Bài giảng Kỹ thuật chiếu sáng: Chương 2 cung cấp cho người học những kiến thức như: Phân loại nguồn sáng; Các loại đèn nung sáng; Các loại đèn phóng điện; LED, đèn cảm ứng; Thiết bị khởi động; Các mạch đèn huỳnh quang; Các mạch đèn phóng điện cao áp. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
NỘI DUNG
2.1 Phân loại nguồn sáng
2.2 Các loại đèn nung sáng
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.4 LED, đèn cảm ứng
2.5 Thiết bị khởi động
2.6 Các mạch đèn huỳnh quang
2.7 Các mạch đèn phóng điện cao áp
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Các phương pháp tạo ra ánh sáng
Bình thường các điện tử trong nguyên tử ở mức cơ bản với năng lượng thấp
Khi nhận thêm NL, chúng nhảy lên mức NL cao hơn (NL kích thích)
Trong thời gian ngắn chúng trở về mức NL cơ bản và phát ra photon
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
Photon
E2
E1
Trang 2Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Điện
tử kích thích
KT điện
KT quang
KT chất bán dẫn
KT nhiệt
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
Điện
tử kích thích
KT điện
KT quang
KT chất bán dẫn
KT nhiệt Tạo ra bởi dao động nhiệt của các hạt vật chất trong chất rắn khi bị nung nóng
(đèn sợi đốt)
Tạo ra bởi va chạm các hạt
mang điện được gia tốc
trong điện trường (đèn
phóng điện chất khí)
Tạo ra bởi sự hấp thụ photon (bức
xạ thứ cấp)
(đèn huỳnh quang)
Khi chuyển tiếp p-n của một số chất bán dẫn được đặt vào điện trường ngoài theo chiều thuận
sẽ phát photon (LED)
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
2.1 Phân loại nguồn sáng
CÁC LOẠI ĐÈN
ĐÈN SỢI ĐỐT
ĐÈN PHÓNG ĐIỆN
ĐÈN SỢI ĐỐT THƯỜNG
ĐÈN SỢI ĐỐT HALOGEN
ĐÈN HUỲNH QUANG
ĐÈN THỦY NGÂN
ĐÈN NATRI
ĐÈN METAL HALIDE
ĐÈN HUỲNH QUANG ỐNG
ĐÈN HUỲNH QUANG COMPACT
ĐÈN NATRI
ÁP SUẤT CAO
ĐÈN NATRI
ÁP SUẤT THẤP
ĐÈN LED
ĐÈN CẢM ỨNG
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
http://edisontechcenter.org/
5
6
7
8
Trang 3Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
• Đèn phát sáng do dòng điện đi qua dây tóc
• 1879: T.A.Edison: phát minh đèn sợi đốt
với dây tóc cacbon
• 1909: Sử dụng dây tóc hình lò xo làm bằng
volfram
• 1912 – 1913: xuất hiện loại đèn nung sáng
được nạp khí nitơ và khí trơ (Ar, Kr)
2.2 Các loại đèn sợi đốt
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
2.2 Các loại đèn sợi đốt
Đèn sợi đốt gồm sợi đốt bằng kim lọai chịu nhiệt đặt trong
bóng thủy tinh trong môi trường chân không hoặc khí trơ
2.2.1 Đèn sợi đốt thường
Vỏ bóng
Dây tóc
Râu đỡ
Chân đỡ
Dây dẫn
Lỗ hút khí Đui đèn
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
• Theo loại đèn: Kiểu B là đèn nung sáng chân không
Kiểu C là đèn nung sáng chứa khí trơ
• Theo hình dạng:
2.2 Các loại đèn sợi đốt
2.2.1 Đèn sợi đốt thường
Phân loại:
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
• Theo kiểu đui: đui xoáy và đui ngạnh
• Theo mục đích sử dụng: đèn chiếu sáng chung,
đèn chiếu sáng chuyên dụng
Phân loại:
2.2 Các loại đèn sợi đốt
2.2.1 Đèn sợi đốt thường
Trang 4Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Statistics
*CRI 100 (best CRI possible)
*Color Temperature - comes in all variations,
but normally 2700 - 5000K
*Lumens per watt 8 - 24
*Lamp life: 750 - 1000 hrs (standard
household bulb)
life can be greatly extended by using the lamp
at a lower than normal voltage.
Common uses: used everywhere for almost
any application From 1-10,000 W.
