TÓM T ẮT LUẬN VĂN Với đề tài “Hoàn thiện nội dung tổ chức công tác kế toán tại các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”, tác giả đã tiến hành hệ thống lại cơ sở lý
Trang 1KHOA K Ế TOÁN _
Trang 2T ỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
KHOA K Ế TOÁN _
Trang 3L ỜI CẢM ƠN
Trải qua gần hai năm học tập và nghiên cứu tại Trường Đại học Tôn Đức
Thắng; cho tôi gửi lời chào cảm ơn trân trọng nhất đến Quý Thầy, Cô Khoa sau đại
học và Khoa Kế toán đã nhiệt tình giảng dạy, giúp đỡ tôi có được những kiến thức
cần thiết để tiếp tục công tác tại đơn vị mình và luôn nhắc nhở, động viên tôi hoàn thành luận văn tốt nghiệp
Tôi xin chân thành cảm ơn Công ty cổ phần Bến xe Miền Tây nơi tôi đang công tác, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bến xe Miền Đông, Công ty
cổ phần bến bãi Sài Gòn đã tạo điều kiện cho tôi khảo sát, trả lời phỏng vấn, và cung cấp thông tin hữu ích để tôi hoàn thành luận văn này
Đặc biệt, tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn đến thầy PGS-TS Võ Văn Nhị đã
trực tiếp hướng dẫn tôi hoàn thành luận văn này
Thành ph ố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 11 năm 2013
H ọc viên
Nguy ễn Văn Thành
Trang 4CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH
T ẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi và được sự hướng
dẫn khoa học của PGS-TS Võ Văn Nhị Các nội dung nghiên cứu, kết quả trong đề tài này là trung thực và chưa công bố bất kỳ hình thức nào trước đây Những số liệu trong các bảng biểu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá được chính tác
giả thu thập từ các nguồn khác nhau có ghi rõ trong tài liệu tham khảo
Ngoài ra, trong luận văn còn s ử dụng một số nhận xét, đánh giá cũng như s ố
liệu của các tác giả khác, cơ quan tổ chức khác đều có trích dẫn và chú thích nguồn
Cán bộ hướng dẫn khoa học: PGS-TS Võ Văn Nhị
Trường Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh Cán bộ phản biện 1: PGS-TS Hà Xuân Thạch
Trường Đại học kinh tế thành phố Hồ Chí Minh Cán bộ phản biện 2: TS Nguyễn Thị Quyên
Trường Đại học Tôn Đức Thắng
theo Quyết định số 1655-05/2013/TĐT-QĐ ngày 17/12/2013
Trang 5TÓM T ẮT LUẬN VĂN
Với đề tài “Hoàn thiện nội dung tổ chức công tác kế toán tại các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”, tác giả đã tiến hành hệ thống lại cơ
sở lý luận tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp Từ cơ sở lý luận trên, tác giả
đã tiến hành xây dựng bảng câu hỏi khảo sát tại các phòng kế toán của các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như: Bến xe Miền Đông, Bến
xe Miền Tây, Bến xe An Sương, Bến xe Ngã Tư Ga
Qua kết quả khảo sát, tác giả đã tiến hành tổng hợp, so sánh, phân tích thực
trạng tổ chức công tác kế toán tại các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố
Hồ Chí Minh và những nguyên nhân hạn chế
Từ thực trạng và những nguyên nhân còn hạn chế, tác giả đưa ra giải pháp để hoàn thiện nội dung tổ chức công tác kế toán tại các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Đồng thời, tác giả cũng đã có những kiến nghị đến với các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và kiến nghị đối với nhà nước để có những giải pháp tốt nhất cho công tác kế toán cũng như phục vụ ngày càng tốt hơn sự đi lại của người dân thành phố nói riêng và cả nước nói chung được nhanh chóng, văn minh, lịch sự, an toàn
Trang 6M ỤC LỤC
Trang
Trang bìa phụ i
Lời cảm ơn ii
Cam đoan iii
Tóm tắt luận văn iv
Mục lục v
Danh mục các bảng biểu viii
Danh mục các phương trình ix
PHẦN MỞ ĐẦU: 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP 4
1.1 Một số vấn đề chung về tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp 4
1.1.1 Khái niệm 4
1.1.2 Nhiệm vụ 4
1.1.3 Yêu cầu 5
1.1.4 Ý nghĩa 5
1.2 Nội dung tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp 6
1.2.1 Tổ chức vận dụng chế độ kế toán 6
