1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG CHUONG 3 KE TOAN vốn CHỦ sở hữu TRONG DOANH NGHIỆP

33 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 454,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo tỷ giá hối đoái khác

Trang 1

CHƯƠNG 3

KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮU

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 1

Trang 2

Mục tiêu

• Nắm bắt được đặc điểm vốn chủ sở hữu trong doanh nghiệp.

• Thủ tục và cách thức quản lý vốn chủ sở

hữu trong doanh nghiệp.

• Quá trình ghi nhận (Định khoản) các nghiệp vụ kinh tế phát sinh của các khoản mục nguồn vốn kinh doanh, lợi nhuận chưa phân phối…

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 2

Trang 3

3.1 Kế toán NV kinh doanh

3.1.1 Khái niệm

 Vốn chủ sở hữu là nguồn vốn ban đầu quan trọng

để hình thành nên tài sản

 Doanh nghiệp không phải trả lãi cũng như cam kết

Trang 4

3.1 Kế toán NV kinh doanh

 Huy động từ các nguồn:

 Nhà nước cấp…

 Cổ đông góp cổ phần…

 Các thành viên góp vốn…

Chủ DN tư nhân…

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 4

Trang 5

3.1 Kế toán NV kinh doanh

 Vốn CSH bao gồm:

 Nguồn vốn kinh doanh,

 Lợi nhuận chưa phân phối,

 Các quỹ chuyên dùng…

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 5

Trang 6

3.1 Kế toán NV kinh doanh

3.1.2 Chứng từ sử dụng

- Biên bản góp vốn

- Biên bản giao nhận tài sản

- Chứng từ liên quan khác.

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 6

Trang 7

3.1 Kế toán NV kinh doanh

3.1.3 Tài khoản sử dụng

 411“nguồn vốn KD”

 TK cấp 2:

TK 4111 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu

TK 4112 - Thặng dư vốn cổ phần

TK 4118 - Vốn khác

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 7

Trang 8

3.1 Kế toán NV kinh doanh

3.1.4 Nguyên tắc hạch toán

 Nợ: NVKD giảm

 Có: NVKD tăng

 Số dư: NVKD hiện có

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 8

Trang 9

3.1 Kế toán NV kinh doanh

3.1.5. Nội dung hạch toán

(1) Kế toán phát hành cổ phiếu:

 Khi nhận tiền mua cổ phiếu của các cổ đông, ghi:

Nợ 4112 – Nếu Giá phát hành < Giá mua

Có TK 419 => Giá ghi sổ khi mua cổ phiếu quỹ

Có 4112 – Nếu Giá phát hành > Giá mua

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 9

Trang 10

3.1 Kế toán NV kinh doanh

3.1.5. Nội dung hạch toán (tt)

(2) Khi công ty cổ phần mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ,ghi:

Nợ TK 419 “Cổ phiếu quỹ”- Giá mua cổ phiếu

Có TK 111, 112

(3) Khi công ty cổ phần hủy bỏ cổ phiếu quỹ, ghi:

Nợ TK 4111 => Mệnh giá cổ phiếu

Nợ 4112 (Nếu Giá mua > Mệnh giá)

Có TK 419 => Hủy bỏ CP quỹ (Giá mua)

Co ̣́ 4112 (Nếu Giá mua < Mệnh giá)

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 10

Trang 11

3.2 Kế toán chênh lệch tỷ

giá hoái đoái

3.2.1 Khái niệm

Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo tỷ giá hối đoái khác nhau.

3.2.2 Tài khoản sử dụng

Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái, có 2 tài khoản cấp 2:

- Tài khoản 4131 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại

cuối năm tài chính

- Tài khoản 4132 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 12

3.2 Kế toán chênh lệch tỷ

giá hoái đoái

3.2.3 Nguyên tắc hạch toán

Bên Nợ:

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản

mục tiền tệ có gốc ngoại tệ (Lỗ tỷ giá)

- Kết chuyển số chênh lệch tỷ giá hối đoái (Lãi)

Bên Có:

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản

mục tiền tệ có gốc ngoại tệ (Lãi tỷ giá)

- Kết chuyển số chênh lệch tỷ giá hối đoái (Lỗ)

Tài khoản 413 “Chênh lệch tỷ giá hối đoái” có thể có số

dư bên Nợ hoặc số dư bên Có

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 13

3.2 Kế toán chênh lệch tỷ

giá hoái đoái

3.2.4 Nội dung hạch toán

3.2.4.1 Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của hoạt động kinh doanh, kể cả hoạt động đầu tư XDCB của doanh nghiệp đang sản xuất, kinh doanh

3.2.4.2 Kế toán chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ của hoạt động đầu tư XDCB (Giai đoạn trước hoạt động)

3.2.4.3 Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh giá lại cuối năm tài chính của các khoản mục tiền

tệ có gốc ngoại tệ

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 14

3.3 KT lợi nhuận chƣa phân

phối

3.3.1 Khái niệm

 Lợi nhuận chưa phân phối là chỉ tiêu:

 Phản ánh khoản lãi, lỗ

 Đang được DN quản lý sử dụng.

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 14

Trang 15

3.3 KT lợi nhuận chƣa phân

phối

3.3.1 Khái niệm (tt)

 Nếu KD có lãi thì :

 Nộp thuế cho Nhà nước (…)

 Doanh nghiệp (trích lập các quy)̃

 Đối tượng góp vốn

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 15

Trang 16

3.3 KT lợi nhuận chƣa phân

Trang 17

3.3 KT lợi nhuận chƣa phân

phối

3.3.3 Tài khoản sử dụng

 TK 421: Lợi nhuận chưa phân phối

 Tài khoản cấp 2:

 Tk 4211 “Lãi năm trước”

 Tk 4212 “Lãi năm nay”

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 17

Trang 18

3.3 KT lợi nhuận chƣa phân

Nguồn vốn kinh doanh hiện có của doanh nghiệp.