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
Advantages:
*Great for small area lighting
*Good color rendering: CRI of 100 which is the best possible
*Cheap to produce
*No quantity of toxic materials to dispose of (like mercury,
toxic alloys, or semiconductors)
*Is easily used in strobe or dimming circuits
Disadvantages:
*Not energy efficient (90% of energy goes to heat, 10%
makes visible light)
*Traditional incandescent light bulbs are not useful for lighting
large areas It takes many to light a large area where as only
one HID lamp can light a large open area Halogen
incandescent is useful for this purpose but it is not covered
on this page
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
• Nhiều loại công suất, kích thước ứng với nhiều cấp điện áp khác nhau
• Không đòi hỏi thiết bị phụ
• Bật sáng tức thời
• Không phụ thuộc nhiệt độ môi trường
• Quang thông giảm không đáng kể khi bóng đèn làm việc gần hết tuổi thọ
• Giá thành rẻ
Các ưu điểm:
2.2 Các loại đèn sợi đốt
2.2.1 Đèn sợi đốt thường
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
• Quang hiệu thấp < 20lm/W
• Tuổi thọ không cao < 2000 giờ
• Tiêu thụ năng lượng nhiều khi E cao
• Gây phát nóng
Các nhược điểm:
2.2 Các loại đèn sợi đốt
2.2.1 Đèn sợi đốt thường
13
14
15
16
Trang 5Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
• Hiệu suất cao hơn 20% so với bóng sợi đốt thông thường
• Lớp tráng phản xạ tia hồng ngoại làm tăng hiệu suất lên
đến 25-30% so với bóng halogen thông thường
2.2.2 Đèn sợi đốt Halogen
• Sử dụng chiếu sáng những nơi
cần sự diễn sắc cao: cửa kính,
tiệm, tiền sảnh, salons, triển
lãm, trang trí, bể bơi…
Trong đèn ngoài khí trơ còn có khí thuộc nhóm halogen
2.2 Các loại đèn sợi đốt
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
• HALOSTAR STARLITE: áp suất thấp,
dùng để chiếu sáng trong công nghiệp,
dân dụng…
Công suất: 5, 10, 20, 35, 50, 75, 90W
Điện áp: 6, 12V
Một số loại đèn halogen:
• HALOSPOT: điện áp thấp, chóa nhôm,
dùng trong cửa hiệu, tủ kính…
Công suất: 20, 50W
Điện áp: 12, 24V
2.2.2 Đèn sợi đốt Halogen
2.2 Các loại đèn sợi đốt
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
• Ống thủy tinh
có tráng lớp bột huỳnh quang ở phía trong
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.1 Đèn huỳnh quang
Là đèn phóng điện trong hơi thủy ngân áp suất thấp
• Điện cực làm bằng vonfram phủ lớp oxit để tăng khả năng bức xạ các hạt electron
• Hg và một ít khí trơ (Ar, Ne)
Trang 6Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
• Kinh tế
• Tuổi thọ cao
• Nhiều màu sắc
• Độ chói nhỏ
• Ít loại công suất khác nhau
• Cần các thiết bị phụ
• Kích thước phụ thuộc điện áp
và công suất
• Khó làm việc ở những nơi quá nóng hay quá lạnh
• Quang thông dao động và giảm sút nhiều (60%) ở cuối tuổi thọ
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.1 Đèn huỳnh quang
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
• Đèn huỳnh quang compact còn gọi là đèn tiết kiệm năng lượng
• Có thể thay trực tiếp đèn nung sáng mà không cần thay đui đèn
• Ballast đèn CF được tích hợp trong đui đèn
2.3.2 Đèn compact (CF)
1-Giới thiệu chung
2.3 Các loại đèn phóng điện
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
• Phần bóng: bên trong chứa đầy khí:
Ar, hơi Hg, và Hg lỏng Thành trong phủ lớp mỏng hỗn hợp ba loại bột huỳnh quang khác nhau
• Phần đế: gồm các điện cực Ballast
bên trong đế điều khiển dòng điện và điện áp vào các cực bóng đèn
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.2 Đèn compact (CF)
2- Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
21
22
23
24
Trang 7Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Ánh sáng được tạo ra từ hỗn
hợp ba loại bột huỳnh quang phủ
bề mặt bên trong bóng đèn
Chúng phát ra ánh sáng nhìn thấy
được khi bị kích thích bởi các tia
bức xạ cực tím thoát ra từ nguyên
tử hơi thủy ngân
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.2 Đèn compact (CF)
2- Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.2 Đèn compact (CF)
2- Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Nguyên lý hoạt động của nó như sau: Dưới
tác dụng của dòng điện, dây tóc kim loại nóng
lên, các điện tử thoát ra ngoài dây tóc và chạy
về cực đối diện Trên đường đi, chúng va
chạm với hơi thủy ngân, làm thủy ngân phát
xạ bức xạ cực tím Bức xạ này tác dụng với
bột huỳnh quang làm phát ra ánh sáng có
bước sóng dài hơn chẳng hạn như dải phổ
màu trắng.
