1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo đề tài môn cơ sở dữ LIỆU THIẾT kế cơ sở dữ LIỆU QUẢN lý điểm SINH VIÊN hệ đại học THEO hệ tín CHỈ

45 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 654,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp này có các thông tin học buổi nào, thứ mấy, môn gì, giảng viên nào giảng để cho sinh viên có thể đăng ký học.. Sv trả lời các câu hỏi sau bằng ngơn ngữ đại số quan hệ và ngơn ngữ SQL

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2

Trang 2

- Mỗi chuyên ngành có kế hoạch giảng xác định, học kỳ nào sẽ được học các môn nào đã được lên kế hoạch trứơc Kế hoạch này có thể thay đổi áp dụng bắt đầu cho 1 khóa học X.

- Mỗi lớp có mã lớp dùng để phân biệt các lớp, tên lớp, Khóa học Một sinh viên thì ở 1 lớp - Thông tin về sinh viên gồm có mã sinh viên để phân biệt các sinh viên, họ tên sinh viên, phái, địa chỉ, ngày sinh, khóa học.

- Lớp tín chỉ là lớp do trường đã lên kế hoạch mở trong 1 học kỳ thuộc 1 niên khóa Lớp này có các thông tin học buổi nào, thứ mấy, môn gì, giảng viên nào giảng để cho sinh viên có thể đăng ký học Số sv đăng ký phải từ số sv tối thiểu trở lên thì mới tổ chức dạy, ngược lại nhà trường sẽ hủy Thông tin về lớp tín chỉ: mă lớp tín chỉ, số sv tối thiểu Sinh viên sau khi đăng ký có thể xin hủy đăng ký.

- Thông tin về giảng viên gồm mã giảng viên dùng để phân biệt các giảng viên, họ tên giảng viên, học vị, học hàm, chuyên môn Một giảng viên chỉ thuộc duy nhất 1 khoa.

- Thông tin về môn học gồm mã môn học dùng để phân biệt các môn học, tên môn học,

số tiết lý thuyết, số tiết thực hành Một giảng viên có thể giảng được nhiều môn, và 1 môn có thể được giảng dạy bởi nhiều giảng viên.

- Sinh viên thi môn học nào thì có 1 kết quả Số lần thi cho 1 môn tối đa là 1 lần.

- Nếu sinh viên thi không đạt, thì sinh viên đăng ký học lại với lớp khóa sau, và thi cùng với lớp đó

- Sau khi thi và có điểm của các môn thi Điểm của các môn thi được chuyển tới phòng giáo vụ của từng khoa, nhiệm vụ của phòng là nhập điểm của từng môn học đó vào cơ sở

dữ liệu Thang điểm tối đa của mỗi môn học là thang điểm 10 Điểm kết quả của mỗi môn = điểm chuyên cần *10% + Điểm thực hành * %heso1 + Điểm thi hết môn * %heso2 Hệ số mỗi môn có thể khác nhau; các hệ số trong 1 môn có thể thay đổi theo kế hoạch từng năm

- Cuối khóa, trường sẽ lọc ra các sv làm đồ án tốt nghiệp hoặc học 2 môn thay thế Tiêu chí để lọc ra các SV làm ĐATN là điểm trung bình cuối khóa >=X và không được nợ môn X là điểm do trường quyết định theo từng năm, và có thể khác nhau theo từng khoa.

SV làm ĐATN sẽ nhận luận văn, giảng viên hướng dẫn Mỗi ĐATN sẽ có 1 giảng viên phản biện, và sẽ ra Hội đồng báo cáo Điểm chấm LVTN có các cột điểm: điểm HD, điểm PB, điểm các thành viên trong hội đồng.