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 18

Trang 19

3.3 KT lợi nhuận chƣa phân

phối

3.3.5 Nội dung hạch toán

(1) Cuối kỳ kế toán, kết chuyển kết quả hoạt động kinh doanh:

Trang 20

3.3 KT lợi nhuận chƣa phân

phối

3.3.5 Nội dung hạch toán (tt)

(2) Trong năm tài chính, quyết định tạm trả cổ tức, lợi nhuận được chia cho nhà đầu tư, các bên góp vốn, các cổ đông, ghi:

Nợ TK 421

Có TK 111, 112…

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 20

Trang 21

3.3 KT lợi nhuận chƣa phân

phối

3.3.5 Nội dung hạch toán (tt)

(3) Đầu năm tài chính, kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối năm nay sang lợi nhuận chưa phân phối năm trước, ghi:

Trang 22

(2) Doanh nghiệp đem một tài sản cố định nguyên giá là 500 triệu, hao mòn 100triệu đi cầm cố để vay vốn dài hạn Ngân hàng sau khi xem xét đã duyệt cho công ty TT vay 50% giá trị còn lại của tài sản thế chấp Khoản vốn vay này sau đó được công ty TT trả nợ cho người bán.

(3) Dùng TGNH trả nợ vay ngắn hạn là 30 triệu, trả nợ vay dài hạn đến hạn trả là 50 triệu và trả lãi vay là 2 triệu

Yêu cầu: Định khoản các NVKT phát sinh trên

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 22

Trang 23

vụ nhu cầu phúc lợi công cộng, cải thiện và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của người lao động.

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 24

3.4 KẾ TOÁN CÁC QuỸ

3.4.1 Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi

3.4.1.2 Tài khoản sử dụng:

TK 353 “Quỹ khen thưởng, phúc lợi”, có 4 TK cấp 2:

- TK 3531 “Quỹ khen thưởng”

- TK 3532 “Quỹ phúc lợi”

- TK 3533 “Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ”

- TK 3534 “Quỹ khen thưởng ban quản lý điều hành cty

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 25

- Bên Có: phản ánh quỹ tăng do trích lập

- Số dư bên Có: Số quỹ khen thưởng, phúc lợi hiện có.

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 26

3.4 KẾ TOÁN CÁC QuỸ

3.4.1 Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi

3.4.1.4 Nội dung hạch toán:

(1) Khi trích từ KQ sản xuất KD

Trang 27

3.4 KẾ TOÁN CÁC QuỸ

3.4.1 Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi

3.4.4 Nội dung hạch toán:

(3) Khi thanh lý nhượng bán TSCĐ được hình thành từ Quỹ khen thưởng phúc lợi

Trang 28

VÍ DỤ

(1) Ngày 01/01, Công ty mua 1 thiết bị thể thao có giá mua30.000.000đ, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng TGNH Chiphí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt 1.000.000đ, thuếGTGT 10% Thiết bị thể thao đã đưa vào sử dụng ở câu lạcbộ của công ty và được đầu tư bằng quỹ phúc lợi

(2) Ngày 30/01, công ty nhượng bán 1 thiết bị thể thao đang sửdụng tại câu lạc bộ của công ty Thiết bị thể thao có nguyêngiá 32.000.000đ, giá trị khấu hao luỹ kế 10.500.000đ Thiết bịthể thao được bán với giá thanh toán 1.320.000 đ, gồm 10%thuế GTGT, thu bằng tiền mặt

Yêu cầu: Hãy định khoản các NVKT phát sinh trong kỳ

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 29

3.4 KẾ TOÁN CÁC QuỸ

3.4.2 Kế toán quỹ khoa học và công nghệ

3.4.2.1 Khái niệm:

Là nguồn quỹ của doanh nghiệp chỉ được sử dụng cho đầu

tư khoa học, công nghệ tại Việt Nam

Trang 30

3.4 KẾ TOÁN CÁC QuỸ

3.4.2 Kế toán quỹ khoa học và công nghệ

3.4.2.3 Nguyên tắc hạch toán:

- Bên Nợ: Các khoản làm giảm Quỹ PT KHCN

- Bên Có: Trích lập quỹ PT KHCN, các khoản khác làm tăng

quỹ

- Số dư bên Có: Số quỹ PT KHCN hiện có

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 31

3.4 KẾ TOÁN CÁC QuỸ

3.4.2 Kế toán quỹ khoa học và công nghệ

3.4.2.4 Nội dung hạch toán:

(1) Trong năm khi trích lập Quỹ phát triển khoa học và côngnghệ, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Có TK 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

(2) Khi chi tiêu Quỹ phát triển khoa học và công nghệ phục vụcho mục đích nghiên cứu, phát triển khoa học và công nghệcủa doanh nghiệp, ghi:

Nợ TK 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112, 331…

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 32

3.4 KẾ TOÁN CÁC QuỸ

3.4.2 Kế toán quỹ khoa học và công nghệ

3.4.2.4 Nội dung hạch toán:

(3) Khi kết thúc quá trình nghiên cứu, phát triển khoa học côngnghệ, chuyển TSCĐ hình thành từ Quỹ phát triển khoa học vàcông nghệ sang phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, kếtoán ghi:

Nợ TK 3562 - Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ (Phần giátrị còn lại của TSCĐ hình thành từ quỹ chưa khấu hao hết)

Có TK 711 – Thu nhập khác

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ

Trang 33

13/03/2013 201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu 33

Cảm ơn đã chú ý lắng nghe!

Ngày đăng: 24/02/2022, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w