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
2.3.2 Đèn compact (CF)
2.3 Các loại đèn phóng điện
• Tính thẩm mỹ cao
• Phù hợp với nhiều loại chao đèn nhỏ gọn.
• Tiết kiệm 80% điện năng tiêu thụ so với đèn sợi đốt cùng độ sáng
• Ít tỏa nhiệt trong quá trình sử dụng
• Bật sáng tức thị, ánh sáng không nhấp nháy
• Ánh sáng trung thực, tự nhiên
• Dễ dàng thay thế bóng đèn sợi đốt thông thường
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
2.3.2 Đèn compact (CF)
2.3 Các loại đèn phóng điện
Ưu điểm:
• Sử dụng thủy tinh không chì giúp cho thủy tinh có độ trong suốt, nâng cao hiệu suất phát quang, ngăn chặn tia tử ngoại có bước sóng < 320 nm, an toàn cho người
sử dụng, thân thiện với môi trường.
• Sử dụng viên Amalgam thay thế thủy ngân lỏng giúp kiểm soát tốt hàm lượng Hg trong bóng, nâng cao khả năng duy trì quang thông và đặc biệt thân thiện với môi trường
Trang 8Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Mã sản phẩm Công
suất (W)
Quang Thông (2700/65 00K) (lm)
Tuổi thọ (h)
Nhiệt độ màu (K) Đầu đèn
Kích thước (mm)
Số lượng (cái/
thùng) Đường
kính bầu
Chiều dài bóng CFL 3UT4
1200/10
50 6000
2700/
6500 E27/B22 48 166 24 CFL 3UT4
15W 15 900/800 6000
2700/
6500 E27/B22 48 141 24 CFL 2UT4
11W 11 600/550 6000
2700/
6500 E27/B22 42 156 24 CFL
3UT3 20W 20
1200/11
50 6000
2700/
6500 E27/B22 44 166 24
CFL HST4 26W 26 1700/1600 6000 2700/ 6500 E27/B22 58 165 12
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.3 Đèn thủy ngân cao áp (TNCA)
Ngoài khí trơ (neon, argon) còn có hơi thủy ngân
Giá đỡ
Vỏ ngoài Lớp bột
huỳnh quang
Điện cực chính Điện cực phụ
Cột phóng điện
Điện trở Đuôi đèn
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.3 Đèn thủy ngân cao áp (TNCA)
Ưu điểm:
Diễn sắc kém
Chỉ làm việc ở điện xoay chiều,
Cần phải có ballast
Thời gian bắt sáng lâu
Đèn chỉ bật sáng trở lại sau khi đã nguội
Quang hiệu cao, tuổi thọ lớn không chịu ảnh hưởng môi trường
Nhược điểm:
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.4 Đèn halogen kim loại
Cấu tạo giống TNCA & có hơi kim loại trong cột phóng điện
Tuổi thọ ngắn
Thời gian khởi động đèn tương tự TNCA
Đèn khởi động lại sau khi nguội (4-12 phút)
Công suất lớn, quang hiệu cao, chỉ
số màu cao, ánh sáng trắng
Nhược điểm:
Ưu điểm:
29
30
31
32
Trang 9Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.4 Đèn halogen kim loại
Model Công suất (W)
Dòng điện (A)
Đầu đèn
Nhiệt
độ màu (K)
Quang thông (lm)
Chỉ
số hoàn màu
Tuổi thọ (giờ)
Kích thước ØxH (mm)
Số lượng / thùng MH-TS
70W/7 42
70 0.98 G12 4200 5600 70 1000
0 22.5
x 89 12 MH-ED
250W/
642
250 3 E40 4200 21000 65 10000 91 x 221 12 MH-T
70W/6 42
70 0.98 E27 4200 5600 65 10000 39 x 156 12
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.4 Đèn halogen kim loại thế hệ mới
Model
Công
suất
(W)
Dòng điện (A)Đầu đèn
Nhiệt độ màu (K)
Quang thông (lm)
Chỉ số hoàn màu
Tuổi thọ (giờ)
Kích thước ØxH (mm)
Số lượng/
thùng CMH T
942/70W 70 0.98 E27 4200 5800 >90 15000 39 x 156 12
Ưu điểm:
- Sáng hơn 30% so với bóng đèn sử
dụng lõi quartz thông thường
- Tuổi thọ tăng 1,5 lần so với đèn
Metal Halide sử dụng lõi quartz
- Chỉ số hoàn màu cao Ra>90 cho
ánh sáng rực rỡ, trung thực tự nhiên
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.5 Đèn natri áp suất thấp
Đèn phát xạ ánh sáng màu da cam với phổ vạch 589 –
589,6 nm
Dùng chiếu sáng các đường hầm, bãi chứa, phòng ảnh,
hệ thống giao thông
Thời gian mồi đèn 5 – 10 phút
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
2.3 Các loại đèn phóng điện
2.3.6 Đèn natri áp suất cao
Ở nhiệt độ trên 1000 o C, natri phát ra các vạch trong phổ nhìn thấy, ánh sáng trắng hơn.
