1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG c6 BAO CAO THUE THU NHAP DOANH NGHIEP

43 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phươngpháp lập 6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM - Chỉ tiêu [A1] - Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN: Chỉ tiêu này phản ánh tổng số lợi n

Trang 1

CHƯƠNG 6: BÁO CÁO THUẾ THU

Trang 2

6.1 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP

DOANH NGHIỆP

HÀNG QUÝ

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

CUỐI NĂM

NỘI DUNG CHƯƠNG 6

Trang 3

6.1.1 Khái niệm – Mục đích lập báo cáo

Báo cáo thuế TNDN hàng quý là loại báo

cáo dùng để kê khai phần thuế TNDN tạm

tính theo quý.

6.1 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HÀNG QUÝ

Trang 4

6.1.2 Nội dung và kết cấu

Báo cáo này gồm các mục:

-Mục 21: Phản ánh tổng thu nhập phát sinh trong quý báo

-Mục 24, 25: Điều chỉnh tăng giảm lợi nhuận theo quy định

của luật thuế TNDN;

Mục 26: Phản ánh thu nhập chịu thuế: Mục

23-6.1 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HÀNG QUÝ

Trang 5

TỜ KHAI THUẾ TNDN

TẠM TÍNH (QUÝ)

Trang 6

6.1.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

- Căn cứ trên sổ chi tiết/sổ cái của các khoản thu

nhập (doanh thu bán hàng, thu nhập tài chính,

thu nhập khác)

- Căn cứ trên sổ kế toán của các khoản chi phí

(giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, CP QLDN,

CP tài chính, CP khác)

- Các quy định về thu nhập tính thuế và chi phí

được trừ theo luật thuế TNDN.

6.1 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HÀNG QUÝ

Trang 7

6.2.1 Khái niệm, mục đích lập báo cáo

 Báo cáo thuế TNDN hàng năm là loại

báo cáo dùng để kê khai phần thuế

TNDN thực hiện cuối năm tài chính.

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

Trang 8

6.2.2 Nội dung và kết cấu

Gồm 3 phần:

- Phần A: Kết quả kinh doanh ghi nhận theo

báo cáo tài chính

- Phần B: Xác định thu nhập chịu thuế theo

Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

Trang 9

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TNDN (NĂM): PHẦN A & B

Trang 10

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ

TNDN (NĂM): PHẦN C

Trang 11

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [01] – Kỳ tính thuế: Ghi rõ kỳ tính thuế năm

(theo năm dương lịch hoặc năm tài chính đối với doanh

nghiệp áp dụng năm tài chính khác với năm dương lịch)

Trang 12

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [02] – Lần đầu: Tích vào ô này khi thực hiện

khai lần đầu hoặc khai thay đổi nội dung tờ khai lần đầu

trong thời hạn nộp tờ khai

- Chỉ tiêu [03] – Bổ sung lần thứ: Ghi lần khai bổ sung

cho tờ khai chính thức

Trang 13

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [04] đến [11] - Ghi đầy đủ, chính xác theo Tờ

khai đăng ký thuế của NNT Nếu NNT có sự thay đổi

thông tin từ chỉ tiêu [04] đến [11], NNT phải thực hiện

đăng ký bổ sung với cơ quan thuế theo quy định hiện

hành và kê khai theo các thông tin đã đăng ký bổ sung

với cơ quan thuế

Trang 14

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [12] đến [20]- Ghi đầy đủ, chính xác theo hợp

đồng đại lý thuế đã ký giữa NNT và đại lý thuế Nếu NNT

có sự thay đổi thông tin từ chỉ tiêu [12] đến [20], NNT

phải thực hiện đăng ký bổ sung với cơ quan thuế theo

quy định hiện hành và kê khai theo các thông tin đã đăng

ký bổ sung với cơ quan thuế

Trang 15

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [A1] - Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

TNDN: Chỉ tiêu này phản ánh tổng số lợi nhuận thực hiện

của cơ sở kinh doanh trong kỳ tính thuế theo chế độ kế

toán

Số liệu trên chỉ tiêu này được lấy từ Phụ lục kết quả hoạt

động sản xuất kinh doanh kèm theo Tờ khai quyết toán

thuế TNDN

Trang 16

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B1] - Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước

thuế TNDN: Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ các điều

chỉnh về doanh thu hoặc chi phí được ghi nhận theo chế

độ kế toán, nhưng không phù hợp với quy định của Luật

thuế TNDN, làm tăng tổng lợi nhuận trước thuế TNDN

của cơ sở kinh doanh Chỉ tiêu này được xác định bằng

tổng các Chỉ tiêu từ [B2] đến [B6] Cụ thể:

