Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy.. Cho hàm số bậc ba y
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 6 trang)
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT - MÃ ĐỀ 101 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian
giao đề)
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 là
A. ;log 23 B. log 2; 3 C. ;log 32 D. log 3; 2
Câu 2. Nếu
4 1
Câu 5. Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 2Câu 10. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x 52 là
A.
7 2
27
y x
3 2
25
y x
3 2
52
y x
3 2
52
Câu 13. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 14. Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 15. Nghiệm của phương trình log 53 x là 2
A.
85
x
95
x
D. x 8
3 0
Trang 3A. S16R2 B. y4R2 C. SR2 D.
3
43
là đường thẳng cóphương trình
A. x 1 B. x 1 C. x 2 D.
12
Câu 22. Cho khối chóp có diện tích đáy B5a2 và chiều cao h a Thể tích
của khối chóp đã cho bằng
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x y 2z1 0 Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P ?
Câu 28. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M 3;4 là điểm biểu diễn của số
phức nào dưới đây?
A. z2 3 4i B. z3 3 4i C. z4 3 4i D. z1 3 4i
x a y
Trang 4Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. y0, x 1 B. y 0, x 1 C. y0, x D. y 0, x
Câu 30. Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu
xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanhbằng
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1;3; 2 và mặt phẳng
P x: 2y4z Đường thẳng đi qua M và vuông góc với 1 0 P có phương
Câu 33. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB2a
và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng
SAB bằng
Câu 34. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;0;0 và B4;1; 2 Mặt
phẳng đi qua A và vuông góc với AB có phương trình là
A. 3x y 2z17 0 B. 3x y 2z 3 0
C. 5x y 2z 5 0 D. 5x y 2z 25 0
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn iz 5 4i Số phức liên hợp của z là
A. z 4 5i B. z 4 5i C. z 4 5i D. z 4 5i
Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng nhau
(tham khảo hình bên) Góc giữa hai đường thẳng AA và BC là
Trang 5C' B'
A B
trên thỏa mãn F 0 Giá trị của 2 F12F 2 bằng
Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3x2 9x log3x25 30
?
Câu 41. Cho hàm số bậc ba yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f f x là 1
Câu 42. Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng
chứa đáy một góc bằng 60 ta thu được thiết diện là một tam giác đều cạnh
4a Diện tích xung quanh của N bằng
Trang 6Câu 43. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2 (0 m
là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm
Câu 46. Cho hàm số f x x3ax2bx c với a , b , c là các số thực Biết hàm
số g x f x f x f x có hai giá trị cực trị là là 3 và 6 Diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đường
6
f x y
Câu 48. Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. có đáy là hình vuông, BD2a,
góc giữa hai mặt phẳng A BD và ABCD bằng 30 Thể tích của khối hộp
Câu 49. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 3; 4 , B 2;1; 2 Xét hai
điểm M và N thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN Giá trị lớn2nhất của AM BN bằng
Trang 7Câu 50. Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x 7 x2 9
Trang 8BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT - MÃ ĐỀ 101 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN BẢNG ĐÁP ÁN
Ta có: 3x 2 xlog 23
Câu 2. Nếu
4 1
Trang 92 34
Đường thẳng d đi qua M3; 1; 4 và có một vectơ chỉ phương u 2; 4;5
Câu 5. Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Ta thấy f x có 4 nghiệm là 0 x , 2 x , 1 x , 1 x và 4 f x đổi dấukhi qua các nghiệm đó nên hàm số đã cho có 4 điểm cực trị
Câu 6. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y2x44x2 1 B. y x33x 1 C. y2x4 4x2 1 D. y x 3 3x 1
Lời giải Chọn A
Đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng nên loại phương án B và D
Từ đồ thị hàm số ta thấy xlim y
nên loại phương án C
Câu 7. Đồ thị của hàm số y x44x2 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Lời giải
Trang 10
Lời giải Chọn D
Câu 9. Phần thực của số phức z 5 2i bằng
Lời giải Chọn A
Phần thực của z 5 2i là 5
Câu 10. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x 52 là
A.
