằng chân không
* Khối cấp xăng
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
Trang 31- Chu trình thứ hai (Chu trình không có đường hồi):
Gồm các bộ phận:
Thùng nhiên liệu, lọc nhiên liệu, bơm nhiên liệu, van điều chỉnh áp suất, ống phân phối, vòi phun, ray chứa làm bằng chất dẻo.
* Khối cấp xăng
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
Trang 32* Khối cấp xăng - Bơm xăng: + Loại bơm cánh gạt
Thường đặt trong thùng xăng, so với loại con lăn thì loại này có ưu điểm là ít gây tiếng ồn
và không tạo dao động trong mạch nhiên liệu nên được dùng rộng rãi
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
Trang 33* Khối cấp xăng - Bơm xăng: + Loại bơm cánh gạt con lăn
1 Đường xăng vào; 2 Van một chiều điều tiết áp suất; 3 Con lăn
4 Roto bơm; 5 Van xả; 6 Đường xăng ra Cấu tạo bơm này gồm các thành phần sau:
Mô tơ điện một chiều
Bộ phận công tác của bơm Van an toàn và van một chiều
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
Loại này được đặt bên ngoài thùng xăng và luôn gắn gần thùng để hiệu suất của bơm được cao hơn.
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
Trang 34* Khối cấp xăng
- Bơm xăng:
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
+ Mạch điều khiển bơm xăng không qua hộp ECU
Trang 35* Khối cấp xăng - Bơm xăng: + Điều khiển bơm xăng kiểu ON/OFF
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
Trang 36+ Điều khiển bơm xăng kiểu 2 tốc độ
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
Trang 37- Bộ dập xung:
* Khối cấp xăng
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
Trang 38- Bộ điều áp:
* Khối cấp xăng
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
Trang 39- Vòi phun xăng và điều khiển vòi phun xăng:
Phân loại vòi phun xăng:
- Theo cách cấp xăng: + Cấp xăng từ đỉnh vòi phun; + Cấp xăng từ phía bên
- Theo chức năng:
+ Vòi phun chính (loại phun trung tâm hoặc đa điểm);
+ Vòi phun khởi động lạnh
* Khối cấp xăng
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
+ Yêu cầu và phân loại vòi phun xăng
Trang 40a, Cấu tạo vòi phun;
b Các kiểu đầu phun;
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
Trang 41- Vòi phun xăng và điều khiển vòi phun xăng:
* Khối cấp xăng
5.3.1.1 Hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
c Cấu trúc cơ bản của hệ thống phun xăng gián tiếp gồm 3 khối chức năng
+ Phương pháp điều khiển kim phun bằng điện áp cho loại kim phun điện trở cao
Trang 42a Cấu trúc hệ thống
5.3.1.2 Hệ thống phun xăng điện tử trực tiếp
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
Sơ đồ tổng thể hệ thống phun xăng trực tiếp
Trang 435.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
5.3.1.2 Hệ thống phun xăng điện tử trực tiếp
a Cấu trúc hệ thống
1.Bơm tạo áp suất phun; 2.Cảm biến áp suất; 3.Vòi phun; 4.Ống phân phối; 5.Bộ điều khiển phun
Mô hình hệ thống phun xăng trực tiếp
Trang 445.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.1 Hệ thống phun xăng điện tử
5.3.1.2 Hệ thống phun xăng điện tử trực tiếp
b Kết cấu một số chi tiết
Trang 455.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2 Hệ thống phun xăng điện tử
Phân loại hệ thống phun nhiên liệu Diesel điện tử
Trang 465.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.1 Hệ thống phun dầu điện tử với bơm cao áp điện tử
Bơm cao áp PE Cơ cấu điều ga bơm PE
a Loại bơm PE (Bơm dãy) điều khiển điện từ bằng cơ cấu điều ga điện từ
1.Trục cam 2.Cơ cấu điều ga điện từ; 3 Lò xo hồi vị; 4 ECU; 5 Cảm biến tốc độ;
6 Lõi thép di động; 7 Lõi thép cố định; 8 Cuộn dây
Trang 47Bơm cao
áp VE và
cơ cấu điều khiển ga điện từ
b Loại bơm VE điều khiển điện từ bằng cơ cấu điều ga điện từ
5.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.1 Hệ thống phun dầu điện tử với bơm cao áp điện tử
Trang 48c Loại bơm VE điều khiển điện từ bằng van xả áp
Cấu trúc và các chi tiết của bơm piston hướng trục
* Bơm VE điện tử một piston hướng trục
5.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.1 Hệ thống phun dầu điện tử với bơm cao áp điện tử