Trang 17

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B2] – Các khoản điều chỉnh tăng doanh

thu: Chỉ tiêu này phản ánh tất cả các khoản điều chỉnh

dẫn đến tăng doanh thu tính thuế NNT khi có phát sinh

những khoản doanh thu phải điều chỉnh thì nhập số liệu

phát sinh vào chỉ tiêu này( Số tổng cộng)

Trang 18

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B3] – Chi phí của phần doanh thu điều

chỉnh giảm: Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ các chi phí

liên quan đến việc tạo ra các khoản doanh thu được ghi

nhận là doanh thu theo chế độ kế toán nhưng được điều

chỉnh giảm khi tính thu nhập chịu thuế trong kỳ theo các

qui định của Luật thuế TNDN NNT nhập vào chỉ tiêu này

khi có phát sinh ( Số tổng cộng)

Trang 19

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B4] – Các khoản chi không được trừ khi

xác định thu nhập chịu thuế: Chỉ tiêu này phản ánh

toàn bộ các khoản chi phí không được trừ khi xác định

thu nhập chịu thuế TNDN theo quy định của Luật thuế

TNDN

Trang 20

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B5] - Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu

nhập nhận được ở nước ngoài: Chỉ tiêu này phản ánh

tổng số thuế thu nhập cơ sở kinh doanh đã nộp ở nước

ngoài đối với số thu nhập mà cơ sở nhận được từ các

hoạt động sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ ở nước

ngoài trong kỳ tính thuế dựa trên các Biên lai và/hoặc

chứng từ nộp thuế ở nước ngoài

Trang 21

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B6] – Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi

nhuận trước thuế khác: Chỉ tiêu này phản ánh tổng số

tiền của các điều chỉnh khác (chưa được điều chỉnh tại

các chỉ tiêu từ [B2] đến [B5])

Trang 22

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B7] - Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước

thuế TNDN: Chỉ tiêu này phản ánh tổng số tiền của tất cả

các khoản điều chỉnh dẫn đến giảm lợi nhuận trước thuế

đã được phản ánh trong hệ thống sổ sách kế toán của

doanh nghiệp Chỉ tiêu này được xác định bằng công

thức:

[B7] = [B8]+[B9]+[B10]+[B11]

Trang 23

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B8] - Lợi nhuận từ hoạt động không thuộc

diện chịu thuế TNDN: Chỉ tiêu này phản ánh tổng các

khoản thu nhập không thuộc diện chịu thuế TNDN theo

các quy định hiện hành

Trang 24

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B9] - Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính

thuế năm trước: Chỉ tiêu này phản ánh các khoản

doanh thu được hạch toán trong Báo cáo Kết quả kinh

doanh năm nay của cơ sở kinh doanh nhưng đã đưa vào

doanh thu để tính thuế thu nhập doanh nghiệp của các

năm trước

Trang 25

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B10] – Chi phí của phần doanh thu điều

chỉnh tăng: Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ chi phí trực

tiếp liên quan đến việc tạo ra các khoản doanh thu điều

chỉnh tăng đã ghi vào chỉ tiêu [B2] - Các khoản điều chỉnh

tăng doanh thu - của Tờ khai quyết toán thuế thu nhập

doanh nghiệp

Trang 26

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B11] – Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi

nhuận trước thuế khác: Chỉ tiêu này phản ánh tổng số

tiền của các khoản điều chỉnh khác ngoài các khoản điều

chỉnh đã nêu tại các chỉ tiêu từ [B8] đến [B10] của Tờ

khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp dẫn đến

giảm lợi nhuận chịu thuế

Trang 27

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

Chỉ tiêu [B12] - Tổng thu nhập chịu thuế: Chỉ tiêu này

phản ánh số thu nhập chịu thuế doanh nghiệp thực hiện

được trong kỳ tính thuế chưa trừ số lỗ phát sinh trong các

năm trước được chuyển của cơ sở kinh doanh trong năm

tài chính

[B12] = [A1]+[B1]-[B7]

Trang 28

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

Chỉ tiêu [B13] – Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản

xuất kinh doanh: Chỉ tiêu này phản ánh tổng số thu

nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh và hoạt động

khác (không bao gồm thu nhập từ hoạt động chuyển

nhượng bất động sản) và chưa trừ chuyển lỗ của cơ sở

kinh doanh trong kỳ tính thuế

[B13] = [B12]-[B14]