Nhược điểm:
Ưu điểm:
Ứng dụng:
Quang hiệu cao (80 – 140 lm/w) Tuổi thọ lớn (24000 giờ) Chỉ số màu thấp Ra = 20 – 25, đối với loại ngoài trời
Những nơi đòi hỏi về cảm nhận màu sắc chính xác.
Công viên, trung tâm mua bán, đường phố, bãi thể thao…
Trang 10Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
odel
Công
suất
(W)
Dòng điện (A) Đầu đèn
Nhiệt
độ màu (K)
Quang thông (lm)
Chỉ số hoàn màu
Tuổi thọ (giờ)
Kích thước ØxH (mm)
Số lượng/
thùng HPS.E-T
400W/22
0
400 4.6 E40 2000 55000 - 24000 47 x
285 12
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
LED
Model Công suất
(W)
Quang thông (lm)
Chỉ số hoàn màu Nhiệt độ màu (K) Tuổi thọ (giờ)
Kích thước Øx H (mm) LED
A50N/1W 1 45 75 6500 15000 50 x 91
LED PAR28
4W/120 4 340 80 Trắng/ vàng 25000 90 x 110
Đặc tính sản phẩm:
- Vỏ bóng làm bằng nhựa cao cấp
- Nguồn sáng chất rắn, có độ bền
cao, tuổi thọ dài
- Không sử dụng thủy ngân, không
tạo ra tia tử ngoại, không chứa hóa
chất độc hại, an toàn và thân thiện
với môi trường.
Ưu điểm:
- Hiệu suất cao, tiết kiệm điện
- Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng thay thế cho đèn sợi đốt và đèn Compact.
- Chất lượng ánh sáng cao, sang trọng và tiện nghi
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Model
Công suất (W)
Điện áp nguồn (V)
Quang thông (lm)
Chỉ số hoàn màu
Nhiệt độ màu (K)
Tuổi thọ (giờ)
Kích thước (m m) LED Tube
01 120/22W 22 150÷250 2200 80 5000 25000
ø26x121 2
• Ưu điểm:
- Hiệu suất sáng cao tới 100lm/W.
- Tuổi thọ dài lên tới 25000h, cao hơn 1,7 lần so với đèn huỳnh quang.
- Tiết kiệm điện.
- Không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại, không phát ra tia tử ngoại và thân thiện môi trường.
- Dễ dàng lắp mới hoặc thay thế cho các bộ đèn huỳnh quang
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
37
38
39
40
Trang 11Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
Đèn cảm ứng
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
Ưu điểm
Hiệu suất phát sáng cao: 65-87 lm/W Chỉ số thể hiện màu cao: 80
Nhiều loại màu sắc (Tm = 3000 – 6500K) Ánh sáng không nhấp nháy
Tuổi thọ cao: 60000 – 100000 giờ
Hệ số công suất lớn: >0,95 Bật sáng tức thời
Trang 12Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
Nhược điểm
Giá thành cao
Ít chủng loại
Công suất giới hạn (<200W)
Không điều chỉnh được công suất
Kích thước lớn
Chương 2: CÁC LOẠI NGUỒN SÁNG VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
ThS Nguyễn Cao Trí
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
ThS Nguyễn Cao Trí
Thanks!
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
45
46