Trang 49c Loại bơm VE điều khiển điện từ bằng van xả áp
Cấu trúc và các chi tiết của bơm hướng kính
* Bơm VE điện tử nhiều piston hướng trục
5.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.1 Hệ thống phun dầu điện tử với bơm cao áp điện tử
Trang 50c Loại bơm VE điều khiển điện từ bằng van xả áp
*.Van xả áp (SPV) loại thông thường
Khi khóa điện bật ON thì cuộn dây của van điều khiển cũng được cấp điện
Để nút (bịt) đường dầu hồi phía trên van chính và như vậy quá trình phun dầu xảy
ra bình thường Đến khi cần kết thúc phun thì ECU sẽ cắt điện ở cuộn dây van
điều khiển, lò xo điều khiển sẽ đẩy lõi thép của van điều khiển và mở thông khoang trên của van chính với khoang xylanh
5.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.1 Hệ thống phun dầu điện tử với bơm cao áp điện tử
Trang 51c Loại bơm VE điều khiển điện từ bằng van xả áp
*.Van xả áp (SPV) loại điều khiển trực tiếp
Khi khóa điện được bật ON thì EDU sẽ cấp cho cuộn dây của van điện một điện áp khoảng 160 ÷190 (V) và ngay sau đó nó duy trì điện áp trên cuộn dây khoảng 60 ÷ 80(V) Khi đó, lõi thép của van sẽ bị từ trường của cuộn dây hút mạnh và làm cho van đóng chặt cửa hồi dầu Đảm bảo quá trình phun nhiên liệu xảy ra bình thường Khi muốn kết thúc phun thì tín hiệu từ ECU thông qua EDU điều khiển cắt điện ở cuộn dây van xả áp, lò xo sẽ đẩy lõi thép đi lên, đồng thời áp lực dầu ở khoang xylanh đẩy phần van để mở đường dầu xả về khoang bơm làm mất áp suất phun
5.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.1 Hệ thống phun dầu điện tử với bơm cao áp điện tử
Trang 525.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.1 Hệ thống phun dầu điện tử với bơm cao áp điện tử
d Van điều khiển thời điểm phun TCV
Van TCV a- Cấu tạo b- Làm sớm thời điểm phun c- Làm muộn thời điểm phun
Trang 535.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
Sơ đồ hệ thống điều khiển điện tử EFI- Diesel ống phân phối
Trang 545.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
a, Đặc điểm chung
Trang 555.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
Cấu tạo hệ thống nhiên liệu Diesel điện tử với ống phân phối
Trang 565.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
d, Các cụm thiết bị trong hệ thống
* Bơm áp cao
- Bơm áp cao loại hai
piston đối nhau (bơm HP3)
+ Cấu tạo
Bơm cao áp được xem như là trái tim của hệ thống common rail Bộ ổn định áp suất ống nhiên liệu (FRP) và cảm biến nhiệt độ nhiên liệu là các bộ phận trong tổ hợp bơm cao áp
Cấu tạo bơm HP3
Trang 575.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
d, Các cụm thiết bị trong hệ thống
* Bơm áp cao
- Bơm áp cao loại
hai piston đối
nhau (bơm HP3)
+ Hoạt động
Trang 585.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
Trang 595.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
Trang 605.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
Trang 615.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
Bơm nạp loại roto sẽ hút nhiên liệu từ bình nhiên liệu đến buồng bơm cao áp
thông qua bình lọc và van điều khiển hút (SCV) Trục điều khiển quay roto trong
và ngoài của bơm nạp Khi roto quay làm khoảng trống tăng và giảm, bơm nạp
sẽ hút nhiên liệu vào bộ phận hút và đẩy nhiên liệu ra khỏi bộ phận xả Bơm roto được lắp trong bơm áp cao
* Bơm áp cao
Trang 625.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)
2 Bánh răng bị động B Khoang áp cao
Bơm gồm hai bánh răng được dẫn động theo chiều nhất định Bánh răng chủ
động 1 lắp trên trục chủ động, bánh răng 2 được lắp nỏng trên trục bị động (quay trơn trên trục) Khi trục chủ động được dẫn động thì bánh răng chủ động quay và
dẫn động bánh răng bị động quay theo chiều ngược lại Dầu từ khoang áp thấp A được bơm guồng sang khoang B (có thể tích nhỏ hơn khoang A) áp suất cao,từ
đây dầu đượcđiền đầy vào khoang bơm của bơm áp cao
Trang 635.3.2 Hệ thống phun dầu điện tử
5.3 Điều khiển các hệ thống động cơ
5.3.2.2 Hệ thống phun dầu điện tử với ống phân phối –Common Rail System (CRS)