1.2.1.1 Vận dụng chế độ chứng từ kế toán 6
1.2.1.2 Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán 10
1.2.1.3 Vận dụng hệ thống sổ kế toán thông qua các hình thức kế toán 12
1.2.1.4 Tổ chức lập báo cáo kế toán 14
1.2.2 Tổ chức bộ máy kế toán 15
1.2.3 Tổ chức kiểm tra kế toán 19
1.2.4 Tổ chức trang thiết bị, phương tiện tính toán 21
1.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp 22
1.4 Kinh nghiệm tổ chức công tác kế toán tại các loại hình doanh nghiệp vận tải 24
Trang 7Kết luận chương 1 25
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÁC BẾN XE KHÁCH LIÊN TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 26
2.1 Giới thiệu tổng quan về các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 26
2.2 Đặc điểm hoạt động các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ảnh hưởng đến việc tổ chức công tác kế toán 33
2.3 Thực trạng tổ chức công tác kế toán tại các bến xe khách liên tỉnh ở thành phố Hồ Chí Minh 35
2.3.1 Khảo sát 35
2.3.2 Kết quả khảo sát 37
2.3.2.1 Về tổ chức công tác kế toán 37
2.3.2.2 Về các yếu tố ảnh hưởng đến tổ chức công tác kế toán 48
2.3.3 Nguyên nhân hạn chế 56
Kết luận chương 2 58
CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN NỘI DUNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÁC BẾN XE KHÁCH LIÊN TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 59
3.1 Các quan điểm hoàn thiện 59
3.1.1 Phù hợp đặc điểm hoạt động các doanh nghiệp bến xe 59
3.1.2 Tuân thủ chế độ chuẩn mực kế toán Việt Nam 59
3.1.3 Kế thừa kinh nghiệm các nước trên thế giới 59
3.1.4 Định hướng phát triển của ngành 61
3.2 Các giải pháp nhằm hoàn thiện nội dung tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp 61
3.2.1 Vận dụng chế độ kế toán vào điều kiện cụ thể của các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 61
3.2.1.1 Về chứng từ kế toán 61
Trang 83.2.1.2 Về hệ thống tài khoản kế toán 63
3.2.1.3 Về sổ sách thông qua các hình thức kế toán 64
3.2.1.4 Về báo cáo kế toán 65
3.2.2 Giải pháp hoàn thiện tổ chức bộ máy kế toán 66
3.2.3 Giải pháp kiểm tra kế toán 70
3.2.4 Giải pháp đầu tư trang thiết bị cho công tác kế toán (phần mềm, phân cứng) 70
3.3 Một số kiến nghị 71
3.3.1 Đối với các bến xe khách liên tỉnh 71
3.3.2 Đối với Nhà nước 72
Kết luận chương 3 74
Kết luận chung 75
TÀI LIỆU THAM KHẢO 76
PHỤ LỤC Phụ lục 01 x
Phụ lục 02 xi
Phụ lục 03 xii
Phụ lục 04 xiii
Phụ lục 05 xiv
Phụ lục 06 xxxvi
Phụ lục 07 xli
Phụ lục 08 xlvii
Trang 9DANH M ỤC CÁC BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 2.1: Vận dụng chế độ chức từ kế toán 37
Bảng 2.2: Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán 39
Bảng 2.3: Tổ chức bộ máy kế toán 40
Bảng 2.4: Vận dụng sổ và hình thức kế toán 42
Bảng 2.5: Vận dụng hệ thống báo cáo kế toán 43
Bảng 2.6: Tổ chức kiểm tra kế toán 45
Bảng 2.7: Tổ chức trang thiết bị, phương tiện tính toán 47
Bảng 2.8: Biến độc lập: Môi trường pháp lý (Cronbach Alpha = 0.697) 49
Bảng 2.9: Biến độc lập: Đặc điểm kinh doanh (Cronbach Alpha = 0.734) 50
Bảng 2.10: Biến độc lập: Khả năng ứng dụng công nghệ thông tin (Cronbach Alpha = 0.773) 50
Bảng 2.11: Biến độc lập: Trình độ nhân viên kế toán (Cronbach Alpha = 0.834) 50
Bảng 2.12: Biến độc lập: Nhận thức của nhà quản lý (Crobach Alpha = 0.787) 51
Bảng 2.13: Kiểm định KMO và Barlett của biến độc lập 52
Bảng 2.14: Hệ số Eigenvalue và phương sai trích 52
Bảng 2.15: Biến phụ thuộc: Tổ chức công tác kế toán (Cronbach Alpha = 0.773) 53
Bảng 2.16: Kiểm định KMO và Bartlett của biến phụ thuộc 53
Bảng 2.17: Tóm tắt mẫu 54
Bảng 2.18: Kiểm định ANOVA 54
Bảng 2.19: Hệ số 55
Bảng 3.1: Chi tiết doanh thu 63
Bảng 3.2: Chi tiết chi phí 64
Trang 10DANH M ỤC CÁC PHƯƠNG TRÌNH
Trang Phương trình 2.1: Y=b0 + b1Q1 + b2Q2 + b3Q3 + b4Q4 + b5Q5 48
Phương trình 2.2: Y = -2.12e-16
+ 0.352Q3 + 0.355Q4 + 0.420Q5 55