7 2
27
y x
3 2
25
y x
3 2
52
y x
3 2
52
y x
Lời giải Chọn C
Trang 11Chọn A
Ta có: OA 2;3;5
Câu 13. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 3
Câu 14. Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải Chọn A
Câu 15. Nghiệm của phương trình log 53 x là 2
A.
85
x
95
x
D. x 8
Lời giải Chọn C
3f x xd
bằng
Trang 12A. 36 B. 12 C. 3 D. 4.
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối lập phương cạnh 5a là
Hàm số mũ y a x, với a dương và khác 1 luôn có tập xác định là
Câu 19. Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào
dưới đây?
A. S16R2 B. y4R2 C. SR2 D.
3
43
S R
Lời giải Chọn B
là đường thẳng cóphương trình
A. x 1 B. x 1 C. x 2 D.
12
x
Lời giải Chọn A
Trang 13A. 4 B.
1
14
Lời giải Chọn B
Câu 22. Cho khối chóp có diện tích đáy B5a2 và chiều cao h a Thể tích
của khối chóp đã cho bằng
Thể tích của khối chóp đã cho
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x y 2z1 0 Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P ?
A. n 1 3;1; 2 B. n 2 3; 1;2 C. n 3 3;1;2 D. n 4 3;1; 2
Lời giải Chọn B
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P : 3x y 2z1 0 là n 2 3; 1; 2
Câu 24. Cho khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao 6 h Thể tích của3
khối trụ đã cho bằng
A. 108 B. 36 C. 18 D. 54
Lời giải Chọn A
Thể tích của khối trụ đã cho V r h2 .6 3 1082
Câu 25. Cho hai số phức z 4 2i và w 3 4i Số phức z w bằng
Lời giải Chọn B
Ta có: z w 4 2i 3 4i 7 2i
Trang 14Câu 26. Cho cấp số nhân u với n u và 1 3 u Công bội của cấp số nhân2 9
Công bội
2 1
3
u q u
Ta có: f x x d e +2 dx xex2x C .
Câu 28. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M 3;4 là điểm biểu diễn của số
phức nào dưới đây?
A. z2 3 4i B. z3 3 4i C. z4 3 4i D. z1 3 4i
Lời giải Chọn B
Ta có: M 3; 4 là điểm biểu diễn của số phức 3 4i
x a y
Trang 15A. y0, x 1 B. y 0, x 1 C. y0, x D. y 0, x
Lời giải Chọn B
Tập xác định: D \ 1
x a y
Câu 30. Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu
xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanhbằng
Số phần tử của không gian mẫu là: n C123
Biến cố: “lấy được ba quả màu xanh” có số phần tử: n A C73
744
Ta có: yf x x33x f x 3x2 3
10
x y
Vậy hàm số yx33x đạt giá trị lớn nhất tại điểm x 1
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1;3; 2 và mặt phẳng
P x: 2y4z Đường thẳng đi qua M và vuông góc với 1 0 P có phương
trình là
Trang 16Đường thẳng đi qua M 1;3; 2 và vuông góc với P có một vectơ chỉ
Câu 33. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB2a
và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng
SAB bằng
Lời giải Chọn B
Suy ra: d C SAB , BCAB2a
Câu 34. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;0;0 và B4;1; 2 Mặt
phẳng đi qua A và vuông góc với AB có phương trình là
A. 3x y 2z17 0 B. 3x y 2z 3 0
C. 5x y 2z 5 0 D. 5x y 2z 25 0
Lời giải Chọn B
Trang 17Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng nhau
(tham khảo hình bên) Góc giữa hai đường thẳng AA và BC là
C' B'
A B
C
A'
Lời giải Chọn C
C' B'
Trang 18Câu 37. Với mọi a , b thỏa mãn log2a3log2b , khẳng định nào dưới đây6
đúng?
