5.1 Chứng từ kế toán5.1.1 Khái niệm, ý nghĩa - Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế to
Trang 1CHƯƠNG 5 : CHỨNG TỪ
KẾ TOÁN VÀ KIỂM KÊ
ThS Lê Thị Mỹ Hạnh
CHỨNG TỪ
Trang 25.1 Chứng từ kế toán
5.1.1 Khái niệm, ý nghĩa
- Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán (Luật kế toán).
- Chứng từ điện tử: file được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin kế toán của doanh nghiệp.
2
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 3CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Trang 5 Đặc điểm
+ Được chấp nhận bởi công ty và phù hợp với hệ thống chứng từ do Nhà nước ban hành và hướng dẫn.
+ Có đầy đủ nội dung và chữ ký của các đối tượng có trách nhiệm đã tham gia vào giao dịch kinh tế phát sinh.
+ Đăng ký và chấp thuận.
Trang 65.1.2 Phân loại
+ Chứng từ gốc: các chứng từ làm căn cứ cho việc xác định giá trị, thời điểm phát sinh giao dịch.
Vd: hóa đơn bán hàng, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho Các chứng từ do bên ngoài doanh nghiệp lập.
+ Chứng từ ghi sổ: Các chứng từ chỉ dùng ghi sổ Vd: phiếu kế toán
6
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 7MẪU
CHỨNG
TỪ
Trang 831/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 9PHIẾUCHI
Trang 1031/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 11 Các yếu tố cơ bản của chứng từ
kế toán
1 Tên chứng từ
Ví dụ: phiếu thu thực hiện việc thu tiền, phiếu
chi, hoá đơn bán hàng thể hiện việc tiêu thụ
sản phẩm …
2 Số và ngày lập chứng từ
3 Tên địa chỉ (Mã số thuế), chữ ký và đóng
dấu của các đơn vị hay cá nhân phát
hành chứng từ
Trang 12 Các yếu tố cơ bản của chứng từ
kế toán (tt)
4 Tên địa chỉ (Mã số thuế) và chữ ký của
đơn vị hay cá nhân nhận chứng từ
5 Nội dung của nghiệp vụ kinh tế phát sinh
6 Các thông tin về số lượng, đơn giá và số
tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh
12
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 13• Tên và số liệu của
Trang 14• Họ tên,địa chỉ cá nhân hay đơn vị lập chứng từ: xác định trách nhiệm vật chất của những người có liên quan
• Họ tên,địa chỉ cá nhân hay đơn vị nhận chứng từ: là yếu tố để kiểm tra đối chiếu số liệu khi cần thiết
Địa chỉ lập chứng từ
Địa chỉ nhận
chứng từ
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 15• Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh: là cơ sở
Trang 16Lưu ý:
• Chứng từ hợp lệ: Chứng từ kế toán được
coi là hợp lệ phải là chứng từ hợp pháp và phải đảm bảo các yêu cầu sau
– Các số liệu thông tin phản ánh trên chứng từ phải đúng với thực tế về không gian, thời
gian, địa điểm và giá cả.
– Các số liệu được tính toán theo đúng phương pháp và đúng kết quả.
16
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 18(1) Kiểm tra chứng từ
Kiểm tra chứng từ trên các mặt: tính hợp
lệ, tính hợp pháp, tính chính xác của nội dung sự việc phát sinh, số liệu trên chứng từ.
Trang 19(1) Kiểm tra chứng từ
• Hóa đơn không hợp pháp:
– Số liệu trên hóa đơn không đúng thực tế
– Hóa đơn giả (Đơn vị cấp hóa đơn không có
thực, tẩy hóa đơn viết lại) – Hóa đơn khống (Hđ thật, đơn vị có thật nhưng
nghiệp vụ kinh tế không thật) – Hóa đơn không hợp lệ (đơn vị có thật xuất hóa
đơn sau đó bỏ trốn)
Trang 20(2) Hoàn chỉnh chứng từ
• Ghi giá và tính thành tiền nếu cần
• Phân loại chứng từ theo yêu cầu ghi sổ
• Lập định khoản trong chừng từ
20
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 21(3) Luân chuyển chứng từ
• Chuyển chứng từ từ các bộ phận khác
nhau về phòng kế toán được gọi là luân chuyển chứng từ.
Trang 22(4) Bảo quản chứng từ
• Giữ được nguyên trạng, tài liệu lưu trữ
phải là bản chính.
• Sắp xếp có thứ tự theo thời gian phát sinh
trong từng niên độ KT & có hệ thống.
• Phải bảo mật
22
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 23Lưu ý
• Bảo quản ở bộ phận kế toán
• Thời gian lưu trữ chứng từ kế toán
Trang 245.2 Kiểm kê
5.2.1 Khái niệm
Kiểm kê là phương pháp kiểm tra trực tiếp tại chỗ số hiện có của các loại tài sản, vật tư, tiền vốn nhằm đối chiếu với số liệu do kế toán cung cấp.
• Tại sao phải kiểm kê?
24
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 25Nguyên nhân
– Lập chứng từ hoặc ghi sổ kế toán sai sót.
– Hao hụt tự nhiên trong quá trình bảo quản.
– Tham ô, mất mát…
Khi kiểm kê có thể xảy ra các trường hợp sau:
• Thừa trong kiểm kê: Số liệu kiểm kê > số liệu kế
toán
• Thiếu trong kiểm kê: Số liệu kiểm kê < số liệu kế
toán
Trang 265.2.2 Phân loại kiểm kê
Có 2 loại:
• Kiểm kê định kỳ: là loại kiểm kê được thực hiện
vào một thời điểm được quy định thống nhất.
ngày…
– Vật liệu, sản phẩm, hàng hoá kiểm kê vào
cuối mỗi tháng
• Kiểm kê đột xuất: là loại kiểm kê được thực hiện
vào một thời điểm bất kỳ nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý cụ thể của doanh nghiệp.
26
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ
KIỂM KÊ
Trang 275.2.3 Trình tự tiến hành
- Thành lập hội đồng kiểm kê
- Trước khi tiến hành kiểm kê
- Tiến hành kiểm kê
Trang 28Câu hỏi – trả lời
31/12/13 201001-CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