+ 0.095Q1 + 0.333Q2
Trang 11PH Ụ LỤC
Ph ụ lục 01:
TRÌNH T Ự GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH TH ỨC KẾ TOÁN NHẬT KÝ CHUNG
Trang 12Ph ụ lục 02:
TRÌNH T Ự GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH TH ỨC KẾ TOÁN NHẬT KÝ - SỔ CÁI
Trang 13S ổ cái
B ảng cân đối số phát sinh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
S ổđăng ký
ch ứng từ ghi sổ
Trang 14S ổ, thẻ
k ế toán chi tiết
B ảng tổng hợp chi ti ết
Trang 15Ph ụ lục 05:
DANH M ỤC VÀ MẪU BIỂU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM, GỒM:
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu số B 02 – DN
- Bản thuyết minh báo cáo tài chính Mẫu số B 09 – DN
Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 01 – DN
Địa chỉ:……… Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
B ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
TÀI S ẢN Mã s ố Thuy minh ết
S ố
cu ối năm (3)
S ố đầu năm (3)
A - TÀI S ẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100
I Ti ền và các khoản tương đương tiền 110
II Các kho ản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
Trang 16IV Các kho ản đầu tư tài chính dài hạn 250
Trang 173 Người mua trả tiền trước 313
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
T ổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 440
Trang 18Đơn vị báo cáo: M ẫu số B 02 – DN
Địa chỉ:………… (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO K ẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
CH Ỉ TIÊU Mã s ố Thuy minh ết
Năm nay
Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung c ấp dịch vụ 01 VI.25
2 Các kho ản giảm trừ doanh thu 02
3 Doanh thu thu ần về bán hàng và cung cấp
5 L ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
6 Doanh thu ho ạt động tài chính 21 VI.26
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23
9 Chi phí qu ản lý doanh nghiệp 25
10 L ợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
15 Chi phí thu ế TNDN hiện hành
16 Chi phí thu ế TNDN hoãn lại 51 52
VI.30 VI.30
17 L ợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 – 51 - 52)
60
18 Lãi c ơ bản trên cổ phiếu (*) 70
Trang 19Đơn vị báo cáo: M ẫu số B 03 – DN
Địa chỉ:………… (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm…
s ố Thuy minh ết
Năm nay
Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu
khác
01
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
khác
24
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
Trang 205.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Ti ền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 VII.34
Trang 21Đơn vị báo cáo: M ẫu số B 03 – DN
Địa chỉ:………… (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm…
s ố Thuy minh ết
Năm nay
Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
3 L ợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay
phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 11
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản
Trang 227.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại
Ti ền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 31
Trang 234 B ản thuyết minh báo cáo tài chính
Đơn vị báo cáo: Mẫu số B 09 – DN
Địa chỉ: (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 c ủa Bộ trưởng BTC)
B ẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
II- K ỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày / / kết thúc vào ngày / / )
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
III- Chu ẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
3- Hình thức kế toán áp dụng
IV- Các chính sách k ế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính)
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
Trang 24- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ; 7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước;
- Chi phí khác;
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hàng;