Trang 29

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [B14] – Thu nhập chịu thuế từ hoạt động

chuyển nhượng bất động sản: Chỉ tiêu này phản ánh

tổng số thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng

bất động sản (chưa trừ chuyển lỗ năm trước chuyển

sang) của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế Số liệu để ghi

vào chỉ tiêu này được lấy từ chỉ tiêu [11] của Phụ lục

03-5/TNDN

Trang 30

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [C1] – Thu nhập chịu thuế: Số liệu trên chỉ

tiêu này bằng số liệu trên chỉ tiêu [B13]

- Chỉ tiêu [C2] – Thu nhập miễn thuế: là thu nhập được

miễn trong kỳ tính thuế được xác định căn cứ vào điều

kiện thực tế cơ sở kinh doanh đang được hưởng ưu đãi

Trang 31

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [C3] - Lỗ từ các năm trước được chuyển

sang: Chỉ tiêu này phản ánh tổng số lỗ của các năm

trước chuyển sang để khấu trừ vào thu nhập chịu thuế

của năm tính thuế không bao gồm lỗ từ hoạt động

chuyển nhượng bất động sản Chỉ tiêu này được lấy từ

dòng “Tổng cộng” của cột (4) trên Phụ lục 03-2/TNDN

kèm theo tờ khai quyết toán thuế TNDN

Trang 32

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

- Chỉ tiêu [C5] – Trích lập quỹ khoa học công nghệ

(nếu có): là mức trích lập quỹ phát triển khoa học, công

nghệ

Trang 33

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

- Chỉ tiêu [C5] – Trích lập quỹ khoa học công nghệ

(nếu có): là mức trích lập quỹ phát triển khoa học, công

nghệ

Trang 34

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [C6] – Thu nhập tính thuế sau khi đã trích

lập quỹ khoa học công nghệ: Là thu nhập tính thuế sau

khi đã trừ khoản trích lập quỹ khoa học công nghệ và

được xác định như sau: [C6] = [C4]-[C5]

-Chỉ tiêu [C7] - Thuế TNDN từ hoạt động sản xuất kinh

Trang 35

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [C8] - Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng

mức thuế suất khác mức thuế suất 25%: Chỉ tiêu này

phản ánh tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp chênh lệch

phát sinh do cơ sở kinh doanh áp dụng mức thuế suất

khác với mức thuế suất 25%

Trang 36

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [C9] - Thuế TNDN được miễn giảm trong kỳ:

chỉ tiêu này phản ánh tổng số thuế TNDN được miễn

giảm trong kỳ tính thuế được xác định căn cứ vào điều

kiện thực tế cơ sở kinh doanh đang được hưởng ưu đãi

thuế theo Luật thuế TNDN (nếu có)

Trang 37

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [C10] - Số thuế thu nhập đã nộp ở nước

ngoài được trừ trong kỳ tính thuế: Chỉ tiêu này phản

ánh số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài

được phép trừ vào thu nhập chịu thuế trong kỳ

- Chỉ tiêu [C11] - Thuế TNDN của hoạt động sản xuất

kinh doanh: Chỉ tiêu này được xác định như sau: [C11] =

[C7]-[C8]-[C9]-[C10]

Trang 38

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [D] - Thuế TNDN từ hoạt động chuyển

nhượng bất động sản còn phải nộp sau khi trừ đi

thuế TNDN đã nộp ở địa phương khác: Số liệu ghi vào

chỉ tiêu này được lấy từ số liệu trên chỉ tiêu [18] của Phụ

lục 03-5/TNDN kèm theo Tờ khai quyết toán thuế TNDN

Trang 39

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

pháp lập

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

- Chỉ tiêu [E] - Tổng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ:

Chỉ tiêu này phản ánh số thuế cơ sở kinh doanh phải nộp

trong năm và được xác định như sau: [E = [E1]+[E2]

- Chỉ tiêu [E1] - Thuế TNDN của hoạt động sản xuất

kinh doanh:

Chỉ tiêu này được xác định như sau: [E1]=[C11]

Trang 40

6.2.3 Nguồn số liệu để lập và phương

Trang 41

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

6.2.4 Ví dụ minh họa việc lập BC thuế TNDN

Trang 42

6.2 BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CUỐI NĂM

6.3 Xử lý chênh lệch về thuế TNDN sau khi

kiểm tra quyết toán thuế

Ngày đăng: 24/02/2022, 00:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w