Trang 3

Yêu cầu:

1 Thiết kế sơ đồ ERD cho cơ sở dữ liệu quản lý điểm sinh viên.

2 Chuyển sơ đồ ERD trên thành mơ hình dữ liệu quan hệ sao cho đạt dạng chuẩn 3

3 Thiết lập các ràng buộc tồn vẹn của cơ sở dữ liệu

4 Sv trả lời các câu hỏi sau bằng ngơn ngữ đại số quan hệ và ngơn ngữ SQL (cĩ tối ưu):

a/ Liệt kê danh sách sinh viên đã đăng ký học của lớp tín chỉ @malopTC (tên mơn,họ tên GV, mã SV, họ tên SV, mã lớp)

b/ Liệt kê điểm thi lớn nhất các mơn của sinh viên cĩ mã @masv (họ tên, tên lớp, tên mơn, số lần thi, điểm) Danh sách in theo thứ tự tên mơn.

c/ Liệt kê kế hoạch giảng của chuyên ngành @machuyennganh đang áp dụng trong năm @nam Kết xuất: học kỳ, tên mơn, số tín chỉ

d/ Liệt kê Bảng điểm tổng kết cuối khĩa của 1 lớp cĩ mã lớp X

MASV-Họ tên Môn học

1 Môn học 2 Môn học 3 Môn học 4 Môn học n

Điểm thi là điểm lớn nhất của các lần thi

Trang 4

3.Phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu

a)Xác định thực thể

- Môn học(MAMON, TENMH, SOTIETLITHUYET, SOTIETTHUCHANH,

SOTINCHI)

- Giảng viên (MAGV, HO, TEN, PHAI, NGAYSINH, DIACHI, HOCVI,

HOCHAM, CHUYENMON , TRANGTHAINGHI)

- Khoa (MAKHOA, TENKHOA)

- Lớp (MALOP, TENLOP)

- Chuyên ngành (MACN, TENCN)

- Sinh viên (MASV, HO, TEN, PHAI, NGAYSINH, DIACHI, NGAYSINH,

KHOAHOC, TRANGTHAINGHI)

- Lớp tín chỉ (MALTC, NAMHOC, HOCKI, SOSVTOITHIEU, SOSVTOIDA, ,

NGAYBD, NGAYKT)

- Hội đồng báo cáo (MAHD, NAM, TENHD)

- Đồ án tốt nghiệp (MADA, DIEMHD, DIEMPB)

- Tiểu ban (MATB, TENTB)

- Lịch học (BUOI, THU, PHONG, SOTIET, TIETBATDAU)

- Kế hoạch tốt nghiệp (MAKHTN, DIEMTB, NGAYAPDUNG)

Trang 5

b) Mô hình ERD

Trang 6

c) Mô hình dữ liệu quan hệ từ ERD (đạt dạng chuẩn 3)

Chú thích: Khóa chính : in đậm và có gạch chân.

Khóa ngoại : chữ màu đỏ

Khóa ngoại và khóa chính : in đậm, gạch chân và chữ màu đỏ

Khóa tương đương với khóa chính : chữ in nghiêng, in gạch chân

TRƯỞNG KHOA (MATRGKHOA, MAGV, NGAYNHANCHUC )

GIẢNG VIÊN (MAGV, MAKHOA, HO, TEN, HOCVI,

HOCHAM, PHAI, NGAYSINH, DIACHI, CHUYENMON, TRANGTHAINGHI)CHUYÊN NGÀNH (MACN, TENCN, MAKHOA)

SOTINCHI)

NGAYAPDUNG)

SOLGTOITHIEU, SOLGTOIDA, NGAYBD,NGAYKT, MAMH)

LỊCH HỌC (MALTC, BUOI, THU , PHONG, SOTIET,

TIETBATDAU)

SINH VIÊN (MASV, MACN, MALOP, HO, TEN, PHAI,

NGAYSINH, DIACHI, KHOAHOC, TRANTHAINGHI, MADA)

DIEMHD, DIEMPB, MATB, NOIDUNG)

Trang 7

ĐĂNG KÍ (MASV, MALTC, DIEMCC, DIEMTH,

DIEMCC, HUY)

THÀNH VIÊN TIỂU BAN (MATV, MAGV, MATB, TRANGTHAI)

KẾ HOẠCH TỐT NGHIỆP (MAKHTN, MACN, DIEMTB,

NGAYAPDUNG)

Trang 8

d) Diaram

Trang 9

e) Từ điển dự liệu

SINHVIEN (MASV, MACN, MALOP, HO, TEN, PHAI, NGAYSINH, DIACHI,

KHOAHOC, TRANGTHAINGHI, MADA)

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

ngành

Check: in n‘Nam’,n’Nữ’

9 DIACHI nvarchar 50 Default: ‘’

2 TENKHOA Nvarchar 50 Unique, Not null

Trang 10

GIANGVIEN (MAGV, MAKHOA, HO, TEN ,PHAI, NGAYSINH, DIACHI ,

HOCVI, HOCHAM, CHUYENMON, TRANGTHAINGHI)