A. a b 3 64 B. a b 3 36 C. a3 b 64 D. a3 b 64
Lời giải Chọn A
trên thỏa mãn F 0 Giá trị của 2 F12F 2 bằng
Lời giải Chọn A
Trang 19Kết luận: có 26 nghiệm nguyên thỏa mãn.
Câu 41. Cho hàm số bậc ba yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f f x là 1
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị hàm số ta có
Trang 20Dựa vào đồ thị ta có: 1 có đúng 1 nghiệm, 2 và 3 mỗi phương trình có
3 nghiệm phân biệt và 7 nghiệm trên phân biệt nhau
Câu 42. Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng
chứa đáy một góc bằng 60 ta thu được thiết diện là một tam giác đều cạnh
4a Diện tích xung quanh của N bằng
Lời giải Chọn D
Gọi I là tâm đáy hình nón Ta có thiết diện qua đỉnh là tam giác SBA.
Gọi M là trung điểm của AB Suy ra SMI 60
Do tam giác SAB đều cạnh 4a
Trang 21Xét IMA vuông tại M ta có
2
IA IM MA a a a
.Khi đó S xq rla 7.4a4 7a2
Câu 43. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2 (0 m
là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm
0
z thỏa mãn z ?0 7
Lời giải Chọn B
Thế z vào phương trình ta được: 0 7 m214m35 0 m 7 14 (nhận).Thế z vào phương trình ta được: 0 7 2
m m
Câu 44. Xét các số phức z , w thỏa mãn z và 1 w Khi 2 z iw 6 8 i đạt
Cách 1:
Ta có: w 2 iw 2
Trang 22a
,
45
b
,
85
c
,
65
d
thỏa mãn * Vậy z iw 6 8 i đạt giá trị nhỏ nhất bằng 7
Trang 23Tọa độ giao điểm A của d và P thỏa mãn hệ phương trình:
x y z
Phương trình BH :
1
2 21
t x y z
Câu 46. Cho hàm số f x x3ax2bx c với a, b, c là các số thực Biết
hàm số g x f x f x f x có hai giá trị cực trị là là 3 và 6 Diện tíchhình phẳng giới hạn bởi các đường
6
f x y
Trang 24Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường
6
f x y
Trang 25Khi y 1, xét trên
1
;33
Vậy y 2; 1;1; 2; ;9 hay có 11 giá trị y thỏa yêu cầu bài toán
Câu 48. Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có đáy là hình vuông, BD 2a
, góc giữa hai mặt phẳng A BD và ABCD bằng 30 Thể tích của khối hộpchữ nhật đã cho bằng
Gọi O là tâm hình vuông ABCD
Trang 26Vì BDOA và BDAA nên BDA OA BDOA.
Lại có A BD ABCD BD Do đó A BD , ABCD A OA 30
(hình vẽtrên)
Vì tứ giác ABCD là hình vuông có BD 2a nên OAa và AB AD a 2.Xét tam giác A AO vuông tại A có OAa và A OA 30 nên
3.tan 30
Câu 49. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 3; 4 , B 2;1; 2 Xét hai
điểm M và N thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN 2 Giá trị lớnnhất của AM BN bằng
Lời giải Chọn D
Vì z z nên A B 0 A, B nằm khác phía so với mặt phẳng Oxy
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B lên mặt phẳng Oxy
Trang 27Dấu bằng xảy ra và A B đạt giá trị lớn nhất 2 A A1 2
ngược hướng với HK
Vậy giá trị lớn nhất của AM BN bằng 53
Câu 50. Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x 7 x2 9
, x Có baonhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x f x 35x m
có
ít nhất 3 điểm cực trị?
Lời giải Chọn A
Ta có bảng biến thiên của hàm yh x x35x
Trang 28 HẾT