- Doanh thu cung cấp dịch vụ;
- Doanh thu hoạt động tài chính;
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
V- Thông tin b ổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cuối năm
Đầu năm
Trang 25- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Hàng mua đang đi đường
- Nguyên liệu, vật liệu
* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố
đảm bảo các khoản nợ phải trả:……
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:.…
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc
hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
06- Phải thu dài hạn nội bộ
- Cho vay dài hạn nội bộ
C ộng … …
- Ký quỹ, ký cược dài hạn
- Các khoản tiền nhận uỷ thác
- Cho vay không có lãi
- Phải thu dài hạn khác
C ộng
Trang 26Khoản mục Nhà cvật kiến ửa,
trúc
Máy móc, thiết
Tổng
cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
- Đầu tư XDCB hoàn thành
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
Số dư cuối năm
Giá tr ị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
Giá tr ị còn lại của TSCĐ
h ữu hình
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
- Giá tr ị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các kho ản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
- Các cam k ết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục cửa, vật Nhà
kiến trúc
Máy móc, thiết
Tài sản
cố định
vô hình
Tổng
cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê
tài chính
Số dư đầu năm
- Thuê tài chính trong
năm
Trang 27- Mua lại TSCĐ thuê tài
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
Số dư cuối năm
Giá tr ị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
Số dư cuối năm
Giá tr ị còn lại của
TSCĐ thuê tài chính
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
* Ti ền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục sQuyử dụng ền
đất
Quyền phát hành
Bản quyền,
bằng sáng chế
TSCĐ
vô hình khác
Tổng
cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
- Tạo ra từ nội bộ doanh
(…) (…)
(…) (…)
(…) (…)
(…) (…)
Số dư cuối năm
Giá tr ị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
Trang 28- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
(…) (…)
(…) (…)
(…) (…)
(…) (…)
(…) (…)
Số dư cuối năm
Giá tr ị còn lại của TSCĐ
vô hình
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
* Thuy ết minh số liệu và giải trình khác:
12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục đầu năm Số trong năm Tăng trong năm Giảm cuối năm Số
Nguyên giá b ất động sản đầu tư
13- Đầu tư dài hạn khác:
- Đầu tư cổ phiếu
- Đầu tư trái phiếu
- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
Trang 29- Cho vay dài hạn
C ộng
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là
C ộng
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất, nhập khẩu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế tài nguyên
- Thuế nhà đất và tiền thuê đất
C ộng
- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
C ộng
- Tài sản thừa chờ giải quyết
- Kinh phí công đoàn
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Phải trả về cổ phần hoá
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
- Doanh thu chưa thực hiện
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Trang 3019- Phải trả dài hạn nội bộ Cuối năm Đầu năm
- Vay dài hạn nội bộ
a - Vay dài hạn
- Vay ngân hàng
- Vay đối tượng khác
- Trái phiếu phát hành
C ộng
c- Các khoản nợ thuê tài chính
Thời hạn Tổng khoản
thanh toán
tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ
gốc Tthanh toán ổng khoản
tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:
Cuối năm Đầu năm
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Trang 31lệch tạm thời chịu thuế
- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư
của
chủ sở
hữu
Cổ phiếu
quỹ
Chênh
lệch đánh giá lại tài sản
Chênh
lệch
tỷ giá
hối đoái
Nguồn