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

2 MAKHOA Nvarchar 10 FK, not null

Check: n‘Nam’or n’Nữ’

8 DIACHI nvarchar 50 Default: ‘’

9 HOCVI nvarchar 50 Default: n’Thạc sĩ’

10 HOCHAM nvarchar 50 Default: n’Phó giáo

sư’

11 CHUYENMON nvarchar 50 Not null

làm việc TRUONGKHOA (MATRGKHOA,MAGV , NGAYNHANCHUC )

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ

Trang 11

CHUYENNGANH (MACN, TENCN, MAKHOA)

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

2 TENCN Nvarchar 50 Unique, Not null

3 MAKHOA nvarchar 10 FK, Not null

MONHOC (MAMH, TENMH, SOTIETLT, SOTIETTH,SOTINCHI)

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

2 TENMH Nvarchar 50 Not null, Unique

SOTIETLT >=0 and <=120

SOTIETTH >=0 and <=120

SOTINCHI between 1 and 8

LOP (MALOP, TENLOP, MAKHOA)

stt Thuộc tính Kiểu dữ Độ Ràng buộc Ghi chú

Trang 12

liệu dài

3 MAKHOA nvarchar 10 FK, Not null

KEHOACH ( MACN, MAMH, HOCKI, NAMHOC , HESOTH, HESOCK,

7 NGAYAPDUNG DATETIME Default: getdate()

DAY ( MAMH, MAGV)

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

Trang 13

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

LOPTINCHI (MALTC, NAMHOC, HOCKI, SOLGTOITHIEU, SOLGTOIDA,

NGAYBD, NGAYKT, MAMH)

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

4 SOLGTOITHIEU Float Default :0

Check:

SOLGTOITHIEU>0

Trang 14

7 NGAYKT Datetime Default: getdate()

Check: NGAYKT >

NGAYBD

Ngày kết thúc lớp tín chỉ

Check SOTIET between 1 and 5

Check:

TIETBATDAU between 1 and 10 DOAN (MADA, MASV, MAGVHD, MAGVPB, DIEMHD, DIEMPB, MATB, NOIDUNG)

Trang 15

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

3 MAGVHD Nvarchar 15 FK, Not null

4 MAGVPB Nvarchar 10 FK, Not null

between 0 and 10

Điểm hướng dẫn

between 0 and 10

Điểm phản biện

stt Thuộc tính Kiểu dữ Độ Ràng buộc Ghi chú

Trang 16

CHAM ( MATV, MADA, DIEM)

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

HOIDONG (MAHD, TENHD, NAM, MAKHOA)

stt Thuộc tính Kiểu dữ Độ Ràng buộc Ghi chú

Trang 17

liệu dài

2 TENHD Nvarchar 50 Not null, Unique

year(getdate())

KH_TOTNGHIEP (MAKHTN, MACN, DIEMTB, NGAYAPDUNG)

stt Thuộc tính Kiểu dữ

liệu

Độ dài

4 NGAYAPDUNG datetime Default:

GETDATE() f)

+phái của sinh viên có 2 giá trị là Nam và Nữ

-Nội dung: d  SINHVIEN / d.PHAI  {n‘Nam’,n’Nữ’}

-Tầm ảnh hưởng:

Trang 18

SINHVIEN + - +(PHAI)

*Ràng buộc 2:

-Bối cảnh: GIANGVIEN

-Mô tả:

+phái của giảng viên có 2 giá trị là Nam và Nữ

-Nội dung: d  GIANGVIEN / d.PHAI  {n‘Nam’,n’Nữ’}

+ Số tiết lí thuyết và số tiết thực hành phải >=0

+ Số tín chỉ của một môn nhỏ nhất là 0 và tối đa là 8

-Nội dung: + d  MONHOC / d SOTIETLT >= 0

+ d  MONHOC / d SOTIETTH >= 0+ d  MONHOC / d SOTINCHI  [1,8]

-Tầm ảnh hưởng:

Trang 20

+ Số đăng kí sinh viên tối thiểu, tối đa lớn hơn 0

+ Ngày bắt đầu phải hơn hơn ngày hiện tại

+ Năm học phải lớn hơn hoặc bằng năm hiện tại

+ d  LOPTINCHI / d NGAYBD >Ngày hiện tại

+ d  LOPTINCHI / d NGAYKT >Ngày hiện tại

+ Buổi có 2 buổi ‘S’ = Sáng hoặc ‘C’ = Chiều

+ Thứ học trong tuần chỉ từ thứ 2 tới thứ 7

+ Tiết bắt đầu có thể từ 1 tới 10

Trang 21

+ Một buổi học chỉ có 5 tiết nên sô tiết trong một buổi học tôi trong khoảng

+ Điểm hướng dẫn phải nằm trong khoảng từ 0 đến 10

+ Điểm phản biện phải nằm trong khoảng từ 0 đến 10

Trang 22

*Ràng buộc 8:

-Bối cảnh: DANGKI

-Mô tả:

+ Điểm chuyên cần phải nằm trong khoảng từ 0 đến 10

+ Điểm thực hành(giữa kì) phải nằm trong khoảng từ 0 đến 10

+ Điểm cuối kì phải nằm trong khoảng từ 0 đến 10

Trang 23

-Mô tả: Khóa học của sinh viên phải lớn hơn năm sinh của sinh viên đó

-Nội dung:  sv  SINHVIEN / sv KHOAHOC > sv YEAR(NGAYSINH) -Tầm ảnh hưởng:

Trang 24

SINHVIEN + - +( KHOAHOC, NGAYSINH)

*Ràng buộc 13:

- Bối cảnh: LOPTINCHI

-Mô tả:

+ Ngày kết thúc phải sau ngày bắt đầu học

+ Số lượng sinh viên đăng kí lớp tín chỉ tối đa phải lớn hơn Số lượng sinhviên đăng kí lớp tối thiểu

-Nội dung: d  LOPTINCHI / d.NGAYBD < d.NGAYKT

d  LOPTINCHI / d.SOLGTOITHIEU < d SOLGTOIDA

Trang 25

+ d  LICHHOC / d BUOI =’C’ And d TIETBATDAU  [6,10] And d.SOTIET <= 5

- Tầm ảnh hưởng:

3 Ràng buộc toàn vẹn liên bộ

Trang 26

+ k1,k2  KHOA / k1 MAKHOA <> k2 MAKHOA

+ k1,k2  KHOA / k1 TENKHOA <> k2 TENKHOA

-Mô tả: Giảng viên phân biệt với nhau bằng mã giảng viên

-Nội dung: gv1,gv2  GIANGVIEN / gv1 MAGV <> gv2 MAGV

Trang 27

+ Trưởng khoa phân biệt với nhau bằng mã trưởng khoa( mã giáo viên vàngày nhận chức)

+ Một giảng viên có thể làm trưởng khoa tại những thời điểm khác nhau

+ cn1,cn2  CHUYENNGANH / cn1 MACN <> cn2 MACN

+ cn1,cn2  CHUYENNGANH / cn1 TENCN <> cn2 TENCN

-Tầm ảnh hưởng:

Trang 28

*Ràng buộc 21:

-Bối cảnh: MONHOC

-Mô tả: Các môn học có mã và tên môn học khác nhau

-Nội dung: mh1,mh2  MONHOC / mh1.MAMH <> mh2 MAMH

mh1,mh2  MONHOC / mh1.TENMH <> mh2 TENMH

-Mô tả: Các lớp học phân biệt với nhau thông qua mã lớp.

-Nội dung: l  LOP / l.MALOP <> l MALOP

-Mô tả: Mỗi kế hoạch của môn học trong học kì và năm xác định Không thể xuất

hiện hai kế hoạch của một môn trong cùng học kì cùng một niên khóa

-Nội dung: k1,k2  KEHOACH / k1.MAMH <> k2 MAMH or k1.MACN <>

k2 MACN or k1.HOCKI <> k2 HOCKI or k1.NAMHOC <> k2 NAMHOC

-Tầm ảnh hưởng:

HOCKI,

Trang 29

*Ràng buộc 24:

-Bối cảnh: DAY

-Mô tả: Một giảng viên có thể dạy nhiều môn học và cũng đồng thời một môn học

có nhiều giảng viên giảng dạy

-Nội dung: d1,d2  DAY / d1.MAMH <> d2 MAMH or d1.MAGV <> d2.

