大学生 Dà xué shēng Sinh viên 14.. 先生 Xiān shēng Tiên sinh, ngài 1.. Cách nói chào hỏi.. Cách nói tạm biệt... Cách nói cảm ơn.. Cách nói xin lỗi... Cách nói hỏi thăm sức khỏe... 办事员 上班族
Trang 11
第二课: Bài 2
I 生词: Từ mới
TT Chữ Hán Phiên âm la tinh Nghĩa
7 他们 Tā men Họ, các anh ấy (chú, bác, ông ) ấy
8 她们 Tā men Họ các chị ấy (cô, bác, bà) ấy
11 老师 Lǎo shì Cô giáo, thầy giáo
12 学生 Xué shēng Học sinh
13 大学生 Dà xué shēng Sinh viên
14 先生 Xiān shēng Tiên sinh, ngài
1 Cách nói chào hỏi
Danh từ chỉ người (đại từ) + 好
Mẫu câu:
1 你好
2 你们好
3 学生好
4 老师好
2 Cách nói tạm biệt
Danh từ chỉ người (đại từ) + 再见
Mẫu câu:
1 你再见
2 你们再见
3 学生再见
Trang 22
4 老师再见
5 先生再见
3 Cách nói cảm ơn
生词: Từ mới
TT Chữ hán Phiên âm la tinh Nghĩa
谢谢+Danh từ chỉ người (đại từ)
Mẫu câu:
谢谢老师(大家;你们。。。)
Cách đáp lại lời cảm ơn
1 别客气 2.不客气 3.不谢
4 Cách nói xin lỗi
生词: Từ mới
TT Chữ hán Phiên âm la tinh Nghĩa
对不起 + Danh từ chỉ người (đại từ)
Mẫu câu:
对不起老师(大家;你们。。。)
*Cách đáp lại lời xin lỗi
1 没关系
2 没什么
Trang 33
3 没问题
4 Cách nói hỏi thăm sức khỏe
生词: Từ mới
TT Chữ hán Phiên âm la tinh Nghĩa
Danh từ chỉ người (đại từ) + 好吗?
Danh từ chỉ người (đại từ) +身体吗?
Mẫu câu:
你(老师,你们。。。)好吗?
我很好(不好, 不太好,还好)
第三课: Bài 3
I Cách nói họ
1.生词/shēng cí/: Từ mới
TT Chữ hán Phân âm Nghĩa
1 请问 Qǐng wèn Xin hỏi
2 姓 Xìng Họ
3 贵姓 Guìxìng Họ, quý tính
4 什么 Shén me Cái gì
5 王 Wáng Vương
6 张 Zhāng Trương
7 陈 Chén Trần
8 阮 Ruǎn Nguyễn
Trang 44
11 武 wǔ Võ (Vũ)
12 韦 Wèi Vi
13 郑 Zhēng Trịnh
14 赵 Zhào Triệu
15 宋 Sōng Tống
16 孙 Sūn Tôn
19 刘 liú Lưu
21 丁 Dīng Đinh
22 陶 Táo Đào
23 邓 Dēng Đặng
24 黄 Huáng Hoàng
25 范 Fàn Phạm
26 番 Fān Phan
27 高 Gāo Cao
2 Mẫu Câu
*Cách hỏi
Cách 1: 请问,您(老师,先生。。。)贵姓?
Cách 2: 请问, 你(老师,先生。。。)姓什么?
*Cách trả lời
我姓(阮,陈,张。。。)
II Cách nói tên
1.生词/sheng cí/: Từ mới
TT Chữ hán Phân âm Nghĩa
2 Mẫu Câu
*Cách hỏi
C1: 请问,你(老师,先生。。。)叫什么名字?
Trang 55
C2: 请问,你(老师,先生。。。)叫什么?
C3: 请问,你(老师,先生。。。)的名字叫什么?
*Cách trả lời
III Cách nói quốc tịch
1.生词/sheng cí/: Từ mới
TT Chữ hán Phân âm Nghĩa
2.Mẫu câu:
*你是哪国人?
- 我是越南人(中国人, 美国人。。。)
* 你是越南人吗?
- 是,我 是越南人
- 不,我 不是越南人, 是中国人
Trang 66
第四课: Bài 4
I.生词/shēng cí/: Từ mới
1 同学 Tóng xué Bạn học
5 汉语
中文
Hàn yǔ Zhōng wén Tiếng Trung
6 英语 Yìng yǔ Tiếng Anh
8 越南语 yuē nán yǔ Tiếng Việt
10 呢 Ne Dùng trong câu hỏi tĩnh lược
II Mẫu Câu
1 谁: Ai
- 他是谁。
他是我妹妹。
- 谁是你哥哥。
他叫李东。
2 这是 (那是) : Đây là (Kia là )
这是我妈妈, 那是我爸爸。
3.的:của
“的”là trợ từ kết cấu nối định ngữ và trung tâm ngữ để tạo thành cụm danh từ Cấu trúc:
Định ngữ +的+Trung tâm ngữ
- 我的朋友 叫李月
- 这是(那是)谁的汉语老师?
这是(那是)我们的汉语老师。
- 那是谁的朋友。
那是我第第的朋友。
Trang 77
第五课 (Dìwǔ kè): Bài 5
I.生词/shēng cí/: Từ mới
6 爸爸
父亲
Bàba
7 妈妈
母亲
mā ma
Trang 88
II 语法
1.Cách nói về gia đình
- Cách hỏi
C1: 你家有几口人?
C2: 你家有几个人?
- Cách trả lời
C1: 我家里有三口人:爸爸,妈妈和我…
C2: 我家里有三个人:爸爸,妈妈和我…
2.Cách nói tuổi:
- Cách hỏi
C1: 你今年几岁 了?
C2: 你今年多大了?
- Cách trả lời 我今年十三(。。。)岁
3 Cách nói cân nặng
3.1 生词/shēng cí/: Từ mới
3 体重多少 Tǐzhòng duō shǎo Nặng bao nhiêu
4 多重 duō zhòng Nặng bao nhiêu
3.2 Mẫu Câu
- Cách hỏi
C1: 你体重多少?
C2: 你多重?
- Cách trả lời
C1: 我体重五十公斤。
C2: 我五十公斤。
Trang 99
4 Cách nói chiều cao
4.1 生词/shēng cí/: Từ mới
2 身高多少 Shēn gāo duō shǎo Cao bao nhiêu
4 2 Mẫu Câu
- Cách hỏi
C1: 你身高多少?
C2: 你多高?
- Cách trả lời
C1: 我身高一米五十五公分。
C2: 我一米五十五公分。
5 Cách nói nghề nghiệp
5.1.生词/shēng cí/: Từ mới
6 工程师 gōng chéng shī Kỹ sư
17 办事员
上班族
Bàn shì yuán shàngbān zú
Nhân viên văn phòng
Trang 1010
18 售货员
推销员
Shòu huò yuán tuī xiāo yuán Nhân viên bán hàng
5.2 Mẫu Câu
- Cách hỏi 你做什么工作?
- Cách trả lời 我是(当)。。。。
6 Cách nói giới thiệu bản thân
请你自我介绍一下
自我介绍一下
1 我 叫。。。。
2 是越南人
3 今年。。。。岁
4 身高。。。一米。。。公分
5 体重。。。公斤
6 我是。。。
7 我结婚了(还没结婚)
8 我家有。。。口人: 爸爸,妈妈。。。
9 爸爸。。。(我 老公)。。。。
10 我家住在越南清 化省。
Trang 1111