vốn đầu tư XDCB
S ố dư cuối năm
trước Số dư đầu
Trang 32C ộng
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài
- TSCĐ thuê ngoài
- Tài sản khác thuê ngoài
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng
thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
VI- Thông tin b ổ sung cho các khoản mục trình bày trong
Trang 33Báo cáo k ết quả hoạt động kinh doanh (Đơn vị tính: )
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
- Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có
hoạt động xây lắp)
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong
kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi
nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;
26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
Trong đó:
- Chiết khấu thương mại
- Giảm giá hàng bán
- Hàng bán bị trả lại
- Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất khẩu
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số
10)
Trong đó:
- Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
- Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
- Giá vốn của hàng hóa đã bán
- Giá vốn của thành phẩm đã bán
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của
BĐS đầu tư đã bán
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
( )
C ộng
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
- Lãi bán ngoại tệ
Trang 34- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
- Lãi tiền vay
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
- Lỗ bán ngoại tệ
- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
- Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
C ộng
31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) Năm nay Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm
32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) Năm nay Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
C ộng
Trang 35VII- Thông tin b ổ sung cho các khoản mục trình bày trong
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Đơn vị tính:……… )
Năm nay Năm trước a- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan
trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:
…
… b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh
khác trong kỳ báo cáo
- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng
tiền và các khoản tương đương tiền;
- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong
công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua
hoặc thanh lý;
- Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản)
và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương
đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh
khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ
c- Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương
đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không
được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các
ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện
VIII- Nh ững thông tin khác
1- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:
Người lập biểu K ế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 36Ghi chú:
(1) Nh ững chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không
được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu
(2) Ch ỉ áp dụng cho công ty niêm yết
(3) Doanh nghi ệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người
s ử dụng báo cáo tài chính
Trang 37Ph ụ lục 06:
B ẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT
V Ề TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÁC BẾN XE KHÁCH LIÊN TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP
Kính chào: Các anh, chị
Tôi tên: Nguyễn Văn Thành, hiện đang thực hiện nghiên cứu đề tài “Hoàn thiện
nội dung tổ chức công tác kế toán tại các bến xe khách liên tỉnh trên địa bàn thành phố
Hồ Chí Minh”, từ kết quả nghiên cứu tôi sẽ tiến hành phân tích, đánh giá và đề ra các
giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán tại các bến xe trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Bảng câu hỏi được thiết kế theo từng bộ phận cấu thành nên bộ phận kế toán Thông tin tôi nhận được từ các anh chị qua bảng khảo sát này chỉ phục vụ cho đề tài đang nghiên cứu nêu trên chứ không sử dụng cho các mục tiêu khác Với tư cách người trực tiếp nhận và phân tích nguồn dữ liệu này, tôi xin cam kết thông tin các anh
chị cung cấp sẽ được bảo mật tuyệt đối
Tất cả các thông tin nhận được từ các anh chị qua bảng khảo sát sẽ quyết định sự thành công của đề tài này Vì vậy, rất mong các anh chị dành ít thời gian trả lời các câu
hỏi từ bảng khảo sát nhằm giúp tôi thực hiện tốt hơn công việc nghiên cứu của mình Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ từ các anh chị
I THÔNG TIN CHUNG
Xin anh chị cho biết một số thông tin cá nhân của anh chị:
1 Họ và tên:
2 Trình độ chuyên môn:
3 Thời gian công tác tại đơn vị:
4 Chức vụ:
Xin anh chị cho biết một số thông tin chung của doanh nghiệp anh chị đang công tác:
1 Tên doanh nghiệp:
2 Địa chỉ:
3 Điện thoại Email:
Trang 38II THÔNG TIN CHI TI ẾT:
2 Doanh nghiệp anh chị có xây dựng các qui trình xử lý,
3 Doanh nghiệp anh chị có lập chứng từ cho tất cả các
4 Doanh nghiệp anh chị có lập hướng dẫn ghi chép chứng
5 Các chứng từ trong doanh nghiệp anh chị có lập đúng
6 Các chứng từ tại doanh nghiệp anh chị có thực hiện theo
7 Chứng từ tại doanh nghiệp anh chị có được lập kịp thời
8 Các chứng từ dùng để ghi sổ kế toán có đầy đủ chữ ký
9 Khi lập chứng từ, doanh nghiệp anh chị có lập đủ số liên
B T ổ chức hệ thống tài khoản
10 Doanh nghiệp anh chị có áp dụng hệ thống tài khoản kế
11 Khi Bộ tài chính có sự thay đổi liên quan đến hệ thống
tài khoản kế toán, doanh nghiệp anh chị có thay đổi theo º º
Trang 39hay không?
12 Doanh nghiệp anh chị có mở thêm các tài khoản chi
C T ổ chức bộ máy kế toán
13 Doanh nghiệp anh chị có tổ chức bộ máy kế toán tại
14 Doanh nghiệp anh chị có qui định chức năng, nhiệm vụ
15 Với cơ cấu tổ chức tại phòng kế toán anh chị có biết
16 Các nhân viên trong phòng anh chị có luân chuyển vị
18 Theo anh chị với lực lượng kế toán hiện tại có đáp ứng
19 Công việc hiện tại có phù hợp với trình độ và chuyên
20 Theo anh chị, cơ cấu tổ chức hiện tại của phòng kế toán
có phù hợp với tình hình thực tế tại doanh nghiệp hay
không?
D T ổ chức hình thức kế toán
21 Doanh nghiệp anh chị có áp dụng một trong số các
hình thức kế toán do Bộ tài chính qui định hay không?
(nhật ký sổ cái, nhật ký chung, nhật ký chứng từ, chứng từ
ghi sổ và hình thức kế toán trên máy hay không?
22 Doanh nghiệp có sử dụng sổ sách kế toán phù hợp với
Trang 4023 Theo anh chị, hình thức kế toán hiện tại có phản ánh
kịp thời, rõ ràng, minh bạch tình hình tài chính tại doanh
nghiệp hay không?
24 Doanh nghiệp anh chị có thực hiện khóa sổ, in sổ sách
E T ổ chức hệ thống báo cáo kế toán
25 Doanh nghiệp anh chị có áp dụng đầy đủ các báo cáo
kế toán theo qui định của Nhà nước, doanh nghiệp hay
không?
26 Các báo cáo kế toán tại doanh nghiệp anh chị có tuân
thủ theo qui định của Nhà nước, doanh nghiệp hay không? º º
27 Doanh nghiệp anh chị có qui định thời gian và hình
28 Hệ thống báo cáo kế toán tại doanh nghiệp anh chị có
29 Hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp anh chị
có tuân thủ các nguyên tắc trình bày báo cáo tài chính -
theo chuẩn mực 21 hay không? (hoạt động liên tục, dồn
tích, nhất quán, )
F T ổ chức kiểm tra kế toán
30 Doanh nghiệp anh chị có tổ chức kiểm tra quá trình xét
31 Kế toán trưởng có thường xuyên kiểm tra, kiểm soát
32 Doanh nghiệp anh chị có thường xuyên đối chiếu nội
dung, số tiền trên chứng từ với thực tế phát sinh hay
không?
33 Doanh nghiệp anh chị có kiểm tra các yếu tố pháp lý
(tên gọi, tên đơn vị nhận, gửi, địa chỉ, số tiền , nội dung, º º