-Nội dung: pc1, pc2 PHANCONG / pc1.MATLC <> pc2.MALTC or

pc1.MAMH <> pc2 MAMH or pc1.MAGV <> pc2 MAGV

Trang 30

-Mô tả: Lớp tín chỉ phân biệt với nhau bởi mã lớp tín chỉ

-Nội dung: tc1,tc2  LOPTINCHI / tc1 MALTC <> tc2 MALTC

-Mô tả: Lịch học không đụng độ với nhau ví dụ trong một buổi học tai một thứ

trong tuần thì chỉ học duy nhất vào thời điểm tiết bắt đầu chỉ được học duy nhấtmột lớp tín chỉ

-Nội dung: lh1,lh2  LICHHOC / lh1.MALTC <> lh2.MALTC or lh1.BUOI

<> lh2.BUOI or lh1.THU <> lh2.THU

-Tầm ảnh hưởng:

THU)

*Ràng buộc 28:

-Bối cảnh: DOAN

-Mô tả: Mỗi đồ án có một mã số riêng biệt dùng để phân biệt với nhau.

-Nội dung:  lv1,lv2  DOAN / lv1.MADA <> lv2 MADA

-Tầm ảnh hưởng:

Trang 31

*Ràng buộc 29:

-Bối cảnh: DANGKI

-Mô tả:

+ Mỗi sinh viên chỉ được phép đăng ký một lớp tín chỉ 1 lần duy nhất

-Nội dung:  dk1,dk2  DANGKI / dk1 MASV <> dk2 MASV or dk1.

+ Mỗi tiểu bang phân biệt với nhau bằng mã tiểu ban.

+ Tên của mỗi tiểu ban phân biệt với nhau

-Nội dung:

+  tb1,tb2  TIEUBAN / tb1.MATB <> tb2 MATB

+  tb1,tb2 TIEUBAN / tb1.TENTB <> tb2 TENTB

-Tầm ảnh hưởng:

*Ràng buộc 31:

-Bối cảnh: THANHVIEN_TIEUBAN

-Mô tả:

Trang 32

+ Mỗi thanh viên phân biệt với nhau bằng mã thành viên.

+ Trên mỗi thành viên thì mã giảng viên xuất hiện duy nhất trong một tiểuban

-Nội dung:

+ tb1,tb2  THANHVIEN_TIEUBAN / tb1 MATV <> tb2 MATV

+ tb1,tb2  THANHVIEN_TIEUBAN / tb1 MAGV <> tb2 MAGV ortb1.MATB <> tb2.MATB

Trang 33

+  hd1,hd2 HOIDONG / hd1.TENHD <> hd2 TENHD

+  hd1,hd2 HOIDONG / hd1.NAM <> hd2 NAM

-Bối cảnh: SINHVIEN, DOAN

-Mô tả: Mỗi sinh viên có thể có một đồ án.

Trang 34

DOAN - + *

*Ràng buộc 36:

-Bối cảnh: KHOA, TRUONGKHOA

-Mô tả: Mỗi vào một thời điểm có một trưởng khoa

-Bối cảnh: GIANGVIEN, KHOA

-Mô tả: Mỗi giảng viên chỉ thuộc một khoa.

Trang 35

-Mô tả: Trưởng khoa là giảng viên.

-Bối cảnh: CHUYENNGANH, KHOA

-Mô tả: Một chuyên ngành thuộc một khoa.

-Bối cảnh: LOP, KHOA

-Mô tả: Một lớp thuộc một khoa.

-Nội dung:

+  l  LOP k KHOA / l.MAKHOA=k MAKHOA

Trang 36

-Bối cảnh: KEHOACH, CHUYENNGANH,MONHOC

-Mô tả: Kế hoạch được xác định tại một môn và một chuyên ngành.

-Nội dung:

+ k  KEHOACH, c  CHUYENNGANH, m  MONHOC / k.MAMH

= m.MAMH AND k.MACN = c.MACN

-Bối cảnh: DAY, GIANGVIEN, MONHOC

-Mô tả: Một giảng viên có thể dạy một hoặc nhiều môn học Một môn học được

giảng dạy bởi nhiều giảng viên

-Nội dung:

+ d  DAY, gv  GIANGVIEN, m  MONHOC / d.MAMH =m.MAMH AND d.MAGV = gv.MAGV

Trang 37

-Bối cảnh: PHANCONG, DAY, LOPTINCHI

-Mô tả: Một giảng viên với khả năng dạy một môn học học xác định được phân

công dạy ở lớp tín chỉ nhất đinh

-Bối cảnh: LOPTINCHI, MONHOC

-Mô tả: Mỗi lớp tín chỉ dạy một môn học

-Nội dung:

Trang 38

+  l  LOPTINCHI  mh MONHOC / l.MAMH=mh MAMH

-Bối cảnh: LICHHOC, LOPTINCHI

-Mô tả: Trong mỗi lịch học xác định 1 lớp tín chỉ được giảng dạy theo lịch học đó -Nội dung:

+  lh  LICHHOC  l LOPTINCHI / lh.MALTC=l MALTC

-Bối cảnh: DOAN, SINHVIEN, GIANGVIEN

-Mô tả: 1 đồ án tốt nghiệp luôn được một sinh viên thực hiện 1 giảng viên hướng

dẫn và một giảng viên phản biện

-Nội dung:

+  da  DOAN,  sv SINHVIEN,  gv GIANGVIEN / da.MASV=sv.MASV AND da.MAGVHD = gv.MAGV AND da.MAGVPB = gv.MAGV

Trang 39

-Tầm ảnh hưởng:

MASV)

*Ràng buộc 47:

-Bối cảnh: DANGKI, SINHVIEN, LOPTINCHI

-Mô tả: Mỗi lần đăng kí ta luôn xác định được lớp tín chỉ, và sinh viên đăng kí vào

*Ràng buộc 48:

-Bối cảnh: TIEUBAN, HOIDONG

-Mô tả: Mỗi tiểu ban thuộc một hội đồng nhất định.

-Nội dung:

+  tb  TIEUBAN  hd HOIDONG / tb.MAHD=hd MAHD

Trang 40

-Bối cảnh: THANHVIEN_TIEUBAN, GIANGVIEN, TIEUBAN

-Mô tả: thành viên của tiểu ban là một giáo viên trực thuộc một tiểu ban xác định -Nội dung:

+  tvtb  THANHVIEN_TIEUBAN,  gv GIANGVIEN,  tbTIEUBAN / tvtb.MAGV=gv.MAGV AND tvtb.MATB=tb.MATB

-Tầm ảnh hưởng:

*Ràng buộc 50:

-Bối cảnh: CHAM, THANHVIEN_TIEUBAN, DOAN

-Mô tả: thành viên của tiểu ban là một giáo viên trực thuộc một tiểu ban xác định -Nội dung:

+  c  CHAM,  tvtb  THANHVIEN_TIEUBAN,  da DOAN /c.MATV=tvtb.MATV AND c.MADA=da.MADA

Trang 41

-Tầm ảnh hưởng:

*Ràng buộc 51:

-Bối cảnh: HOIDONG, KHOA

-Mô tả: Mỗi hội đồng thuộc khoa xác định.

-Bối cảnh: KH_TOTNGHIEP, CHUYENNGANH

-Mô tả: Mỗi hội đồng thuộc khoa xác định.

-Nội dung:

+  kh  KH_TOTNGHIEP  cn CHUYENNGANH / kh.MACN=cn.MACN

-Tầm ảnh hưởng:

Trang 42

Quan hệ Thêm Xóa Sửa

Trang 43

4.Viết câu lệnh truy vấn

a/ Liệt kê danh sách sinh viên đã đăng ký học của lớp tín chỉ @malopTC (tên môn,họ tên GV, mã SV, họ tên SV, mã lớp)

b/ Liệt kê điểm thi lớn nhất các môn của sinh viên có mã @masv (họ tên, tên lớp, tên môn, số lần thi, điểm) Danh sách in theo thứ tự tên môn.

Trang 44

c/ Liệt kê kế hoạch giảng của chuyên ngành @machuyennganh đang áp dụng trong năm

@nam Kết xuất: học kỳ, tên môn, số tín chỉ

d/ Liệt kê Bảng điểm tổng kết cuối khóa của 1 lớp có mã lớp X

MASV-Họ tên Môn hoc

1 Môn hoc2 Môn hoc3 Môn hoc4 Môn hocn

Ngày đăng: 24/02/2022, 05:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w